1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Lớp 2 tuần 28 - Chiều - Trường tiểu học Đức Yên

18 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 206,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 4: Củng cố, dặn dò GV nhận xét tiết học; yêu cầu HS về nhà viết lại cho đúng những chữ còn sai trong bµi chÝnh t¶.. Yêu câu cần đạt:.[r]

Trang 1

Thứ hai ngày 21 tháng 3 năm 2011.

Tập đọc:

Kho báu(tiết 82,83)

I Yêu câu cần đạt:

1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng :

- Đọc rõ ràng,rành mạch toàn bài(khoảng 50 tiếng /phút).Biết ngắt nghỉ hơi

đúng sau các dấu câu và từ rõ ý

- Biết đọc phân biệt lời kể với lời nhân vật

2.Rèn kĩ năng đọc hiểu:

- Nắm -=> nghĩa các từ -=> chú giải sau bài đọc

- Hiểu -=> ý nghĩa câu chuyện:Ai yêu quí đất đai ,ai chăm chỉ làm việc thì

- HS khá giỏi trả lời câu hỏi 4

KNS: Tự nhận thức , xác định giá trị bản thân, lắng nghe tích cực

II Đồ dùng dạy học:

Tranh minh hoạ bài tập đọc SGK

III Các hoạt động dạy học:

Tiết 1

Hoạt động 1:Khám phá Giới thiệu chủ điểm và bài đọc

HS xem tranh minh họa chủ điểm Cây cối và tranh minh họa truyện Kho báu; GV giới thiệu bài học.

Hoạt động 2:Kết nối Luyện đọc

a GV đọc mẫu toàn bài: giọng kể chậm rãi, nhẹ nhàng.

b GV 2# dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ.

- Đọc từng câu: HS tiếp nối nhau đọc từng câu trong bài Đọc đúng các từ:

hai 829 một nắng, cuốc bẫm cày sâu, cơ ngơi, đàng hoàng, hão huyền,…

- Đọc từng đoạn =: lớp: HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trong bài

Ngày )2+4A có hai vợ chồng  2 nông dân kia/ quanh năm hai 829 một nắng,/ cuốc bẫm cày sâu.// Hai ông bà/ 2 ra đồng từ lúc gà gáy sáng/

và trở về nhà khi đã lặn mặt trời.//

GV giúp HS giải nghĩa các từ ngữ khó -=> chú giải sau bài đọc.

- Đọc từng đoạn trong nhóm

- Thi đọc giữa các nhóm

- Cả lớp đọc đồng thanh (1, 2 đoạn)

Tiết 2

Hoạt động 3: 2# dẫn tìm hiểu bài

- Cả lớp đọc thầm đoạn 1, trả lời các câu hỏi:

+ Tìm những hình ảnh nói lên sự cần cù, chịu khó của vợ chồng  2 nông dân?

+ Nhờ chăm chỉ làm lụng, hai vợ chồng  2 nông dân đã đạt 25 điều gì?

- Cả lớp đọc thầm đoạn 2, trả lời các câu hỏi:

+ Hai con trai  2 nông dân có chăm làm ruộng 2 cha mẹ họ không?

+ H2# khi mất,  2 cha cho các con biết điều gì?

- Cả lớp đọc thầm đoạn 3, lần 7=> trả lời các câu hỏi:

+ Theo lời cha, hai  2 con đã làm gì?

Trang 2

HS lựa chọn; HS phát biểu ý kiến, GV chốt lại ý đúng.

+ GV hỏi thêm: Cuối cùng, kho báu mà 2  2 con tìm 25 là gì? HS

trao đổi, thảo luận; GV chốt lại

+ Câu chuyện muốn khuyên chúng ta điều gì?

Hoạt động 4:Thực hành Luyện đọc lại

Tổ chức cho HS thi đọc lại truyện

Hoạt động 5: Vận dụng Củng cố, dặn dò

GV giúp HS liên hệ; dặn HS ghi nhớ điều câu chuyện muốn nói với các em; về nhà đọc lại chuyện, chuẩn bị cho tiết KC

Toán:

Kiểm tra định kỳ(tiết136 )

I Yêu câu cần đạt:

nh giá kết quả học tập của học sinh:

Các bảng nhân và chia từ 2-5

Tính giá trị của biểu thức

Giải toán bằng một phép nhân hoặc chia

II Đồ dùng dạy học: Giấy kiểm tra

III Các hoạt động dạy học:

I Đề bài:

1 Tính nhẩm:

2  3 = … 3  3 = … 5  4 = … 6  1 = …

18 : 2 = … 32 : 4 = … 4  5 = … 0 : 9 = …

35 : 5 = … 24 : 3 = … 20 : 4 = … 0 : 1 = …

2 Ghi kết quả tính:

3 Tìm x:

4 Có 15 học sinh chia đều thành 3 nhóm Hỏi mỗi nhóm có mấy học sinh?

3cm 3cm 3cm 3cm

III Hướng dẫn đánh giá:

Bài 1: 4 điểm

Viết đúng kết quả mỗi phép tính -=> 1 / 4 điểm

Bài 2: 2 điểm

Viết đúng kết quả mỗi phép tính -=> 1 / 2 điểm

Bài 3: 1 điểm

Mỗi lần tìm x đúng 25 1 / 2 điểm.

Bài 4: 2 điểm

Trang 3

Nêu câu trả lời đúng -=> 1 / 2 điểm; Nêu phép tính đúng -=> 1 điểm; Nêu đáp số đúng -=> 1 / 2 điểm

Bài 5: 1 điểm

Nêu 25 3  4 = 12 (cm) 25 1 điểm.

Thứ ba ngày 22 tháng 3 năm 2011

Toán đơn vị ,chục ,trăm ,nghìn(tiết 137).

I Yêu câu cần đạt:

- Biết mối quan hệ giữa đơn vị và chục ,giữa chục và trăm ,biết đơn vị nghìn ,quan hệ giữa trăm và nghìn ,

- Nhận biết -=> các số tròn trăm ,biét cách đọc ,viết các số tròn trăm

II Đồ dùng dạy học:

- Các hình vuông to, các hình vuông nhỏ, các hình chữ nhật

III Các hoạt động dạy học:

A Bài cũ: GV viết các số: 55.34, 50 gọi 1 HS đọc các số đó.

GV đọc các số: hai =8 hai, =8 sáu,chín =, tám, bốn =, = yâu cầu HS viết vào bảng con

B Bài mới Hoạt động 1: Ôn tập về đơn vị, chục và trăm

a) GV gắn các ô vuông (các đơn vị – từ 1 đơn vị đến 10 đơn vị), yêu cầu HS nhìn

và nêu số đơn vị, số chục rồi ôn lại: 10 đơn vị bằng 1 chục.

b) GV gắn các hình chữ nhật (các chục – từ 1 chục đến 10 chục), yêu cầu HS quan sát và nêu số chục, số trăm, rồi ôn lại: 10 chục bằng 1 trăm

Hoạt động 2: Một nghìn

a) Số tròn trăm

GV gắn các hình vuông to, yêu cầu HS nêu số trăm (từ 1 trăm tới 9 trăm)

tròn trăm GV cho HS nhận xét về các số tròn trăm: Có 2 chữ số 0 ở sau cùng b) Nghìn

GV gắn 10 hình vuông to liền nhau rồi giới thiệu: 10 trăm gộp lại thành

một nghìn Viết là 1000 (1 chữ số 1 và 3 chữ số 0 liền nhau) Đọc là một nghìn.

HS ghi nhớ: 10 trăm bằng 1 nghìn.

Cả lớp ôn lại: 10 đơn vị = 1 chục; 10 chục = 1 trăm; 10 trăm = 1 nghìn.

Hoạt động 3: Thực hành

a)Làm việc chung

GV gắn các hình trực quan về đơn vị, các chục, các trăm lên bảng, yêu cầu HS viết số 29 ứng vào bảng con.

b) Làm việc cá nhân (sử dụng bộ ô vuông cá nhân)

GV viết số lên bảng, yêu cầu HS chọn ra các hình vuông hoặc hình chữ nhật (ứng với số trăm hoặc số chục của số đã viết); 1 HS làm trên bảng, cả lớp thống nhất kết quả

Hoạt động 4: Nhận xét, dặn dò.

GV nhận xét tiết học; dặn dò.

Chính tả

Nghe viết :kho báu(tiết55)

I Yêu câu cần đạt:

Trang 4

:Kho báu.

2 Tốc độ khoảng 50chữ /15phút.(không mắc quá 5 lỗi/phút)

II Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ , VBT

III Các hoạt động dạy học:

1 Dạy bài mới: Hoạt động 1: Giới thiệu bài

GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học

Hoạt động 2: 2# dẫn tập chép

a 2# dẫn HS chuẩn bị

- GV đọc bài chính tả 1 lần 2 HS đọc lại

- HS nêu nội dung bài chính tả

- Cho HS viết vào bảng con: quanh năm, cuốc bẫm, gáy,…

b GV đọc, HS nghe và viết bài.

c Chấm bài, chữa lỗi.

Hoạt động 3: 2# dẫn làm bài tập chính tả

Bài tập 2

- 1 HS đọc yêu cầu bài tập, cả lớp đọc thầm

- HS làm bài vào VBT; 2 HS làm bài trên bảng lớp, đọc kết quả Cả lớp và

GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng

Bài tập 3 (lựa chọn)

- GV chọn cho HS làm bài 3b (HS khá giỏi làm thêm bài 3a).

- 1 HS đọc yêu cầu bài tập Cả lớp làm vào VBT.

- 2 HS lên bảng điền nhanh ên/ênh vào chỗ trống Sau đó từng em đọc kết

quả Cả lớp và GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng

Hoạt động 4: Củng cố , dặn dò

GV nhận xét tiết học, khen những HS chép bài chính tả sạch đẹp; yêu cầu HS về nhà viết lại cho đúng những chữ còn sai trong bài chính tả

Kể chuyện

kho báu (tiết 28)

I Yêu câu cần đạt:

1 Rèn kĩ năng nói:

Dựa vào trí nhớ và gợi ý biết kể lại từng đoạn, toàn bộ câu chuyện bằng lời kể của mình với giọng kể thích hợp và kết hợp với nét mặt ,điệu bộ

2 Rèn kĩ năng nghe:

- Tập trung theo dõi bạn kể chuyện, biết đánh giá lời kể của bạn.Kể tiếp -=> lời của bạn

3.HS khá giỏi kể toàn bộ câu chuyện ở bài tập 2

II Đồ dùng dạy học:

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

GV nêu MĐ, YC của tiết học

Hoạt động 2: 2# dẫn kể chuyện

a Kể từng đoạn câu chuyện theo gợi ý

- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập 1 và các gợi ý Cả lớp đọc thầm lại

- GV mở bảng phụ đã viết nội dung gợi ý của từng đoạn, giải thích

Trang 5

- GV nhắc HS kể đoạn 2, 3 theo cách giống = đoạn 1.

- HS tập kể từng đoạn trong nhóm

- Đại diện các nhóm thi kể từng đoạn câu chuyện; Cả lớp và GV nhận xét

b Kể toàn bộ câu chuyện

- GV nêu yêu cầu của bài – HS kể bằng lời của mình; kể với giọng điệu thích hợp, kết hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt

- Mỗi nhóm 1 đại diện thi kể toàn chuyện Cả lớp và GV nhận xét, bình chọn cá nhân và nhóm kể tốt nhất

Hoạt động 3: Củng cố , dặn dò

- 2 HS nhắc lại ý nghĩa của câu chuyện

- GV nhận xét tiết học; Nhắc HS về nhà tập kể lại câu chuyện

Đạo đức : Giúp đỡ người khuyết tật(tiết28).

I Yêu câu cần đạt:

-Có thái độ thông cảm,không phân biệt đối xử và tham gia giúp đỡ bạn khuyết

-Không đồng tình với những ai có thái độ xa lánh ,kì thị ,trêu chọc ng=ời khuyết tật

II Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ, vỏ BT Đ Đ

III Các hoạt động dạy học:

1 Khám phá.

2 Kết nối.

Hoạt động 1: Phân tích tranh

- GV cho cả lớp quan sát tranh và sau đó thảo luận về việc làm của các bạn nhỏ trong tranh GV hỏi:

+ Tranh vẽ gì?

+ Việc làm của các bạn nhỏ giúp 25 gì cho bạn bị khuyết tật?

+ Nếu em có mặt ở đó, em sẽ làm gì? Vì sao?

- Từng cặp HS thảo luận.

- Đại diện các nhóm trình bày, bổ sung ý kiến.

- GV kết luận: Chúng ta cần giúp đỡ các bạn khuyết tật để các bạn có thể

thực hiện quyền -=> học tập

Hoạt động 2: Thảo luận theo nhóm.

- GV yêu cầu các nhóm thảo luận nêu những việc có thể làm để giúp đỡ

 2 khuyết tật.

- Đại diện nhóm trình bày 2# lớp; các nhóm khác bổ sung GV kết luận.

Hoạt động 3: Bày tỏ thái độ

Trang 6

- GV lần 25 nêu từng ý kiến và yêu cầu HS bày tỏ thái độ đồng tình hoặc không đồng tình.

- HS thảo luận rồi trình bày.

- GV kết luận: Các ý kiến a, c, d là đúng; ý kiến b là = hoàn toàn đúng

3.Thực hành luyện tập ở nhà:

tật

Thứ = ngày 23 tháng 3 năm 2011

Tập đọc cây dừa(tiết 84)

I Yêu câu cần đạt:

1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng :

-Đọc rõ ràng,rành mạch toàn bài(khoảng 50 tiếng /phút).Biết ngắt nghỉ hơi

đúng sau các dấu câu và các cụm từ dài

- Biết đọc bài với giọng tả nhẹ nhàng, tình cảm,hồn nhiên có nhịp điệu

2 Rèn kĩ năng đọc hiểu:

- Nắm -=> nghĩa các từ -=> chú giải sau bài đọc

- Hiểu nội dung bài : Cây dừa theo cách nhìn của Trần Đăng Khoa giống 2 con  2 gắn bó với đất trời,với thiên nhiên xung quanh

- HS khá giỏi trả lời câu hỏi 3

3.Học thuộc lòng 8 dòng thơ đầu

II Đồ dùng dạy học:

Tranh minh hoạ bài tập đọc SGK

III Các hoạt động dạy học:

1 Bài cũ: 3 HS đọc 3 đoạn của bài Kho báu, TLCH về nội dung bài GV nhận

xét, cho điểm

2 Dạy bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

GV hỏi: Em nào đã thấy cây dừa? Dừa mọc nhiều nhất ở miền nào trên đất =: ta?- HS phát biểu, sau đó GV cho HS xem tranh minh họa rồi giới thiệu bài.

Hoạt động 2: Luyện đọc

a GV đọc mẫu toàn bài.

b GV 2# dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ.

- Đọc từng câu: HS tiếp nối nhau đọc từng câu Đọc đúng các từ: 2# lành, rì rào, tỏa, gật đầu, bạc phếch, quanh cổ, đủng đỉnh,…

- Đọc từng đoạn =: lớp: HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trong bài (có thể chia bài làm 3 đoạn: Đ1: 4 dòng thơ đầu, Đ2: 4 dòng tiếp, Đ3: 6 dòng còn

lại); đọc những từ ngữ -=> giải nghĩa ở cuối bài GV giải nghĩa thêm: bạc phếch, đánh nhịp.

- Đọc từng đoạn trong nhóm

- Thi đọc giữa các nhóm

- Cả lớp đọc đồng thanh

Hoạt động 3: 2# dẫn tìm hiểu bài

* GV 2# dẫn HS đọc thành tiếng, đọc thầm từng khổ thơ, cả bài, TL các câu hỏi:

Trang 7

+ Các bộ phận của cây dừa 25 so sánh với những gì?- HS đọc thầm 8

dòng thơ đầu, trả lời lần 7=> từng ý của câu hỏi

+ Cây dừa gắn bó với thiên nhiên 2 thế nào?- HS đọc 6 dòng thơ còn

lại, trao đổi, thảo luận, trả lời lần 7=> từng ý của câu hỏi

+ Em thích những câu thơ nào? Vì sao?

Hoạt động 4: Học thuộc lòng bài thơ

HS tự đọc nhẩm bài thơ 2, 3 25 GV ghi bảng các từ ngữ đầu dòng thơ; từng cặp HS nhìn bảng đọc thuộc lòng bài thơ.

Các nhóm cử đại diện thi đọc thuộc bài thơ GV nhận xét, chấm điểm.

Hoạt động 5: Củng cố, dặn dò

1 HS đọc lại bài thơ GV yêu cầu HS về nhà tiếp tục học thuộc cả bài thơ

Thể dục trò chơI :tung vòng vào đích(tiết 55)

I Yêu câu cần đạt:

HS tiếp tục làm quen với trò chơi: Tung vòng vào đích.Yêu cầu học sinh chơi và b=ớc đầu biết cách tham gia chơi tích cực

HSKT nắm 25 nội dung bài học.

II Đồ dùng dạy học: Sân , vòng, còi

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1:Phần mở đầu:

GV nhận lớp và phổ biến yêu cầu bài dạy

Giậm chân tại chỗ đếm nhịp

Xoay các khớp :cổ tay ,đầu gối ,hông

Ôn bài thể dục phát triển chung 1 lần

Hoạt động 2:Phần cơ bản.

Trò chơi :Tung vòng vào đích

GV h=ớng dẫn luật chơi HS chơi

Hoạt động3:Phần kết thúc:

Cúi ng=ời thả lỏng Nhảy thả lỏng

GV nhận xét tiết học

Toán

So sánh các số tròn trăm(tiết 138).

I Yêu câu cần đạt:

- Giúp HS biết cách so sánh cấc số tròn trăm từ 100-1000

- Biết điền thứ tự các số không quá 1000 trên vạch tia số

- Biết thứ tự các số tròn trăm

II Đồ dùng dạy học:

- Các hình vuông to, hình vuông nhỏ, hình chữ nhật

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ.

* Gọi hai HS lên bảng, cả lớp viết vào bảng con các số: 400,1000

2 Bài mới:

Hoạt động 1: So sánh các số tròn trăm

a) GV gắn các hình vuông biểu diễn các số trình bày 2 SGK, yêu cầu HS ghi

số ở 32# hình vẽ.

Trang 8

GV yêu cầu HS so sánh 2 số này và điền tiếp các dấu >, <; gọi 1 HS lên

điền trên bảng Cả lớp đọc: hai trăm bé hơn ba trăm, ba trăm lớn hơn hai trăm.

GV và HS làm tiếp 2 vậy với các số 200 và 400.

b) GV viết lên bảng: 200 … 300 500 … 600

Yêu cầu 2 HS điền dấu so sánh >, < vào chỗ chấm

Hoạt động 2: Thực hành

Bài 1, 2: HS tự làm bài vào vở rồi nêu miệng kết quả

Bài 3: GV gợi ý HS tìm cách điền các số thích hợp vào ô trống, các số diền phải

là số tròn trăm, theo chiều tăng dần

GV vẽ tia số lên bảng, y/c vài HS lần 7=> điền tiếp các số tròn trăm trên tia số

Hoạt động 3: Nhận xét , dặn dò.

GV nhận xét tiết học; nhắc HS về xem lại bài vừa họcÔn các số tròn trăm:

+ Đọc số: GV treo lên bảng các hình vuông và cho HS đọc các số đó

Ví dụ: 200,300,500,700…1000

+Viết số: HS viết các số vào bảng con theo lời đọc của gv

+ Nhắc về xem lại bài

Luyện từ và câu

Từ ngữ về cây cối.

Đặt và trả lời câu hỏi: để làm gì?(tiết 28)

I Yêu câu cần đạt:

- Nêu -=> một số từ ngữ về cây cối ở BT1

- Biết đặt và trả lời câu hỏi có cụm từ “Để làm gì?” BT2

- Điền đúng dấu chấm, dấu phẩy BT3

II Đồ dùng dạy học:

+Bảng phụ và vở bài tập

III Các hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra làm bài tập ở nhà của học sinh

- Gọi 1 HS kể các loại cây mà em biết?

2 Dạy bài mới

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

GV nêu mục đích, yêu cầu tiết học

Hoạt động 2: 2# dẫn làm bài tập

Bài tập 1 (miệng).

- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập; 2 HS làm trên bảng phụ, cả lớp làm vào VBT

- Cả lớp và GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng.

Bài tập 2 (miệng)

- 1 HS đọc yêu cầu Cả lớp đọc thầm theo

- GV nhắc HS chú ý: Dựa vào kết quả BT1, đặt và TLCH với cụm từ Để làm gì?

- 2 HS làm mẫu Sau đó, từng cặp HS thực hành hỏi, đáp theo yêu cầu

Bài tập 3 (viết)

Trang 9

- 1 HS đọc yêu cầu Cả lớp làm bài tập vào nháp.

- GV treo bảng phụ, mời 3 HS lên bảng thi làm bài đúng, nhanh Sau đó từng em đọc kết quả Cả lớp và GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng

Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò

GV nhận xét tiết học Dặn HS về nhà tìm đọc thêm về các loài cây

Thứ năm , ngày 24 tháng 3 năm 2011

Toán:

các sốtròn chục từ 110 đến 200(tiết139)

I Yêu câu cần đạt:

Giúp học sinh :

- Nhận biết các số tròn chục từ 110 đến 200 gồm các trăm, chục, đơn vị

- Biết đọc và viết thành thạo các số tròn chục từ 110 đến 200

- Biết so sánh cấc số tròn chục 110 đến 200 Nắm 0=> các số từ 110 đến 200

- Đếm -=> các số trong phạm vi 200

- Bài tập cần làm1, 2,3.HS khá giỏi làm thêm bài4,5

II Đồ dùng dạy học:

Các mảnh bìa hình vuông, hình chữ nhật Bảng phụ

III hoạt động dạy học:

* Bài mới.

Hoạt động 1: Số tròn chục từ 110 đến 200

a) Ôn tập các số tròn chục đã học

- GV gắn lên bảng các hình chữ nhật biểu diễn chục, gọi vài HS lên bảng

điền các số tròn chục đã biết HS nêu tên các số tròn chục cùng cách viết, GV viết lên bảng: 10; 20; 30; 40; 50; 60; 70; 80; 90; 100.

- HS nhận xét đặc điểm của số tròn chục.

b) Học tiếp các số tròn chục

- GV nêu vấn đề học tiếp các số tròn chục và trình bày trên bảng 2 SGK.

- GV cho HS quan sát dòng thứ nhất của bảng và nêu nhận xét: Hình vẽ cho biết có mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị? Sau đó một em điền kết quả trên bảng.

- GV yêu cầu HS suy nghĩ cách viết số, một HS điền kết quả lên bảng.

GV 2# dẫn HS đọc số; GV điền tiếp lời đọc trên bảng.

- GV cho HS nhận xét: Số này có mấy chữ số? Là những chữ số nào?

- H29 tự, GV cho HS nhận xét và làm việc với dòng thứ hai của bảng Cả lớp đọc lại các số tròn chục từ 110 đến 200.

Hoạt động 2: So sánh các số tròn chục

GV gắn các hình biểu diễn số 120 và 130 lên bảng, yêu cầu HS viết số rồi

so sánh hai số đó HS đọc quan hệ so sánh “120 nhỏ hơn 130, 130 lớn hơn

120”.

GV cho HS nhận xét cách so sánh hai số 120 và 130 (mà không nhìn hình vẽ).

Hoạt động 3: Thực hành.

Trang 10

Bài 1: HS chép lại bảng vào vở, sau đó điền các số thích hợp vào chỗ trống GV

theo dõi, giúp đỡ những HS còn lúng túng.

Cả lớp đọc lại các số trong bảng.

Bài 2: - So sánh 110 và 120

GV -= các hình biểu diễn lên bảng, cho HS quan sát hình vẽ thể hiện các

số 110 và 120, sau đó -= ra nhận xét số nào lớn hơn; 1 HS điền dấu < trên

bảng

Bài 3: Cho HS chép đề bài vào vở, tự điền dấu so sánh >, < vào chỗ chấm rồi

chữa bài

Bài 4: HS chép đề bài vào vở rồi điền các số thích hợp vào chỗ chấm:

110; 120; 130; 140; 150; 160; 170; 180; 190; 200

- Cả lớp đọc các số tròn chục đã học:

10 ; 20 ; 30 ; 40 ; 50 ; 60 ; 70 ; 80 ; 90 ; 100

110 ; 120 ; 130 ; 140 ; 150 ; 160 ; 170 ; 180 ; 190 ; 200

Bài 5: Cho HS lấy bộ hình và xếp -=> hình giống hình mẫu; GV theo dõi, giúp

đỡ thêm Một HS xếp trên bảng

Hoạt động 3: Chấm bài - Nhận xét, dặn dò

GV nhận xét tiết học; dặn dò.

Tập viết

Tập viết chữ hoaY (tiết 28)

I Yêu câu cần đạt:

+Viết chữ rõ ràng rành mạch và 29 đối đều nét

+ Biết viết chữ hoa Y theo 1 dòng cỡ vừa và 1 dòng cỡ nhỏ

+ Viết đúng, sạch đẹp cụm từ ứng dụng “ Yêu luỹ tre làng”.Theo 1 dòng cỡ

nhỏ,1 dòng cỡ vừa; chữ viết đúng mẫu và nối chữ đúng quy định

HS khá giỏi viết hết cả bài.

II Đồ dùng dạy học: Mẫu chữ viết hoa, bảng phụ, vở tập viết

III hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

+ GV kiểm tra vở tập viết học sinh viết ở nhà

2 Dạy bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

GV nêu mục đích, yêu cầu tiết học

Hoạt động 2: 2# dẫn viết chữ hoa

a 2# dẫn HS quan sát và nhận xét chữ Y

- GV giúp HS nhận xét chữ mẫu; chỉ dẫn cách viết trên bìa chữ mẫu

- GV viết mẫu chữ Y trên bảng lớp, nhắc lại cách viết để HS theo dõi.

b 2# dẫn HS viết trên bảng con

HS tập viết chữ Y 2, 3 25 GV nhận xét, uốn nắn, có thể nhắc lại quy

trình viết nói trên để HS viết đúng

Hoạt động 3: 2# dẫn viết cụm từ ứng dụng

a Giới thiệu cụm từ ứng dụng

- 1 HS đọc cụm từ ứng dụng: Yêu lũy tre làng.

.. .25  điều gì?

- Cả lớp đọc thầm đoạn 2, trả lời câu hỏi:

+ Hai trai  2  nơng dân có chăm làm ruộng  2 cha mẹ họ không?

+ H 2#  mất,  2  cha cho... Nêu phép tính -= > điểm; Nêu đáp số -= > / điểm

Bài 5: điểm

Nêu 25   = 12 (cm) 25  điểm.

Thứ ba ngày 22 tháng năm 20 11

Tốn đơn vị ,chục ,trăm... tròn chục 110 đến 20 0 Nắm 0=> số từ 110 đến 20 0

- Đếm -= > số phạm vi 20 0

- Bài tập cần làm1, 2, 3.HS giỏi làm thêm bài4,5

II Đồ dùng dạy học:

Ngày đăng: 30/03/2021, 15:24

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w