- Hàng ngày các con nhớ đánh răng, rửa mặt đúng cách nh vậy míi hîp vÖ sinh?. & buæi s¸ng sau khi ngñ dËy..[r]
Trang 1Tuần 7
Ngày soạn :03/10/2009 Ngày giảng :Thứ hai ngày: 05/10/2009 Tiết 1: Chào cờ
========================
Tiết 2+3:Tiếng việt
Bài 26 :Y - tr
A Mục tiêu :
- Hs đọc, được : y, tr, y tá, tre ngà ; từ ngữ và câu ứng dụng
- Hs viết được : y, tr, y tá, tre ngà
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : Nhà trẻ
* Học sinh khá , giỏi : Luyện nói cả bài theo chủ đê : Nhà trẻ
B Đồ dùng dạy - học :
* GV: Tranh minh hoạ các từ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói
* HS :Sách Tiếng Việt, vở tập viết, bộ đồ dùng
C Phương pháp dạy -học :
-PP: Trực quan, đàm thoại, luyện tập, thực hành , luyện đọc
-HT:cá nhân ,nhóm ,lớp
D Các hoạt động dạy - học :
ND - TG
I.ÔĐTC: 1’
II.Kiểm tra bài cũ: 4’
III Dạy bài mới: 35’
1 Giới thiệu bài:
2 Dạy âm:
* Dạy âm y:
a Nhận diện chữ:
b Phát âm và đánh
vần tiếng:
* Dạy âm tr:
c Hướng dẫn viết:
Hoạt động dạy
- Cho hs đọc bài : ng - ngh ( bảng con- SGK)
- Đọc cho hs viết: ngừ, nghệ
- Nhận xét- ghi điểm
- Hôm nay các em học bài 26
- Chữ y gồm: nét xiên phải, nét móc ngược, nét khuyết dưới
- So sánh y với u
* Phát âm
- Gv phát âm mẫu:y(như phátâm i)
- Tiếng khoá: y ( đứng một mình)
* Đánh vần
? Tranh vẽ gì
- Cho hs ghép: y tá
- Đọc trơn : y tá
- Dạy tương tự như y
- Chữ tr là chữ ghép từ 2 con chữ t
và r
- So sánh tr và r
- Gv viết mẫu và hướng dẫn cách viết : y, tr, y tá, tre ngà
Lưuý:nét nối giữa t và a ;tr và e
- Gọi hs nhận xét – sửa sai
Hoạt động học
- Hs đọc CN - ĐT
- Viết bảng con
- Giống : nét xiên phải, nét móc ngược,
- Khác: y nét khuyết dưới
- CN – N - ĐT
- CN – N - ĐT
- Vẽ y tá đang tiêm cho
bé
- Hs ghép: y tá
- CN – N - ĐT
- Giống: đều có chữ r
- Khác: tr có thêm t
- Hs viết bảng con
y, tr, y tá, tre ngà
- hs nhận xét
Trang 2d Đọc tiếng, từ ngữ
ứng dụng
* Củng cố T1
3: Luyện tập:
a Luyện đọc: 10’
b Luỵên viết: 13’
c Luyện nói: 7’
IV Củng cố – Dặn
dò: 10’
- Ghi bảng và cho hs đọc
Y tế cá trê
Chú ý trí nhớ
- Chỉ cho hs đọc
- Giải nghĩa một số từ
- Đọc mẫu tiếng, từ
? Hôm nay học âm gì
- Cho hs đọc lại bài
Tiết 2
- Cho hs đọc lại bài tiết 1
- Nhận xét – sửa sai
* Đọc câu ứng dụng
? Tranh vẽ gì
- Giảng tranh và rút ra câu ứng dụng
- Chỉ cho hs đọc câu ứng dụng
- Đọc mẫu
Bé bị ho, mẹ cho bé ra y tế xã
- Cho hs tìm tiếng có âm mới
- Nhận xét – sửa sai
- Cho mở vở TV và hướng dẫn cách viết :
Viết theo mẫu trong vở TV
- Theo dõi – uốn nắn
- Chấm một số bài và nhận xét
? Tranh vẽ những gì
- Cho hs đọc: nhà trẻ
? Các em bé đang làm gì
? Hồi nhỏ con có đi nhà trẻ không
? Người lớn duy nhất trong tranh
được gọi là gì
? Hôm nay học bài gì
- Chỉ cho hs đọc lại bài trên bảng
- Đọc mẫu SGK
- Cho hs đọc bài SGK
- Gọi hs đọc bài
- Về nhà đọc, viết lại bài: Vở TV,
Vở bài tập, Vở luyện viết
- Chuẩn bị bài sau: Bài 27
- Nhận xét tiết học
- Đọc nhẩm
- ĐT – N - CN
- CN – N - CN
- y và tr
- ĐT – N - CN
- Hs lần lượt đọc: CN –
N - ĐT
- Tranh vẽ mẹ bế bé đi khám
- Đọc nhẩm
- ĐT – N - CN
- Hs gạch chân âm mới
- CN – N - ĐT
- Mở vở và viết bài
- Quan sát bài viết đẹp
- Tranh vẽ nhà trẻ
- CN – N - ĐT
- Các em đang chơi
- Con có đi nhà trẻ
- Gọi là cô giáo
- Âm y và tr
- ĐT -Mở SGK và đọc
- Chỉ và đọc ĐT - N
- Chỉ và đọc CN
=================================
Tiết 4: Đạo đức
Bài 7: Gia đình em (Tiết 1)
A.Mục tiêu :
-Bước đầu biết được :Trẻ em có quyền được cha mẹ yêu thương, chăm sóc
-Nêu được những việc trẻ em cần làm để thể hiện sự kính trọng, lễ phép ,vâng lời ông bà ,cha mẹ
Trang 3- Lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ
* Học sinh khá , giỏi :
- Biết trẻ em có quyền có gia đình , có cha mẹ
- Phân biệt được các hành vi, việc làm phù hợp kính trọng ,lễ phép với ông bà ,cha mẹ
B.Đồ dùng :
* GV:các điều 5,7,9,10,18,20,21,27 trong công ớc quốc tế về quyên trẻ em
* HS:VBTđạo đức
C.Phương pháp :
-PP:quan sát ,gợi mở ,đàm thoại
-HT: cá nhân ,nhóm ,lớp
D Hoạt động dạy –học
ND-TG Hoạt động dạy Hoạt động học
I ÔĐTC :1’
II Bài cũ :3’
III Bài mới :29’
1.Giới thiệu bài
2.Nội dung:
*Hoạt động 1:Khởi
động
*Hoạt động 2:Kể về
gia đình mình
*Hoạt động 3:Kể
chuyện theo tranh
*Hoạt động 4:Đóng
vai
?Cần phải làm gì để giữ gìn sách vở?
- Trực tiếp
-Y/c lớp hát bài :cả nhà thương nhau
- Chia N4 -B1:Giao việc -B2:Trình bày -B3: Kết luận : Chúng ta ai cũng có gia đình
-Y/c h/s kể trước lớp
- Chia N4
- B1:H/sinh kể trong nhóm
- B2:Trình bày
- B3:Kết luận
?Bạn nhỏ trong tranh nào được sống hạnh phúc với ra đình ? Bạn nào phải sống xa mẹ ?vì
sao?
-B1 :HD h/s đóng vai -B2:Trình bày
-B3:Kết luận
- Các em thật hạnh phúc ,sung sướng khi được sống cùng với gia đình Chúng ta càn cảm thông ,chia sẻ với các bạn thiệt thòi không đợc sống cùng với gia đình
- Hát -Bọc sách vở ,không để quăn mép …
-Hát
-Thảo luận VD:-Gia dình em có mấy người
?
- Bố mẹ em tên là gì ?
- Kể trước lớp
- Kể trong N
- Hs trình bày -Tr 1:Bố mẹ đang h/d con học bài
-Tr 2:Bố mẹ đa con đi đu quay
ở công viên -Tr 3:Một gia đình đang sum họp bên mâm cơm
-Tr 4:Một bạn nhỏ trong tổ bán báo đang bán báo trên đường phố
- Đóng vai
Trang 4IV.Củng cố – dặn
dò : 2’
-HD và làm mẫu
- Các em phải có bổn phận kính trọng ,kễ phép ,vang lời ông bà, cha mẹ
-Y/c h/s đọc nhiều lần ghi nhớ
================================
Tiết 5: Âm nhạc:
================================
Ngày soạn: 04/10/2009 Ngày giảng:Thứ ba ngày 06/10 / 2009 Tiết 1+2: Tiếng việt:
Bài 27 : Ôn tập
A Mục tiêu :
- Đọc được : p, ph, nh, g, gh, q, qu, gi, ng, ngh, y, tr Các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài
22 đến bài 27
- Đọc được : p, ph, nh, g, gh, q, qu, gi, ng, ngh, y, tr Các từ ngữ ứng dụng
- Nghe kể và kể lại một đoạn theo truyện kể : Tre ngà
* Học sinh khá , giỏi : kể được 2 – 3 đoạn theo tranh
B Đồ dùng dạy - học :
* Giáo viên : Tranh minh hoạ các từ khóa, câu ứng dụng, Truyện kể
* Học sinh :Sách Tiếng Việt, vở tập viết, bộ đồ dùng
C Phương pháp:
-PP: Trực quan, đàm thoại, nhóm, luyện đọc, thực hành ,
-HT: cn n cl
D Các hoạt động dạy - học :
ND - TG
I.ÔĐTC : 1’
II KTBC :4'
III.Bài mới:35’
1.Giới thiệu bài
2 Ôn tập :
Hoạt động dạy
Gv cho hs hát
- Gọi hs đọc bài sgk
- Đọc cho hs viết: Tre già
Gv cho hs nêu tên các âm học trong tuần
- Gv ghi góc bảng - gv đính bảng
ôn - gt bài - gbg
a Gv chỉ các âm
* Gv ghép tiếng
- Gv chỉ ô - kết hợp ghi bảng tiếng
- Sau mỗi dòng - gv cho hs đọc các tiếng
- Đọc toàn bảng
* Ghép tiếng với dấu thanh - tiếng mới
b Đọc từ ứng dụng :
- Gv ghi bảng : nhà ga tre ngà
Hoạt động học
- 3hs đọc
- Viết bảng con
- Hs nêu - hs đối chiếu
- Hs nhắc lại tên bài
- Hs đọc các nguyên âm, phụ
âm ở bảng 1
- Hs nêu tiếng ghép được
- CN - ĐT
- CN - ĐT
- Hs thực hành ghép và đọc sau mỗi dòng
- Lớp nhẩm - chỉ đọc tiếng mới
- Đọc từ : - CN - ĐT
Trang 53 Luyện tập:
a Luyện đọc: 10'
b Luyện viết :10'
3 Kể truyện :10’
IV Củng cố - dặn
dò: 10'
Quả nho ý nghĩ
- Gv giảng nghĩ từ
c Viết bảng con :
- Gv cho hs nêu cách viết từ - gv
đọc cho hs viết
d Củng cố :
- Cô dạy lớp bài gì
- Chỉ đọc các âm
Tiết 2
- Cho hs đọc lại bài tiết 1
- Đọc câu ứng dụng :
- Gv cho hs quan sát tranh - nêu nội dung
- Gv giảng - ghi bảng Quê bé Hà có nghề xẻ gỗ Phố bé Nga có nghề giã giò
- Gv cho hs mở vở - hướng dẫn cách viết bài
- Gv quan sát - hướng dẫn thêm cho hs
a Gv kể toàn chuyện 1 cách diễn cảm có kèm theo tranh
b Gv cho hs thảo luận và kể lại
- Tranh 1 :
- Tranh 2 :
- Tranh 3 :
- Tranh 4 :
- Tranh 5 :
- Tranh 6 :
- Câu chuyện nói lên điều gì ?
- Cho hs đọc lại bài trên bảng
- Cho hs đọc lại bài sgk -Về nhà đọc viết lại bài
- Xem trước bài 28
- Hs nêu - viết bảng con
- Bài ôn tập
- 1, 2 hs đoc
- cn n cl
- T1 : 2 người đang sẻ gỗ ; T2 : Mọi người đang giã giò
- CN – N - L
- Hs nghe + quan sát tranh
- Hs nghe + quan sát tranh
- Các nhóm cử đại diện thi kể
- Có một em bé lên ba tuổi mà chưa biết cười nói
- Bông 1 hôm có người rao : Vua đang cần tìm người đánh giặc
- Từ đó chú bỗng lớn nhanh như thổi
- Chú và ngựa đi đến đâu, giặc chốn chạy tan tác và chết như rạ
- Gậy sát gẫy, chú liền nhổ cụm tre cạnh đó thay gậy chiến đấu với kẻ thù
- Đất nước chở lại bình yên, chú
-Truyền thống đánh giặc cứu nước của tuổi trẻ nước Nam
- cl đọc -Chỉ và đọc cn-cl ==============================
Trang 6Tiết 3: Toán:
Kiểm tra ( 1tiết)
A Mục tiêu:
- Tập trung vào đánh giá:
+ Nhận biết số lượng trong phạm vi10; đọc viết các số , nhận biết các số trong dãy số từ 0-> 10; nhận biết hình vuông, hình tròn, hình tam giác
B Đồ dùng dạy học:
* GV: đề kiểm tra
* HS: Giấy kiểm tra, bút
C Phương pháp:
-PP: Kiểm tra, thực hành
-HT: cn
D Các hoạt động dạy- học
I :ÔĐTC(1’)
II: KT bài cũ:1'
2: Dạy bài mới
1: Giới thiệu bài:
2: Nội dung: 35'
- Kiểm tra sự chuẩn bị của hs
- Ghi đầu bài len bảng
- Đọc đề kiểm tra
- Chép đề lên bảng
* Câu 1: Số ** * * * * * * * * * * * *
* * * * * * * * * * * *
* Câu 2: Số
*Câu 3: Viết các số :5, 2, 1, 8, 4 Theo thứ
tự từ bé đến lớn
*Câu 4: Số Có hình vuông Có hình tam giac
- Hướng dẫn học sinh làm bài
- Theo dõi giúp đỡ
- Quan sát- lắng nghe
Hs thực hành làm bài
Trang 7IV.Củng cố- dặn
dò.2'
- Thu bài
- Nhận xét giờ học
- Về nhà cần đọc,viết lại các số từ 0 -> 10
- Chuẩn bị bài :Phép cộng trong phạm vi 3 ================================
Tiết4: Tự nhiên xã hội
A- Mục tiêu:
- Biết cách đánh răng, rửa mặt đúng cách
B- Chuẩn bị:
* Gv: Mô hình hàm răng, bàn chải, kem đánh răng trẻ em, chậu rửa mặt, nớc sạch
* HS: Bàn chải, cốc, khăn mặt
C Phương pháp:
-PP: Trực quan, đàm thoại, nhóm, thực hành ,
-HT: cn – n - cl
D- Các hoạt động dạy học:
ND-TG Hoạt động dạy Hoạt động học
I ÔĐTC:1’
II Bài cũ :5’
III Dạy bài mới:30’
1 Giới thiệu bài:
2 Nội dung
*Hoạt động 1: Thực
hành đánh răng
? Hãy kể những việc em làm hàng ngày để chăm sóc & bảo
vệ răng ?
- Nêu Nx sau KT
- Cho cả lớp hát bài "Mẹ mua cho em bàn chải xinh"
? Các em thấy em bé trong bài hát tự làm gì ?
- Nhưng đánh răng rửa mặt
đúng cách mới là tốt Hôm nay cô trò mình thực hành đánh răng, rửa mặt
+ Mục tiêu: Hs biết đánh răng
đúng cách
+ Cách tiến hành: - Đa mô hình hàm răng cho Hs quan sát
Y/c Hs lên bảng chỉ vào mô
hình hàm răng và nói rõ đâu là:
-Mặt trong của răng ? -Mặt ngoài của răng ? -Mặt nhai của răng ?
- Trước khi đánh răng em phải làm gì ?
- Hát
- 1 -> 3 Hs nêu
- Cả lớp hát & vỗ tay 1 lần
- Đánh răng
- Hs quan sát
- 1 Hs lên bảng chỉ và nêu
- Lấy bàn chải, kem đánh răng, cốc nước
- 5 Hs lần lượt lên thực hành
Trang 8*Hoạt động 2: Thực
hành rửa mặt
IV.Củng cố - dặn dò
- Hàng ngày em trải răng NTN?
- Gv quan sát rồi làm mẫu
+ Chuẩn bị cốc nước sạch
+ Lấy kem đánh răng vào bàn chải
+ Chải theo hướng từ trên xuống, từ dưới lên
+ Lần lượt chải mặt mặt ngoài, mặt trong và mặt nhai của răng
+ Súc miệng kĩ rồi nhổ ra nhiều lần
+ Rửa sạch rồi cất bàn chải vào chỗ cũ
- Gv theo dõi, chỉnh sửa
+ Mục tiêu: Hs biết rửa mặt
đúng cách
+ Cách tiến hành:
* Bước 1:
- Gọi 1, 2 Hs lên làm động tác rửa mặt hàng ngày
- Rửa mặt NTN là đúng cách &
hợp vệ sinh nhất?
Vì sao phải rửa mặt đúng cách?
* Gv chốt ý
+ Giáo viên làm mẫu:
- Chuẩn bị khăn sạch, nớc sạch
- Rửa tay = xà phòng trớc khi rửa (nhắm mắt) xoa kỹ vùng quanh mắt, trán…
- Dùng khăn sạch lau khô
- Vò sạch khăn mặt khô, dùng khăn lau vành tai cổ
- Giặt khăn = xà phòng rồi phơi
*Bước 2: Thực hành
- Cho Hs thực hành tại lớp (5 -> 10 em)
- Gv theo dõi, chỉnh sửa
? Chúng ta nên đánh răng, rửa
trên mô hình hàm răng
- Hs theo dõi, NX
- Hs theo dõi
- Hs thực hành theo nhóm
- 2 Hs lên bảng - dới lớp quan sát, nhận xét
- Rửa mặt = nước sạch, khăn sạch, rửa tay trớc khi rửa mặt, rửa tai, cổ…
- Để giữ vệ sinh
- Hs theo dõi & ghi nhớ
- Hs quan sát & Nx
- Đánh răng trước khi đi ngủ
Trang 9:3’
mặt vào lúc nào ?
- Hàng ngày các con nhớ đánh răng, rửa mặt đúng cách nh vậy mới hợp vệ sinh
& buổi sáng sau khi ngủ dậy
- Rửa mặt lúc ngủ dậy & sau khi đi đâu về
========================
Phụ đạo
Tiết 1+2: Tiếng việt:
A Mục tiêu :
- Hs Yếu đọc được : p, ph, nh, g, gh, q, qu, gi, ng, ngh, y, tr Quý biết nối âm , vần và
đọc được từ ngữ: nhà ga, tre ngà
- Viết được: ph, nh, ng, gh, ngh, qu
B Đồ dùng dạy - học :
* Giáo viên : Sách Tiếng Việt, các âm, vần
* Học sinh :Sách Tiếng Việt, vở ô ly, bút, bảng con
C Phương pháp:
-PP: Trực quan, luyện đọc, thực hành ,
-HT: cn n
D Các hoạt động dạy - học :
ND - TG
I.ÔĐTC
II KTBC :4'
III Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài
2 Nội dung:
IV Củng cố –
dặn dò:
Hoạt động dạy
- Trực tiếp
a Gv chỉ các âm
b Đọc từ ứng dụng :
- Gv ghi bảng : nhà ga tre ngà
- Gv giảng nghĩ từ
c Viết bảng con : Quỳnh Anh , Tùng
- Gv viết mẫu và hướng dẫn cách viết : ph, nh, ng, gh, ngh, qu
d Viết vào vở:Quỳnh Anh, Tùng ,Quý
- Gv viết mẫu vào vở ô li và yc
hs viết:
- Theo dõi- hd và uốn nắn hs
- Hôm nay các em ôn lại các âm
- Về nhà đọc, viết lại các âm, vần, tiếng đã học
Hoạt động học
- Hs Quỳnh Anh , Tùng đọc :
p, ph, nh, g, gh, q, qu, gi, ng, ngh, y, tr CN- N
- Hs Quý nêu được âm,vần ghép được, đánh vần theo hướng dẫn của Gv
- CN - ĐT
- Hs Quỳnh Anh , Tùng viết bảng con
- Hs viết theo mẫu vào vở
Trang 10Tiết 3: Toán:
Ôn các số từ 0 đến 10
A Mục tiêu:
- Bước đầu hs nhận biết các số từ 0 - > 10 ; đọc và viết được các số 0 -> 10
B.Đồ dùng dạy học:
* GV: Các nhóm có 10 đồ vật cùng loại: 10 que tính, 10 hình vuông…
* HS:sgk,bộ đồ dùng toán, bảng con, vở ô li
C Phương Pháp:
-PP:Trực quan, thực hành…
-HT:cá nhân,nhóm ,
D Các hoạt động dạy và học.
ND-TG Hoạt động dạy Hoạt động học
I KTBC:
II Dạy bài mới:35’
1.Giới thiệu bài
2 Nội dung:
* B1: Hd hs đọc
các số từ 0->10
* B2: Hd hs viết số
IV Củng cố - dặn
dò: 3’
Trực tiếp
* Hd hs đọc các số từ 0 -> 10
- 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
- 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1 0
* Hd và viết mẫu các số:
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
- Theo dõi- uốn nắn
- Gv viết mẫu vào vở ô li và yêu cầu hs viết
- Học thuộc dãy số và viết lại các số từ 0 -> 10 , 10-> 0 và
- Hs đọc CN-N
* Không, một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười
* Mười, chín, tám, bảy, sáu, năm, bốn, ba, hai, một, không
- Quan sát
- Viết bảng con từng con số từ 0-> 10
- Hs luyện viết vào vở
===================================
Ngày soạn :05/10/2009 Ngày giảng: Thứ tư ngày 07/10/2009
Tiết 1+2: Tiếng việt
A Mục tiêu :
- Bước đầu nhận diện được chưc in hoa
- Đọc được câu ứng dụng và chữ in hoa trong câu ứng dụng: B, K, S, P, V
- Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề : Ba Vì
B Đồ dùng dạy - học :
* GV : Bảng chữ thường - chữ hoa tranh minh hoạ các từ khóa, phần luyện nói
* HS :Sách Tiếng Việt, vở tập viết, bộ đồ dùng
C Phương pháp dạy -học :
-PP:Trực quan, đàm thoại, luyện tập, thực hành …
-HT:cá nhân, nhóm ,lớp