+ Dán hình Xếp hình cho cân đối , lật mặt sau bôi đều hồ rồi dán, đặt giấy nháp lên miết cho phẳng hình Dán theo thứ tự: thân, đầu, mỏ, chân, mắt, đuôi Dán xong quan sát lại sản phẩm mìn[r]
Trang 1Tuần 10
Soạn:thứ sáu ngày 24 tháng 10 năm 2009 Giảng :thứ hai ngày 26 tháng 10 năm 2009
Tiết 1: Chào cờ
=========================
Tiết 2 +3 Tiếng việt
Bài 39 au - âu
A Mục tiêu:
- Đọc được : au - âu; cây cau - cái cầu từ và câu ứng dụng
- Viết được : au - âu; cây cau - cái cầu
- Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề Bà cháu
* Hs khá , giỏi luyện nói cả bài theo chủ đề : Bà cháu
B Đồ dùng dạy học.
* Giáo viên: - Giáo án, sách giáo khoa, bộ thực hành tiếng việt.Tranh minh hoạ câu ứng
dụng, từ khoá
* Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, bộ thực hành tiếng việt.
C Phương pháp :
- PP: Quan sát, thảo luận, luyện đọc, thực hành
- HT: CN N CL
DC Các hoạt động Dạy học.
ND - TG
I- ÔĐTC: (1')
II- Kiểm tra bài cũ (4')
III- Bài mới (33’)
1-Giới thiệu bài:
2- Dạy vần
*- Dạy vần 'au'
a Nhận diện vần
b Đánh vần:
Hoạt động dạy
Tiết 1:
I- ổn định tổ chức: (1') II- Kiểm tra bài cũ (4')
- Gọi học sinh đọc bài trong SGK
- Đọc cho hs viết: tuổi thơ
- GV: Nhận xét, ghi điểm
III- Bài mới (29') 1- Giới thiệu bài: - Bài hôm nay cô giới thiệu với cả lớp bài học vần mới
2- Dạy vần 'eo'
- GV giới thiệu vần, ghi bảng au
? ? Nêu cấu tạo auvần mới
Hướng dẫn đọc vần ( ĐV T)
* Giới thiệu tiếng khoá Thêm phụ âm c vào trước vần au tạo thành tiếng mới
? Con ghép được tiếng gì
Hoạt động học
- Hát
- Học sinh đọc bài
- Viết bảng con
Học sinh nhẩm Vần gồm 2 âm ghép lại âm
a đứng trước âm u đứng sau
CN - N - ĐT Học sinh ghép tạo thành tiếng mới vào bảng gài tiếng cau
CN - N - ĐT Học sinh quan sát tranh và trả lời
CN - N - ĐT
Trang 2*- Dạy vần âu
c Hướng dẫn viết:
d Đọctừ ứng dụng:
3 Luyện tập
a- Luyện đọc:(10')
GV ghi bảng từ mèo
? Nêu cấu tạo tiếng
- Đọc tiếng khoá ( ĐV - T)
? Tranh vẽ gì
- GV ghi bảng: cây cau
- Đọc toàn vần khoá ( ĐV - T)
Dạy tương tự như vần eo
? Vần ao được tạo bởi õm nào
? So sánh vần au và âu
- Viết mẫu lên bảng và hướng đẫn cách viết
- Nhận xét – sửa sai và uốn nắn
hs yếu
- GV ghi từ ứng dụng lên bảng
Rau cải châu chấu Lau sậy sáo sậu
- Chỉ cho hs đọc ( ĐV- T)
? Tìm tiếng mang vần mới trong từ
- GV giải nghĩa một số từ
* Củng cố
? Học mấy vần, là vần gì, đọc lại bài học
Tiết 2:
- Đọc lại bài tiết 1
- GV nhận xét, ghi điểm
CN - N - ĐT
- Âm a và u
- Đều kết thúc bằng u
- Bắt đầu bằng a và â
- Quan sát và viết bảng con
- Đọc nhẩm
- CN - N - ĐT
- Gạch chân và phân tích
- CN - N - ĐT
- Học 2 vần Vần ao - eo
- ĐT- CN đọc
- CN N CL
b- Luyện viết (13')
c- Luyện nói (7')
* Đọc câu ứng dụng
? Tranh vẽ những gì
- Ghi bảng Chào mào có áo mầu nâu
Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về
- Chỉ cho hs đọc ( ĐV- T)
- Đọc mẫu
- Cho hs tìm tiếng chứa vần mới
- Hướng dẫn học sinh mở vở tập viết, viết bài
- GV nhận xét, uốn nắn hs yếu
- GV chấm một số bài, nhận xét bài
? Tranh vẽ gì
- Chỉ cho hs đọc
? Cháu đang làm gì
? Bà đang làm gì
? Trong nhà em ai là người nhiều
- Vẽ con chim, cây ổi Lớp nhẩm
- ĐT- N- CL
- Gạch chân và phân tích
- Học sinh mở vở tập viết, viết bài
- Bà và cháu
- CN- CL
- Cháu đang kể chuyện
- Bà đang nghe kể chuyện
- Ông bà bố mẹ
Trang 3d- Đọc SGK (7')
IV Củng cố - dặn dò
(3')
tuổi nhất
? Em đã làm gì để ông bà vui lòng
- GV đọc mẫu SGK và gọi học sinh đọc bài Gõ thước cho học sinh đọc bài
- GV nhận xét, ghi điểm
? Hôm nay chúng ta học bài gì
- Về nhà viết, đọc lại bài
- GV nhận xét giờ học
- Em vâng lời, học giỏi Lớp nhẩm
Đọc ĐT- CN
Học vần au- âu
==============================
Tiết 4: Đạo đức:
Bài10: Lễ phép với anh chị, nhường nhịn
A Mục tiêu:
- Biết: Đối với anh chị cần lễ phép, với em nhỏ cần nhường nhịn
- Yêu quý anh chị em trong gia đình
- Biết cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong cuộc sống hàng ngày
* Học sinh khá , giỏi :
- Biết vì sao cần lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ
- Biết phân biệt các hành vi, việc làm phù hợp và chưa phù hợp về lễ phép, với em nhỏ cần nhường nhịn
B Đồ dùng dạy học.
* GV: Vở BTđạo đức 1 Một số đồ dùng, dụng cụ để đi sắm vài
* HS: Vở BT đạo đức
C- Phương pháp:
- PP: Quan sát, hỏi đáp, luyện tập
- HT: CN N CL
D Các hoạt động dạy học.
I KTBC.3’ - Đối với anh, chị, em phải nh thế nào? -Em phải lễ phép, vâng lời
- Đối với em nhỏ, em phải làm gì? - Em cần nhường nhịn
GV nhận xét cho điểm
II.Dạybài mới:28
1 Giới thiệu bài Ghi đầu bài
2 Hoạt động 1: - MT:HS trình bày và thực hiện hành vi ở
nhà
- GV gọi một HS có số anh, chị, em trình bày trớc lớp việc mình đã vâng lời anh chị, nhờng nhịn em nhỏ
- Hs thực hiện trước lớp
Trang 4-Em đã vâng lời nhờng nhịn ai cha? - Em đã vâng lơi bố mẹ,
anh chị
- GV nêu nhận xét, khen ngợi HS
3 Hoạt động 2: - MT: Biết quan sát và nhận xét hành vi
trong tranh
- Các cặp HS làm bài tập 3 (với tranh 3,4,5)
- Trong từng tranh có những ai? - Có Chị đang bảo em học
- Việc nào đúng thì nối trang đó với chữ
"Nên", việc làm nào sai thì nối tranh đó
với "Không nên"
- Từng cặp HS làm bài tập
- Yêu cầu HS trình bày kết quả theo tranh - Đại diện các nhóm trình
bày
- GV kết luận theo từng tranh
Tranh 1:
Hai chị em bảo nhau cùng làm việc nhà,
đó là việc làm tốt cần nối tranh 3 với chữ
"Nên"
Tranh 4:
Hai chị em đang dành nhau quyển sách,
nh vậy chị cha biết nhịn em, nối với
"Không nên"
- HS chú ý nghe
Tranh 5:
Mẹ đang dọn dẹp, nấu trong bếp em đòi
mẹ, anh đến dỗ dành và chơi với em, anh
đã biết dỗ em nối với "Nên"
4 Hoạt động 3: -MT: Hs biết cách chơi và tham gia chơi
-Trò chơi sắm vai theo BT2
- GV HD các nhóm HS phân tích tình huống ở các tranh theo BT2 để sắm vai
- Trong từng tranh có những ai? Họ đang làm gì? - HS thực hiện trò chơi sắm vai theo từng tranh -Người chị, người anh cần phải làm
những gì với quả táo, chiếc ô tô đồ chơi - Cần cho em chọn và hướng đẫn em cách chơi
- Hãy phân vai cho nhau để thể hiện điều
- GV nhận xét chung và kết luận
Tranh 1: Hai chị em chơi với nhau, đợc
mẹ cho quả, chị cảm ơn mẹ sau đó cho
em quả to và quả bé cho mình
Tranh 2: Anh em chới trò chơi, khi anh
đang chơi chiếc ô tô đồ chơi thì em mợn, anh phải nhờng cho em
- HS nghe và nghi nhớ
IV.Củng cố- dặn dò: - HD HS đọc phần ghi nhớ
Trang 5- Chuẩn bị bài sau
Tiết 5: Âm nhạc:
===================================
Soạn: ngày 26 tháng 10 năm 2009 Giảng :thứ ba ngày 27 tháng 10 năm 2009
Tiết 1 +2: Tiếng việt:
Bài 39 iu - êu
A.Mục tiêu:
- Đọc được : iu, êu ;lưới rìu, cái phếu Từ và câu ứng dụng
- Viết được : iu, êu ;lưới rìu, cái phếu
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề Ai chịu khó
* Hs khá , giỏi luyện nói cả bài theo chủ đề : Ai chịu khó
B.Đồ dùng dạy học.
* Giáo viên: - Giáo án, sách giáo khoa, bộ thực hành tiếng việt,tranh minh hoạ câu ứng
dụng, từ khoá
* Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, bộ thực hành tiếng việt.
C Phương pháp :
- PP: Quan sát, thảo luận, luyện đọc, thực hành
- HT: CN N CL
DC Các hoạt động Dạy học.
ND - TG
I- ÔĐTC: (1')
II- Kiểm tra bài cũ (4')
III- Bài mới (33’)
1-Giới thiệu bài:
2- Dạy vần
*- Dạy vần 'iu'
a Nhận diện vần
b Đánh vần:
Hoạt động dạy
Tiết 1:
I- ổn định tổ chức: (1') II- Kiểm tra bài cũ (4')
- Gọi học sinh đọc bài trong SGK
- Đọc cho hs viết: cây cau, cái cầu
- GV: Nhận xét, ghi điểm
III- Bài mới (29')
1- Giới thiệu bài: Bài hôm nay cô
giới thiệu với cả lớp bài 40
2- Dạy vần 'eo'
- GV giới thiệu vần, ghi bảng eo
? Nêu cấu tạo iu vần mới
Hướng dẫn đọc vần ( ĐV T)
* Giới thiệu tiếng khoá Thêm phụ âỉu vào trước vần iu dấu huyền trên vần eo tạo thành tiếng mới
? Con ghép được tiếng gì
Hoạt động học
- Hát
- Học sinh đọc bài
- Viết bảng con
Học sinh nhẩm Vần gồm 2 âm ghép lại âm i
đứng trước âm u đứng sau
CN - N - ĐT Học sinh ghép tạo thành tiếng mới vào bảng gài tiếng
rìu
CN - N - ĐT Học sinh quan sát tranh và trả lời
- cái rìu
Trang 6*- Dạy vần êu
c Hướng dẫn viết:
d Đọctừ ứng dụng:
3 Luyện tập
a- Luyện đọc:(10')
GV ghi bảng từ rìu
? Nêu cấu tạo tiếng
- Đọc tiếng khoá ( ĐV - T)
? Tranh vẽ gì
- GV ghi bảng: cái rìu
- Đọc trơn từ khoá ( ĐV - T)
- Đọc toàn vần khoá ( ĐV - T)
- Dạy tương tự như vần iu ? Vần êu được tạo bởi âm nào
? So sánh vần iu và êu
- Viết mẫu lên bảng và hướng đẫn cách viết
- Nhận xét – sửa sai và uốn nắn
hs yếu
- GV ghi từ ứng dụng lên bảng
líu lo cây nêu chịu khó kêu gọi
- Chỉ cho hs đọc ( ĐV- T)
? Tìm tiếng mang vần mới trong
từ
- GV giải nghĩa một số từ
* Củng cố
? Học mấy vần, là vần gì, đọc lại bài học
Tiết 2:
- Đọc lại bài tiết 1
- GV nhận xét, ghi điểm
CN - N - ĐT
CN - N - ĐT
CN - N - ĐT
- Âm i và u
- Đều kết thúc bằng u
- Bắt đầu bằng i và ê
- Quan sát và viết bảng con
- Đọc nhẩm
- CN - N - ĐT
- Gạch chân và phân tích
- CN - N - ĐT
- Học 2 vần Vần iu – êu
- ĐT- CN đọc
- CN N CL
b- Luyện viết (13')
c- Luyện nói (7')
* Đọc câu ứng dụng
? Tranh vẽ những gì
- Ghi bảng
Cây bưởi, cay táo nhà bà đều sai trĩu quả
- Chỉ cho hs đọc ( ĐV- T)
- Đọc mẫu
- Cho hs tìm tiếng chứa vần mới
- Hướng dẫn học sinh mở vở tập viết, viết bài
- GV nhận xét, uốn nắn hs yếu
- GV chấm một số bài, nhận xét bài
? Tranh vẽ gì
- Chỉ cho hs đọc: Ai chịu khó
? Con trâu đang làm gì
? Con chim đang làm gì
- Vẽ cây bưởi ,cây táo nhà
bà sai trĩu quả
Lớp nhẩm
- ĐT- N- CL
- Gạch chân và phân tích
- Học sinh mở vở tập viết, viết bài
- Vẽ các con vật
- CN- CL
- Đang cày ruộng
- Đang hót
Trang 7d- Đọc SGK (7')
IV Củng cố, dặn dò
(3')
? Con mèo đang làm gì
? Các con vật trên con nào chịu khó
- GV đọc mẫu SGK và gọi học sinh đọc bài Gõ thước cho học sinh đọc bài
- GV nhận xét, ghi điểm
? Hôm nay chúng ta học bài gì
- Về nhà viết, đọc lại bài
- GV nhận xét giờ học
- Đang bắt chuột
- Con trâu, con mèo
Lớp nhẩm
Đọc ĐT- CN
Học vần iu- êu
Tiết 3: Toán:
Tiết 37: Luyện tập
A Mục tiêu:
- Biết làm tính trừ trong phạm vi 3 Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ ; biểu thị trong hình vẽ bằng mộtễphps tính trừ
- Bài tập cần làm: 1( cột 2,3),2, 3 ( cột 2,3), 4
* Hs khá, giỏi làm thêm bài: 1( cột 1,4), 3 ( cột 1,4)
B Đồ dùng dạy học.
* GV:ô vuông, hình tròn,
* HS: sgk, vở BT
C- Phương pháp:
- PP: Quan sát, luyện tập, thực hành
- HT: CN N CL
D- Hoạt động dạy học:
ND-TG Hoạt động dạy Hoạt động học
I Kiểm tra bài cũ :5’
II Dạy bài mới :35’
1 Giới thiệu bài:
2 Nội dung:
* Bài 1 :
* Bài 2:
- G ghi bảng - nêu yêu cầu
- G cho H nêu QT 1 số cộng với 0 …
- Trực tiếp
- G cho H nêu yêu cầu
- G cho H làm bài
- G cho H nêu yêu cầu
- G cho H làm bài
2 H lên bảng tính
4 + 0 = 4 2 + 0 = 2 0 + 5 = 5
2 H nêu lớp nhận xét
* Thực hiện các phép tính cộng theo hàng ngang
1 + 1 = 2 1 + 2 = 3
2 - 1 = 1 3 – 1 = 2
2 + 1 = 3 3 - 2 = 1
*Điền số
- Hs trình bày
Trang 8============================
Tiết 4: Tự nhiên xã hội:
A Mục tiêu:
-Củng cố kiến thức cơ bản về các bộ phận cơ thể và các giác quan.
- Có thói quen vệ sinh cá nhân hàng ngày
- Nêu được các việc em thường làm vào các buổi trong một ngày; sáng đánh răng và rửa mặt; buổi trưa ngủ trưa, chiều tắm gội, buổi tối đánh răng
B Đồ dùng dạy học.
* GV:Tranh ảnh về các hoạt động vui chơi, học tập ở SGK,
* HS: Hồ dán, giấy to, kéo
C- Phương pháp:
- PP: Quan sát, hỏi đáp, thực hành
- HT: CN CL
D Các hoạt dộng dạy học.
ND – TG
I KTBC:3’ Hoạt động dạy- Sau bài học, em thực hiện hoạt
động và nghỉ ngơi như thế nào ?
Hoạt động học
- Em vui chơi, giải trí đúng
* Bài 3:
* Bài 4 :
IV Củng cố - Dặn dò
:3’
- G cho H nêu yêu cầu
- Cho H nêu cách làm và làm bài
- Viết phép tính thích hợp a.Bạn Nam có 2 quả bang, Nam cho em 1 quả bóng Hỏi Nam còn mấy quả bóng?
b.Trong ao có 3 con ếch, 2 con nhảy ra khỏi ao Hỏi trong ao còn mấy còn ếch?
- Hôm nay học bài gì
- Học thuộc công thức cộng trong phạm vi 3,4,5 và quy tắc 1 số cộng với 0
* Viết dấu +; - ;
2 + 1 = 3 1 + 2 = 3
3 - 2 = 1 3 – 1 = 2
- Hs làm bài vào vở
a
b
- Luyện tập
Trang 9II Bài mới: (28’)
a Khởi động:
b HĐ 1:
c HĐ 2:
- Giáo viên xếp loại
Cho học sinh chơi trò chơi: “ Chi chi, chành chành ”
- Giáo viên nhấn mạnh nội dung yêu cầu, cách chơi
* Mục tiêu: Củng cố các kiến thức cơ bản về các bộ phận của cơ
thể và các giác quan
* Cách tiến hành:
? Kể tên các bộ phận bên ngoài của cơ thể
? Cơ thể người gồm mấy phần
? Chúng ta nhận biết thế giới xung quanh bằng những bộ phận nào của cơ thể
? Nếu thấy bạn chơi súng cao su,
em khuyên bạn như thế nào
- Gọi các nhóm thảo luận câu hỏi
- Giáo viên nhận xét tuyên dương
-Kể lại những việc làm hàng ngày của em
* Mục tiêu:
- Khắc sâu hiểu biết về hành vi cá
nhân hàng ngày để có sức khoẻ tốt
- Tự giác thực hiện nếp sống vệ sinh, khắc phục hành vi có hại cho sức khoẻ
* Cách tiến hành: Em hãy nhớ và
kể lại xem hàng ngày ( Từ sáng
đến chiều ) em đã làm những công việc gì ?
Nếu học sinh không trả lời được, giáo viên gợi ý
? Buổi sáng em thức dậy lúc mấy giờ ?
? Buổi trưa em thường ăn gì và ở
đâu ?
? Buổi tối em làm gì ? Giáo viên nhận xét tuyên dương
* Kết luận: Nhắc lại những việc
vệ sinh cá nhân nên làm hàng ngày, để các em khắc sâu và có ý thức thực hiện
? Chúng ta cần làm gì để giữ vệ
lúc
- Học sinh chơi trò chơi
-Học sinh thảo luận nhóm
- Đầu, mình, chân và tay
- Gồm 3 bộ phận
- Da, mắt, tai, mũi, lưỡi
- Không nên chơi vì nếu bắn vào mát sẽ mù mắt
- Em ậy lúc 6 giờ
- Em ăn cơm ở nhà -Em ăn cơm song học bài
Trang 10III Củng cố - dặn
dò:3’
sinh cá nhân ? Giáo viên nhận xét tuyên dương
? Học bài gì ?
- Giáo viên nhấn mạnh nội dung bài
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Ôn tập
=====================================================
Phụ đạo
Tiết 1: Tiếng việt:
Ôn tập các vần đã học
A Mục tiêu :
- Bước đầu nhận ra và đọc được : ia, ua, ưa, oi, ai, ui, ưi, uôi, ươi, ay, ây, eo, ao
- Bước đầu nhận ra và biết nối âm, vần và đánh vần đọc được từ ngữ: cối xay, vây cá , vui vẻ
- Viết được: nhảy dây, tuổi thơ
B Đồ dùng dạy - học :
* Giáo viên : Sách Tiếng Việt, các âm, vần
* Học sinh :Sách Tiếng Việt, vở ô ly, bút, bảng con
C Phương pháp:
-PP: Trực quan, luyện đọc, thực hành ,
-HT: cn n
D Các hoạt động dạy - học :
ND - TG
I ổn định tổ chức
II KTBC :4'
III Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài
2 Nội dung:
IV Củng cố –
dặn dò:
Hoạt động dạy
Trực tiếp
a Gv chỉ các vần
b Đọc từ ứng dụng :
- Gv ghi bảng : cối xay, vây cá , vui vẻ
- Gv giảng nghĩa từ
- Theo dõi- hd và uốn nắn hs
c Luyện viết
- Viết mẫu và hd cách viết:nhảy dây, tuổi thơ
- Hôm nay các em ôn lại các âm
- Về nhà đọc, viết lại các âm, vần, tiếng đã học
Hoạt động học
- Hs nhận ra và đọc được: ia, ua,
ưa, oi, ai, ui, ưi, uôi, ươi, ay, ây, eo,
ao CN- N
- Hs nêu được âm,vần ghép được,
đánh vần theo hướng dẫn của Gv
- CN - ĐT
- Viết bảng con
- Viết vào vở ô ly
====================================
Trang 11Tiết 2: Toán:
Ôn các phép cộng trong phạm vi 3, 4, 5
A Mục tiêu:
- Bước đầu hs nhận biết làm các phép tính đơn giản trong phạm vi 3,4,5
B.Đồ dùng dạy học:
- GV: 5 que tính, 5 hình vuông…
- HS:sgk,bộ đồ dùng toán, bảng con, vở ô li
C Phương Pháp:
-PP:Trực quan, thực hành…
-HT:cá nhân,nhóm ,
D Các hoạt động dạy và học.
ND-TG Hoạt động dạy Hoạt động học
I KTBC:
II Dạy bài mới:35’
1.Giới thiệu bài
2 Nội dung:
B1: Hd hs tính các
phép tính
B2: Hd hs viết phép
tính
IV Củng cố - dặn
dò: 3’
- Cho hs đọc viết các số từ 0->
10 Trực tiếp
* Hd hs tính các phép tính:
2 + 1 = 3 3 + 1 = 4 4 + 1 = 5
1 + 2 = 3 1 + 3 = 4 1 + 4 = 5
2 + 2 = 4 3 + 2 = 5
2 + 3 = 5
* Hd và viết mẫu các phép tính trên vào bảng con,
- Theo dõi- uốn nắn
- Gv viết mẫu vào vở ô li và yêu cầu hs viết
-Học thuộc các phép tính trên
- Hs đọc CN-ĐT
- Viết bảng con
- Hs tính bằng que tính và đọc CN-ĐT
- Viết bảng con từng con
- Hs luyện viết vào vở
============================================
Soạn: ngày 27 tháng 10 năm 2009 Giảng :thứ tư ngày 28 tháng 10 năm 2009
Tiết 1+2: Tiếng viêt:
Ôn tập
A Mục tiêu:
- Đọc được các âm, vần, các từ, câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40
- Viết được các âm, vần, các từ, câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40