1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Bài soạn Tổng hợp các môn khối 1 - Tuần 26

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 431,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy và học : ND-TG Hoạt động dạy Hoạt động học Häc sinh yÕu I... Gäi HS thùc hiÖn trªn b¶ng gµi..[r]

Trang 1

Tuần 26

Ngày soạn: 27/ 02/ 2010 Ngày giảng: Thứ hai ngày 01/ 03/ 2010 Tiết 1: Chào cờ:

========================

Tiết 2 + 3: Tập đọc:

Tiết 7 + 8 : Bàn tay Mẹ

a- Mục tiêu:

- Đọc trơn cả bài , đọc đúng các từ ngữ : Nấu cơm , tã lót , rám nắng

- Hiểu nội dung bài Tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ

- Trả lời 1 – 2 câu hỏi trong SGK

B- Đồ dùng dạy - học:

* GV : Tranh minh hoạ bài tập đọc và luyện nói trong SGK Bộ thực HVTH

* HS : Sách tiếng việt 1 tập 2 , VBT

C Phương pháp:

PP : Quan sát, phân tích, luyện đọc, thực hành

HT : CN – N – L

D- Các hoạt động dạy - học:

ND - TG Hoạt động dạy Hoạt động học

I ÔĐTC: 1’

II- KT bài cũ:4’

III- Bài mới:33’

1- Giới thiệu bài:

2- Hướng dẫn HS

luyện đọc:

- Gọi HS đọc bài "Cái nhãn vở"

? Bố khen Giang thế nào

- GV nhận xét, cho điểm

- (linh hoạt) a- GV đọc mẫu lần 1:

- Giọng đọc chậm, nhẹ nhàng, thiết tha, tình cảm

b- Hướng dẫn HS luyện đọc:

+ Luyện đọc các tiếng, từ ngữ

- GV yêu cầu HS tìm và ghi bảng

- Cho HS luyện đọc các tiếng vừa tìm

- GV giải nghĩa từ:

- Rám nắng: Đã bị nắng làm cho

đen lại

- Xương xương: Bàn tay gầy nhìn rõ xương

+ Luyện đọc câu:

- Mỗi câu 2 HS đọc

- Mỗi bàn đọc đồng thanh 1 câu

Các bàn cùng dãy đọc nối tiếp

+ Luyện đọc đoạn, bài

- Đoạn 1: Từ "Bình……làm

- Hát

- 2 HS đọc

- HS chú ý nghe

- HS luyện đọc CN, đồng thanh đồng thời phân tích tiếng

- HS đọc theo hướng dẫn của GV

- Mỗi đoạn 3 HS đọc

Trang 2

3- Tìm hiểu bài đọc

và luyện nói : 34’

IV – Củng cố –

dặn dò : 5’

việc"

- Đoạn 2: Từ "Đi làm……lót dầy"

- Đoạn 3: Từ "Bình ……của mẹ"

- Yêu cầu HS đọc toàn bài + Thi đọc trơn cả bài:

- Mỗi tổ cử 1 HS thi đọc,

- GV nhận xét, cho điểm HS

Tiết 2

a- Tìm hiểu và đọc, luyện đọc:

+ GV đọc mẫu toàn bài (lần 2)

- Yêu cầu HS đọc và trả lời câu hỏi

- Gọi HS đọc đoạn 1 và 2

? Bàn tay mẹ đã làm gì cho chị

em Bình ?

- Yêu cầu HS đọc đoạn 3

? Bàn tay mẹ Bình như thế nào ?

- Gọi Hs đọc toàn bài

? Vì sao Bình lại yêu nhất là đôi bàn tay mẹ ?

- HD học ở nhà

- Nhận xét tiết học

- 2 HS đọc, lớp đọc ĐT

- HS đọc, HS chấm điểm

Đại diện nhóm đọc

- Cả lớp đọc đồng thanh

Hs mở sgk

- 2 HS đọc

- Mẹ đi chợ nấu cơm, tắm cho em bé, giặt 1 chậu tã lót đầy

- 2 HS đọc

- Bàn tay mẹ rám nắng, các ngón tay gầy gầy, xương xương

- 3 HS đọc

- HS trả lời

Tiết 4: Toán:

A Mục tiêu :

- Nhận biết về số lượng ; biết đọc , viết , đếm các số từ 20 - > 50 ; nhận biết được thứ

tự các số từ 20 - > 50

- Bài tập cần thực hiện : Bài 1 ; bài 3 ; bài 4

* Học sinh khá , giỏi thêm BT 2

B Phương pháp:

PP : Quan sát, phân tích, luyện tập, thực hành

HT : CN – N – L

C Đồ dùng dạy học

* GV : 4 bó , mỗi bó 1 chục que tính, 10 que tính rời

* HS : Bộ thực hành toán

D Các hoạt động dạy học

Trang 3

ND- TG Hoạt động dạy Hoạt động học

I KT bài cũ: 2'

II Bài mới: 32'

1 Giới thiệu bài

2 Giới thiệu các số

từ 20-> 30

3 Luyện tập

*Bài tập 1:

a Bảng con

b Bảng lớp

* Bài 2: Viết số

HS K , G

*Bài tập 3: Viết số

Bảng lớp

* Bài tập 4: Viết số

thích hợp vào ô

trống rồi đọc số đó

Nhóm

IV Củng cố dặn

dò: 3'

- Trả bài kiểm tra 1 tiết

- Ghi đầu bài

- Lấy2 bó que tính,mỗi bócó mười que tính

Lại lấy thêm 3 que tính nữa

? 2 chục và 3 là bao nhiêu?

GV ghi: 23 và đọc : Hai mươi ba

? Hai mươi ba gồm mấy chục và mấy đơn vị

- Hướng dẫn viết: Viết số 2 rồi viết

số 3 liền sau số 2

* Giới thiệu các số 36, 42 tương tự như với số 23

- Chỉ cho hs đọc các số từ 20-> 50

và từ 50-> 20

a) Viết số

- Đọc cho hs viết, b) Viết số vào dưới mỗi vạch của tia số rồi đọc

- Nhận xét- sửa sai

- Gọi HS lên viết bảng- Lớp làm vở

- GV nhận xét

- Gọi HS lên viết Nhận xét- sửa sai

- Gọi HS lên bảng viết

- GV nhận xét sửa sai

- cho HS đọc số đó

- Chỉ cho hs đọc lại các số từ 20->

50

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS chuẩn bị bài sau và làm bài tập về nhà

- Hs thực hiện theo GV

- 23 que tính

- CN-L

- Hai chục và ba đơn vị

- Hs viết bảng con : 23

- CN- CL

- Nêu yêu cầu bài

- Viết số vào bảng con

- HS viết và đọc

19 20 21 22 23 24 25

26 27 28 29

- Nêu yêu cầu 30,31,32,33,34,35,35, 37,38,39

- Nêu yêu cầu 40,41,42,43,44,45,46, 47,48,49,50

- Nêu yêu cầu

- các nhóm thi viết

- 24 25 26 27 28 29 30

31 32 33 34 35 36

- 35 36 37 38 39 40 41

42 43 44 45 46

- 39 40 41 42 43 44 45

46 47 48 49 50

- HS đọc

- CN- CL

==============================

Trang 4

Tiết 5 Mĩ thuật

Tiết 26: Vẽ chim và hoa

A Mục tiêu

Hiểu nội dung đề tài : Chim và hoa

- Biết cách vẽ tranh đề tìa chim và hoa

- Vẽ được tranh có chim và hoa

* Học sinh khá , giỏi : Vẽ được tranh chim và hoa cân đối , màu sắc phù hợp

B Đồ dùng dạy học

- SGK, Vở tập vẽ, bút màu, chì

C Phương pháp

PP : Quan sát, phân tích, luyện tập, thực hành

HT: CN

D các hoạt động dạy học

I KT bài cũ: 2'

II Bài mới: 30'

1 Giới thiệu bài

2 Nội dung:

3 HS thực hành

vẽ

IV Củng cố

dặn dò: 2'

- Kiểm tra đồ dùng học tập của HS

- GV nhận xét

- ghi bảng

*Bước 1: hướng dẫn cách vẽ chim

và hoa

- Vẽ con chim bao gồm vẽ đầu, mỏ, thân cánh, chân và đuôi

- Vẽ hoa : Xác định vẽ loại hoa nào Sau đó vẽ hoa, cành, lá

*Bước 2: Hoàn chỉnh hình vẽ

*Bước 3: Tô màu vào hình vẽ

- Vẽ thêm các hình phụ hoạ

- Cho HS thực hành vẽ vở tập vẽ

- Thu bài chấm

- Nhận xét

- Nhận xét giờ học

- Dặn HS chuẩn bị bài sau

- HS quan sát theo dõi sự hướng dẫn của GV

- HS thực hành vẽ

============================

Phụ đạo

Tiết 1: Tiếng việt:

A Mục tiêu :

- Học sinh đọc được các bài đã học : Trường em , Tặng cháu , Cái nhãn vở

- Luyện viết đoạn 1 của bài : Trường em

* Học sinh yếu bước đầu nhận ra và đọc được : các vần đã học

* Học sinh khá , giỏi luyện viết đoạn 1 của bài : Cái nhãn vở

B Đồ dùng dạy - học :

Trang 5

* Giáo viên : Sách Tiếng Việt, các âm, vần

* Học sinh :Sách Tiếng Việt, vở ô ly, bút, bảng con

C Phương pháp:

-PP: Trực quan, luyện đọc, thực hành ,

-HT: cn n

D Các hoạt động dạy - học :

I ÔĐTC

II KTBC :4'

III Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Nội dung:

* Hs K,G

IV Củng cố –

dặn dò:

- Trực tiếp

a Gv cho hs đọc các bài tập đọc đã học

b Luyện viết vào vở

- Viết mẫu và hd cách viết:

- Theo dõi- hd và uốn nắn hs

- Đọc và trả lời một số câu hỏi trong các bài TĐ đã học

- Tập chép đoạn 1 của bài TĐ : Cái nhãn vở

- Hôm nay các em ôn lại các bài TĐ đã học

- Về nhà đọc, viết lại các âm, vần, tiếng đã

học

- Hs đọc SGK các bài TĐ đã học

- CN- NL

- Tập chép bảng

đoạn 1 bài : Trường em

Quý đọc và viết

được một số vần : uynh , uych ,

uê , uơ , oach ;

kế hoạch , huỳnh huỵch , huơ vòi , trăng khuyết

===========================

Tiết 2: Toán:

Ôn giải toán có lời văn

A Mục tiêu:

- Học sinh được củng cố về cách giải toán có lời văn

* Học sinh khá , giỏi : Biết cách cộng một cách thành thạo

* Quý nhớ được các bước giải

B.Đồ dùng dạy học:

- GV: 20 bông hoa , 20 con bướm …

-HS: sgk,bộ đồ dùng toán, bảng con, vở ô li

C Phương Pháp:

- PP:Trực quan, thực hành…

- HT:cá nhân,nhóm ,

Trang 6

D Các hoạt động dạy và học :

ND-TG Hoạt động dạy Hoạt động học Học sinh yếu

I KTBC:

II.Bài mới(35’ )

1.Giới thiệu bài

2 Nội dung:

B1: Hd hs nhớ

lại các bước

trong giải toán

có lời văn

* B2 HD hs làm

BT

* B3: Hs K,G

làm bài tập

IV.Củng cố -

dặn dò: 3’

- Cho hs đọc viết bảng con : 12 cm + 3 cm = 11con +7 con =

- Trực tiếp

* Hd hs ôn về giải toán

có lời văn -Nhắc lại các bước trong giải toán có lời văn

- Theo dõi- uốn nắn

- Cho hs làm vở BT theo tóm tắt :

Có : 14 cái cốc Thêm : 5 cái chén

Có tất cả : …cái ? + Bài tập 1: tóm tắt Đỏ : 11 cm Vàng : 4 cm Xanh: 3 cm

Có tất cả : … con ?

- Học thuộc các phép tính trên

- Viết bảng con

- Hs ôn lại các bước giải toán có lời văn :

- Ghi bài giải

- Ghi lời giải

- Ghi phép tính(kèm theo danh số )

- Ghi đáp số

Bài giải

Số cốc và chén là :

14 + 5 = 19 ( cái ) Đáp số : 19 cái

- Làm vở ô li

Bài giải

Số gà,vịt và ngỗng là

11 + 4 + 3 = 18(cm)

Đáp số : 18 cm

Quý làm bảng con :

10 + 2 =

13 + 4 =

15 + 3 =

================================

Ngày soạn:28/02/2010 Ngày giảng: Thứ ba ngày 02/ 03/2010 Tiết 1: Toán

Tiết 102 : Các số có hai chữ số ( Tiếp theo)

A Mục tiêu :

- Nhận biết về số lượng ; biết đọc , viết , đếm các số từ 50 - >69 ; nhận biết được thứ

tự các số từ 50 - > 69

- Bài tập cần thực hiện : Bài 1, bài 2 , bài 3 , bài 4

B Đồ dùng dạy học

* GV : 6 bó mỗi bó một chục que tính và 10 que tính rời

* HS : Bộ toán thực hành

C Phương pháp:

PP : Quan sát, phân tích, luyện tập, thực hành

HT : CN – N – L

D Các hoạt động dạy học

Trang 7

ND- TG Hoạt động dạy Hoạt động học

I KT bài cũ: 5'

II Bài mới: 30'

1 Giới thiệu bài:

2 Giới thiệu các số

từ 50-60

3 Thực hành

*Bài 1: Viết số

Bảng con

*Bài 2: Viết số

Bảng con

*Bài 3: Viết số thích

hợp vào ô trống

Vở ô li

*Bài 4: Đúng ghi Đ ,

sai ghi S

Bảng lớp

IV Củng cố - dặn

dò: 3'

Gọi HS đọc viết các số từ 20-50

GV nhận xét

- Ghi đầu bài

- Lấy 5 bó que tính

? có mấy chục que tính Lấy thêm 3 que tính rời nữa

? 5 chục và 3 que tính nữa

là bao nhiêu ?

GV ghi: 53 và đọc: năm mươi ba

? Năm mươi ba gồm mấy chục và mấy đơn vị

- Hướng dẫn viết: Viết số 5 rồi viết số 3 liền sau số 5

GV viết : 53

* Giới thiệu các số từ 61-69 tương tự

- GV nhận xét , tóm lại

- Cho HS viết bảng con

- Gv nhận xét

- Cho HS viết bảng con

- GV nhận xét

- Cho HS viết vào vở

- Gọi HS trả lời

- Cho HS lên điền

- các HS thi giải , GV nhận xét

- Gv nhận – sửa sai

- Chỉ cho hs đọc các số từ 30-> 69

- Nhận xét giờ học

- Dặn HS học bài và chuẩn

bị bài sau

- 2 HS viết

- 50 que tính

- 3 que tính

- 53 que tính

- CN, ĐT

- 5 chục và 3 đơn vị

- viết bảng con

- HS đọc yêu cầu

- Viết bảng con

- 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56,

57, 58, 59

- HS nêu yêu cầu và viết bảng con

60, 61, 62, 63, 64, 65, 66,

67, 68, 69, 70

- HS nêu yêu cầu

- HS làm bài vào SGK

- 30 31 32 33 34 35 36 37 38

39 40 41 42 43 44 45 46 47

48 49 50 51 52 53 54 55 56

57 58 59 60 61 62 63 64 65

66 67 68 69

HS nêu yêu cầu

a, Ba mươi sáu viết là:306 S

Ba mươi sáu viết là: 36 Đ

b, 54gồm5chụcvà4đơn vị Đ

54 gồm 5 và 4 S

Trang 8

Tiết 2: Tập viết:

Tiết 24: Tô chữ hoa: C, D, Đ

A- Mục tiêu:

- Tô được các chữ hoa : C , D , Đ

- Viết đúng các vần : an , at, anh , ach ; Các từ ngữ bàn tay , hạt thóc , gánh đỡ , sạch

sẽ kiểu chữ viết thường , cỡ chữ theo vở tập viết tập 2 (Mỗi từ ngữ viết ít nhất 1 lần )

* Học sinh khá , giỏi viết đều nét , dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong VTV

B- Đồ dùng Dạy - Học:

* Giáo viên: Giáo án, Chữ viết mẫu

* Học sinh: Vở tập viết, bảng con, bút, phấn

C- Phương pháp:

PP :Trực quan, giảng giải, đàm thoại, luyện tập thực hành

HT : CN

D- Các hoạt động dạy học:

ND- TG Hoạt động dạy Hoạt động học

I-KT bài cũ:(4')

II- Bài mới: (25')

1- Giới thiệu bài

2- Hướng dẫn học sinh

tô chữ hoa

3 Hướng dẫn học sinh

viết vần, từ ứng dụng

- Nêu qui trình viết chữ

- GV: nhận xét, ghi điểm

GV: Ghi đầu bài.

- GV hướng dẫn quan sát và nhận xét

- GV treo bảng mẫu chữ hoa

? Chữ C gồm mấy nét

? Các nét được viết như thế nào

- GV nêu qui trình viết (Vừa nói vừa tô lại chữ trong khung)

? Chữ D gồm mấy nét

? Các nét được viết như thế nào

- Cho học sinh nhận xét chữ

hoa Đ, Đ

- GV nêu qui trình viết (Vừa nói vừa tô lại chữ trong khung)

- GV giới thiệu các chữ D, Đ

- Gọi học sinh đọc các vần, từ ứng dụng

Học sinh nêu

Học sinh nghe giảng

Học sinh quan sát, nhận xét

- Chữ C gồm 1 nét, được viết bằng nét cong, nét thắt

- Học sinh quan sát qui trình viết và tập viết vào bảng con

- Chữ D viết hoa gồm 1 nét

được viết bằng các nét sổ, nét thắt và nét cong hở trái

- Chữ Đ viết hoa gồm 2 nét

đợc viết bằng các nét sổ, nét thắt và nét cong hở trái

và 1 nét ngang

- Học sinh quan sát qui trình viết và tập viết vào bảng con

Trang 9

4- Hướng dẫn học sinh

tô và tập viết vào vở

III- Củng cố - dặn dò

(5')

- Cho học sinh quan sát các vần, từ trên bảng phụ và trong

vở tập viết

- Cho học sinh viết vào bảng con các chữ trên

- GV nhận xét

- Cho học sinh tô các chữ hoa:

C, D, Đ

- Tập viết các vần: an, ach, viết các từ: hạt thóc, gánh đỡ

- GV quan sát, uốn nắn

- GV thu một số bài chấm

điểm, nhận xét

- GV nhận xét tiết học, tuyên dương những em viết đúng,

đẹp, ngồi đúng tư thế, có ý thức tự giác học tập

Các Vần : an, ach, Các từ: gánh đỡ, hạt thóc

- Viết bảng con

Học sinh tô và viết bài vào vở

- Học sinh về nhà tập tô, viết bài nhiều lần

=========================

Tiết 3: Đạo đức:

A- Mục tiêu:

- Nêu được khi nào cần nói cảm ơn , xin lỗi

- Biết cảm ơn , xin lỗi trong các tình huống phổ biến khi giao tiếp

* Học sinh khá , giỏi biết được ý nghĩa của câu cảm ơn , xin lỗi

B-Tài liệu và phơng tiện

* Giáo viên: Giáo án, vở bài tập đạo đức, một số tranh ảnh minh hoạ

* Học sinh: SGK, vở bài tập

C- Phương pháp:

PP : Quan sát, hỏi đáp, luyện tập, thực hành

HT : CN – N – L

D- Các hoạt động Dạy học.

I- KT bài cũ (4')

II- Bài mới (27')

1- Giới thiệu bài

2- Nội dung

* Hoạt động 1:

? Khi đi bộ chúng ta cần đi nh thế nào

- GV nhận xét, ghi điểm

- Hôm nay cô giới thiệu với cả

lớp bài: Cám ơn và xin lỗi

- GV ghi đầu bài lên bảng

* làm bài tập 1 + MT : HS Biết về cảm ơn và xin lỗi

+ TH : Hướng dẫn học sinh quan sát tranh trong bài 1 và trả lời

- Đi sát lề đờng phía bên tay phải

Học sinh trả lời câu hỏi

- Tranh 1: Đang cảm ơn

Trang 10

câu hỏi:

?Các bạn trong tranh đang làm gì

? Vì sao các bạn làm như vậy

- Cho học sinh thảo luận và trả

lời câu hỏi

- Tranh 2: Bạn đang xin lỗi

Học sinh trả lời:

* Hoạt động 2:

* Hoạt động 3:

IV- Củng cố - dặn

dò: 2’

KL: Biết cám ơn khi bạn tặng quả; Biết xin lỗi cô giáo khi đến lớp muộn

*Làm bài tập 2:

+ MT : HS cần biết cách nói cảm

ơn và xin lỗi đúng lúc , đúng chỗ + TH : Cho học sinh quan sát tranh 4 trong SGK và thảo luận

- Gọi các nhóm lên bảng trình bày

+Kết luận:

- Tranh 1: Cần nói lời xin lỗi

- Tranh 2: Cần nói lời cám ơn

- Tranh 3: Cần nói lời cám ơn

- Tranh 4: Cần nói lời xin lỗi

* Bài tập 4 Đóng vai

- GV giao nhiệm vụ đóng vai cho mỗi nhóm

- GV theo dõi, hướng dẫn học sinh

- Gọi các nhóm lên bảng đóng vai

? Em có nhận xét gì về cách ứng

xử trong tiểu phẩm của nhóm bạn

? Em cảm thấy thế nào khi được bạn cám ơn

?Em cảm thấy thế nào khi được nói lời xin lỗi

- GV nhận xét, tuyên dơng

GV KL: Cần nói lời cảm ơn khi

đợc người khác quan tâm, giúp

đỡ Khi mắc lỗi cần nói lời xin lỗi

- Nhấn mạnh nội dung bài học

- GV nhận xét giờ học

- Học sinh quan sát nội dung tranh và thảo luận nội dung từng tranh các nhóm lên bảng trình bày tranh

Lớp nhận xét bổ sung

Học sinh thảo luận nhóm

và đóng vai

- Hs trả lời

- Em rất vui

- Em thấy thoải mái

Về học bài đọc trớc bài sau

============================

Trang 11

Tiết 4: Chính tả:

Tiết 3 : Bàn tay mẹ

A- Mục tiêu:

- Nhìn sách hoặc bảng , chép lại đúng đoạn : “ Hằng ngày , … chậu tã lót đầy ” : 35 chữ trong khoảng 15 – 17 phút

- Điền đúng vần an , at ; chữ g , gh vào chỗ trống ( BT 2, 3 SGK )

B- Đồ dùng dạy - học:

* GV : Bảng phụ đã chép sẵn đoạn văn và 2 BT

* HS : Bảng con , VBT , vở viết

C Phương pháp:

PP : Quan sát, hỏi đáp, luyện tập, thực hành

HT : CN – N – L

D- Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

I- KT bài cũ:4’ - Gọi 2 HS lên bảng làm lại 2 BT

- GV chấm vở của 1 số HS phải viết lại

- GV nhận xét và cho điểm

- 2 HS lên bảng

II- Bài mới:33’

1- Giới thiệu bài (linh hoạt)

2- Hướng dẫn HS

tập chép: - GV treo bảng phụ, gọi HS đọc bài cần chép - 3,5 HS đọc đoạn văn trên bảng phụ

- Yêu cầu HS tìm tiếng khó viết - Hàng ngày, bao nhiêu,

nấu cơm

- Yêu cầu HS luyện viết tiếng khó - 1, 2 HS lên bảng, lớp

viết trong bảng con

- GV theo dõi, chỉnh sửa + Cho HS tập chép bài chính tả vào

vở - HS chép bài theo hớng dẫn

- GV quan sát uốn nắn cách ngồi, cách cầm bút của 1 số em còn sai

Nhắc HS tên riêng phải viết hoa

- HS chép xong đổi vở kiểm tra chép

- GV đọc lại bài cho HS soát đánh vần, những từ khó viết

- GV thu vở chấm 1 số bài

- HS ghi số lỗi ra lề, nhận lại vở chữa lỗi

3- Hướng dẫn HS

làm bài tập chính

tả:

* Bài 2: Điền vần an hay at

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Cho HS quan sát tranh và hỏi - 1 HS đọc

? Bức tranh vẻ cảnh gì ?

- Giao việc: - Đánh vần, tát nước- 2 HS làm miệng

Ngày đăng: 30/03/2021, 15:20

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w