D- Soá goàm naêm möôi trieäu, naêm möôi nghìn vaø naêm möôi vieát laø : a.. Em kém chị 8 tuổi..[r]
Trang 1TRƯƠNG TIEU HOC TAN AN
Lớp : BỐN ……… (Mã số : )
Họ và tên :
ĐIỂM
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I * NĂM HỌC 2009 – 2010
Môn thi : TOÁN - LỚP 4 (THI LẠI)
Thời gian làm bài : 40 phút
************************************************************************************
1- Viết số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm :
A- Đọc số :
a) 50 000 000 :
b) 900 370 200 :
B- Viết số :
a) Chín trăm mười hai nghìn tám trăm :
b) Mười triệu :
2- Tính giá trị của biểu thức :
a) 468 : 6 61 2
b) 237 (66 x ) với x 34
3- Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 600 000 ; 610 000 ; 620 000 ; ; ;
b) 4 100 000 ; 4 200 000 ; 4 300 000 ; ; ;
4- Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống :
5- Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :
A- Năm 2000 thuộc thế kỉ :
B- thế kỉ . năm.
2
1
Trang 2a) 5 b) 50 c) 500
C- 2 phút 10 giây . giây.
D- Số gồm năm mươi triệu, năm mươi nghìn và năm mươi viết là :
a) 505 050 b) 5 050 050 c) 50 050 050
Đ- Số trung bình cộng của các số 96 ; 121 và 143 là :
E- Chu vi hình chữ nhật với a 16cm ; b 12cm là :
b) 44cm.
6- Tìm x :
7- Tuổi chị và tuổi em cộng lại được 36 tuổi Em kém chị 8 tuổi Hỏi chị bao nhiêu tuổi, em bao nhiêu tuổi ? Bài giải :
b
Trang 3TRƯƠNG TIEU HOC TAN AN
Lớp : BỐN ……… (Mã số : )
Họ và tên :
ĐIỂM
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I * NĂM HỌC 2009 – 2010
Môn thi : TOÁN - LỚP 4 (THI LẠI)
Thời gian làm bài : 40 phút
************************************************************************************
1- Viết số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm : (1 điểm – đúng 1 số (chữ) 0,25 đ)
A- Đọc số :
a) 50 000 000 : Năm mươi triệu.
b) 900 370 200 : Chín trăm triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm
B- Viết số :
a) Chín trăm mười hai nghìn tám trăm : 912 800
b) Mười triệu : 10 000 000
2- Tính giá trị của biểu thức : (1 điểm – 1 biểu thức đúng 0,5 điểm)
a) 468 : 6 61 2 78 122 (0,25 điểm)
200 (0,25 điểm)
b) 237 (66 x ) với x 34
237 (66 x ) 237 (66 34)
237 100 (0,25 điểm)
137 (0,25 điểm)
3- Viết số thích hợp vào chỗ chấm : (1 điểm – 1 ý đúng 0,5 điểm)
a) 600 000 ; 610 000 ; 620 000 ; 630 000 ; 640 000 ; 650 000
b) 4 100 000 ; 4 200 000 ; 4 300 000 ; 4 400 000 ; 4 500 000 ; 4 600 000
4- Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống : (1 điểm – 1 ý đúng 0,5 điểm)
5- Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng : (3 điểm – 1 ý đúng 0,5 điểm)
A- Năm 2000 thuộc thế kỉ :
B- thế kỉ . năm.
2
1
C- 2 phút 10 giây . giây.
Trang 4D- Số gồm năm mươi triệu, năm mươi nghìn và năm mươi viết là :
a) 505 050 b) 5 050 050 c) 50 050 050
Đ- Số trung bình cộng của các số 96 ; 121 và 143 là :
E- Chu vi hình chữ nhật với a 16cm ; b 12cm là :
b) 44cm.
6- Tìm x : (1 điểm – 1 bài đúng 0,5 điểm)
x 504 306 (0,25 đ) x 680 254 (0,25 đ)
x 810 (0,25 đ) x 426 (0,25 đ)
7- Tuổi chị và tuổi em cộng lại được 36 tuổi Em kém chị 8 tuổi Hỏi chị bao nhiêu
tuổi, em bao nhiêu tuổi ? (2 điểm)
Bài giải : Hai lần tuổi chị là :
36 8 44 (tuổi) Tuổi chị là :
44 : 2 22 (tuổi) Tuổi em là :
36 22 14 (tuổi) Đáp số : Chị : 22 tuổi
Em : 14 tuổi
b
(0,5 điểm) (0,75 điểm) (0,5 điểm) (0,25 điểm)