Bài cũ: đọc + viết bài trước Noäi dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò ñieàu chænh Taêng 5 3 Bài mới: phuùt a Giới thiệu bài: Ôn vần đã học.. Tiếng lan có chứa vần gì?[r]
Trang 1Học vần
Tiết: 111 +112
Ôn tập
I Mục tiêu:
- Đọc được các vần có kết thúc bằng: n, các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 44 đến bài 51
- Viết được các vần, các từ ngữ ứng dụng từ bài 44 đến bài 51.
- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Chia phần.
- Hs khá giỏi kể được 2 - 3 đoạn truyện theo tranh.
II Đồ dùng dạy học:
Gv: tranh
Hs: bảng con
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Ổn định: hát
2 Bài cũ: đọc + viết bài trước
điều chỉnh
3) Bài mới:
a) Giới thiệu bài: Ôn vần đã học
b) Bài mới: (tiết 1)
* Tranh: Tranh vẽ gì?
Cho Hs phân tích và đọc
+ Hoa lan dùng để làm gì?
Tiếng lan có chứa vần gì?
Vần an được viết: a và n
Gv ghi: an Đọc mẫu a/n/an - an
* Bảng ôn vần:
_ Âm_:
- Đính bảng ôn dọc và ngang
- Cho hs lên bảng chỉ âm ở hàng dọc và
ngang đọc
- Gv chỉ bảng cho hs đọc
_ Vần_:
- Gv cho hs ghép âm ở cột dọc với âm ở
dòng ngang của bảng ôn đọc
- Cho hs lên bảng chỉ và đọc
- Cho hs đọc lại toàn bảng ôn
* Từ ứng dụng:
- Gv: Đính từ ứng dụng lên bảng
- Cho hs tự đọc: đánh vần - đọc trơn
- Gv chỉnh sửa phát âm của Hs
- Gv cùng hs giỏi giải thích nghĩa của từ
_ Từ cuồn cuộn: có chứa vần gì trong
- Hs trả lời: hoa lan
- Phân tích (1 hs), đọc (3 hs)
- 1 Hs lên chỉ và đọc
- Lớp quan sát và đọc thầm
- 2Hs đọc + cả lớp đọc
- Hs đọc các vần ghép âm ở cột dọc với âm ở dòng ngang của bảng ôn đọc (Cá nhân)
- 2Hs chỉ và đọc
- Hs đọc: Cn – n – L
- Hs giải thích và hiểu nghĩa của từ
Tăng 5 phút
[Hs khá giỏi đọc trơn tiếng (từ) mới và câu ứng dụng Hiểu ý nghĩa của từ và câu]
Trang 2từng tiếng …
* Luyện viết bảng:
- Viết mẫu chữ ghi từ: cuồn cuộn, con
vượn (Gv chỉnh sửa chữ viết cho Hs
Lưu ý Hs vị trí dấu thanh và các chỗ nối
giữa các chữ trong từ vừa viết)
IV Củng cố, dặn dò: Tìm tiếng từ có
vần ôn Chuẩn bị học tiết 2
Tiết 2:
a) Luyện đọc:
* Luyện đọc lại bài t1
_ Cho hs đọc lại toàn bài ôn tập (t.1)
_ Gv chỉnh sửa phát âm cho các em
* Đọc đoạn thơ ứng dụng:
_ Tranh vẽ những cảnh gì? Liên hệ giáo
dục qua tranh
_ Gv giới thiệu câu
_Cho Hs đọc đoạn thơ ứng dụng:
_ Chỉnh sửa lỗi phát âm, khuyến khích
HS đọc trơn
b) Luyện viết vở:
_ Gv nhắc nhở Hs tư thế ngồi học: lưng
thẳng, cầm bút đúng tư thế
c) Kể chuyện: Chia phần.
_ Gv kể lại câu chuyện 1 cách diễn
cảm, có kèm theo tranh minh họa
_ Gv tổ chức cuộc thi (có nhiều hình
thức)
_ Hướng dẫn Hs trả lời câu hỏi
Gv chỉ từng tranh, đại diện nhóm chỉ
vào tranh và kể đúng tình tiết mà tranh
đã thể hiện
Gọi 1 hs kể lại toàn truyện
* Ý nghĩa câu chuyện: Truyện khuyên
ta nên sống vì mọi người, biết thương
yêu và chia sẻ.
- Phân tích (3 hs)
- Hs viết bảng con: cuồn cuộn, con
vượn
- Hs đọc lại bảng ôn
- Hs cùng gv tìm tiếng có vần ôn
_ Đọc theo nhóm, cá nhân
_ Thảo luận nhóm và nêu nhận xét về nội dung câu
_ Đọc: Cn + n + L
_ Hs viết vở: cuồn cuộn, con vượn
_ Hs lắng nghe
_ Sau khi nghe xong Hs thảo luận nhóm và cử đại diện thi tài
_ 1 hs kể
_ Hs nắm nội dung
IV Củng cố: Đọc lại toàn bài, nêu lại ý nghĩa truyện, liên hệ giáo dục
V Dặn dò: Đọc bài, xem bài Chuẩn bị bài sau
Trang 3Học vần
Tiết: 113 + 114
ong ông
I Mục tiêu:
- Đọc được: ong, ông, cái võng, dòng sông; từ và câu ứng dụng Hs khá giỏi biết đọc trơn
- Viết được: ong, ông, cái võng, dòng sông
- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Đá bóng
II Đồ dùng dạy học:
Gv: Tranh minh hoạ sgk
Hs: Bảng con, bảng cài, vở viết
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Cho hs đọc + viết nội dung bài trước Nhận xét ghi điểm
điều chỉnh
3 Bài mới:
a Giới thiệu 2 vần – ghi bằng phấn
trắng:
b Giới thiệu vần mới:
* Giới thiệu vần ong tô màu, so sánh
vần cũ Cho hs cài Nhận xét
_ Hỏi: cấu tạo, vị trí Gv đọc 3 lần
_ Hỏi rút tiếng mới: Có vần ong
muốn có tiếng võng cần thêm âm gì
và dấu gì ? Cho hs cài Nhận xét
_ Hỏi: vị trí.Đọc mẫu (hs khá giỏi đọc)
_ Cho hs xem tranh Giáo dục liên hệ
qua tranh rút ra từ mới Hỏi: có tiếng
võng muốn có từ cái võng ta cần thêm
tiếng gì? Cho hs cài Nhận xét
_ Hỏi : cấu tạo, vị trí Cho hs đọc từ
- Cho hs đọc khuôn âm
* Giới thiệu vần ông tô màu, so sánh
2 vần Cho hs cài Nhận xét
_ Hỏi: cấu tạo , vị trí Gv đọc 3 lần
- Hs nhắc lại 2 vần
- Hs nhận biết So ánh: giống &
khác Hs cài
- Hs trả lời + Hs đọc
- Hs trả lời + Hs cài
- Hs trả lời + Hs đọc
- Hs quan sát tranh (hs khá – giỏi cùng gv khai thác tranh và giải thích từ) Hs hiểu nội dung tranh Nhận biết từ mới Hs cài
- Hs trả lời + Hs đọc
- Hs đọc: Cn + n + L
- Hs nhận biết So ánh: giống & khác
Hs cài
- Hs trả lời + Hs đọc
Tăng 5’
[Hs khá giỏi đọc trơn tiếng (từ) mới và câu ứng dụng Hiểu ý nghĩa của từ và câu]
Trang 4_ Hỏi rút tiếng mới: Có vần ông
muốn có tiếng sông cần thêm âm gì
và dấu gì ? Cho hs cài Nhận xét
_ Hỏi: vị trí Đọc mẫu (hs khá giỏi
đọc)
_ Cho hs xem tranh Giáo dục liên hệ
qua tranh rút ra từ mới Hỏi: có tiếng
sông muốn có từ dòng sông ta cần
thêm tiếng gì? Cho hs cài Nhận xét
_ Hỏi : cấu tạo, vị trí Cho hs đọc từ
- Cho hs đọc khuôn âm
- Cho hs đọc 2 khuôn âm
c Hướng dẫn viết bảng con:
* Nghỉ giũa tiết
d Giới thiệu từ ứng dụng:
- Viết từ ứng dụng lên bảng cho hs tìm
và gạch chân âm mới học
- Cho hs đọc từ Giải thích nghĩa từ
c Củng cố tiết 1:
- Cho hs nêu âm mới, tiếng mới học
* Tiết 2:
a Luyện đọc lại: SGK
- Cho hs đọc lại bài tiết 1
b Luyện đọc câu:
- Cho hs xem tranh, nêu nội dung qua
tranh GDLH Rút câu ứng dụng Cho
hs đọc câu
c luyện viết vở trắng
- Cho hs viết bài vào vở
- Chấm bài
d Luyện nói: Đá bóng
Tranh vẽ gì? Con có thích đá bóng
không? Con thường xem đá bóng ở
đâu? Con thích đội bóng, cầu thủ nào
nhất? Con có bao giờ chơi bóng chưa?
- Hs trả lời + Hs cài
- Hs trả lời + Hs đọc
- Hs quan sát tranh (hs khá – giỏi cùng gv khai thác tranh và giải thích từ) Hs hiểu nội dung tranh Nhận biết từ mới Hs cài
- Hs trả lời + Hs đọc
- Hs đọc: Cn + n + L
- Hs đọc: Cn + n + L
- Hs viết: ong, ông, cái võng, dòng
sông.
- Hs đọc thầm tìm và gạch chân vần mới học Đánh vần (trơn) đọc tiếng (từ ) có vần mới học
- Đọc từ (hs khá - giỏi giải thích từ).
- Hs đọc cá nhân
- Hs đọc lại bài tiết 1
- Hs xem tranh Hiểu nội dung
- Hs đọc thầm Hs đọc (hs khá giỏi đọc trơn)
- Hs viết: ong, ông, cái võng, dòng
sông. Hs nộp vở
- Hs đọc chủ đề
- Hs trả lời câu hỏi
IV Củng cố, Dặn dò:
- Cho hs đọc lại toàn bài Nhận xét ghi điểm
- Đọc bài và luyện viết bài thêm ở nhà Đọc trước bài sau Giáo dục liên hệ
Trang 5Học vần
Tiết: 115 + 116
ăng âng
I Mục tiêu:
- Đọc được: ăng, âng, măng tre, nhà tầng từ và câu ứng dụng Hs khá giỏi biết đọc trơn
- Viết được: ăng, âng, măng tre, nhà tầng
- Luyện nói từ 2 -– 4 câu theo chủ đề: Vâng lời cha mẹ.
II Đồ dùng dạy học:
Gv: Tranh minh hoạ sgk
Hs: Bảng con, b ảng cài, vở viết
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Cho hs đọc + viết nội dung bài trước Nhận xét ghi điểm
điều chỉnh
3 Bài mới:
a Giới thiệu 2 vần – ghi bằng phấn
trắng:
b Giới thiệu vần mới:
* Giới thiệu vần ăng tô màu, so sánh
vần cũ Cho hs cài Nhận xét
_ Hỏi: cấu tạo, vị trí Gv đọc mẫu 3
lần
_ Hỏi rút tiếng mới: Có vần ăng
muốn có tiếng măng cần thêm âm gì
và dấu gì ? Cho hs cài Nhận xét
_ Hỏi vị trí Đọc mẫu (hs khá giỏi đọc)
_ Cho hs xem tranh Giáo dục liên hệ
- Hs nhắc lại 2 vần
- Hs nhận biết So ánh: giống &
khác Hs cài
- Hs trả lời + Hs đọc
- Hs trả lời + Hs cài
- Hs trả lời + Hs đọc
- Hs quan sát tranh (hs khá – giỏi
Tăng 5’
[Hs khá giỏi đọc trơn tiếng (từ) mới và câu ứng dụng Hiểu ý nghĩa của từ và câu]
Trang 6qua tranh rút ra từ mới Hỏi: có tiếng
măng muốn có từ măng tre ta cần
thêm tiếng gì? Cho hs cài Nhận xét
_ Hỏi: cấu tạo, vị trí Cho hs đọc từ
- Cho hs đọc khuôn âm
* Giới thiệu vần âng tô màu, so sánh
2 vần Cho hs cài Nhận xét
_ Hỏi: cấu tạo, vị trí Gv đọc mẫu 3
lần
_ Hỏi rút tiếng mới: Có vần âng
muốn có tiếng tầng cần thêm âm gì và
dấu gì ? Cho hs cài Nhận xét
_ Hỏi: vị trí Đọc mẫu (hs khá giỏi
đọc)_ Cho hs xem tranh Giáo dục liên
hệ qua tranh rút ra từ mới Hỏi: có
tiếng tầng muốn có từ nhà tầng ta
cần thêm tiếng gì? Cho hs cài Nhận
xét
_ Hỏi: cấu tạo, vị trí Cho hs đọc từ
- Cho hs đọc khuôn âm
- Cho hs đọc 2 khuôn âm
c Hướng dẫn viết bảng con
* Nghỉ giũa tiết
d Giới thiệu từ ứng dụng:
- Viết từ ứng dụng lên bảng cho hs tìm
và gạch chân âm mới học
- Cho hs đọc từ Giải thích nghĩa từ
c Củng cố tiết 1:
- Cho hs nêu âm mới, tiếng mới học
* Tiết 2:
a Luyện đọc lại: SGK
- Cho hs đọc lại bài tiết 1
b Luyện đọc câu:
- Cho hs xem tranh, nêu nội dung qua
tranh GDLH Rút câu ứng dụng Cho
hs đọc câu
c luyện viết vở trắng
- Cho hs viết bài vào vở
- Chấm bài
d Luyện nói: Vâng lời cha mẹ
Tranh vẽ gì? Vẽ những ai? Em bé
cùng gv khai thác tranh và giải thích từ) Hs hiểu nội dung tranh Nhận biết từ mới Hs cài
- Hs trả lời + Hs đọc
- Hs đọc: Cn + n + L
- Hs nhận biết So ánh: giống & khác
Hs cài
- Hs trả lời + Hs đọc
- Hs trả lời + Hs cài
- Hs trả lời + Hs đọc
- Hs quan sát tranh (hs khá – giỏi cùng gv khai thác tranh và giải thích từ) Hs hiểu nội dung tranh Nhận biết từ mới Hs cài
- Hs trả lời + Hs đọc
- Hs đọc: Cn + n + L
- Hs đọc: Cn + n + L
- Hs viết: ong, ông, cái võng, dòng
sông.
- Hs đọc thầm tìm và gạch chân vần mới học Đánh vần (trơn) đọc tiếng (từ ) có vần mới học
- Đọc từ (hs khá - giỏi giải thích từ).
- Hs đọc cá nhân
- Hs đọc lại bài tiết 1
- Hs xem tranh Hiểu nội dung
- Hs đọc thầm Hs đọc (hs khá giỏi đọc trơn)
- Viết vở: ăng, âng, măng tre, nhà
tầng
- Hs đọc chủ đề
Trang 7trong đó đang làm gì? Ba mẹ thường
khuyên ta điều gì? Con có làm theo
những lời khuyên đó không? Muốn trở
thành con ngoan thì phải làm gì?
- Hs trả lời câu hỏi
IV Củng cố, Dặn dò:
- Cho hs đọc lại toàn bài Nhận xét ghi điểm
- Đọc bài và luyện viết bài thêm ở nhà Đọc trước bài sau Giáo dục liên hệ
Học vần
Tiết: 117 + 118
ung, ưng
I Mục tiêu:
- Đọc được: ung, ưng, bông súng, sừng hưu; từ và câu ứng dụng Hs khá giỏi biết đọc trơn.
- Viết được: ung, ưng, bông súng, sừng hưu.
- Luyện nói từ 2 -– 4 câu theo chủ đề: rừng, thung lũng, suối, đèo.
II Đồ dùng dạy học:
Gv: Tranh minh hoạ sgk
Hs: Bảng con, bảng cài, vở viết
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Cho hs đọc + viết nội dung bài trước Nhận xét ghi điểm
điều chỉnh
3 Bài mới:
a Giới thiệu 2 vần – ghi bằng phấn
trắng:
b Giới thiệu vần mới:
* Giới thiệu vần ung tô màu, so sánh
vần cũ Cho hs cài Nhận xét
_ Hỏi: cấu tạo, vị trí Gv đọc mẫu 3
- Hs nhắc lại 2 vần
- Hs nhận biết So ánh: giống &
khác Hs cài
- Hs trả lời + Hs đọc
Tăng 5’
[Hs khá giỏi đọc trơn tiếng (từ) mới và câu ứng dụng
Trang 8_ Hỏi rút tiếng mới: Có vần ung
muốn có tiếng súng cần thêm âm gì
và dấu gì ? Cho hs cài Nhận xét
_ Hỏi vị trí Đọc mẫu (hs khá giỏi đọc)
_ Cho hs xem tranh Giáo dục liên hệ:
Bông hoa súng nở trong hồ ao làm cho
cảnh vật thiên nhiên thế nào? Giáo
dục hs tình cảm yêu quý thiên nhiên,
có ý thức giữ gìn vẻ đẹp của thiên
nhiên đất nước Rút ra từ mới Hỏi: có
tiếng súng muốn có từ bông súng ta
cần thêm tiếng gì? Cho hs cài Nhận
xét
_ Hỏi: cấu tạo, vị trí Cho hs đọc từ
- Cho hs đọc khuôn âm
* Giới thiệu vần ưng tô màu, so sánh
2 vần Cho hs cài Nhận xét
_ Hỏi: cấu tạo, vị trí Gv đọc mẫu 3
lần
_ Hỏi rút tiếng mới: Có vần ưng muốn
có tiếng sừng cần thêm âm gì và dấu gì
? Cho hs cài Nhận xét
- Hỏi vị trí.Đọc mẫu (hs khá giỏi đọc)
_ Cho hs xem tranh Giáo dục liên hệ
qua tranh rút ra từ mới Hỏi: có tiếng
sừng muốn có từ sừng hưu ta cần
thêm tiếng gì? Cho hs cài Nhận xét
_ Hỏi: cấu tạo, vị trí Cho hs đọc từ
- Cho hs đọc khuôn âm
- Cho hs đọc 2 khuôn âm
c Hướng dẫn viết bảng con
* Nghỉ giũa tiết
d Giới thiệu từ ứng dụng:
- Viết từ ứng dụng lên bảng cho hs tìm
và gạch chân âm mới học
- Cho hs đọc từ Giải thích nghĩa từ
c Củng cố tiết 1:
- Cho hs nêu âm mới, tiếng mới học
* Tiết 2:
a Luyện đọc lại: SGK
- Hs trả lời + Hs cài
- Hs trả lời + Hs đọc
- Hs quan sát tranh (hs khá – giỏi cùng gv khai thác tranh và giải thích từ) Hs hiểu nội dung tranh Nhận biết từ mới
- Hs trả lời + Hs cài
- Hs trả lời + Hs đọc
- Hs đọc: Cn + n + L
- Hs nhận biết So ánh: giống & khác
Hs cài
- Hs trả lời + Hs đọc
- Hs trả lời + Hs cài
- Hs trả lời + Hs đọc
- Hs quan sát tranh (hs khá – giỏi cùng gv khai thác tranh và giải thích từ) Hs hiểu nội dung tranh Nhận biết từ mới Hs cài
- Hs trả lời + Hs đọc
- Hs đọc: Cn + n + L
- Hs đọc: Cn + n + L
- Hs viết: ung, ưng, bông súng, sừng
hưu.
- Hs đọc thầm tìm và gạch chân vần mới học Đánh vần (trơn) đọc tiếng (từ ) có vần mới học
- Đọc từ (hs khá - giỏi giải thích từ).
- Hs đọc cá nhân
Hiểu ý nghĩa của từ và câu]
Trang 9- Cho hs đọc lại bài tiết 1.
b Luyện đọc câu:
- Cho hs xem tranh, nêu nội dung qua
tranh GDLH Rút câu ứng dụng Cho
hs đọc câu
c luyện viết vở trắng
- Cho hs viết bài vào vở
- Chấm bài
d Luyện nói: Rừng, thung lũng, suối,
đèo
Tranh vẽ gì? Trong rừng có gì? Con
thích nhất con vật gì ở trong rừng?
Lên bảng chỉ suối đèo? Chúng ta cần
bảo vệ rừng không? Vì sao? Bằng
cách nào?
- Hs đọc lại bài tiết 1
- Hs xem tranh Hiểu nội dung
- Hs đọc thầm Hs đọc (hs khá giỏi đọc trơn)
- Viết vở: ung, ưng, bông súng, sừng
hưu.
- Hs đọc chủ đề
- Hs trả lời câu hỏi
IV Củng cố, Dặn dò:
- Cho hs đọc lại toàn bài Nhận xét ghi điểm
- Đọc bài và luyện viết bài thêm ở nhà Đọc trước bài sau Giáo dục liên hệ
CCCCCCCCCCCCCCCCCCCCCCCCCCCCCCCCCCCCCCCCCCCCCCCCCCCC
CCCCCCCCCCCCCCCCCCCCCCCCCCCCCCCCCCCCCCCCCCCCC
Học vần
Tiết: 119 + 120
eng iêng
I Mục tiêu:
- Đoc đươc: eng, eng, lươi seng, trong, chieng Tư va cau ưng dung Hs kha gioi biet đoc trơn.
- Viết được: eng, êng, lưỡi sẻng, trống, chiêng
- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Ao, hồ, giếng.
II Đồ dùng dạy học:
Gv: Tranh minh hoạ sgk
Hs: Bảng con, bảng cài, vở viết
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Cho hs đọc + viết nội dung bài trước Nhận xét ghi điểm
điều chỉnh
Trang 103 Bài mới:
a Giới thiệu 2 vần – ghi bằng phấn
trắng:
b Giới thiệu vần mới:
* Giới thiệu vần eng tô màu, so sánh
vần cũ Cho hs cài Nhận xét
_ Hỏi: cấu tạo, vị trí Gv đọc mẫu 3 lần
_ Hỏi rút tiếng mới: Có vần eng muốn
có tiếng sẻùng cần thêm âm gì và dấu
gì ? Cho hs cài Nhận xét
_ Hỏi vị trí Đọc mẫu (hs khá giỏi đọc)
_ Cho hs xem tranh Giáo dục liên hệ
R út ra từ mới Hỏi: có tiếng sẻng
muốn có từ lưỡi sẻng ta cần thêm
tiếng gì? Cho hs cài Nhận xét
_ Hỏi: cấu tạo, vị trí Cho hs đọc từ
- Cho hs đọc khuôn âm
* Giới thiệu vần iêng tô màu, so sánh
2 vần Cho hs cài Nhận xét
_ Hỏi: cấu tạo, vị trí Gv đọc mẫu 3 lần
_ Hỏi rút tiếng mới: Có vần iêng muốn
có tiếng chiêng cần thêm âm gì và dấu
gì ? Cho hs cài Nhận xét
- Hỏi vị trí Đọc mẫu (hs khá giỏi đọc)
_ Cho hs xem tranh Giáo dục liên hệ
qua tranh rút ra từ mới Hỏi: có tiếng
chiêng muốn có từ trống, chiêng ta
cần thêm tiếng gì? Cho hs cài Nhận
xét
_ Hỏi: cấu tạo, vị trí Cho hs đọc từ
- Cho hs đọc khuôn âm
- Cho hs đọc 2 khuôn âm
c Hướng dẫn viết bảng con
* Nghỉ giũa tiết
d Giới thiệu từ ứng dụng:
- Viết từ ứng dụng lên bảng cho hs tìm
và gạch chân âm mới học
- Cho hs đọc từ Giải thích nghĩa từ
c Củng cố tiết 1:
- Cho hs nêu âm mới, tiếng mới học
* Tiết 2:
- Hs nhắc lại 2 vần
- Hs nhận biết So ánh: giống &
khác Hs cài
- Hs trả lời + Hs đọc
- Hs trả lời + Hs cài
- Hs trả lời + Hs đọc
- Hs quan sát tranh (hs khá – giỏi cùng gv khai thác tranh và giải thích từ) Hs hiểu nội dung tranh Nhận biết từ mới Hs cài
- Hs trả lời + Hs đọc
- Hs đọc: Cn + n + L
- Hs nhận biết So ánh: giống & khác
Hs cài
- Hs trả lời + Hs đọc
- Hs trả lời + Hs cài
- Hs trả lời + Hs đọc
- Hs quan sát tranh (hs khá – giỏi cùng gv khai thác tranh và giải thích từ) Hs hiểu nội dung tranh Nhận biết từ mới Hs cài
- Hs trả lời + Hs đọc
- Hs đọc: Cn + n + L
- Hs đọc: Cn + n + L
- Hs viết: eng, êng, lưỡi sẻng, trống,
chiêng.
- Hs đọc thầm tìm và gạch chân vần mới học Đánh vần (trơn) đọc tiếng (từ ) có vần mới học
- Đọc từ (hs khá - giỏi giải thích từ).
- Hs đọc cá nhân
Tăng 5’
[Hs khá giỏi đọc trơn tiếng (từ) mới và câu ứng dụng Hiểu ý nghĩa của từ và câu]