- Đọc bài Đàn bê của anh Hồ Giáo các con sẽ hiểu thêm về một người lao động giỏi đã được nhận danh hiệu Anh hùng Lao động.. Chú ý giọng chậm rãi, trải dài ở đoạn tả cánh đồng cỏ Ba Vì, n[r]
Trang 1Thứ 2 ngày 26 tháng 04 năm 2010.
Tập đọc NGệễỉI LAỉM ẹOÀ CHễI
I Muùc tieõu
- Đọc rành mạch toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng chỗ.
- Hiểu ND: Tấm lòng nhân hậu, tình cảm quý trọng của bạn nhỏ đối với bác hàng xóm làm nghề nặn đồ chơi (trả loìư được các CH 1,2,3,4)
- HS khuyết tật đọc được một đoạn đầu của bài tập đọc
II Chuaồn bũ
- GV: Tranh minh hoaù trong baứi taọp ủoùc Baỷng ghi saỹn tửứ, caõu caàn luyeọn ủoùc Moọt soỏ caực con vaọt naởn baống boọt
- HS: SGK
III Caực hoaùt ủoọng:
1 Khụỷi ủoọng (1’)
2 Baứi cuừ (3’) Lửụùm
- Goùi HS leõn ủoùc vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi veà noọi
dung baứi Lửụùm
- Nhaọn xeựt, cho ủieồm HS
3 Baứi mụựi
Giới thiệu: (1’)
- Cho HS xem moọt soỏ con vaọt ủửụùc naởn
baống boọt vaứ giụựi thieọu: ẹaõy laứ moựn ủoà
chụi raỏt phoồ bieỏn trong daõn gian xửa kia
Baống sửù kheựo leựo cuỷa ủoõi baứn tay, caực
ngheọ nhaõn naởn boọt ủaừ mang ủeỏn cho treỷ
con nhửừng ủoà chụi heỏt sửực lớ thuự nhử
hỡnh Toõn Ngoọ Khoõng Chử Baựt Giụựi
nhửừng con hoồ, con nai, boõng hoa, caựi
keứn, … Nhửng ủeỏn ngaứy nay, chuựng ta
raỏt ớt khi ủửụùc gaởp nhửừng ngheọ nhaõn naởn
boọt ủoà chụi vỡ caực con ủaừ coự theõm nhieàu
loaùi ủoà chụi hieọn ủaùi khaực Trong baứi
taọp ủoùc naứy, chuựng ta seừ cuứng tỡm hieồu
veà cuoọc soỏng cuỷa moọt ngheọ nhaõn naởn ủoà
- Haựt
- 3 HS ủoùc thuoọc loứng baứi thụ vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi cuoỏi baứi
Trang 2chơi thời xưa để thêm hiểu về công việc
của họ
Phát triển các hoạt động (27’)
Hoạt động 1: Luyện đọc
a) Đọc mẫu
- GV đọc mẫu đoạn 1, 2
Giọng kể: nhẹ nhàng, tình cảm
Giọng bạn nhỏ: xúc động, cầu khẩn khi giữ
bác hàng xóm ở lại thành phố; nhiệt tình,
sôi nổi khi hứa sẽ cùng các bạn mua đồ
chơi của bác
b) Luyện phát âm
- Tổ chức cho HS luyện phát âm các từ
sau:
+ bột màu, nặn, Thạch Sanh, sặc sỡ, suýt
khóc, cảm động, món tiền, hết nhẵn hàng,…
- Yêu cầu HS đọc từng câu
c) Luyện đọc đoạn
- Yêu cầu HS tìm cách đọc và luyện đọc
từng đoạn trước lớp
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo đoạn
trước lớp, GV và cả lớp theo dõi để
nhận xét
- Chia nhóm HS và theo dõi HS đọc theo
nhóm
d) Thi đọc
e) Cả lớp đọc đồng thanh
4 Củng cố – Dặn dò (3’)
- Gọi 6 HS lên đọc truyện theo vai (người
dẫn chuyện, bác Nhân, cậu bé)
- Con thích nhân vật nào? Vì sao?
- Nhận xét tiết học
- Theo dõi và đọc thầm theo
- 7 đến 10 HS đọc cá nhân, cả lớp đọc đồng thanh các từ này
- Mỗi HS đọc một câu theo hình thức nối tiếp
- Tìm cách đọc và luyện đọc từng đoạn Chú ý các câu sau
Tôi suýt khóc/ nhưng cứ tỏ ra bình tĩnh://
- Bác đừng về./ Bác ở đây làm đồ chơi/ bán cho chúng cháu.// (giọng cầu khẩn)
- Nhưng độ này/ chả mấy ai mua đồ chơi của bác nữa.// (giọng buồn)
- Cháu mua/ và sẽ rủ bạn cháu cùng mua.// (giọng sôi nổi)
- Nối tiếp nhau đọc các đoạn 1, 2, 3 (Đọc 2 vòng)
- Lần lượt từng HS đọc trước lớp của mình, các bạn trong nhóm chỉnh sửa lỗi cho nhau
- 6 HS lên đọc truyện, bạn nhận xét
Trang 3- Chuaồn bũ: Tieỏt 2.
Tập đọc NGệễỉI LAỉM ẹOÀ CHễI (TT) III Caực hoaùt ủoọng:
1 Khụỷi ủoọng (1’)
2 Baứi cuừ (3’)
- Ngửụứi laứm ủoà chụi (tieỏt 1)
- GV nhaọn xeựt
3 Baứi mụựi
- Giụựi thieọu: Ngửụứi laứm ủoà chụi (tieỏt 2)
Phaựt trieồn caực hoaùt ủoọng (27’)
Hoaùt ủoọng 1: Tỡm hieồu baứi:
- Goùi 2 HS ủoùc laùi baứi, 1 HS ủoùc phaàn
chuự giaỷi
- Baực Nhaõn laứm ngheà gỡ?
- Caực baùn nhoỷ thớch chụi ủoà chụi cuỷa baực
ntn?
- Vỡ sao caực baùn nhoỷ laùi thớch ủoà chụi
cuỷa baực nhử theỏ?
- Vỡ sao baực Nhaõn ủũnh chuyeồn veà queõ?
- Thaựi ủoọ cuỷa baùn nhoỷ ntn khi baực Nhaõn
ủũnh chuyeồn veà queõ?
- Thaựi ủoọ cuỷa baực Nhaõn ra sao?
- Baùn nhoỷ trong truyeọn ủaừ laứm gỡ ủeồ baực
Nhaõn vui trong buoồi baựn haứn cuoỏi
cuứng?
- Haựt
- HS ủoùc baứi Baùn nhaọn xeựt
- 2 HS ủoùc theo hỡnh thửực noỏi tieỏp
- 1 HS ủoùc phaàn chuự giaỷi
- Baực Nhaõn laứ ngửụứi naởn ủoà chụi baống boọt maứu vaứ baựn rong treõn caực vổa heứ
- Caực baùn xuựm ủoõng laùi, ngaộm nghớa, toứ moứ xem baực naởn
- Vỡ baực naởn raỏt kheựo: oõng Buùt, Thaùch Sanh, Toõn Ngoọ Khoõng, con vũt, con gaứ… saộc maứu saởc sụừ
- Vỡ ủoà chụi baống nhửùa ủaừ xuaỏt hieọn, khoõng ai mua ủoà chụi baống boọt nửừa
- Baùn suyựt khoực, coỏ tỡnh toỷ ra bỡnh túnh ủeồ noựi vụựi baực: Baực ụỷ ủaõy laứm ủoà chụi baựn cho chuựng chaựu
- Baực raỏt caỷm ủoọng
- Baùn ủaọp cho lụùn ủaỏt, ủeỏm ủửụùc mửụứi nghỡn ủoàng, chia nhoỷ moựn tieàn, nhụứ maỏy baùn trong lụựp mua ủoà
Trang 4- Haứnh ủoọng cuỷa baùn nhoỷ cho con thaỏy
baùn laứ ngửụứi theỏ naứo?
- Goùi nhieàu HS traỷ lụứi
- Thaựi ủoọ cuỷa baực Nhaõn ra sao?
- Qua caõu chuyeọn con hieồu ủửụùc ủieàu gỡ?
- Haừy ủoaựn xem baực Nhaõn seừ noựi gỡ vụựi
baùn nhoỷ aỏy neỏu baực bieỏt vỡ sao hoõm ủoự
ủaột haứng?
Baùn nhoỷ trong truyeọn raỏt thoõng minh,
toỏt buùng vaứ nhaõn haọu ủaừ bieỏt an uỷi,
giuựp ủụừ ủoọng vieõn baực Nhaõn
4 Cuỷng coỏ – Daởn doứ (3’)
- Goùi 6 HS leõn baỷng ủoùc truyeọn theo vai
(ngửụứi daón chuyeọn, baực Nhaõn, caọu beự)
- Con thớch nhaõn vaọt naứo? Vỡ sao?
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Daởn HS veà nhaứ ủoùc laùi baứi
- Chuaồn bũ: ẹaứn beõ cuỷa anh Hoà Giaựo
chụi cuỷa baực
- Baùn raỏt nhaõn haọu, thửụng ngửụứi vaứ luoõn muoỏn mang ủeỏn nieàm vui cho ngửụứi khaực./ Baùn raỏt teỏ nhũ./ Baùn hieồu baực haứng xoựm, bieỏt caựch an uỷi baực./
- Baực raỏt vui mửứng vaứ theõm yeõu coõng vieọc cuỷa mỡnh
- Caàn phaỷi thoõng caỷm, nhaõn haọu vaứ yeõu quyự ngửụứi lao ủoọng
- Caỷm ụn chaựu raỏt nhieàu./ Caỷm ụn chaựu ủaừ an uỷi baực./ Chaựu toỏt buùng quaự./ Baực seừ raỏt nhụự chaựu./…
- Con thớch caọu beự vỡ caọu laứ ngửụứi nhaõn haọu, bieỏt chia seỷ noói buoàn vụựi ngửụứi khaực
- Con thớch baực Nhaõn vỡ baực coự ủoõi baứn tay kheựo leựo, naởn ủoà chụi raỏt ủeùp
Toán OÂN TAÄP VEÀ PHEÙP NHAÂN VAỉ PHEÙP CHIA (TT).
I Muùc tieõu
- Thuộc bảng nhân và bảng chia 2,3,4,5 để tính nhẩm.
- Biết tính giá trị của biểu thức có hai dấu phép tính (trong đó có một dấu nhân hoặc chia; nhân, chia trong phạm vi bảng tính đã học)
- Biết giải bài toán có một phép chia
- Nhận biết một phần mấy của một số
- HS khuyết tật làm một số phép tính đơn giản
II Chuaồn bũ
- GV: Baỷng phuù, phaỏn maứu
Trang 5- HS: Vở, bảng con.
III Các hoạt động:
1 Khởi động (1’)
2 Bài cũ (3’) Ôn tập về phép nhân và phép
chia:
- Sửa bài 5
- GV nhận xét
3 Bài mới
Giíi thiƯu: (1’)
- Nêu mục tiêu tiết học và ghi tên bài lên
bảng
Phát triển các hoạt động (27’)
Hoạt động 1: Hướng dẫn ôn tập
Bài 1:
- Nêu yêu cầu của bài tập, sau đó cho HS
tự làm bài
- Hỏi: khi biết 4 x 9 = 36 có thể ghi ngay
kết quả của 36 : 4 không? Vì sao?
- Nhận xét bài làm của HS
Bài 2:
- Nêu yêu cầu của bài và cho HS tự làm
bài
- Yêu cầu HS nêu cách thực hiện của
từng biểu thức trong bài
- Nhận xét bài của HS và cho điểm
Bài 3:
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Có tất cả bao nhiêu bút chì màu?
- Chia đều cho 3 nhóm nghĩa là chia ntn?
- Vậy để biết mỗi nhóm nhận được mấy
- Hát
- 2 HS lên bảng sửa bài, bạn nhận xét
- Làm bài vào vở bài tập
16 HS nối tiếp nhau đọc bài làm phần a của mình trước lớp, mỗi HS chỉ đọc
1 con tính
- Có thể ghi ngay kết quả 36:4=9 vì nếu lấy tích chia cho thừa số này thì sẽ được thừa số kia
- 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở bài tập
- Có 27 bút chì màu, chia đều cho 3 nhóm Hỏi mỗi nhóm có mấy bút chì màu
- Có tất cả 27 bút chì màu
- Nghĩa là chia thành 3 phần bằng nhau
Trang 6chieỏc buựt chỡ maứu ta laứm ntn?
- Chửừa baứi vaứ cho ủieồm HS
Baứi 4:
- Yeõu caàu HS ủoùc ủeà baứi
- Yeõu caàu HS suy nghú vaứ traỷ lụứi
- Vỡ sao em bieỏt ủửụùc ủieàu ủoự?
- Hỡnh a ủaừ khoanh vaứo moọt phaàn maỏy soỏ
hỡnh vuoõng, vỡ sao em bieỏt ủieàu ủoự?
4 Cuỷng coỏ – Daởn doứ (3’)
- Toồng keỏt tieỏt hoùc vaứ giao caực baứi taọp boồ
trụù kieỏn thửực cho HS
- Chuaồn bũ: Oõn taọp veà ủaùi lửụùng
- Ta thửùc hieọn pheựp tớnh chia 27:3
Baứi giaỷi
Soỏ buựt chỡ maứu moói nhoựm nhaọn ủửụùc laứ:
27 : 3 = 9 (chieỏc buựt)
ẹaựp soỏ: 9 chieỏc buựt
- Hỡnh naứo ủửụùc khoanh vaứo moọt tử soỏ hỡnh vuoõng?
- Hỡnh b ủaừ ủửụùc khoanh vaứo moọt phaàn tử soỏ hỡnh vuoõng
- Vỡ hỡnh b coự taỏt caỷ 16 hỡnh vuoõng, ủaừ khoanh vaứo 4 hỡnh vuoõng
- Hỡnh a ủaừ khoanh vaứo moọt phaàn naờm soỏ hỡnh vuoõng,
vỡ hỡnh a coự taỏt caỷ 20 hỡnh vuoõng ủaừ khoanh vaứo 4 hỡnh vuoõng
**************************************************************
Sáng thứ 3 ngày 27 tháng 04 năm 2010.
chính tả
NGệễỉI LAỉM ẹOÀ CHễI
I Muùc tieõu
- Nghe – viết chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn tóm tắt truyện Người làm đồ
chơi
- Làm được BT(2) a/b hoặc BT(3) a/b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn
- HS khuyết tật chép được một đoạn trong bài CT
II Chuaồn bũ
- GV: Baỷng cheựp saỹn noọi dung caực baứi taọp chớnh taỷ
- HS: Vụỷ, baỷng con
III Caực hoaùt ủoọng:
1 Khụỷi ủoọng (1’)
2 Baứi cuừ (3’) Lửụùm.
- Haựt
Trang 7- Gọi 3 HS lên bảng, HS dưới lớp làm
bài vào bảng con theo yêu cầu:
+ Tìm các tiếng chỉ khác nhau âm chính
i/ iê; hay dấu hỏi/ dấu ngã
- Nhận xét, cho điểm HS
3 Bài mới
Giíi thiƯu: (1’)
- Giờ Chính tả hôm nay các con sẽ
nghe và viết lại đoạn tóm tắt nội
dung bài Người làm đồ chơi và bài
tập chính tả phân biệt ch/ tr; ong/ ông;
dấu hỏi/ dấu ngã
Phát triển các hoạt động (27’)
Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chính tả
a) Ghi nhớ nội dung
- GV đọc đoạn cần viết 1 lần
- Yêu cầu HS đọc
- Đoạn văn nói về ai?
- Bác Nhân làm nghề gì?
- Vì sao bác định chuyển về quê?
- Bạn nhỏ đã làm gì?
b) Hướng dẫn cách trình bày
- Đoạn văn có mấy câu?
- Hãy đọc những chữ được viết hoa
trong bài?
- Vì sao các chữ đó phải viết hoa?
c) Hướng dẫn viết từ khó
- GV yêu cầu HS đọc các từ khó viết
- Yêu cầu HS viết từ khó
- Sửa lỗi cho HS
- Thực hiện yêu cầu của GV
- Theo dõi bài
- 2 HS đọc lại bài chính tả
- Nói về một bạn nhỏ và bác Nhân
- Bác làm nghề nặn đồ chơi bằng bột màu
- Vì đồ chơi bằng nhựa xuất hiện, hàng của bác không bán được
- Bạn lấy tiền để dành, nhờ bạn bè mua đồ chơi để bác vui
- Đoạn văn có 3 câu
- Bác, Nhân, Khi, Một
- Vì Nhân là tên riêng của người Bác, Khi, Một là các chữ đầu câu
- Người nặn đồ chơi, chuyển nghề, lấy tiền, cuối cùng
- 2 HS viết bảng lớp, HS dưới lớp viết vào nháp
Trang 8d) Viết chính tả
e) Soát lỗi
g) Chấm bài
Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập
chính tả
Bài 2
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Gọi 2 HS lên bảng làm, HS dưới lớp
làm vào Vở bài tập Tiếng Việt 2, tập
hai
- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
trên bảng
- Nhận xét và cho điểm HS
Bài 3 (Trò chơi)
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Chia lớp thành 2 nhóm và tổ chức cho
HS điền từ tiếp sức Mỗi HS trong
nhóm chỉ điền từ (dấu) vào 1 chỗ
trống
- Gọi HS nhận xét bài làm của các bạn
trên bảng
- Bài tập 3b, tiến hành tương tự bài 3a
- GV nhận xét
4 Củng cố – Dặn dò (3’)
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà làm lại bài tập chính
- Đọc yêu cầu bài tập 2
- HS tự làm
- Nhận xét
a) Trăng khoe trăng tỏ hơn đèn Cớ sao trăng phải chịu luồn đám mây?
Đèn khoe đèn tỏ hơn trăng Đèn ra trước gió còn chăng hỡi đèn?
b) phép cộng, cọng rau cồng chiêng, còng lưng
- Đọc yêu cầu bài 3
- Làm bài theo hướng dẫn, 1
HS làm xong thì về chỗ để 1
HS khác lên làm tiếp
a) Chú Trường vừa trồng trọt giỏi, vừa chăn nuôi giỏi Vườn nhà chú cây nào cũng trĩu quả Dưới ao, cá trôi, các chép, cá trắm từng đàn Cạnh ao là chuồng lợn, chuồng trâu, chuồng gà, trông rất ngăn nắp
b) Oâng Dũng có hai người con đều giỏi giang cả Chú Nghĩa, con trai ông bây giờ là kĩ sư, làm
ở mỏ than Còn cô Hải, con gái ông, là bác sĩ nổi tiếng ở bệnh viện tỉnh
Trang 9taỷ vaứ chuaồn bũ baứi sau.
- Chuaồn bũ: ẹaứn beõ cuỷa anh Hoà Giaựo
Mỹ thuật
Vẽ tranh : Đề tài phong cảnh I- Mục tiêu:
- Hiểu đề tài vẽ tranh phong cảnh
- Biết cách vẽ tranh phong cảnh
- Vẽ được một bức tranh phong cảnh đơn giản
II- Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
1- Giáo viên:
- Sưu tầm tranh phong cảnh và một vài bức tranh về đề tài khác (chân dung, sinh hoạt, )
- ảnh phong cảnh
2- Học sinh:
- Giấy vẽ hoặc Vở tập vẽ
- Bút chì, tẩy, màu vẽ
III- Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
A- ổn định tổ chức:
- Kiểm tra sĩ số lớp
- Kiểm tra đồ dùng học vẽ, Vở tập vẽ
B- Dạy bài mới:
* Giới thiệu bài:
Giáo viên giới thiệu một số tranh ảnh phong cảnh để các em nhận biết được vẻ đẹp của phong cảnh thiên nhiên
Hoạt động 1: Hướng dẫn tìm, chọn nội dung đề tài:
- Giáo viên giới thiệu tranh, ảnh và gợi ý để học sinh nhận biết:
+ Tranh phong cảnh thường vẽ: nhà, cây, cổng làng, con đường, ao hồ (những hình ảnh có ngoài thiên nhiên)
+ Tranh phong cảnh có thể vẽ thêm người hoặc các con vật, nhưng cảnh vật là chính
Hoạt động 2: Hướng dẫn cách vẽ tranh phong cảnh:
- Giáo viên yêu cầu học sinh:
+ Nhớ lại những cảnh đẹp xung quanh nơi ở, hoặc đã nhìn thấy
+ Tìm ra cảnh định vẽ (đường phố, công viên, trường học hay cảnh làng quê, núi
đồi, sông biển, )
- Giáo viên gợi ý học sinh cách vẽ tranh:
+ Hình ảnh chính vẽ trước, vẽ to, rõ vào khoảng giữa phần giấy định vẽ
+ Hình ảnh phụ vẽ sau, sao cho nổi rõ hình ảnh chính
Trang 10+ Vẽ màu theo ý thích
Hoạt động 3: Hướng dẫn thực hành:
+ Bài tập: Vẽ tranh phong cảnh quê em và vẽ màu theo ý thích.
- Giáo viên gợi ý một vài hình ảnh cụ thể để học sinh liên tưởng dễ dàng
- Yêu cầu học sinh vẽ mảng hình cao, thấp, to, nhỏ khác nhau để bức tranh thêm sinh động
- Giáo viên gợi ý, động viên, khích lệ để các em mạnh dạn vẽ theo cách nhìn, cách nghĩ riêng:
+ Giáo viên nhắc học sinh không nên vẽ hình cân đối quá (Ví dụ: Ngôi nhà ở đâu, hai bên vẽ hai cây giống nhau )
Hoạt động 4: Nhận xét đánh giá:
- Giáo viên cho học sinh xem các bài vẻ đẹp và khen ngợi một số học sinh làm bài tốt
- Học sinh tự nhận xét bài vẽ của mình, của bạn
- Giáo viên bổ sung nhận xét của học sinh và chỉ ra một số bài vẻ đẹp
* Dặn dò:
Hoàn thành tốt bài vẽ để chuẩn bị cho trưng bàu kết quả năm học
***************************************************************************
Chiều thứ 3 ngày 27 tháng 04 năm 2010.
Kể chuyện NGệễỉI LAỉM ẹOÀ CHễI
I Muùc tieõu
- Dựa vào nội dung tóm tắt, kể được từng đoạn của câu chuyện.
- HS khuyết tật kể lại được một đoạn của câu chuyện
II Chuaồn bũ
- GV: Tranh minh hoaù cuỷa baứi taọp ủoùc Baỷng ghi saỹn caõu hoỷi gụùi yự cuỷa tửứng ủoaùn
- HS: SGK
III Caực hoaùt ủoọng:
1 Khụỷi ủoọng (1’)
2 Baứi cuừ (3’) Boựp naựt quaỷ cam.
- Goùi HS leõn baỷng keồ laùi caõu chuyeọn
Boựp naựt quaỷ cam
- Nhaọn xeựt, cho ủieồm HS
3 Baứi mụựi
- Haựt
- 3 HS keồ phaõn vai (ngửụứi daón chuyeọn, Vua, Traàn Quoỏc Toaỷn)
- 1 HS keồ toaứn truyeọn