1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề kiểm tra định kì giữa học kì I - Năm học 2008 - 2009 môn thi Viết lớp 2

6 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 203,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Yêu cầu cần đạt: - Tiếp tục củng cố cho HS về phép nhân chia phân số, số tự nhiên và số thập phân - Rèn kĩ năng tính toán và trình bày bài.. - GD: Tính toán nhanh, cẩn thận, chính xác, k[r]

Trang 1

TuÇn 32

– buæi hai:

Thø ba ngµy 16 th¸ng 4 n¨m 2013

Tiết 1: Luyện toán LUYỆN TẬP CHUNG

I Yêu cầu cần đạt

- Ôn

quan

- Giáo

II Chuẩn bị:

-Bài

+ HS: :; , SGK

III Các hoạt động:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1.Ổn định

2.KTBC:

- Giáo viên

3.Bài mới:

Bài 1/38 : tính

HS '  toán và 

Bài 2/38 HS '  toán và 

- Gv phát

8B@ %C cách làm

Bài 3 / 38 Tính

Bài 4 / 39 HS '  toán và 

4.Củng cố -dặn dò:

2 HS

HS ' yêu M$

-HS làm cá nhân

.H #$ : a/ 39,3% b/ 20,6% c/ 20%

HS

- ST %A nhóm t/bày UH #-

.H #$ :  V = 561 B

.H #$ : a/ 8  b/ 4  25 phút c/ 12  56 phút

.H #$ : 1  50 phút

-Tiết 2: Luyện Tiếng việt RÈN KỸ NĂNG ĐỌC

I Mục đích yêu cầu:

-

-

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

Trang 2

8]^/ S_0 `a GIÁO VIấN 8]^/ S_0 `a 8d` SINH

1 Giới thiệu bài:

- GV nờu

2 Luyện đọc

- 1 HS '  bài Theo cỏ nhõn

nhúm

-

-

3 Hướng dẫn làm bài tập:

Bài 2/46:

- Cho HS

- ' HS nờu cõu Y !

-

3 Củng cố:

-

- Lg nghe

-

- HS

-

- LM !Bi Y ! f cõu

.H #$ : Khoanh vào a

-Tiết 3: Kỹ thuật Lắp rô- bốt (Tiết 3)

I Yêu cầu cần đạt:

- Chọn đúng, đủ số lượng các chi tiết lắp rô bốt

- Biết cách lắp và lắp được rô - bốt theo mẫu Rô - bốt lắp tương đối chắc chắn Với học sinh khéo tay: Lắp được rô - bốt theo mẫu Rô - bốt lắp chắc chắn Tay rô - bốt có thể nâng lên, hạ xuống được

II Đồ dùng: - Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật.

- Sản phẩm của tiết trước

III.Các HĐ dạy học.

A.Bài cũ.

- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS

- Nhận xét,

B Bài mới.

*Giới thiệu bài

HĐ1: Thực hành

- GV cho HS chuẩn bị thời gian để hoàn

chỉnh lắp của mình

- GV theo dõi HS nào chưa hoàn thành thì

nhắc nhở

HĐ2: Đánh giá sản phẩm.

- GV chọn một số bài đã hoàn thành và

nhận xét, tuyên dương

C Củng cố - dặn dò.

- 1 hs lên thực hiện

- hs khác lên nhận xét

- HS tự hoàn chỉnh mẫu lắp ghép của mình

- HS đánh giá sản phẩm cùng GV

Trang 3

- DÆn hs vÒ nhµ chuÈn bÞ tiÕt sau

-VÒ nhµ chuÈn bÞ tiÕt sau

-Thø n¨m ngµy 17 th¸ng 4 n¨m 2013

Tiết 1 : Toán LUYỆN TẬP CHUNG

I Yêu cầu cần đạt

- Ôn

thang  bài toán có liên quan

- Giáo

II Chuẩn bị:

-Bài

+ HS: :; , SGK

III Các hoạt động:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1.Ổn định

2.KTBC:

- Giáo viên

3.Bài mới:

Bài 1/39 :

HS '  toán và 

Bài 2/39 Tính

- Gv phát

8B@ %C cách làm

Bài 3 / 38 HS '  toán và 

-2 HS

HS ' yêu M$

-HS là cá nhân



36 - 12 = 24 (m) Chu vi

( 36 + 24 ) x 2 = 120 (m)

36 x 24 = 884 (m2) 2

HS

- ST %A nhóm t/bày UH #-

.H #$ : 675 m2



( 30 + 25 ) x 20 : 2 = 550 (m2 ) mA tích cái ao hình vuông là :

7 x 7 = 49 (m2 )

Trang 4

4.Củng cố -dặn dũ:

-550 - 49 = 501 (m2 )

2

-/H 2 : /o0 :p/ -Lqrp0 /s VÀ CÂU

ễN TẬP VỀ DẤU CÂU

A/ v& ớch yờu M$:

-ễn

và 2 – SEQAP)

-Nõng cao Uj { | %& 2 !T %l$ cõu trờn

B/

C/ Cỏc

.>* tra bài 9

II- mT) bài *@9

2-

*Bài

v 1 HS nờu yờu M$

-GV i ý: BT 1 nờu 2 yờu M$9

+Tỡm !T %l$ cõu

+Nờu cụng %& - !T %l$ cõu, %l$ cõu

l) Bi dựng > làm gỡ? …

-Cho HS làm A cỏ nhõn

-Cả lớp và GV nhận xột, chốt lời giải

đỳng.

*Bài

bài sau

€L  : ( cú trong SEQAP )

€L  : ( cú trong SEQAP )

-Tiết 3: Luyện toỏn LUYỆN TẬP CHUNG

I Yêu cầu cần đạt:

-

phõn

- Rốn Uj { tớnh toỏn và trỡnh bày bài

- GD: Tớnh toaựn nhanh, caồn thaọn, chớnh xaực, khoa hoùc, vaọn duùng toỏt trong thửùc teỏ cuoọc soỏng

Trang 5

1- GV: Phấn màu, bảng phụ.SGK Hệ thống bài tập.

2- HS: :;< SGK,  con, nhỏp, ụn lại kiến thức cũ

III/ Các hoạt động dạy học:

8T k - giỏo viờn

1.ễn định:

2 Kiểm tra:

3.Bài

- GV cho HS ' Uj  bài

- Cho HS làm bài

-

- GV giỳp

- GV

Bài

X9

a) Chữ số 5 trong số thập phõn

94,258 cú giỏ trị là:

A 5 B C D

10

5

100 5

1000

5

b) 2 giờ 15 phỳt = giờ

A.2.15  B 2,25 

C.2,35  D 2,45 

Bài tập 2:

S„ tớnh Y} tớnh:

a) 351: 54 b) 8,46 : 3,6

c) 204,48 : 48

Bài tập3:

Tớnh

a) 0,25 5,87 40 

b) 7,48 99 + 7,48

c)98,45 – 41,82 – 35,63

Bài tập4:

vk ụ tụ  trong 0,5  Bi 21 km

- HS trỡnh bày

- HS ' Uj  bài

- HS làm bài

- HS

Lời giải :

a) Khoanh vào C

b) Khoanh vào B

Đỏp ỏn:

a) 6,5 b) 2,35 c) 4,26

Lời giải:

a) 0,25 5,87 40  = (0,25 40) 5,87  = 10 5,87 = 58,7

b) 7,48 99 + 7,48 = 7,48 99 + 7,48 1  = 7,48 ( 99 + 1) = 7,48 100 = 748

c) 98,45 – 41,82 – 35,63 = 98,45 – ( 41,82 + 35,63) = 98,45 - 77,45

= 21

Lời giải:

SO9 = 1,5 

2

1 1 :   - ụ tụ  là:

Trang 6

8Š ô tô   trong  Bi bao

2

1 1 nhiêu km?

4 Củng cố dặn dò.

- GV

21 : 0,5 = 42 1U*?6 Quãng B ô tô  trong 1,5  là:

42 1,5 = 63 (km)

- HS

Ngày đăng: 30/03/2021, 15:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w