1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án lớp 1 - Đỗ Hải Yến - Tuần 5

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 303,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hướng dẫn HS đọc lại toàn bài trên bảngtừ trên xuống * AÂm ch - Nhaän dieän aâm: Gv viết lên bảng ch và nói: Chữ “ch” là chữ ghép từ hai con chữ c đứng trước, h đứng sau.... -Hướng dẫn[r]

Trang 1

TuÇn 5.

Ngày soạn: 19/ 9/ 2009.

Ngày dạy: 21/ 9/ 2009 Thứ hai ngày 21 tháng 9 năm 2009.

Tiết 1: Chào cờ.

==========

Tiết 2 – 3: Tiếng Việt

Bài 17: U - Ư

I.Mục đích yêu cầu:

- Đọc được: u, ư, nụ, thư; từ và câu ứng dụng

- Viết được: u, ư, nụ, thư

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Thủ đô

II.Chuẩn bị:

-Tranh vẽ chim sẻ, một cây cỏ có nhiều rể

-Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng: bé tô cho rõ chữ và số

-Tranh minh hoạ phần luyện nói: rổ, rá

- Dự kiến hoạt động: Cá nhân, nhóm đôi

- Tăng cường TV: Thủ đô, nụ, thư

III.Các hoạt động dạy học :

1 Ổân định lớp.

2 Kiểm tra: ? Tiết trước học bài gì?

- Yêu cầu HS viết bảng con: tổ cò,lá mạ

- Yêu cầu HS đọc bài trong SGK

GV nhận xét và cho điểm

3 Bài mới:

a.Giới thiệu bài và ghi đầu bài lên bảng.

b.Dạy chữ ghi âm:

* Âm U.

a) Nhận diện chữ:

GV viết chứ u trên bảng và nói: chữ u in

trên bảng gồm một nét móc ngược và

một nét sổ thẳng Chữ u viết thường gồm

nét xiên phải và hai nét móc ngược

Chữ u gần giống với chữ nào?

b) Phát âm và đánh vần tiếng:

- Hướng dẫn phát âm

Hát Học sinh nêu tên bài trước Thực hiện viết bảng con và đọc bài trên bảng

N1: tổ cò.N2: lá mạ

HS đọc bài trong SGK

Bài 17: U- Ư

Chữ n viết ngược

Trang 2

- GV phát âm mẫu: âm u.

Lưu ý học sinh khi phát âm miệng mở

hẹp như i nhưng tròn môi

Gv nhận xét và chỉnh sửa cho HS

- Yêu cầu học sinh tìm chữ u trong bộ

thực hành học vần

Nhận xét, bổ sung

-Giới thiệu tiếng:

? Có âm u muốn có tiếng nụ ta làm như

thế nào?

Yêu cầu học sinh tìm và ghép tiếng nụ

GV nhận xét và ghi tiếng nụ lên bảng

Gọi học sinh phân tích tiếng nụ

- GV đánh vần mẫu

GV chỉnh sữa cho học sinh

- Gv giới thiệu tranh và rút ra tiếng

khoá: nụ – ghi bảng

- Gv đọc trơn: nụ

GV chỉnh sửa cho HS

- Hướng dẫn HS đọc lại toàn bài trên

bảng(từ trên xuống)

* Âm Ư

- Gv ghi bảng: Ư

- Chữ “ư” viết như chữ u nhưng thêm một

dấu râu trên nét sổ thẳng thứ hai

- So sánh chữ “ư và chữ “u”

-Hướng dẫn phát âm và đánh vần tiếng

GV hướng dẫn phát âm

-Phát âm: miệng mở hẹp như phát âm I,

u, nhưng thân lưỡi hơi nâng lên

- Gv phát âm mẫu

- Yêu cầu HS tìm âm ư trong bộ thực

hành học vần

Nhận xét, bổ sung

-Giới thiệu tiếng:

HS lắng nghe

HS đọc CN – nhóm – ĐT

Tìm chữ u đưa lên cho cô giáo kiểm tra

Lắng nghe

Ta thêm âm n trước âm u, dấu nặng dưới âm u

HS tìm và ghép tiếng nụ

HS nêu cấu tạo

HS đánh vần CN – nhóm - ĐT

HS đọc CN - nhóm - ĐT

HS đọc cá nhân – nhóm - ĐT

Giống nhau: Chữ ư như chữ u.Khác nhau: ư có thêm dấu râu

Lớp theo dõi hướng dẫn của GV

HS đọc CN – nhóm – ĐT

HS tìm âm ư

Trang 3

? Có âm ư muốn có tiếng thư ta làm như

thế nào?

Yêu cầu học sinh tìm và ghép tiếng thư

GV nhận xét và ghi tiếng thư lên bảng

Gọi học sinh phân tích tiếng

- GV đánh vần mẫu

GV chỉnh sữa cho học sinh

- Gv giới thiệu tranh và rút ra tiếng

khoá: thư – ghi bảng

- Gv đọc trơn: thư

GV chỉnh sửa cho HS

- Hướng dẫn HS đọc lại toàn bài trên

bảng(từ trên xuống)

Giải lao giữa tiết

c Đọc từ ứng dụng

- Ghi bảng: cá thu, đu đủ, thứ tự, cử

tạ.

- Gọi học sinh lên gạch chân dưới những

tiếng chứa âm mới học

Gv nhận xét

- Cho HS nêu cấu tạo một số tiếng

- GV đánh vần mẫu

GV gọi học sinh đánh vần và đọc trơn

tiếng

Gọi học sinh đọc trơn tiếng ứng dụng

- Giải nghĩa từ ứng dụng

Gọi học sinh đọc toàn bảng

d Viết bảng con:

- GV viết mẫu lên bảng

- Hướng dẫn HS cách viết

GV nhận xét và chỉnh sủa cho HS

* Củng cố lại bài tiết 1

? Học âm gì, tiếng gì?

- Hướng dẫn HS đọc lại bài

Nhận xét tiết 1

Tiết 2 : Luyện tập.

Ghép thêm âm th trước ư

HS đọc CN – nhóm - ĐT

HS đọc CN – nhóm - ĐT

1 – 2 HS đọc

HS lên bảng gạch chân

cá thu, đu đủ, thứ tự, cử tạ.

HS đọc CN – nhóm - ĐT

HS viết bảng con

HS nêu

HS đọc CN – nhóm - ĐT

Trang 4

đ Luyện đọc:

- Luyện đọc trên bảng lớp(Đọc âm, tiếng,

từ lộn xộn)

GV nhận xét

- Luyện đọc câu ứng dụng:

Giới thiệu tranh rút câu ghi bảng: thứ

tư, bé hà thi vẽ.

Gọi đánh vần tiếng đọc trơn tiếng

Gọi đọc trơn toàn câu

GV nhận xét

? Tìm và gạch chân tiếng chứa âm mới

học?

GV đọc mẫu

Gv nhận xét và chỉnh sửa cho HS

* Đọc lại toàn baì trên bảng

- Luyện nói:

Gv ghi bảng chủ đề luyện nói: Thủ đô

Giới thiệu tranh kết hợp cùng hệ thống

câu hỏi để hướng dẫn HS luyện nói

 Trong tranh, cô giáo đưa học sinh đi

thăm cảnh gì?

 Chùa Một Cột ở đâu?

 Hà nội được gọi là gì?

 Mỗi nước có mấy thủ đô?

 Em biết gì về thủ đô Hà Nội?

Giáo dục tư tưởng tình cảm

- Đọc bài SGK:

GV đọc mẫu và chỉ trong SGK

Yêu cầu HS đọc bài trong sách theo

nhóm đôi

Gọi học sinh đọc bài trước lớp

GV nhận xét cho điểm

- Viết vở tập viết

Gv viết mẫu và cho HS quan sát

GV cho học sinh luyện viết ở vở Tiếng

Việt trong 3 phút

GV hướng dẫn học sinh viết trên bảng

Theo dõi và sữa sai

Nhận xét cách viết

HS đọc CN – nhóm - ĐT

HS đọc CN – nhóm – ĐT

thứ tư, bé hà thi vẽ.

HS đọc CN – nhóm – ĐT

HS đọc CN – nhóm – ĐT

 Chùa Một Cột

- Hà Nội

 Thủ đô

 Một

 Trả lời theo hiểu biết của mình

HS theo dõi

HS đọc bài theo nhóm

CN 3 – 4 em

HS quan sát bài mẫu của GV

Toàn lớp thực hiện

Lắng nghe

Trang 5

4.Củng cố – dặn dò : Gọi đọc bài, tìm

tiếng mới mang âm mới học

Yêu cầu HS về nhà học bài và chuẩn bi

bài sau

==========

Tiết 4: Toán

Số 7.

I.M ục tiêu:

- Biết 6 thêm 1 được 7, viết số 7

- Đọc được từ 1 đến 7

- Biết so sánh các số trong phạm vi 7

- Biết vị trí số 7 trong dãy số từ 1 đến 7

II Chuẩn bị.

- Các nhóm có 7 mẫu vật cùng loại

- Bảy miếng bìa nhỏ, viết các chữ số từ 1 đến 7 trên từng miếng bìa

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS.

1 Ôn định lớp.

2 Kiểm tra:

Yêu cầu 2 HS lên bảng làm bài tập

Gv chữa bài và cho điểm HS

Gọi 2 – 3 HS đọc dãy số từ 1 đến 6 và

ngược lại

Gv nhận xét và cho điểm HS

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: Ghi đầu bài lên bảng

b Dạy bài mới:

Bước 1: Lập số 7

- GV hướng dẫn HS xem tranh và hỏi:

+Có mấy em đang chơi?

+Có mấy em đi tới?

- GV nói:

+Có sáu em đang chơi cầu trượt, một

em khác đang chạy tới Tất cả có mấy

em?

+Sáu em thêm một em là bảy em Tất

2 HS lên bảng làm bài

HS đọc bài

HS quan sát tranh

“Có 6 em đang chơi”

Có 1 em đi tới

Có tất cả 7 em

Trang 6

cả có bảy em Cho HS nhắc lại

- Yêu cầu HS lấy ra 6 hình vuông, sau

đó lấy thêm 1 hình vuông và nói:

+Sáu hình vuông thêm một hình vuông

là bảy hình vuông; sáu con tính thêm

một con tính là bảy con tính Gọi HS

nhắc lại

- GV chỉ vào tranh vẽ, yêu cầu HS nhắc

lại: “Có bảy em, bảy chấm tròn, bảy

con tính”

_GV nêu: “Các nhóm này đều có số

lượng là bảy”

Bước 2: Giới thiệu chữ số 6 in và chữ

số 6 viết

- GV nêu: Số bảy được viết (biểu diễn)

bằng chữ số 7

- GV giới thiệu chữ số 7 in, chữ số 7 viết

- GV giơ tấm bìa có chữ số 7

Bước 3: Nhận biết thứ tự của số 7

trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7

- GV hướng dẫn HS đếm từ 1 đến 7 rồi

đọc ngược lại từ 7 đến 1

- Giúp HS nhận ra số 7 liền sau số 6

trong dãy các số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7

c Thực hành:

Bài 1: Viết số 7

- GV giúp HS viết đúng qui định

+Viết vào bảng

+Viết vào vở

Gv theo dõi giúp đỡ và nhận xét

Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống

- GV hướng dẫn HS viết số thích hợp

vào ô trống

- GV nêu câu hỏi để HS nhận ra cấu tạo

của số 7 Chẳng hạn:

+Có mấy con bướm trắng?

+Mấy con bướm xanh?

HS nhắc lại

HS nhắc lại: Sáu hình vuông thêm một hình vuông là 7 hình vuông, sáu con tính thêm một con tính là bảy con tính

- HS nhắc lại: “Có bảy em, bảy hình vuông, bảy con tính”

HS đọc: số 7

HS lấy số 7 trong bộ thực hành toán

- HS đọc: Bảy

- HS đếm từ 1 đến 7 và từ 7 đến 1 (cá nhân, nhóm, lớp)

- HS viết 1 dòng số 7

+Có 6 con bướm trắng +Có 1 con bướm xanh

Trang 7

+Trong tranh có tất cả mấy con bướm

? Vậy ta điền số mấy?

- GV nêu câu hỏi tương tự với tranh còn

lại

- GV nêu và cho HS nhắc lại:

+ “7 gồm 6 và 1, gồm 1 và 6

+ 7 gồm 5 và 2, gồm 2 và 5

+ 7 gồm 3 và 4, gồm 4 và 3”

Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống

_Hướng dẫn HS đếm các ô vuông trong

từng cột rồi viết số thích hợp vào ô

trống để có

GV giúp HS nhận biết: “Số 7 cho biết

có 7 ô vuông”; “Số 7 cho biết 7 đứng

liền sau 6 trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6,7”

- Hướng dẫn HS điền số thích hợp vào

các ô trống rồi đọc theo thứ tự: từ 1 đến

7 và từ 7 đến 1

4.Nhận xét – dặn dò:

_ Nhận xét tiết học

_ Dặn dò:

+Luyện viết số 7

+Chuẩn bị bài 18: “Số 8”

+Có 7 con bướm Điền số 7

- HS nhắc lại

7 gồm 6 và 1, gồm 1 và 6

7 gồm 5 và 2, gồm 2 và 5

7 gồm 3 và 4, gồm 4 và 3

- Đếm ô

- Điền số vào ô trống

==========

Tiết 5: Aâm nhạc.

Ôn bài: Quê hương tươi đẹp.

(Gv chuyên dạy)

==========

Ngày soạn: 20/ 9/ 2009.

Ngày dạy: 22/ 9/ 2009 Thứ ba ngày 22 tháng 9 năm 2009.

Tiết 1: Tiếng Việt

Bài 18: x – ch.

Trang 8

I.Mục đích yêu cầu:

- Đọc được: x, ch, xe, chó; từ và câu ứng dụng

- Viết được: x, ch, xe, chó

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: xe bò, xe lu, xe ô tô

- Giáo dục HS tình yêu quê hương đất nước

II.Chuẩn bị:

-Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng: bé tô cho rõ chữ và số

-Tranh minh hoạ phần luyện nói

- Dự kiến hoạt động: Cá nhân, nhóm đôi

- Tăng cường TV: xe bò, xe lu

III.Các hoạt động dạy học

1 Ổân định lớp.

2 Kiểm tra: ? Tiết trước học bài

gì?

- Yêu cầu HS viết bảng con: cá thu,

cử tạ

- Yêu cầu HS đọc bài trong SGK

GV nhận xét và cho điểm

3 Bài mới:

a.Giới thiệu bài và ghi đầu bài lên

bảng.

b.Dạy chữ ghi âm:

* Âm U.

a) Nhận diện chữ:

GV viết chứ x trên bảng và nói:

Chữ x in gồm một nét xiên phải và

một nét xiên trái Chữ x thường

gồm một nét cong hở trái và một

nét cong hở phải

GV cho HS quan sát chữ x viết

So sánh chữ x với chữ c ?

b) Phát âm và đánh vần tiếng:

- Hướng dẫn phát âm

- GV phát âm mẫu: âm x

Lưu ý học sinh khi phát âm : đầu

lưỡi tạo với môi răng một khe hẹp,

Hát Học sinh nêu tên bài trước

Thực hiện viết bảng con và đọc bài trên bảng

N1: cá thu.N2: cử tạ

HS đọc bài trong SGK

Bài 17: U- Ư

HS quan sát

Giống nhau: Cùng có nét cong hở phải.Khác nhau: Chữ x có thêm một nét cong hở trái

HS đọc CN – nhóm – ĐT

Trang 9

hơi thoát ra xát nhẹ, không có

tiếng thanh

Gv nhận xét và chỉnh sửa cho HS

-Giới thiệu tiếng:

? Có âm x muốn có tiếng xe ta làm

như thế nào?

Yêu cầu học sinh tìm và ghép tiếng

xe

GV nhận xét và ghi tiếng xe lên

bảng

Gọi học sinh phân tích tiếng xe

- GV đánh vần mẫu

GV chỉnh sữa cho học sinh

- Gv giới thiệu tranh và rút ra

tiếng khoá: xe – ghi bảng

- Gv đọc trơn: nụ

GV chỉnh sửa cho HS

- Hướng dẫn HS đọc lại toàn bài

trên bảng(từ trên xuống)

* Âm ch

- Nhận diện âm:

Gv viết lên bảng ch và nói: Chữ

“ch” là chữ ghép từ hai con chữ c

đứng trước, h đứng sau

So sánh “ch và “th”

-Hướng dẫn phát âm và đánh vần

tiếng:

Gv hướng dẫn HS phát âm: Lưỡi

trước chạm lợi rồi bật nhẹ, không

có tiếng thanh

- Gv phát âm mẫu

- Yêu cầu HS tìm âm ch trong bộ

thực hành học vần

Nhận xét, bổ sung

-Giới thiệu tiếng:

? Có âm ch muốn có tiếng chó ta

làm như thế nào?

Lắng nghe

Ta thêm âm e sau âm x

HS tìm và ghép tiếng nụ

HS nêu cấu tạo

HS đánh vần CN – nhóm - ĐT

HS đọc CN - nhóm - ĐT

HS đọc cá nhân – nhóm - ĐT

Giống nhau: chữ h đứng sau

Khác nhau: ch bắt đầu bằng c, còn

th bắt đầu bằng t

HS tìm và lấy âm ch trong bộ thực hành học vần

Lớp theo dõi hướng dẫn của GV

HS đọc CN – nhóm – ĐT

HS tìm âm ch

Ghép thêm âm o sau âm ch và dấu

Trang 10

Yêu cầu học sinh tìm và ghép tiếng

nụ

GV nhận xét và ghi tiếng chó lên

bảng

Gọi học sinh phân tích tiếng nụ

- GV đánh vần mẫu

GV chỉnh sữa cho học sinh

- Gv giới thiệu tranh và rút ra

tiếng khoá: chó – ghi bảng

- Gv đọc trơn: chó

GV chỉnh sửa cho HS

- Hướng dẫn HS đọc lại toàn bài

trên bảng (từ trên xuống)

Giải lao giữa tiết

c Đọc từ ứng dụng

- Ghi bảng: th ợ xẻ, xa xa, chì đỏ,

chả cá.

- Gọi học sinh lên gạch chân dưới

những tiếng chứa âm mới học

Gv nhận xét

- Cho HS nêu cấu tạo một số tiếng

- GV đánh vần mẫu

GV gọi học sinh đánh vần và đọc

trơn tiếng

Gọi học sinh đọc trơn tiếng ứng

dụng

- Giải nghĩa từ ứng dụng

Gọi học sinh đọc toàn bảng

d Viết bảng con:

- GV viết mẫu lên bảng

- Hướng dẫn HS cách viết

GV nhận xét và chỉnh sủa cho HS

* Củng cố lại bài tiết 1

? Học âm gì, tiếng gì?

- Hướng dẫn HS đọc lại bài

Nhận xét tiết 1

sắc trên âm o

HS ghép tiếng chó

HS nêu cấu tạo

HS đánh vần CN – nhóm – lớp

HS đọc CN – nhóm - ĐT

1 – 2 HS đọc

HS lên bảng gạch chân

thợ xẻ, xa xa, chì đỏ, chả cá.

HS nêu cấu tạo một số tiếng do GV yêu cầu

HS đọc CN – nhóm - ĐT

HS đọc CN – nhóm – lớp

HS viết bảng con

HS nêu

HS đọc CN – nhóm - ĐT

Trang 11

Tiết 2 : Luyện tập.

đ Luyện đọc:

- Luyện đọc trên bảng lớp(Đọc âm,

tiếng, từ lộn xộn)

GV nhận xét

- Luyện đọc câu ứng dụng:

Giới thiệu tranh rút câu ghi bảng:

xe ô tô chở cá về thị xã.

Gọi đánh vần tiếng đọc trơn tiếng

Gọi đọc trơn toàn câu

GV nhận xét

? Tìm và gạch chân tiếng chứa âm

mới học?

GV đọc mẫu

Gv nhận xét và chỉnh sửa cho HS

* Đọc lại toàn baì trên bảng

- Luyện nói:

Gv ghi bảng chủ đề luyện nói: xe

bò, xe lu, xe ô tô.

Giới thiệu tranh kết hợp cùng hệ

thống câu hỏi để hướng dẫn HS

luyện nói

Các em thấy có những loại xe nào

ở trong tranh? Hãy chỉ từng loại

xe?

 Gọi là xe bò vì loại xe này dùng

bò kéo

 Xe lu dùng làm gì?

 Loại xe ô tô trong tranh được gọi

là xe gì? Nó dùng để làm gì? Em

còn biết loại xe ô tô nào khác?

Giáo dục tư tưởng tình cảm

- Đọc bài SGK:

GV đọc mẫu và chỉ trong SGK

Yêu cầu HS đọc bài trong sách

theo nhóm đôi

Gọi học sinh đọc bài trước lớp

GV nhận xét cho điểm

- Viết vở tập viết

HS đọc CN – nhóm - ĐT

HS đọc CN – nhóm – ĐT

xe ô tô chở cá về thị xã.

HS đọc CN – nhóm – ĐT

HS đọc CN – nhóm – ĐT

Xe bò, xe lu, xe ô tô 1 em lên chỉ

 Chở lúa, chở hàng, chở người

 San đường

 Xe con Dùng để chở người Còn có ô tô tải, ô tô khách, ô tô buýt,

HS theo dõi

HS đọc bài theo nhóm

CN 3 – 4 em

HS quan sát bài mẫu của GV

Trang 12

Gv viết mẫu và cho HS quan sát.

GV cho học sinh luyện viết ở vở

Tiếng Việt trong 3 phút

GV hướng dẫn học sinh viết trên

bảng

Theo dõi và sữa sai

Nhận xét cách viết

4.Củng cố – dặn dò : Gọi đọc

bài, tìm tiếng mới mang âm mới

học

Yêu cầu HS về nhà học bài và

chuẩn bi bài sau

Toàn lớp thực hiện

Lắng nghe

==========

Tiết 3: Mĩ thuật:

Vẽ nét cong.

(Gv chuyên dạy)

==========

Tiết 4: Toán.

Số 8.

I.Mục tiêu:

- Biết 7 đếm thêm 1 được 8, viết số 8.

- Đọc và đếm được từ 1 đến 8

- Biết só sánh các số trong phạm vi 8, biết vị trí số 8 trong dãy số từ 1 đến 8

- Giáo dục có tính tự giác trong học tập

II Chuẩn bị:

- Các nhóm có 8 mẫu vật cùng loại

- Tám miếng bìa nhỏ, viết các chữ số từ 1 đến 8 trên từng miếng bìa

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Oån định lớp.

2 Kiểm tra:

Gv gọi HS đọc xuôi, ngược dãy số từ 1 đến 7

Yêu cầu 2 HS lên bảng làm bài

Gv nhận xét – chữa bài và cho điểm a

Hát

3 – 4 êm đọc bài

+HS nhắc lại: “Có tám em”

2 HS lên bảng làm bài

Trang 13

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: Ghi đầu bài lên bảng

b.Giới thiệu số 8:

Bước 1: Lập số

- GV hướng dẫn HS xem tranh

+Có mấy em đang chơi?

+Có mấy em đi tới?

- GV nói:

+Có bảy em đang chơi, một em khác đang đi

tới Tất cả có mấy em?

+Bảy em thêm một em là tám em Tất cả có

tám em Cho HS nhắc lại

- Yêu cầu HS lấy ra 7 hình tròn, sau đó lấy

thêm 1 hình tròn và nói:

+Bảy chấm tròn thêm một chấm tròn là tám

chấm tròn; bảy con tính thêm một con tính là

tám con tính Gọi HS nhắc lại

- GV chỉ vào tranh vẽ, yêu cầu HS nhắc lại:

“Có tám em, tám chấm tròn, tám con tính”

- GV nêu: “Các nhóm này đều có số lượng là

tám”

Bước 2: Giới thiệu chữ số 8 in và chữ số 8

viết

- GV nêu: Số tám được viết (biểu diễn) bằng

chữ số 8

- GV giới thiệu chữ số 8 in, chữ số 8 viết

- GV giơ tấm bìa có chữ số 8

Bước 3: Nhận biết thứ tự của số 6 trong dãy

số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8

_GV hướng dẫn HS đếm từ 1 đến 8 rồi đọc

ngược lại từ 8 đến 1

_Giúp HS nhận ra số 8 liền sau số 7 trong dãy

các số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7,8

2 Thực hành:

Bài 1: Viết số 8

GV giúp HS viết đúng qui định

Gv theo dõi giúp đỡ HS

Số 8

HS quan sát tranh

Có 7 bạn đang chơi

Có 1 bạn đang đi tới

có tất cả 8 em

HS nhắc lại”bảy em thêm một

em là tám em”

HS thực hiện yêu cầu của GV

HS nhắc lại

- HS nhắc lại: “Có tám em, tám chấm tròn, tám con tính”

- HS đọc: tám

- HS đếm từ 1 đến 8 và từ 8 đến

1 (cá nhân, nhóm, lớp)

- HS viết 1 dòng số 8 +Viết vào bảng +Viết vào vở

Ngày đăng: 30/03/2021, 15:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w