1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án môn học Sinh học 6 - Tiết 17 đến tiết 36

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 174,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Những đặc điểm nào phù hợp với chức năng đó Đáp án : Chức năng chính của lá là giúp lá TĐK và thoát hơi nước §Æc ®iÓm phï hîp lµ lç khÝ th«ng víi khoang chøa kh«ng khÝ trong *?. Néi dung[r]

Trang 1

Ngày soạn: 17/10/2009 Ngày dạy: 19/10/2009 - Dạy lớp 6A+6B

I Mục tiêu :

1 Kiến thức: HS biết tiến hành TN chứng minh: Nước và muối khoáng được vận chuyển

từ rễ lên thân nhờ mạch gỗ, các chất hữu cơ vận chuyển nhờ mạch rây

2 Kĩ năng: Biết tiến hành TN.

3 Thái độ: Yêu bộ môn.

II Chuẩn bị của GV-HS:.

1.GV: Làm trứoc TN cắm hoa vào mực nước , Tranh vẽ H 17 1,2

Dụng cụ : bình thuỷ tinh , doa con kính lúp , 1 cành hoa hồng trắng

2.HS :- Làm trước TN

- Quan sát những cây bị bóc 1 phần vỏ , chuẩn bị 1 cành hoa

- Xem trước bài mới

III.Tiến trình bài dạy:

1 Kiểm tra bài cũ ( không )

* Vào bài (1)’: Sự vận chuyển nước và muối khoáng từ rễ lên thân nhờ mạch gỗ , các

chất hưu cơ được vận chuyển nhờ mạch nào ?

2 Nội dungbài mới(39)’ :

Hoạt động của GV - HS Phần ghi bảng

G

?

?

?

G

G

G

G

H

?

G

G

G

Kiểm tra sự chuẩn bị của hs yêu cầu hs

các nhóm báo cáo kết quả

Thân non có cấu tạo ntn? ( mạch gỗ và mạch

rây )

Mạch ggỗ có cấu tạo và chức năng gì ?

Mạch rây có cấu tạo và chức năng gì ?

NX –KL

Yêu cầu các nhóm mang cành hoa cắm nước

màu lên trình bày các bước tiến hành TN ?

kết quả

NX – cho hs quan sát kết qủa của GV

Mục đích của TN là chứng minh sự vận

chuyển các chất trong thân ( nước và muối

khoáng từ rễ thân , lá )

Phát cành dâm bụt đã được cắm vào nước

màu – Hướng dẫn hs bóc vỏ cành quan sát

thấy các mạch gỗ đã bị nhuộm màu , gân lá

cũng bị nhuộm màu

Dùng kính lúp quan sát

Qua kết quả TN em có NX gì về nước và

muối khoáng được vận chuyển qua phần nào

của thân

NX – KL

Yêu cầu hs đọc SGK / 55+ quan sát H 17.2

Treo tranh H17.2 yêu cầu hs quan sát

Thực hiện SGK :

1 Vận chuyển nước và muối khoáng hoà tan ( 20’ )

Nước và muối khoáng được vận chuyển từ rễ lên thân nhờ mạch gỗ

2 Vận chuyển các chất hữu cơ (19’)

Trang 2

G

?

G

G

H

G

G

? Vì sao mép gỗ ở phần vỏ phình to ra ? mép

gỗ ở dưới không phình to ra ?

Hướng dẫn hs bóc vỏ là bóc luôn cả mạch rây

.Vì vậy các chất hữu cơ vận chuyển qua mạch

rây bị ứ đọng ở trên mép lâu ngày

phình to ra

Giáo dục ý thức bảo vệ cây xanh

Mạch rây có chức năng gì ?

NX – KL

Nhân dân ta thường làm ntn để nhân giống

nhanh cây ăn quả

Chiết cành

Chiết cành ntn các em sẽ được học ở môn

công nghệ

Yêu cầu hs đọc kết luận chung trong SGK

Mạch rây vận chuyển chất hữu cơ

3.Củng cố,luyện tập:(4)’

GV : yêu cầu hs làm bài tập SGK / 56

GV : nhận xét

4 Hướng dẫn họcsinh tự học ở nhà:(1)

-Học bài , trả lời câu hỏi SGK

- Xem trước bài 18

- Mỗi nhóm chuẩn bị : 1 củ su hào , củ dong ta , củ gừng , khoai tây …

Ngày soạn 20/10/2009.Ngày dạy:22/10/2009 Dạy lớp:6B

Ngày dạy :23/10/2009 Dạy lớp:6A

Tiết 18 biến dạng của thân

I Mục tiêu :

1 Kiến thức : HS nắm được đặc điểm của 1 số loại thân biến dạng

2 kĩ năng : Quan sát , nhận biết đặc điểm của thân biến dạng qua mẫu vật thật hoặc tranh

ảnh

3 Thái độ : HS thấy được thân biến dạng có những lợi ích , tác hại gì ?

II Chuẩn bị :

GV : Tranh vẽ H8.1, 2 Một số loại thân biến dạng

HS : Chuẩn bị 1 số loại thân biến dạng

III.Tiến trình bài dạy:

1 kiểm tra bài cũ ( 5’ )

? mạch gỗ , mạch rây có chức năng gì ?

Đáp án :

Mạch gỗ vận chuyển nước và muối khoáng hoà tan từ rễ lên lá

Mạch rây vận chuyển chất hữu cơ trong thân

*Vào bài : ( 1’ )

Thân cây có những biến dạng giống rễ Vậy có những loại thân biến dạng có cấu tạo và chức năng gì ?

2 Nội dungbài mới(34)’ :

Hoạt động của GV – HS Phần ghi bảng

G Yêu cầu hs quan sát và nghi lại những thông

tin về 1 số loại thân biến dạng 1. Quan sát và nghi lại thông tin về

1 số loại thân biến dạng ( 15’ )

Trang 3

H

G

Yêu cầu HS hoạt động nhóm - để mẫu vật lên

bàn :

- Kiểm tra xem các loại củ trên có những đặc

điểm gì chứng tỏ chúng là thân ?

- Chúng có chồi ngọn , chồi lá , chồi nách

không ?

- Hình dạng vị trí đặc điểm các loại rễ ?

Báo cáo

Đưa đáp án đúng

S

T

T

Tên thân biến

1

2

3

- Củ dong ta, củ

gừng

- Củ su hào

- Củ khoai tây

Vị trí Đặc điểm HD

- Dưới mặt đất - Hình dạng Thân rễ giống rễ

- Trên mặt đất - Hình dạng to Thân bò tròn

- Dưới mặt đất - Hình dạng to, Thân củ tròn

- Đều có chồi ngọn, chồi nách, chồi lá Là thân

- Phình to chứa chất dự trữ

H

G

?

G

H

G

H

G

G

G

G

Ghi nhận bảng

NX – KL

Vậy thân mọng nước có cấu tạo ntn ?

Yêu cầu hs hoạt động nhóm- thực hiện lệnh

SGK :

- Thân cây xương rồng chứa nhiều nước có tác

dụng gì ?

- Sống trong điều kiện nào thì lá biến thành

gai ?

- Kể tên 1 số cây mọng nước ?

Hoạt động nhóm ( 5’ )

Yêu cầu đại diện các nhóm báo cáo , nhóm

khác NX , bổ sung

Báo cáo

NX – KL

Yêu cầu cá nhân thực hiện lệnh trong SGK

Thực hiện lệnh

NX – yêu cầu HS nghi nhận

Yêu cầu HS đọc KLC / SGK

- Một số loại thân biến dạng làm chức năng khác nhau của cây

+ Thân củ: khoai lang, su hào… + Thân rễ: gừng, nghệ …

+ Thân mọng nứơc : cây xương rồng

2 Đặc điểm chức năng của thân biến dạng ( 19’ )

3.Củng cố,luiện tập(4)’:

? Yêu cầu HS lấy VD về 1 số loại thân biến dạng mà em biết ? nêu chức năng của các loại thân biến dạng đó

4 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà(1)’ :

- Học bài trả lời câu hỏi SGK

- Đọc mục em có biết

- Đọc trước bài 19 , ôn lại kiến thức chương I, II , III- giờ sau ôn tập

Trang 4

Ngày soạn Ngày dạy Dạy lớp

Ngày dạy Dạy lớp

Tiết 19 ôn tập

I Mục tiêu bài dạy

1 Kiến thức :HS nắm được kiến thức logíc từ TBTV Rễ Thân

2 Kỹ năng : Quan sát, nhận biết , so sánh

II Chuẩn bị :

GV : Hệ thống lại toàn bộ kiến thức chương I, II, III

HS : ôn lại kiến thức 3 chương

III:Tiến trình bài dạy:

1 Kiểm tra bài cũ ? (kết hợp trong bài )

2 Nội dung ôn tập :

Hoạt động của GV – HS Phần ghi bảng

G

?

?

?

?

?

?

?

?

?

?

?

?

?

?

?

?

Yêu cầu HS ôn lại nội dung kiến thức theo hệ

thống câu hỏi :

Trình bày các bước sử dụng kính lúp , kính

hiển vi ?

So sánh sự giống nhau và khác nhau giữa TB

vảy hành và Tb thịt quả cà chua chín ?

TBTV có kích thước và hình dạng ntn? Gồm

những thành phần chủ yếu nào ?

Mô là gì ? Kể tên 1 số loại mô thực vật

TB ở những bộ phận nào có khả năng phân

chia ? Quá trình phân chia diễn ra ntn?

ý nghĩa của sự lớn lên và phân chia của TBTV

Rễ gồm mấy miền ? chức năng của mỗi miền

Có phải tất cả các cây đếu có miền hút không

? vì sao ?

Vai trò của nước và muối khoáng ?

Có thể làm những TN nào để chứng minh cây

cần nước và muối khoáng ?

Bộ phận nào của rễ có chức năng chủ yếu hấp

thụ nước và muối khoáng ?

Vì sao bộ rễ cây thường ăn sâu , lan rộng , số

lượng rễ con nhiều ?

Kể tên 1 số loại rễ biến dạng và chức năng

của chúng ?

Tại sao phải thu hoạch các cây có rễ củ trước

khi cây ra hoa ?

Thân cây gồm những bộ phận nào ?

Sự khác nhau giữa chồi hoa và chồi lá

Có những loại thân nào ? kể tên 1 số loại thân

đó ?

Trình bày TN để biết cây dài ra do sự phân

chia các TB ở mô phân sinh ngọn ?

Cho biết cấu tạo của thân non gồm những bộ

phận nào ? chức năng của mỗi bộ phận đó ?

1 Chương I : Tế bào thực vật ( 15’ )

2 Chương II: Rễ ( 15’ )

3 Chương III :Thân(10)’

Trang 5

?

?

Mô tả TN CM sự vận chuyển nước và muối

khoáng , hợp chất hữu cơ ?

Kể tên 1 số loại thân biến dạng ? chức năng

của chúng đối với cây ?

Cây xương rồng có những đặc điểm nào thích

nghi với MT sống khô hạn ?

3.Luyện tập, củng cố:(4)’

?Mô tả thí nghiệm chứng minh mạch gỗ của thân vận chuyển nước và muối khoáng? ?Mạch rây có chức năng gì?

-Vận chuyển chất hữu cơ

-Kể tên một số loại thân biến dạng?chức năng của chúng đối với cây?

GV;Nhấn mạnh một số vấn đề kiến thức trọng tâm

4.Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà;(1)’

-ôn bài,chú ý những kiến khức đã ôn trong bài,chuẩn bị giấy bút cho bài k tra

-

Ngày soạn Ngày dạy Dạy lớp

Ngày dạy Dạy lớp

Tiết 20 kiểm tra một tiết

I.Mục tiêu bài dạy

1.Kiến thức :

- Kiểm ta lại kiến thức chương I, II , III

- Nội dung kiến thức gồm 3 phần

2.Kỹ năng : Phân tích , so sánh tổng hợp

HS : Ôn tập nội dung kiến thức 3 chương

II.Nội dung đề: I;Đề số 1

A Phần trắc nghiệm :

Khoanh tròn vào ý đúng trong các câu sau :

Câu 1: Đặc điểm của thực vật là :

a Tự tổng hợp chất hữu cơ

b Phần lớn không có khả năng di chuyển

c Phản ứng chậm với kích thích từ bên ngoài

d Tất cả cácđặc điểm trên đều đúng

Câu 2 : Thân non có cấu tạo trong gồm 2 phần :

Trang 6

a Vỏ và trụ giữa

b.Biểu bì và vỏ

c Biểu bì và bó mạch

d Biểu bì và ruột

Câu 3: ở thực vật có 2 loại rễ chính:

a Rễ cọc và rễ chùm

b Rễ cọc và rễ trụ

c Rễ chùm và rễ con

d Rễ cái và các rễ con

B Phần tự luận

Câu 1 Tế bào ở những bộ phận nào của cây có khả năng phân chia ? Quá trình phân chia diễn ra ntn ?

Câu 2 So sánh cấu tạo trong của thân non và miền hút của rễ ? Chúng có đặc điểm gì giống và khác nhau ?

Đề số 2;

A-Phần trắc nghiệm:

khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất:

Câu 1:

-Cơ quan nào dưới đây của thực vật có hoa có chức năng chính là nuôi dưỡng cây? a.Rễ thân và lá

b.Thân và lá

c.Rễ và thân

d.Rễ và lá

Câu 2:Bộ phận nào của miền hút có chứa các lông hút với chức năng hút nước và muối khoáng hoà tan trong đất?

a.Các bó mạch

b.Ruột

c.Biểu bì

d.Thịt vỏ

Câu 3:Các bộ phận của thân gồm:

a Thân, cành, chồi ngọn, chồi nách

b thân chính, cành, chồi ngọn, chồi hoa

c Thân chính.,cành, choòi ngọn, chồi nách

d Thân chính, cành, chồi ngọn, chồi nách, chồi lá, chồi hoa

B: phần tự luận:

Câu 1:Rễ có mấy miền?chức năng của từng miền?

Câu 2:Thân non có những phàn nào?chức năng của từng phần?

II- Đáp án – thang đIểM

Đề số 1.

A – Phần chắc nghiệm (2đ’)

Câu 1.d(0,5 đ’)

Câu 2.a(1đ’)

Câu 3.a(0,5đ’)

Trang 7

B Phần tự luận(8đ’).

Câu 1(4đ’): - TB ở mô phân sinh có khả năng phân chia

- Quá trình phân bào:

+ Đầu tiên hình thành 2 nhân

+ Sau chất TB phân chia

+ Vách TB được hình thành ngăn đôi TB cũ thành 2 TB con

Câu 2(4đ’): Những điểm giống nhau:

+ Có cấu tạo bằng TB

+ Gồm các phần Vỏ : Biểu bì và thịt vỏ

Trụ giữa : Mạch rây và mạch gỗ

Những điểm khác nhau:

+ Biểu bì có lông hút ( Miền hút của rễ )

+ Rễ có mạch gỗ và mạch rây xếp xen kẽ

+ Thân – 1 vòng bó mạch Mạch rây ở ngoài

Mạch gỗ ở trong

Đề số 2;

A:Phần trấc nghiệm:

Câu 1.a(0,5đ’)

Câu 2.c(1đ’)

Câu 3.c(0,5đ’)

B:Phần tự luận:

Câu 1(4đ’):Rễ có 4 miền:-Miền trưởng thành;Dẫn truyền

-Miền hút;hấp thụ nước và muối khoáng

- Miền sinh trưởng;Làm cho rễ dài ra

- Miền chóp rễ che trở cho đầu rễ

Câu 2(4đ’):Thân non gồm:

-Vỏ: +,Biểu bì;Bảo vệ bộ phận bên trong

+Thịt vỏ;Dự chữ và tham gia quang hợp

-Trụ giữa; +, Bó mạch;Vận chuyển chất hữu cơ,dự chữ và tham gia quang hợp +,Ruột;Chứa chất dự chữ

Ngày soạn Ngày dạy Dạy lớp

Ngày dạy Dạy lớp

Chương IV Lá.

Tiết 21 đặc điểm bên ngoài của lá.

I Mục tiêu :

1 Kiến thức.

HS nắm được đặc điểm bên ngoài của lá, cách xếp lá trên cành, cây

Những đặc điểm đó phù hợp với chức năng thu nhận ánh sáng

2 Kĩ năng: HS phân biệt được 3 kiểu gân lá, lá đơn, lá kép

3 Thái độ: Có thái độ yêu thích bộ môn, bảo vệ thực vật

II Chuẩn bị củaGV-HS:.

GV: Cành hoa sữa, cành mồng tơi, cành hồng

Trang 8

HS: Chuẩn bị bài.

III:Tiến trình bài dạy:

1, Kiểm tra bài cũ ? ( không ).

.*Vào bài(1’): Lá là cơ quáninh dưỡng của cây vậy lá có đặc điểm gì ? Những đặc điểm

nào thu nhận ánh sáng ? :

2,Nội dung bài mới(40’)

Hoạt động của GV – HS Phần ghi bảng

G

?

G

G

G

H

G

H

G

1

2

3

H

G

?

G

G

G

G

?

?

G

G

?

Yêu cầu hs ôn lại kiến thức về lá Cá

nhân thức hiện SGK

Xem lại H 19.1 Cho biết tên các bộ phận của

Chức năng quan trọng nhất của lá là gì ?

Lá thu nhận ánh sáng mới thực hiện được

chức năng này

Yêu cầu hs quan sát phần phiến lá cuủa tất

của các loại lá Hoạt đông nhóm thực

hiện

SGK

Hướng dẫn HS hoạt động nhóm

Hoạt động nhóm ( 5’ )

Yêu cầu đại diện các nhóm báo cáo , nhóm

khác NX , bổ sung

Báo cáo

Đưa đáp án đúng

- Phiến lá màu lục dạng bản dẹt , hình dạng

kích thước khác nhau , diện tích bề mặt của

phiến lá lớn hơn so với cuống lá

- Các phiến lá giống nhau : dạng bản dẹt

màu lục , là phần to nhất của lá

- Những đặc điểm đó giúp lá thu nhận được

nhiều ánh sáng để chế tạo chất hữu cơ nuôi

cây

Đối chiếu điều chỉnh

Yêu cầu lật mặt dưới của lá quan sát đối

chiếu vớiH 19.3 – Trả lời câu hỏi

Có mấy loại gân lá ? Đó là những loại gân lá

nào ?

NX – KL

Yêu cầu HS thực hiện lệnh SGK /62

NX , bổ sung

Yêu cầu HS quan sát mẫu vật + Quan sát H

19.4 và nghien cứu thông tin

Vì sao lá mồng tơi thuộc lá đơn , hoa hồng

thuộc lá kép

Thế nào là lá đơn , lá kép ?

NX – Yêu cầu HS học SGK

Yêu cầu HS cầm 3 cành quan sát lần lượt từ

ngọn xuống , quan sát từ các phía

1 Đặc điểm bên ngoài của lá

( 20’ )

a Phiến lá

Phiến lá gồm : phiến và cuống

b Gân lá

Có 3 kiểu gân lá : Hình mạng , cung , song song

c Lá đơn và lá kép ( SGK /62 )

2 các kiểu xếp lá trên thân và cành

( 20’ )

Trang 9

G

?

G

G

G

Em có NX gì vè các bố trí của lá ở mấu thân

trên so với các mấu thân ở dưới

Có mấy kiểu xếp lá trên thân và cành ? Đó

là những kiểu xếp nào ?

NX – KL

Cách bố trí của lá ở mấu thân có lợi gì cho

việc nhận ánh sáng của cây

Yêu cầu HS quan sát H 19.5 + quan sát mẫu

và thực hiện lệnh trong SGK : Điền vào bảng

dưới đây những nội dung mà em biết

Treo bảng trống HS điền

NX – KL , yêu cầu HS đọc KLC

- Có 3 kiểu xếp lá trên thân và cành + Mcọ cách

+ Mọc đối + Mọc vòng

3.Củng cố ,luyện tập(3’)

Chọn các ý đúng trong các câu sau :

1 Trong các nhóm lá sau đây nhóm nào toàn gân lá hình song song :

a Lá hành , lá nhãn , lá bưởi

b Lá rau muống , lá cải , lá tỏi

c Lá phong lan , lá ngô , lá lúa , lá hành

d ý a và b đúng

2 Trong các nhóm sau đây nhóm nào toàn lá đơn

a Lá dâm bụt , phuợng , dâu

b Chúc đoà , hoa hồng , lá lốt

c Lá ổi , dâu , trúc nhật

d Lá hoa hồng , phượng , lá khế

GV : Đưa đáp án đúng : 1- c; 2-c

III Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà(1’);

-Học và trả lời câu hỏi SGK

- Đọc trước bài 20

Ngày soạn:03/11/2009 Ngày dạy: 05/11/2009 Dạy lớp: 6B

Ngày dạy: 06/11/2009 Dạy lớp:6A

Tiết 22 cấu tạo trong của phiến lá.

I Mục tiêu :

1 Kiến thức.

HS nắm được đặc điểm cấu tạo trong phù hợp với chức năng của phiến lá

Màu sắc của 2 loại phiến lá có cvấu tạo khác nhau Chức năng khác nhau

2 Kĩ năng: Quan sát , giải thích được màu sắc của 2 loại phiến lá dựa vào cấu tạo nhận

biết trong thực tế

3 Thái độ : Có ý thức bảo vệ cây xanh.

II Chuẩn bị của GV-HS:

GV : Tranh phóng to H20.4 ; Mô hình cấu tạo 1 phần phiến lá cắt ngang

HS : Chuẩn bị bài

III:Tiến trình bài dạy:

1 Kiểm tra bài cũ ? ( 6’ )

? Lá có đặc điểm bên ngoài và cách sắp xếp trên cây ntn giúp nó nhận được nhiều ánh sáng ?

Trang 10

Đáp án :

- Lá gồm cuống, phiến : Phiến lá mầu xanh lục, dạng bản dẹt

- Có 3 kiểu xếp lá trên cây : mọc cách, mọc đối, mọc vòng Lá trên các mấu thân xếp

so le nhau Giúp lá nhận được nhiều ánh sáng

*Vào bài(1’) : Vì sao lá có thể chế tạo chất dinh dưỡng cho cây ? Ta hiểu rõ điều này khi hiểu rõ cấu tạo trong của phiến lá

2.Nội dung bài mới(33’):

Hoạt động của GV – HS Phần ghi bảng

G

H

H

G

G

G

G

H

G

G

Yêu cầu hs đọc + Quan sát H20.1 Nhận

biết các phần chính của lá và vị trí của mỗi

phần: Biểu bì - Thịt lá - Gân lá

Đọc + Quan sát H20.2,3 Thực hiện lệnh

SGK

- Những đặc điểm nào của lớp TB biểu bì phù

hợp với chức năng bảo vệ phiến lá và cho ánh

sáng chiếu vào TB bên trong ?

- Hoạt động nào của lỗ khí giúp lá TĐK và

thoát hơi nước ?

Hoạt động nhóm

Yêu cầu các nhóm báo cáo kết quả, nhóm

khác NX, bổ sung

Chốt lại:

- Chức năng bảo vệ : Biểu bì gồm 1 lớp TB

vách ngoìa xếp sát nhau

- Chức năng ánh sáng chiếu qua được : TB

không màu trong suốt

- Hoạt động đóng mở của lỗ khí giúp cho lá

TĐK và thoát hơi nước

Vậy đặc điểm của lớp TB thịt lá phù hợp với

chức năng chính của chúng ntn?

Yêu cầu HS hoạt động cá nhân thực hiện

lệnh :

So sánh TB thịt lá với TB mặt trên và lớp TB

thịt lá sát biểu bì mặt dưới ( chúng giống

nhau và khác nhau ở điểm nào ? Đặc điểm này

phù hợp với chức năng gì ?)

Giống nhau : TB thịt lá ở cả 2 phía đều chứa

nhiều lục lạp , giúp lá thu nhận được ánh sáng

để chế tạo chất hữu cơ cho cây

Những đặc điểm khác nhau

HD HS kẻ bảng

Đưa đáp án đúng

1 Biểu bì.(10’ )

- Lớp TB biểu bì trong suốt, vách ngoài dày Chức năng bảo vệ lá

- Trên biểu bì nhất là mặt dưới của lá

có nhiều lỗ khí giúp lá TĐKvà thoát hơi nước

2 Thịt Lá ( 15’ )

Các đặc điểm so sánh TB thịt lá phía trên TB thịt lá ở phía dưới

- Hình dạng của TB

- Cách xếp của TB

- Lục lạp

- Những TB dạng dài

- Xếp sát nhau

- Nhiều lục lạp hơn , xếp theo chiều thẳng đứng

- Những TB dạng tròn

- Xếp không sát nhau

- ít lục lạp hơn , xếp lọn xộn trong TB

- Lớp Tb thịt lá phía trên có cấu tạo phù hợp

Ngày đăng: 30/03/2021, 15:14

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w