Bài mới: + Hôm nay Thầy và các em sẽ tiếp tục tìm hiểu về : biết nêu vai trò của não, tủy sống, các dây thần kinh và các giác quan?. Nêu được tên và chỉ đúng vị trí các bộ phận của cơ qu[r]
Trang 1TUÇN 6 Ngµy so¹n : 22 / 09 / 2010
Ngµy d¹y : 26 / 09 / 2010
KÝ duyƯt, ngµy th¸ng 09 n¨m 2010
Thø hai, ngµy 26 th¸ng 09 n¨m 2010
SINH HO¹T TËP THĨ
Chµo cê ®Çu tuÇn
TOÁN
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số
- Giải các bài toán liên quan đến tìm một trong các phần bằng nhau của một số
II Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Bài cũ:
- Kiểm tra việc làm bài tìm 1/3, 1/4 của một số
- Nhận xét chữa bài và ghi điểm
B Bài mới:
1 Gùiới thiệu: Tiết học hôm nay, các em sẽ luyện
tập để củng cố tìm một trong các phần bằng nhau
của một số
2 Hướng dẫn luyện tập:
+ Bài 1
- Y/c tìm ½ của một số
- Muốn tìm ½ của một số em làm như thế nào?
- Muốn tìm 1/6 của một số, em làm như thế nào?
- Y/C HS tự làm bài
- Chữa bài, nhận xét
+ Bài 2:
- Gọi một HS đọc đề bài
- Muốn biết Vân tặng bao nhiêu bông hoa, em
phải làm gì?
- Y/c HS tự làm bài
- Nhận xét, chữa bài và ghi điểm
- 3 HS làm bài ở bảng
- HS lắng nghe
- Mở SGK
- Lấy số đó chia cho 2
- HS nêu
- 2 HS làm bảng lớp, HS khác làm vở
- HS thực hiện
- 1 HS đọc, lớp theo dõi
- Phải tìm 1/6 của 30 bông
- Lấy 30 : 6
- 1 HS làm bảng, lớp làm vở
Trang 2+ Baứi 3: Buoồi 2 lụựp 3B
- 1 HS ủoùc ủeà baứi ? BT cho bieỏt gỡ? BT hoỷi gỡ ?
- Muoỏn bieỏt lụựp 3A coự bao nhieõu HS ta laứm theỏ
naứo ?
- Y/c HS tửù laứm baứi; 1 HS leõn baỷng laứm baứi
- Nhaọn xeựt, chửừa baứi vaứ ghi ủieồm
+ Baứi 4:
- Y/c HS quan saựt hỡnh vaứ tỡm hỡnh ủaừ ủửụùc toõ
maứu 1/5 soỏ oõ vuoõng
- HS traỷ lụứi, GV y/c HS giaỷi thớch baống caựch neõu
caõu hoỷi:
+ Moói hỡnh coự maỏy oõ vuoõng?
+ 1/5 cuỷa 10 oõ vuoõng laứ maỏy oõ vuoõng?
+ Hỡnh 2 vaứ 4, moói hỡnh toõ maứu maỏy oõ vuoõng?
3 Cuỷng coỏ vaứ daởn doứ:
Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- HS ủoùc vaứ traỷ lụứi:
- Laỏy soỏ HS ủang taọp bụi chia cho1/4 (28 : 4)
- HS quan saựt, tỡm vaứ traỷ lụứi
- HS traỷ lụứi
- 2 oõ vuoõng(10 : 2= 5 oõ vuoõng)
- Moói hỡnh toõ maứu 1/5 soỏ oõ vuoõng tửực laứ 2 oõ vuoõng
Đạo đức
Tệẽ LAỉM LAÁY VIEÄC CUÛA MèNH (Tieỏt 2)
I Mục tiêu
- Kể lại được một số việc mà HS lớp 3 có thể tự làm lấy
- Nêu được ích lợi của việc tự làm lấy việc của mình
- Biết tự làm lấy việc của mình ở nhà, ở trường
- Hiểu được ích lợi của việc tự làm lấy việc của mình trong cuộc sống hàng ngày
II Tài liệu, phương tiện
- Vở BT, phiếu thảo luận nhóm Một số đồ vật trò chơi đóng vai
III.Hoạt động dạy học
1.Kiểm tra:
- Tuần qua em đã làm lấy việc của mình
ntn?
2 Bài mới: GT… ghi.
* Hoạt động 1: Tự liên hệ thực tế:
- GV yêu cầu HS liên hệ:
+ Các em đã làm được những việc gì của
mình?
+ Các em đã thực hiện việc đó ntn?
+ Em cảm thấy ntn sau khi không hoàn
thành công viêc?
- GV: Khen ngợi HS đã tự làm lấy việc của
mình, khuyến khích HS noi theo
* Hoạt động 2: Đóng vai
- 2 HS trả lời
- HS liên hệ:
+ Các em đã làm được những việc gì của mình?
+ Các em đã thực hiện việc đó ntn?
+ Em cảm thấy ntn sau khi không hoàn thành công viêc?
- Một số HS trình bày
- 2 nhóm thảo luận ứng xử tình huống
Trang 3- GV giao cho một nửa số nhóm thảo luận
xử lý tình huống, một nửa còn lại thảo luận
xử lý tình huống 2, qua trò chơi đóng vai:
1 Hạnh được phân công quyét nhà, nhưng
hôm nay Hạnh ngại, nhờ mẹ làm hộ Nừu
em có mặt ở nhà Hạnh, em sẽ khuyên bạn
thế nào?
2 Đến phiên Xuân làm trực nhật Tú bảo:
“ Nếu cậu cho tớ mượn ô tô tớ trực nhật
thay” Bạn Xuân nên ứng xử ntn khi đó?
*GV KL: Khuyên Hạnh nên tự quét nhà vì
là việc Hạnh đã được giao Xuân nên tự
làm trực nhật, cho bạn mượn đồ chơi
* Hoạt động 3: Thảo luận nhóm
-GV phát phiếu BT, YC HS bày tỏ thái độ
ghi dấu + đồng ý, dấu – không đồng ý:
a.Tự lập kế hoạch, phân công nhiệm vụ
cho nhau là biểu hiện tự làm lấy việc của
mình
b Trẻ em có quyền tham gia công việc của
mình làm
c Vì mỗi người tự làm lấy việc của mình
cho nên không cần giúp đỡ người khác
d Chỉ cần tự làm lấy viêc của mình, nếu
đó là việc làm mình yêu thích
đ Trẻ em có quyền tham gia ý kiến về
những vấn đề liên quan đến việc của mình
e Trẻ em có thể tự quyết định mọi việc
của mình
* GV KL Đồng ý: a,b, đ
Không đồng ý : c, d, e
3 Củng cố dặn dò:
-GV KL: Trong học tập, lao động sinh
hoạt, hãy tự làm lấy công việc của mình,
không nên dựa dẫm người khác Như vậy
em mới mau tiến bộ
- 2 nhóm thảo luận ứng xử tình huống 2, qua trò chơi đóng vai:
1 Hạnh được phân công quyét nhà, nhưng hôm nay Hạnh ngại, nhờ mẹ làm
hộ Nếu em có mặt ở nhà Hạnh, em sẽ khuyên bạn thế nào?
2 Đến phiên Xuân làm trực nhật Tú bảo: “ Nếu cậu cho tớ mượn ô tô tớ trực nhật thay” Bạn Xuân nên ứng xử ntn khi
đó?
- Các nhóm làm việc độc lập
- Một số nhóm trình bày trò chơi đóng vai
- HS thảo luận nhóm:
- Từng HS làm việc độc lập, phiếu BT: a.Tự lập kế hoạch, phân công nhiệm vụ cho nhau là biểu hiện tự làm lấy việc của mình
b Trẻ em có quyền tham gia công việc của mình làm
c Vì mỗi người tự làm lấy việc của mình cho nên không cần giúp đỡ người khác
d Chỉ cần tự làm lấy viêc của mình, nếu
đó là việc làm mình yêu thích
đ Trẻ em có quyền tham gia ý kiến về những vấn đề liên quan đến việc của mình
e Trẻ em có thể tự quyết định mọi việc của mình
- Từng HS nêu kq’, HS khác bổ xung
- HS nhắc lại KL
Thứ ba, ngày 27 tháng 09 năm 2010
TOAÙN
CHIA SOÁ COÙ HAI CHệế SOÁ CHO SOÁ COÙ MOÄT CHệế SOÁ
I Muùc tieõu: Giuựp HS :
Trang 4- Biết thực hiện phép chia số có hai chữ số cho số có một chữ số ø (chia hết ở tất cả các lượt chia)
- Củng cố về tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số
II.Các hoạt động dạy - học:
A.Bài cũ:
- Kiểm tra các kiến thức tiết trước thông qua
một số BT mà giáo viên đã ghi sẵn
-Nhận xét , chữa bài , ghi điểm
B.Bài mới:
1 Giới thiệu: Hôm nay, các em sẽ học cách
chia số có hai chữ số cho số có một chữ số
Ghi đề bài S/27
2 HD HS thực hiện phép chia số có hai chữ số
cho số có một chữ số:
+ Nêu bài toán : Em có 96 viên Em đựng số bi
đó đều trong 3 hộp Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu
viên bi?
- Muốn biết mỗi hộp có bao nhiêu viên bi em
làm như thế nào?
Viết bảng: 96:3=?
- Yêu cầu HS suy nghĩ và tính Nếu HS tính
đúng, GV y/c HS nêu cách tính Nếu HS không
tính được, GV hướng dẫn từng bước như ở SGK
- Nhấn mạnh : Chia từ hàng chục đến hàng đơn
vị (tức từ trái sang phải).Phải đặt tính
9:3 được mấy? Viết 3 ở đâu?
* 3 là chữ số thứ nhất của thương và cũng là
thương trong lần chia thứ nhất Tìmsố dư trong
lần chia thứ nhất?
3x3=? Viết 9 thẳng cột với hàng chục của SBC
9-9=0, viết 0 thẳng cột với 9
Tiếp theo ta chia hàng đơn vị của số bị chia
Hạ 6, 6: 3 =?
Viết 2 vào thương , 2 là thương trong lần chia
thứ hai
- Gọi hai HS nêu miệng lại cách chia
3 Luyện tập:
Bài 1:Bài 1 yêu cầu tính
- 3 HS làm bài trên bảng
- Nghe
- Mở SGK
- HS nghe
- Phải thực hiện phép chia 96:3
96 3 * 9 chia3 được 3, viết 3
9 32 3 x 3 =9, 9 - 9=0
06 Hạ 6, 6 : 3 được 2, viết 2
6 2 x 3 =6 ; 6 – 6= 0 0
HS theo dõi
Viết 3 ở thương Số dư là 0
- HS nêu, lớp nghe
Trang 5- GV ghi mẫu 1 bài 48 : 4
- HS tự làm
- Nêu cách thực hiện phép tính
- Chữa bài và ghi điểm
Bài 2: ( Phần b - buổi 2 lớp 3B)
- HS nêu cách tìm 1/2, 1/3 của một số
- Y/c tự làm bài
- Chữa bài
Bài 3:
- Gọi một HS đọc đề, lớp đọc thầm
- Mẹ hái được bao nhiêu quả cam?
- Mẹ biếu ông bà bao nhiêu?
- Bài toán hỏi gì?
- Muốn biết mẹ biếu bà mấy quả? Em làm như
thế nào?
- HS tự làmbài
- Chữa bài và đánh giá
C Củng cố - Dặn dò
- Làm bài ở vở bài tập
- Nhận xét tiết học
- 4 HS làm bảng, cả lớp làm bảng con
- Nêu
- Lấy số đó chia cho 2 ( hoặc 3 )
- HS làm bài
- Đổi vở kiểm tra bài của nhau
- HS đọc
- Mẹ hái được 36 quả cam
- Biếu 1/3 số cam
- Mẹ biếu bà mấy quả?
-Tính 1/3 của 36 tức là 36:3
- Một HS làm bảng lớp, cả lớp làm vở
Thø t, ngµy 28 th¸ng 09 n¨m 2010
TOÁN
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:
- Kỹ năng thực hiện phép chia số có hai chữ số cho số có một chữ số (chia hết ở các lượt chia); Tìm một trong các phần bằng nhau của một số
- Tự giải các bài toán tìm một trong các phần bằng nhau của một số
II Các hoạt động dạy – học:
A Bài cũ:
- Giáo viên ghi sẵn: 66 : 3; 84 :4; 96 :3
- Nhận xét, chữa bài và cho điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu:
Tiết học hôm nay các em sẽ luyện tập để củng
cố phép chia số có hai chữ số cho số có một chữ
số, giải bài toán tìm một trong các phần bằng
nhau của đơn vị
-3 HS làm bài, lớp theo dõi, nhận xét
- HS lắng nghe
Trang 6Ghi đề (SGK/28)
2, Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1: - Bài 1 yêu cầu làm gì?
- HS tự làm bài vào vở
- Yêu cầu 4 HS lần lượt nêu rõ cách thực hiện
phép tính Lớp theo dõi, nhận xét
- Yêu cầu HS đọc bài mẫu phần b,
Hướng dẫn HS: 4 không chia được cho 6, lấy cả
42 chia 6 được 7, viết 7, 7 nhân 6 bằng 42, 42 trừ
42 bằng 0
- HS làm bài
Bài 2:
- HS nêu cách tìm 1/4 của một số, sau đó tự làm
bài
- Chữa bài và ghi điểm
Bài 3:
- Gọi một HS đọc đề bài
- Muốn biết My đã đọc bao nhiêu trang ta làm
thế nào ?
- Y/c HS tự làm bài
- Nhận xét, chữa bài và ghi điểm
C Củng cố – Dặn dò:
- Muốn chia số có 2 chữ số cho số có 1 chữ số,
em làm như thế nào?
- Nhận xét tiết học
- HS mở SGK
- HS nêu: Đặt tính rồi tính
- 4 HS làm bảng , lớp làm vở
- HS thực hiện
48 2 * 4 chia 2 được2;viết 2
4 24 2 x 2 = 4; 4 - 4 = 0
08 Hạ 8; 8:2 được 4, viết 4
8 4 x2 = 8, 8 – 8 =0
0
42 6 *42 chia 6 được 7; viết 7
42 7 7 x 6 = 42; 42 - 42 = 0 0
- 3 HS làm bảng, lớp làm vở
- HS đọc
- 1 HS làm bảng lớp, HS cả lớp làm vào vở
- 1 HS đọc, lớp theo dõi
- Phải tìm 1/2 của 48 trang
- Lấy 48 : 2
- 1 HS làm bảng, lớp làm vở
Thø n¨m, ngµy 29 th¸ng 09 n¨m 2010
TOÁN
PHÉP CHIA HẾT PHÉP CHIA CÓ DƯ
I Mục tiêu: Giúp HS
- Nhận biết phép chia hết và phép chia co dư
- Nhận biết số dư phải nhỏ hơn số chia
II Các hoạt động dạy - học:
A.Bài cũ:
- Kiểm tra kiến thức về chia số có hai chữ số cho số có - 3 HS làm bảng
Trang 7một chữ số
- Nhận xét, chữa bài
B.Bài mới:
1.Giới thiệu: Trong phép chia có phép chia hết, và phép
chia có dư Vậy phép chia nào là phép chia hết? Phép
chia nào là phép chia có dư? Hôm nay các em cùng tìm
hiểu Ghi đề bài
2.Giới thiệu phép chia hết, phép chia có dư:
a) Phép chia hết:
- GV nêu bài toán kết hợp gắn bảng có 8 chấm tròn
- Dùng bút chia 8 chấm thành hai nhóm bằng hai nhóm
bằng nhau
- Hỏi mỗi nhóm có mấy chấm tròn?
- HS trả lời
- Làm thế để tìm ra mỗi nhóm có 4 chấm tròn?
- Y/c HS nêu cách thực hiện phép chia
- Nếu có 8 chấm tròn, chia đều thành hai nhóm thì mỗi
nhóm được 4 chấm tròn và không thừa ra chấm tròn
nào Vậy 8 : 2 không thừa Ta nói 8 : 2 là phép chia hết
Ta viết 8:2=4 đọc là: Tám chia hai bằng bốn
b) Phép chia có dư:
- GV nêu bài toán: Có 9 chấm tròn, chia thành hai nhóm
đều nhau Hỏi mỗi nhóm được nhiều nhất mấy chấm
tròn và thừa ra mấy chấm tròn?
- HS tìm kết quả bằng đồ dùng trực quan
- H/dẫn HS thực hiện phép chia 9:2
- Vậy 9:2=4 dư 1 Ta nói 9:2 là phép chia có dư Ta viết
9:2=4 (dư 1); đọc là chín chia hai bằng bốn, dư một
3 Luyện tập:
+ Bài 1: Nêu yêu cầu bài toán và yêu cầu HS làm bài.
- HS nêu rõ cách chia
- Phép chia phần a gọi là phép chia hết hay phép chia có
dư ?
- Tiến hành phần b tương tự
- Phép chia ở phần b là phép chia hết hay có dư ?
- So sánh số dư và số chia để rút ra:
* Số dư bao giờ cũng nhỏ hơn số chia
+ Bài 2: Yêu cầu HS nêu cách tìm 1/2 ,1/3 của một số
- HS lắng nghe
- HS nghe
- HS quan sát
- 4 chấm tròn
8 : 2=4 (chấm tròn)
- 1 HS trả lời
- Ta thực hiện 9:2=4 chấm tròn và còn thừa
ra 1 chấm tròn
9 2 *9 : 2 được4,viết 4
8 4 4 x 2 =8; 9 - 8 =1
1
- 3HS lên bảng làm phần
a, lớp làm vào vở
- Là phép chia hết 19:3=6(dư 1)<3 29:6=4(dư 5)<6 19:4=4(dư 3)<4 -HS làm bài, đổi vở để
Trang 8sau ủoự tửù laứm baứi.
- Chửừa baứi vaứ ghi ủieồm
+ Baứi 3:
- Baứi taọp y/c laứm gỡ ?
- Y/c HS tửù laứm baứi
- HS neõu mieọng coự giaỷi thớch
C.Cuỷng coỏ-daởn doứ:
- Theỏ naứo laứ pheựp chia heỏt?
- Trong pheựp chia coự dử soỏ chia phaỷi nhử theỏ naứo so vụựi
soỏ chia?
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
kieồm tra nhau
- Kieồm tra ủuựng sai trong pheựp chia
- Lụựp theo doừi, nhaọn xeựt
Tệẽ NHIEÂN VAỉ XAế HOÄI
VEÄ SINH Cễ QUAN BAỉI TIEÁT NệễÙC TIEÅU
I mục tiêu bài học: Học song bài này, HS có khả năng
- Neõu lụùi ớch cuỷa vieọc giửừ veọ sinh cụ quan baứi tieỏt nửụực tieồu?
- Neõu ủửụùc caựch ủeà phoứng moọt soỏ beọnh ụỷ cụ quan baứi tieỏt nửụực tieàu
II Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài:
- Kĩ năng laứm chuỷ baỷn thaõn: ẹaỷm nhaọn traựch nhieọm cuỷa baỷn thaõn trong vieọc baỷo veọ vaứ giửừ gỡn cụ quan baứi tieỏt nửụực tieồu
III các phương pháp-kĩ thuật dạy học tích cực có thể có sử dụng.
- Thảo luận
- Quan saựt
IV tài liệu-phương tiện dạy học:
- Caực hỡnh trong SGK/ 24,25
- Hỡnh caực cụ quan baứi tieỏt nửụực tieồu phoựng to
v các hoạt động trải nghiệm:
1 Khám phá Hoạt động 1: khởi động và giới thiệu bài
? Thận làm nhiệm vụ gỡ?
? Nước tiểu được chứa ở đõu và thoỏt ra ngoài bằng
đường nào?
? Mỗi ngày chỳng ta thải ra ngoài bao nhiờu lớt nước
tiểu?
- GV nhận xét, ghi điểm
- Neõu baứi hoùc vaứ muùc tieõu caàn ủaùt
- 3 số HS nối tiếp trả
- HS khác nhận xét
2 Kết nối:
Hoaùt ủoọng 1 : ẹOÄNG NAếO
Muùc tieõu : Neõu lụùi ớch cuỷa vieọc giửừ veọ sinh cụ quan baứi tieỏt nửụực tieồu.
Caựch tieỏn haứnh :
Bửụực 1 : - GV yeõu caàu tửứng caởp HS thaỷo luaọn
Trang 9theo câu hỏi : Tại sao chúng ta cần giữ vệ sinh cơ
quan bài tiết nước tiểu
- Làm việc theo cặp
- GV gợi ý : Giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước
tiểu giúp cho bộ phận ngoài của cơ quan bài
tiết nước tiểu sạch sẽ, không hôi hám, không
ngứa ngáy, không bị nhiễm trùng,…
Bước 2 : - GV yêu cầu một số HS lên trình bày
kết quả thảo luận
- Một số HS lên trình bày kết quả thảo luận
Kết luận : Giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu để tránh bị nhiễm trùng.
Hoạt động 2 : QUAN SÁT VÀ THẢO LUẬN
Mục tiêu :Nêu được cách đề phòng một số bệnh ở cơ quan bài tiết nước tiểu.
Cách tiến hành :
Bước 1 : - GV yêu cầu HS quan sát hình 2, 3,
4, 5 trong SGK trang 25 và nói xem các bạn
trong hình đang làm gì ? Việc làm đó có lợi gì
đối với việc giữ vệ sinh và bảo vệ cơ quan bài
tiết nước tiểu ?
- Làm việc theo cặp
Bước 2 : - Gọi đại diện các nhóm trình bày kết
quả thảo luận của nhóm mình Các nhóm khác
bổ sung góp ý
- Đại diện một số nhóm trình bày kết quả thảo luận của nhóm mình
- GV yêu cầu cả lớp cùng thảo luận các câu
hỏi :
- Làm việc theo nhóm
+ Chúng ta phải làm gì để giữ vệ sinh bộ phận
bên ngoài của cơ quan bài tiết nước tiểu ?
+ Tại sao hằng ngày chúng ta cần uống đủ
nước ?
- GV yêu cầu HS liên hệ xem các em có
thường xuyên tắm rửa sạch sẽ, thay quần áo
đặc biệt quần áo lót, có uống đủ nước và
không nhịn đi tiểu hay không
- Một số HS trả lời
Kết luận : Chúng ta cần phải uống đủ nước, măïc quần áo sạch sẽ, khô thoáng và
giữ vệ sinh cơ thể để đản bảo vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu
3 VËn dơng:
- Yêu cầu HS đọc nội dung bạn cần biết trong
SGK
- 1, 2 HS đọc nội dung bạn cần biết trong SGK
- GV nhận xét tiết học và dặn HS về nhà có ý
thức tự chăm sóc trong việc bảo vệ và giữ gìn
cơ quan bài tiết nước tiểu Chuẩn bị bài sau
Trang 10Thø s¸u, ngµy 30 th¸ng 09 n¨m 2010
TOÁN
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Củng cố và nhận biết về chia hết, chia có dư và đặc điểm của số dư
II.Các hoạt động dạy - học :
A.Bài cũ : Giáo viên ghi sẵn ở bảng:
Đặt tính rồi tính: 28 : 4 ; 28 :5; 28 : 6; 30 :5
- Mời 4 HS sửa bài
- Phép chia nào là phép chia hết
- Cả lớp và GV nhận xét, ghi điểm
B.Bài mới :
1 Giới thiệu :Tiết học hôm nay, cô sẽ hướng dẫn
các em luyện tập để củng cố kiến thức của tiết
trước Ghi đề bài
2 Hướng dẫn luyện tập :
Bài 1 :
- Y/c HS làm vào nháp
- Gọi 2 HS làm bảng lớp
- 2 HS làm bảng lớp lần lượt nêu cách thực hiện
phép chia của mình
- Cả lớp và GV nhận xét
- Trong các phép chia trên, phép chia nào là chia
hết ?
- Số dư trong mỗi phép chia như thế nào so với số
chia của phép chia đó?
Bài 2 :
- Bài 2 yêu cầu các em làm gì ?
- 4 HS làm bảng, lớp làm vở
- Tìm các phép chia hết ? Phép chia có dư ?
- Phép chia hết có số dư là bao nhiêu ?
- Phép chia có dư, số dư phải như thế nào với số
chia ?
- Sửa bài, nhận xét
Bài 3 : Gọi 1 HS đọc đề bài SGK/ 30.
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- 4HS sửa bài, lớp theo dõi nhận xét
- HS lắng nghe
- HS làm
- 2 HS nêu, lớp theo dõi
- 42 : 5 = 8 (dư 2)
- 35 : 4 = 8 (dư 3)
- 17 : 2 = 8 (dư 1)
- Không có phép tính nào là phép chia hết
- Số dư nhỏ hơn số chia : 2 <
5, 3 < 4,
- Đặt tính rồi tính
- HS làm bài
- HS nêu
- Số dư là O
- HS nêu
- HS đọc, lớp theo dõi
- Một lớp có 27 HS, có 1/3 số HS đạt giỏi