Phôi: gồm lá mầm hai lá mầm hoặc một + Tìm đủ các bộ phận của mỗi hạt như hình vẽ lá mầm, chồi mầm, thân mầm và rễ mầm.. Có chức năng phát triển thành cây mới.[r]
Trang 1Bài: 33 Tiết PPCT : 40
Ngày
HẠT VÀ CÁC BỘ PHẬN CỦA HẠT (TÍCH HỢP)
I MỤC TIÊU:
1- Kiến thức:
- Mô các ! "# $ $ %&' ()* phôi, + dinh ,-% , /0 Phôi %&' /2 ''* thân '' lá '' và & '' Phôi có ' lá '' 67 cây 1 lá '': hay 2 lá '' 67 cây hai lá '':
2- Kỹ năng:
- ;< =% tác trong nhóm ? tìm ? và phân A $ ' lá '' và $ hai lá '' ;<
=% tìm BC' và DE lí thông tin (G + $> "# $ ;< =% H% DE trong > 4!
3 - Thái độ:
Con %I và sinh (! JK% I vào %& dinh ,-% L%& dinh ,-% này thu ! 4M N các 4>$ O* $ cây Hình thành cho HS ý H và trách A' K (M (A > (A cây xanh, S A là T quan sinh J
II TRỌNG TÂM: các ! "# $ $ %&' ()* phôi, + dinh ,-% , /0 Phôi %&' /2
''* thân '' lá '' và & ''
III CHUẨN BỊ:
1- Giáo viên: P$ U V ngâm trong M 1 ngày P$ ngô S trên bông X' /M 3-4 ngày
- Tranh câm (G các ! "# $ U V và $ ngô Kim 'Y mác, lúp ' tay
2- Học sinh: [\ /M bài : P$ và các ! "# $ X ] $ ^ ,S theo nhóm.
IV TIẾN TRÌNH:
1 Ổn định tổ chức và kiểm diện: nắm sỉ số lớp, vệ sinh.
2 Kiểm tra miệng :
- Câu 1: Phân A O khô và O ]_
+ a khô khi chín thì () khô, H% ')% Ví ,c a ! xanh 6d:
+ a ] khi chín thì 'G'* () dày, H# 8 ] O Ví ,c a cà chua 6d:
- Câu 2: Phân A O '\% và O $ _ 69 :
+ a '\% ] O dày, '\% M (d:
+ a $ có $ H%* H# $ 7 bên trong (d:
3 Bài mới :
Hoạt động 1: Tìm hiểu các bộ phận của hạt.
- GV M% ,f HS bóc () hai 4>$ $ ngô và U
V
1) Các bộ phận của hạt:
- P$ %&' b) Phôi + dinh ,-% ,
/0
Trang 2+ U HS bóc tách 2 4>$ $
+ Dùng lúp quan sát K C (M hình 33.1 và
hình 33.2, tìm " các ! "# $
+ Tìm " các ! "# 'U $ hình (i
SGK (thân, /2* lá, & '':
- Sau khi quan sát các nhóm ghi BC O vào %
SGK (trang 108) ( GV 4 ý M% ,f các nhóm
# bóc tách : cho HS G vào tranh câm
+ HS làm vào % (trang 108)
+ HS lên % G trên tranh câm các ! "#
'U $
- Hạt gồm những bộ phận nào?
+ HS phát ?* nhóm khác ! xét, l sung
- GV ! xét và K 4$ BC H (G các !
"# $
* GDLGMT: (liên A:
- Con %I và sinh (! JK% I vào %&
dinh ,-% L%& dinh ,-% này thu !
4M N các 4>$ O* $ cây Hình thành cho
HS ý H và trách A' K (M (A > (A cây
xanh, S A là T quan sinh J
Hoạt động 2:
- = H vào % trang 108 ^ làm 7 'c 1, yêu
HS tìm 0% ?' %K% và khác nhau "# $
ngô và $ U
+ U HS so sánh, phát A ?' %K% và khác
nhau %0# hai 4>$ $ ghi vào (7 bài !
- Yêu HS \ thông tin 'c 2 tìm ra ?'
khác nhau " 8C %0# $ 1 lá '' và $ 2 lá
'' ? / 4I câu )
+ [\ thông tin tìm ?' khác nhau " 8C
%0# hai 4>$ 5 là JK lá ''* (] trí + , /0
- Hạt 2 lá mầm khác hạt 1 lá mầm ở điểm nào?
+ HS báo cáo BC O* 4M góp ý l sung
- GV K 4$ S ?' T phân A $ 1 lá
'' và $ 2 lá ''
- HS rút ra BC H
a b) bao \ bên ngoài > (A các
! bên trong
b Phôi: %&' lá '' (hai lá '' >S '
lá '':* & ''* thân '' và /2 ''
Có H =% phát /? thành cây 'M
c + dinh ,-% , /0 H# trong lá '' >S phôi Y
2) Phân biệt hạt một lá mầm và hạt hai lá mầm.
- P$ hai lá '' phôi "# $ có hai lá ''67 cây hai lá '':
- P$ ' lá '' phôi "# $ o có '
lá '' 67 cây ' lá '':
- Q khác nhau " 8C "# $ ' lá '' và $ hai lá '' là JK lá '' trong phôi
Trang 34 Câu hỏi, bài tập củng cố:
- Câu 1: Trình bày + $> "# $_
- [ án câu 1: b) Phôi %&' lá ''* thân ''* & '' và /2 '' + dinh ,-% (lá ''* phôi Y:
- Câu 2: Phân A $ ' lá '' và hai lá ''_
- [ án câu 2: Cây hai lá '' phôi "# $ có hai lá '' Cây ' lá '' phôi "# $ o có ' lá ''
5 Hướng dẫn học sinh tự học:
- [K (M bài \ 7 C \ này:P\ bài và / 4I câu ) SGK Làm bài ! trang 109
- [K (M bài \ 7 C \ C theo: X ] các 4>$ O O chò, O ké, O trinh
V Rút kinh nghiệm:
- L dung:
1 T% pháp:
- QE ,c% & dùng, C ]