1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án bài dạy các môn khối 1 - Tuần học 10

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 248,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dặn dò: - Yêu cầu HS đọc lại bài trong SGK.Nhận xét giờ học - §äc, viÕt l¹i bµi nhiÒu lÇn, lµm bµi trong vë bµi tËp... Các họat động dạy - học:.[r]

Trang 1

Tuần 10

Thứ hai ngày 25 tháng 10 năm 2010

Hoạt động tập thể (10):

Chào cờ

Học vần ( 77+78 ):

Bài 39: au - âu

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:- HS đọc, viết được: au - âu, cây cau, cái cầu

2 Kĩ năng: - Đọc được các từ ngữ ứng dụng, câu ứng dụng trong bài Luyện nói

từ 2 - 3 câu theo chủ đề: Bà cháu

3 Thái độ: - GD học sinh yêu thích môn học.

II Đồ dùng dạy - học:

- GV: Sử dụng tranh minh hoạ SGK

- HS: Sử dụng Bộ đồ dùng TV, bảng con, SGK

III Các họat động dạy - học:

1 ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số HS

2 Kiểm tra bài cũ: - HS đọc: eo, áo, chú mèo, ngôi sao, cái kéo, leo trèo

- HS viết bảng con: chú mèo, trái đào

3 Bài mới

1 Giới thiệu bài: Hôm nay các em học

2 vần mới: au , âu

2 Dạy vần:

* Vần au

a Nhận diện vần : au

- Vần au được ghép bởi mấy âm?

b Đánh vần vần, đọc trơn

c Ghép tiếng

-Yêu cầu HS phân tích, đánh vần, đọc

trơn tiếng

au

- Vần au do 2 âm a và u ghép lại a đứng

trước, u đứng sau

-HS ghép vần au, đánh vần, đọc trơn vần:

a - u - au / au

- Đọc cá nhân, bàn, cả lớp

- HS ghép tiếng " cau" trên bảng cài

- Tiếng cau có âm c ghép với vần au

cờ - au - cau / cau

- Đọc cá nhân, bàn, cả lớp

Trang 2

- Yêu cầu HS xem tranh cây cau, giới

thiệu từ ngữ cho HS đọc trơn

* Vần âu

( Quy trình dạy tương tự như vần au)

- So sánh vần au - âu

- Yêu cầu HS đọc lại 2 sơ đồ

d.Tập viết

- GV viết, kết hợp nêu quy trình chữ

viết, cách nối các con chữ, ghi vị trí dấu

thanh

- Yêu cầu HS luyện viết bảng con GV

sửa sai cho HS

đ Đọc từ ngữ ứng dụng:

- GV gắn bảng các từ ngữ lên bảng

- Yêu cầu HS nhẩm đọc, chỉ ra các tiếng

có vần mới học

- Đọc các từ ngữ trên bảng

- GV đọc mẫu, giải nghĩa từ ngữ

cây cau

- Đọc lại: au - cau - cây cau

âu

+ Giống nhau: Đều kết thúc bằng u + Khác nhau: au bắt đầu bằng a âu bắt đầu bằng â

- Đọc lại bài:

au - cau - cây cau , âu - cầu - cái cầu

- HS quan sát

au, cõy cau, õu, cỏi cầu

- HS luyện viết bảng con.

rau cải châu chấu lau sậy sáo sậu rau, lau, châu chấu, sâu

- Đọc các tiếng có vần mới

- Đọc các từ ngữ (cá nhân, lớp )

- Đọc lại toàn bài 1 lần

Tiết 2

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:

- GV chỉ bảng cho HS đọc bài

- GV chỉnh sửa phát âm cho HS

-Y/cầu HS quan sát tranh minh hoạ SGK,

yêu cầu HS nêu nội dung tranh

- Yêu cầu HS tìm đọc tiếng chứa vần mới

b Luyện viết:

-Hướng dẫn HS luyện viết ở vở Bài tập

- GV chỉnh sửa động viên HS

c Luyện nói

- Yêu cầu HS quan sát tranh cuối bài rồi

nêu tên chủ đề luyện nói, thảo luận theo

gợi ý:

+ Đọc lại bài trên bảng lớp ở tiết 1

- Đọc cá nhân, đọc cả lớp

- HS Thảo luận nhóm đôi, nói nội dung tranh

- Nhẩm đọc tiếng có chứa vần au - âu rồi

đọc cả câu

Chào mào có áo màu nâu

Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về

- Đọc cá nhân, đọc bàn, đọc cả lớp -HS luyện viết ở vở bài tập

- HS thảo luận nhóm 2

Trang 3

+ Tranh vẽ gì? Bà đang làm gì ? Cháu

đang làm gì? Nhà em có Bà không?

+ Bà thường hay dạy bảo các cháu những

điều gì ? Các em có làm theo lời khuyên

của bà không?

+ Em yêu quý nhất ở bà điều gì? Em đã

giúp bà những việc gì?

- Yờu cầu HS nêu ý kiến thảo luận

- Liên hệ trong lớp ta, cho HS đọc tên chủ

đề luyện nói

- Yêu cầu HS đọc lại bài 1 lần trong SGK

Bà cháu

- HS đọc lại bài 1 lần trong SGK

4 Củng cố:- Bài hôm nay các em học 2 vần mới gì?

5 Dặn dò: - HS đọc lại bài 1 trong SGK, làm bài trong vở bài tập.

- Chuẩn bị học bài sau

Toán:

Luyện tập

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Biết làm tính trừ trong phạm vi 3, biết mối quan hệ giữa phép

cộng và phép trừ.BT1cột 2+3, BT2, BT3 cột 2+3, BT4

2 Kĩ năng: - Tập biểu thị về tình huống trong tranh bằng phép tính trừ.

3 Thái độ: - HS tích cực, tự giác học tập.

II Đồ dùng dạy - học:

- GV: Nội dung bài SGK, phiếu cho bài 2

- HS: Bộ đồ dùng toán, bảng con

III Các họat động dạy - học:

1 ổn định tổ chức: Hỏt

2 Kiểm tra bài cũ: - 2 HS lên bảng tính: 3 - 2 = 1 2 - 1 = 1

3 - 1 = 2 3 - 2 = 1

3 Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Bài hôm nay các em

làm bài tập: Luyện tập

2 Nội dung bài:

- Hướng dẫn HS thực hành

- Yêu cầu HS làm bài ,

- Yêu cầu HS lên bảng

- GV chỉnh sửa cho HS

Bài 1 ( 55): Tính

- HS làm bài trên SGK, 4 HS lên bảng

1 + 2 = 3 1 + 1 = 2 1 + 2 = 3

1 + 4 = 4 2 - 1 = 1 3 - 2 = 1

Trang 4

- Nêu yêu cầu của bài

- Phân công HS làm bài theo nhóm 2

- Gọi đại diện HS các nhóm lên trình bày

- Yêu cầu HS nêu yêu cầu của bài 3:

- Nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS thực hiện vào bảng con

- Nêu yêu cầu của bài 4

- Yêu cầu HS quan sát tình huống trong

tranh, nêu bài toán

- Yêu cầu HS nêu câu trả lời rồi ghi phép

tính

- Yêu cầu HS viết phép tính vào vở

- Mời 2 HS lên viết phép tính

GV nhận xét chữa chung

1 + 1 + 1 = 3

3 - 1 - 1 = 1

3 - 1 + 1 = 3

Bài 2 (55): Viết số thích hợp vào ô trống

(làm trên phiếu)

Bài 3 (55): Viết phép tính thích hợp

- HS làm bảng con

1 + 1 = 2 2 + 1 = 3 1 + 2 = 3

2 - 1 = 1 3 - 2 = 1 3 - 1 = 2

Bài 4 (55): Viết phép tính thích hợp

- HS quan sát tình huống trong tranh, nêu bài toán cách trả lời và làm vào vở, 2 HS lên bảng

a ) Hùng có 2 quả bóng Hùng cho Lan 1 quả bóng Hỏi Hùng còn lại mấy quả bóng?

b ) Có 3 con ếch, bớt đi 2 con ếch Hỏi còn lại mấy con ?

3 - 2 = 1

4 Củng cố: - Các em vừa được củng cố kiến thức gì ? Đọc lại phép trừ trong

phạm vi 3 GV nhận xét giờ học

5 Dặn dò: - Dặn HS làm bài trong vở bài

Thứ ba ngày 26 tháng 10 năm 2010

Âm nhạc (19):

GV bộ môn dạy

2

2

Trang 5

Phép trừ trong phạm vi 4

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Thuộc bảng trừ và biết làm tình trừ trong phạm vi 4, biết mối quan hệ

giữa phép cộng và phép trừ BT1 cột 1+2, BT2+ 3

2 Kĩ năng: - Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 4.

3 Thái độ: - HS tự giác, tích cực học tập.

II Đồ dùng dạy - học:

- GV: Sử dụng mẫu vật trong bộ đồ dùng dạy học toán, SGK,

- HS: Bộ đồ dùng Toán, bảng con, SGK

III Các họat động dạy - học:

1 ổn định tổ chức: Hỏt

2 Kiểm tra bài cũ: - 2 HS lên bảng điền dấu: + - ?

2 + 1 = 3 1 + 4 = 5

3 - 2 = 1 2 + 2 = 4

3 Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Hôm nay các em

học: Phép trừ trong phạm vi 4

2 Nội dung bài

a) Giới thiệu phép trừ, bảng trừ:

- GV đính số quả táo như SGK lên bảng,

cho HS quan sát, nêu tình huống trong

tranh thành bài toán

- Yêu cầu HS nêu câu trả lời rồi GV chốt

ý đúng

- Hướng dẫn HS cách viết thành phép

tính tương tự với các phép tính còn lại

- Tổ chức cho HS thi đọc lại

b Nhận diện mối quan hệ giữa phép

cộng và phép trừ.

- GV đính chấm tròn, hỏi củng cố

- HS lắng nghe

Trên cành có 4 quả táo Có 1 quả rụng xuống Hỏi trên cành còn mấy quả táo ?

- Bốn quả táo bớt 1 quả còn 3 quả táo

- Bốn bớt một còn ba ( HS đọc )

4 - 1 = 3

4 - 2 = 2

4 - 3 = 3

- Đọc cá nhân, đọc theo bàn, đọc cả lớp

- 3 thêm 1 chấm tròn 3 + 1 = 4

- 4 bớt 1 chấm tròn 4 - 1 = 3

- 1 thêm 3 là 4 chấm tròn: 1 + 3 = 4

- 4 bớt 3 còn 1 chấm tròn 4 - 3 = 1

- 2 thêm 2 được 4 chấm tròn 2 + 2 = 4

- 4 bớt 2 còn 2 chấm tròn 4 – 2 = 2

HS đọc cá nhân, đọc cá nhân

Trang 6

c ) Thực hành

Nêu yêu cầu của bài 1

- Yêu cầu HS làm vào SGK, nêu miệng

kết quả, GV ghi bảng

- Nêu yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS thực hiện trên bảng con,

- GV nhận xét

- Yêu cầu HS quan sát tình huống trong

tranh, nêu nội dung bài toán, nêu câu trả

lời, ghi phép tính

- Yêu cầu HS làm bài vào vở ô li, 1 HS

lên bảng làm

- GV chấm 1 số vở, nhận xét

Bài 1 (56): Tính

- HS làm vào SGK, nêu miệng kết quả

4 - 1 = 3 4- 2 = 2 3 + 1 = 4 1 + 2 = 3

3 - 1 = 2 3 - 2 = 1 4 - 3 = 1 3 - 1 = 2

2 - 1 = 2 4 - 3 = 1 4 - 1 = 3 3 - 2 = 1

Bài 2 (56): Tính

- HS thực hiện trên bảng con,

2

4

1

4

2

3

3

4

1

2

1

3

2 3 1 1 1 2

Bài 3 (56): Viết phép tính thích hợp

- HS nêu bài toán

- Có 4 bạn đang chơi nhảy dây có 1 bạn chạy đi Hỏi còn lại mấy bạn ?

- HS làm bài vào vở ô li 1 HS lên bảng

4 Củng cố: - Bài hôm nay các em học phép trừ trong phạm vi mấy ?

- HS đọc lại bảng trừ trong phạm vi 4

5 Dặn dò: - Dặn HS học thuộc bảng trừ trong phạm vị 4

Học vần:

Bài 40: iu êu

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:- HS đọc, viết một được iu, êu, lưỡi dìu, cái phễu các từ ngữ và câu

ứng dụng trong bài

2 Kĩ năng: - Đọc thành thạo các từ ngữ và câu ứng dụng trong bài Luyện nói từ 2 - 3

câu nói theo chủ đề: Ai chịu khó?

3 Thái độ: - HS tự giác, tích cực học tập.

II Đồ dùng dạy - học:

- GV: Chuẩn bị tranh minh hoạ SGK

- HS : Bộ đồ dùng TV, bảng con

III Các họat động dạy - học:

1 ổn định tổ chức: Hỏt

2 Kiểm tra bài cũ: - HS viết trên bảng con: au, cây cau, cái cầu.

- 2 HS đọc câu ứng dụng

Trang 7

3 Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Hôm nay các em

học 2 vần mới: iu êu

2 Nội dung bài:

* Vần iu:

a Nhận diện vần.

* Vần iu được ghép bởi mấy âm?

- Yêu cầu HS đánh vần, đọc trơn vần

iu

b Ghép tiếng, đánh vần, đọc trơn

-Yêu cầu HS phân tích, đánh vần,

đọc trơn tiếng rìu

- Yêu cầu HS quan sát tranh vẽ giới

thiệu từ mới

* Vần êu

* Vần âu

( Quy trình dạy tương tự như vần au)

- Yêu cầu HS so sánh iu- êu:

- Yêu cầu HS đọc bài

d Tập viết

- GV viết mẫu: iu, êu, lưỡi rìu, cái

phễu kết hợp nêu quy trình viết trên

bảng lớp

- Yêu cầu HS viết trên bảng con

- GV chỉnh sửa cho HS khi viết

đ Đọc từ ngữ ứng dụng

- GV viết bảng các từ ngữ lên bảng

iu

- Vần iu do hai âm i và u ghép lại: i đứng

trước, u đứng sau

- HS đánh vần, đọc trơn vần iu (cá nhân, cả lớp)

- HS ghép vần iu trên bảng cài

- Đánh vần: i - u - iu / iu (cá nhân, cả lớp)

- HS ghép tiếng rìu trên bảng cài

* Tiếng rìu có âm r ghép với vần iu

rờ - iu – riu- huyền- rìu / rìu

lưỡi rìu

- Đọc cá nhân, bàn, cả lớp

êu

+ Giống nhau: Đều kết thúc bằng u + Khác nhau: Bắt đầu bằng ê

ê - u - êu / êu

- Đọc lại bài:

iu - rìu - lưỡi rìu; êu - phễu - cái phễu

Đọc cá nhân, bàn, cả lớp

- HS quan sát

iu, lưỡi rỡu, ờu, cỏi phễu

- HS viết bảng con

líu lo cây nêu chịu khó kêu gọi

- HS đọc: líu, chịu, nêu, kêu

Trang 8

- Yêu cầu HS đọc các tiếng có chứa

vần mới học

- Gọi HS luyện đọc các từ ngữ

- GV đọc mẫu, giải thích từ ngữ

- Củng cố cách đọc bài

- Đọc cá nhân, bàn, cả lớp

- HS đọc lại toàn bài trên bảng

Tiết 2

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:

- GV chỉ bảng cho HS đọc

- Yêu cầu HS quan sát tranh SGK

- Yêu cầu HS tìm đọc tiếng có chứa vần

mới học

- GV chỉnh sửa phát âm cho HS

b Luyện viết:

- Hướng dẫn HS luyện viết bài VBT

- GV giúp đỡ, uốn nắn HS khi viết

c Luyện nói:

- Yêu cầu HS nêu tên chủ đề luyện nói,

cho HS quan sát tranh ( 83 ) thảo luận

theo gợi ý:

+ Trong tranh vẽ những gì?

+ Người nông dân, con trâu, ai chịu

khó? Tại sao ?

- Con chim đang hót có chịu khó

không ? Tại sao ?

+ Con mèo như thế nào ? có chịu khó

không ?

+ Em đi học có chịu khó không ?

- Mời đại diện HS nêu kết quả thảo luận

- GV chốt nội dung tranh

+ HS đọc bài trên bảng lớp ở tiết 1

- HS quan sát tranh SGK thảo luận theo nhóm

- Đại diện HS nêu nội dung tranh

Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả

- Đọc tiếng từ, đọc cả câu

- HS luyện viết trong vở bài tập

Ai chịu khó

- HS thảo luận theo nhóm đôi

- Đại diện các nhóm nêu ND tranh để thảo luận

- Người nông dân và con trâu

- Con chim, con chim đang hót, con mèo

- Con gà không chịu khó

- Em chịu khó Em học bài chăm chỉ

- Đại diện HS nêu kết quả thảo luận

- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung

- Đọc lại chủ đề luyện nói

4 Củng cố: - Các em vừa học vần gì ? Vần đó có trong tiếng, từ nào ?

5 Dặn dò: - Yêu cầu HS đọc lại bài trong SGK.Nhận xét giờ học

- Đọc, viết lại bài nhiều lần, làm bài trong vở bài tập

Trang 9

Thứ tư ngày 27 tháng 10 năm 2010

Học vần

Bài 37: Ôn tập giữa kỳ I

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Đọc, viết được âm, vần, các từ, câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40.

2 Kĩ năng: - Nói được từ 2 - 3 câu theo chủ đề đã học HS khá giỏi kể được 2 - 3

đoạn truyện theo tranh

3 Thái độ: - HS yêu thích, say mê học môn học.

II Đồ dùng dạy - học:

- GV: Nội dung ôn tập SGK

- HS: Bộ chữ TV, bảng con, SGK

III Các họat động dạy - học:

1 ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số HS

2 Kiểm tra bài cũ: - HS đọc, viết: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu

- 2 HS đọc câu ứng dụng

3 Bài mới:

Tiết 1

1 Giới thiệu bài: Hôm nay các em

học ôn tập giữa kỳ 1

2 Nội dung bài

a Ôn về âm và chữ

- GV gợi ý cho HS nêu tên gọi các

âm, chữ đã học

- GV ghi lần lượt lên bảng gọi HS

đọc

b Ôn về dấu ghi thanh.

- Cho HS nêu tên gọi các dấu ghi

thanh

c Ôn về các vần đã học

- Yêu cầu HS nêu lần lượt các vần

đã học, cho HS kết hợp phân tích

vần, đánh vần, đọc trơn

- Gọi HS đọc bài

e b ê v l h o c ô ơ i a n m d

đ t th u ư x ch s r k kh p

ph g gh q qu gi ng ngh y tr

ia ua ư oi ai ôi ơi ui ưi ay ây uôi ươi ao eo au âu iu êu

- Đọc cá nhân, đọc bàn, đọc cả lớp

Trang 10

d Ôn về tiếng, từ ngữ

- Yêu cầu HS thực hành ghép trên

bảng cài, kết hợp phân tích tiếng, từ

rồi đánh vần, đọc trơn

- GV lưu ý với HS cách đọc các

tiếng có vần chứa âm đôi

- Yêu cầu HS đọc một số câu ứng

dụng, kết hợp tìm tiếng có chứa vần

vừa ôn

- Gọi HS đọc các câu trong đoạn thơ

- GV chỉnh sửa phát âm cho HS

e Luyện viết:

- GV viết mẫu - hướng dẫn yêu cầu

HS viết bảng con: y, ngh, kh, ph, s, r,

vỉa hè, bơi lội, mây bay

- GV theo dõi hướng dẫn thêm

mùa dưa, mua mía, vây cá, ngựa tía

tờ bìa, cây cối, máy bay, gà mái, thổi còi, mây bay, ngói mới, đồi núi, leo trèo, chào cờ, bơi lội, sáo sậu, lau sậy, lưỡi rìu, buổi tối, kêu gọi,

cái phễu, lều vải…

- Đọc cá nhân, đọc bàn, đọc cả lớp

Dì Na vừa gửi thư về Cả nhà vui quá.

Bé Hà nhổ cỏ Chị Kha tỉa lá Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi trò đố chữ.

Gió từ tay mẹ

Ru bé ngủ say Thay cho gió trời Giữa trưa oi ả.

- HS viết bảng con

y, ngh, kh, ph, s, r vỉa hố, bơi lội, mõy bay

Tiết 2

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:

- GV chỉ bảng cho HS luyện đọc

- GV chỉnh sửa phát âm cho HS

b Luyện viết:

- GV hướng dẫn viết một số chữ đã học

- Y/cầu HS nhận diện, phân tích một số chữ

- Yêu cầu HS luyện viết vào vở, GV chỉnh

sửa cho HS

+ Đọc bài trên bảng ở tiết 1

- Đọc cá nhân, bàn, cả lớp

ao ưa uôi ây

ôi ai ưi ươi đồ chơi đồi núi trái đào tuổi thơ cái kéo mây bay

- HS quan sát

- HS luyện viết vào vở tập viết

Trang 11

-Thu 1 số vở chấm,chữa lỗi, nhận xét bài

viết vủa HS

c Kể chuyện:

- Yêu cầu HS nêu tên gọi của một số câu

chuyện đã được nghe

- Yêu cầu HS kể chuyện

- Yêu cầu HS nêu lần lượt từng nội dung, ý

nghĩa của chuyện

Thỏ và Sư Tử, Tre ngà

Khỉ và Rùa, Cây Khế

4 Củng cố: - Cho HS dọc lại bài trên bảng

5 Dặn dò: - Nhận xét giờ học , luyện đọc các bài đã học.

Toán (35):

Luyện tập

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Biết làm tính trừ trong phạm vi 3 và 4.

2 Kĩ năng: - Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính thích hợp (phép cộng

hoặc phép trừ )

3 Thái độ: - HS tự giác, tích cực học tập.

II Đồ dùng dạy - học:

- GV: tranh SGK

- HS: SGK, bảng con

III Các họat động dạy - học:

1 ổn định tổ chức: Hỏt

2 Kiểm tra: - 2 HS lên bảng làm bài, 2 HS đọc các phép trừ trong phạm vi 4

3 + 1 = 4 1 + 2 = 3

4 - 3 = 1 3 - 1 = 2

4 - 1 = 3 3 - 2 = 1

3 Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Bài hôm nay các em

học luyện tập

2 Nội dung bài

- Yêu cầu HS Nêu yêu cầu của bài và

HS làm bài trên bảng con

- GV sửa sai cho HS

Bài 1 (57):Tính

- HS làm bài trên bảng con

1

4

2

3

3

4

1

2

1

3

2

4

3 1 1 1 2 2

Ngày đăng: 30/03/2021, 15:11

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w