1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Giáo án lớp 3 Tuần học buổi 13

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 264,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dạy bài mới Hoạt động 1: Quan sát theo cặp * Môc tiªu: - Biết một số hoạt động ngoài giờ lên lớp của HS tiểu họcC. - Biết một số điểm cần chú ý khi tham gia vào các hoạt động đó.[r]

Trang 1

Tuần 13:

Thứ hai ngày 3 tháng 12 năm 2012

Tập đọc người con của tây nguyên ( 2 tiết )

I Mục tiêu:

- Bước đầu thể hiện được tình cảm, thái độ của nhân vật qua lời đối thoại

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi anh hùng Núp và dân làng Kông Hoa đã lập nhiều thành tích trong kháng chiến chống thực dân Pháp

- Kể lại được một đoạn của câu chuyện

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ

III Các hoạt động dạy học:

TG

3'

1'

20'

15'

20'

18'

Hoạt động của GV

A.Ổn định tổ chức

B Kiểm tra bài cũ:

Đọc bài: Luôn nghĩ đến miền Nam

- HS cùng GV nhận xét

C Bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 Dạy bài mới

Tiết 1:TẬP ĐỌC

b Hướng dẫn đọc và tìm hiểu bài:

* Luyện đọc.

- GV đọc diễn cảm toàn bài

- GV hướng dẫn cách đọc bài

- GV hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải

nghĩa từ

+ Đọc từng câu:

- GV hứơng dẫn đọc từ khó:bok Pa, lũ

làng nửa đêm

+ Đọc từng đoạn

+ GV hứớng dẫn cách nghỉ hơi giữa

các câu văn dài

+ GV gọi HS giải nghĩa

+ Đọc từng đoạn trong nhóm

+ GV gọi HS thi đọc

+ GV yêu cầu HS đọc đồng thanh

* Tìm hiểu bài.

+ Anh hùng Núp được tỉnh cử đi đâu?

+ ở Đại hội về Anh hùng Núp kể cho

dân làng nghe những gì?

Giảng từ : đoàn kết

Hoạt động của HS

- 2 HS đọc

+ HS chú ý nghe

- HS nghe

- HS nối tiếp đọc từng câu trong bài

- HS luyện đọc từ

- HS luyện đọc câu văn dài

- HS nối tiếp đọc từng đoạn trước lớp

- HS giải nghĩa từ mới SGK

- HS đọc theo N3

- 1 HS đọc đoạn 1 + 1 HS đọc đoạn 2-3

- Lớp đọc ĐT đoạn 2

- Anh hùng Núp được tỉnh cử đi dự

Đại hội thi đua

- Đất nước mình bây giờ rất mạnh, mọi người đều đoàn kết đánh giặc

Trang 2

2'

+Chi tiết nào cho thấy Đại hội rất

khâm phục thành tích của dân làng

Kông Hoa?

Giảng từ : công kênh

+ Chi tiết nào cho thấy dân làng Kông

Hoa rất vui, rất tự hào về hành tích của

mình?

+ Đại hội tặng dân làng Kông Hoa

những gì?

Giảng từ: huân chương

* Luyện đọc lại.

+ GV đọc diễn cảm đoạn 3 và hướng

dẫn HS đọc đúng đoạn 3

+ GV gọi HS thi đọc

+ GV nhận xét, ghi điểm

Tiết 2: Kể chuyện

* Hướng dẫn kể bằng lời của nhân vật

- GV gọi HS đọc yêu cầu

- GV hỏi

+ Trong đoạn văn mẫu SGK, người kể

nhập vai nhân vật nào để kể lại đoạn

1?

- GV nhắc HS: Có thể kể theo vai anh

Núp, anh Thế, 1 người làng Kông Hoa

- GV gọi HS thi kể

- GV nhận xét ghi điểm

3 Củng cố - Dặn dò

- Đánh giá tiết học

- Núp được mời lên kể chuyện làng Kông Hoa… Nhiều người chạy lên

đặt Núp trên vai công kênh đi khắp nhà

- Dân làng Kông Hoa vui quá, đứng hết cả dậy và nói: Đúng đấy! Đúng

đấy!"

- 1 ảnh Bok Hồ vác cuốc đi làm rẫy,

1 bộ quần áo bằng lụa của Bok Hồ…và một huân chương cho Núp

- HS chú ý nghe

- 3-4 HS thi đọc đoạn 3

- 3 HS tiếp nối thi đọc 3 đoạn của bài …

- HS nhận xét, bình chọn/

+ 1 HS đọc yêu cầu của bài và đoạn văn mẫu

+ HS đọc thầm lại đoạn văn mẫu

- Nhập vai anh Núp …

+ HS chú ý nghe + HS chọn vai suy nghĩ về lời kể

+ Từng cặp HS tập kể + 3 - 4 HS thi kể trước lớp

- HS nhận xét bình chọn

- HS nghe Rỳt kinh nghiệm tiết dạy:

………

………

Toán

I Mục tiêu:

- Biết so sánh số bé bằng một phần mấy số lớn

II Thiết bị - Đồ dùng dạy học:

- Tranh vẽ minh hoạ bài toán như trong SGK

III Các hoạt động dạy học

TG

1’

5’

1’

Hoạt động của GV A.Ổn định tổ chức

B.Kiểm tra bài cũ: KT bài 3

C Bài mới:

1 Giới thiệu bài

Hoạt động của HS

- HS thực hiện

+ HS chú ý nghe

Trang 3

30’ 2 Dạy bài mới

a Hướng dẫn thực hiện so sánh số

bé bằng một phần mấy số lớn

- GV nêu VD: Đoạn thẳng AB dài

2cm, đoạn thẳng CD dài 6cm

+ Độ dài đoạn thẳng CD dài gấp

mấy lần độ dài đoạn thẳng AB?

- GV nêu độ dài đoạn thẳng CD dài

gấp 3 lần độ dài đoạn thẳng AB Ta

nói rằng độ dài đoạn thẳng AB bằng

3

1

- GV gọi HS nêu kết luận?

- GV nêu yêu cầu bài toán

- GV gọi HS phân tích bài toán ->

giải

- Mẹ bao nhiêu tuổi?

- Con bao nhiêu tuổi?

- Vậy tuổi mẹ gấp mấy lần tuổi con?

- Vậy tuổi con bằng một phần mấy

tuổi mẹ?

b Thực hành

Bài 1:

- GV gọi HS nêu yêu cầu

- GV yêu cầu HS làm nháp

- GV nhận xét bài

Bài 2:

- GV gọi HS nêu yêu cầu

- Bài toán phải giải bằng mấy bước?

- GV yêu cầu HS gải vào vở

Bài 3: ( cột a,b )

- Gọi HS nêu yêu cầu

- GV yêu cầu HS làm nhẩm - nêu

kết quả

a Số hình vuông màu trắng gấp mấy

+ HS nêu lại VD

- HS thực hiện phép chia

6 : 2 = 3 (lần)

-> HS nêu kết luận + HS nghe

+ HS nhắc lại + HS giải vào vở

- Mẹ 30 tuổi

- Con 6 tuổi

Tuổi mẹ gấp tuổi con số lần là

30 : 6 = 5 (lần) Vậy tuổi con bằng tuổi mẹ

5 1

Đáp số:

5 1

+ 2 HS nêu yêu cầu BT + HS làm nháp => nêu kết quả

6 : 3 = 2 vậy số bé bằng số lớn

2 1

10 : 2 = 5 vậy số bé bằng số lớn

5 1

+ 2 HS nêu yêu cầu + 2 bước

- HS giải vào vở

Bài giải

Số sách ngăn dưới gấp số sách ngăn trên số lần là:

24 : 6 = 4 (lần) Vậy số sách ngăn trên bằng số

4 1 sách ngăn dưới:

Đáp số: (lần)

4 1

+ 2 HS nêu yêu cầu bài tập + HS làm miệng - nêu kết quả

a Số hình vuông màu trắng gấp 5: 1

Trang 4

lấn số hình vuông màu trắng?

- Vậy số hình vuông màu xanh bằng

một phần mấy số hình vuông màu

trắng?

b Yêu cầu hs làm tương tự

3 Củng cố - Dặn dò

- GV hệ thống bài

- Đánh giá tiết học

=5 lần số hình vuông màu xanh

- Số hình vuông màu xanh bằng 1/5

số hình vuông màu trắng

b 6 : 2 = 3 (lần); viết số ô vuông

3 1

màu xanh bằng số ô màu trắng

3 1

- HS nghe

Rỳt kinh nghiệm tiết dạy:

………

………

Thủ công:

cắt, dán chữ h, u

I Mục tiêu:

- HS biết cách kẻ, cắt, dán chữ H, U

- Kẻ, cắt, dán được chữ H, U Các nét chữ tương đối thẳng và đều nhau Chữ dán tương đối phẳng

II Đồ dùng dỵa học:

- Mẫu chữ H, U

- Quy trình kẻ, cắt chữ H, U

- Giấy TC, thước kẻ, bút chì

III Các hoạt động dạy - học:

1’

3’

1’

30’

A.Ổn định tổ chức

B.Kiểm tra bài cũ: KT đồ dùng của HS.

C Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Dạy bài mới

HĐ1: GV HD HS quan sát và nhận xét.

- GV giới thiệu mẫu các chữ H, U

+ Nét chữ rộng mấy ô

+ Chữ H, U có gì giống nhau?

Hoạt động 2: GV hướng dẫn mẫu

- Kẻ cắt hai hình chữ nhật có chiều dài 5 ô

rộng 3 ô

- Bước 1: Kẻ chữ H, U

- Chấm các điểm đánh dấu chữ H, U vào

hai hình chữ nhật, sau đó kẻ theo các

điểm đánh dấu (chữ U cần vẽ các đường

lượn góc)

- HSKT lẫn nhau

- HS nghe

- HS quan sát, nhận xét

- Rộng 1 ô

- Có nửa bên trái và nửa bên phải giống nhau

- HS quan sát

- HS quan sát

Trang 5

- Bước 2: cắt chữ H, U

- Gấp đôi 2 hình chữ nhật đã kẻ chữ H, U

, bỏ phần gạch chéo, mở ra được hình chữ

H, U

- Bước 3: Dán chữ H, U

- Kẻ một đường chuẩn, đặt ướm hai chữ

mới cắt vào đường chuẩn cho cân đối

- Bôi hồ và gián chữ

HĐ3:Thực hành

- GV tổ chức cho HS tập kẻ, cắt chữ H, U

- GV quan sát hướng dẫn thêm cho HS

3 Củng cố - Dặn dò

- GV nhận xét về sự chuẩn bị của HS

- Dặn dò chuẩn bị cho bài sau

- HS quan sát

- HS quan sát

- HS thực hành theo nhóm

- HS nghe Rỳt kinh nghiệm tiết dạy:

………

………

Hướng dẫn học Toỏn

ễN TOÁN

I Mục tiêu:

- Biết đặt tính và tính nhân số có ba chữ số với số có một chữ số

- Biết giải bài toán có phép nhân số có ba chữ số với số có một chữ số và biết thực hiện " gấp lên ", "giảm đi" một số lần

II Thiết bị - ĐDDH

VBT toỏn

II Các hoạt động dạy học:

1'

5’ A.Ổn định tổ chức B Kiểm tra bài cũ: KT bài 3 - HS thực hiện

1'

30’

C Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Dạy bài mới

Hướng dẫn hs luyện tập.

- HS nghe

Bài 1: (VBT64)

- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2 HS nêu yêu cầu bài tập

- GV yêu cầu HS làm vào Sgk - HS làm vào Sgk – nêu miệng kết quả

Thừa số 234 107 160 124 108 Thừa số 2 3 5 4 8 Tích 468 321 800

-> GV nhận xét

Bài 2 : (VBT64)

Trang 6

- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - HS nêu yêu cầu bài tập

- GV yêu cầu HS làm vào bảng

con

- HS làm vào bảng con

a Dành cho hs đại trà a x : 8 = 101 b x : 5 = 114 +3

b Dành cho hs khá giỏi x = 101 x 8 x : 5 = 117

x = 808 x = 117 x 5 -> GV sửa sai sau mỗi lần giơ

bảng

x = 585

Bài 3 :(VBT64)

- GV gọi HS nêu yêu cầu BT - 2 HS nêu yêu cầu bài tập

- GV HDHS làm bài - HS làm vào vở

- GV gọi HS đọc bài làm Bài giải :

3 đội trồng được số câylà:

205 x 3 = 615 ( cây ) Đáp số : 615 cây

- GV nhận xét

Bài 4: (VBT64)

- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2 HS nêu yêu cầu bài tập

- GVHDHS làm bài - HS làm bài vào vở

Bài giải :

Số lít dầu trong 5 thùng là :

- GV theo dõi HS làm bài 150 x 5 = 750 ( lít )

Số lít dầu còn lại là

750 - 345 = 405(lít) Đáp số : 375 lít dầu -> GV nhận xét sửa sai cho HS

3' 3 Củng cố dặn dò :

- GV hệ thống bài - HS nghe

- Về nhà học bài chuẩn bị bài

sau

- Đánh giá tiết học

Rỳt kinh nghiệm tiết dạy:

………

………

Mỹ thuật: Luyện tập

ễN LUYỆN MỸ THUẬT

I Mục tiêu:

- Học sinh tìm, chọn nội dung đề tài Ngày nhà giáo Việt Nam.

- Vẽ được tranh về ngày Nhà giáo Việt Nam

- Yêu quý, kính trọng thầy giáo, cô giáo

II Thiết bị đồ dùng dạy học:

+ Sưu tầm một số tranh về đề tài ngày 20 - 11 và một số tranh đề tài khác

+ Bài vẽ của học sinh các lớp trước về ngày 20 – 11

+Vở tập vẽ lớp 3, Bút chì, màu vẽ

Trang 7

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A.Ổn định tổ chức

B.Kiểm tra bài cũ :

- KT đồ dùng học tập của HS

C Bài mới

1.Giới thiệu bài

2 Dạy bài mới

*Hoạt động1:Tìm,chọn nội dung đề

tài:

- Giáo viên giới thiệu một số tranh và

gợi ý để HS nhận ra:

+ Tranh về ngày 20 - 11 có những hình

ảnh gì?

+ Hình ảnh chính, hình ảnh phụ?

+ Màu sắc?

- Giáo viên kết luận:

+Có nhiều cách vẽ tranh về ngày 20

-11,thể hiện được không khí của ngày

lễ

*Hoạt động 2: Tìm hiểu cách vẽ

- GV thị phạm trên bảng:

+ Vẽ hình ảnh chính, chú ý đến các

dáng người cho tranh sinh động

+ Vẽ các hình ảnh phụ

+ Vẽ màu theo ý thích

- Giáo viên cho xem một số bài vẽ của

HS lớp trước để các em học tập cách

vẽ

*Hoạt động 3: Thực hành

- GV hướng dẫn HS làm bài

- GV động viên HS hoàn thành bài tập

*Hoạt động 4: Nhận xét - đánh giá

- GV gợi ý HS nhận xét bài

- Căn cứ vào mục tiêu bài học, GV

nhận xét HS về mức độ bài vẽ

- GV nhận xét chung giờ học

3 Củng cố - Dặn dò:

- GV nhận xột giờ học

- HS quan sát – Trả lời câu hỏi

+ Cảnh nhộn nhịp, vui vẻ của giáo viên

và HS

+ Tình cảm yêu quý của HS đối với thầy giáo, cô giáo

+ Hình ảnh chính là cô giáo và các bạn Hình ảnh phụ là lớp học, sân trường + Màu sắc rực rỡ của ngày lễ (quần áo, hoa );

- HS quan sát

- HS quan sát học tập

- Học sinh vẽ tranh đề tài Ngày nhà giáo Việt Nam

- Học sinh tìm tranh mà mình thích và xếp loại theo cảm nhận riêng

+ Nội dung (rõ hay chưa rõ)

+ Các hình ảnh (sinh động)

+ Màu sắc (tươi vui)

Quan sát cái bát về hình dáng và cách trang trí

- HS nghe Rút kinh nghiệm tiết dạy:

Trang 8

………

Thứ ba ngày 4 thỏng 12 năm 2012 Chính tả: (Nghe – Viết )

Đêm trăng trên hồ tây

I Mục tiêu:

- Nghe - viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thực bài văn xuôi

- Làm đúng bài tập điềng tiếng có vần iu/ uyu(BT2)

- Làm đúng (BT3)a/b

- Giáo dục hs tình cảm yêu mến cảnh đẹp của thiên nhiên, từ đó thêm yêu quý môi trường xung quanh, có ý thức BVMT

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng con

III Các hoạt động dạy - học:

1’

4' A.Ổn định tổ chức B Kiểm tra bài cũ:

GV đọc: trung thành, chung sức,

chông gai - HS viết vào bảng con

1

30’'

- GV nhận xét

C Bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 Dạy bài mới

- HS nghe

a Hướng dẫn HS chuẩn bị bài

- GV đọc bài "Đêm trăng trên hồ tây" + HS chú ý nghe

+ 2 HS đọc lại bài

- GV hướng dẫn nắm nội dung và

cách trình bày bài

- Đêm trăng trên hồ tây đẹp như thế

nào? + Trăng toả sáng rọi vào các gợn sóng lăn tăn, gió đông nam hây

hẩy…

+ Bài viết có mấy câu? - 6 câu

+ Những chữ nào trong bài phải viết

hoa? Vì sao? + HS nêu.

- GV đọc tiếng khó: Đêm trăng, nước

trong vắt, rập rình, chiều gió … -> HS luyện viết vào bảng

-> GV sửa sai cho HS

- GV quan sat uốn lắn cho HS

* Chấm chữa bài

- GV đọc lại bài + HS đổi vở soát lỗi

- GV thu bài chấm điểm

- Nhận xét bài viết

b Hướng dẫn làm bài tập chính tả:

Bài 2:

Trang 9

- GV gọi HS nêu yêu cầu + 2 HS nêu yêu cầu

- GV gọi HS lên bảng + lớp làm vào

nháp

+ HS làm bài vào nháp + 2 HS lên bảng thi làm bài đúng

- GV gọi HS nhận xét -> HS nhận xét

- GV nhận xét chốt lại lời giải

+ Khúc khuỷu, khẳng khiu, khuỷu tay

Bài 3:

- GV gọi HS nêu yêu cầu + 2 HS nêu yêu cầu BT

+ HS làm bài cá nhân

- GV gọi HS làm bài + 2 -> 3 HS đọc bài -> HS khác

nhận xét a) Con suối, quả dừa, cái giếng

4’' 3 Củng có- dặn dò:

- GV hệ thống bài

- Về nhà học bài, chuẩn bị bai sau

- Đánh giá tiêt học

Rút kinh nghiệm tiết dạy:

………

………

Toán:

luyện tập

I.Mục tiêu:

Giúp HS

- Biết so sánh số bé bằng một phần mấy số lớn

- Biết giải bài toán có lời văn (2 bước tính)

II Thiết bị - ĐDDH

Bảng phụ

II Các hoạt động dạy - học.

1'

5’ A.Ổn định tổ chức B Kiểm tra bài cũ:

So sánh số bé bằng một phần mấy

số lớn phải thực hiện mấy bước?

- GV nhận xét

-1 HS nêu

1'

30’

C Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Dạy bài mới

Hướng dẫn hs làm bài tập.

Bài 1:- GV gọi HS nêu yêu cầu bài

tập

- 2 HS nêu yêu cầu bài tập

- GV gọi HS nêu cách làm - 1 HS nêu

- HS làm vào nháp + 1 HS lên bảng

Trang 10

Số bé 3 4 6 7 7

Số lớn gấp mấy lần số bé 4 3 8 5 10

Số bé bằng một phần mấy số lớn 1/4 1/3 1/8 1/5 1/10

- GV gọi HS nhận xét + HS nhận xét

- GV nhận xét

Bài 2:

- GV gọi HS nêu yêu cầu + 2 HS nêu yêu cầu BT

- GV yêu cầu HS làm vào vở + 1

HS lên bảng giải + HS làm vào vở + 1 HS lên bảng giải

Bài giải

Số con bò là

28 + 7 = 35 (con)

Số con bò gấp số con trâu số lần là:

35 : 7 = 5 (lần) Vậy số trâu bằng số bò

5 1

Đáp số: 1/5 Bài 3:

- GV gọi HS nêu yêu cầu + 2 HS nêu yêu cầu BT

- GV yêu cầu HS phân tích bài

toán, làm bài vào vở

- GV theo dõi HS làm

- GV gọi HS đọc bài làm

+ HS phân tích làm vào vở

Bài giải

Số vịt đang bơi dưới ao là

48 : 8 = 6 (con) Trên bờ có số vịt là

48 - 6 = 42 (con) Đáp số: 42 con

- GV nhận xét - HS nhận xét

Bài 4:

- GV gọi HS nêu yêu cầu + 2 HS nêu yêu cầu

+ HS lấy ra 4 hình Sau đó xếp hình theo hình vẽ SGK

- GV nhận xét

3' 3 Củng cố -dặn dò:

- GV hệ thống bài - HS nghe

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài mới

- Đánh giá tiết học

Rút kinh nghiệm tiết dạy:

………

………

Tự nhiên Xã hội:

một số hoạt động ở trường

I Mục tiêu:

Trang 11

- Nêu được các hoạt động chủ yếu của hs khi ở trương như hoạt động học tập, vui chơi, văn nghệ, thể dục thể thao,lao động vệ sinh, tham quan ngoại khoá

- Nêu được trách nhiệm của hs khi tham gia các hoạt động đó

- Tham gia các hoạt động do nhà trường tổ chức

- Biết những hoạt động ở trường và có ý thứctham gia các hoạt động ở trườnggóp phần và BVMTnhư: làm vệ sinh, trồng cây, tưới cây,

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh ảnh về các hoạt động của nhà trường được gián vào một tấm bìa

III Các hoạt động dạy - học:

1'

5’ A.Ổn định tổ chức B Kiểm tra bài cũ: HS thực hiện

theo yêu cầu của gv

- HS thực hiện

1'

30'

C Bài mới :

1 Giới thiệu bài:

2 Dạy bài mới

Hoạt động 1: Quan sát theo cặp.

- HS nghe

- Bước 1: GV hướng dẫn HS quan

sát các hình trang 48, 49 (SGK) sau

đó hỏi và trả lời câu hỏi của bạn

+ HS quan sát sau đó hỏi và trả lời theo cặp

- Bước 2: GV gọi HS hỏi và trả lời + 3 - 4 cặp hỏi và trả lời trước lớp VD: Bạn cho biết hình 1 thể hiện

hoạt đông gì? Hoạt động này diễn ra

ở đâu? GV nhận xét - HS nhận xét

* Kết luận: HĐ ngoài giờ lên lớp

của HS tiểu học bao gồm: Vui chơi

giải trí Văn nghệ thể thao, làm vệ

sinh, tưới hoa …

- HS nghe

Hoạt động 2: Thảo luận theo nhóm

* Tiến hành:

- Bước 1: GV phát phiếu học tập

cho các nhóm + Các nhóm nhận phiếu, thảo luận để điền vào phiếu

- Bước 2: GV gọi các nhóm trình

bày kết quả

+ Đại diện các nhóm trình bày kết quả

- GV giới thiệu lại các hoạt động

ngoài giờ lên lớp của HS và các

nhóm vừa đề cập đến

- Bước 3: GV nhận xét về thái độ, ý

thức của HS trong lớp khi tham gia

các hoạt động ngoài giờ + HS chú ý nghe

* Kết luận: Hoạt động ngoài giờ

lên lớp làm cho các em vui vẻ, có

thể khoẻ mạnh, giúp các em nâng

cao và mở rộng kiến thức, mở rộng

phạm vi giao tiếp

Ngày đăng: 30/03/2021, 15:09

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w