- Thực hiện đợc phép trừ hai số bằng nhau - PhÐp trõ mét sè cho 0 - Biết làm tính trừ trong phạm vi các số đã học - HS: Kiên, Minh biết làm các phép toán đơn giản... *viÕt phÐp tÝnh thÝc[r]
Trang 1Tuần 11
Thứ hai ngày 1 tháng 11 năm 2010
Chào cờ
- Toàn khu tập chung dới cờ
- Lớp trực ban nhận xét tuần 10
- Nêu phơng hớng tuần 11
Tiếng việt
Bài 42 u – ơu A/ Mục tiêu
- Đọc đợc: u, ơu, trái lựu, hơu sao, từ và câu ứng dụng
- Viết đợc: u, ơu, trái lựu, hơu sao
- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Hổ, báo, gấu, hơu, nai, voi
- HS: Kiên, Minh biết đọc 2 vần ơu, u
- HS có ý thức trong giờ học
B/ Đồ dùng
- GV: Tranh minh hoạ
- Hs: Bộ đồ dùng
- hình thức tổ chức dạy học: Cá nhân, nhóm, lờp, trò chơi
C/ Các hoạt động dạy học
I Bài cũ (5P)
II- Bài mới (30P)
1 Dạy: u
a Giới thiệu trực tiếp
- GV đọc mẫu
- Đọc và viết: iêu, yêu, diều sáo, yêu quý
- Đọc sgk: câu ứng dụng
u
Trang 2- Nêu cấu tạo vần u
- Ghép vần: Lấy , u ghép => u
+ Hớng dẫn đánh vần
b Ghép tiếng
- Có u lấy thêm l và dấu nặng ghép để
tạo tiếng mới
- Trong tiếng mới có vần nào mới học ?
- GV chốt lại ghi bảng
- Hớng dẫn đánh vần
c Đọc từ
- Quan sát quả lựu, giảng nội dung rút ra
từ khoá, ghi bảng
- Đọc từ trên xuống
2, Dạy vần ơu ( tơng tự )
3, So sánh:
u # ơu?
* Trò chơi
4 Đọc từ ứng dụng
Ghi bảng
- Giải nghĩa một số từ
- Tìm vần mới trong các từ trên ?
* Tìm tiếng từ ngoài bài có mang vần
học ?
- Hs đọc theo
2 âm ghép lại âm đứng trớc âm u
đứng sau hai âm ghép sát vào nhau tạo thành u
- Hs ghép, đọc
- u => u hs đọc cá nhân đồng thanh
- Hs ghép, đọc, nêu cấu tạo
lựu
- lờ - u - lu - nặng - lựu
- Hs đọc cá nhân, đồng thanh
trái lựu
- Hs đọc trơn
ou - hơu - hơu sao
- Hs so sánh u ơ
chú cừu bầu rợu
mu trí bớu cổ
- 2 em đọc trơn
- Hs gạch chân, nêu cấu tạo
- Luyện đọc tiếng từ
- Hs tìm và nêu miệng: đựu bé, su tầm, cái bừu, cô khớu…
Trang 3- Đọc lại toàn bài
5 Luyện viết
- Gv viết mẫu, hớng dẫn cách viết
* Củng cố tiết 1
Bảng con:
Tiết 2 Luyện tập (40P)
1 Luyện đọc
a Đọc bài trên bảng lớp
b Đọc câu ứng dụng
- Quan sát tranh, giảng nội dung , rút ra câu
ứng dụng
- Tìm tiếng chứa vần mới học ?
- Nêu cách đọc câu ?
- Đọc lại toàn bài
c Đọc sgk
- GV đọc mẫu
3 Tập viết
- Hớng dẫn hs viết bài trong vở tập viết
( viết đợc 1/2 số dòng quy định trong vở tập
viết )
4 Luyện nói:
- Nêu chủ đề luyện nói hôm nay?
- Quan sát tranh vẽ gì ?
- Những con vật này sống ở đâu?
- Trong những con vật này con nào ăn cỏ?
- Con nào ăn mật ong?
- Con nào to xác nhng hiền lành?
- Hs đọc cá nhân, đồng thanh
Buổi tra, cừu chạy theo mẹ ra
bờ suối Nó thấy hơu, nai đã ở
đấy rồi.
- 2 em đọc trơn
- Hs gạch chân và nêu cấu tạo
- Ngắt hơi ở dấu phẩy, nghỉ hơi dấu chấm
- Luyện đọc câu
- Hs cầm sách đọc bài
- Hs mở vở viết bài: u, ơu, trài lựu, hơu sao
* hs khá giỏi viết đủ số dòng quy
định Thảo luận nhóm
Hổ , báo, gấu, hơu, nai, voi
- Trong rừng, sở thú
- Hơu, nai, voi
- Gấu
Trang 4- Em biết những con vật nào sống trong
rừng nữa?
- Em biết những bài hát nào nói về con vật
này không?
- Gv nhận xét tuyên dơng
III Củng cố - dặn dò (5P)
- Đọc lại toàn bài
- Nhận xét tiết học, chuẩn bị bài sau
- Con voi
- khỉ, dê
- Con vỏi con voi
- Lớp hát đồng thanh
- Hs hoạt động nhóm đôi
- Đại diện các nhóm lên trình bày
Toán
Luyện tập
A/ Mục tiêu.
- Làm đợc các phép tính trừ trong phạm vi các số đã học
- Biết biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính thích hợp
- Rèn kĩ năng làm tính nhanh và chính xác
- HS: Kiên, Minh biết làm các phép tính đơn giản
- GD: HS yêu thích môn học
B/ Đồ dùng dạy học
- Hs: bảng con
C/ Các hoạt động dạy học
I- kiểm tra
- Đọc thuộc bảng trừ trong phạm vi
5
- Bảng con
II- Bài mới
1, Giới thiệu bài
2, Luyện tập
* Bài 1.(Trang 60) Tính
Bảng con, bảng lớp
- 2em đọc
5 - 1 = 5 - 3 = 5 - 4 =
5 5 5 3 4
1 2 4 2 1
4 3 1 1 3
5 - 1 - 1 = 3 3 -1- 1= 1
Trang 5- Nhận xét - chữa bài
* Bài 2.(Trang 60) Tính
- Bảng lớp, phiếu bài tập
* Cột 2 hs khá giỏi
- Nhận xét - chữa bài
* Bài 3.(Trang 60) >, <, = ?
Bảng con
*Cột 2 hs khá giỏi
- Nhận xét - chữa bài
* Bài 4.(trang 60) Viết phép tính
thích hợp
Bảng lớp, bảng con
- Nhận xét - chữa bài
* Bài 5.(Trang 60) Số
Hs khá giỏi
- Nhận xét - chữa bài
III- Củng cố, dặn dò ( 5P)
- Nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét tiết học, chuẩn bị bài
sau
4 2
5 -1 - 2 = 2 5- 2 - 2 = 1
4 3
4 - 1 - 1 = 2 5 - 2 - 1 = 2
3 3
5 - 3 =.2 5 - 1…>.3
2 4
5 - 3 <.3 5 - 4.= 1
2 1
5 - 4…2
5 - 4…1
5 - 1 = 4 + 0
Thủ công
Xé dán hình con gà (Tiết 2) A/ Mục tiêu
- Biết cách xé, dán hình con gà con
- Xé, dán đợc hình con gà con Đờng xé có thể bị răng ca Hình dán tớng đối phẳng Mỏ, mắt, chân gà có thể dùng bút màu để vẽ
Trang 6- HS: Kiên, Minh biết cách xé nhng có thể còn cha đúng mẫu.
- GD: HS yêu thích môn học
B/ Đồ dùng dạy học
- Gv: Có bài xé mẫu
- Hs: Giấy màu, bút màu,
C/ Các hoạt động dạy và học
Trang 7I- Kiểm tra (3P)
- Đồ dùng học tập
II- Bài mới (25P)
1, Giới thiệu bài
- Trong tiết 1 ta đã xé, dán đợc những
bộ phận nào?
- Nhắc lại cách xé từng bộ phận
Bài học hôm nay chúng ta tiếp tục xé
hình mỏ, chân, và mắt gà
2, Hoạt động 1.
+ Xé hình mỏ, chân và mắt gà
- Dùng giấy màu khác xé mắt hình tròn
nhỏ
- GV theo dõi, giúp đỡ những em làm
chậm
+ Dán hình
- Bôi hồ dán theo thứ tự
Thân, đầu, mỏ, mắt, chân, đuôi,
Sắp xếp hình cân đối
*Hs khéo tay: xé, dán đợc hình con gà
Đờng xé ít răng ca Hình dán phẳng
.Mỏ, mắt, chân gà có thể dùng bút màu
để vẽ
- Có thể xé đợc thêm hình con gà con có
hình dạng, kích thớc, màu sắc khác
- Có thể kết hợp vẽ trang trí hình con gà
3, Hoạt động 2 Thực hành
4, Hoạt động 3.Trình bày sản phẩm
III- Nhận xét- dặn dò (3P)
- Nhận xét giờ học,chuẩn bị bài sau
Đã xé đợc đầu, mình và đuôi
HS nêu
- HS lấy giấy xé mở, chân và mắt theo
sự hớng dẫn của giáo viên
HS thực hành xé, dán hình Chọn một số bài trng bày Nhận xét, bổ xung
………
………
………
………
…………
Trang 8Thứ ba ngày 2 tháng 11 năm 2010
Tiếng việt
Bài 43: Ôn tập A/ Mục tiêu.
- Đọc đợc các vần có kết thúc bằng u/ o, các từ ngữ câu ứng dụng từ bài
38
đến bài 43
- Viết đợc các vần, các từ ngữ ứng dụng từ bài 38 đến bài 43
- Nghe hiểu và kể lại một đoạn câu chuyện: Sói và Cừu
- HS: Kiên, Minh biết đọc các vần đơn giản
- GD: Hs yêu thích môn học
B/ Đồ dùng dạy - học.
+ GV: Tranh minh hoạ SGK
+ HS: Bảng con, bộ đồ dùng học vần
+ Hình thức tổ chức dạy học: Cá nhân, nhóm, trò chơi
C/ Các hoạt động dạy - học.
I- Kiểm tra bài cũ (5P)
II- Bài mới (30P)
1, Giới thiệu bài.
- GV treo tranh hoặc yêu cầu học sinh
quan sát tranh trong SGK
- Tranh vẽ gì?
- Cấu tạo vần au ?
- Vần ao( Gv hớng dẫn tơng tự)
2, Ôn tập.
a Bảng ôn
- Nêu tên những âm đã học từ bài 38
đến bài 43 ?
- Gv gắn bảng ôn lên bảng
+ Lần 1: GV đọc
+ Lần 2: HS đọc học sinh chỉ
b Ghép tiếng
- Yêu cầu học sinh ghép các âm hàng
dọc với âm hàng ngang tạo vần
- Đọc và nêu cấu tạo vần GV viết bảng
- Đọc, viết: u, ơu, trái lựu, hơu sao
- Đọc bài trong SGk: Câu ứng dụng
- Học sinh quan sát
- Cây cau
a u au
- Học sinh tự nêu
- HS nêu miệng
â âu
ê êu
i iu
u
iê iêu
yê yêu
ơ ơu
a o ao
Trang 9c Đọc bảng ôn.
* Trò chơi
3 Từ ứng dụng.
- GV ghi bảng
- Giải nghĩa từ
- Đánh vần đọc trơn
* Đọc toàn bài
4 Hớng dẫn viết.
- GV viết mẫu, hớng dẫn qui trình viết
* Củng cố tiết 1
- Học sinh ghép và đọc trơn, nêu cấu tạo tiếng
- Đọc cá nhân, đồng thanh
ao bèo cá sấu kì diệu
- 2 em đọc trơn
- Học sinh tự giải nghĩa từ
- Cá nhân, đồng thanh
- Cá nhân, đồng thanh
- HS viết bảng con
Tiết 2: Luyện tập (40P)
1 Luyện đọc.
a Đọc bài tiết 1
b Câu ứng dụng
- Tranh vẽ gì?
- GV giảng nội dung, rút ra câu ứng
dụng
- Nêu cách đọc câu
- Đánh vần đọc trơn
* Luyện đọc
c Đọc bài trong SGK
+ GV đọc mẫu
- Đọc và nêu cấu tạo vần, tiếng
- con Sáo Sậu đang bắt cào cào
Nhà Sáo Sậu ở sau rãy núi Sáo a nơi khô ráo, có nhiều châu chấu, cào cào.
- 2 hs đọc cá nhân, đồng thanh
- Hs nêu, đọc
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
- Cá nhân, đồng thanh
2, Bài tập: Phiếu bài tập.
* Trò chơi
3, Tập viết.
- Hớng dẫn hs viết bài trong vở tập viết
Cá sấu, kì diệu ( viết 1/2 dòng )
* Trò chơi
4, Kể chuyện: Sói và Cừu
- Gv kể câu chuyện 2 lần
+ Lần 1: Kể toàn bộ nội dung câu
truyện
+ Lần 2: Kể tóm tắt theo tranh
- Hớng dẫn học sinh kể từng đoạn câu
* Điền từ ngữ
cá sấu trái lựu
- Hs viết bài trong vở tập viết
* Hs khs giỏi viết đủ số dòng
- Học sinh lắng nghe
+ Tranh 1: Một con chó Sói đói đang
Trang 10* Tranh 1
- Tranh vẽ gì?
- Kể đoạn 1 câu chuyện
* Tranh 2, 3, 4 Gv hớng dẫn tơng tự
tranh 1
* Kể nối tiếp mỗi học sinh một đoạn
câu chuyện
* Hs khá giỏi kể đợc 2 - 3 đoạn truyện
theo tranh
- Qua câu chuyện giúp em hiểu điều
gì?
III- Củng cố- Dặn dò (5P)
- GV chốt lại nội dung bài học
- Nhận xét tiết học, chuẩn bị bài tiết
sau
lồng lộn đI tìm thức ăn, bỗng gặp Cừu
Nó chắc mẩm đợc một bữa ngon lành…
- 2 - 3 học sinh kể Lớp nhận xét bổ sung
+ Tranh 2: Nó nghĩ con mồi này không thể thoát đợc
+ Tranh 3: tận cới bãi ngời chăn cừu bỗng nghe thấy tiếng gào của chó sói + Tranh 4: Cừu thoát nạn
- 4 học sinh nối tiếp kể từng đoạn câu chuyện
- Hs kể
* ý nghĩa: Con Sói chủ quan và kiêu căng nên đã phải đền tội
- Con Cừu bình tĩnh và thông minh nên
đã thoát chết
Toán
Số 0 không trong phép trừ A/ Mục tiêu
- Nhận biết vai trò số 0 trong phép trừ, 0 là kết quả phép trừ 2 số bằng nhau, một
số trừ đi 0 bằng chính nó
- Biết thực hiện tính trừ có số 0, biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
- HS: Kiên, Minh biết làm tính trừ đơn giản
- GD: HS thích học toán
B/ Đồ dùng dạy học
- GV: Tranh minh hoạ, bộ đồ dùng
- Hs: Bảng con
C/ Các hoạt động dạy học
Trang 11I- Kiểm tra (5P)
- Bảng con
II- Bài mới (30P)
1, Giới thiệu bài
2, Bài mới
a Hoạt động 1 Làm việc với bộ đồ
dùng
* Ví dụ1
- Lấy 1 con bớm?
- Bay đi( cất đi) 1 con bớm?
- Còn lại mấy con bớm ?
- Nói lại cách làm và nêu kết quả,
phép tính?
*Ví dụ 2
+Có mấy con chim đậu trên cành?
+ Bay đi( cất đi) 3 con chim?
+ Còn lại mấy con chim ?
+ Nói lại cách làm và nêu kết quả,
phép tính
b Hoạt động 2 Hình thành phép trừ
hai số bằng nhau
+ Cho hs mở sgk, quan sát hình vẽ
trang 61
- Mô tả bằng lời các hình vẽ( gv đa ra
từng hình vẽ)
- Nêu câu trả lời?
- Nêu phép tính tơng ứng?
* Tranh 2 tơng tự
- Nhận xét các phép tính trên?
=> Đây là các phép tính trừ hai số
bằng nhau đều cho ta kết quả bằng 0
c Hoạt động 3 Phép trừ một số với 0
5 - 1- 3 = 5 - 3- 1 = 5 - 4 - 1 =
-Hs lấy
- Cất đi 1 con
- Không còn lại con nào
- Hs nêu => 1 con bay đi 1 con Vậy 0 còn con nào
+ Có 3 con
- Bay đi 3 con
- Không còn lại con nào
- Hs nêu: 3- 0 = 3
- Hs mở sgk và quan sát
- Từng hs nói: Có một con vịt chạy đi một con vịt Hỏi còn lại mấy con vịt ?
- Có một con vịt chạy đi một con vịt Còn lại 0 con vịt
1 - 1 = 0
3 - 3 =0
- Hs nhận xét
Trang 12- Quan sát hình vẽvới các chấm tròn
mô tả bằng lời viết các số tơng ứng
vào các ô vuông
- Hớng dẫn nêu phép tính
- Lấy thêm 1 số ví dụ
- Nhìn vào các phép tính trên em có
nhận xét gì?
=>Số nào trừ đi 0 cũng bằng chính
số đó
2, Thực hành
* Bài 1 (Trang 61)
Làm miệng
- Nhận xét - chữa bài
* Bài 2 (Trang 61)
Bảng con, bảng lớp
- Nhận xét - chữa bài
* Bài 3.( Trang 61 )
Bảng lớp, bảng con
- Nhận xét - chữa bài
III- Củng cố, dặn dò (3P)
- Nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét tiết học, chuẩn bị bài sau
- Hs thực hiện
- Hs nêu phép tính và giải thích
4 - 0 = 4
5 - 0 = 5
1 – 0 = 1 2 – 0 = 2 3 – 0 = 3
- Hs nhận xét
*Tính
1 – 0 = 1 1 - 1 = 0 5 - 1 = 4
2 – 0 = 2 2 - 2 = 0 5 - 2 = 3
3 – 0 = 3 3 - 3 = 0 5 - 3 = 2
4 – 0 = 4 4 - 4 =0 5 - 4 = 1
5 – 0 = 5 5 - 5 =0 5 - 5 = 0
*Tính
4 + 1 = 5 2 + 0 = 2
4 + 0 = 4 2 – 2 = 0
4 – 0 = 4 2 – 0 = 2
* Viết phép tính thích hợp
Trang 13THỂ DỤC:
THỂ DỤC RLTT CƠ BẢN - TRÒ CHƠI I/ Mục tiêu
- Ôn một số động tác thể dục RLTT cơ bản đã học
- Học động tác đứng đưa một chân ra trước, hai tay chống hông
- Làm quen với trò chơi : “ Chuyển bóng tiếp sức “
- HS biết cách thực hiện tư thế đứng cơ bản và đứng đưa hai tay ra trước, đứng đưa hai tay dang ngang và đứng đưa hai tay lên cao chếch chữ V
- HS biết cách thực hiện tư thế đứng kiểng gót,hai tay chống hông,đứng đưa một chân ra trước (có thể còn thấp), hai tay chống hông ( thực hiện bắt chước theo GV)
- HS bước đầu làm quen với trò chơi
II/ Địa điểm, phương tiện :
- Trên sân trường vệ sinh an toàn nơi tập
- Một còi giáo viên, 2-4 bóng da hoặc cao su để chơi trò chơi
III/ Nội dung và phương pháp lên lớp :
PHẦN & NỘI DUNG LVĐ PHƯƠNG PHÁP TỔ CHỨC
1/ Phần mở đầu :
- GV nhận lớp phổ biến nội dung yêu cầu
bài học
- Chạy nhẹ nhàng theo 1 hàng dọc trên địa
hình tự nhiên ở sân trường 30-50m
- Đi thường theo 1 hàng dọc thành vòng
tròn và hít thở sâu sau đó đứng quay mặt
vào tâm
3 p -5 p
xxxxxxxxxxxxx xxxxxxxxxxxxx xxxxxxxxxxxxx xxxxxxxxxxxxx
Gv
2/ Phần cơ bản :
- Đứng đưa một chân ra trước hai tay
chống hông :
+ Chuẩn bị : TTĐCB
+ Động tác : từ TTĐCB đưa chân trái ra
trước lên cao thẳng hướng, chân và mũi
chân thẳng chếch xuống đất, đồng thời hai
tay chống hông, chân phải và thân người
thẳng, mắt nhìn theo mũi chân trái Lần tập
tiếp theo, đổi chân, mắt nhìn vào mũi chân
phải
GV nêu tên động tác sau đó vừa làm mẫu
vừa giải thích động tác và cho học sinh tập
22 p
-25 p
3 L -4 L
x x x x x x x x x x
x x x x x x x x x x
x x x x x x x x x x
x x x x x x x x x x
Gv
Trang 14theo 4 nhịp dưới đây :
+ Nhịp 1 : đưa chân trái ra trước hai tay
chống hông
+ Nhịp 2 : về TTĐCB
+ Nhịp 3 : đưa chân phải ra trước hai tay
chống hông
+ Nhịp 4 : về TTĐCB
Sau mỗi lần tập, GV nhận xét, sửa động
tác sai cho học sinh
- Trò chơi : “ Chuyển bóng tiếp sức “
GV nêu tên trò chơi, sau đó cho tập hợp
thành 2-4 hàng dọc hàng nọ cách hàng kia
1m
Trong mỗi hàng, em nọ cách em kia một
cánh tay tổ trưởng đứng trên cùng, hai tay
cầm bóng ( giơ lên cao rồi hạ xuống ) GV
làm mẫu cách chuyển bóng, sau đó dùng lời
chỉ dẫn cho một tổ chơi thử GV tiếp tục
giải thích cách chơi Cho cả lớp chơi thử 1
lần khi thấy cả lớp biết cách chơi, mới cho
học sinh chơi chính thức có phân thắng
thua
3 L -4 L
x x
x x
x x
x x
x x
Gv 3/ Phần kết thúc : - Đi thường theo nhịp 2-4 hàng dọc trên địa hình tự nhiên và hát Sau đó về đứng lại, quay mặt thàng hàng ngang - Giáo viên cùng HS hệ thống bài - Giáo viên nhận xét giờ học - Sau đó GV giao bài tập về nhà 3 p -5 p xxxxxxxxxxxxx xxxxxxxxxxxxx xxxxxxxxxxxxx xxxxxxxxxxxxx Gv ………
………
………
………
………
Thø t ngµy 3 th¸ng 11 n¨m 2010
To¸n LuyÖn tËp A/ Môc tiªu