III/Hoạt động dạy học: Các bước lên Hoạt động của GV lớp 1.Ổn định lớp.. 2.Kiểm tra bài -Gọi vài HS đọc thuộc lòng lại Cùng cuõ: vui chôi.[r]
Trang 1LềCH SOAẽN GIAÛNG TUAÀN 29.
Tửứ ngaứy 25 thaựng 3 naờm 2013 ủeỏn ngaứy 29 thaựng 3 naờm 2013.
Thửự, ngaứy,
thaựng, naờm.
Moõn daùy Tieỏt
PPCT
Teõn baứi daùy.
Thửự 2
Ngaứy 25 thaựng 3
SHẹT Theồ duùc ẹaùo ủửực Toaựn TNXH
29 57 29 141 57
Sinh hoaùt ủaàu tuaàn BTD vụựi hoa hoaởc cụứ TC Nhaỷy ủuựng – Nhaỷy nhanh Tieỏt kieọm vaứ baỷo veọ nguoàn nửụực (T2)
Dieọn tớch hỡnh chửừ nhaọt Thửùc haứnh ủi thaờm thieõn nhieõn (T1)
Thửự 3
Ngaứy 26 thaựng 3
Taọp ủoùc Taọp ủoùc
Toaựn
Mú thuaọt
85 86 142 29
Buoồi hoùc theồ duùc
Buoồi hoùc theồ duùc
Luyeọn taọp Taọp veừ tranh: Túnh vaọt loù vaứ hoa
Thửự 4
Ngaứy 27 thaựng 3
Theồ duùc Chớnh taỷ Taọp ủoùc Toaựn
57 58 87 143
Nghe vieỏt: Buoồi hoùc theồ duùc BTD vụựi hoa hoaởc cụứ TC Ai keựo khoỷe
Lụứi keõu goùi toaứn daõn taọp theồ duùc
Dieọn tớựch hỡnh vuoõng
Thửự 5
Ngaứy 28 thaựng 3
LTVC Taọp vieỏt Toaựn TNXH Thuỷ coõng
29 29 144 58 29
Tửứ ngửừ veà theồ thao – Daỏu phaồy
OÂn chửừ hoa T (T) Luyeọn taọp
Thửùc haứnh ủi thaờm thieõn nhieõn (T2) Laứm ủoàng hoà ủeồ baứn (T2)
Thửự 6
Ngaứy 39 thaựng 3
Chớnh taỷ TLV Toaựn AÂm nhaùc GDNGLL SHTT
58 29 145 29 29 29
Nghe vieỏt: Lụứi keõu goùi toaứn daõn taọp theồ duùc
Vieỏt laùi moọt traọn thi ủaỏu theồ thao
Pheựp coọng caực soỏ trong phaùm vi 100000 Taọp vieỏt caực noỏt nhaùc treõn khuoõn nhaùc
Tỡm hieồu veà truyeàn thoỏng cuỷa daõn toọc ta Gioó toồ Huứng Vửụng
Sinh hoaùt taọp theồ tuaàn 29
NOÄI DUNG TÍCH HễẽP GDBVMT
MệÙC ẹOÄ TH
ẹaùo ủửực Tieỏt kieọm vaứ
baỷo veọ nguoàn
nửụực
Tieỏt kieọm vaứ baỷo veọ nguoàn nửụực laứ goựp phaàn baỷo veọ taứi nguyeõn thieõn nhieõn, laứm cho MT theõm saùch ủeùp, goựp phaàn baỷo veọ moõi trửụứng
Toaứn phaàn
Tập viết Ôn chữ hoa T -HS thấy được giá trị của hình ảnh so sánh (Trẻ
em như búp trên cành), từ đó cảm nhận được vẻ
đẹp của thiên nhiên (Có thể hỏi: Cách so sánh trẻ
em với búp trên cành cho thấy điều gì ở trẻ em?)
-Khai thác gián tiếp nội dung bài
TNXH ẹi thaờm thieõn
nhieõn
-Hỡnh thaứnh bieồu tửụùng veà moõi trửụứng tửù nhieõn
-Yeõu thớch thieõn nhieõn
-Hỡnh thaứnh kú naờng quan saựt, nhaọn xeựt, moõ taỷ moõi trửụứng xung quanh
Lieõn heọ
Trang 2NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH
Mĩ thuật Vẽ tranh: Tĩnh vật
(lọ và hoa)
Tập vẽ tranh: Tĩnh vật lọ và hoa
TLV Viết về một trận
thi đấu thể thao
-GV có thể thay đề bài cho phù hợp với HS
NỘI DUNG GIÁO DỤC KĨ NĂNG SỐNG
dục (tuần 29)
-Tự nhận thức: xác định giá trị cá nhân -Thể hiện sự cảm thông
-Đặt mục tiêu -Thể hiện sự tự tin
-Đặt câu hỏi -Thảo luận cặp đôi-chia sẻ
-Trình bày ý kiến cá nhân
toàn dân tập thể
dục (tuần 29)
-Đảm nhận trách nhiệm -Xác định giá trị
-Lắng nghe tích cực
-Trải nghiệm -Thảo luận cặp đôi-chia sẻ
-Trình bày ý kiến cá nhân
vệ nguồn nước
-Kĩ năng lắng nghe ý kiến của bạn
-Kĩ năng trình bày các ý tưởng tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước ở trường và ở nhà
-Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin liên quan đến tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước ở trường và ở nhà
-Kĩ năng đảm nhận trách nhiệm tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước ở nhà và ở trường
-Dự án
-Thảo luận
TNXH Thực hành đi
thăm thiên nhiên
-Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin: Tổng hợp các thông tin thu nhận được về các loại cây, con vật Khái quát hóa về đặc điểm chung của thực vật và động vật
-Kĩ năng hợp tác: Hợp tác khi làm việc nhóm như: kĩ năng lắng nghe, trình bày ý kiến cá nhân và khả năng diễn đạt, tôn trọng ý kiến người khác, tự tin Nỗ lực làm việc của cá nhân tạo nên kết quả thu nhận được của nhóm bằng hình ảnh, thông tin
-Trình bày sáng tạo kết quả thu nhận được của nhóm bằng hình ảnh, thông tin,…
NỘI DUNG GD SDNLTK&HQ
Đạo đức Tiết kiệm và bảo
vệ nguồn nước
-Nước là nguồn năng lượng quan trọng có ý nghĩa quyết định sự sống còn của loài nói riêng
và trái đất nói chung
-Nguồn nước không phải là vô hạn, cần phải giữ gìn, bảo vệ và sử dụng tiết kiệm, hiệu quả
-Thực hiện sử dụng (năng lượng) nước tiết kiệm
và hiệu quả ở lớp, trường và gia đình
-Tuyên truyền mọi người giữ gìn, tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước
-Phản đối những hành vi đi ngược lại việc bảo
vệ, tiết kiệm và sử dụng hiệu quả nguồn nước (gây ô nhiễm nguồn nước, sử dụng nước lãng phí, không đúng mục đích,…)
Trang 3Thứ hai ngày 25 tháng 3 năm 2013.
SINH HOẠT ĐẦU TUẦN
THỂ DỤC Bài 57: ƠN BÀI THỂ DỤC PHÁT TRIỂN CHUNG
TRỊ CHƠI “NHẢY Ơ TIẾP SỨC”
I/ MỤC TIÊU:
-Ơn bài TDPTC với cờ hoặc hoa Yêu cầu thuộc và biết cách thực hiện được động tác ở mức tương đối chính xác
-Chơi trị chơi “nhảy đúng nhảy nhanh” Yêu cầu tham gia chơi tương đối chủ động
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Giáo viên: Cịi
-Học sinh: Trang phục gọn gàng
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Phần mở đầu:
-GV nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu giờ
học: 1 phút Khởi động tự do
-Chạy chậm một vòng tròn xung quanh sân tập
100 – 200m: 1 phút
-Trò chơi “Tìm quả ăn được”: 1-2 phút
Phần cơ bản:
-Ôn bài thể dục PTC với cờ: 10 - 12 p
+Lớp triển khai đội hình 3 vòng tròn đồng tâm,
mỗi em cách nhau 2m Sau đó GV cho tập 8
động tác 2 - 3 lần, mỗi lần 2 x 8 nhịp Giữa các
lần cho các em nghĩ ngơi tích cực Bước đầu cho
HS làm quen với các xếp hình thành một bông
hoa sống động Có thể điều khiển tập thể dục
PTC bằng nhịp hô, trống, nhạc, gỗ phách
-Thi giữa các tổ bài TD PTC Tổ nào đẹp, đều,
đúng được biểu dương
*Chơi trò chơi “Nhảy đúng nhảy nhanh”: 8 -10
phút (Nội dung SGK)
-GV cho HS khởi động, sáu đó, GV chia số HS
trong lớp thành các đội đều nhau và yêu cầu HS
phải nhảy đúng nhảy nhanh GV nêu tên trò
chơi, nhắc lại cách chơi, cho HS chơi thử 1- 2
lần, sau đó cho chơi chính thức 3 – 4 lần (Hình
bên)
Phần kết thúc:
-Đi thường theo nhịp vổ tay, hát : 1 phút
-GV cùng HS hệ thống bài :1 phút
-Lớp tập hợp 4 hàng dọc, điểm số báo cáo
-Khởi động: Các động tác cá nhân; xoay các khớp cổ tay, chân, đầu gối, vai, hông, …
-Chạy châm theo YC của GV
-Tham gia trò chơi “Tìm quả ăn được” một cách tích cực Đứng theo đội hình vòng tròn
-Cả lớp cùng tập luyện dưới sự HD của GV và cán sự lớp
-HS chú ý theo dõi và cùng ôn luyện
-Các tổ thi đua biểu diễn bài TD PTC *HS tham gia chơi tích cực -HS khởi động theo yêu cầu của GV, lớp trưởng HD cho cả lớp khởi động Tiến hành chia nhóm Cho HS chơi thử, sau đó chơi chính thức
-Hát 1 bài
-Nhắc lại ND bài học -Lắng nghe và ghi nhận 2 4
1 3
Trang 4-GV giao bài tập về nhà : Ôn luyện bài tập bài
TDPTC
ĐẠO ĐỨC.
TIẾT 29: TIẾT KIỆM VÀ BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC (T2).
I/Mục tiêu: (tương tự như T1)
II/Chuẩn bị.
-GV: PBT, tấm thẻ
-HS: Đồ dùng học tập.
III/Hoạt động dạy học:
Các bước lên
lớp
1.Ổn định lớp
2.Kiểm tra
3.Dạy bài mới
a.Giới thiệu bài
b.Bài mới
*Hoạt động 1:
Xác định biện
pháp
*Hoạt động 2:
Thảo luận
nhóm
-Nêu vai trò của nước sạch
+Mục tiêu: HS biết đưa ra các biện pháp tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước
+Cách tiến hành:
-Chia lớp thành 5 nhóm, mỗi nhóm thảo luận và làm bài tập ở PBT:
+Nêu thực trạng và các biện pháp tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước
-Gọi đại diện nhóm báo cáo
-GV chốt lại ý chính
*GV kết hợp GDBVMT
+Mục tiêu: HS biết nhận xét và đưa
ra ý Đ, S trước việc sử dụng và bảo vệ nguồn nước Kĩ năng tìm kiếm và
xử lí thơng tin liên quan đến tiết kiệm
và bảo vệ nguồn nước ở trường và ở nhà
+Cách tiến hành:
-GV lần lượt đọc các ý kiến sau:
1.Nước sạch không bao giờ cạn
2.Nước giếng khơi, giếng khoan không phải trả tiền nên không cần tiết kiệm
3.Nguồn nước cần được giữ gìn và bảo vệ cho mai sau
4.Nước thải của nhà máy, bệnh viện cần được sử lí
5.Sử dụng nước ô nhiễm sẽ có tác
-Nước sạch là nhu cầu không thể thiếu của con người, đảm bảo cho trẻ sống và phát triển tốt
-HS thảo luận
-Nước sạch đang khan hiếm, sử dụng đúng lúc, đúng mục đích,…
-HS báo cáo
-HS chú ý
-HS chú ý
-HS bày tỏ bằng cách giơ các tấm thẻ -S
-S
-Đ -Đ -Đ
Trang 5*Hoạt động 3:
Thảo luận
nhóm
4.HD thực hành
hại với sức khỏe
-GV kết hợp hỏi HS vì sao chọn là đúng hoặc sai
-GV chốt lại ý chính
*GV kết hợp GDBVMT
+Mục tiêu: HS ghi nhớ các việc làm để tiết kiệm nguồn nước
+Cách tiến hành:
-Chia lớp thành 5 nhóm, mỗi nhóm cùng thảo luận và làm bài tập ở PBT:
Việc nên làm để bảo vệ nguồn nước
Việc không nên làm để bảo vệ nguồn nước
-Gọi đại diện nhóm báo cáo
-GV chốt lại ý chính
*GV kết hợp GDBVMT
-Tìm hiểu thực tế sử dụng nước ở gia đình, nhà trường và tìm cách sử dụng nước tiết kiệm
-Thực hiện tốt nội dung bài học
-Nhận xét tiết học (cá nhân, tập thể)
-HS trả lời
-HS chú ý
-HS chú ý
-HS thảo luận
-Các nhóm báo cáo
-HS chú ý
-HS chú ý
TOÁN.
TIẾT 141: DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT.
I/Mục tiêu:
- Biết qui tắc tính diện tích hình chữ nhật khi biết hai cạnh của nĩ
- Vận dụng tính diện tích một số hình chữ nhật đơn giản theo đơn vị đo là xăng-ti-mét vuơng
-Rèn kĩ năng làm tính, giải toán cho HS
-Giáo dục lòng say mê học toán, sự sáng tạo, tự tìm tòi
II/Chuẩn bị:
-GV: Đồ dùng dạy học
-HS: Đồ dùng học tập
III/Hoạt động dạy học:
Các bước lên
lớp
1.Ổn định lớp
2.Kiểm tra bài
cũ:
3.Dạy bài mới
a.Giới thiệu bài
b.Hoạt động 1:
Tìm hiểu bài
-Gọi vài HS trả lời lại BT3 tiết trước
-Cho HS quan sát hình
-Nêu số đo chiều dài và chiều rộng của hình
-Hình chữ nhật có tất cả mấy ô
-Vài HS trả lời
-HS quan sát
-Dài: 4 cm
-Rộng: 3cm
-12 ô vuông
Trang 6*Hoạt động 2:
Luyện tập
4.Củng cố – dặn
dò
vuông?
-Mỗi ô vuông có diện tích là mấy?
-Tính diện tích hình chữ nhật đó
-Nêu quy tắc tính diện tích hình chữ nhật
-Gọi vài HS nhắc lại quy tắc
-GV lấy ví dụ và gọi HS tính diện tích hình chữ nhật đó
Bài 1:
-Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài
-Cho HS làm vào vở sau dó gọi 2 em lên bảng làm bài
Bài 2:
-Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài
-Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì?
-Cho HS làm vào bảng con sau đó gọi 1 em lên bảng làm bài
-GV khai thác:
+Gọi HS nhận xét, nêu câu lời giải khác
+Gọi HS nêu đề toán có cùng phép tính giải như trên
Bài 3:
-Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài
-Cho HS làm vào vở sau đó gọi 2 em lên bảng làm bài
-GV hỏi lại cách làm các bài tập trên
-Xem bài mới
-Nhận xét tiết học (cá nhân, tập thể)
-1 cm2
-12 cm2
-Lấy chiều dài nhân với chiều rộng (cùng đơn vị đo)
-Vài HS nhắc lại
-Vài HS đứng tại chỗ trả lời
-1 HS đọc yêu cầu của bài
Diện tích HCN 5 x 3 = 15 cm 2
10 x 4 = 40cm 2
32 x 8 =
256 cm 2
Chu vi HCN (5 + 3) x 2 = 16 cm (10 +4) x 2 = 28 cm (32 + 8) x 2 = 80 cm
-1 HS đọc yêu cầu của bài
-Cho biết: Một miếng đất HCN có chiều rộng 5cm, chiều dài 14 cm
-Hỏi: Diện tích miếng bìa đó
Bài giải Diện tích miếng bìa đó là:
14 x 5 = 70 (cm2) Đáp số: 70 cm2
-Vài HS trả lời
-Vài HS nêu đề tóan
-1 HS đọc đề bài
a.Diện tích hình chữ nhật là: 5 x 3 = 15
cm2
………
TỰ NHIÊN XÃ HỘI.
TIẾT 57: THỰC HÀNH ĐI THĂM THIÊN NHIÊN (TIẾT 1).
I/Mục tiêu:
-Quan sát và chỉ được các bộ phận bên ngồi của các cây, con vật đã gặp khi đi thăm thiên nhiên
-GV kết hợp GDBVMT
-Có ý thức giữ gìn, bảo vệ cây cỏ động vật trong thiên nhiên
*Nội dung GDKNS:
-Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thơng tin: Tổng hợp các thơng tin thu nhận được về các loại cây, con vật Khái quát hĩa về đặc điểm chung của thực vật và động vật
Trang 7-Kĩ năng hợp tác: Hợp tác khi làm việc nhĩm như: kĩ năng lắng nghe, trình bày ý kiến cá nhân và khả năng diễn đạt, tơn trọng ý kiến người khác, tự tin Nỗ lực làm việc của cá nhân tạo nên kết quả thu nhận được của nhĩm bằng hình ảnh, thơng tin
II/Chuẩn bị:
-GV: Đồ dùng dạy học
-HS: Đồ dùng học tập
III/Hoạt động dạy học:
Các bước lên
lớp
1.Ổn định lớp
2.Kiểm tra
3.Dạy bài mới
a.Giới thiệu bài
b.HS thực hành
tham quan và vẽ
tranh
4.Củng cố – dặn
dò
-GV nhắc nhở: Khi tham quan không được bẻ cành, hái hoa làm hại cây, không đùa nghịch
-Giao nhiệm vụ cho mỗi nhóm là quan sát, vẽ mô tả cây cối nhìn thấy
-Chia lớp thành 5 nhóm, mỗi nhóm quan sát 1 khu vực trong vườn trường, nhóm trưởng quản lí nhóm mình
-GV đi đến 1 số nhóm gọi học sinh chỉ các bộ phận ngoài của cây, con vật đã gặp khi tham quan
-GV chốt lại ý chính
-GV kết hợp GDBVMT -Thường xuyên quan sát thiên nhiên xung quanh
-Xem bài mới
-Nhận xét tiết học (cá nhân, tập thể)
-HS chú ý
-HS chú ý và phân công nhiệm vụ
-Các nhóm tham quan
-HS giới thiệu
-HS chú ý
Thứ ba ngày 26 tháng 3 năm 2013.
TẬP ĐỌC – KỂ CHUYỆN.
TIẾT 85 – 86: BUỔI HỌC THỂ DỤC.
I/ Mục tiêu:
1.Tập đọc:
- Đọc đúng, rành mạch, bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật
- Đọc đúng giọng các câu cảm, câu cầu khiến
- Hiểu ND: Ca ngợi quyết tâm vượt khĩ của một HS bị tật nguyền (trả lời được các CH trong SGK)
2.Kể chuyện.
-Bước đầu biết kể lại được từng đoạn của câu chuyện theo lời của một nhân vật
-HS khá, giỏi biết kể tồn bộ câu chuyện
*Nội dung GDKNS:
-Tự nhận thức: xác định giá trị cá nhân
-Thể hiện sự cảm thơng
-Đặt mục tiêu
-Thể hiện sự tự tin
Trang 8II/Chuẩn bị:
-GV: Đồ dùng dạy học
-HS: Đồ dùng học tập
III/Hoạt động dạy học:
Các bước lên
lớp
1.Ổn định lớp
2.Kiểm tra bài
cũ:
3.Dạy bài mới
a.Giới thiệu bài
b.Bài mới
*Hoạt động 1:
GV đọc toàn
bài
*Hoạt động 2:
HDHS luyện
đọc kết hợp giải
nghĩa từ
*Hoạt động 3:
HDHS tìm hiểu
bài
-Gọi vài HS đọc thuộc lòng lại Cùng vui chơi
-GV đọc toàn bài với giọng:
+Đoạn 1: gGiọng sôi nổi, nhấn giọng các tờ gợi tả
+Đoạn 2: Giọng chậm rãi, nhấn giọng các tờ gợi tả
+Đoạn 3: giọng hân hoan, cảm động
-GVHDHS cách đọc
-Gọi 1 HS giỏi đọc lại bài
-Cho HS luyện đọc từng câu kết hợp luyện phát âm những từ HS phát âm sai
-Cho HS luyện đọc theo đoạn kết hợp giải nghĩa từ
-Cho HS luyện đọc theo nhóm
-Cho HS đặt câu với từ “chật vật”
-Gọi 1 HS đọc lại cả bài
-Gọi 1 HS đọc đoạn 1
-Nhiệm vụ của bài thể dục là gì?
-Các bạn trong lớp thực hiện bài tập thể dục như thế nào?
-Gọi 1 HS đọc đoạn 2
-Vì sao Nen-li được miễn tập thể dục?
-Vì sao Nen-li cố xin thầy cho được tập như mọi người?
-Gọi 1 HS đọc đoạn 2, 3
-Tìm những chi tiết nói lên quyết tâm của Nen-li
-Vài HS đọc bài
-HS chú ý
-HS chú ý
-1 HS đọc lại bài, cả lớp đọc thầm
-HS luyện đọc
-Lưu ý câu dài: Nen-li rướn người lên / và chỉ còn cách xà ngang hai ngón tay //
“Hoan hô! // Cố tí nữa thôi!” / -Mọi người reo lên, //Lát sau, / Nen-li đã nắm chặt được cái xà //
-Các nhóm luyện đọc
-HS tập đặt câu
-1 HS đọc lại bài, cả lớp đọc thầm
-Cả lớp đọc thầm tìm câu trả lời
-Mỗi HS phải leo lên đến trên một cái cột cao, rồi đứng thẳng người trên chiếc xà ngang
-Đê-rốt-ti … trên vai
-Cả lớp đọc thầm tìm câu trả lời
-Vì cậu bị tật từ nhỏ
-Vì cậu muốn vượt qua chính mình, muốn làm những việc các bạn làm được -Cả lớp đọc thầm tìm câu trả lời
-Cậu được miễn tập thể dục nhưng cố xin thầy cho tập như các bạn Cậu leo cột một cách chật vật Mặt cậu đỏ như lửa, mồ ướt đẫm trán nhưng cậu vẫn cố
Trang 9Hoạt động 4:
Luyện đọc lại
a.GV nêu nhiệm
vụ
b.HDHS kể
chuyện
4.Củng cố – dặn
dò
-Em hãy tìm 1 tên thích hợp đặt cho truyện
Tiết 2
-GV đọc diễn cảm đoạn 2
-Cho HS luyện đọc diễn cảm lại đoạn 2 bằng nhiều hình thức
-Cho đọc lại bài theo vai
-Gọi 1 HS đọc lại cả bài
Kể chuyện -Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài và mẫu
-Cho HS tập kể chuyện theo nhóm đôi
-Gọi vài HS kể lại 1 đoạn của câu chuyện
-Gọi vài HS nối tiếp nhau kể lại cả câu chuyện
-Gọi HS khá giỏi kể lại cả câu chuyện
-Qua câu chuyện này, em rút ra được điều gì?
-Tập kể lại chuyện
-Xem bài mới
-Nhận xét tiết học (cá nhân, tập thể)
leo Cậu đã nắm chặt được cái xà Cậu đã đứng thẳng người trên xà
-Cậu bé tật nguyền
-Nen-li dũng cảm
-HS chú ý
-HS luyện đọc
-HS nhập vai đọc bài
-1 HS đọc bài cả lớp đọc thầm
-1 HS đọc yêu cầu của bài
-HS tập kể chuyện
-Vài HS kể chuyện
-HS nối tiếp nhau kể chuyện
-HSKG kể chuyện
TOÁN.
TIẾT 142: LUYỆN TẬP.
I/Mục tiêu:
-Biết tính diện tích hình chữ nhật
-Rèn kĩ năng làm tính, giải toán cho HS
II/Chuẩn bị:
-GV: Đồ dùng dạy học
-HS: Đồ dùng học tập
III/Hoạt động dạy học:
Các bước lên
lớp
1.Ổn định lớp
2.Kiểm tra bài
cũ:
3.Dạy bài mới
a.Giới thiệu bài
b.Luyện tập
-Gọi vài HS nhắc lại quy tắc tính diện tích HCN
Bài 1:
-Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài
-Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi
-Vài HS trả lời
-1 HS đọc yêu cầu của bài
-Cho biết: HCN có chiều dài 4cm, chiều
Trang 104.Củng cố – dặn
dò
gì?
-Cho HS làm vào vở sau đó gọi 1 em lên bảng làm bài
-Gọi HS nhận xét, nêu câu lời giải khác
Bài 2:
-Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài
-Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì?
-Cho HS làm vào vở sau đó gọi 1 em lên bảng làm bài
-Gọi HS nhận xét, nêu câu lời giải khác
Bài 3:
-Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài
-Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì?
-Cho HS làm vào vở sau đó gọi 1 em lên bảng làm bài
-Gọi HS nhận xét, nêu câu lời giải khác
-GV hỏi lại cách làm các bài tập trên
-Xem bài mới
-Nhận xét tiết học (cá nhân, tập thể)
rộng 8cm
-Diện tích và chu vi HCN đó
Bài giải Chu vi HCN đó là:
(40 + 8) x 2 = 96 (cm) Diện tích HCN đó là:
40 x 8 = 320 (cm2) Đáp số: 96 cm
320 cm2
-Vài HS trả lời
-1 HS đọc yêu cầu của bài
-Cho biết: Hình H gồm HCN ABCD và HCN DMNP
-Hỏi: Diện tích mỗi HCN, và hình H
Bài giải Diện tích HCN ABCDù là:
8 x 10 = 80 (cm2) Diện tích HCN MNPQ là:
20 x 8 = 160 (cm2) Diện tích hình H là:
80 + 160 = 240 (cm2) Đáp số: 80 cm2
160 cm2
240 cm2
-Vài HS trả lời
-1 HS đọc yêu cầu của bài
-Một HCN có chiều rộng 5cm, chiều dài gấp 2 lần chiều rộng
-Hỏi: Diện tích HCN đó
Bài giải Chiều dài HCN đó là:
5 x 2 = 10 (cm) Diện tich HCN đó là:
10 x 5 = 50 (cm2) Đáp số: 50 cm2
-HS trả lời
MĨ THUẬT