Giaùo vieân ghi vaøo baûng oân bHoạt động 1: Ôn âm Muïc tieâu: cuûng coá cho hoïc sinh heä thoáng caùc aâm đã học các tiết trước Giáo viên chỉ bảng ôn, không theo thứ tự Giáo viê[r]
Trang 1Thứ hai ngày 22 tháng 09 năm 2003
Tiếng Việt
Tiết 1: ÂM O - C
I) Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Học sinh đọc và viết được o, c , bò, cỏ và các tiếng ứng dụng
2 Kỹ năng:
Biết ghép âm, tạo tiếng
Viết đúng mẫu, đều nét, đẹp
3 Thái độ:
Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt
Tự tin trong giao tiếp
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
Bài soạn, tranh minh họa bò, cỏ
2 Học sinh:
Sách, bảng, bộ đồ dùng tiếng việt
III) Hoạt động dạy và học:
1 Oån định:
2 Bài cũ: l – h
Đọc bài ở sách giáo khoa trang 19
Đọc tựa bài và từ dưới tranh
Đọc tiếng từ ứng dụng
Đọc trang phải
Viết bảng con
l- lê
h- hè
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
Mục tiêu : học sinh nhận ra được âm o , c từ tiếng
khoá
Phương pháp: trực quan, đàm thoại
Hình thức học: Lớp , cá nhân
ĐDDH: Tranh vẽ ở sách giáo khoa
Giáo viên treo tranh 1 trang 20 trong sgk
Tranh vẽ con gì?
Hát
Học sinh đọc cá nhân
l- lê, h- hè
lê-lề, lễ
ve ve ve, hè về
le le
Học sinh quan sát
Vẽ con bò
Trang 2 Giáo viên treo tranh 2 trang trong SGK
Tranh vẽ cảnh gì?
Từ đồng cỏ có tiếng cỏ ( ghi : cỏ)
Trong tiếng bò, cỏ có âm nào mà ta đã học
Hôm nay chúng ta sẽ học âm o - c (ghi tựa)
b) Hoạt động1: Dạy chữ ghi âm o
Mục tiêu: Nhận diện được chữ o, biết phát âm và
đánh vần tiếng có âm o
Phương pháp: Thực hành , đàm thoại
Hình thức học: Lớp, cá nhân
ĐDDH : Chữ o mẫu, bộ đồ dùng học tiếng Việt
Nhận diện chữ
Giáo viên tô chữ và nói : đây là chữ o
Chữ o gồm có nét gì?
Chữ o giống vật gì?
Tìm trong bộ đồ dùng chữ o
Phát âm đánh vần tiếng
Giáo viên đọc mẫu o
Khi phát âm o miệng mở rộng, tròn môi
Cô có âm b, thêm âm o và dấu huyền, cô được
tiếng gì?
Trong tiếng bò chữ nào đứng trước chữ nào đúng
sau?
Giáo viên đọc : bờ - o - bo - huyền - bò
Hướng dẫn viết:
Giáo viên đính chữ o mẫu lên bảng
Chữ o gồm có nét gì?
Chữ o cao một đơn vị
Giáo viên viết mẫu
c) Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm c
Mục tiêu: Nhận diện được chữ c, biết phát âm và
đánh vần tiếng có âm c
Quy trình tương tự như dạy chữ ghi âm o
c gồm 1 nét cong hở phải
So sánh o- c
Giống nhau: nét cong
Khác nhau: c có nét cong hở, o có nét cong kín
Học sinh quan sát
Vẽ con bò đang ăn cỏ
âm b đã học
Học sinh nhắc tựa bài
Gồm 1 nét cong kín
Chữ o giống quả trứng
Học sinh thực hiện
Học sinh đọc lớp, cá nhân
Tiếng bò
Chữ b đứng trước chữ o đứng sau
Học sinh đọc cá nhân
Nét cong kín
Học sinh viết trên không, bảng con
Trang 3 Phát âm c: gốc lưỡi chạm vào vòm miệng rồi bật
ra
d) Hoạt động 3: Đọc tiếng ứng dụng
Mục tiêu: học sinh đọc được tiếng, từ ứng dụng có
các âm đã học
Phương pháp : Thực hành , trực quan
Hình thức học: lớp, cá nhân
ĐDDH: bộ đồ dùng tiếng Việt
Lấy bộ đồ dùng ghép o, c với các âm đã học để
tạo thành tiếng mới
Giáo viên chọn từ, ghi bảng để luyện đọc: bò,
bo , bó , cò , co , cọ
Nhận xét tiết học
Hát múa chuyển tiết 2
Học sinh ghép
Học sinh nêu tiếng ghép được
Học sinh luyện đọc cá nhân, tổ, lớp
Tiếng việt Tiết 2 : ÂM O- C
I) Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Đọc được câu ứng dụng bò bê có bó cỏ
Nói thành câu có chủ đề vó, hè
Nắm được cấu tạo nét của chử o, c
2 Kỹ năng:
Đọc trơn, nhanh, đúng
Biết dựa vào tranh để nói thành câu với chủ đề vó, bè
Viết đúng quy trình và viết đẹp chữ o , c
3 Thái độ:
Rèn chữ để rèn nết người
Tự tin trong giao tiếp
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
Chữ mẫu o, c
Tranh sách giáo khoa trang 21
2 Học sinh:
Vở viết in
Sách giáo khoa
III) Hoạt động dạy và học:
Trang 4TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Giới thiệu: chúng ta sẽ học tiết 2
2 Bài mới:
a) Hoạt động 1: Luyện đọc
Mục tiêu: phát âm chính xác, học sinh đọc được
bài ở sách giáo khoa
Phương pháp: trực quan, đàm thoại
Hình thức học: Cá nhân, lớp
ĐDDH: Sách giáo khoa , tranh vẽ ở SGK
Giáo viên đọc mẫu trang trái
+ Đọc tựa bài và từ dưới tranh
+ Đọc từ , tiếng ứng dụng
Giáo viên cho học sinh xem tranh, tranh vẽ gì?
Vì sao gọi là con bò, con bê?
Người ta nuôi bò để làm gì?
Cho học sinh luyện đọc trang phải phần câu ứng
dụng : bò bê có bó cỏ
b) Hoạt động 2: Luyện viết
Mục tiêu: Học sinh viết đúng quy trình đều nét,
con chữ o, c, bò, cỏ
Phương pháp: Trực quan, giảng giải , luyện tập
Hình thức học: Cá nhân, lớp
ĐDDH: Sách giáo khoa, bảng kẻ ô li
Nhắc lại cho cô tư thế ngồi viết
Âm o viết bằng con chữ o Đặt bút dưới dường kẻ
thứ 3 viết nét cong kín
Âm c: viết bằng con chữ xê Đặt bút dưới đường
kẻ thứ 3 viết nét cong hở phải
Tiếng bò: muốn viết tiếng bò, cô viết b,rồi rê bút
nối với o, nhấc bút viết dấu huyền trên dầu con chữ o
Tiếng cỏ: cô viết chữ c, lia bút viết o Nhấc bút
đặt dấu hỏi trên đầu chữ o
Học sinh lắng nghe
Học sinh luyện đọc cá nhân
Mẹ cho bò bê ăn cỏ
Học sinh nêu
Cho thịt, sữa
Học sinh luyện đọc cá nhân, tổ , lớp
Học sinh nhắc lại
Học sinh viết
Học sinh viết
Học sinh viết
Học sinh viết
Trang 5 Giáo viên nhận xét phần luyện viết
c) Hoạt động 3: Luyện nói
Mục tiêu : Phát triển lời nói tự nhiên của học sinh
theo chủ đề vó bè
Phương pháp: Trực quan, đàm thoại , luyện tập
Hình thức học: Cá nhân, lớp
ĐDDH: Sách giáo khoa, tranh vẽ vó bè
Giáo viên treo tranh vó bè
Trong tranh em thấy gì?
Vó bè dùng để làm gì?
Vó bè thường gặp ở đâu?
Em biết loại vó bè nào khác?
Giáo viên sửa sai, uốn nắn cho học sinh
3 Củng cố-Tổng kết
Phương pháp: trò chơi, thi đua
Giáo viên đưa bảng các tiếng: bò bê, be bé, bỏ
bê, vo ve
Tổ nào đọc chậm, sai sẽ bị thua
4 Dặn dò:
Nhận xét lớp học
Tìm chữ vừa học ở sách báo
Đọc lại bài , xem trươc bài mới kế tiếp
Học sinh quan sát
Vó, bè, nước
Vó để vó cá
Bè để chở gỗ
Ơû dưới sông
Cái lọp
Mỗi tổ cử 5 em đọc
Toán
LUYỆN TẬP
I) Mục tiêu:
1.Kiến thức:
Giúp học sinh củng cố về : nhận biết số lượng và thứ tự các số trong phạm vi 5
2.Kỹ năng:
Rèn kỹ năng đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5
3.Thái độ:
Học sinh tích cực tham gia các hoạt động , yêu thích học Toán
II) Chuẩn bị:
1.Giáo viên:
Tranh vẽ 16 / sách giáo khoa , bộ đồ dùng học toán
2.Học sinh :
Sách giáo khoa
Bộ đồ dùng học toán
Trang 6III) Các hoạt dộng dạy và học:
1 Ổn định :
2 Bài cũ : Các số 1 , 2 , 3 , 4 , 5
Tìm các đồ vật có số lượng là 4 , 5
Đếm các nhóm đồ vật
Nhận xét
3 Bài mới:
a) Giới thiệu :
Chúng ta sẽ luyện tập
b) Hoạt động 1: Oân các kiến thức cũ
Mục tiêu: Củng cố cho học sinh về đọc, viết, đếm
các số trong phạm vi 5
Phương pháp : Trực quan, đàm thoại
Hình thức học : Lớp
ĐDDH : Sách giáo khoa, tranh vẽ trong SGK
Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa
Cho học sinh đếm từ 1 đến 5
Cho học sinh đếm ngược từ 5 đến 1
c) Hoạt động 2: Luyện tập
Mục tiêu : Học sinh luyện tập về nhận biết số
lượng và thứ tự các số trong phạm vi 5
Phương pháp : Luyện tập
Hình thức học : Cá nhân, lớp
ĐDDH : Tranh vẽ ở sách giáo khoa trang 16
Giáo viên cho học sinh mở sách giáo khoa trang
16
Bài 1 : điền số vào ô trống
Bài 2 : nhóm có mấy chấm tròn
Bài 3 : viết số thích hợp vào ô trống
Gọi 1 em đọc số từ 1 đến 5 và đọc ngược lại từ 5
đến 1
Bài 4 : Các em viết các số 1 2 3 4 5, cách 1
ô viết tiếp số 5 4 3 2 1 cứ thế viết hết dòng
4 Củng cố:
Muc Tiêu : Củng cố về đọc viết đếm số trong
phạm vi 5
Phương pháp : Trò chơi thi đua
Hát
Học sinh nêu
Học sinh đếm và nêu số lượng
Học sinh quan sát
Học sinh đếm cá nhân, tổ , lớp
Học sinh đếm cá nhân
Học sinh điền số vào ô
3 chấm tròn điền số 3
Học sinh làm bài
Học sinh đọc
Học sinh làm bài
Trang 7 Hình thức học : Nhóm, lớp
ĐDDH : Hai rổ số từ 1 đến 5
Trò chơi: Thi đua nhận biết thứ tự các số
Cô có các số 1 , 2 , 3 , 4 , 5 trong rổ các đội
lên chọn số và gắn theo thứ tự từ lớn đến bé , từ bé
đến lớn qua trò chơi gió thổi
Nhận xét
5 Dặn dò:
Xem lại bài
Chuẩn bị bài : bé hơn, dấu <
Học sinh chia ra làm 2 đội
Mỗi đội cử ra 5 em để thi đua
Tuyên dương đội thắng
Rút kinh nghiệm :
Giáo viên chủ nhiệm
Thứ ba ngày 23 tháng 09 năm 2003
Tiếng Việt
Tiết 1: ÂM Ô - Ơ
I) Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Học sinh đọc và viét được ô, ơ, cô, cờ và các tiếng thông dụng
2 Kỹ năng:
Biết ghép âm tạo tiếng
Viết đúng mẫu, đều nét đẹp
3 Thái độ:
Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
Bài soạn, tranh trong sách giáo khoa 22
2 Học sinh:
Sách, bảng, bộ đồ dùng Tiếng Việt
Trang 8III) Hoạt động dạy và học:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: âm o-c
Đọc trang trái
Đọc trang phải
Viết o-bò-cỏ
Nhận xét
3 Bài mới:
a Giới thiệu :
Mục Tiêu: học sinh nhận ra được âm ô , ơ từ tiếng
khoá
Phương pháp: trực quan, đàm thoại
Hình thức học: Cá nhân, lớp
ĐDDH: Tranhvẽ ở SGK
Giáo viên treo tranh 21/SGK
Tranh vẽ gì ?
Có tiếng cô- ghi bảng: cô
Tiếp tục treo tranh trong sách giáo khoa:Tranh vẽ
gì?
Có tiếng cờ – ghi bảng: cờ
Trong tiếng cô, cờ có âm gì mình đã học rồi
Giáo viên đọc mẫu ô-cô, ơ-cờ
b Hoạt động1: Dạy chữ ghi âm ô
Mục tiêu: Nhận diện được chữ ô, biết cách phát
âm và đánh vần tiếng có âm ô
Phương pháp: Thực hành , đàm thoại, giảng giải
Hình thức học: Cá nhân, lớp
ĐDDH: Tranhvẽ ở SGK
Nhận diện chữ:
Giáo viên viết chữ ô
Cô có chữ gì?
So sánh chữ o- ô
Tìm chữ ô trong bộ đồ dùng
Phát âm và đánh vần
Giáo viên phát âm ô
Khi phát âm miệng mở rộng hơi hẹp hơn o, tròn
Hát
Học sinh đọc theo yêu cầu
Học sinh viết bảng con
Học sinh quan sát
Tranh vẽ cô và bạn nhỏ
Vẽ lá cờ
Có âm c đã học rồi
Học sinh đọc lớp , đọc cá nhân
Học sinh quan sát
Chữ ô
Chữ o và ô giống nhau là có nét cong kín
Học sinh nhận xét cách phát âm của cô
Trang 9 Giáo viên ghi: cô
Có âm ô thêm âm cờ được tiếng gì?
Trong tiếng cô chữ nào đứng trước, chữ nào đứng
sau?
Cờ-ô- cô
Hướng dẫn viết:
Giáo viên đính chữ ô lên bảng
Chữ ô cao mấy đơn vị? Chữ ô gồm mấy nét?
Giáo viên viết mẫu , nêu cách viết ô- cô
c Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm ơ
Mục tiêu: Nhận diện được chữ ơ, biết phát âm và
đánh vần tiếng có âm ơ
Quy trình tương tự như âm ô
Chữ ơ gồm 1 nét cong kín và 1 nét râu
So sánh ô và ơ
Khi phát âm miệng mở rộng trung bình, môi
không tròn
d Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dung
Muc Tiêu : Biết ghép tiếng có ô, ơ và đọc trơn
nhanh tiếng vừa ghép
Phương pháp: thực hành, trực quan
Hình thức học: Cá nhân, lớp
ĐDDH: bộ đồ dùng tiếng việt
Lấy bộ đồ dùng ghép ô, ơ với các âm đã học
Giáo viên ghi từ luyện đọc: hô, hồ, hổ, bơ, bờ, bở
Giáo viên nhận xét tiết học
Hát múa chuyển tiết 2
Tiếng cô
Chữ cờ đứng trước, ô đứng sau
Học sinh đọc cá nhân , lớp
Cao 1 đơn vị 1 nét cong kín, dấu mũ
Học sinh viết trên không, trên bàn, bảng con
Giống nhau nét cong kín, khác nhau dấu mũ
Học sinh phát âm cá nhân, tổ , lớp
Học sinh ghép và nêu
Học sinh luyện đọc, cá nhân , lớp
Đọc toàn bài
Tiếng Việt
Tiết 2 : ÂM Ô- Ơ
Trang 10I) Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Đọc được câu ưng dụng bé có vở vẽ
Nói được thành câu có chủ đề : bờ hồ
2 Kỹ năng:
Đọc trơn, nhanh, dúng câu
Biết dựa vào tranh để nói được thành câu với chủ đề bờ hồ
3 Thái độ:
Rèn chữ để rèn nết người
Tự tin trong giao tiếp
II) II/Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
Chữ mẫu ô ơ
Tranh vẽ sách giáo khoa trang 23
2 Học sinh:
Vở viết in, sách giáo khoa
III) III/ hoạt động dạy và học:
1 Ổn định:
2 Bài mới:
a) Hoạt động 1: Luyện đọc SGK
Mục tiêu : Đọc đúng từ tiếng phát âm chính xác
Phương pháp: Trực quan, luyện tập
Hình thức học: cá nhân, lớp
ĐDDH: Tranh vẽ ở SGK
Giáo viên đọc mẫu
Giáo viên hướng dẫn đọc
+ Đọc tựa bài và từ dưới tranh
+ Đọc tiếng từ ứng dụng
Cho xem tranh, tranhvẽ gì?
Bé vẽ rất đẹp, biết cách dùng màu
Giáo viên đọc: bé có vở vẽ
b) Hoạt động 2: Luyện viết
Muc Tiêu : viết đúng nét, đúng chiều cao con chữ,
đều
Phương pháp : Trực quan , giảng giải, thực hành
Hình thức học : Lớp , cá nhân
ĐDDH: Bảng kẻ ô li, sách giáo khoa
Nhắc lại tư thế ngồi viết
Hát
Học sinh theo dõi và đọc từng phần theo hướng dẫn
Đọc cá nhân
Học sinh đọc
Bé đang vẽ
Học sinh luyện đọc cá nhân
Học sinh nêu
Trang 11 Âm ô được viết bằng con chữ ô, viết ô giống o,
sau đó nhấc bút viết dấu mũ
Âm ơ: tương tự viết o, nhấc bút viết râu
Tiếng Cô viết c, rê bút viết o, nhấc bút viết dấu
mũ trên o
Tiếng Cờ Viết c, rê bút viết o, nhấc bút viết râu
bên phải chữ o, nhấc bút đặt dấu huyền trên ơ
Giáo viên chấm tập
c) Hoạt động 3: Luyên nói
Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên của học sinh
theo chủ đề bờ hồ
Phương pháp: Quan sát, đàm thoại, thực hành
Hình thức học: cá nhân
ĐDDH: Tranh vẽ ở sách giáo khoa
Giáo viên treo tranh , tranh vẽ gì?
Cảnh trong tranh nói về mùa nào , tại sao em
biết?
Bờ hồ trong tranh được dùng làm gì?
Chổ em ở có bờ hồ không?
Qua hình ảnh này em hãy nói về bờ hồ
3 Củng cố:
Phương pháp: trò chơi, thi đua ai nhanh hơn
Giáo viên ghi câu: có bé vẽ ở bờ hồ
4 Dặn dò:
Tìm chữ có âm vừa học ở sách báo
Chuẩn bị bài ôn tập
Học sinh viết bảng con
Học sinh viết vỡ
Học sinh quan sát
Học sinh nêu
Làm nơi nghỉ ngơi , sau giờ học, làm việc
Học sinh nêu
3 tổ cử đại diện lên gạch chân tiếng có ô, ơ và viết xuông dưới
Tuyên dương tổ làm nhanh đúng
Trang 12BÉ HƠN, DẤU <
I) Mục tiêu:
1.Kiến thức:
Giúp học sinh bước đầu biết so sánh số lượng và sử dụng từ “bé hơn , dấu <” khi so sánh các số
2.Kỹ năng:
Rèn kỹ năng thực hành so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ bé hơn
3.Thái độ:
Học sinh tích cực tham gia các hoạt động , yêu thích toán học
II) Chuẩn bị:
1.Giáo viên:
Tranh vẽ sách giáo khoa / 17
Mẫu vật hình bướm , cá …
Các số 1 , 2 , 3 , 4 , 5 và dấu <
2.Học sinh :
Sách giáo khoa, bộ đồ dùng
III) Các hoạt dộng dạy và học:
1 Ổn định :
2 Bài cũ : Luyện tập
Cho học sinh đếm theo thứ tự từ 1 đến 5 và
ngược lại từ 5 đến 1
Giáo viên treo tranh có nhóm đồ vật từ 1 đến 5
Cho các số 2 , 5 , 4 , 1 , 3 cho Học sinh xếp
theo thứ tự từ lớn đến bé
Nhận xét
3 Bài mới:
a Giới thiệu :
Chúng ta sẽ học bé hơn , dấu <
b Hoạt động 1: Nhận biết quan hệ bé hơn
Mục tiêu: Học sinh nhận biết được quan hệ bé hơn
Phương pháp : Trực quan, đàm thoại
Hình thức học : Lớp, cá nhân
ĐDDH : Mẫu vật ôtô, chim, ca
Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa trang
17
Bên trái có mấy ô tô
Hát
Học sinh đếm
Học sinh nêu số
Học sinh xếp số ở bảng con
Học sinh nhắc lại tựa bài
Học sinh quan sát
1 ô tô
Trang 13 Bên phải có mấy ô tô
1 ô tô so với 2 ô tô thì như thế nào ?
gọi nhiều học sinh nhắc lại
Tương tự với con chim, hình ca …
Ta nói 1 bé hơn 2 , ta viết 1< 2
Tương tự cho : 2<3 , 3<4 , 4<5 …
Lưu ý : khi viết dấu bé thì đầu nhọn quay về số bé
hơn
c Hoạt động 2: Thực hành
Mục tiêu : So sánh được các số trong phạm vi 5
Phương pháp : Luyện tập, thực hành
Hình thức học : Cá nhân
ĐDDH : Sách giáo khoa
Bài 1 : cho học sinh viết dấu <
Bài 2 : viết theo mẫu
Oâ bên trái có mấy chấm tròn
1 chấm tròn so với 3 chấm tròn như thế nào?
Tương tự cho 3 tranh còn lại
Bài 3 : viết dấu < vào ô trống
1 so với 2 như thế nào ?
Tương tự cho bài còn lại
4 Củng cố:
Trò chơi: Thi đua ai nhanh hơn
Nối số ô vuông vào 1 hay nhiều số thích hợp vì 1
bé hơn 2, 3, 4, 5
Thời gian chơi 4 phút dãy nào có số người nối
đúng nhiều nhất sẽ thắng
Nhận xét
5 Dặn dò:
Xem lại bài đã học
Chuẩn bị bài : lớn hơn, dấu >
2 ô tô
1 ôtô ít hơn 2 ôtô
Học sinh đọc : 1 bé hơn 2
Học sinh đọc 2 bé hơn 3, 3 bé hơn 4, 1 bé hơn 5
Học sinh viết
1 chấm tròn
1 < 3
1 bé hơn 2 viết dấu bé
học sinh nhắc lại
Đạo Đức GỌN GÀNG – SẠCH SẼ (T1)
I) Muc tiêu :
1 Kiến thức :
Học sinh hiểu thế nào là ăn mặc gọn gàng sạch sẽ
Ích lợi của việc ăn mặc gọn sạch sẽ