1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án lớp ghép 1, 2 - Tuần 25

20 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 215,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV hướng dẫn mẫu - Vẽ hình vuông, hình tròn to nhỏ tuỳ ý - Kẻ các đường trục của hình vuông, hình tròn - Có thể vẽ các hoạ tiết xen kẽ nhau - Ở các hoạ tiết giống nhau ta vẽ màu cùng n[r]

Trang 1

Tuần 25

Thứ hai ngày 01 tháng 3 năm 2010

Tiết 1 Tập đọc: Trường em ( T1) Toán: Tiết 120 Một phần năm

(Tr.122)

I Mục

tiêu

Đọc trơn cả bài đọc đúng các từ

ngữ: cô giáo, điều hay, dạy em,

mái trường

Hiểu ND bài: Ngôi trường là nơi

gắn bó, thân thiết với bạn học

sinh

Trả lời được CH 1,2(sgk)

- Nhận biết( bằng nhình ảnh trực quan)

“ Một phần năm”, biết đọc , viết 1/5

- Biết thực hành chia một nhóm đồ vật thành 5 phần bằng nhau

- BT 1,3

II Đồ

dùng

dạy học

GV: SGK, tranh vẽ, phấn

HS: SGK, bút, vở

GV: SGK, hình vuông bằng bìa

HS: SGK, bút, vở

III Các hạot động dạy học

HĐ1: 5’ Giới thiệu chủ điểm mới HS đọc bảng chia 5, HS làm BT3

HĐ2:

20 -25’

- GV chép bài TĐ lên bảng

- GV đọc mẫu toàn bài

+ Bài này chia làm mấy câu?

+ Tiếng hai có trong từ gì?( T.hai)

+ Tiếng giáo ở trong từ gì?

( c giáo)

+ Tiếng hay có trong từ gì?

( điều hay)

+ Tiếng mái có trong từ gì?

( mái trường)

* Đọc nối tiếp câu

- Mỗi HS đọc một câu nối tiếp

cho hết bài

* Đọc nối tiếp đoạn

- Mỗi HS đọc nối tiếp một đoạn

* Đọc trong nhóm

* Thi đọc giữa các nhóm

- GV chỉ bảng cả lớp đọc đồng

thanh

* Tìm tiếng có vần ai,ay trong bài

thi tìm: hai, hay, con nai,máybay

* Nói câu có chữa tiếng có vần ai,

ay

- HS đọc câu mẫu SGK

- HS tìm câu khác có vần ai, ay

* Giới thiệu “ một phần năm”( 1/5

- HS: q/s hình vuông và nhận thấy hình vuông được chia thành 5 phần =

nhau,có một phần được tô màu.Như thế

là đã tô màu một phần năm hình vuông

- GV hướng dẫn HS viết 1/5, đọc một phần năm

- KL: chia hình vuông thành năm phần bằng nhau lấy đi 1 phần được 1/5 hình vuông

* Thực hành:

BT1: Đã tô màu 1/5 hình nào?

- HS quan sát hình vẽ rồi trả lời

- Đã tô màu 1/5 hình A, C, BT3: Hình nào đã khoanh vào 1/5số con vịt ?

- HS làm bài rồi chữa bài

- Hình (a) đã khoanh vào 1/5 số con gà

Trang 2

NTĐ1 NTĐ2

Tiết 2 Tập đọc: Trường em ( T2) Đạo đức:Thực hành kĩ năng giữa

kì II

I Mục

tiêu

- Đọc trơn cả bài đọc đúng các từ

ngữ: cô giáo, điều hay, dạy em,

mái trường

- Hiểu ND bài: Ngôi trường là nơi

gắn bó, thân thiết với bạn HS

- Trả lời được CH 1,2(sgk)

- HS thực hành một số kĩ năng:

+ Trả lại của rơi khi nhặt được + Có thái độ quí trong những người biết nói lời y/c, đề nghị phù hợp + Thực hành nhận và gọi điện thoại phù hợp

II Đồ

dùng

dạy học

GV: SGK, tranh vẽ, phấn

HS: SGK, bút, vở

Sách VBT đạo đức, 1 số câu hỏi Bút, vở viết

III Các hoạt động dạy học

HĐ1: 5’ 1 HS đọc lại bài đọc (T1) Khi gọi điện cần làm gì?

HĐ2:

20 – 25’

* Tìm hiểu bài đọc và luyện nói

a Tìm hiểu bài đọc

- HS đọc câu văn thứ nhất

+ Trong bài trường học được gọi

là gì?( Tr.học là ngôi nhà thứ hai

của em)

- HS đọc tiếp câu 2,3,4

+ Trường học là ngôi nhà thứ hai

của em,vì

.Ở trường có cô giáo như mẹ hiền

.Ở trường có nhiều bạn bè như

anh em

.Ở trường em được học nhiều điều

hay

- GV đọc lại toàn bài văn

- HS đọc lại bài CN, ĐT

b Luyện nói: Hỏi nhau về trường

lớp

- GV nêu y/c của chủ đề luyện nói

2 HS luyện nói câu mẫu

M: Bạn học lớp nào?

Tôi học lớp 1a

- HS luyện nói những câu tương

tự câu mẫu

VD: +Bạn thích đi học không?

-Mình rất thích đi học

- GV n/x chốt lại ý kiến của HS

* Giới thiệu bài

- GV nêu MĐ, YC tiết học

* Thực hành:

- GV giao nhiệm vụ

- HS chuẩn bị và thực hành đóng vai nhặt được của rơi trả lại người mất

- GV đưa ra tình huống

- HS đóng vai

GV LK: Khi nhặt được của rơi cần trả lại cho người bị mất

* Xử lí tình huống:

- GV đưa ra một số tình huống đề nghị, YC

- HS tập xử lí tình huống + Khi em muốn chơi con Cún Bông của em

- Tập xử lí tình huống về lịch sự khi nhận và gọi điện thoại

- GV nêu một số tình huống đã học cho

- HS tập xử lí tình huống VD: Có điện thoại gọi mẹ nhưng mẹ vắng nhà

Có điện thoại gọi bố nhưng bố đang bận

HĐ3:5’ VN luyện đọc lại bài, đọc trước

bài Tặng cháu

Thực hành kĩ năng theo một số kĩ năng

đã học

Trang 3

NTĐ1 NTĐ2

giữa kì II.

Tập đọc: Sơn Tinh,Thuỷ Tinh

( T1)

I Mục

tiêu

- HS thực hành một số kĩ năng:

- Giữ trật tự trong trường học và

khi ra vào lớp

- Biết lễ phép vâng lời thầy giáo,

cô giáo

- Cư xử đúng với bạn khi học, khi

chơi

- Thực hành đi bộ đúng qui định

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng, đọc rõ lời nhân vật trong câu chuyện

- Hiểu ND: Truyện giải thích nạn lụt ở nước ta là do Thuỷ Tinh ghen tức Sơn Tinh gây ra, đông thời phản ánh nhân dân đắp đe chống lụt.( trả lời được CH 1,2,4)

II Đồ

dùng

dạy học

GV: Vở BTĐ Đ1, câu hỏi tình

huống

HS: Bút, vở viết

GV: SGK, tranh minh hoạ HS: SGK, bút, vở viết

III Các hoạt động dạy học

HĐ1: 5’ Khi đi bộ phải đi ở đâu? HS đọc bài TĐ Voi nhà

HĐ2:

20 – 25’

* Hướng dẫn thực hành

GV nêu MĐYC tiết học

* Thực hành

- GV giao nhiệm vụ

- HS thực hành theo từng phần

như nêu trong phần MT

+ Giữ trật tự trong trường học và

ra vào lớp

+ Lễ phép với thầy giáo, cô giáo

+ Cử xử đúng với bạn khi học, khi

chơi

+ Đi bộ đúng qui định

- GV đưa ra một số câu hỏi , HS

thảo luận và trả lời:

+ Khi gặp thầy cô giáo em phải

làm gì?

+ Khi học hoặc chơi với bạn em

nên cư xử NTN?

+ Khi đi bộ em nên đi ở đâu?

+ Khi thấy bạn của em đi ở giữa

lòng đường em sẽ làm gì?

- GV nhận xét LK:

* Luyện đọc:

- GV đọc mẫu toàn bài *Hướng dẫn luyện đọc + Đọc nối tiếp câu lần 1

- HS đọc từ khó: Tuyệt trần, Nệp, rút lui, Sơn Tinh,

+ Đọc nối tiếp câu lần 2

- GV Giảng từ : Cầu hôn, ván

- Hs tìm câu có từ vừa giải thích, đọc + Đọc nối tiếp từng đoạn lần 1

- HS đọc câu khó đọc + Đọc nối tiếp đoạn lần 2 + Luyện đọc trong nhóm

- HS luyện đọc theo nhóm đôi

- Nhận xét bạn đọc

- GV nhận xét HS đọc

HĐ3: 5’ Thực hành đi bộ đúng qui định 1 HS đọc lại toàn bài

Trang 4

NTĐ1 NTĐ2

Tiết 4 Toán: Tiết 97 Luyện tập

( tr 132)

Tập đọc: Sơn Tinh,Thuỷ Tinh

( T2)

I Mục

tiêu

- Biết đặt tính, làm tính, trừ nhẩm

các số tròn chục; biết giải toán có

1 phép cộng; BT1,2,3,4

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng, đọc rõ lời nhân vật trong câu chuyện

- Hiểu ND: Truyện giải thích nạn lụt ở nước ta là do Thuỷ Tinh ghen tức Sơn Tinh gây ra, đông thời phản ánh nhân dân đắp đe chống lụt.( trả lời được CH 1,2,4)

II Đồ

dùng

dạy học

GV: SGK, các bó chục que tính

HS: SGK, bút, vở

GV: SGK, tranh minh hoạ HS: SGK, bút, vở viết

III Các hoạt động dạy học

HĐ1:5’ HS lên bảng làm BT4 SGK chuyển ý sang tiết 2

HĐ2:

20 – 25’

* Hướng dẫn HS làm BT

BT1: Đặt tính rồi tính

HS nêu YCBT, HS tự làm bài rồi

chữa bài

70 – 50 60 – 30

70 60

50 30

BT2: Số?

HS làm bài vào bảng nhóm

Thực hiện phép trừ viết số còn

thiếu vào ô trống

GV nhận xét chữa bài

BT3: Đúng ghi Đ, sai ghi S:

60 cm – 10 cm = 50

60 cm – 10cm = 50cm

60 cm – 10cm = 40cm

HS làm bài rồi chữa bài

BT4: HS đọc đầu bài toán rồi giải

bài toán vào vở

Bài giải Nhà Lan có tất cả là:

20 + 10 = 30( cái bát) Đáp số: 30 cái bát

* Hướng dẫn tìm hiểu bài

- GV hướng dẫn HS đọc từng đoạn, cả bài trả lời câu hỏi cuối bài

+ câu1: Nhưng ai đến cầu hôn M ỵ Nương?

( Sơn Tinh và Thuỷ Tinh) Hùng Vương phân xử việc hai vị thần cùng đến cầu hôn NTN?

( Vua giao hẹn ai mang lễ vật đến trước thì được lấy Mỵ Nương về)

Lễ vật gồm những gì?

Câu chuyện này nói lên điều gì đó có thật?

+ Mỵ Nương rất xinh đẹp

+ Sơn Tinh rất tài giỏi + Nhân dân ta chống lũ rất kiên cường

- Điều có thật là nhân dân ta chống lũ rất kiên cường

- Câu chuyện muốn nói về nạn gì? do ai gây ra?

* Luyện đọc lại bài theo đoạn

1 HS đọc lại toàn bài

GV cho điểm

HĐ 3:

5’

VN làm Bt3 SGk,BT trong VBT VN đọc lại toàn bài để giờ sau kể

chuyện

Trang 5

Thứ ba ngày 2 tháng 3 năm 2010

NTĐ1 + NTĐ2

Tiết 1: Thể dục: Đi thường theo vạch kẻ thẳng ,

hai tay chống hông và dang ngang

Đi nhanh chuyển sang chạy

Trò chơi nhảy nhanh, nhảy đúng

I Mục tiêu: - Thực hiện đi thường theo vạch kẻ thẳng, hai tay chống hông và dang

ngang

- Thực hiện được đi nhanh chuyển sang chạy

- Biết cách chơi và tham gia được trò chơi

II Địa điểm, phương tiện

+ Địa điểm: tại sân lớp học

+ Phương tiện: kẻ sân để chơi trò chơi nhảy nhanh , nhảy đúng

III Nội dung và phương pháp lên lớp

ND & TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Phần mở đầu

5-7’

Nhận lớp phổ biến ND Yc giờ học

x x x

x x x Khởi động chân tay

2 Phần cơ bản:

15- 20’

* Đi thường theo

vạch kẻ thẳng,hai

tay chống hông và

dang ngang

* Đi nhanh

chuyển sang chạy

* Trò chơi:

“ Nhảy đúng,

nhảy nhanh”

Nêu tên động tác và làm mẫu

Lần 1,2 GV điều khiển cho HS tập động tác

GV nêu tên động tác và đi mẫu Nêu tên trò chơi, hướng dẫn cách chơi, luật chơi

Tổ chức cho HS tham gia trò chơi

Quan sát động tác mẫu của GV, làm theo GV

HS tập làm động tác như GV

HS đi theo GV

Thực hiện trò chơi theo hướng dẫn của GV

3 Phần cơ bản: 5’

Cúi người thả

lỏng

Hệ thống lại bài học Nhận xét giờ học, giao BT VN

HS thả lỏng chân tay

x x x

x x x

Trang 6

NTĐ1 NTĐ2

( tr 123) I.Mục

tiêu

- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng

đoạn “ Trường học là anh em”

26 chữ trong khoảng 15’

- Điền đúng ai, ay ; chữ c,k vào chỗ

trống.làm được BT2,3 sgk

- Thuộc bảng chia 5

- Biết giải bài toán có một phép chia( trong bảng chia 5)BT1,2,3

II Đồ

dùng

dạy học

GV: SGK, bảng phụ,VBT

HS: SGK, bút, vở

GV: SGK, phấn HS: SGk, bút, vở

III Các hoạt động dạy học

HĐ1: 5’ GV nêu MĐYC tiết học HS lên bảng làmBT 1 trong VBT HĐ2:

2- 25’

* Hướng dẫn HS tập chép

- GV đưa bảng phụ có đoạn chép

- HS nhìn bảng đọc lại bài chép

- GV chỉ những tiếng HS dễ viết sai

- HS viết những tiếng khó vào bảng

con

- HS chép bài vào vở

- GV đọc bài trên bảng, HS soát lại bài

- GV chữa những lỗi sai phổ biến

- HS đổi vở cho nhau sửa lỗi sai

* Hướng dẫn làm BT

BT2: Điền vần ai,hoặc ay

HS làm bài vào vở BT

gà m ; m ảnh

BT3: Điền c hoặc k

á vàng; thước ẻ ; lá ọ

* Hướng dẫn HS làmBT

BT1: Tính nhẩm

HS nhẩm rồi nêu kq

10 : 5 = 15 : 5 = 25 : 5 =

BT2: Tính nhẩm

HS nhẩm rồi lên bảng ghi kết quả

5 x 2 = 5 x 4 = 5 x 1 =

10 : 5 = 20 : 5 = 5 : 5 =

BT3: HS đọc đầu bài

HS tự giải bài rồi chữa bài

Bài giải Mỗi bạn có số quyển vở là:

35 : 5 = 7 (quyển vở) Đáp số: 7 quyển vở

HĐ3:5’ VN luyện viết thêm làm BT trong

VBT

VN làm BT trong VBT

Trang 7

NTĐ1 NTĐ2

Tiết 3 Tập viết: Tô chữ hoa A, Ă, Â,B Tập vẽ: Bài 25 Vẽ trang trí

Vẽ hoạ tiết dạng Hình vuông, hình tròn

I Mục

tiêu

- Tô được các chữ hoa A, Ă, Â,B

Viết đúng các vần ai, ay, au, ao các

từ: mái trường, điều hay, sao sáng,

mai sau kiểu chữ viết thường, cỡ

chữ theo vở TV1, tập 2( mỗi từ ngữ

viết ít nhất được một lần)

- Hiểu hoạ tiết dạng hình vuông hình tròn

- Biết cách vẽ hoạ tiết

-Vẽ được hoạ tiết và vẽ màu theo ý thích

II Đồ

dùng

dạy học

GV: Vở TV, phấn

HS: Vở TV, bút

GV: Bài vẽ mẫu, phấn màu HS: Vở TV, bút chì, bút màu

III Các hoạt động dạy học

HĐ1: 5’ GV nêu MĐYC tiết TV Chấm bài tiết trước nhận xét

HĐ2:

20 – 25’

* Hướng dẫn tô chữ hoa

- HS quan sát và nhận xét

- Nhận xét về chữ A

+ Về số lượng nét, qui trình viết chữ

A

- GV viết mẫu chữ A

- Các chữ Ă, Â, viết tương tự chỉ

khác ở các dấu phụ

- Nhận xét về chữ B

+ Chữ B gồm mấy nét?

- GV nêu qui trình viết chữ B

- HS viết bảng con các chữ

* Hướng dẫn viết vần và từ ứng

dụng

- HS đọc các vần và từ ngữ ứng

dụng

- Tập viất vần trên bảng con

* Hướng dẫn tập tô, tập viết trong

vở TV theo mẫu trong vở

- GV theo dõi nhắc nhở

- GV chấm bài nhận xét

* Quan sát nhận xét

- GV giới thiệu một số hoạ tiết dạng hình vuông, hình tròn

+ Hoạ tiết là hìn vẽ để trang trí + Hoạ tiết rất phong phú về hình dáng và màu sắc

+ Hoạ tiết có dạng hình vuông, có dạng hình tròn

* Cách vẽ hoạ tiết dạng hình vuông , hình tròn

- GV hướng dẫn mẫu

- Vẽ hình vuông, hình tròn to nhỏ tuỳ ý

- Kẻ các đường trục của hình vuông, hình tròn

- Có thể vẽ các hoạ tiết xen kẽ nhau

- Ở các hoạ tiết giống nhau ta vẽ màu cùng nhau

* Thực hành

- Gv nêu YC của bài thực hành

- HS tìm hoạ tiết rồi vẽ bài vào vở TV

- Vẽ màu theo ý thích

* Nhận xét, đánh giá

- Nhận xét bài HS vẽ xong HĐ3:5’ VN tô phần còn lại của bài VN luyện vẽ thêm nhiều hoạ tiết

khác

Trang 8

NTĐ1 NTĐ2

Tiết 4 Toán: Tiết 98 Điểm ở trong,

điểm ở ngoài một hình( tr 133)

Chính tả: (TC) Sơn Tinh,Thuỷ Tinh

I Mục

tiêu

- Nhận biết được điểm ở trong, điểm

ở ngoài một hình, biết vẽ một điểm

ở trong hoặc ở ngoài một hình; biết

cộng, trừ số tròn chục, giải bài toán

có phép cộng.BT1,2,3,4

- Chép chính xác bài CT, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

- Làm được BT(2)a/b hoặc BT(3) a/b

II.Mục

tiêu

GV: SGK, phấn

HS: SGK, bút vở

GV: SGK, bảng phụ chép bài CT HS: SGK, vở, bút

III Các hoạt động dạy học

HĐ2: 5’ * Giới thiệu điểm ở trong, ở ngoài

một hình

- Giơí thiệu điểm ở trong , ở ngoài

hình vuông

- GV vẽ hình vuông và các điểm A ở

trong, điểm N ở ngoài hình

- GV nói điểm A ở trong hình

vuông, điểm N ở ngoài hình vuông

- HS: nhắc lại

- Giới thiệu điểm ở trong, điểm ở

ngoài hình tròn ( tương tự)

* Thực hành

BT1: Đúng ghi Đ, sai ghi S

HS quan sát hình vẽ BT1 rồi làm bài

GV cùng cả lớp chữa bài, nhận xét

Điểm A ở trong hình tam giác

Điểm E ở ngoài hình tam giác

BT2:Vẽ 2 điểm ở trong hình vuông

Vẽ 4 điểm ở ngoài hình vuông

BT3: Tính HS tự làm bài rồi chữa

bài

20 + 10 +10 = 60 – 10 – 20 =

30 + 10 + 20 = 70 + 10 – 20 =

BT4: HS nêu bài toán,tự giải bài

toán rồi chữa bài

Bài giải

Hoa có tất cả là:

10 + 20 = 30( nhãn vở)

Đáp số: 30 nhãn vở

* Hướng dẫn tập chép

- GV đọc bài chép

- HS đọc lại bài chép + Tìm trong bài chép các tên riêng viết ra bảng con

- HS viết chữ khó vào bảng con + Mỵ Nương, tuyệt trần, kén

- HS chép bài vào vở

- Chấm chữa bài, nhận xét

* Hướng dẫn làm BT CT BT2: Điền vào chỗ trống:

a) ú mưa; .uyền tin ú ý; uyền cành ở hàng; ở về b).Ghi vào những chữ in đậm dấu hỏi hay dấu ngã?

- số chăn chăm chi mệt mỏi

số le lỏng leo buồn ba

HS làm bài vào vở BT

Gv cùng HS nhận xét chữa bài HĐ3: 5’ VN làm BT trong VBT GV nhận xét giờ học

Trang 9

NTĐ1 + NTĐ2

Tiết 5: Âm nhạc: Ôn tập 2 bài hát:

Trên con đường đến trường.

Hoa lá mùa xuân

I Mục tiêu: Biết hát theo giai điệu và đúng lời ca

Biết vỗ tay và gõ đệm theo bài hát

Tham gia tập biểu diễn bài hát

II Đồ dùng dạy học

GV: Sách hát lớp 2, phấn

HS: sách hát 2

III Các hoạt động dạy học

GV nêu mục đích y/c tiết học

Hoạt động 1: Ôn bài hát Chú chim nhỏ đễ thương

HS ôn bài hát theo nhóm

cả lớp ôn lại toàn bài hát Hát kết hợp vài động tác phụ hoạ

HS tập biểu diễn bài hát trước lớp Hoạt động 2: Ôn bài hát Hoa lá mùa xuân

Ôn tương tự bài hát chú chim nhỏ dễ thương

Ôn kết hợp 2 hai hát

VI Củng cố dặn dò:

VN ôn lại 2 bài hát đã học

Trang 10

Thứ tư ngày 3 thành 3 năm 2010

Tiết 1 Tập đọc: Tặng cháu ( tiết 1) Tập viết: Chữ hoa V

I.Mục

tiêu

- Đọc trơn cả bài đọc đúng các từ

ngữ: tặng cháu, lòng yêu, gọi là,

nước non

- Hiểu ND bài: Bác Hồ rất yêu các

cháu thiếu nhi và mong muốn các

cháu học goỉi để trở thành người

có ích cho đất nước

trả lời được CH 1,2 sgk

- HTL bài thơ

- Viết đúng chữ hoa V(1 dòng cỡ vừa,

1 dòng cỡ nhỏ ), chữ và câu ứng dụng: Vượt (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ) Vượt suối băng rừng ( 3 Lần)

II Đồ

dùng

dạy học

GV: SGK, tranh minh hoạ

HS: SGK, bút, vở

GV: Mẫu chữ V, vở TV HS: VTV, bút

III Các hoạt động dạy học

HĐ1: 5’ HS đọc bàiTĐ Trường em Viết chữ U, Ư hoa ,Thẳng

HĐ2:

20 – 25’

- GV chép bài TĐ lên bảng

- GV đọc mẫu toàn bài

+ Bài này chia làm mấy câu?

+ Tìm trong bài tiếng có âm V

đứng đầu( vở)

+ Tiếng là có trong từ gì?( gọi là)

+ Tiếng nước ở trong từ gì?

( nước non)

* Đọc nối tiếp câu

- Mỗi HS đọc một câu nối tiếp cho

hết bài

* Đọc nối tiếp đoạn

- Mỗi HS đọc nối tiếp một đoạn

* Đọc trong nhóm

* Thi đọc giữa các nhóm

- GV chỉ bảng cả lớp đọc đồng

thanh

* Tìm tiếng có trong bài có vần au

+ Tìm tiếng ngoài bài có vần ao,

au: sao, áo, sau, lau

.* Nói câu có chữa tiếng có vần

ao,au: chim chào mào, cây cau

Ngôi sao sáng tỏ

- HS đọc câu mẫu SGK

- HS tìm câu khác có vần ao,au

1.Hướng dẫn viết chữ hoa

HS Q/S nhận xét chữ hoa V Nhận xét về cấu tạo, cách viết

- GV viết mẫu và nêu qui trình viết -HS viết bảng con

2 Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng Giới thiệu cụm từ: Vượt suối băng rừng

Giúp HS hiểu cụm từ -HS đọc cụm từ, Q/S nhận xét về độ cao của từng con chữ trong cụm từ -GV viết mẫu chữ: Vượt

-HS viết bảng con

3 Hướng dẫn viết bài trong vở TV

GV nêu YC viết

HS viết bài vào vở

4 Chấm bài ,nhận xét

HĐ3: 5’ Cả lớp đọc lại toàn bài VN viết phần còn lại của bài

Ngày đăng: 30/03/2021, 15:06

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w