- GV hướng dẫn mẫu - Vẽ hình vuông, hình tròn to nhỏ tuỳ ý - Kẻ các đường trục của hình vuông, hình tròn - Có thể vẽ các hoạ tiết xen kẽ nhau - Ở các hoạ tiết giống nhau ta vẽ màu cùng n[r]
Trang 1Tuần 25
Thứ hai ngày 01 tháng 3 năm 2010
Tiết 1 Tập đọc: Trường em ( T1) Toán: Tiết 120 Một phần năm
(Tr.122)
I Mục
tiêu
Đọc trơn cả bài đọc đúng các từ
ngữ: cô giáo, điều hay, dạy em,
mái trường
Hiểu ND bài: Ngôi trường là nơi
gắn bó, thân thiết với bạn học
sinh
Trả lời được CH 1,2(sgk)
- Nhận biết( bằng nhình ảnh trực quan)
“ Một phần năm”, biết đọc , viết 1/5
- Biết thực hành chia một nhóm đồ vật thành 5 phần bằng nhau
- BT 1,3
II Đồ
dùng
dạy học
GV: SGK, tranh vẽ, phấn
HS: SGK, bút, vở
GV: SGK, hình vuông bằng bìa
HS: SGK, bút, vở
III Các hạot động dạy học
HĐ1: 5’ Giới thiệu chủ điểm mới HS đọc bảng chia 5, HS làm BT3
HĐ2:
20 -25’
- GV chép bài TĐ lên bảng
- GV đọc mẫu toàn bài
+ Bài này chia làm mấy câu?
+ Tiếng hai có trong từ gì?( T.hai)
+ Tiếng giáo ở trong từ gì?
( c giáo)
+ Tiếng hay có trong từ gì?
( điều hay)
+ Tiếng mái có trong từ gì?
( mái trường)
* Đọc nối tiếp câu
- Mỗi HS đọc một câu nối tiếp
cho hết bài
* Đọc nối tiếp đoạn
- Mỗi HS đọc nối tiếp một đoạn
* Đọc trong nhóm
* Thi đọc giữa các nhóm
- GV chỉ bảng cả lớp đọc đồng
thanh
* Tìm tiếng có vần ai,ay trong bài
thi tìm: hai, hay, con nai,máybay
* Nói câu có chữa tiếng có vần ai,
ay
- HS đọc câu mẫu SGK
- HS tìm câu khác có vần ai, ay
* Giới thiệu “ một phần năm”( 1/5
- HS: q/s hình vuông và nhận thấy hình vuông được chia thành 5 phần =
nhau,có một phần được tô màu.Như thế
là đã tô màu một phần năm hình vuông
- GV hướng dẫn HS viết 1/5, đọc một phần năm
- KL: chia hình vuông thành năm phần bằng nhau lấy đi 1 phần được 1/5 hình vuông
* Thực hành:
BT1: Đã tô màu 1/5 hình nào?
- HS quan sát hình vẽ rồi trả lời
- Đã tô màu 1/5 hình A, C, BT3: Hình nào đã khoanh vào 1/5số con vịt ?
- HS làm bài rồi chữa bài
- Hình (a) đã khoanh vào 1/5 số con gà
Trang 2NTĐ1 NTĐ2
Tiết 2 Tập đọc: Trường em ( T2) Đạo đức:Thực hành kĩ năng giữa
kì II
I Mục
tiêu
- Đọc trơn cả bài đọc đúng các từ
ngữ: cô giáo, điều hay, dạy em,
mái trường
- Hiểu ND bài: Ngôi trường là nơi
gắn bó, thân thiết với bạn HS
- Trả lời được CH 1,2(sgk)
- HS thực hành một số kĩ năng:
+ Trả lại của rơi khi nhặt được + Có thái độ quí trong những người biết nói lời y/c, đề nghị phù hợp + Thực hành nhận và gọi điện thoại phù hợp
II Đồ
dùng
dạy học
GV: SGK, tranh vẽ, phấn
HS: SGK, bút, vở
Sách VBT đạo đức, 1 số câu hỏi Bút, vở viết
III Các hoạt động dạy học
HĐ1: 5’ 1 HS đọc lại bài đọc (T1) Khi gọi điện cần làm gì?
HĐ2:
20 – 25’
* Tìm hiểu bài đọc và luyện nói
a Tìm hiểu bài đọc
- HS đọc câu văn thứ nhất
+ Trong bài trường học được gọi
là gì?( Tr.học là ngôi nhà thứ hai
của em)
- HS đọc tiếp câu 2,3,4
+ Trường học là ngôi nhà thứ hai
của em,vì
.Ở trường có cô giáo như mẹ hiền
.Ở trường có nhiều bạn bè như
anh em
.Ở trường em được học nhiều điều
hay
- GV đọc lại toàn bài văn
- HS đọc lại bài CN, ĐT
b Luyện nói: Hỏi nhau về trường
lớp
- GV nêu y/c của chủ đề luyện nói
2 HS luyện nói câu mẫu
M: Bạn học lớp nào?
Tôi học lớp 1a
- HS luyện nói những câu tương
tự câu mẫu
VD: +Bạn thích đi học không?
-Mình rất thích đi học
- GV n/x chốt lại ý kiến của HS
* Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC tiết học
* Thực hành:
- GV giao nhiệm vụ
- HS chuẩn bị và thực hành đóng vai nhặt được của rơi trả lại người mất
- GV đưa ra tình huống
- HS đóng vai
GV LK: Khi nhặt được của rơi cần trả lại cho người bị mất
* Xử lí tình huống:
- GV đưa ra một số tình huống đề nghị, YC
- HS tập xử lí tình huống + Khi em muốn chơi con Cún Bông của em
- Tập xử lí tình huống về lịch sự khi nhận và gọi điện thoại
- GV nêu một số tình huống đã học cho
- HS tập xử lí tình huống VD: Có điện thoại gọi mẹ nhưng mẹ vắng nhà
Có điện thoại gọi bố nhưng bố đang bận
HĐ3:5’ VN luyện đọc lại bài, đọc trước
bài Tặng cháu
Thực hành kĩ năng theo một số kĩ năng
đã học
Trang 3NTĐ1 NTĐ2
giữa kì II.
Tập đọc: Sơn Tinh,Thuỷ Tinh
( T1)
I Mục
tiêu
- HS thực hành một số kĩ năng:
- Giữ trật tự trong trường học và
khi ra vào lớp
- Biết lễ phép vâng lời thầy giáo,
cô giáo
- Cư xử đúng với bạn khi học, khi
chơi
- Thực hành đi bộ đúng qui định
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng, đọc rõ lời nhân vật trong câu chuyện
- Hiểu ND: Truyện giải thích nạn lụt ở nước ta là do Thuỷ Tinh ghen tức Sơn Tinh gây ra, đông thời phản ánh nhân dân đắp đe chống lụt.( trả lời được CH 1,2,4)
II Đồ
dùng
dạy học
GV: Vở BTĐ Đ1, câu hỏi tình
huống
HS: Bút, vở viết
GV: SGK, tranh minh hoạ HS: SGK, bút, vở viết
III Các hoạt động dạy học
HĐ1: 5’ Khi đi bộ phải đi ở đâu? HS đọc bài TĐ Voi nhà
HĐ2:
20 – 25’
* Hướng dẫn thực hành
GV nêu MĐYC tiết học
* Thực hành
- GV giao nhiệm vụ
- HS thực hành theo từng phần
như nêu trong phần MT
+ Giữ trật tự trong trường học và
ra vào lớp
+ Lễ phép với thầy giáo, cô giáo
+ Cử xử đúng với bạn khi học, khi
chơi
+ Đi bộ đúng qui định
- GV đưa ra một số câu hỏi , HS
thảo luận và trả lời:
+ Khi gặp thầy cô giáo em phải
làm gì?
+ Khi học hoặc chơi với bạn em
nên cư xử NTN?
+ Khi đi bộ em nên đi ở đâu?
+ Khi thấy bạn của em đi ở giữa
lòng đường em sẽ làm gì?
- GV nhận xét LK:
* Luyện đọc:
- GV đọc mẫu toàn bài *Hướng dẫn luyện đọc + Đọc nối tiếp câu lần 1
- HS đọc từ khó: Tuyệt trần, Nệp, rút lui, Sơn Tinh,
+ Đọc nối tiếp câu lần 2
- GV Giảng từ : Cầu hôn, ván
- Hs tìm câu có từ vừa giải thích, đọc + Đọc nối tiếp từng đoạn lần 1
- HS đọc câu khó đọc + Đọc nối tiếp đoạn lần 2 + Luyện đọc trong nhóm
- HS luyện đọc theo nhóm đôi
- Nhận xét bạn đọc
- GV nhận xét HS đọc
HĐ3: 5’ Thực hành đi bộ đúng qui định 1 HS đọc lại toàn bài
Trang 4NTĐ1 NTĐ2
Tiết 4 Toán: Tiết 97 Luyện tập
( tr 132)
Tập đọc: Sơn Tinh,Thuỷ Tinh
( T2)
I Mục
tiêu
- Biết đặt tính, làm tính, trừ nhẩm
các số tròn chục; biết giải toán có
1 phép cộng; BT1,2,3,4
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng, đọc rõ lời nhân vật trong câu chuyện
- Hiểu ND: Truyện giải thích nạn lụt ở nước ta là do Thuỷ Tinh ghen tức Sơn Tinh gây ra, đông thời phản ánh nhân dân đắp đe chống lụt.( trả lời được CH 1,2,4)
II Đồ
dùng
dạy học
GV: SGK, các bó chục que tính
HS: SGK, bút, vở
GV: SGK, tranh minh hoạ HS: SGK, bút, vở viết
III Các hoạt động dạy học
HĐ1:5’ HS lên bảng làm BT4 SGK chuyển ý sang tiết 2
HĐ2:
20 – 25’
* Hướng dẫn HS làm BT
BT1: Đặt tính rồi tính
HS nêu YCBT, HS tự làm bài rồi
chữa bài
70 – 50 60 – 30
70 60
50 30
BT2: Số?
HS làm bài vào bảng nhóm
Thực hiện phép trừ viết số còn
thiếu vào ô trống
GV nhận xét chữa bài
BT3: Đúng ghi Đ, sai ghi S:
60 cm – 10 cm = 50
60 cm – 10cm = 50cm
60 cm – 10cm = 40cm
HS làm bài rồi chữa bài
BT4: HS đọc đầu bài toán rồi giải
bài toán vào vở
Bài giải Nhà Lan có tất cả là:
20 + 10 = 30( cái bát) Đáp số: 30 cái bát
* Hướng dẫn tìm hiểu bài
- GV hướng dẫn HS đọc từng đoạn, cả bài trả lời câu hỏi cuối bài
+ câu1: Nhưng ai đến cầu hôn M ỵ Nương?
( Sơn Tinh và Thuỷ Tinh) Hùng Vương phân xử việc hai vị thần cùng đến cầu hôn NTN?
( Vua giao hẹn ai mang lễ vật đến trước thì được lấy Mỵ Nương về)
Lễ vật gồm những gì?
Câu chuyện này nói lên điều gì đó có thật?
+ Mỵ Nương rất xinh đẹp
+ Sơn Tinh rất tài giỏi + Nhân dân ta chống lũ rất kiên cường
- Điều có thật là nhân dân ta chống lũ rất kiên cường
- Câu chuyện muốn nói về nạn gì? do ai gây ra?
* Luyện đọc lại bài theo đoạn
1 HS đọc lại toàn bài
GV cho điểm
HĐ 3:
5’
VN làm Bt3 SGk,BT trong VBT VN đọc lại toàn bài để giờ sau kể
chuyện
Trang 5Thứ ba ngày 2 tháng 3 năm 2010
NTĐ1 + NTĐ2
Tiết 1: Thể dục: Đi thường theo vạch kẻ thẳng ,
hai tay chống hông và dang ngang
Đi nhanh chuyển sang chạy
Trò chơi nhảy nhanh, nhảy đúng
I Mục tiêu: - Thực hiện đi thường theo vạch kẻ thẳng, hai tay chống hông và dang
ngang
- Thực hiện được đi nhanh chuyển sang chạy
- Biết cách chơi và tham gia được trò chơi
II Địa điểm, phương tiện
+ Địa điểm: tại sân lớp học
+ Phương tiện: kẻ sân để chơi trò chơi nhảy nhanh , nhảy đúng
III Nội dung và phương pháp lên lớp
ND & TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Phần mở đầu
5-7’
Nhận lớp phổ biến ND Yc giờ học
x x x
x x x Khởi động chân tay
2 Phần cơ bản:
15- 20’
* Đi thường theo
vạch kẻ thẳng,hai
tay chống hông và
dang ngang
* Đi nhanh
chuyển sang chạy
* Trò chơi:
“ Nhảy đúng,
nhảy nhanh”
Nêu tên động tác và làm mẫu
Lần 1,2 GV điều khiển cho HS tập động tác
GV nêu tên động tác và đi mẫu Nêu tên trò chơi, hướng dẫn cách chơi, luật chơi
Tổ chức cho HS tham gia trò chơi
Quan sát động tác mẫu của GV, làm theo GV
HS tập làm động tác như GV
HS đi theo GV
Thực hiện trò chơi theo hướng dẫn của GV
3 Phần cơ bản: 5’
Cúi người thả
lỏng
Hệ thống lại bài học Nhận xét giờ học, giao BT VN
HS thả lỏng chân tay
x x x
x x x
Trang 6NTĐ1 NTĐ2
( tr 123) I.Mục
tiêu
- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng
đoạn “ Trường học là anh em”
26 chữ trong khoảng 15’
- Điền đúng ai, ay ; chữ c,k vào chỗ
trống.làm được BT2,3 sgk
- Thuộc bảng chia 5
- Biết giải bài toán có một phép chia( trong bảng chia 5)BT1,2,3
II Đồ
dùng
dạy học
GV: SGK, bảng phụ,VBT
HS: SGK, bút, vở
GV: SGK, phấn HS: SGk, bút, vở
III Các hoạt động dạy học
HĐ1: 5’ GV nêu MĐYC tiết học HS lên bảng làmBT 1 trong VBT HĐ2:
2- 25’
* Hướng dẫn HS tập chép
- GV đưa bảng phụ có đoạn chép
- HS nhìn bảng đọc lại bài chép
- GV chỉ những tiếng HS dễ viết sai
- HS viết những tiếng khó vào bảng
con
- HS chép bài vào vở
- GV đọc bài trên bảng, HS soát lại bài
- GV chữa những lỗi sai phổ biến
- HS đổi vở cho nhau sửa lỗi sai
* Hướng dẫn làm BT
BT2: Điền vần ai,hoặc ay
HS làm bài vào vở BT
gà m ; m ảnh
BT3: Điền c hoặc k
á vàng; thước ẻ ; lá ọ
* Hướng dẫn HS làmBT
BT1: Tính nhẩm
HS nhẩm rồi nêu kq
10 : 5 = 15 : 5 = 25 : 5 =
BT2: Tính nhẩm
HS nhẩm rồi lên bảng ghi kết quả
5 x 2 = 5 x 4 = 5 x 1 =
10 : 5 = 20 : 5 = 5 : 5 =
BT3: HS đọc đầu bài
HS tự giải bài rồi chữa bài
Bài giải Mỗi bạn có số quyển vở là:
35 : 5 = 7 (quyển vở) Đáp số: 7 quyển vở
HĐ3:5’ VN luyện viết thêm làm BT trong
VBT
VN làm BT trong VBT
Trang 7NTĐ1 NTĐ2
Tiết 3 Tập viết: Tô chữ hoa A, Ă, Â,B Tập vẽ: Bài 25 Vẽ trang trí
Vẽ hoạ tiết dạng Hình vuông, hình tròn
I Mục
tiêu
- Tô được các chữ hoa A, Ă, Â,B
Viết đúng các vần ai, ay, au, ao các
từ: mái trường, điều hay, sao sáng,
mai sau kiểu chữ viết thường, cỡ
chữ theo vở TV1, tập 2( mỗi từ ngữ
viết ít nhất được một lần)
- Hiểu hoạ tiết dạng hình vuông hình tròn
- Biết cách vẽ hoạ tiết
-Vẽ được hoạ tiết và vẽ màu theo ý thích
II Đồ
dùng
dạy học
GV: Vở TV, phấn
HS: Vở TV, bút
GV: Bài vẽ mẫu, phấn màu HS: Vở TV, bút chì, bút màu
III Các hoạt động dạy học
HĐ1: 5’ GV nêu MĐYC tiết TV Chấm bài tiết trước nhận xét
HĐ2:
20 – 25’
* Hướng dẫn tô chữ hoa
- HS quan sát và nhận xét
- Nhận xét về chữ A
+ Về số lượng nét, qui trình viết chữ
A
- GV viết mẫu chữ A
- Các chữ Ă, Â, viết tương tự chỉ
khác ở các dấu phụ
- Nhận xét về chữ B
+ Chữ B gồm mấy nét?
- GV nêu qui trình viết chữ B
- HS viết bảng con các chữ
* Hướng dẫn viết vần và từ ứng
dụng
- HS đọc các vần và từ ngữ ứng
dụng
- Tập viất vần trên bảng con
* Hướng dẫn tập tô, tập viết trong
vở TV theo mẫu trong vở
- GV theo dõi nhắc nhở
- GV chấm bài nhận xét
* Quan sát nhận xét
- GV giới thiệu một số hoạ tiết dạng hình vuông, hình tròn
+ Hoạ tiết là hìn vẽ để trang trí + Hoạ tiết rất phong phú về hình dáng và màu sắc
+ Hoạ tiết có dạng hình vuông, có dạng hình tròn
* Cách vẽ hoạ tiết dạng hình vuông , hình tròn
- GV hướng dẫn mẫu
- Vẽ hình vuông, hình tròn to nhỏ tuỳ ý
- Kẻ các đường trục của hình vuông, hình tròn
- Có thể vẽ các hoạ tiết xen kẽ nhau
- Ở các hoạ tiết giống nhau ta vẽ màu cùng nhau
* Thực hành
- Gv nêu YC của bài thực hành
- HS tìm hoạ tiết rồi vẽ bài vào vở TV
- Vẽ màu theo ý thích
* Nhận xét, đánh giá
- Nhận xét bài HS vẽ xong HĐ3:5’ VN tô phần còn lại của bài VN luyện vẽ thêm nhiều hoạ tiết
khác
Trang 8NTĐ1 NTĐ2
Tiết 4 Toán: Tiết 98 Điểm ở trong,
điểm ở ngoài một hình( tr 133)
Chính tả: (TC) Sơn Tinh,Thuỷ Tinh
I Mục
tiêu
- Nhận biết được điểm ở trong, điểm
ở ngoài một hình, biết vẽ một điểm
ở trong hoặc ở ngoài một hình; biết
cộng, trừ số tròn chục, giải bài toán
có phép cộng.BT1,2,3,4
- Chép chính xác bài CT, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Làm được BT(2)a/b hoặc BT(3) a/b
II.Mục
tiêu
GV: SGK, phấn
HS: SGK, bút vở
GV: SGK, bảng phụ chép bài CT HS: SGK, vở, bút
III Các hoạt động dạy học
HĐ2: 5’ * Giới thiệu điểm ở trong, ở ngoài
một hình
- Giơí thiệu điểm ở trong , ở ngoài
hình vuông
- GV vẽ hình vuông và các điểm A ở
trong, điểm N ở ngoài hình
- GV nói điểm A ở trong hình
vuông, điểm N ở ngoài hình vuông
- HS: nhắc lại
- Giới thiệu điểm ở trong, điểm ở
ngoài hình tròn ( tương tự)
* Thực hành
BT1: Đúng ghi Đ, sai ghi S
HS quan sát hình vẽ BT1 rồi làm bài
GV cùng cả lớp chữa bài, nhận xét
Điểm A ở trong hình tam giác
Điểm E ở ngoài hình tam giác
BT2:Vẽ 2 điểm ở trong hình vuông
Vẽ 4 điểm ở ngoài hình vuông
BT3: Tính HS tự làm bài rồi chữa
bài
20 + 10 +10 = 60 – 10 – 20 =
30 + 10 + 20 = 70 + 10 – 20 =
BT4: HS nêu bài toán,tự giải bài
toán rồi chữa bài
Bài giải
Hoa có tất cả là:
10 + 20 = 30( nhãn vở)
Đáp số: 30 nhãn vở
* Hướng dẫn tập chép
- GV đọc bài chép
- HS đọc lại bài chép + Tìm trong bài chép các tên riêng viết ra bảng con
- HS viết chữ khó vào bảng con + Mỵ Nương, tuyệt trần, kén
- HS chép bài vào vở
- Chấm chữa bài, nhận xét
* Hướng dẫn làm BT CT BT2: Điền vào chỗ trống:
a) ú mưa; .uyền tin ú ý; uyền cành ở hàng; ở về b).Ghi vào những chữ in đậm dấu hỏi hay dấu ngã?
- số chăn chăm chi mệt mỏi
số le lỏng leo buồn ba
HS làm bài vào vở BT
Gv cùng HS nhận xét chữa bài HĐ3: 5’ VN làm BT trong VBT GV nhận xét giờ học
Trang 9NTĐ1 + NTĐ2
Tiết 5: Âm nhạc: Ôn tập 2 bài hát:
Trên con đường đến trường.
Hoa lá mùa xuân
I Mục tiêu: Biết hát theo giai điệu và đúng lời ca
Biết vỗ tay và gõ đệm theo bài hát
Tham gia tập biểu diễn bài hát
II Đồ dùng dạy học
GV: Sách hát lớp 2, phấn
HS: sách hát 2
III Các hoạt động dạy học
GV nêu mục đích y/c tiết học
Hoạt động 1: Ôn bài hát Chú chim nhỏ đễ thương
HS ôn bài hát theo nhóm
cả lớp ôn lại toàn bài hát Hát kết hợp vài động tác phụ hoạ
HS tập biểu diễn bài hát trước lớp Hoạt động 2: Ôn bài hát Hoa lá mùa xuân
Ôn tương tự bài hát chú chim nhỏ dễ thương
Ôn kết hợp 2 hai hát
VI Củng cố dặn dò:
VN ôn lại 2 bài hát đã học
Trang 10Thứ tư ngày 3 thành 3 năm 2010
Tiết 1 Tập đọc: Tặng cháu ( tiết 1) Tập viết: Chữ hoa V
I.Mục
tiêu
- Đọc trơn cả bài đọc đúng các từ
ngữ: tặng cháu, lòng yêu, gọi là,
nước non
- Hiểu ND bài: Bác Hồ rất yêu các
cháu thiếu nhi và mong muốn các
cháu học goỉi để trở thành người
có ích cho đất nước
trả lời được CH 1,2 sgk
- HTL bài thơ
- Viết đúng chữ hoa V(1 dòng cỡ vừa,
1 dòng cỡ nhỏ ), chữ và câu ứng dụng: Vượt (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ) Vượt suối băng rừng ( 3 Lần)
II Đồ
dùng
dạy học
GV: SGK, tranh minh hoạ
HS: SGK, bút, vở
GV: Mẫu chữ V, vở TV HS: VTV, bút
III Các hoạt động dạy học
HĐ1: 5’ HS đọc bàiTĐ Trường em Viết chữ U, Ư hoa ,Thẳng
HĐ2:
20 – 25’
- GV chép bài TĐ lên bảng
- GV đọc mẫu toàn bài
+ Bài này chia làm mấy câu?
+ Tìm trong bài tiếng có âm V
đứng đầu( vở)
+ Tiếng là có trong từ gì?( gọi là)
+ Tiếng nước ở trong từ gì?
( nước non)
* Đọc nối tiếp câu
- Mỗi HS đọc một câu nối tiếp cho
hết bài
* Đọc nối tiếp đoạn
- Mỗi HS đọc nối tiếp một đoạn
* Đọc trong nhóm
* Thi đọc giữa các nhóm
- GV chỉ bảng cả lớp đọc đồng
thanh
* Tìm tiếng có trong bài có vần au
+ Tìm tiếng ngoài bài có vần ao,
au: sao, áo, sau, lau
.* Nói câu có chữa tiếng có vần
ao,au: chim chào mào, cây cau
Ngôi sao sáng tỏ
- HS đọc câu mẫu SGK
- HS tìm câu khác có vần ao,au
1.Hướng dẫn viết chữ hoa
HS Q/S nhận xét chữ hoa V Nhận xét về cấu tạo, cách viết
- GV viết mẫu và nêu qui trình viết -HS viết bảng con
2 Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng Giới thiệu cụm từ: Vượt suối băng rừng
Giúp HS hiểu cụm từ -HS đọc cụm từ, Q/S nhận xét về độ cao của từng con chữ trong cụm từ -GV viết mẫu chữ: Vượt
-HS viết bảng con
3 Hướng dẫn viết bài trong vở TV
GV nêu YC viết
HS viết bài vào vở
4 Chấm bài ,nhận xét
HĐ3: 5’ Cả lớp đọc lại toàn bài VN viết phần còn lại của bài