1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Giáo án Lớp 3 Tuần 5 - GV: Trần Ngọc Thiêm

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 209,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KN: Rèn luyện cho hs biết cách tìm trong các thành phần bằng nhau của một số và vận dụng để giải các bài toán có nội dung thực tế, làm nhanh, đúng, thành thạo.. TĐ: GD hs tính cẩn thận, [r]

Trang 1

Tuần 5: Ngày soạn: 12/9/0

Ngày giảng:

Tiết 1: Chào cờ.

Tiết 2+3: Tập đọc+ kể chuyện.

Người lính dũng cảm.

I Mục tiêu:

A Tập đọc:

1 KT:- Đọc đúng: thủ lĩnh, lỗ hổng, tướng sĩ, hoảng sợ, nhận lỗi

.+ Hiểu nghĩa của các từ mới: nứa tộp, ụ quả trám, hoa mười giờ, nghiêm trọng, quả quyết, dứt khoát

+ Hiểu ý nghĩa cõu chuyện: Trong trũ chơi đánh trận giả, chú lính nhỏ bị coi là "hèn" vỡ khụng leo lờn mà chui qua hàng rào Thế nhưng khi thầy giáo nhắc nhở, cậu lại là người dũng cảm sửa lỗi

2 KN: Rèn cho hs kĩ năng đọc trôi chảy cả bài, đọc đúng các tiếng khó.

+ Nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ, bước đầu biết thay đổi giọng đọc cho phù hợp với diễn biến câu chuyện

- Tăng cường tiếng việt cho hs về đọc khó, câu, đoạn trong bài (*)

B- Kể chuyện:

1.KT:Giúp hs dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ kể lại từng đoạn và toàn bộ nội dung

câu chuyện

2 KN: Rèn cho hs kĩ năng kể kết hợp với điệu bộ, cử chỉ, nét mặt, thay đổi giọng kể theo

nhõn vật

- Nghe: Nhận xét, đánh giá, lời kể của bạn

3 TĐ:GD hs ý thức khi cú lỗi phải biết dũng cảm nhận lỗi và sửa lỗi.

II- Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ

- Bảng phụ hướng dẫn luyện đọc

III- Các hoạt động dạy học

A KTBC:

B Dạy bài

1 Giới thiệu

2 Luyện đọc

* Đọc mẫu

* Đọc từng

câu

* Đọc từng

đoạn trước

lớp

- Gọi hs đọc và trả lời câu hỏi bài: ụng ngoại - Nhận xét, cho điểm

- Treo tranh minh hoạ giới thiệu

- GV đọc mẫu toàn bài

-Y/c hs đọc từng câu nối tiếp,ghi bảng từ khó + Hướng dẫn phát âm từ khú (*)

- HD chia đoạn: 4 đoạn

+ Hướng dẫn tỡm giọng đọc:

+ Giọng viên tướng: Rứt khoỏt, rừ ràng, tự tin

+ Giọng chỳ lớnh: Lúc đầu rụt rè, đến cuối chuyện dứt khoát, kiên định

+ Giọng thầy giỏo: Nghiờm khắc, buồn bó

- Y/c hs đọc đoạn

- Treo bảng phụ hd cỏch ngắt giọng

- Vượt rào,/ Bắt sống lấy nó! //

- 2 hs đọc và trả lời câu hỏi

- Quan sỏt, theo dừi

- Đọc nối tiếp câu, luyện phỏt õm từ khú

- 4 hs đọc đoạn

- Luyện ngắt giọng

Trang 2

* Đọc trong

nhóm

*Thi đọc

* Đọc ĐT

3- Hdẫn tìm

hiểu bài

Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

Cõu 5

4- Luyện đọc

lại

1 Xác định

yêu cầu

2 Thực hành

kể chuyện

C- Củng cố,

dặn dò:

- Chỉ những thằng hốnmới chui.//

- Về thụi.//

- Chui vào à?// - Ra vườn đi!//

- HD hs đọc đoạn lần 2 kết hợp giải nghĩa từ

- Chia nhúm y/c hs đọc đoạn trong nhóm

- Gọi hs thi đọc đoạn 1,2

- Cho cả lớp đọc đồng thanh

Tiết 2

- Gọi hs đọc cả bài

+ Các bạn nhỏ chơi trũ đánh trận giả trong vườn trường

+ vỡ chỳ sợ làm hỏng hàng rào của vườn trường

- Gọi hs đọc đoạn 2 + Hàng rào đó bị đổ, tướng sĩ ngó đè lên luống hao mười giờ, hàng rào đè lên chú lính

- Gọi hs đọc đoạn 3 Thầy giỏo mong hs của mỡnh dũng cảm nhận lỗi

- Gọi hs đọc đoạn 4 + Chú lính chui qua hàng rào là người lính dũng cảm vỡ đó biết nhận lỗi và sửa lỗi

- Chia hs thành cỏc nhúm 4 y/c hs đọc bài theo vai

- Thi nhóm đọc hay

*Kể chuyện

- Gọi hs đọc yêu cầu của bài

- Hướng dẫn kể

- Chia nhúm 4 y/c hs kể trong nhóm mỗi em đóng một vai

- Yêu cầu các nhóm kể chuyện trước lớp

- Nhận xét tuyên dương nhóm kể tốt

- GV rỳt ra ý nghĩa của cõu chuyện

+ Em đó bao giờ dũng cảm nhận lỗi chưa? Khi

đó em đó mắc lỗi gỡ?

- Nhận xét lớp

- Kể lại câu chuyện cho người thân nghe

- 4 hs đọc, giải nghĩa từ

- Đọc nhóm 4

- Đại diện nhóm thi đọc

- Đọc đoạn 3, 4

- 1 Hs đọc ,lớp đọc thầm

+ Hs trả lời

- 1 hs đọc

- Hs trả lời

1 hs đọc

- Hs trả lời

- Hs đọc phân vai theo nhóm

- Nghe

- 1 hs đọc

- Tập kể trong nhúm 4

- 2, 3 nhúm thi kể

- Chọn nhúm kể tốt nhất

- 2 hs nờu lại

- Suy nghĩ và trả lời

- Nghe, nhớ

Tiết 4: Toán.

Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số

Trang 3

( có nhớ )

A Mục tiêu:

1 KT: Giúp HS: Biết thực hành nhân số có hai chữ số với số có một chữ số ( có nhớ )

Củng cố về giải bài toán và tìm số bị chia chưa biết

2 KN: Rèn luyện cho hs thực hành nhân số có hai chữ số với số có một chữ số

( có nhớ ) áp dụng phép nhân số có hai chữ số với số có một chữ số để giải bài toán có liên quan

3 TĐ: GD hs tính cẩn thận, chính xác, yêu thích môn học.

B Đồ dùng: - Phiếu bài tập

C Hoạt động dạy – học:

I KTBC:

II Bài mới

1 Gthiệu:

2 Thực hiện

phép nhân

(14’)

a) Phép nhân

26 x 3

b) Phép

nhân: 54 x 6

3 Luyện tập

Bài 1 (T22)

Bài 2 (T22)

Bài 3 (T22)

- Gọi hs đọc thuộc bảng nhân 6

- Nhận xét, ghi điểm

- Trực tiếp

- Gv nêu và viết phép nhân lên bảng

- Gv hướng dẫn cho hs tính: Nhân từ phải sang trái : 3 nhân 6 bằng 18 viết 8 (thẳng cột với 6 và 3) nhớ 1; 3 nhân 2 bằng 6, thêm 1 bằng 7 viết 7 (bên trái 8)

- Vậy ( nêu và viết ): 26 x 3 = 78 26

x 3 78

- Gv hướng dẫn tương tự như trên

- Gọi hs nêu y/c của bài

- Y/c hs làm bài vào bảng con

- GV sửa sai sau mỗi lần giơ bảng

47 25 18 28 36 99

x 2 x 3 x 4 x 6 x 4 x 3

94 75 72 168 144 297

- Gọi hs nêu y/c của bài

- Gv hướng dẫn hs phân tích và giải

- Gọi hs lên bảng làm, lớp làm vào vở

- Gọi hs nhận xét bài bạn trên bảng

- Gv nhận xét, ghi điểm

Bài giải

2 cuộn vải như thế có số mét là:

35 x 2 = 70 ( m )

- 2 hs thực hiện

- Theo dõi

- Hs quan sát

- Hs lên bảng đặt tính theo cột dọc

- Hs nghe và q/sát

- Vài hs nêu lại cách nhân như trên

- Hs nêu y/c bài

- Hs thực hiện bảng con

- Hs đọc đề bài toán

- Phân tích, 1 hs lên bảng, lớp làm vào vở

- Lớp nhận xét

- Hs nêu y/c bài

- Hs nêu

Trang 4

4 Củng cố,

dặn dò

Đáp số: 70 mét vải

- Gọi hs nêu y/c của bài + Muốn tìm số bị chia chưa biết ta làm như thế nào?

- Cho hs làm vào phiếu bài tập, 2 hs lên bảng làm

- Gọi hs nhận xét bài của bạn

- Gv nhận xét, ghi điểm

x : 6 = 12 x : 4 = 23

x = 12 x 6 x = 23 x 4

x = 72 x = 92

- Nhận xét tiết học:

- Chuẩn bị bài sau

- Lớp làm vào phiếu ,

2 hs lên bảng làm

- Lớp nhận xét

- Nghe, nhớ

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tiết 1: Toán.

Luyện tập.

A Mục tiêu:

1 KT: Giúp HS: Củng cố cách thực hiện phép nhân số có hai chữ số với số có 1 chữ số (

Có nhớ)

+ Ôn tập về thời gian ( Xem đồng hồ và số giờ trong mỗi ngày)

2 KN: Rèn luyện cho hs thực hiện phép nhân số có hai chữ số với số có 1 chữ số ( Có

nhớ) Xem đồng hồ và số giờ trong ngày

3 TĐ: GD hs tính cẩn thận, chính xác, tích cực học tập và yêu thích môn học.

B Đồ dùng:

- Phiếu bài tập, mặt đồng hồ, bảng phụ

C Hoạt động dạy học.

I KTBC:

II Bài mới

1 Gthiệu:

2 Luyện

tập ( 33’)

Bài 1 (T23)

Bài 2 (T23)

- Gọi hs lên đọc thuộc bảng nhân 6

- Kiểm tra vở bài tập của hs

- Nhận xét, ghi điểm

- Trực tiếp

- Gọi hs nêu y/c của bài

- Y/c hs làm các phép tính vào bảng con

- Gv nhận xét sửa sai sau mỗi lần hs giơ bảng

49 27 57 18 64

x 2 x 4 x 6 x 5 x 3

98 108 342 90 192

- Gọi hs nêu y/c của bài

- Y/c hs làm bài vào vở, 4 hs lên bảng làm

- 2 hs thực hiện

- Theo dõi

- Hs nêu y/c bài

- Hs làm vào bảng con

- Hs nêu y/c bài

- Hs làm bài vào vở, 4

hs lên bảng làm

Trang 5

Bài 3 (T23)

Bài 4 (T23)

Bài 5 (T23)

3 Củng cố,

dặn dò

- Gọi hs nhận xét bài của bạn trên bảng

- Gv nhận xét ghi điểm

38 27 53 45

x 2 x 6 x 4 x 5

76 162 212 225

- Gọi hs đọc đề bài

- Gv cho hs phân tích sau đó giải vào vở

- Gọi 1 hs lên bảng làm bài, lớp làm vào vở

- Gọi hs nhận xét bài của bạn

- Gv nhận xét – ghi điểm

Bài giải

Có tất cả số giờ là :

24 x 6 = 144 (giờ) Đáp số : 144 giờ

- Gọi hs nêu y/c của bài

- Cho hs thực hành xem được giờ trên mô hình đồng hồ

- Gv nhận xét, sửa sai cho hs

- Gọi hs nêu y/c của bài

- Tổ chức cho hs thi nối nhanh hai phép tính có cùng ( Làm vào phiếu)

- Chia lớp thành 2 đội: Chơi theo hình thức tiếp sức, đội nào đúng nhiều phép tính là đội thắng cuộc

- Gv nhận xét chun

2 x 3 6 x 4 3 x 5 2 x 6 5 x 6

5 x 3 6 x 2 3 x 2 4 x 6 6 x 5

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau

- Lớp nhận xét

- Hs nêu y/c bài

- Hs giải vào vở + 1 hs lên bảng

- Lớp nhận xét

- Hs nêu y/c bài

- Hs thực hành trên đồng hồ

- Hs nêu y/c bài

- Chia lớp thành 2 nhóm sau đó chơi

- Nghe, nhớ

Tiết 2: Chớnh tả ( Nghe viết).

Người lính dũng cảm

I- Mục tiêu :

1 KT: Giỳp hs nghe viết lại đoạn " viên tướng dũng cảm "trong bài Người lĩnh dũng cảm. Làm bài tập phân biệt âm đầul /n; vần en / eng

2 KN: - Rèn kĩ năng nghe, viết bài chớnh xỏc

- Biết phân biệt âm đầu và vần thành thạo và đúng

3 T Đ: GS hs ý thức chịu khú rốn chữ, giữ vở

II- Đồ động dạy học :

- Giấy tô ki chép bài tập 2 , 3

III- Các hoạt động dạy học:

Trang 6

A Kiểm tra

bài cũ:

B Bài mới:

1.Giớithiệu:

2 Giảng

a Ghi nhớ

nội dung

b.Hdẫn cách

trình bày

c.Viết từ

khó

d viết Ctả

e.Soát lỗi

g Chấm bài

3 Luyện tập

Bài 2

( a )

B ài 3(a )

4 Củng cố -

dặn dò:

- Gọi hs lên bảng viết: loay hoay, giú xoỏy, hàng rào, giỏo dục

- Nhận xét, cho điểm

- Trực tiếp

- Đọc mẫu đoạn viết

- Hướng dẫn tìm hiểu + Đoạn văn kể chuyện gỡ? (Lớp tan học chỳ lớnh nhỏ rủ viờn tướng ra sửa lại hàng rào, viên tướng không nghe và chú quả quyết bư c về phía vườn trường, mọi người ngạc nhiên và bước nhanh theo chỳ.)

+ Đoạn văn có mấy câu? ( 5 câu) + Chữ cái đầu câu, đầu đoạn viết như thế nào?

( Viết hoa) + Lời nói các nhân vật được viết như thế nào?

(Viết sau dấu hai chấm, xuống dũng và dấu gạch ngang.)

+ Trong bài có những dấu cõu nào?

- Cho hs viết bảng con: quả quyết, viên tướng,sững lại, vườn trường

+ GV đọc cho hs viết theo đúng y/c

- Đọc lại cho hs soát lỗi bài chéo nhau

+ Chấm 7 bài, chữa bài

+ HD làm bài tập

- Gọi hs nờu yc của bài

- Hướng dẫn làm mẫu phần a

- Y/c hs tự làm bài

- Gv cùng cả lớp nhận xét

- Y/c hs đọc lại lời giải

Đáp án: a) Hoa lựu nở đầy một vườn đỏ nắng.

Lũ bướm vàng lơ đóng lướt bay qua

- Gọi hs nờu y/c của bài

- Chia lớp thành cỏc nhúm y/c cỏc nhúm tự làm bài

- Gọi cỏc nhúm lờn dỏn kết quả bài làm của nhúm mỡnh

- Xoỏ từng cột tờn chữ y/c hs học thuộc và viết lại

- Y/c hs viết lại vào vở

- Nhận xét tiết học

- Những gì viết chưa tốt về nhà luyện thêm

- 2 HS lên bảng viết

- Theo dõi

- 2 HS đọc lại

- HS trả lời

- HS tập viết vào bảng con

- HS viết vào vở

- HS soát lỗi

- 1 hs nờu y/c bài tập

- 3 hs lên bảng làm, lớp làm vào vở

- 1 hs nờu y/c

- Làm việc theo 4 nhúm

- Đại diện nhóm lên dán kết quả

- Đọc thuộc và viết lại vào vở bài tập

- Nghe nhớ

Trang 7

Tiết 3: Tự nhiên xãhội:

Phòng bệnh tim mạch.

I Mục tiêu:

1 KT: Sau bài học hs biết: Kể được tên một số bệnh về tim mạch.

- Nêu đựơc sự nguy hiểm và nguyên nhân gây ra bệnh thấp tim ở trẻ em

- Kể ra một số cách để phòng bệnh thấp tim

2 KN: Rèn luyện cho hs kể được tên một số bệnh về tim mạch Nêu đựơc sự nguy hiểm

và nguyên nhân gây ra bệnh thấp tim ở trẻ em Kể ra một số cách để phòng bệnh thấp tim

3 TĐ: Có ý thức đề phòng bệnh thấp tim và bảo vệ sức khoẻ cho bản thân.

II Đồ dùng dạy học:

- Các hình trong SGK 20, 21

III Hoạt động dạy học:

A.KTBC:

B Bài mới

1 Gthiệu bài

* HĐ1:

Động não

MT: Kể

đựơc tên một

vài bệnh về

tim mạch

( 9’)

* HĐ2:

Đóng vai

MT: Nêu

được sự nguy

hiểm và

nguyên nhân

gây ra bệnh

thấp tim ở trẻ

em

( 11’)

+ Nêu cách vệ sinh cơ quan tuần hoàn?

- Gv nhận xét, đánh giá

- Trực tiếp

- Gv yêu cầu mỗéoh kể 1 bệnh tim mạch mà

em biết?

- GV nhận xét, kết luận: Có nhiều bệnh về tim

mạch nhưng bài của chúng ta hôm nay chỉ nói đến 1 bệnh về tim mạch thường gặp nhưng nguy hiểm với trẻ em, đó là bệnh thấp tim

* Bước 1: Làm việc cá nhân

+ Gv yêu cầu hs quan sát H1, 2, 3 (T30)

* Bước 2: Làm việc theo nhóm

+ ở lứa tuổi nào hay bị bệnh thấp tim?

+ Bệnh thấp tim nguy hiểm như thế nào?

+ Nguyên nhân gây bệnh?

* Bước 3: Làm việc cả lớp

*KL: - Thấp tim là một bệnh về tim mạch mà

ở lưá tuổi HS thường mắc

- Bệnh này để lại di chứng nặng nề cho van tim, cuối cùng gây suy tim Nguyên nhân dẫn

- 2 hs nêu

- Theo dõi

- HS kể

- HS chú ý nghe

- Hs qs và đọc các lời hỏi đáp của từng nhân vật trong các hình

- Hs thảo luận trong nhóm

- Nhóm trưởng y/c các bạn trong nhóm tập đóng vai hs và bác sĩ

để hỏi và đáp về bệnh thấp tim

- Các nhóm xung phong đóng vai

-> lớp nhận xét

Trang 8

* HĐ3: Thảo

luận nhóm

MT: Kể

được một số

cách đề

phòng bệnh

thấp tim Có

ý thức đề

phòng bệnh

thấp tim

( 11’)

3 Củng cố,

dặn dò ( 3’)

đến bệnh thấp tim là do viêm họng, viêm a- mi- đan kéo dài hoặc do viêm khớp cấp không được chữa trị kịp thời, dứt điểm

* Bước 1: Làm việc theo cặp

* Bước 2: Làm việc cả lớp

* KL: Đề phòng bệnh thấp tim cần phải: Giữ

ấm cơ thể khi trời lạnh, ăn uống đủ chất, giữ vệ sinh cá nhân tốt…

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau

- Nghe, nhớ

- Hs qs H4, 5, 6 (21) chỉ vào từng hình và nói nhau

về ND, ý nghĩa của các việc trong từng hình

- Một số hs trình bày kết quả

-> Lớp nhận xét

- Nghe, nhớ

Tiết 4: Đạo đức.

Tự làm lấy việc của mình.

I Mục tiêu:

1 KT: Học sinh hiểu

- Thế nào là tự làm lấy việc của mình

- Ích lợi của việc tự làm lấy việc của mình

- Trình bày theo độ tuổi, trẻ em có quyền được quyết định và thực hiện công việc của mình

2 KN: Rèn cho hs tự làm lấy công việc của mình trong học tập, lao động, sinh hoạt ở trường, ở nhà…

3 TĐ: Học sinh có thái độ tự giác, chăm chỉ thực hiện công việc của mình

II Tài liệu và phương tiện:

- Tranh minh hoạ tình huống

- Phiếu thảo luận nhóm

III.Các hoạt động dạy – học:

A KTBC:

B Bài mới:

1 Gthiệu:

2 HĐ1: Xử

lý tình

huống

MT: Hs biết

được một

biểu hiện cụ

thể của việc

+ Thế nào là giữ lời hứa?

+ Vì sao phải giữ lời hứa?

- Gv nhận xét, đánh giá

- Trực tiếp

- Gv nêu tình huống: Gặp bài toán khó, Đại loay hoay mãi mà vẫn chưa giải được Thấy vậy An đưa bài đã giải sẵn cho bạn chép

- Nếu là Đại khi đó em sẽ làm gì? Vì sao?

- 2 hs thực hiện

- Theo dõi

- Hs chú ý

- Hs tìm cách giải quyết

- 1 số hs nêu cách giải quyết của mình

Trang 9

tự làm lấy

việc của

mình ( 8’)

3 HĐ2:

Thảo luận

nhóm:

MT: Hs

hiểu được

như thế nào

là tự làm lấy

việc của

mình và tại

sao cần phải

tự làm lấy

việc của

mình ( 10’)

4 HĐ3: Xử

lí tình

huống

MT: HS có

kỹ năng giải

quyết tình

huống liên

quan đến

việc tự làm

lấy việc của

mình ( 10’)

5 HD thực

hành

6 Củng cố,

dặn dò:

* KL: Trong cuộc sống, ai cũng có công

việc của mình và mỗi người cần phải tự làm lấy việc của mình

- Gv phát phiếu học tập ( ND: Trong SGV)

* KL: Tự làm lấy công việc của mình là cố

gắng làm lấy công việc của bản thân mà không dựa dẫm vào người khác

- GV nêu tình huống cho HS xử lí

- Việt đang quét lớp thì Dũng đến

- Dũng bảo Việt: Bạn để tớ quét lớp thay bạn còn bạn làm bài hộ tớ

+ Nếu là Việt em có đồng ý ko? Vì sao?

* KL: Đề nghị của Dũng là sai Hai bạn cần

tự làm lấy việc của mình

* KL chung: : Trong học tập, lao động và

sinh hoạt hằng ngày, em hãy tự làm lấy công việc của mình, không nên dựa dẫm vào người khác Như vậy, em mới mau tiến bộ

và được mọi người quí mến

- Tự làm lấy công việc của mình ở nhà

- Sưu tầm mẩu chuyện, tấm gương …về việc tự làm lấy công việc của mình

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau

- Hs thảo luận, phân tích và lựa chọn cách ứng xử đúng: Đại cần tự làm bài tập

mà không nên chép bài của bạn vì đó là nhiệm vụ của Đại

- Hs nhận phiếu và thảo luận theo nội dung ghi trong phiếu

- Các nhóm độc lập thảo luận

- Đại diện từng nhóm trình bày trước lớp

- Cả lớp nghe- nhận xét

- Vài ha nêu lại tình huống

- Hs suy nghĩ cách giải quyết

- 1 vài hs nêu cách giải quyết của mình

- Hs nhận xét, nêu cách giải quyết khác ( nếu có)

- Nghe, ghi nhớ

- Nghe, nhớ

Chiều thứ 3: Ngày / /2011.

Tiết 1: Tập viết.

Trang 10

Ôn chữ hoa C (tiếp)

I Mục tiêu:

1 KT:- Củng cố cách viết chữ hoa C Cỏch viết chữ hoa C, V, A, N thông qua bài tập

ứng dụng

2 KN: - Rèn cho hs kĩ năng viết đúng từ ứng dụng, câu ứng dụng cỡ chữ nhỏ.

Rốn kĩ năng viết đều nét, đúng khoảng cách giữa các chữ trong từng cụm từ

3 TĐ: GD hs ý thức chịu khú rốn chữ, giữ vở.

II Đồ dùng dạy học:

- Mẫu chữ: C, A, V, N

- Tờn riờng và câu ứng dụng phóng to

III Các hoạt động dạy học:

A KTBC:

B Bài mới:

1.Giới thiệu:

2 Giảng

* Luyện viết

chữ hoa:

* Luyện viết

từ ứng dụng

* Luyện viết

câu ứng

dụng:

3 HD viết

vào vở tập

viết

4 Củng cố -

dặn dò:

- Gọi hs lờn bảng viết từ: Cửu Long, Cụng cha

- Nhận xét, cho điểm

- Trực tiếp

- Y/c hs tìm các chữ hoa trong bài: C, A,V, N

- Y/c hs quan sỏt và nhắc lại quy trỡnh viết lại cỏc chữ này

- Viết lại mẫu kết hợp với giải thích cách viết

- HD viết bảng con

- Nhận xột bảng con

- Giới thiệu từ ứng dụng : Chu Văn An

- Giảng nghĩa từ: Chu Văn An là tên một nhà

giáo nổi tiếng đời Trần, ông được coi là ông tổ của nghề dạy học

- Y/c hs nhận xột về chiều cao và khoảng cỏch giữa cỏc chữ trong từ ứng dụng

- Y/c hs viết bảng con từ : Chu Văn An

- Nhận xột bảng con

- Gọi hs đọc câu ứng dụng

- Giới thiệu: Câu tục ngữ khuyên chúng ta phải biết nói năng dịu dàng, lịch sự

- Y/c hs nhận xột chiều cao cỏc chữ trong cõu ứng dụng

- HD viết bảng con từ :Chim, Người

- Nhận xột bảng con

- Y/c hs lấy vở tập viết ra viết bài

- Gv chấm 7 bài nhận xét

- Nhận xét giờ học

- Về nhà hoàn thiện bài ở nhà

- 2 hs lờn bảng viết

- Theo dõi

- Hs tỡm và nờu

- Hs quan sát, theo dõi

- HS tập viết trên bảng con

- Hs đọc

- Quan sỏt, nhận xột

- Tập viết trên bảng con

- Đọc câu ứng dụng

- Nhận xột

- HS tập viết vào bảng con

- HS viết vào vở tập viết giống chữ mẫu

- Nghe, nhớ

Ngày đăng: 30/03/2021, 15:04

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w