1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Tổng hợp lớp 2 - Tuần thứ 31 - Trường tiểu học Noong Hẹt

12 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 262,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

trả lời được các CH trong SGK * GDTGĐĐHCM : Giúp HS hiểu : Cây và hoa từ khắp miền đất nước tụ hội bên lăng Bác thể hiện niềm tôn kính thiêng liêng của toàn dân với Bác.. Đồ dùng dạy - [r]

Trang 1

TuÇn 31 (Từ ngày 08/ 04/ 2013 đến ngày 12 / 04 / 2013)

Ngày dạy: Thứ hai ngày 8 tháng 4 năm 2013

Tiết 1: Chào cờ

Tiết 2: Toán

LUYỆN TẬP( trang 157)

I Mục tiêu:

- Biết cách làm tính cộng ( không nhớ ) Các số trong phạm vi 1000, cộng có nhớ trong phạm vi 100 Biết giải bài toán về nhiều hơn Biết tính chu vi hình tam giác

- Bài tập cần làm: Bài 1 ; Bài 2 (cột,1,3 ); Bài 4 ; Bài 5

- Rèn tính cẩn thận, chính xác

II Đồ dùng day - học:

III Các hoạt động dạy và học :

1 Kiểm tra: HS làm bảng con 135 + 643 = … 254 + 314 = …

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Hướng dẫn làm bài tập:

- Bài yêu cầu làm gì?

- HS làm bảng con

- Chữa - nhận xét

- Đọc yêu cầu của bài?

- Nêu cách đặt tính, tính?

- HS làm bảng con

- Chữa - Nhận xét

- Đọc bài, tóm tắt bài toán

- Làm vào vở

- Muốn tính chu vi hình tam giác ta làm thế

nào?

- HS làm vào vở

- Nhận xét - chữa

*Bài 1(157): Tính

225 634 859

425 787

204 887

256 758

27 288

*Bài 2(157) Đặt tính rồi tính

245 321 566

27 95

752 969

29 90

Bài 49157)

Bài giải Con sư tử cân nặng số kg là:

210 + 18 = 228 (kg) Đáp số: 228 kg

*Bài 5(157) Tính chu vi hình tam giácABC biết:AB = 300 cm; AC = 200cm; BC = 400 cm Bài giải:

Chu vi hình tam giác ABC là:

300 + 200 + 400 = 900 (cm) Đáp số: 900 cm

3 Củng cố - dặn dò:

- Nêu cách đặt tính, tính?

- Về học và làm bài tập Chuẩn bị bài sau: Phép trừ

Tiết 3+ 4: Tập đọc

CHIẾC RỄ ĐA TRÒN

I Mục tiêu:

Trang 2

- Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và cụm từ rõ ý; đọc rõ lời nhân vật trong bài.

- Hiểu ND: Bác Hồ có tình thương bao la đối với mọi người, mọi vật (trả lời được các câu hỏi 1,2,3,4)

- HS khá, giỏi trả lời được câu hỏi5

* GDTGĐĐHCM: Giúp HS hiểu được tình yêu thương bao la đối với mọi người,

mọi vật Một chiếc rễ đa rơi xuống đất, Bác cũng muốn trồng lại cho rễ mọc thành cây Trồng cái rễ cây, Bác cũng nghĩ cách trồng thế nào để cây lớn lên thành chỗ vui chơi cho các cháu thiếu nhi

* GDBVMT (Khai thác gián tiếp): Việc làm của Bác Hồ đã nêu tấm gương sáng về việc

nâng niu, gìn giữ vẻ đẹp của môi trường tự nhiên, góp phần phục vụ cuộc sống của con người

II Đồ dùng dạy học:

GV: tranh minh hoạ trong SGK

III Các hoạt động dạy và học:

1 Kiểm tra: 2 HS đọc bài: Cháu nhớ Bác Hồ.

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài – ghi bảng

b) Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

- GV đọc mẫu - Hướng dẫn HS đọc bài

* Đọc từng câu

- HS đọc nối tiếp câu

- Rèn đọc từ khó

* Đọc từng đoạn trước lớp

- Hướng dẫn ngắt, nghỉ hơi

- Giải nghĩa các từ?

* Đọc từng đoạn trong nhóm

* Đại diện các nhóm đọc

- Lớp đọc đồng thanh cả bài

c) Hướng dẫn tìm hiểu bài:

- Thấy chiếc rễ đa nằm trên mặt đất, Bác

bảo chú cần vụ làm gì?

- Bác hướng dẫn chú cần vụ trồng như thế

nào?

- Chiếc rễ đó mọc thành cây đa có hình

dáng như thế nào?

- Các em nhỏ chơi trò gì bên cây đa?

- Tình cảm của Bác đối với mọi người và

cảnh vật như thế nào?

- Bác quan tâm đến mọi vật xung quanh

như thế nào?

d) Luyện đọc lại

- HS luyện đọc phân vai

- Bài có mấy vai, là những vai nào?

- Giọng đọc của mỗi vai như thế nào?

1 Luyện đọc

- Từ khó: Ngoằn ngoèo, rơi xuống, xới đất, vòng tròn

- Đến gần cây đa/ Bác chợt đa nhỏ/ và dài ngoằn ngoèo/ nằm trên mặt đất//

- Từ mới: thượng lộ, tần ngần, chú cần vụ, thắc mắc

2 Tìm hiểu bài

- Bác bảo chú cần vụ cuốn chiếc rễ lại rồi trồng cho nó mọc tiếp

- Cuộn rễ, buộc vào hai cái cọc, vùi hai đầu

rễ xuống đất

- Cây đa có vòm lá tròn

- Chơi trò chui qua chui lại

- Bác yêu quí và luôn quan tâm đến các em thiếu nhi và cảnh vật xung quanh

* Bác Hồ có tình thương bao la đối với mọi người, mọi vật

3 Luyện đọc lại.

- 3 vai: người dẫn chuyện, Bác Hồ, chú cần vụ

Trang 3

- Thi đọc phân vai - Bình chọn nhóm cá nhân đọc hay.

3.Củng cố dặn dò:

- Câu chuyện cho em biết điều gì?

- Về luyện đọc bài và chuẩn bị bài sau: Cây và hoa bên lăng Bác

Ngày dạy: Thứ ba ngày 9 tháng 4 năm 2013

Tiết 1: Toán

PHÉP TRỪ (KHÔNG NHỚ) TRONG PHẠM VI 1000

I Mục tiêu:

- Biết cách làm tính trừ ( không nhớ ) Các số trong phạm vi 1000 Biết trừ nhẩm các

số tròn trăm Biết giải bài toán về ít hơn

- Bài tập cần làm: Bài 1 (cột 1,2 ); Bài 2 ( phép tình đầu và phép tính cuối );Bài 3 ;Bài 4

II Đồ dùng day - học:

- GV: bộ ô vuông

III Các hoạt động dạy và học :

1 Kiểm tra: HS làm bảng con: 389 = 300 + 80 + 9 708 = 700 + 8

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Hướng dẫn cộng các số có 3 chữ số

- GV đưa ví dụ

- Nhận xét phép tính bên?

- HS trực quan ô vuông

- Nêu kết quả và cách trừ?

*Hướng dẫn đặt tính, tính

- Nêu cách đặt tính, tính?

d) Thực hành:

- Bài yêu cầu làm gì?

- HS làm bài vào bảng con

- Chữa - nhận xét

- Đọc yêu cầu của bài?

- HS làm bảng con

- Chữa - nhận xét

- Bài yêu cầu làm gì?

- HS làm miệng, chữa bài, nhận xét

HS đọc bài toán

- Nêu cách giải?

- HS làm vào vở

- Nhận xét - chữa bài

* Phép trừ (không nhớ ) trong phạm vi 1000

635 – 214 = ?

635 214 421

Vậy: 635 – 214 = 421

* Luyện tập:

Bài 1/158: tính.

484 241 243

253 333

152 541

470 120

Bài 2/158: Đặt tính rồi tính.

548 321 227

23 372

*Bài 3(158) Tính nhẩm

700 - 300 = 400

1000 - 400 = 600

600 - 400 = 200

900 - 300 = 600

800 - 500 = 300

1000 - 500 = 500

*Bài 4(158): Bài giải:

Đàn gà có là:

183 - 121 = 62 ( con) Đáp số: 62 con

Trang 4

3 Củng cố - dặn dò:

- Nêu cách đặt tính, tính?

- Về học, chuẩn bị bài sau: Luyện tập

Tiết 2.Chính tả ( nghe viết):

VIỆT NAM CÓ BÁC

I Mục tiêu:

- Nghe - viết đúng bài CT, trình bày đúng bài thơ lục bát: Việt Nam có Bác

- Làm được bài tập 2 và bài tập (3) a

* GDTGĐĐHCM : HS hiểu nội dung bài CT : Ca ngợi Bác Hồ là người tiêu biểu

cho dân tộc VN.

II Đồ dùng dạy - học:

- Thầy : Bảng phụ

III Các hoạt động dạy và học:

1 Kiểm tra: GV đọc HS viết bảng con: chói chang, trập trùng.

2 Bài mới :

a) Giới thiệu bài:

b) Hướng dẫn nghe viết:GV – HS đọc đoạn viết

- Tìm các tên riêng trong bài chính tả?

- HS viết chữ khó vào bảng con

c) HS viết bài: - GV đọc bài

- GV đọc lại

*Chấm - chữa bài:

- GV thu chấm, chữa lỗi (4 bài)

d) Hướng dẫn HS làm bài tập:

- Nêu yêu cầu của bài?

- Cho HS làm VBT

- Nhận xét – chữa bài

- Nêu yêu cầu của bài?

- Cho HS làm VBT

- Nhận xét – chữa bài

- Bác, Việt Nam, Trường Sơn

- Viết đúng: chung đúc, non nước, lục bát, khúc dân ca

- HS viết bài

- HS soát lỗi

*Bài 2(106) Điền vào chỗ trống r/ d hay gi? Đặt dấu hỏi hay dấu ngã trên những chữ in đậm:

Có bưởi cam thơm, mát bóng dừa

Có rào râm bụt đỏ hoa que Như những ngày cháo bẹ, măng tre

Có bốn mủa rau tươi tốt lá

Gỗ thường mộc mạc chẳng mùi sơn Giường mây chiếu cói đơn chăn gối.

Bài 3( a) Điền tiếng thích hợp vào chỗ trống:

rời hay dời - Tàu rời ga.

- Sơn Tinh dời từng dãy núi đi giữ hay dữ - Hổ là loài thú dữ.

- Bộ đội canh giữ biển trời.

3 Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét, trả bài viết HS

- Về luyện viết, chuẩn bị bài sau: Cây và hoa bên lăng Bác

Ngày dạy: Thứ tư ngày 10 tháng 4 năm 2013

Trang 5

Tiết 2: Toán.

LUYỆN TẬP ( trang 159)

I Mục tiêu:

- Biết cách làm tính trừ ( không nhớ ) các số trong phạm vi 1000, trừ có nhớ trong phạm vi 100 Biết giải bài toán về ít hơn

- Bài tập cần làm: Bài 1 ; Bài 2 (cột 1); Bài 3 (cột 1,2,4 ); Bài 4

II Đồ dùng dạy - học :

III Các hoạt động dạy và học:

1 Kiểm tra: HS làm bảng con: 351 + 624 = ? 284 + 513 = ?

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Hướng dẫn làm bài tập:

c) Luyện tập:

- Nêu yêu cầu của bài?

- HS làm bảng con

- Nhận xét - chữa

- Bài yêu cầu làm gì?

- HS làm vào bảng con

- Nhận xét - chữa

- Đọc yêu cầu của bài?

- HS làm phiếu bài tập

- Nhận xét - chữa

+ 3 HS đọc bài toán

- Nêu cách giải?

- HS làm vào vở

- Nhận xét - chữa

Bài 1(159) Tính

682 351 331

255 732

148 451

203 222

215 461

Bài 2(159) Đặt tính rồi tính

986 264 722

26 37

Bài 3(159): Viết số thích hợp vào ô trống

Số bị trừ 257 257 869

Số trừ 136 136 659 Hiệu 121 121 210

Bài4(159): Bài giải

Số học sinh trường tiểu học Hữu Nghị là:

865 – 32 = 833 (học sinh) Đáp số: 833 học sinh

3 Củng cố - dặn dò:

- Nêu cách đặt tính, tính?

- Về học, làm bài tập và chuẩn bị bài sau: Luyện tập chung

Tiết 3 Tập đọc

CÂY VÀ HOA BÊN LĂNG BÁC

I Mục tiêu :

- Đọc rành mạch toàn bài; biết ngắt nghỉ hơi đúng ở các câu văn dài

- Hiểu ND: Cây và hoa đẹp nhất khắp miền đất nước tụ hội bên lăng Bác, thể hiện lòng tôn kính của toàn dân với Bác.( trả lời được các CH trong SGK )

* GDTGĐĐHCM : Giúp HS hiểu : Cây và hoa từ khắp miền đất nước tụ hội bên

lăng Bác thể hiện niềm tôn kính thiêng liêng của toàn dân với Bác

II Đồ dùng dạy - học:

- Thầy : Tranh minh hoạ bài tập trong SGK Tranh ảnh sưu tầm về Quảng Trường

Ba Đình, nhà sàn, các loài cây, hoa xung quanh lăng Bác

Trang 6

III Các hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra: 3 em đọc bài: Chiếc rễ đa tròn.

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:

- GV đọc mẫu – Hướng dẫn HS đọc

* Đọc từng câu

- Rèn đọc từ khó

*Đọc từng đoạn trước lớp.

- Hướng dẫn ngắt nghỉ hơi

- Giải nghĩa các từ?

*Đọc từng đoạn nhóm

*Các nhóm đọc bài trước lớp.

c) Hướng dẫn tìm hiểu bài:

- Những loài cây nào được trồng ở

phía trước lăng Bác?

- Những loài hoa nào được trồng

quanh lăng Bác?

- Câu văn nào cho thấy hoa cũng có

tình cảm đối với Bác?

d) Luyện đọc lại

- Bình chọn nhóm, cá nhân đọc hay

1 Luyện đọc

- Rèn đọc: đâm chồi, nở lứa đầu, vươn lên, thiêng liêng, viếng bác

+ Đoạn 1: Trên quảng trường … hương thơm + Đoạn 2: Ngay thềm lăng … đã nở lứa đầu + Đoạn 3: Sau lăng … toả hương ngào ngạt

+ Đoạn 4: Phần còn lại

- Ngay thềm lăng/ mười tám cây vạn tuế/ tượng trưng danh dự/đứng trang nghiêm//

- Từ mới: uy nghi, tụ hội, tam cấp

*1 HS đọc toàn bài

2 Tìm hiểu bài

- Vạn tuế, hoa ban, dầu nước

- Hoa ban, hoa đào, sứ đỏ, hoa dạ hương, hoa nhài, hoa mộc, hoa ngâu

- Cây và hoa dâng niềm tôn kính theo đoàn người vào lăng viếng Bác

3 Luyện đọc lại

- Thi đọc toàn bài

3 Củng cố - dặn dò:

- Tình cảm của nhân cả nước đối với Bác Hồ như thế nào?

- Về học bài và chuẩn bị bài sau: Chuyện quả bầu

Tiết 4 Kể chuyện:

CHIẾC RỄ ĐA TRÒN

I Mục tiêu:

1 Rèn kỹ năng nói:

- Sắp xếp đúng trật tự các tranh theo nội dung câu chuyện và kể lại được từng đoạn của câu chuyện ( BT1, BT2 )

- HS khá, giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện (BT3)

2 Rèn kĩ năng nghe :

- Tập trung theo dõi bạn kể, biết nhận xét, đánh giá bạn kể

II Đồ dùng dạy - học :

- Tranh minh hoạ trong SGK

III Các hoạt động day và học :

1.Kiểm tra: 3 HS kể nối tiếp câu chuyện: Ai ngoan sẽ được thưởng.

2 Bài mới:

Trang 7

a) Giới thiệu bài:

b) Hướng dẫn kể chuyện :

- Nêu yêu cầu của bài?

- GV treo tranh, HS quan sát

- Nêu nội dung từng tranh?

- GV kể mẫu HS kể nhóm 3

- Từng nhóm lên kể

- Nhận xét

- Đọc yêu cầu của bài?

- HS kể theo nhóm đôi

- Từng HS kể

* Sắp xếp lại trật tự các tranh theo đứng diễn biến câu chuyện: Chiếc rễ đa tròn

- Thứ tự sắp xếp: 3 - 1 - 2

*Kể lại từng đoạn của câu chuyện:

- Tranh 1: Bác Hồ cùng chú cần vụ đi dạo trong vườn

- Tranh 2: Bác hướng dẫn chú cần vụ trồng chiếc rễ đa

- Tranh 3: Các bạn thiếu nhi đang chơi bên gốc đa

*Kể lại toàn bộ câu chuyện

- Bình chọn nhóm, cá nhân kể hay

3 Củng cố - dặn dò

- Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?

- Về luyện kể chuyện Chuẩn bị bài sau: Chuyện quả bầu

Ngày dạy: Thứ năm ngày 11 tháng 4 năm 2013

Tiết 1: Toán

LUYỆN TẬP CHUNG( trang 160)

I Mục tiêu:

- Biết làm tính cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100; làm tính cộng, trừ không nhớ các số có đến ba chữ số Biết cộng, trừ nhẩm các số tròn trăm

- Bài tập cần làm: Bài 1(phép tính 1,2,4); Bài 2(phép tính 1,2,3); Bài 3 (cột 1,2 ); Bài 4 (cột 1,2 )

II Đồ dùng dạy - học :

III Các hoạt động dạy và học:

1.Kiểm tra: HS làm bảng con: 964 – 352 = ? 624 + 213 = ?

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Hướng dẫn làm bài tập

- Nêu yêu cầu của bài?

- HS làm phiếu bài tập

- Nhận xét - chữa

- Nêu yêu cầu của bài?

- HS làm phiếu bài tập

- Nhận xét - chữa

- Đọc yêu cầu của bài?

- HS làm miệng

- Nhận xét - chữa

- HS đọc yêu cầu?

- HS làm bài vào bảng con, bảng lớp

- Chữa - nhận xét

Bài 1(160) Tính

35 28 63

15 63

26 83

Bài 2(160) Tính

75 9 66

17 46

34 47

Bài 3(160): Tính nhẩm

700 + 300 = 1000

1000 – 300 = 700

800 + 200 = 1000

1000 – 200 = 800 Bài 4(160) Đặt tính rồi tính

351 216 567

142 569

232 644

542 457

Trang 8

- Bài yêu cầu làm gì?

- Chữa - nhận xét

Bài 5(160) Vẽ hình theo mẫu.(SGK)

- HS thực hành vẽ

3 Củng cố - dặn dò:

- Nêu cách cộng, trừ số có 2, 3 chữ số có nhớ, không nhớ?

- Về học bài và làm bài tập chuẩn bị bài sau: Luyện tập về phép công trong phạm vi 1000

Tiết 2 Luyện từ và câu

TỪ NGỮ VỀ BÁC HỒ DẤU CHẤM, DẤU PHẨY

I Mục tiêu:

- Chọn được từ ngữ cho trước để điền đúng vào đoạn văn (BT1) tìm được một vài

từ ngữ ca ngợi Bác Hồ ( BT2)

- Điền đúng dấu chấm, dấu phẩy vào đoạn văn có chỗ trống ( BT3)

* GDTGĐĐHCM: Qua bài học, giúp HS biết thêm 1 số từ ngữ ca ngợi Bác Hồ.

II Đồ dùng day - học:

III Các hoạt động day và học :

1 Kiểm tra: Đặt câu có từ: Kính yêu, biết ơn?

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Hướng dẫn HS làm bài tập:

- Đọc yêu cầu của bài?

- Bài có mấy chỗ trống?

- Nêu thứ tự các từ cần điền?

- Đọc đoạn văn vừa điền

- Nhận xét - chữa

- Bài yêu cầu làm gì?

- Thảo luận nhóm 3

- Từng nhóm trình bày

- Nhận xét - chữa

- Bài yêu cầu làm gì?

- HS làm bài vào vở

- Điền dấu chấm, dấu phẩy vào chỗ

nào?

- Đọc đoạn vừa điền cho đúng

- Nhận xét - chữa

*Bài 1(112): Chọn từ ngữ nào trong ngoặc đơn

để điền vào chỗ trống?

- Thứ tự các từ chọn điền là: đạm bạc, tinh khiết, nhà sàn, râm bụt, tự tay

*Bài 2(112): Tìm những từ ngữ ca ngợi Bác hồ:

- Sáng suốt, tài ba, lỗi lạc, tài giỏi, có trí lớn, giàu nghị lực, yêu nước, thương dân, đức độ, hiền từ, thông minh, nhân ái, nhân hậu, khiêm tốn, giản dị

*Bài 3(112) Điền dấu chấm hay dấu phấy vào chỗ trống sau:

Một hôm, Bác Hồ đến thăm một ngôi chùa Thường

lệ, ai vào chùa cũng phải bỏ dép Nhưng vị sư cả mời Bác

cứ đi cả dép vào Bác không đồng ý Đến thềm chùa, Bác

cởi dép để ngoài như mọi người, xong mới bước vào

3 Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về học, làm bài tập và chuẩn bị bài sau: Từ trái nghĩa

Tiết 4 Chính tả (nghe viết)

CÂY VÀ HOA BÊN LĂNG BÁC

I Mục tiêu:

- Nghe viết chính xác, trình bày đúng một đoạn trong bài cây và hoa bên lăng Bác

- Viết đúng: Sơn La, khoẻ khoắn, vươn lên, reo vui, sứ đỏ, đơm bông, ngào ngạt

Trang 9

- Làm đúng các bài tập phân biệt: r/d/gi.

II Đồ dùng day - học:

III Các hoạt động dạy và học :

1 Kiểm tra: HS viết bảng con: Cây tre, che nắng, chăm làm, một trăm.

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Hướng dẫn nghe - viết

- GV – HS đọc bài viết

- Nêu nội dung của đoạn viết?

- Bài viết hoa những chữ nào, vì sao?

* Hướng dẫn viết từ khó

- GV đọc - HS viết bảng con từ khó

c) Viết chính tả - GV đọc bài

- GV đọc lại

- GV thu chấm – chữa lỗi (7 bài)

d) Luyện tập:

- Nêu yêu cầu của bài?

- Cho HS làm VBT

- 1 HS lên bảng làm

- Nhận xét - chữa

- Nêu yêu cầu của bài?

- Cho HS làm VBT

- 1 HS lên bảng làm

- Nhận xét - chữa

- Tác giả tả vẻ đẹp của các loài hoa được trồng quanh lăng Bác

- Chữ cái đầu mỗi câu và tên riêng

- Viết đúng: Sơn La, khoẻ khoắn, vươn lên, reo vui, sứ đỏ, đơm bông, ngào ngạt

- HS viết bài

- HS soát lỗi

*Bài 2(114): Tìm các từ:

a) Bắt đầu bằng r/ d/ gi có nghĩa như sau:

- Chất lỏng được dùng thắp đèn, chạy máy: dầu hỏa

- Cất, giữ kín không cho ai thấy: Giấu

- Quả hay lá rơi xuống đất: Rụng

b Có thanh hỏi, thanh ngã có nghĩa như sau:

- Cây nhỏ, thân mềm, làm thức ăn cho trâu, bò, ngựa: cỏ

- Đập nhẹ vào vật cứng cho kêu: gõ

- Vật dùng để quét nhà: chổi

3 Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét – trả bài viết HS

- Về luyện viết, chuẩn bị bài sau: Chuyện quả bầu

Ngày dạy: Thứ sáu ngày 12 tháng 4 năm 2013

Tiết 1: Toán

ÔN: PHÉP CỘNG (không nhớ) TRONG PHẠM VI 1000

I Mục tiêu:

- Giúp HS nắm được cách đặt tính, tính kết quả của phép cộng không nhớ trong phạm vi 1000

- Rèn kỹ năng đặt tính, tính

II Đồ dùng day - học:

III Các hoạt động dạy và học :

1 Kiểm tra: HS làm bảng con: 389 = 300 + 80 + 9 708 = 700 + 8

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Hướng dẫn cộng các số có 3 chữ số

Trang 10

- Bài yêu cầu làm gì?

- HS làm bài vào bảng con

- Chữa - nhận xét

- Đọc yêu cầu của bài?

- HS làm bảng con

- Chữa - nhận xét

- Bài yêu cầu làm gì?

- HS làm miệng

- Nhận xét - chữa

Bài 1/156

235 451 686

627 827

162 799

31 439

354 857

132 199

Bài 2/156: Đặt tính rồi tính

832 + 152 257 + 321

984 152

832

578 321

257

*Bài 3(156) Tính nhẩm

500 + 100 = 600

300 + 100 = 400

600 + 300 = 900

200 + 200 = 400

500 + 300 = 800

800 + 100 = 900

3 Củng cố - dặn dò:

- Nêu cách cộng số có 3 chữ số

- Về học và làm bài tập Chuẩn bị bài sau: Luyện tập

Tiết 3 Tập làm văn

ĐÁP LỜI KHEN NGỢI TẢ NGẮN VỀ BÁC HỒ

I Mục tiêu:

- Đáp lại được lời khen ngợi theo tình huống cho trước (BT1); quan sát ảnh Bác

Hồ, trả lời được các câu hỏi về ảnh Bác ( BT2)

- Viết được một vài câu ngắn về ảnh Bác Hồ ( BT3)

* GDTGĐĐHCM (Toàn phần): Bồi dưỡng tình cảm của thiếu nhi đối với Bác Hồ.

* GDKNS: KN Giao tiếp ; KN Tự nhận thức.

II Đồ dùng day - học: GV: Ảnh Bác Hồ

III Các hoạt động dạy và học :

1 Kiểm tra: 2 cặp HS lên nói - đáp lời chúc mừng?

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Hướng dẫn làm bài tập:

- Đọc yêu cầu của bài?

- HS nói – đáp theo cặp

- Từng cặp HS lên trình bày

- Nhận xét – chữa bài

- Nêu yêu cầu của bài?

Bài 1(98): Nói lời đáp của em trong các trường hợp sau:

a) Em quét nhà sạch được cha mẹ khen

- Con cảm ơn cha mẹ/ Có gì đâu ạ

b) Em mặc đẹp được các bạn khen

- Thế à, cảm ơn bạn/ Thật à bạn/

c) Em vứt một hòn đá nằm giữa đường sang bên đường để người qua lại khỏi bị vấp; một cụ già nhìn thấy, khen em

- Em nói: Không có gì đâu ạ, cháu cảm ơn cụ ạ/ Bài 2(114): Quan sát ảnh Bác Hồ trả lời câu hỏi

Ngày đăng: 30/03/2021, 15:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w