Bài 2:Nghe các bạn trong lớp trả lời các - Đại diện các nhóm trình bày - nhận xét câu hỏi ở bài tập 1,nói lại những điều em biết về một bạn -Sửa chữa Bài 3: -Tập nói lại nội dung của 4 b[r]
Trang 1TUẦN 1
Thứ hai ngày 20 tháng 8 năm 2012
Tiết 1: Chào cờ
Tiết 2 Toán
Ôn tập các số đến 100 (tiết 1)
I/ MỤC TIÊU:
- Biết đếm, đọc viết các số đến 100
- Nhận biết được các số có một chữ số, hai chữ số;số lớn nhất, số bé nhất có một chữ số (hai chữ số), số liền trước, số liền sau
II/ ĐỒ DÙNG:
- Bảng phụ kẻ sẳn các ô vuông
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Hoạt động 1:
-Giới thiệu bài (2')
2 Luyện tập : (28')
Bài 1:a, Nêu tiếp các số có 1 chữ số:
Bảng phụ
b) Số bé nhất có 1 chữ số là số mấy ?
c) Số lớn nhất có 1 chữ số là số mấy ?
Bài 2: a, Nêu tiếp các số có 2 chữ số:
-Số bé nhất có 2 chữ số là số mấy?
-Số lớn nhất có 2 chữ số là số mấy?
Bài 3: a, Viết số liền sau của số 39
b, Viết số liền trước của số 99
c, Viết số liền trước của số 90
d,Viết số liền sau của số 99
-Theo dõi
-Nhận xét, biểu dương
3/ Củng cố, dặn dò (5')
-Chuẩn bị tiết sau: Ôn tập (tiết 2)
-Nhận xét chung
- Làm miệng
- 0 , 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9 , 10 , -Đọc từ bé đến lớn
-Đọc từ lớn đến bé -0
-9 -Đọc yêu cầu -Mỗi em điền 1 hàng ngang lớp làm phiếu bt 10, 11, 12, 13 ….97, 98, 99
-Đọc từ bé đến lớn -Đọc từ lớn đến bé -10
-99 -Nhận xét
-Đọc y/c -Lớp làm vở -1 em lên bảng làm a,….40
b,… 98 c,… 89 d,….100
- Nhận xét
Trang 2Tiết 3 : Thể dục (Giáo viên bộ môn)
Tiết 4, 5: Tập đọc :
Có công mài sắt, có ngày nên kim I/ MỤC TIÊU:
- Đọc đúng, rõ ràng toàn bài; biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ
- Hiểu lời khuyên từ câu chuyện: Làm việc gì cũng phải kiên trì, nhẫn nại mới thành công( trả lời được các câu hỏi trong SGK)
* Học sinh khá, giỏi hiểu ý nghĩa của câu tục ngữ: “Có công mài sắt có ngày nên kim”.
*GDKNS: HS tự nhận thức về bản thân, lắng nghe tích cực, kiên định, đặt mục tiêu (biết
đặt ra mục tiêu và lập kế hoạch thực hiện)
II/ ĐỒ DÙNG:
-Tranh minh hoạ bài đọc (SGK)
-Bảng phụ viết sẵn câu văn , đoạn văn
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Tiết 1
A Phần mở đầu: (3')
- Giới thiệu 8 chủ điểm của sách TV 2
tập 1
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài: (2')
- Treo tranh
- Giới thiệu - Ghi đề bài
2 Luyện đọc: (30')
- Đọc mẫu toàn bài
- Kể tên những nhân vật trong truyện ?
- HD đọc câu
-HD đọc từ khó
-HD đọc đoạn
-HD tìm hiểu các từ mới: -Ngáp ngắn
ngáp dài: ngáp nhiều vì buồn ngủ, mệt
hoặc chán Nguệch ngoạc: không cẩn
thận Ôn tồn: nói nhẹ nhàng.
-HD đọc câu dài (Bảng phụ)
-Nhận xét, biểu dương
- Lắng nghe
- Quan sát
- Lắng nghe
- Quan sát
-Bà cụ, cậu bé, người dẫn chuyện
-HS đọc nối tiếp mỗi em 1 câu đến hết bài
-HS đọc (cá nhân, đt) quyển, nguyệch ngoạc quyay, nắn nót, mải miết, ôn tồn -Đọc nối tiếp (lần 2)
-HS đọc nối tiếp từng đoạn -Cùng gv tìm hiểu: ngắp ngắn, ngáp dài, nắn nót, nguệch ngoạc
-Mỗi ngày mài/ thỏi sắt nhỏ di một tí,/
sẽ có ngày nó thành kim.//
- Giống như cháu di học,/ mỗi ….tí,/sẽ
có ngày/cháu thành tài.//
-Đọc nối tiếp trong nhóm -Đại diện nhóm lên thi đọc
Trang 3Tiết 2
3 Tìm hiểu bài (10')
- Lúc đầu bé học hành như thế nào ?
- Bà cụ đang làm gì ?
- Bà cụ làm như thế để làm gì ?
- Cậu bé có tin mài thỏi sắt đó thành
kim không ?
- Những câu nào cho biết cậu bé không
tin ?
- Bà cụ khuyên cậu bé như thế nào ?
* Em hiểu câu tục ngữ “Có công mài
sắt có ngày nên kim” như thế nào?
4 Luyện đọc lại (20')
-Nhận xét, biểu dương
5 Củng cố, dặn dò (5')
- Đọc nhiều lần đoạn 1, 2
- Nhận xét chung
- Chuẩn bị tiết sau: Tự thuật
-Nhận xét -1 HS đọc toàn bài
- Đọc thầm đoạn 1
- Mỗi khi cầm quyển sách, cậu chỉ đọc vài dòng rồi ngáp ngắn, ngáp dài
- Bà cụ đang cầm thỏi sắt, mải miết mài vào tảng đá ven đường
-…Để làm 1 cái kim khâu -…Không tin
-….Thỏi sắt to như thế làm sao bà mài thành kim được
-…1 ngày mài 1 ít sẽ có ngày nó thành kim Giống thành tài
-HS trả lời: Làm việc gì cũng phải nhẫn nại mới thành công
- Nhận xét
-HS đọc toàn bài -Nhận xét
Thứ ba ngày 21 tháng 8 năm 2012
Tiết 1: Toán:
Ôn tập các số đến 100 (T2)
I/ MỤC TIÊU:
- Biết viết số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị; thứ tự của các số
- Biết so sánh các số trong phạm vi 100
II/ ĐỒ DÙNG:
- Kẻ, viết sẵn ở bảng bt 1
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn ôn tập:
Bài 1 + 2: Củng cố về đọc, viết, phân
tích số
- Gọi lên bảng sửa
- Nêu yêu cầu -Tự làm
- Nhận xét
- Số có 3 chục và 6 đơn vị viết là: 36 Đọc là: ba mươi sáu
- Số 36 có thể viết thành:
36 = 30 + 6 Đọc là: ba mươi sáu bằng ba mươi cộng sáu
Trang 4Bài 3: So sánh các số
Bài 4:
- Hướng dẫn cách làm
a
b
Bài 5: Tương tự bài 4
3 Củng cố dặn dò:
- Về nhà xem lại bài + chuẩn bị bài
mới
- Tự làm + giải thích: 72 > 70 vì: 72 vừa là
70 đều có 7 chục còn hàng đơn vị có 2 > 0 Nên 72 > 70
- Nêu cách làm
- 28, 33, 45, 54
- 54, 45, 33, 28
- Học sinh tự làm bài và chữa bài
Tiết 2: Kể chuyện:
Có công mài sắt, có ngày nên kim
I/ MỤC TIÊU:
Dựa theo tranh và gợi ý dưới mỗi tranh kể lại được từng đoạn của câu chuyện
* Học sinh khá giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện
II/ ĐỒ DÙNG:
-Tranh minh hoạ
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Giới thiệu bài: (5')
- Các em đã học truyện gì?
- Câu chuyện khuyên ta điều gì?
2 HS kể chuyện: (17')
- Treo tranh
- Theo dõi, hướng dẫn
- Thi kể giữa các nhóm
* Học sinh khá giỏi:
- Nhận xét, biểu dương
4 Củng cố, dặn dò: (5')
Nhớ làm theo lời khuyên bổ ích của câu
chuyện
-Chuẩn bị tiết sau : Phần thưởng
-Nhận xét tiết học
- Học sinh trả lời
- Làm việc gì cũng phải kiên nhẫn
- 1 em đọc yêu cầu
- Thảo luận nhóm
- Mỗi nhóm 1 bức tranh
- Đại diện từng nhóm kể
- Nhận xét
- Lần lượt từng nhóm học sinh lên thi kể
- Nhận xét
- Xung phong lên bảng kể toàn bộ câu chuyện
………
Tiết 3: Tập chép:
Có công mài sắt, có ngày nên kim
Trang 5I/ MỤC TIÊU:
- Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng 2 câu văn xuôi Không mắc quá 5 lỗi
trong bài
- Làm được các bài tập 2, 3, 4
II/ ĐỒ DÙNG:
-Bảng phụ viết sẵn đoạn văn cần tập chép; bt 3
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Mở đầu: (2')
-Nêu một số quy định chung
2 Bài mới: (20')
a)Giới thiệu: Nêu yêu cầu
b)Hướng dẫn chép
-Đọc bài chép trên bảng
-Đoạn này chép từ bài nào?
-Đoạn chép này là lời của ai nói với ai?
-Đoạn chép có mấy câu ?
-Cuối mỗi câu có dấu gì?
-Những chữ nào trong bài phải viết hoa ?
-Chữ đầu đoạn viết như thế nào ?
-Hướng dẫn viết bảng con những chữ
khó
- Nhận xét, sửa chữa
c) Hướng dẫn học sinh chép bài
- Đọc lại
d)Chấm chữa :
- Đọc
3 Luyện tập (5')
Bài 2: Điền vào chỗ trống k hay c
Tuyên dương
Bài 3:Viết vào vở chữ còn thiếu trong
bảng
- Nhắc lại yêu cầu của bài tập
- Sửa sai
- Lắng nghe
- 4 học sinh đọc đoạn văn đã chép ở bảng
- Có công mài sắt, có ngày nên kim -…Của bà cụ nói với cậu bé
- …2 câu -…Dấu chấm -Những chữ đầu câu, đầu đoạn: Mỗi, Giống
-Lùi vào 1 ô, viết hoa, - trước chữ Mỗi -Học sinh viết: mài, ngày, sắt, cháu -Nhận xét
-Học sinh nhìn bảng chép bài -Soát bài
-Gạch bằng bút chì dưới các từ sai
-Đọc yêu cầu -1 em lên bảng - cả lớp làm vở bài tập:
kim khâu, cậu bé kiên nhẫn, bà cụ
- Nhận xét
-Viết lại các từ còn sai
- Đọc yêu cầu
- 1 em làm mẫu
- Lên bảng lần lượt viết từng chữ cái, lớp làm vở bt
- Đọc lại đúng thứ tự của 9 chữ cái
Trang 64 Củng cố, dặn dò (3')
- Chuẩn bị tiết sau
- Nhận xét tiết học
a, ă ,â, b, c, d, đ, e, ê.
- Viết vở BT
Tiết 4: Đạo đức:
Học tập, sinh hoạt đúng giờ (T1)
I/ MỤC TIÊU:
- Nêu được một số biểu hiện của học tập, sinh hoạt đúng giờ
- Nêu được ích lợi của việc học tập, sinh hoạt đúng giờ
- Biết cùng cha mẹ lập thời gian biểu hằng ngày của bản thân
- Thực hiện theo thời gian biểu
* HS khá giỏi: Lập được thời gian biểu hằng ngày phù hợp với bản thân
* GDKNS: Rèn kĩ năng quản lí thời gian, lập kế hoạch học tập sinh hoạt đúng giờ; kĩ năng tư duy phê phán, đánh giá hành vi sinh hoạt, học tập đúng giờ và chưa đúng giờ II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
+HĐ1: Bày tỏ ý kiến (10')
Việc làm nào đúng, việc làm nào sai ?
-Kết luận: Hai việc làm trên không phải
là học tập, SH đúng giờ
+HĐ2: Xử lý tình huống (10')
-Nhận xét
+ Kết luận: Mỗi tình huống có nhiều
cách xử lý.Ta nên chọn cách xử lý phù
hợp
+HĐ3:(8'): Giờ nào việc nấy
-Kết luận: Cần sắp xếp thời gian hợp lý
để đủ thời gian học tập, vui chơi, làm
việc nhà và nghỉ ngơi
+HĐ4 (5')Củng cố ,dặn dò :
-Thực hành lập thời gian biểu
-Chuẩn bị bài sau
-Thảo luận nhóm -Trình bày
-Thảo luận theo nhóm -Sắm vai - trình bày -Nghe
-Thảo luận nhóm theo câu hỏi -Đại diện nhóm trình bày -Nhận xét
-Cùng cha mẹ lập thời gian biểu cho phù hợp
*Tự lập đươc thời gian biểu hằng ngày phù hợp với bản thân
Tiết 5: Âm nhạc (Giáo viên bộ môn)
……….
Trang 7Thứ tư ngày 22 tháng 8 năm 2012
Tiết 1: Tập đọc :
Tự thuật I/ MỤC TIÊU:
-Đọc đúng và rõ ràng toàn bài; biết nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các dòng, giữa phần yêu cầu và phần trả lời ở mỗi dòng
-Nắm được những thông tin chính về bạn học sinh trong bài Bước đầu có khái niệm về một bản tự thuật (lí lịch) (Trả lời được các câu hỏi trong sgk)
II/ ĐỒ DÙNG:
-Bảng phụ ghi bài học
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Bài cũ:(5')
Lúc đầu cậu bé đọc sách như thế nào ?
-Bà cụ giảng giải ntn?
-Nhận xét -ghi điểm
2 Bài mới :
a Giới thiệu :(2')
b Luyện đọc:(12')
-Đọc mẫu
-HD HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa
từ: tự thuật, quê quán, nơi ở hiện nay
- Đọc từng câu
+Hướng dẫn đọc các từ khó
- Đọc đoạn trước lớp
+Giải thích: tự thuật, quê quán
-Đọc từng đoạn trong nhóm
-Thi đọc giữa các nhóm
c Tìm hiểu bài: (8')
-Em biết gì về bạn Thanh Hà ?
-Nhờ đâu em biết điều đó ?
-Nêu câu hỏi 3:
-2em đọc bài:
"Có công mài sắt, có ngày nên kim "
-…Cầm quyển sách trên tay là ngáp ngắn, ngáp dài
-Mỗi ngày mài … thành tài -Nhận xét
-Mỗi em đọc 1 câu đến hết bài -Đọc cá nhân -Đồng thanh : quận, trường, quê quán, Hàn Thuyên, Hoàn Kiếm
-Đọc nối tiếp mỗi em 1 đoạn đến hết bài
-Luyện đọc đoạn theo nhóm
- các nhóm thi đọc
- nhận xét -Đọc thầm -TL
…họ và tên, nam hay nữ,ngày sinh ,nơi sinh, quê quán, nơi ở hiện nay, hs lớp, trường
-…Nhờ bản tự thuật
Trang 8- Hãy cho biết tên địa phương em ở:
-Xã
-Huyện
d.Luyện đọc lại: (7')
-Nhận xét -tuyên dương
e Củng cố - dặn dò: (5')
-Chuẩn bị bài sau
-Nhận xét chung
-…giới thiệu về bản thân mình theo yêu cầu của câu hỏi 3
HS-TL câu hỏi 4 -3 em đọc toàn bài
… ………
Tiết 2: Mĩ thuật (Giáo viên bộ môn)
……….
Tiết 3: Luyện từ và câu:
Từ và câu I/ MỤC TIÊU:
-Bước đầu làm quen với các khái niệm từ và câu thông qua các bài tập thực hành.
-Biết tìm các từ liên quan đến hoạt động học tập (bt 1 và bt 2); viết được một câu nói về nội dung mỗi tranh (bt3)
II/ ĐỒ DÙNG:
-Bảng phụ ,nam châm gắn các từ tạo thành các câu hỏi
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1/Giới thiệu bài: (1')
2/Nội dung bài dạy: (29')
Bài 1: Chọn tên gọi cho mỗi người, mỗi
vật, mỗi việc được vẽ dưới đây:
Bài 2:Tìm các từ:
-Chỉ đồ dùng học tập
-Chỉ hoạt động của hs
Chỉ tính nết của hs
nhận xét
Bài 3: Đặt một câu nói về người hoặc
cảnh vật trong tranh
-Hướng dẫn mẫu
-Nhận xét, biểu dương
3 Củng cố, dặn dò: (5')
-Gọi tên 1 số đồ dùng
-Đọc yêu cầu -Làm miệng
1 trường, 2 học sinh, 3chạy ,4.cô giáo, 5 hoa hồng, 6 nhà,7 xe đạp, 8 múa
-Bút, thước, sách, vở
-Đọc, nói, viết, vẽ -Ngoan ngoãn, chăm chỉ, thật thà, lễ phép -Đọc yêu cầu
-HS đặt câu -1hs lên bảng -Lớp vở b Mai cùng các bạn vào công viên ngắm hoa
Mai đang say sưa ngắm hoa hồng -Viết 2 câu văn vào vở
-Lắng nghe
Trang 9-Ôn lại 9 chữ cái đã học
-Nhận xét chung
……….
Tiết 4: Toán:
Số hạng - Tổng I/ MỤC TIÊU:
- Biết số hạng, tổng
- Biết thực hiện phép cộng các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán có lời văn bằng một phép cộng
II/ ĐỒ DÙNG:
-Bảng phụ ghi nội dung bài tập
II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Bài cũ: (5phút)
-Nêu số lớn nhất có một chữ số?
-Nêu số bé nhất có hai chữ số ?
-Nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới :
a) Giới thiệu : Số hạng - Tổng (10')
Ghi : 35+24 =59
-Chỉ và gọi tên
35 : Số hạng
24 : Số hạng
59 : Tổng
-Số hạng là gì?
-Tổng là gì?
-Giới thiệu phép tính dọc
35
+
24
59
-35 cộng 24 bằng bao nhiêu ?
-59gọi là tổng,35+24= 59 nên 35 cộng 24
cũng gọi là tổng
-y/c hs nêu tổng của phép cộng
b) Thực hành: (15')
Bài 1:Viết số thích hợp vào ô trống (theo
mẫu)
-2 Hs lên bảng - Lớp làm bảng con:
62 < 92 32 + 3 > 34
49 < 94 64 = 60+ 4 -… 9
-….10 -Nhận xét
35 : Số hạng
24 : Số hạng
59 : Tổng -…là các thành phần của phép cộng -…là kết quả của phép cộng
-Nhắc lại (cá nhân , đt)
-Gọi tên -Nhận xét -Nêu tên gọi -…= 59
-Tổng là 59;tổng là 35+24 -Đọc y/c
-1 em B – lớp làm phiếu BT Tổng: 69, 27,65
Trang 10-nhận xét
Bài 2:Đặt tính rồi tính tổng(theo mẫu)
42
+
36
78
-Hướng dẫn cách đặt tính
Bài 3: Tóm tắt :
Sáng : 12 xe đạp
Chiều : 20 xe đạp
Tất cả : xe đạp?
Đề bài cho biết gì?
-Bài toán y/c tìm gì?
-Muốn biết cả hai buổi bán được bao
nhiêu xe ta làm phép tính gì ?
3 Củng cố , dặn dò(5')
-Làm lại các bài còn sai
-Chuẩn bị tiết sau
-Nhận xét – Tuyên dương
-Nhận xét
-Đọc y/c -1 em lên bảng – lớp làm vt
53 30 9
+ + +
22 28 20
75 58 29 -Nhận xét
-Đọc y/c
-…buổi sáng bán 12 xe đạp,buổi chiều bán 20 xe đạp
-Số xe bán được cả 2 buổi tính cộng
-1 học sinh lên bảng - Lớp làm vở:
Bài giải
Số xe bán được là:
12+20 =32 (xe đạp) Đáp số : 32 xe đạp
Thứ năm ngày 23 tháng 8 năm 2012
Tiết 1 Chính tả( NV):
Ngày hôm qua đâu rồi ?
I/ MỤC TIÊU:
-Nghe-viết chính xác khổ thơ cuối bài “Ngày hôm qua đâu rồi?”; trình bày đúng
hình thức bài thơ 5 chữ
-Làm được bt 2b, bt 3, bt 4
*Đọc bài thơ trước khi viết chính tả
II/ ĐỒ DÙNG:
-Vở bài tập
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Bài cũ: (5')
- Nhận xét, ghi điểm
-Hai học sinh lên bảng - lớp viết bc : nên kim , nên người , lên núi , đứng lên -Nhận xét
Trang 112 Bài mới :
a) Giới thiệu (5')
- Đọc mẫu
-Khổ thơ là lời của ai?
-Bố nói với con điều gì ?
-Khổ thơ có mấy dòng ?
-Mỗi chữ đầu dòng viết như thế nào ?
-Luyện viết từ khó: xoa,sân ,toả hương
Nhận xét -sửa chữa
b)Hoạt động 2: Viết chính tả (10')
-Đọc
c)Hoạt động 3 (5'): Chấm, chữa
-Thu một số vở chấm, nhận xét
d)Hoạt động 4:
Luyện tập
Bài 2b:Em chọn chữ nào trong ngoặc
đơn để điền vào chỗ trống?
-(bàng ,bàn)
-Thang ,than)
Bài 3: Viết vào vở những chữ cái còn
thiếu trong bảng sau :
Bài 4: Học thuộc lòng bảng chữ cái vừa
viết
4.Củng cố, dặn dò (2')
-Nhận xét tiết học
-Hai em đọc
-Của bố nói với con -Học hành chăm chỉ thì thời gian không mất đi
-4 dòng -Viết hoa -Viết từ khó vào bảng con
-Học sinh viết vở -Soát bài
-Đọc toàn bài -Đổi vở chấm
-Đọc yêu cầu -Một học sinh lên bảng -Cả lớp làm vở bài tập
-cây bàng, cái bàn -hòn than ,cái thang -Nhận xét, chữa bài
- g, h, i, k, l, m, n, o, ô, ơ
- 5 em đọc thuộc lòng bảng chữ cái vừa
viết: g, h, i, k, l, m, n, o, ô, ơ
………
Toán:
Tiết 2: Luyện tập
I/ MỤC TIÊU:
- Biết cộng nhẩm số tròn chục có hai chữ số
- Biết tên gọi thành phần và kết quả của phép cộng
- Biết thực hiện phép cộng các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán bằng một phép cộng
II ĐỒ DÙNG:
-Bảng phụ