- Viết được một bưu thiếp chúc mừng thầy cô giáo Bt3 II/ ĐỒ DÙNG: -Phiếu ghi các bài TĐ, các yêu cầu bài học thuộc lòng -Bảng quay BT2 -Chuẩn bị một số bưu thiếp đã viết lời chúc mừng -M[r]
Trang 1TUẦN 18
Thứ hai ngày 24 tháng 12 năm 2012
Tiết 1 : Chào cờ
Tiết 2: Toán
Ôn tập về giải toán
I/ MỤC TIÊU:
- Biết tự giải được các bài toán bằng một phép tính cộng hoặc trừ trong đó có các bài toán về nhiều hơn, ít hơn một số đơn vị
II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
1 Bài cũ: (5')
- Treo lịch
- Tháng 10 có mấy ngày thứ bảy?
- Quay đồng hồ
- Nhận xét, ghi điểm
2.Bài mới:
a)Giới thiệu, ghi đề: (1')
b)Thực hành: (29')
Bài 1: HD giải
Tóm tắt
Buổi sáng bán : 48 lít
Buổi chiều bán : 37 lít
Cả hai buổi bán : lít?
Bài 2: Tóm tắt
Bình nặng : 32 kg
An nhẹ hơn Bình : 6 kg
An nặng : kg?
Bài 3:(tt)
- Nhận xét, sữa chữa
* Bài 4
3.Củng cố , dặn dò (5')
- Làm lại các bài còn sai
- Chuẩn bị tiết sau
- Nhận xét chung
- 4 ngày thứ bảy
- Trả lời, nhận xét
-2 em đọc đề
Bài giải
Cả 2 buổi bán là:
48 + 37 = 85 (l)
Đáp số: 85 lít -Nhận xét
-2 em đọc đề
Bài giải
Số kg An nặng là:
32 - 6 = 26 (kg)
Đáp số: 26 kg -Nhận xét
-Đọc y/c -1 em B - Lớp sgk -Nhận xét
Trang 2Tiết 3: Tập đọc :
Ôn tập và kiểm tra cuối học kì I (tiết 1) I/ MỤC TIÊU:
- Đọc rõ ràng, trôi chảy bài Tập đọc đã học ở học kì I (Phát âm rõ ràng, biết ngừng nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ; tốc độ đọc khoảng 40 tiếng /1 phút); hiểu ý chính của đoạn, nội dung của bài, trả lời được câu hỏi về ý đoạn đã học Thuộc 2 đoạn thơ đã học
-Tìm đúng từ chỉ sự vật trong câu (BT2); biết viết bản tự thuật theo mẫu đã học
* HS khá giỏi đọc tương đối rành mạch đoạn văn, đoạn thơ (tốc độ đọc trên 40 tiếng/ 1 phút) II/ ĐỒ DÙNG:
- Các từ phiếu viết tên bài tập đọc
- Bảng phụ viết câu văn của BT2
- Vở BT
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
1.Bài cũ: (5’)
Thêm sừng cho ngựa
-Bin định vẽ con gì?
-Bin định chữa bức vẽ như thế nào
2 Bài mới:
a) Giới thiệu, ghi đề: (1')
b) Kiểm tra: (20')
- Ghi điểm
c) Tìm các từ chỉ sự vật trong câu đã cho
- Hướng dẫn
d)Viết bản tự thuật (8')
3.Củng cố, dặn dò: (5')
- Đọc bài vài lần
- Chuẩn bị tiết sau
- Nhận xét chung
-2 em đọc -Vẽ con ngựa -Thêm sừng vào cho con vật thành con bò
-Bốc thăm bài để đọc
-Đọc yêu cầu -Thảo luận theo cặp -Viết giấy nháp
- Trình bày -Nhận xét -Đọc yêu cầu -1 em B- VBT -HS đọc bản tự thuật của mình (5 em) -Nhận xét
-Lắng nghe
………
Tiết 4: Tập đọc :
Ôn tập và kiểm tra cuối học kì I (tiết 2)
I/ MỤC TIÊU:
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1
- Biết đặt câu tự giới thiệu mình với người khác (Bt2)
- Bước đầu biết dùng dấu chấm để tách đoạn văn thành 5 câu và viết lại cho đúng chính tả (BT3)
II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
Trang 31.Bài cũ: (5')
- Ghi điểm, Nhận xét
2 Bài mới: (30’)
a)Giới thiệu, ghi đề
b)Kiểm tra
- Ghi điểm
c)Tự giới thiệu
Hướng dẫn
Mẫu: (Chào cháu) Cháu chào bác ạ! Cháu là
Lan, bạn học cùng lớp với Nga Bác cho
cháu hỏi bạn Nga có ở nhà không?
d) Dùng dấu chấm ngắt đoạn văn
- Hướng dấn HS ngắt thành 5 câu rồi viết
lại cho đúng chính tả
3.Củng cố, dặn dò: (5')
- Về nhà ôn bài
- Nhận xét chung
-1 em đọc bản tự thuật -Nhận xét
-1 em làm BT2 -Nhận xét
-Bốc thăm bài để đọc -3 em đọc y/c
-1 em tự giới thiệu -Nhiểu HS giới thiệu -Nhận xét
-4 em tự giới thiệu tranh 1, 2, 3
-Nhận xét
-Đọc y/c -Thảo luận nhóm- Trình bày
Đầu năm mới, Huệ được nhận quà của bố
Đó là chiếu cặp rất xinh Cặp có quai đeo, hôm khai giảng ai cũng phải nhìn Huệ với chiếc cặp mới Huệ thầm hứa học giỏi, học chăm cho bố vui lòng.
-Đại diện các nhóm trình bày- Nhận xét
Buổi chiều:
Tiết 1: Thực hành Tiếng Việt*
Ôn tập: Tiết 1
I MỤC TIÊU :
-Tìm được từ chỉ sự vật
- Biết dùng dấu câu thích hợp
- Biết viết lý lịch theo mẫu
II CHUẨN BỊ :
Vở thực hành Tiếng Việt và Toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
1 Giới thiệu bài:
Trang 4- Ghi đề bài lên bảng
2 HD làm BT
- Bài 1: Gạch chân dưới từ chỉ sự vật có
trong đoạn văn sau :
Đàn sếu sải cánh bay trên những vườn
hoa, thành phố, núi rừng, làng mạc, biển cả
- Bài 2: Điền vào ô trống dấu câu thích hợp
(dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu phẩy Viết hoa
lại chữ đầu câu
Sơn đố Hà :
- Theo luật giao thông xe nào có thể đi
trên vỉa hè
- Hà suy nghĩ hồi lâu rồi lắc đầu :
- Theo luật giao thông chẳng có xe nào
được chạy trên vỉa hè vỉa hè chỉ dành
cho người đi bộ
- Cậu nhầm rồi ! xe nôi được chạy trên
vỉa hè
- Bài 3 :Viết tóm tắt lý lịch một người thân
của em theo mẫu
- Chấm bài -Nhận xét tiết học
- HS tự làm bài +Bài 1: Gạch chân dưới từ chỉ sự vật có trong đoạn văn sau :
Đàn sếu sải cánh bay trên những vườn hoa, thành phố, núi rừng, làng mạc, biển cả + Bài 2: Điền vào ô trống dấu câu thích hợp (dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu phẩy Viết hoa lại chữ đầu câu
Sơn đố Hà:
- Theo luật giao thông, xe nào có thể đi trên vỉa hè
- Hà suy nghĩ hồi lâu rồi lắc đầu:
- Theo luật giao thông, chẳng có xe nào được chạy trên vỉa hè Vỉa hè chỉ dành cho người đi bộ
- Cậu nhầm rồi ! Xe nôi được chạy trên vỉa hè
- HS điền vào mẫu
- Đọc trước lớp
………
Tiết 2: Âm nhạc (Giáo viên bộ môn)
Tiết 3: Thực hành Toán*: (Tiết 1)
I MỤC TIÊU :
- Ôn tập về giải toán
II ĐỒ DÙNG :
- Vở thực hành Tiếng Việt và Toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
1.Giới thiệu bài: (1’)
2 HD làm BT: (32’)
- Bài 1: HD giải
Tóm tắt
Lớp 2A : 28 học sinh
Lớp 2B : 25 học sinh
Cả hai lớp : học sinh ?
- Làm VBT
- 1em lên bảng
Bài giải
Số học sinh cả 2 lớp :
28 + 25 = 53 (học sinh) ĐS: 53 học sinh
Trang 5- Bài 2: HD giải
Tóm tắt
Chó :15 kg
Lợn hơn chó : 43kg
Lợn : kg
- Bài 3 : HD giải
Tóm tắt
Chó :15 kg
Thỏ nhẹ hơn chó : 8kg
Thỏ : kg
- Bài 4 : Đố vui
Điền số
HD mẫu
3/ Củng cố -dặn dò: ( 5’)
- Thu bài và chấm
- Nhận xét tiết học
- 1 em lên bảng, HS vở
Bài giải Con lợn nặng là :
15 + 43 = 58 (kg) Đáp số: 58 kg
Bài giải Con thỏ nặng là :
15 - 8 = 7 ( kg ) ĐS: 7kg Thảo luận nhóm đôi
4 + 3 + 2 + 1 = 10 -Nêu lý do
………
Tiết 4: Luyện viết chữ đẹp
Bài: Núi băng được hình thành như thế nào?
I MỤC TIÊU: HS viết đúng và đẹp bài mẫu trong vở Luyện viết
Rèn cho học sinh đức tính cẩn thận, tính kiên trì, nhẫn nại
Giáo dục HS tình yêu Tiếng Việt, chữ Việt
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : Vở luyện viết
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của giáo viên : Hoạt động của học sinh :
1 Giới thiệu bài :
Giáo viên nêu yêu cầu bài viết
2 Hướng dẫn học sinh viết bài:
- GV đọc diễn cảm đoạn văn sẽ viết
- Hướng dẫn HS tìm hiểu nội dung đoạn
văn:
GV nêu câu hỏi:
- Đoạn văn nói đến hiện tượng nào của
thiên nhiên?
- Hiện tượng đó được giải thích như thế
nào?
- GV hướng dẫn HS thảo luận nhóm 2, trả
lời câu hỏi
3 GV hướng dẫn HS viết bài vào vở:
GV hỏi : Nêu những chữ viết hoa trong
bài?
GV nhắc ngồi đúng tư thế khi viết
- HS theo dõi vở, đọc thầm đoạn văn
- 2 HS đọc to đoạn văn
- HS thảo luận nhóm 2
- Đại diện nhóm Tb, lớp nhận xét, bổ sung
- HS nêu miệng
- HS viết bài vào vở
Trang 64 Củng cố dặn dò :
Chấm một số bài viết của HS
Nhận xét , tuyên dương bài viết đúng ,
đẹp
Luyện viết thêm ở nhà nếu chưa viết xong
………
Thứ ba ngày 25 tháng 12 năm 2012
Tiết 1: Toán
Luyện tập chung
I/ MỤC TIÊU:
- Biết cộng trừ nhẩm trong phạm vi 20
- Biết làm tính cộng trừ có nhớ trong phạm vi 100
- Biết tìm số hạng, số bị trừ
- Biết giải bài toán về ít hơn một số đơn vị
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
1 Bài cũ: (5phút)
-Treo đề bài
- Nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới: (30phút)
a Giới thiệu, ghi đề :
b Thực hành :
Bài 1 (cột 1, 2, 3): Tính nhẩm
* cột 4
Bài 2 (cột 1, 2): Đặt tính rồi tính
* Cột 3, 4
Bài 3(a, b): Tìm x
* Câu c
Bài 4: HD giải
Tóm tắt :
Lợn to : 92 kg
Hơn lợn bé:16kg
Lợn bé ?
-1 em giải ở B
Bài giải :
Cả hai buổi bán được là :
48 + 37 = 85 (l)
Đáp số: 85 lít -Nhận xét
- 1 em đọc yêu cầu
- Miệng
- Nhận xét
- Đọc yêu cầu
- 4 em lên bảng
- Lớp lấy vở bài tập
- Nhận xét
-1 em đọc yêu cầu -Nhắc lại 3 ghi nhớ -3 em lên bảng
- lớp làm vở -2 học sinh đọc đề bài
-1 em lên bảng - lớp vở
Bài giải:
Lợn bé nặng là:
92 – 16 = 78 (kg)
Trang 7Bài 5*
c) Củng cố, dăn dò: (5')
-Làm lại cac bài toán còn sai
-Chuẩn bị tiết sau
-Nhận xét tiết học
Đáp số: 78 kg
………
Tiết 2: Chính tả
Ôn tập và kiểm tra cuối học kì I (tiết 4)
I/ MỤC TIÊU:
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1
- Nhận biết được từ chỉ hoạt động và dấu câu đã học (BT2)
- Biết cách nói lời an ủi và cách hỏi để người khác tự giới thiệu về mình BT4)
II/ ĐỒ DÙNG:
-Phiếu
-Bảng quay viết BT2 và BT3
-Vở bài tập
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
1.Bài cũ: (5')
- Ghi điểm
2 Bài mới: (30’)
a) Giới thiệu, ghi đề
b) Kiểm tra:
Kết hợp nêu câu hỏi
-Ghi điểm
c) Đoạn văn trên có 8 từ chỉ hoạt động Em
hãy tìm 8 từ ấy
d) Đoạn văn BT2 có những dấu câu nào ?
g) Đóng vai chú công an hỏi chuyện em bé?
e)Củng cố, dăn dò: (5')
-Chuẩn bị tiết sau
-Nhận xét tiết học
- 3 em tìm 1 số bài tập đóc ở mục lục
- Nhận xét
- 5 em đọc (bốc thăm và đọc)
- Đọc yêu cầu
- 2 em đọc toàn bài
- Thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm trình bày: nằm, lèm dèm, kêu, chạy,vươn, dang, vỗ, gáy
- Nhận xét
- Đọc yêu cầu
- Dấu phẩy, dấu chấm, dấu hai chấm, dấu chấm than, dấu ngoặc kép, dấu chấm lửng
- Nhận xét
- Đọc yêu cầu
- Thảo luận nhóm
- Đại diện các nhóm đóng vai- Nhận xét
Trang 8Tiết 3: Kể chuyện:
Ôn tập và kiểm tra cuối học kì I (tiết 3 )
I MỤC TIÊU:
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1
- Biết thực hành sử dụng mục lục sách( Bt2)
- Nghe viết chính xác , trình bày đúng bài chính tả; tốc độ viết khoảng 40 chữ / 15 phút II/ ĐỒ DÙNG:
-Viết phiếu tên các bài tập đọc
-Vở bài tập
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
1.Bài cũ: (5')
Bài 3: Dùng dấu chấm ngắt đoạn sau thành 5
câu rồi viết lại cho đúng chính tả
-Nhận xét, ghi điểm
2.Bài mới: (30')
a) Giới thiệu, ghi đề bài
b) Kiểm tra:
Kêt hợp giáo viên nêu câu hỏi
-Ghi điểm
c) Tìm nhanh một số bài Tập đọc trong sách
TV1 theo mục lục
d) Viết chính tả :
-Đọc bài viết
- Thu vở chấm
- Nhận xét
e) Củng cố, dặn dò: (5')
- Đọc lại các bài tập đọc chưa thuộc
- Chuẩn bị tiết sau
- Nhận xét tiết học
- 1 em đọc đoạn văn chưa ngắt -1em làm bài B
-Nhận xét -2 em đọc lại
- Bốc thăm bài để đọc
- 1 em đọc yêu cầu
- Thảo luận nhóm
- Đại diện các nhóm trình bày
- Nhận xét
- Viết bài vào vở
- Soát bài
- Tự kiểm tra và chữa bài
- Lắng nghe
………
Tiết 4: Thể dục (Giáo viên bộ môn)
………
Buổi chiều:
Tiết 1: Thực hành Tiếng Việt* (Tiết 2)
I MỤC TIÊU: - Biết dùng dấu câu thích hợp
Trang 9- Biết chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
- Nhận biết mẫu câu
II CHUẨN BỊ: Vở thực hành Tiếng Việt và Toán
III : CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
3 Giới thiệu bài:
- Ghi đề bài lên bảng
4 HD làm BT
- Bài 1: Dùng dấu chấm ngắt đoạn văn sau
thành 3 câu Viết hoa lại chữ đầu câu
Con mèo rơi từ gác cao đến đâu cũng đặt
được 4 chân xuống trước con chó không cần
hỏi ai, tối thế nào chỉ đánh hơi cũng biết
người lạ, người quen chim bồ câu dù thả xa
nhà hàng chục ngày đường, vẫn bay về được
cái tổ hai lỗ của tròn treo lưng cây cau nhà
mình
- Bài 2: Điền từ ngữ chỉ hoạt động thích hợp
với mỗi chỗ trống để hoàn chỉnh truyện “Hà
Mã và Báo Hoa: (chở, muốn, kiếm ăn, biết,
bảo)
Hà Mã đang bên sông Báo Hoa qua sông
Nó Hà Mã:
- Bác Hà Mã ơi, bác là họ hàng của tôi Chở
tôi qua sông nhé
Hà Mã bảo :
- Vì sao tôi phải bác? Họ hàng nhà tôi ai
cũng bơi mà
- Bài 3: Chọn câu trả lời đúng
a Câu nào dưới đây cấu tạo theo mẫu Ai làm
gì? - Hà Mã kiếm ăn bên sông
- Bác là họ hàng của tôi
- Hà Mã rất thông minh
b Câu nào dưới đây cấu tạo theo mẫu Ai thế
nào? - Báo Hoa muốn qua sông
- Hà Mã kiếm ăn bên sông
- Hà Mã rất thông minh
c.Bộ phận in đậm trong câu Hà Mã rất thông
minhtrả lời cho câu hỏi nào? Là gì ? Làm gì?
Thế nào?
- Chấm bài
- Nhận xét tiết học
- HS tự làm bài
Con mèo rơi từ gác cao đến đâu cũng đặt
được 4 chân xuống trước Con chó không cần
hỏi ai, tối thế nào chỉ đánh hơi cũng biết
người lạ, người quen Chim bồ câu dù thả xa
nhà hàng chục ngày đường, vẫn bay về được cái tổ hai lỗ của tròn treo lưng cây cau nhà mình
- Bài 2: Điền từ ngữ chỉ hoạt động thích hợp với mỗi chỗ trống để hoàn chỉnh truyện “Hà
Mã và Báo Hoa: (chở, muốn, kiếm ăn, biết, bảo)
Hà Mã đang kiếm ăn bên sông Báo Hoa muốn qua sông Nó bảo Hà Mã:
- Bác Hà Mã ơi, bác là họ hàng của tôi Chở tôi qua sông nhé
Hà Mã bảo : -Vì sao tôi phải chở bác? Họ hàng nhà tôi ai cũng biết bơi mà
- Hà Mã kiếm ăn bên sông
- Hà Mã rất thông minh
- Thế nào ?
………
Tiết 2: Thực hành Toán*: (Tiết 2)
I MỤC TIÊU - Ôn lại phép cộng, trừ
Trang 10- Ôn tập về giải toán
II ĐỒ DÙNG : Vở thực hành tiếng việt và toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
1.Giới thiệu bài :
2 HD làm BT :
-Bài 1 : Tính :
25 73 100 35 40
+ 25 - 38 - 25 +65 +60
- Bài 2 : Đặt tính rồi tính
- Bài 3 :HD HS xem giờ và vẽ đúng
- Bài 4 : HD giải
-Bài 5 : Đố vui
Vẽ 1 đoạn thẳng vào hình H để có 2 tam
giác và 1 chữ nhật
- Thu bài và chấm
- Nhận xét tiết học
-Nêu miệng bài 1
25 73 100 35 40 + 25 - 38 - 25 +65 +60
50 35 75 100 100
-Làm VBT
29 17 82 + 38 + 45 - 37
67 62 45
- HS vẽ kim ngắn vào đồng hồ B
Bài giải
Số tuổi của anh là
7 + 5 = 12 (tuổi) Đápsố: 12 tuổi
1em lên bảng , HS vở
………
Tiết 4: Thực hành Tiếng Việt* (Tiết 3)
I MỤC TIÊU :
-Tìm được hình ảnh so sánh
- Biết viết đoạn văn nói về gà con, trong đó có đùngùng cách nói so sánh
II CHUẨN BỊ: Vở thực hành tiếng việt và toán
III: CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
5 Giới thiệu bài: (1’)
- Ghi đề bài lên bảng
6 HD làm BT: (30’)
- Bài 1: Nối cột A với cột Bđể tạo nên những
hình ảnh so sánh
+ Bài 1 :
- HS tự làm bài
- 1 em lên bảng
- Đỏ như lửa
Trang 11- Bài 2 : Viết đoạn văn 4 – 5 câu về gà con,
trong đó có 1 - 2 câu dùng cách nói so sánh
3/Củng cố - dặn dò: (5’)
- Chấm bài - Nhận xét tiết học
- cao như núi
- vàng như nghệ
- chua như dấm
- ngốc như lừa
- tinh ranh như cáo
- HS tự làm bài
- Đọc trước lớp
Gà con rất dễ thương Lông nó màu vàng nhạt mắt tròn và đen đôi chân lớn hơn que tăm một tí cặp mỏ như hai vỏ trấu chắp lại
Nó luôn miệng kêu chiếp chiếp Em rất thích chú gà con
………
Thứ tư ngày 26 tháng 12 năm 2012
Tiết 1 : Tập đọc :
Ôn tập và kiểm tra cuối học kì I (tiết 5 ) I/ MỤC TIÊU:
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1
- Tìm được từ chỉ hoạt động theo tranh vẽ và đặt câu với từ đó (Bt2)
- Biết nói lời mời nhờ đề nghị phù hợp với tình huống cụ thể (Bt3)
II/ ĐỒ DÙNG:
- Phiếu ghi các bài tập đọc và HTL đã học
- Bảng phụ BT2
- VBT
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
1 Bài mới :
a Giới thiệu: (1phút )
b Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng (10’)
-Nhận xét, ghi điểm
c Bài tập: (20 phút)
Bài 2: Tìm những từ chỉ hoạt động dưới đây
- Lần lượt HS bóc thăm bài, về chỗ chuẩn bị
- Lên đọc và trả lời câu hỏi
- HS theo dõi, nhận xét
- Đọc yêu cầu
- Đọc nội dung đoạn văn -Thảo luận nhóm 2 - Trình bày -Các bạn đang tập thể dục -Hai bạn đang tập vẽ -Nam đang tập viết