MỤC TIÊU: - Biết ghép tiếng theo mẫu để tạo các từ chỉ tình cảm gia đình, biết dùng một số từ tìm được để điền vào chỗ trống trong câu BT1, BT2 ; nói được 2,3 câu về hoạt động của mẹ và [r]
Trang 1TUẦN 12
Thứ hai ngày 12 tháng 11 năm 2012 Tiết 1 : Chào cờ
Tiết 2 : Toán
TÌM SỐ BỊ TRỪ
I MỤC TIÊU:
- Biết tìm x trong các bài tập dạng: x – a = b (Với a, b là các số không quá hai chữ số) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính (Biết cách tìm số bị trừ khi biết hiệu
và số trừ)
- Vẽ được đoạn thẳng, xác định điểm là giao của hai đoạn thẳng cắt nhau và đặt tên điểm đó
II ĐỒ DÙNG:
- Hình vẽ trong bài học 10 ô vuông.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A.Bài cũ: (5 phút)
- Nhận xét, ghi điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu: (2 phút)
- Treo tranh
- Nêu đề toán (SGK)
- Gọi ô vuông bị che là x, ta có:
X - 4 = 6
- X gọi là gì?
- 4 gọi là gì?
- 6 gọi là gì?
- Muốn tìm số bị trừ chưa biết ta làm như thế
nào?
Ghi bảng: X - 4 = 6
X = 6 + 4
X = 10
2 Thực hành: (13 phút)
Bài 1: (a, b, d, c) Tìm x:
HD bài a x – 4 =8
X = 8 + 4
X = 12
2 HS lên bảng
x + 7 = 20 19 + x = 62.
- Nối tiếp nhau nêu qui tắt tìm số hạng
- Nhận xét
- Quan sát
- Viết vào giấy nháp
10 - 4 = 6
10 = 6 + 4
- Số bị trừ
- Số trừ
- Hiệu
- Lấy hiệu cộng với số trừ.
- Nhắc lại
- Đọc yêu cầu
- Quan sát.
- Nêu cách tìm x.
- Tương tự 3 HS lên bảng - Lớp làm vở
b X – 9 = 18 c X – 10 = 25
X = 18 + 9 X = 25 +10
X = 27 X = 35
Trang 2* e, g
Bài 2: (cột 1, 2, 3):Viết số thích hợp vào ô
trống.
* Cột 4,5: HS làm phiếu
* Bài 3: Số?
Bài 4 : Vẽ đoạn thẳng
- Hướng dẫn vẽ.
3 Củng cố, dặn dò: (5 phút)
- Chuẩn bị tiết sau
- Nhận xét tiết học
- HS làm phiếu
- Đọc yêu cầu
- 3 HS lên bảng - lớp PBT
- Nhận xét
- HS làm phiếu
- Nhận xét
- 2 em đọc đề
- Xác định 4 điểm.
a.+ 1 em lên vẽ đoạn thẳng AB, 1 em vẽ đoạn thẳng CD.
b.+ 1 em lên ghi tên điểm cắt nhau ở đoạn thẳng AB và đoạn thẳng CD.
- Nhận xét
……….
Tiết 3, 4 : Tập đọc
SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA
I MỤC TIÊU:
- Đọc đúng, rõ ràng toàn bài Biết ngắt nghỉ hơi đúng ở câu có nhiều dấu phẩy.
- Hiểu nội dung: Tình cảm yêu thương sâu nặng của mẹ dành cho con (Trả lời được câu hỏi 1, 2,
3, 4)
* HS khá giỏi trả lời được câu hỏi 5.
* GDBVMT:Giáo dục tình cảm đẹp đẽ với cha mẹ.
GDKNS: - Xác định giá trị.
- Thể hiện sự cảm thông ( hiểu cảnh ngộ và tâm trạng của người khác)
II ĐỒ DÙNG :
- Tranh minh hoạ bài tập đọc
- Bảng phụ viết câu HD
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A.Bài cũ: (5 phút)
- Nhận xét, ghi điểm
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài: (2phút)
Nêu mục đích yêu cầu tiết học
2 Luyện đọc: (28 phút)
a Luyện đọc câu
- Hướng dẫn đọc
+ Đọc mẫu
- 2 HS đọc bài : “Cây xoài của ông em” và TLND.
+Tại sao mùa xoài nào mẹ cũng chọn những quả ngon nhất bày lên bàn thờ ông?
- Nhận xét.
- Lắng nghe
Trang 3+ HD đọc câu
- HD đọc từ khó
b Luyện đọc đoạn trước lớp
- HD đọc câu dài
- HD tìm hiểu từ mới
c Đọc đoạn trong nhóm
- Nhắc nhỡ HS đọc
d Thi đọc giữa các nhóm
- Nhận xét, biểu dương
Tiết 2
3 Tìm hiểu bài : (15 phút)
- Vì sao cậu bé bỏ nhà ra đi?
- Vì sao cậu bé lại tìm đường về nhà?
- Trở về nhà không thấy mẹ cậu đã làm gì?
- Thứ quả lạ xuất hiện trên cây NTN?
- Những nét nào ở cây gợi lên hình ảnh đẹp
của mẹ?
* Theo em , nếu gặp lại mẹ, cậu bé sẽ nói gì?
- Theo em sao mọi người lại đặt cho cây lạ tên
là cây vú sữa?
- GV củng cố : Vì trái cây chín, có dòng nước
trắng và ngọt thơm như sữa mẹ…
4 Luyện đọc lại (15 phút)
- Mỗi em đọc một câu đến hết bài (2 lần)
- HS đọc: vú sữa, vừa đói vừa rét, khản Căng mịn, đỏ hoe, gieo
- 3 HS đọc nối tiếp 3 đoạn
- HS đọc :
Từ các cành lá,/ những đài hoa bé tí trổ ra, /nở trắng như mây.//
Một hôm / …đói / …rét /…đánh / … mẹ,/
…nhà.//
- 3 HS đọc câu dài
- Đọc chú giải SGK
- Đọc theo nhóm đôi
- Thi đọc giữa các nhóm (4 HS thi đọc)
- Nhận xét - bình chọn.
- Đọc đồng thanh
- 1 HS đọc đoạn 1
- Cậu bé ham chơi, bị mẹ mắng, cậu bỏ nhà
ra đi.
- 1 HS đọc đoạn 2
- Thảo luận N4 em.
- Đại diện các N trả lời
- Nhận xét, bổ sung.
+ Đi la cà khắp nơi, bị đói rét, trẻ lớn hơn đánh, cậu nhớ mẹ quay về nhà.
- Gọi mẹ khản cả tiếng rồi ôm lấy cây xanh trong vườn mà khóc.
- 1 HS đọc đoạn 3
- Từ các cành lá rồi những đài hoa nở ra, quả xuất hiện.
- Có dòng sữa trắng như dòng sữa mẹ.
- Lá đỏ hoe như mắt mẹ khóc chờ con, cây xoà cành ôm cậu bé như mẹ âu yếm con
* HS khá giỏi trả lời: con sẽ vâng lời mẹ, con không bỏ nhà đi nữa…
- HS nêu: Vì trái cây chín, có dòng nước trắng và ngọt thơm như sữa mẹ…
- Đọc phân vai
- Thi đọc phân vai giữa các nhóm
Trang 45 Củng cố , dặn dò (5phút)
Câu chuyện nói lên điều gì?
- Chuẩn bị tiết sau: Mẹ
- Nhận xét tiết học
- Nhận xét
- HS nêu: Nói lên tình yêu thương sâu nặng của mẹ đối với con.
……….
Buổi chiều:
Tiết 1: Thực hành Tiếng Việt* (Tiết 1)
I.MỤC TIÊU:
- HS đọc câu chuyện Chuyến “du lịch” đầu tiên
- Trả lời được các câu hỏi của bài tập.
II ĐỒ DÙNG:
- VBT
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Giới thiệu bài: (1phút)
- Nêu mục đích, yêu cầu tiết học
2 HS thực hành: (20 phút)
Bài 1: Đọc chuyện sau
Bài 2: Chọn câu trả lời đúng
- GV cùng HS nhận xét bài làm cho HS
3 Củng cố, dặn dò (5phút)
Nhận xét tiết học
- HS đọc
- 2 HS đọc đề bài và các câu hỏi
- HS chọn làm vào VBT
a Vì Bông nhớ mẹ mà không được đi thăm mẹ
b Đường xa, trời nắng, dép đứt, đá sỏi đâm vào chân
c Bông hoảng sợ khóc ầm ĩ.
d Vì trẻ em một mình đi xa rất nguy hiểm.
e Vì mẹ cảm động, thấy Bông rất yêu mẹ.
g Trả lời cho câu hỏi “là gì”
a Vì Bông nhớ mẹ mà không được đi thăm mẹ
b Đường xa, trời nắng, dép đứt, đá sỏi đâm vào chân
c Bông hoảng sợ khóc ầm ĩ.
d Vì trẻ em một mình đi xa rất nguy hiểm.
e, Vì mẹ cảm động, thấy Bông rất yêu mẹ.
g Trả lời cho câu hỏi “ là gì”
HS hoàn thành VBT
………
Trang 5Tiết 2: Thực hành Toán* (Tiết 1)
I MỤC TIÊU:
- Vận dụng phép trừ đã học dạng 53 - 15 để thực hiện các bài toán.
- Nắm chắc cách tìm số hạng, số bị trừ.
- Rền kĩ năng nối các điểm để có hình vuông.
- Bồi dưỡng HS giỏi, phụ đạo HS yếu
II ĐỒ DÙNG :
- Vở bài tập toán 2
- Bảng phụ BT5
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Giới thiệu bài(2phút)
- Nêu mục đích yêu cầu tiết học
2 Thực hành :(28 phút)
Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trố (theo mẫu)
- Nhận xét, tuyên dương HS
Bài 2: Tính
Bài 3: Tìm X
Bài 4:
HD HS giải
Nhận xét, sửa bài
3.Củng cố, dặn dò : (5 phút)
- Nhận xét tiết học
- Đọc yêu cầu
- HS thi điền nhanh
- Đọc yêu cầu
- 2 HS lên bảng- lớp bảng con
- Nhận xét
- 2 em bảng, lớp VBT
a X – 6 = 6 b X – 7 = 15
X = 6 +6 X = 15 – 7
X = 12 X = 8
c X -18 = 24
X = 24 + 18
X = 42
- 2 HS đọc đề bài
- Phân tích đề
- 1HS lên bảng - Lớp làm vở bài tập
Bài giải
Số học sinh tham gia học đàn lớp 2A là:
13 – 4 = 9 (bạn) Đáp số : 9 bạn.
- Nhận xét.
………
Luyện viết:
Tiết 3: Bài: Tại sao ớt lại cay?
I MỤC TIÊU:
- HS viết đúng và đẹp bài mẫu trong vở Luyện viết
- Rèn cho học sinh đức tính cẩn thận, tính kiên trì, nhẫn nại
- Giáo dục HS tình yêu Tiếng Việt, chữ Việt
Trang 6II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : Vở luyện viết
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Giới thiệu bài :
Giáo viên nêu yêu cầu bài viết
2 Hướng dẫn học sinh viết bài:
- GV đọc diễn cảm đoạn văn sẽ viết.
- Hướng dẫn HS tìm hiểu nội dung đoạn
văn :
GV nêu câu hỏi :
- GV hướng dẫn HS thảo luận nhóm 2, trả
lời câu hỏi
3 GV hướng dẫn HS viết bài vào vở :
GV hỏi: Nêu những chữ viết hoa trong
bài?
GV nhắc ngồi đúng tư thế khi viết
4 Củng cố dặn dò :
Chấm một số bài viết của HS
Nhận xét, tuyên dương bài viết đúng,
đẹp
HS theo dõi vở, đọc thầm đoạn văn
2 HS đọc to đoạn văn
- HS thảo luận nhóm 2
- Đại diện nhóm Tb, lớp nhận xét, bổ sung
- HS nêu miệng
- HS viết bài vào vở
Luyện viết thêm ở nhà nếu chưa viết xong
………
Thứ ba ngày 13 tháng 11 năm 2012 Tiết 1: Toán
13 TRỪ ĐI MỘT SỐ 13 - 5
I MỤC TIÊU:
-Biết cách thực hiện phép trừ dạng 13 – 5, lập được bảng 13 trừ đi một số.
-Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 13 trừ 5.
II ĐỒ DÙNG:
- 1bó, mỗi bó 10 que tính và 3 qt rời.
- Bảng gài que tính
- BP bài tập 1.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A.Bài cũ: (5 phút)
B Bài mới :
1 Giới thiệu: - Gắn bó que tính như SGK
- Có mấy bó?
- 1bó là mấy que tính ?
- Có mấy que tính rời?
- Tất cả có bao nhiêu que tính?
- Muốn lấy bớt 5 que tính em làm ntn?
- Còn lại mấy que tính ?
- 13 gồm mấy chục, mấy đơn vị ?
- 2 HS lên bảng tìm x, nêu quy tắc tìm SH
x + 12 = 22 18 + x = 52
- 1 bó que tính
- 10 que tính
- 3 que tính rời.
- 13 que tính.
- lấy một bó, bớt 5 que tính
- 8 que tính.
- Gồm 1 chục, 3 đơn vị.
Trang 7- HD đặt tính
- HD HS lập bảng trừ
2 Thực hành: (13 phút)
Bài 1a: Tính nhẩm
* bài 1b
Bài 2: Tính
Bài 3: Đặt tính rối tính hiệu, biết số bị trừ
và số trừ lần lượt là:
HD
Bài 4: Tóm tắt:
Có : 13 xe đạp
Đã bán : 6 xe đạp
Còn lại : xe đạp?
3 Củng cố, dặn dò: (5 phút)
- Nhận xét tiết học
- Nêu cách đặt tính
- 1 HS lên bảng đặt tính – HS bảng con.
- Lập bảng trừ - Luyện đọc bảng trừ
13 – 5, 13 – 9
- Đọc yêu cầu
- Nối tiếp nhau nêu miệng cột 1, 2 ở bài
*Làm 1b
- Đọc yêu cầu.
- Một số em nêu cách đặt tính.
-2 HS lên bảng - Lớp làm bảng con.
- 2 HS đọc yc
- Lớp vở, 2em bảng phụ
- 2 HS đọc đề
- Cùng GV phân tích đề
- 1 HS lên bảng- lớp làm vở
Bài giải
Số xe đạp còn lại của cửa hàng là :
13 - 6 = 7 (xe đạp) Đáp số: 7 xe đạp
………
Tiết 2: Chính tả: (Nghe – viết)
SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA
I MỤC TIÊU:
- Nghe viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi.
- Làm được bài tập 2, bài tập 3b
II ĐỒ DÙNG:
- Bảng viết bài mẫu.
- Bút dạ: 3 cây
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A.Bài cũ: (5 phút)
- Nhận xét, ghi điểm.
B.Bài mới :
1 Giới thiệu: Nêu mục đích yêu cầu tiết học
(1phút)
2 Hướng dẫn viết chính tả:
a.Hướng dẫn HS chuẩn bị
- 2 HS lên bảng- lớp bảng con viết : thác ghềnh, ghi nhớ, sạch sẽ, cây xanh.
- Nhận xét
- Nghe
Trang 8- Đọc bài viết
- Từ các cành lá những đài hoa xuất hiện
NTN?
- Những câu nào có dấu phẩy, em đọc lại câu
đó?
b HD viết từ khó.
c Viết chính tả
GV đọc bài viết.
d Chấm chữa bài
3 Bài tập :
Bài 2: ng/ ngh
Bài 3b: ac/ at
- Nhận xét
3 Củng cố, dặn dò : (5phút)
- Viết các chữ còn sai
- Chuẩn bị tiết sau - Nhận xét tiết học
- 2 HS đọc bài viết
- Trổ ra bé tí, nở trắng như mây.
- Câu 1, 2, 3
- 2 em đọc lại câu đó.
- Viết bảng con các từ: nở trắng, căng mịn, dòng sữa, trổ ra
- HS nghe viết bài.
- Tự sửa bài
- Đọc yêu cầu
- 2 em nhắc lại qui tắt chính tả.
- Nêu: người cha, con nghé, suy nghĩ, ngon miệng.
- Nhận xét
- Đọc yêu cầu
- Thảo luận N2- nêu kết quả.
+ bãi cát, các con, nhút nhát, lười nhác.
……….
Tiết 3: Kể chuyện
SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA
I MỤC TIÊU:
- Dựa vào gợi ý kể được từng đoạn của câu chuyện sự tích cây vú sữa.
* HS khá gỏi: Nêu được kết thúc câu chuyện theo gợi ý riêng (BT3)
II ĐỒ DÙNG:
- Tranh minh hoạ (SGK)
- Bảng phụ ghi tóm tắt BT2.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
A.Bài cũ: (5 phút):
Bà cháu
- Nhận xét, ghi điểm
B Bài mới :
1 Giới thiệu, ghi đề:
2 Hướng dẫn HS kể chuyện :
+ Kể đoạn mở đầu
- Nhận xét
+ Kể phần chính của câu chuyện.
- 2 HS nối tiếp nhau kể chuyện
- Nhận xét
- HS kể bằng lời của mình (2- 3 em kể)
- Nhận xét.
- Đọc yêu cầu
Trang 9* Kể đoạn kết câu chuyện theo mong muốn.
3 Củng cố, dặn dò (5phút)
- Chuẩn bị tiết sau
- Nhận xét tiết học
- Đọc ý tóm tắt.
- Thảo luận theo nhóm 4
- Đại diện các nhóm thi kể trước lớp.
- Nhận xét - bình chọn.
* HS kha giỏi kể
- Thi kể trước lớp.
- Nhận xét bình chọn em kể theo mong muốn hay, có ý nghĩa.
……….
Tiết 4: Thể dục: (Giáo viên bộ môn)
-Buổi chiều:
Tiết 1: Thực hành Tiếng Việt*:(Tiết 2)
I MỤC TIÊU:
- Điền được các từ có vần iê, yê, hoặc ya
- Các từ có vần at, ac
- Biết chọn cách nói điện thoại như thế nào cho tiết kiệm tiền của.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- VBT.
III CÁC HOAT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Giới thiệu: (1 phút)
- Nêu yc tiết học
2 HD thực hành (24 phút)
Bài 1: Điền vào chỗ trống: iê, yê, ya
Bài 2: Điền vào chỗ trống tr, ch, at, ac
HD
- Chốt lại lời giải đúng :
a che, chẳng, trong, che, cho
b gác, gác, mát, vạc,
Bài 3
- Nêu yêu cầu.
- 1 HS bảng phụ
- lớp làm vở bài tập
Mẹ….hiền, Mẹ… chuyện…hay
Vào…khuya yên,… chuyện…nghe
Tiếng…đềm
- Nhận xét- bổ sung.
- Đọc yêu cầu.
- 1 hs bảng phụ
- lớp VBT
- Nhận xét
- 2 HS đọc các cuộc đối thoại
HS chọn cách nói điện thoại nào ngắn gọn
mà tốn ít tiền
Trang 10- Nhân xét chốt lại ý đúng
3 Củng cố, dặn dò: (5phút)
- Nhận xét tiết học
- 2 HS đối thoại với nhau
- Lớp nhận xét
- HS hoàn thành VBT
………
Tiết 2: Thực hành Toán*(Tiết 2)
I MỤC TIÊU:
- Rèn kĩ năng vận dụng qui tắc tìm số bị trừ để thực hành tốt.
- Biết vẽ đoạn thẳng và điểm cắt nhau của hai đoạn thẳng.
II ĐỒ DÙNG:
- Vở bài tập toán.
- Bảng phụ BT2, 4
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Giới thiệu: (2 phút)
Nêu mục đích yêu cầu tiết học
2.Thực hành: (23 phút)
Bài 1: Tính nhẩm:
Bài 2: Đặt tính rồi tính
Bài 3:Tìm X
Bài 4: HD
- Nhận xét, biểu dương
Bài 5: HD
3.Củng cố , dặn dò : (5phút)
- Nghe
- Đoc yêu cầu
- HS nêu miệng
- Nhận xét
- 2 em bảng, lớp bảng con
a 53 b 73 c 83
28 46 29
25 27 54
- Đọc yêu cầu
- 4 HS lên bảng - lớp làm vở bài tập
- Nhận xét
a X – 8 = 13 b X + 8 = 13
X = 13 + 8 X = 13 – 8
X = 21 X = 5
- Đọc yêu cầu
- Lớp VBT, 1 em bảng lớp
Bài giải
Số trang Tùng chưa đọc là:
43 – 28 = 15 (trang) Đáp số: 15 trang
- Nhận xét
- Nắm yêu cầu.
- HS nêu
- Nhận xét.
- HS hoàn thành VBT
Trang 11- Nhận xét tiết học
………
Tiết 3: Thực hànhTiếng Việt*(Tiết 3)
I MỤC TIÊU:
- HS điền các dấu câu vào chỗ thích hợp
- Biết cách gọi điện thoại.
II ĐỒ DÙNG:
- VBT
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Giới thiệu bài: (2 phút)
Nêu mục đích, yêu cầu tiết học
2.Thực hành (25 phút)
Bài 1: Điền vào ô trống dấu chấm hay dấu phẩy
Mùa xuân, cả nhà gấu đi bẻ măng và uống mật
ong Mùa thu, gấu đi nhặt hạt dẻ Gấu bố
gấu mẹ gấu con cùng béo rung rinh bước đi
lặc lè.
- GV cùng HS sữa bài
Bài 2: Mẹ (hoặc bố) bị ốm, nằm bệnh viện, em
gọi điện hỏi thăm sức khoẻ mẹ
(hoặc bố) Viết 5 - 6 câu trao đổi qua điện thoại.
- GV nhận xét, tuyên dương HS nói tốt
3 Củng cố, dặn dò: (5phút)
- Chuẩn bị tiết sau:
- Nhận xét tiết học
- Nghe
- HS nêu yc
- 2 HS đọc đoạn văn
- Lớp VBT, 2 em bảng phụ Mùa xuân, cả nhà gấu đi bẻ măng và uống mật Mùa thu, gấu đi nhặt hạt dẻ Gấu bố, gấu mẹ, gấu con cùng béo rung rinh,bước đi lặc lè.
- Nhận xét
- 2 HS nêu yc
- Thảo luận nhóm đôi
- Các nhóm trình bày
- Nhận xét
-Thứ tư ngày 14 tháng 11 năm 2012 Tiết 1: Tập đọc
Mẹ
I MỤC TIÊU:
- Đọc đúng, rõ ràng toàn bài Biết ngắt nhịp đúng câu thơ lục bát (2/4 và 4/4, riêng dòng 7,8 ngắt 3/3 và 3/5)
- Cảm nhận được nỗi vất vả và tình thương bao la của mẹ dành cho con (Trả lời được các câu hỏi trong SGK; học thuộc 6 dòng thơ cuối)
* GDBVMT: HS cảm nhận được cuộc sống gia đình tràn đầy tình yêu thương của mẹ
Trang 12II ĐỒ DÙNG:
- Tranh minh hoạ
- Bảng phụ chép bài thơ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
A.Bài cũ: (5phút)
B Bài mới :
1 Giới thiệu: (2 phút)
Nêu mục đích, yêu cầu tiết học
2.Luyện đọc: (14 phút)
- Đọc mẫu.
a Luyện đọc câu:
- HD đọc từ khó
b Luyện đọc đoạn :
- Chia làm 3 đoạn
- HD ngắt nhịp thơ.
Lặng rồi /cả tiếng con ve/
Con ve cũng mệt/ vì hè nắng oi.//
Những ngôi sao /thức ngoài kia/
Chẳng bằng mẹ /đã thức vì chúng con.//
c Đọc đoạn trong nhóm
d Thi đọc giữa các nhóm
3.Tìm hiểu bài : (6phút)
- Hình ảnh nào cho biết đêm hè rất oi bức?
- Mẹ đã làm gì để con ngủ ngon nhất?
* Tình yêu thương của mẹ là vô bờ bến
- Người mẹ được so sánh với hình ảnh nào?
4 Luyện đọc thuộc lòng: (5phút)
- Hướng dẫn học thuộc 6 dòng thơ cuối
Khen những HS đọc đúng, đọc thuộc.
3 Củng cố , dặn dò: (3 phút)
Nêu ND bài thơ: Bài thơ nói lên nỗi vất vả và
tình thương bao la của mẹ dành cho con.
- Đọc thuộc lòng bài.
- Nhận xét tiết học
-2 em đọc bài , trả lời câu hỏi
- Nghe.
- Mỗi em đọc 2 dòng thơ đến hết bài
- Đọc các từ : kẽo cà, võng,chẳng bằng, nắng oi.
- Nối tiếp nhau đọc từng đoạn.
- HS ngắt nhịp thơ
- Đọc theo nhóm 3 Đại diện các nhóm lên thi đọc + Tiếng ve lặng đi vì mệt.
+ Mẹ vừa hát, vừa quạt, vừa đưa võng ru + So sánh với những ngôi sao thức trên bầu trời, ngọn gió mát lành.
-Từng cặp HS lên thi đọc theo đoạn
- 2 HS đọc cả bài
- HS xung phong đọc thuộc lòng.
-HS đọc ND
……….
Tiết 2: Toán:
33 - 5
I MỤC TIÊU:
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 33 – 8.
- Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng (đưa về phép trừ dạng 33 – 8)
II ĐỒ DÙNG:
- 3 bó 1 chục que tính và 3 que tính rời.