1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Thiết kế bài dạy các môn lớp 1 - Trường TH Nguyễn Viết Xuân - Tuần 20

13 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 197,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Yêu cầu HS đặt tính rồi làm và gọi HS trung - HS làm và nhận xét bài bạn chữa.. bình chữa bài.[r]

Trang 1

TUẦN 20

Thứ hai ngày 10 tháng 1 năm 2011

Đạo Đức: Lễ phép vâng lời thầy cơ giáo (tiết 2) I- Mục tiêu:( Như tiết 1)

II Đồ dùng:

Giáo viên: Mốt số tầm gương về HS biết lễ phép vâng lời thầy cơ giáo.

Học sinh: Vở bài tập.

III- Hoạt động dạy :

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5')

- Thầy cơ giáo cĩ cơng gì với các em? - dạy ta lên người

Đối với thầy cơ chúng ta phải cĩ thái độ như thế nào ? -lễ phép vâng lời

- Nêu yêu cầu, ghi đầu bài

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập 3 - kể về tấm gương bạn biết lễ

phép vâng lời thầy cơ

- Cho một vài HS kể tấm gương trong lớp, trường, sau đĩ

GV kể một vài tấm gương khác, sau đĩ cho HS nhận xét

bạn đã vâng lời thầy cơ như thế nào ?

-theo dõi nhận xét đưa ra ý kiến của mình

Chốt: Các bạn đĩ rất đang khen ngợi và học tập - học tập các bạn

phép vâng lời thầy cơ

- Cho HS thảo luận nhĩm sau đĩ lên báo cáo kết quả, gọi nhĩm

mình, bổ sung ý kiến

Hoạt động 5: Vui hát (7')

- Cho HS hát bài hát ca ngợi thầy cơ giáo

- Tổ chức học thuộc phần ghi nhớ

- hát theo nhĩm, cá nhân

Hoạt động 6: Củng cố dặn dị (5')

- Nhận xét giờ học

- Nhớ thực hiện theo điều đã học

Tiếng Việt: ach

I.Mục đích - yêu cầu:

- HS đọc , viết được “ach, cuốn sách ”,

- HS đọc được các từ và đoạn thơ cĩ chứa vần mới

- Luyện nĩi khoảng 3 câu theo chủ đề: Giữ gìn sách vở

II Đồ dùng:

-Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khố

- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.

III Hoạt động dạy - học chủ yếu:

1: Kiểm tra bài cũ (5’)

- Viết: iêc, ươc, xem xiếc, rước đèn - viết bảng con

2 Giới thiệu bài (2’)

- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài

3 Hoạt động 1: Dạy vần mới ( 10’)

Trang 2

- Ghi vần: ach và nêu tên vần - theo dõi.

- Nhận diện vần mới học - cài bảng cài, phân tích vần mới

- Muốn cĩ tiếng “sách” ta làm thế nào?

- Ghép tiếng “sách” trong bảng cài - thêm âm s trước vần ach, thanh sắc

trên đầu âm a

- ghép bảng cài

- Đọc tiếng, phân tích tiếng và đọc tiếng - cá nhân, đt

- Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh xác định từ mới - cuốn sách

* Nghỉ giải lao giữa tiết

4 Hoạt động 2: Đọc từ ứng dụng (4’)

- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định vần mới, sau

đĩ cho HS đọc tiếng, từ cĩ vần mới - cá nhân, đt

- Giải thích từ: kênh rạch, cây bạch đàn

5 Hoạt động 3: Viết bảng (6’)

- Viết mẫu, gọi HS nhận xét về độ cao, các nét, điểm

đặt bút, dừng bút

- quan sát để nhận xét về các nét, độ cao…

- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết. - tập viết bảng

Tiết 2

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (2’)

- Hơm nay ta học vần gì? Cĩ trong tiếng, từ gì? - vần “ach”, tiếng, từ “sách”

2 Hoạt động 2: Đọc bảng (4’)

- Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự, khơng theo thứ tự - cá nhân, đt

3 Hoạt động 3: Đọc câu (4’)

- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng gọi HS khá giỏi

đọc câu

- anh em rửa tay chân

- Gọi HS xác định tiếng cĩ chứa vần mới, đọc tiếng, từ

khĩ

- luyện đọc các từ: sạch, dạy, tay, bẩn, sách

- Luyện đọc câu, chú ý cách ngắt nghỉ - cá nhân, đt

4 Hoạt động 4: Đọc SGK(6’)

* Nghỉ giải lao giữa tiết

5 Hoạt động 5: Luyện nĩi (5’)

- Chủ đề luyện nĩi? ( ghi bảng) - Giữ gìn sách vở

- Nêu câu hỏi về chủ đề - luyện nĩi về chủ đề theo câu hỏi gợi ý

của GV

6 Hoạt động 6: Viết vở (5’)

- Hướng dẫn HS viết vở lưu ý cách trình bày và tư thế

ngồi cho học sinh

- Chấm và nhận xét bài viết

- tập viết vở

Củng cố - dặn dị (5’)

- Chơi tìm tiếng cĩ vần mới học

- Nhận xét giờ học

Trang 3

Thứ ba ngày 11 tháng 1 năm 2011

Toán : Phép cộng dạng 14 + 3

I Mục tiêu

Biết làm tính cộng (không nhớ) trong phạm vi 20 Tập cộng nhẩm ( dạng 14 + 3)

Rèn kĩ năng thực hiện phép tính cộng không nhớ cột dọc, cộng nhẩm trong phạm vi 20

II Đồ dùng

- Giáo viên: Bảng phụ kẻ cột chục, đơn vị nh SGK.

III Hoạt động dạy học chủ yếu

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5')

- Đếm từ 10 đến 20 và ngöợc lại

- Viết: 15 ; 17 ; 20

2.Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2')

- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài

3 Hoạt động 3: Giới thiệu cách làm tính cộng

dạng 14 + 3 (20')

- hoạt động cá nhân

- Yêu cầu HS lấy 14 quet tính, em lấy thế nào?

Sau đó lấy 3 que tính rời nữa, tất cả là mấy que

tính? Vì sao em biết?

- lấy 1 bó và 4 que tính rời

- lấy thêm 3 que rời

- tất cả là 17 que tính, do em đếm…

- Có mấy chục que tính? (ghi bảng cột chục),

mấy que tính rời? (ghi bảng cột đv), lấy thêm

mấy que? ( ghi dới 4 ở cột đơn vị)

- có 1 chuc, 4 que rời, lấy thêm 3 que tính rời

- Tất cả có bao nhiêu que? Em làm thế nào? - gộp 4 que rời với 3 que rời, đñöợc 7 que rời

Vậy 1 bó và 7 que rời là 17 que

- Höớng dẫn HS cách đặt tính theo cột dọc (

cộng từ phải sang trái)

- Yêu cầu mỗi HS tự lập một phép cộng dạng

14 + 3 vào bảng

- đặt tính và cộng miệng cá nhân

- cộng cột dọc

4 Hoạt động 4: Thực hành ( 10’).

Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu của đề?

- Yêu cầu HS làm và gọi HS yếu chữa bài

- Gọi HS cộng miệng lại

- Cộng từ đâu sang đâu?

- HS tự nêu yêu cầu

- HS làm và nhận xét bài bạn chữa

- từ phải sang trái Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu - HS tự nêu yêu cầu

-Yêu cầu HS làm và chữa bài - nhận xét bài bạn về kết quả và cách đặt tính

- Một số cộng với 0 bằng mấy? - bằng chính số đó

Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu (phaàn 1) - điền số thích hợp vào ô trống

- Yêu cầu HS điền số ô trống đầu tiên và giải

thích?

- điền số 12 vì 2 + 12 = 14

Củng cố dặn dò (5’)

- Thi tự lập phép cộng nhanh

- Nhận xét giờ học

Trang 4

Tiếng Việt: ich, êch I.Mục đích - yêu cầu:

- HS đọc , viết được “ich, êch, tờ lịch , con ếch ”,

- HS đọc được các từ, đoạn thơ ứng dụng cĩ chứa vần mới

- Luyện nĩi khoảng 2-4 câu theo chủ đề: Chúng em đi du lịch

II Đồ dùng:

-Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khố

- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.

III Hoạt động dạy - học chủ yếu:

1: Kiểm tra bài cũ (5’)

- Viết: ach, ac, kênh rạch, sạch sẽ - viết bảng con

2: Giới thiệu bài (2’)

- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài

3 Hoạt động 1: Dạy vần mới ( 10’)

- Ghi vần: ich và nêu tên vần - theo dõi

- Nhận diện vần mới học - cài bảng cài, phân tích vần mới

- Phát âm mẫu, gọi HS đọc - cá nhân, đt

- Muốn cĩ tiếng “lịch” ta làm thế nào?

- Ghép tiếng “lịch” trong bảng cài - thêm âm l trước vần ich, thanh nặng dưới âm i

- ghép bảng cài

- Đọc tiếng, phân tích tiếng và đọc tiếng - cá nhân, đt

- Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh xác định

- Tổng hợp vần, tiếng, từ - cá nhân, đt

- Vần “êch”dạy tương tự

* Nghỉ giải lao giữa tiết

4 Hoạt động 2: Đọc từ ứng dụng (4’)

- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định vần

mới, sau đĩ cho HS đọc tiếng, từ cĩ vần mới - cá nhân, đt

- Giải thích từ: vở kịch, mũi hếch, chênh

chếch

5 Hoạt động 3: Viết bảng (6’)

- Viết mẫu, gọi HS nhận xét về độ cao, các

nét, điểm đặt bút, dừng bút

- quan sát để nhận xét về các nét, độ cao…

- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết - tập viết bảng

Tiết 2

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (2’)

- Hơm nay ta học vần gì? Cĩ trong tiếng, từ

2 Hoạt động 2: Đọc bảng (4’)

- Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự, khơng

3 Hoạt động 3: Đọc câu (4’)

- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng gọi HS

khá giỏi đọc câu

- chim sâu đậu ở cành chanh

- 3 hs

- Gọi HS xác định tiếng cĩ chứa vần mới, đọc - luyện đọc các từ: chích, rích, ích

Trang 5

tiếng, từ khĩ.

- Luyện đọc câu, chú ý cách ngắt nghỉ - cá nhân, đt

4 Hoạt động 4: Đọc SGK(6’)

- Cho HS luyện đọc SGK - cá nhân, đt

* Nghỉ giải lao giữa tiết

5 Hoạt động 5: Luyện nĩi (5’)

- Chủ đề luyện nĩi? ( ghi bảng) - Chúng em đi du lịch

- Nêu câu hỏi về chủ đề - luyện nĩi về chủ đề theo câu hỏi gợi ý của GV

6 Hoạt động 6: Viết vở (5’)

- Hướng dẫn HS viết vở

- Chấm và nhận xét bài viết

- tập viết vở

7.Hoạt động 7: Củng cố - dặn dị (5’).

- Chơi tìm tiếng cĩ vần mới học

- Nhận xét giờ học

- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài: Ơn

Thứ 4 ngày 12 tháng 1 năm 2011

Tiếng Việt: Ơn tập I.Mục đích - yêu cầu:

- Cũng cố các vần đã học kết thúc bằng âm ch ,c

- HS đọc, viết thành thạo các âm, tiếng, từ cĩ các vần cần ơn,đọc đúng các từ, câu

ứng dụng Từ bài 77 đến bài 83

Tập kể chuyện : “ Ngỗng và tép”theo tranh

- Hiểu đđược tình cảm vợ chồng của đơi ngỗng, biết được vì sao ngỗng khơng ăn tép

II Đồ dùng:

-Giáo viên: Tranh minh hoạ câu chuyện: Ngỗng và tép.

- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.

III Hoạt động dạy - học chủ yếu:

1: Kiểm tra bài cũ (5’)

- Viết ich ,êch ,tờ lịch ,con ếch - viết bảng con

2: Giới thiệu bài (2’)

- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài

3 Hoạt động 3: Ơn tập ( 12’)

- Trong tuần các con đã học những vần nào? - vần: ac ,ăc ,âc, uc, ưc ,ich êch

- So sánh các vần đĩ - đều cĩ âm c ,ch ở cuối, khác nhau âm đứng

đầu vần…

- Ghi bảng ơn tập gọi HS ghép tiếng - ghép tiếng và đọc

4 Hoạt động 4: Đọc từ ứng dụng (4’)

- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định tiếng

cĩ vần đang ơn, sau đĩ cho HS đọc tiếng, từ cĩ

vần mới

- cá nhân, đt

- Giải thích từ: thác nước ,chúc mừng ,ích lợi

* Nghỉ giải lao giữa tiết - thi đọc từ ứng dụng

5 Hoạt động 5: Viết bảng (6’)

- Viết mẫu, gọi HS nhận xét về độ cao, các - quan sát để nhận xét về các nét, độ cao…

Trang 6

nét, điểm đặt bút, dừng bút.

- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết - tập viết bảng

Tiết 2

1 Hoạt động 1: Đọc bảng (5’)

- Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự, khơng theo

2 Hoạt động 2: Đọc câu (5’)

- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng gọi HS

khá giỏi đọc câu

- ao cá

- Gọi HS xác định tiếng cĩ chứa vần đang ơn,

- Luyện đọc câu, chú ý cách ngắt nghỉ - cá nhân, đt

3 Hoạt động 3: Đọc SGK(7’)

- Cho HS luyện đọc SGK - cá nhân, đt

* Nghỉ giải lao giữa tiết

4 Hoạt động 4: Kể chuyện (10’)

- GV kể chuyện hai lần, lần hai kết hợp chỉ

tranh

- theo dõi kết hợp quan sát tranh

- Gọi HS nêu lại nội dung từng nội dung tranh

vẽ

- tập kể chuyện theo tranh

- Gọi HS khá, giỏi kể lại tồn bộ nội dung

truyện

- ý nghĩa câu chuyện?

- theo dõi, nhận xét bổ sung cho bạn

- ca ngợi tình cảm vợ chồng

5 Hoạt động 5: Viết vở (6’)

- Hướng dẫn học sinh viết bài vào vở

- Chấm và nhận xét bài viết

- tập viết vở

- theo dõi

6.Hoạt động6: Củng cố - dặn dị (5’).

- Nêu lại các vần vừa ơn

- Nhận xét giờ học

Tốn : Luyện tập

I Mục tiêu

-Củng cố cách cộng (khơng nhớ) trong phạm vi 20, cộng nhẩm dạng 14 + 3

- Thực hiện phép tính cộng khơng nhớ cột dọc, cộng nhẩm trong phạm vi 20.

II Đồ dùng

- Giáo viên: Bảng phụ vẽ sẵn bài 4.

III Hoạt động dạy học chủ yếu

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5')

- Tính: +16 +17 +13 +11

2.Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2')

- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài

3 Hoạt động 3: Thực hành ( 30’).

Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu của đề?(cột 1,2 4)

- Yêu cầu HS đặt tính rồi làm và gọi HS trung

bình chữa bài

- HS tự nêu yêu cầu

- HS làm và nhận xét bài bạn chữa

Trang 7

- Gọi HS cộng miệng lại.

- Cộng từ đâu sang đâu? - từ phải sang trái

Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu(cột 1,2,4) - HS tự nêu yêu cầu

Yêu cầu HS làm và chữa bài - nhận xét bài bạn về kết quả và cách đặt tính

- Nêu các cách nhẩm của em? - nêu các cách nhẩm kết quả

Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu (cột 1,3) - tính

- Yêu cầu HS cộng nhẩm từ trái sang rồi viết

viết 14

-Nhận xét tuyên dương

4 Hoạt động 4: Củng cố dặn dị (5’)

- Thi tự lập phép cộng nhanh

- Nhận xét giờ học

- Về nhà học bài, xem trước bài: Phép trừ dạng 17 – 3

Tự nhiên - xã hội: An tồn trên đường đi học

I Mục tiêu:

- Xác định được một số tình huống nguy hiểm cĩ thể xảy ra trên đđường đi học Nắm quy định về

đi bộ trên đđường

- HS biết tránh một số tình huống nguy hiểm cĩ thể xảy ra trên đđường đi học, biết đi bộ trên vỉa

hè, đi bộ sát lề đường bên phải của mình

- Cĩ ý thức chấp hành những quy định về trật tự an tồn giao thơng.

II Đồ dùng:

- Giáo viên: Tình huống trên đđường giao thơng, dụng cụ chơi trị “ Đèn xanh đèn đỏ”

-Học sinh: SGK

III Hoạt động dạy - học chủ yếu:

1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)

- Hằng ngày đến trường em đi bằng phương tiện gì?

- Em đi học với ai, đi như thế nào?

2.Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)

- Nêu yêu cầu bài học- ghi đầu bài - HS đọc đầu bài

3 Hoạt động 3: Quan sát tranh trang 42

(8’)

- hoạt động nhĩm

- Chia 5 nhĩm, yêu cầu mỗi nhĩm thảo

luận điều gì sẽ xảy ra trong mỗi bức tranh

sau

- Gọi đại diện nhĩm lên báo cáo

- Cĩ khi nào em đã gặp tình huống đĩ

khơng? Em khuyên bạn thế nào?

- thảo luận theo nhĩm tình huống trong tranh của nhĩm mìmh

- nhĩm khác bổ sung

- khơng nên đu xe, đi bộ dưới lịng đường rất nguy hiểm…

Chốt: Để tránh xảy ra tai nạn trên đường

mọi ngời phải chấp hành tốt quy định về

an tồn giao thơng…

- theo dõi

4 Hoạt động 4: Quan sát tranh trang 43

- Yêu cầu các cặp quan sát và hỏi đáp - trao đổi trong cặp và trả lời trước lớp

Trang 8

theo câu hỏi: Đường ở tranh thứ nhất khác

gì đđường ở tranh thứ hai? Người đi bộ ở

tranh thứ nhất đi ở vị trí nào? Người đi bộ

ở tranh thứ hai đi ở vị trí nào?

- Cho HS liên hệ bản thân đã đi bộ đúng

quy định cha

- đi bộ trên đđường khơng cĩ vỉa hè cần đi sát mép đường về bên tay phải mình, cịn trên đđường cĩ vỉa

hè thì đi bộ trên vỉa hè, đi đúng nới quy định cho người đi bộ khi sang đđường…

Chốt: Gọi HS nêu lại quy tắc đi bộ trên

đ-đường cĩ và khơng cĩ vỉa hè

- vài em nêu

5 Hoạt động 5: Chơi trị “ Đèn xanh đèn

- Nêu quy tắc đèn xanh đỏ

- Kẻ đường đi, phân cơng HS đĩng vai

đèn đỏ, người đi bộ, đi xe…

- Cho HS chơi, ai vi phạm luật bị phạt

nhắc lại quy tắc đèn xanh đỏ

6 Củng cố –dặn dò :

- theo dõi

- nhận vai

- chơi vui vẻ

Thứ 5 ngày 13 tháng 1 năm 2011

Tốn : Phép trừ dạng 17 - 3

I Mục tiêu

Biết làm tính trừ (khơng nhớ) trong phạm vi 20,trừ nhẩm ( dạng 17 - 3)

Rèn kĩ năng thực hiện phép tính trừ khơng nhớ cột dọc, trừ nhẩm trong phạm vi 20

Học sinh yếu dùng que tính để thực hiện phép tính

II Đồ dùng

- Giáo viên: Bảng phụ kẻ cột chục, đơn vị nh SGK.

III Hoạt động dạy học chủ yếu

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5')

- Đặt tính rồi tính: 12 + 5; 15 + 1; 10 + 7;

2.Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2')

- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài

3 Hoạt động 3: Giới thiệu cách làm tính trừ

dạng 17 - 3 (20')

- hoạt động cá nhân

- Yêu cầu HS lấy 17 que tính, em lấy thế nào?

Sau đĩ tách làm hai phần, bên trái 1 bĩ và bên

phải 7 que tính rời, từ 7 que tính rời tách lấy ra

3 que tính, cịn lại bao nhiêu que tính? Vì sao

em biết?

- lấy 1 bĩ và 7 que tính rời

-cịn 14 que tính, do em thấy cịn 1 bĩ và 4 que rời…

- Cĩ mấy chục que tính? (ghi bảng cột chục),

mấy que tính rời? (ghi bảng cột đv), tách ra

mấy que? ( ghi dới 7 ở cột đơn vị)

- cĩ 1 chục, 7 que rời, tách ra 3 que tính rời

- cịn 14 que tính rời

Trang 9

- Cịn lại bao nhiêu que? Em làm thế nào?

- Hướng dẫn HS cách đặt tính theo cột dọc (

cộng từ phải sang trái)

- Yêu cầu mỗi HS tự lập một phép trừ dạng 17

- 3 vào bảng

- đặt tính và cộng miệng cá nhân, đồng thanh

- trừ cột dọc

4 Hoạt động 4: Thực hành ( 10’).

Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu của đề?

- Yêu cầu HS làm và gọi HS yếu chữa bài

- Gọi HS trừ miệng lại

- Trừ từ đâu sang đâu?

- HD hs yếu tính que tính

- HS tự nêu yêu cầu

- HS làm và nhận xét bài bạn chữa

- từ phải sang trái

Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu - HS tự nêu yêu cầu

Yêu cầu HS làm và chữa bài - nhận xét bài bạn về kết quả và cách đặt tính

- Một số trừ đi 0 băng mấy? - bằng chính số đĩ

Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu - điền số thích hợp vào ơ trống

- Yêu cầu HS điền số ơ trống đầu tiên và giải

5 Hoạt động 5: Củng cố - dặn dị ( 5’)

- Thi tự lập phép trừ nhanh

- Nhận xét giờ học

Tiếng Việt: op, ap

I.Mục đích - yêu cầu:

- HS đọc , viết được “op, ap, họp nhóm , múa sạp ”,

- HS đọc được các từ, đoạn thơ ứng dụng cĩ chứa vần mới

- Luyện nĩi khoảng 2-4 câu theo chủ đề: Chĩp núi, ngọn cây, tháp chuơng

II Đồ dùng:

-Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khố, từ ứng dụng, câu, phần luyện nĩi.

- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.

III Hoạt động dạy - học chủ yếu:

1: Kiểm tra bài cũ (5’)

- Gọi học sinh yêuá đọc các vần ôn bài 83 -3 em đọc

2: Giới thiệu bài (2’)

- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài

3 Hoạt động 1: Dạy vần mới ( 10’)

- Ghi vần: op và nêu tên vần - theo dõi

- Nhận diện vần mới học - cài bảng cài, phân tích vần mới

- Phát âm mẫu, gọi HS đọc - cá nhân, đt

- Muốn cĩ tiếng “họp” ta làm thế nào?

- Ghép tiếng “họp” trong bảng cài - thêm âm h trước vần op, thanh nặng dới âm

o

- ghép bảng cài

- Đọc tiếng, phân tích tiếng và đọc tiếng - cá nhân, tập thể

- Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh xác định

Trang 10

- Đọc từ mới - cá nhân, đt.

- Tổng hợp vần, tiếng, từ - cá nhân, đt

- Vần “ap”dạy tương tự

* Nghỉ giải lao giữa tiết

4 Hoạt động 2: Đọc từ ứng dụng (4’)

- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định vần

mới, sau đĩ cho HS đọc tiếng, từ cĩ vần mới - cá nhân, đt

- Giải thích từ: con cọp, giấy nháp, đĩng gĩp

5 Hoạt động 3: Viết bảng (6’)

- Đưa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ cao,

các nét, điểm đặt bút, dừng bút

- quan sát để nhận xét về các nét, độ cao…

- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết - tập viết bảng

Tiết 2

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (2’)

- Hơm nay ta học vần gì? Cĩ trong tiếng, từ

2 Hoạt động 2: Đọc bảng (4’)

- Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự, khơng

3 Hoạt động 3: Đọc câu (4’)

- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng gọi HS

khá giỏi đọc câu

- con nai đang đi trong rừng

- Gọi HS xác định tiếng cĩ chứa vần mới, đọc

tiếng, từ khĩ - luyện đọc các từ: xào xạc, nai, đạp

- Luyện đọc câu, chú ý cách ngắt nghỉ - cá nhân, đt

4 Hoạt động 4: Đọc SGK(6’)

- Cho HS luyện đọc SGK - cá nhân, đt

* Nghỉ giải lao giữa tiết

5 Hoạt động 5: Luyện nĩi (5’)

- Chủ đề luyện nĩi? ( ghi bảng) - Chĩp núi, ngọn cây, tháp chuơng

- Nêu câu hỏi về chủ đề - luyện nĩi về chủ đề theo câu hỏi gợi ý của

GV

6 Hoạt động 6: Viết vở (5’)

- Hướng dẫn viết bài vào vở ,lưu ý cách

trình bày cho học sinh

- Chấm và nhận xét bài viết của HS

- tập viết vở

7.Hoạt động 7: Củng cố - dặn dị (5’).

- Chơi tìm tiếng cĩ vần mới học

- Nhận xét giờ học

- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài:ăp, âp

Thứ sáu ngày 14 tháng 1 năm 2011

Tiếng Việt: ăp, âp I.Mục đích - yêu cầu:

- HS đọc , viết được “ăp, âp, bắp cải , cá mập ”,

- HS đọc đúng các từ, đoạn thơ ứng dụng cĩ chứa vần mới

- Luyện nĩi theo chủ đề: Trong cặp sách của em

Ngày đăng: 30/03/2021, 15:02

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w