1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Đại số 6 - Tiết 7: Luyện tập 1

20 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 181,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quyết tâm của Nen-li/ Cậu bé can đảm/ Nen-li dũng cảm/ Chiến thắng bệnh tật/ Một tấm gương đáng khâm phục - Chia hs thành các nhóm y/c đọc bài trong nhóm - Thi đọc trong nhóm * KỂ CHUYỆN[r]

Trang 1

Tuần 29: Ngày soạn: 28/03/

Giảng: T2

Tiết 1: Chào cờ

Tiết 2+3: Tập đọc + Kể chuyện

Buổi học thể dục

I Mục tiêu:

A Tập đọc:

1 KT: Đọc đúng: Đê-rốt-xi, Cô-rét-ti, Ga-rô-nê, Nen-li, khuyến khích,

+ Đọc hiểu các từ ngữ: gà tây, bò mộng, chật vật,

+ Hiểu nội dung câu chuyện: Ca ngợi quyết tâm vượt khó của một học sinh bị tật nguyền (trả lời được các câu hỏi trong sgk)

2 KN: Rèn cho hs kĩ năng đọc trôi chảy cả bài, đọc đúng các tiếng khó

- Đọc đúng giọng các câu diễn cảm, câu cầu khiến

+ Nghỉ hơi đúng sau các dấu cõu và giữa cỏc cụm từ Bước đầu biết thay đổi giọng đọc cho phù hợp với nội dung của từng đoạn truyện

- Tăng cường tiếng việt cho hs (*)

B- Kể chuyện:

1 KT: Bước đầu biết kể lại được từng đoạn câu chuyện theo lời của một nhân vật.

- Biết kể toàn bộ câu chuyện (**)

- Biết nghe và nhận xét lời kể của các bạn

2 KN: Rèn cho hs kể được câu chuyện theo lời của nhân vật Kể tự nhiên, đúng nội dung truyện, biết

phối hợp cử chỉ, nét mặt khi kể

- Nghe: Nhận xét, đánh giá, lời kể của bạn

- Tăng cường tiếng việt cho hs (*)

3 TĐ: GD hs có ý thức, quyết tâm vượt qua khó khăn

II- Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ

- Bảng phụ hướng dẫn luyện đọc

III- Các hoạt động dạy học

Bài mới

1 G.thiệu: 1’

2.L.đọc: 35’

* Đọc mẫu

* Đọc từng câu

* Đọc từng

đoạn trước lớp

- Trực tiếp ( ghi đầu bài)

- Gv đọc mẫu toàn bài

- Y/c hs đọc từng câu nối tiếp, ghi bảng từ khó

+ Hướng dẫn phát âm từ khú.(*)

- Hdẫn chia đoạn: 3 đoạn

- Gọi hs đọc nối tiếp đoạn lần 1

- Treo bảng phụ đọc mẫu, hd hs nêu cách ngắt nghỉ, nhấn giọng

- Thầy giáo nói:// “ Giỏi lắm!// Thôi!/ con xuống đi!”// Nhưng Nen-li còn muốn đứng lên cái xà như những người khác.//

- Hướng dẫn tìm giọng đọc:

- Theo dõi

- Đọc nối tiếp câu, luyện phỏt õm từ khú

- 3 hs đọc đoạn

- Luyện ngắt giọng

Trang 2

* Đọc(.)nhóm

*Thi đọc

* Đọc ĐT

3 Hdẫn tìm

hiểu bài (10’)

Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

4- Luyện đọc

lại ( 8’)

1 Xác định

yêu cầu: 2’

2 Hướng dẫn

kể chuyện

7’

3 Tập kể theo

nhóm: 4’

4 Kể chuyện:

7’

+ Đoạn 1: giọng sôi nổi, hào hứng + Đoạn 2: giọng chậm rãi

+ Đoạn 3: giọng hân hoan cảm động

- HD hs đọc đoạn lần 2 kết hợp giải nghĩa từ

- Chia nhóm y/c hs đọc đoạn trong nhóm

- Gọi hs thi đọc đoạn 2

- Cho cả lớp đọc đồng thanh đoạn 4

TIẾT 2

+ Câu 1 sgk?( Đê-rôt-xi và Cô-rét-ti leo như hai con khỉ; Xtác-đi thở hồng hộc, mặt đỏ như gà tây;

Ga-nô-nê leo dễ như không, tưởng như có thể vác thêm một người nữa trên vai)

+ Câu 2 sgk? ( Vì cậu bị tật từ nhỏ – bị gù) + Câu 3 sgk? ( + Nen-li leo lên một cách chật vật, mặt đỏ như lửa, mồ hôi ướt đẫm trán Thầy giáo bảo cậu có thể xuống, cậu vẫn cố sức leo Cậu rướn người lên, thế là nắm chặt được cái xà; + Thầy giáo khen cậu giỏi, khuyên cậu xuống, như cậu còn muốn đứng thẳng trên xà như những bạn khác Cậu cố gắng, rồi đặt được hai khuỷu tay, hai đầu gối, hai bàn chân lên xà Thế là cậu đứng thẳng người lên, thở dốc, mặt rạng rỡ vẻ chiến thắng)

+ Câu 4 sgk? ( Quyết tâm của Nen-li/ Cậu bé can đảm/ Nen-li dũng cảm/ Chiến thắng bệnh tật/ Một tấm gương đáng khâm phục)

- Chia hs thành các nhóm y/c đọc bài trong nhóm

- Thi đọc trong nhóm

* KỂ CHUYỆN

- Gọi hs đọc yêu cầu của phần kể chuyện

+ Em hiểu thế nào là kể lại truyện bằng lời của nhân vật? ( Tức là nhập vào vai của một nhân vật trong truyện để kể, khi kể xưng là “ tôi” hoặc “tớ”

hoặc “mình”

+ Em có thể kể lại bằng lời của nhân vật nào?

( Bằng lời của thầy giáo, của Cô-rét-ti, Đê-rốt-xi, Ga-rô-nê, Nen-li hoặc một bạn hs trong lớp)

- Gv chia lớp thành các nhóm nhỏ, mỗi nhóm 3

hs, yêu cầu các nhóm chọn kể theo lời của một trong hai nhân vật, sau đó 3 hs tiếp nối nhau kể chuyện trong nhóm

- Gọi 3 hs kể bằng lời cùng một nhân vật, tiếp nối

kể câu chuyện trước lớp

- Gv nhận xét

- 3 hs đọc kết hợp giải nghĩa từ

- Đọc nhóm 3

- Đại diện nhóm thi đọc

- ĐT đoạn 3

- Nghe, suy nghĩ

- Trả lời, hs khác nghe, bổ sung

- Hs đọc theo nhóm

- Hs thi đọc

- 1 hs đọc y/c

- Hs trả lời

- Hs trả lời

- Tập kể theo nhóm, các hs trong nhóm theo dõi và chỉnh sửa lỗi cho nhau

Trang 3

C Củng cố,

dặn dò: (3’)

- Gọi hs kể lại toàn bộ câu chuyện (**)

- Gv rút ra ý nghĩa ghi bảng – gọi hs đọc

- Nhận xét tiết học

- Kể lại câu chuyện cho người thân nghe

- Cả lớp theo dõi và nhận xét

- 1,2 hs kể lại toàn bộ câu chuyện

- 2, 3 hs nhắc lại

- Nghe, nhớ

Tiết 4: Toán

Diện tích hình chữ nhật

I Mục tiêu:

1 KT: Biết được quy tắc tính diện tích hình chữ nhật khi biết số đo hai cạnh của nó.

- Vận dụng quy tắc tính diện tích một số hình chữ nhật đơn giản theo đơn vị đo diện tích xăng-ti-mét vuông

2 KN: Rèn cho hs nắm được quy tắc và cách tính diện tích hình chữ nhật áp dụng để giải bài tập.

3 TĐ: Giáo dục hs có ý thức tự giác, tích cực trong giờ học.

II Đồ dùng dạy học:

- Hình minh hoạ phần bài mới

- Phấn màu

- Bảng phụ viết bài tập 1

III Hoạt động dạy học:

A KTBC: 3’

B Bài mới

1 Gthiệu: 1’

2 Xây dựng

quy tắc tính

diện tích hình

chữ nhật: 15’

- Gọi 2 hs đọc: 10cm2; 107cm2

- Gv nhận xét, đánh giá

- Trực tiếp

- GV phát cho mỗi hs 1 hình chữ nhật + Hình chữ nhật ABCD gồm bao nhiêu hình vuông? (

Có 12 hình vuông) + Em làm thế nào để tìm được 12 hình vuông?

( 4 x 3 = 12 ô vuông) + Các ô vuông trong hình chữ nhật được chia làm mấy hàng? ( được chia làm 3 hàng)

+ Mỗi hàng có bao nhiêu ô vuông? ( mỗi hàng có 4 ô vuông)

+ Có 3 hàng mỗi hàng có 4 ô vuông vậy có tất cả bao nhiêu ô vuông? ( hình chữ nhật ABCD, có:

4 x 3 = 12 (ô vuông) + Mỗi ô vuông có diện tích là bao nhiêu? ( 1cm2)

- Yêu cầu hs đo chiều dài, chiều rộng

- Yêu cầ HS thực hiện phép nhân

4 x 3 = 12

- GV giới thiệu 4 cm x 3cm = 12cm2, 12cm2 là diện

- 2 hs thực hiện

- Theo dõi

- HS nhận đồ

- Hs nêu

- HS thực hành đo

- HS nêu kết quả

- Hs thực hiện phép tính

Trang 4

3 Luyện tập

Bài 1 (T152)

7’

Bài 2 (T152)

6’

Bài 3 (T152)

6’

4 Củng cố,

dặn dò: 2’

tích của hình chữ nhật ABCD + Vậy muốn tính diện tích hình chữ nhật ta làm như thế nào? (Lấy chiều dài nhân với chiều rộng (cùng đv đo)

- Gọi hs nêu yêu cầu bài tập

- Gv chia lớp thành 3 nhóm, phát phiếu yêu cầu các nhóm làm bài

- Gv nhận xét, sửa sai, tuyên dương nhóm làm tốt Chiều

dài

Chiều

D.tích hình chữ nhật

5 x 3 = 15 (cm2)

10 x 4 = 40 (cm2)

32 x 8 = 256 (cm2)

C.vi hình chữ nhật

(5+3)x2=16 ( cm) (10+4)x2=28( cm) (32+8)x2=80( cm)

- Gọi hs nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu hs làm bài vào vở, 1 hs lên bảng làm

- Gọi hs nhận xét bài bạn trên bảng

- Gv nhận xét, ghi điểm

Tóm tắt: Chiều rộng: 5cm

Chiều dài: 4cm Diện tích: …?

Bài giải

Diện tích của miếng bìa hình chữ nhật là:

14 x 5 = 70 (cm2) Đáp số: 70 cm2

- Gọi hs nêu yêu cầu bài tập

- Gv hướng dẫn hs tính

- Yêu cầu hs làm bài vào vở, 2 hs lên bảng làm

- Gọi hs nhận xét bài bạn trên bảng

- Gv nhận xét, ghi điểm

* Đáp án: a) Diện tích hình chữ nhật là:

5 x 3 = 15 (cm2) b) Đổi 2dm = 20 cm

Diện tích hình chữ chữ nhật là:

20 x 9 = 180 (cm2)

- Nhắc lại nội dung bài

-> Nhiều HS nhắc lại

- Hs nêu yêu cầu bài tập

- Chia nhóm, nhận phiếu làm bài phong nhóm

- Đại diện nhóm lên trình bày, các nhóm khác nhận xét

- Hs nêu yêu cầu bài tập

- Hs làm bài vào vở, 1 hs lên bảng làm

- Lớp nhận xét

- Hs nêu yêu cầu bài tập

- Hs làm bài vào vở, 2 hs lên bảng làm

- Lớp nhận xét

- Nghe, ghi nhớ

Trang 5

- Nhận xét tiết học

- Dặn hs về nhà làm bài trong vở bài tập Cbị giờ sau

Tiết 5: Đạo đức

Tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước (tiết 2)

I Mục tiêu:

1 KT: Hs biết cần phải sử dụng tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước để không bị ô nhiễm.

- Biết thực hiện tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước ở gia đình , nhà trường, địa phương

- Không đồng tình với những hành vi sử dụng lãng phí hoặc làm ô nhiễm nguồn nước (**)

2 KN: Rèn cho hs nắm và thực hiện sử dụng tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước không bị ô nhiễm.

3 TĐ: HS có thái độ phản đối những hành vi sử dụng lãng phí nước và ô nhiễm nguồn nước.

II Tài liệu - phương tiện:

- Phiếu học tập

III Hoạt động dạy học:

A KTBC: 3’

B Bài mới

1 Gthiệu: 1’

2 HĐ1: Xác

định các biện

pháp

8’

3 HĐ2: Thảo

luận nhóm 12’

+ Nếu không có nước, cuộc sống con người sẽ như thế nào?

-> HS + GV nhận xét

- Trực tiếp

- GV gọi HS trình bày

- GV nhận xét kết quả hoạt động của các nhóm, giới thiệu các biện pháp hay và khen HS

- GV chia nhóm, phát phiếu học tập

- GV gọi HS trình bày

* Kết luận: a Sai vì lượng nước sạch chỉ có hạn

và rất nhỏ so với nhu cầu của con người

b Sai, vì nguồn nước ngầm có hạn

c Đúng, vì nếu không làm như vậy thì ngay từ bây giờ chúng ta sẽ không đủ nước dùng…

- 2 hs thực hiện

- Theo dõi

- Các nhóm lần lượt lên trình bày kết quả điều tra được thực trạng và nêu các biện pháp tiết kiệm bảo vệ nguồn nước

-> Các nhóm khác nhận xét

- HS bình trọn biện pháp hay nhất

- HS thảo luận theo nhóm

- Các nhóm đánh giá ý kiến ghi trong phiếu và giải thích lý do

- Đại diện các nhóm lên trình bày

- HS nhận xét

- Nghe, nhớ

Trang 6

4 HĐ3: Trò

chơi: Ai nhanh

ai đúng ( 9’)

5 Củng cố, dặn

dò: 2’

- GV chia HS thành các nhóm và phổ biến cách chơi

-> GV nhận xét đánh giá kết quả chơi

* Kết luận chung: Nước là tài nguyên quý

Nguồn nước sử dụng trong cuộc sống chỉ có hạn Do đó chúng ta cần phải sử dụng hợp lý…

- Nhắc lại nội dung bài

- Nhận xét tiết học

- Dặn hs về nhà thực hiện theo bài học

- Chuẩn bị bài giớ sau

- HS làm việc theo nhóm

- Đại diện các nhóm trình bày kết quả làm việc

- Nghe, nhớ

- Nghe, nhớ

Ngày soạn: 28/3/09

03 31

Tiết 1: Toán

Luyện tập

I Mục tiêu:

1 KT: Giúp HS: Biết tính diện tích hình chữ nhật.

2 KN: Rèn cho hs tính được diện tích hình chữ nhật theo kích thước đã cho, giải được bài toán có lời

văn

3 TĐ: Hs có ý thức tự giác trong giờ học

II Đồ dùng dạy học:

- Hình vẽ trong bài tập 2

III Hoạt động dạy học:

A KTBC: 3’

B Bài mới

1 Gthiệu: 1’

2 Luyện tập

Bài 1 (T153)

10’

+ Nêu cách tính chu vi hình chữ nhật?

+ Nêu tính diện tích hình chữ nhật?

-> HS + GV nhận xét

- Trực tiếp

- Gọi hs nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu hs làm bài trong vở, 1 hs lên bảng làm

- Gọi hs nhận xét bài bạn trên bảng

- Gv nhận xét, ghi điểm

Tóm tắt: Chiều dài: 4dm

Chiều rộng: 8cm Chu vi: … cm?

Diện tích:….cm?

- 2 hs thực hiện

- Theo dõi

- Hs nêu yêu cầu bài tập

- Hs làm bài trong vở, 1 hs lên bảng làm

- Lớp nhận xét

Trang 7

Bài 2 (T153)

12’

Bài 3 (T153)

12’

3 Củng cố, dặn

dò: 2’

Bài giải

* Đổi 4dm = 40 cm Diện tích của hình chữ nhật là:

40 x 8 = 320 (cm2) Chu vi của hình chữ nhật là:

(40 + 8) x 2 = 96 (cm) Đáp số: 320cm2; 96cm

- Gọi hs nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu hs làm bài trong vở, 2 hs lên bảng làm

- Gọi hs nhận xét bài bạn trên bảng

- Gv nhận xét, ghi điểm

Bài giải

a Diện tích hình chữ nhật ABCD là:

10 x 8 = 80 (cm2) Diện tích hình chữ nhật DMNP là:

20 x 8 = 160 (cm2)

b Diện tích hình H là:

80 + 160 = 240 (cm2) Đáp số: a) 80 cm2; 160cm2 b) 240 cm2

- Gọi hs nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu hs làm bài trong vở, 1 hs lên bảng làm

- Gọi hs nhận xét bài bạn trên bảng

- Gv nhận xét, ghi điểm

Tóm tắt: Chiều rộng: 5cm

Chiều dài gấp đôi chiều rộng Diện tích: … cm2?

Bài giải

Chiều dài hình chữ nhật là:

5 x 2 = 10 (cm) Diện tích hình chữ nhật:

10 x 5 = 50 (cm2) Đáp số: 50 cm2

- Nhận xét tiết học

- Dặn hs về nhà làm bài trong vở bài tập

- Chuẩn bị bài giờ sau

- Hs nêu yêu cầu bài tập

- Hs làm bài trong vở, 2 hs lên bảng làm

- Lớp nhận xét

- Hs nêu yêu cầu bài tập

- Hs làm bài trong vở, 1 hs lên bảng làm

- Lớp nhận xét

- Nghe, nhớ

Tiết 2: Chính tả ( Nghe – viết)

Buổi học thể dục

I Mục tiêu:

1 KT: Giỳp hs nghe viết, trình bày chính xác, không mắc quá 5 lỗi trong bài đoạn từ Thầy giáo

nói nhìn xuống chúng tôi trong bài Buổi học thể dục Làm đúng các bài tập (3) phân biệt s/x hoặc vần in/inh

Trang 8

2 KN: Rèn kĩ năng nghe, viết đúng tên riêng người nước ngoài, trình bày chính xác đoạn từ Thầy

giáo nói nhìn xuống chúng tôi trong bài Buổi học thể dục Làm đúng các bài tập (3) phân biệt s/x hoặc vần in/inh thành thạo và đúng

3 T Đ: GD hs ý thức chịu khó rèn chữ, giữ vở.

II- Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết nội dung bài tập 3a

III- Các hoạt động dạy học:

A KTBC: 3’

B Bài mới:

1.Gthiệu: 1’

2 Giảng

a Ghi nhớ nội

dung: 4’

b Hdẫn cách

trình bày: 4’

c.Viết từ khó

4’

d Viết Ctả:17’

e.Soát lỗi:

g Chấm bài:

3 Luyện tập

Bài 2

5’

Bài 3(a)

- Yêu cầu hs viết bảng con: bóng ném, leo núi, cầu lông, bơi lội, luyện võ

- Gv nhận xét, sửa sai

- Trực tiếp ( ghi đầu bài)

- Đọc mẫu bài viết

- Hướng dẫn tìm hiểu + Vì sao Nen-li cố xin thầy cho được tập như mọi người? ( Vì cậu muốn cố gắng vượt lên mình, muốn làm những việc mà các bạn làm được) + Câu nói của thầy giáo đặt trong dấu câu gì?

( đặt sau dấu hai chấm, trong dấu ngoặc kép) + Trong bài viết những chữ nào phải viết hoa? Vì sao? ( Những chữ đầu câu: Thầy, Nhưng, Giỏi, Sau, Thế và tên riêng của Nen-li)

+ Tên riêng của người nước ngoài được viết như thế nào? ( Viết hoa chữ đầu tiên, đặt dấu gạch nối giữa các chữ)

- Cho hs viết bảng con: Nen-li, khuỷu tay, rạng rỡ

+ GV đọc cho hs viết theo đúng y/c

- Đọc lại cho hs soát lỗi bài chéo nhau

+ Chấm 7 bài, chữa bài

- Gọi hs nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu hs làm vào vở, 1 hs lên bảng làm

- Gọi hs nhận xét bài bạn trên bảng

- Gv nhận xét, đánh giá

- Gọi hs nêu y/c của bài

+ HD làm bài tập

- Chia lớp làm 2 nhóm, yêu cầu hs làm bài trong nhóm

- Đại diện nhóm lên dán và báo cáo

- Yêu cầu các nhóm khác nhận xét, bổ sung

- Gv nhận xét, ghi điểm

Lời giải: a) Nhảy xa – nhảy sào – sới

- Hs viết bảng con

- Theo dõi

- 2 hs đọc lại

- HS trả lời

- Hs trả lời

- Hs tập viết vào bảng con

- Hs viết vào vở

- Hs soát lỗi

- Hs nêu yêu cầu bài tập

- Hs làm bài vào vở, 1 hs lên bảng làm

- Lớp nhận xét

- 1 hs nêu y/c

- Chia nhóm, làm bài trong nhóm

- Đại diện nhóm lên báo cáo, các nhóm khác nhận xét bổ sung

Trang 9

4 Củng cố -

dặn dò: 2’

- Nhận xét tiết học

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

- Nghe nhớ

Tiết 3: Thủ công

Ngày soạn: 29/3/09 Giảng: T4 09

4 1

Tiết 1: Tập đọc

Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục

I Mục tiêu:

1 KT:- Đọc đúng: giữ gìn, nước nhà, lưu thông, khí huyết,

+ Hiểu nghĩa các từ: dân chủ, bồi bổ, bổn phận, khí huyết, lưu thông,

+ Hiểu được nội dung: Hiểu tính đúng đắn, giàu sức thuyết phục trong lời kêu gọi toàn dân tập thể dục của Bác Hồ Từ đó có ý thức luyện tập để bồi bổ sức khoẻ ( Trả lời được các câu hỏi trong sgk)

2 KN: Rèn cho hs đọc trôi chảy toàn bài, bước đầu biết đọc bài với giọng kêu gọi rõ ràng, rành

mạch Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ

- Tăng cường tiếng việt cho hs (*)

3 TĐ: GD hs có ý thức luyện tập để bồi bổ sức khoẻ.

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ hướng dẫn luyện đọc

III- Hoạt động dạy học

A KTBC: 5’

B Bài mới

1 Gthiệu: 1’

2 L.đọc 10’

* Đọc mẫu

* Đọc từng câu

* Đọc từng đoạn

trước lớp

- Gọi hs đọc và trả lời câu hỏi bài: “ Buổi học thể dục”

- Nhận xét, cho điểm

- Trực tiếp ( ghi đầu bài)

- Gv đọc mẫu toàn bài

- Y/c hs đọc từng câu nối tiếp, ghi bảng từ khú hướng dẫn phát âm (*)

- HD chia đoạn: 3 đoạn

- Y/c hs đọc nối tiếp từng đoạn

- Treo bảng phụ, đọc mẫu, hd cách ngắt, nghỉ, nhấn giọng

Mỗi một người dân yếu ớt/ tức là cả nước yêu ớt,/

mỗi một người dân khoẻ mạnh/ tức là cả nước khoẻ mạnh.//

Vậy nên/ luyện tập thể dục,/ bồi bổ sức khoẻ/ là bổn phận của mỗi người dân yêu nước.//

- HD tìm giọng đọc: giọng kêu gọi rõ ràng, rành mạch

- HD hs đọc đoạn lần 2 kết hợp giải nghĩa từ

- 1hs đọc và trả lời câu hỏi

- Theo dõi

- Nghe, theo dõi

- Đọc nối tiếp câu, luyện phỏt õm từ khú

- 3 hs đọc nối tiếp

- Luyện ngắt giọng

- 3 hs đọc kết hợp giải nghĩa từ

Trang 10

*Đọc(.) nhóm

*Thi đọc

* Đọc ĐT

3.Tìm h.bài:13’

Câu 1

Câu 2

Câu 3

4 Luyện đọc

lại ( 8’)

C Củng cố, dặn

dò: 3’

- Chia nhúm y/c hs đọc từng đoạn trong nhóm

- Gọi hs thi đọc cả bài

- Cho cả lớp đọc đồng thanh đoạn 2

+ Câu 1 sgk: ( Sức khoẻ giúp chúng ta giữ gìn dân chủ, xây dựng nước nhà, gây đời sống mới Việc gì cũng cần có sức khoẻ mới thành công)

+ Câu 2 sgk: ( Vì mỗi một người dân yếu ớt, mỗi một người dân mạnh khoẻ tức là cả nước mạnh khoẻ)

+ Câu 3 sgk: ( Em sẽ tập thể dục hằng ngày)

- Gv rút ra nội dung ghi bảng

- Y/c hs nhắc lại

- Yêu cầu hs luyện đọc bài trong nhóm

- Tổ chức cho hs thi đọc hay

- Nhận xét, tuyên dương những hs đọc hay

- Nhận xét giờ học

- Dặn hs về nhà học bài Chuẩn bị bài sau

- Đọc nhóm 2

- Đại diện nhóm thi đọc

- Đọc ĐT đoạn 2

- Nghe, suy nghĩ

- Trả lời, hs khác nghe,

bổ sung

- Hs nêu

- 2 hs đọc

- Hs luyện đọc trong nhóm

- Hs thi đọc

- Nghe, nhớ

Tiết 2: Toán

Diện tích hình vuông

I Mục tiêu:

1 KT: Biết được quy chế tính diện tích hình vuông theo số đo cạnh của nó và bước đầu vận dụng

tính diện tích một số hình vuông theo đơn vị đo diện tích xăng-ti-mét vuông

2 KN: Rèn cho hs vận dụng quy tắc để tính diện tích hình vuông có số đo một cạnh và giải được bài

toán có lời văn

3 TĐ: Hs có tính tự giác tích cực.

II Đồ dùng dạy học:

- Mỗi hs 1 hình vuông kích thước 3cm

III Hoạt động dạy học:

A KTBC: 3’

B Bài mới

1 Gthiệu: 1’

2 Giới thiệu

quy tắc tính

diện tích hình

vuông: 15’

- Nêu cách tính diện tích chữ nhật?

- Nêu quy tắc tính chu vi hình vuông?

-> HS + GV nhận xét

- Trực tiếp

- Gv phát cho mỗi hs 1 hình vuông đã chuẩn bị như SGK

+ Hình vuông ABCD gồm bao nhiêu ô vuông?

( 9 ô vuông) + Em làm thế nào để tìm được 9 ô vuông?

VD: 3 x 3 hoặc 3 + 3 +3

- 2 hs thực hiện

- Theo dõi

- HS nhận đồ dùng

- Hs nêu

Ngày đăng: 30/03/2021, 15:01

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm