1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Đại số 6 - Tiết 76: Luyện tập

6 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 97,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kü n¨ng: - Viết được các phân số đã cho dưới dạng phân số cùng mẫu dương, so sánh được c¸c ph©n sè 3... b Quy t¾c SGk-23 Viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng mẫu dương råi so s¸nh tö[r]

Trang 1

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tiết 76 Luyện tập I/ Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Củng cố quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số theo 3 bước (Tìm MC, Tìm thừa

số phụ, nhân quy đồng)

- Củng cố các tính chất cơ bản của phân số, cách rút gọn phân số

2 Kỹ năng:

- Sử dụng các tính chất của một phân số một cách thành thạo

- Rèn kỹ năng quy đồng mẫu nhiều phân số theo ba bước

3 Thái độ: Cẩn thận, trung thực khi quy đồng mẫu nhiều phân số

II/ Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ bài 48 (SBT-10)

- HS: Các bước quy đồng mẫu nhiều phân số

III/ Các hoạt động

HĐ1 Kiểm tra

? Phát biểu quy tắc quy

đồng mẫu nhiều phân số,

Làm bài 30c (SGK-19)

HĐ2 Luyện tập

? Quy đồng mẫu các phân

số trên làm như thế nào

? Tìm MC của 7,9,21 làm

như thế nào

? Tìm thừa số phụ của các

mẫu làm như thế nào

- Gọi 1 HS lên bảng thực

hiện

- Gọi 1 HS nhận xét bài và

cách trình bầy

Bài 30c + BCNN(30,40,60) = 23.3.5

= 120 + Tìm TSP 120:30 = 4 120:60 = 2 120:40 = 3 + Quy đồng:

30 30.4 120

60 60.2 120

40 40.3 120

+ Tìm MC +Tìm TSP + Quy đồng Tìm BCNN(7,9,21) Lấy MC chia cho các mẫu

- 1 HS lên bảng trình bầy

- HS nhận xét

Bài 32/19 Quy đồng mẫu các phân số

a) 4 8 10; ;

7 9 21

- Tìm MC BCNN(7,9,21) = 32.7 = 63

- Tìm TSP 63:7 = 9 63:9 = 7 63:21 = 3

- Quy đồng

Trang 2

- GV nhận xét bài chốt lại

? Nhận xét gì về các mẫu

của phân số trên

? Mẫu của các mẫu là bao

nhiêu

? Tìm TSP làm như thế nào

- Gọi 1 HS lên bảng trình

bầy

- Yêu cầu HS làm bài 35

? Rút gọn các phân số trên

làm như thế nào

- Gọi 1 HS lên bảng rút gọn

- Gọi 1 HS đứng tại chỗ quy

đồng mẫu các phân số

- GV đưa bài tập lên bảng

phụ

? Gọi tử số là x thì phân số

có dạng như thế nào

? Phân số sau khi cộng tử

với 16 và nhân mẫu với 5

như thế nào với phân số ban

đầu

? Hai phân số bằng nhau

khi nào

- HS lắng nghe

Mẫu các phân số đã được phân tích ra TSNT

MC là BCNN(12,88) = 264

Lấy MC chia lần lượt cho các mẫu

- 1 HS lên bảng trình bầy

- HS làm bài 35 + Tìm ƯCLN của tử và mẫu các phân số

+ Chia cả tử và mẫu cho

ƯCLN

- 1 HS lên bảng rút gọn các phân số

- 1 HS đứng tại chỗ quy

đồng mẫu các phân số

- HS quan sát và đọc

7

x

Bằng phân số ban đầu

nếu a.d = b.c

a c=

b d

8 8.7 56

9 9.7 63

b) 52 ; 27

2 3 2 11

MC: 23.3.11 = 264 264:12 = 22

264:88 = 3

2

2

2 3 12 12.22 264

2 11 88 88.3 264

Bài 35/20 Rút gọn rồi quy

đồng mẫu các phân số a) 15 120; ; 75

90 600 150

120 120:120 1

600 600:120 5

MC: 2.3.5 = 30 30:6 = 5

30:5 = 6 30:2 = 10

5 5.6 30

Bài 48 (SBT-10) Gọi tử số là x (x Z) 

- Phân số có dạng:

7

x

- Phân số sau khi cộng tử với 15 và mẫu nhân với 5 có dạng 16

35

x

- Theo đầu bài: =

7

35

x

Trang 3

Vậy phân số đó là: 4

7

HĐ3 Hướng dẫn về nhà:

- Ôn tập quy tắc so sánh hai phân số (ở tiểu học), So sánh số nguyên

- Ôn tập tính chất cơ bản của phân sô, rút gọn phân số, quy đồng mẫu nhiều phân số

- Làm bài tập: 46, 47 (SBT – 10)

- Nghiên cứu trước bài: So sánh phân số

Trang 4

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tiết 77 So sánh phân số I/ Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Hiểu và vận dụng được quy tắc so sánh hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu

- Biết được phân số âm và phân số dương

2 Kỹ năng:

- Viết được các phân số đã cho dưới dạng phân số cùng mẫu dương, so sánh được các phân số

3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi làm bài tập

II/ Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ quy tắc so sánh phân số

- HS: Quy tắc so sánh phân số ở tiểu học

III/ Các hoạt đông:

HĐ1 So sánh hai phân số

cùng mẫu

? So sánh hai phân số có

cùng mẫu (tử và mẫu là các

số tự nhiên) làm như thế

nào

- Yêu cầu HS lấy ví dụ

minh hoạ

- Đối với các phân số có tử

và mẫu là các số nguyên ta

cùng làm tương tự

- GV đưa ra ví dụ:

? So sánh các phân số có

mẫu dương nhưng tử là các

số nguyên làm thế nào

- Yêu cầu HS làm ?1

- Gọi 1 HS lên bảng điền

- GV so sánh:

và ; và

1

3

? So sánh hai phân số trên

làm như thế nào

Ta so sánh tử với nhau, phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn

- HS lấy ví dụ minh hoạ

- HS lắng nghe

Trong hai phân số có cùng mẫu dương ta so sánh tử với nhau tử phân số nào lớn hơn phân số đó lớn hơn

- HS làm ?1

- HS lên bảng điền

- HS quan sát

- Đưa các phân số về mẫu dương rồi so sánh

1 So sánh hai phân số cùng mẫu

Ví dụ: so sánh:

< vì -4 < -2

4 3

3

> 3 vì 3 > -1

7

1 7

?1

Trang 5

làm như thế nào

? Đưa hai phân số trên về

hai phân số cùng mẫu làm

như thế nào

- Gọi 1 HS lên bảng quy

đồng mẫu số

? So sánh hai phân số 3

4

và 4 ta đưa về việc so

5

sánh hai phân số nào

? So sánh hai phân số

không cùng mẫu làm như

thế nào

- Yêu cầu HS làm ?2

- Gọi 1 HS lên bảng thực

hiện

? Nhận xét gì về các phân

số trên

- Yêu cầu HS rút gọn, quy

đồng các phân số có cùng

mẫu dương

- Gọi 1 HS đứng tại chỗ

thực hiện

- Yêu cầu HS làm ?3

? Viết số 0 dưới dạng phân

số có mẫu là 5

? So sánh 2 phân số và 3

5

0 5

về các phân số có cùng mẫu Quy đồng mẫu số

- 1 HS lên bảng quy đồng mẫu số

Đưa về việc so sánh hai phân số 15 16;

20 20

Viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng mẫu dương rồi so sánh tử với nhau

- HS làm ?2

- 1 HS lên bảng thực hiện

Các phân số trên chưa tối giản

- HS làm theo yêu cầu của GV

- HS đứng tại chỗ thực hiện

- HS làm ?3

0 = 0

5

> vì 3 > 0

3 5

0 5

3 4

Ta có: 15 16

20  20

vì -15>- 16 hay 3 >

4

5

b) Quy tắc (SGk-23)

?2 So sánh phân số sau a) 11 và

12

18

=> 11 và

12

18

MC: 36

-17 -34

-33 -34 -11 17

b) 14 và

21

72

;

72 6

;

6

Có 4 5 vì -4 < 5

 

=> 14 <

21

72

?3

0 = ; > => >00

5

3 5

0 5

3 5

Trang 6

? Qua ?3 cho biết tử và mẫu

của phân số như thế nào thì

phân số lớn hơn 0, nhỏ hơn

0

- GV giới thiệu phân số âm,

phân số dương

HĐ3 Củng cố, luyện tập

- Yêu cầu hS làm bài 38

? Để biết thời gian nào dài

hơn làm như thế nào

? So sánh hai phân số trên

làm như thế nào

- Gọi 2 HS lên bảng thực

hiện

Nếu tử và mẫu cùng dấu =>

phân số lớn hơn 0 Nếu tử và mẫu khác dấu =>

phân số nhỏ hơn 0

- HS lăng nghe

- HS làm bài 38

So sánh 2 hvà

4

Đưa về hai phân số cùng mẫu và so sánh

Nhận xét(SGk-23)

3 Luyện tập

Bài 38/23 a) 2 hvà

4

2 2.4 8

3 3.4 12

3 3.3 9

4 4.3 12

12 12  4 3

Vậy 2 hngắn hơn

4

b) 7 m và

4

10 10.2 20

3 3.5 15

4 4.5 20

20 20 10 4

Vậy 7 m ngắn hơn

4

HĐ4 Hướng dẫn về nhà:

- Học thuộc quy tắc so sánh hai phân số (Cùng mẫu, khác mẫu)

- Làm bài tập: 37, 38c,d; 39; 40 (SGK – 23,24)

- Nghiên cứu trước bài phép cộng phân số

Ngày đăng: 30/03/2021, 14:53

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w