Ôn động tác tung và bắt bóng cá nhân theo nhóm 3 người * Trò chơi Chuyển đồ vật I/ MỤC TIÊU: Giúp học sinh -Ôn động tác tung và bắt bóng cá nhân và theo nhóm 2-3 người .Yêu cầu thực hiện[r]
Trang 1Cóc kiện Trời
I Mục tiêu:
A Tập đọc:
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng.
- Chú ý các từ ngữ: nắng hạn, nứt nẻ, trụi trơ, náo động, nổi loạn,
- Biết thay đổi giọng đọc phù hợp với nội dung Biết đọc phân biệt lời dẫn truyện với các nhân vật
2 Rèn kỹ năng đọc - hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ mới được chú giải sau bài: thiên đình, náo động, lưỡi tầm sét, địch thủ,
túng thế, trần gian,
- Hiểu nội dung truyện: Do có quyết tâm và biết phối hợp với nhau đấu tranh cho lẽ phải nên Cóc và các bạn đã thắng cả đội quân hùng hậu của Trời, buộc Trời phải làm mưa cho hạ giới
B- Kể chuyện:
1 Rèn kỹ năng nói:
- Dưạ vào trí nhớ và tranh minh hoạ, Hs nhớ và kể lại được một đoạn câu chuyện bằng lời của nhân vật trong truyện Lời kể tự nhiên, sinh động, thể hiện đúng nội dung
2 Rèn kỹ năng nghe: Chăm chú nghe bạn kể; học được ưu điểm của bạn, phát hiện đúng
những sai sót; kể tiếp được lời bạn
- Gd H tính tích cực, tự giác, yêu Tiếng Việt, yêu môn học
II.Chuẩn bị:
- Bảng phụ, tranh kể chuyện,
III.Tiến trình lên lớp:
1 ổn định tổ chức: 1’ vắng………
2 Kiểm tra bài cũ: 4’
- Đọc và trả lời câu hỏi bài: Cuốn sổ tay”
- Gv nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới:
Giới thiệu bài: Nêu mục đích yêu cầu của bài
- Gv giới thiệuchủ điểm mới và nội dung bài học
- Yêu cầu Hs quan sát tranh minh hoạ
Ns: 30/4/2010
Tiết:97+98
Trang 2Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Luyện đọc:
a Giáo viên đọc mẫu toàn bài:
+ Đoạn 1: Giọng kể khoan thai
+ Đoạn 2: giọng hồi hộp, về cuối: giọng
khẩn trương, sôi động
+ Đoạn 3: giọng phấn chấn, thể hiện
niềm vui chiến thắng
b Hướng dẫn Hs luyện đọc + giải nghĩa
từ
*Đọc từng câu:
- Yêu cầu Hs đọc nối tiếp từng câu
Chú ý đọc đúng các từ ngữ:
* Đọc từng đoạn trước lớp:
- Bài chia mấy đoạn?
- Gv nêu từng đoạn (3 đoạn)
- Gọi Hs nối tiếp nhau đọc từng đoạn
+ Lượt 1: Luyện ngắt hơi đúng sau dấu
câu:
* Đọc từng đoạn trong nhóm:
- Gv nêu yêu cầu luyện đọc theo nhóm
- Gv theo dõi hướng dẫn các nhóm đọc đúng
2 Hướng dẫn tìm hiểu bài:
+ Đọc đoạn 1 và trả lời câu hỏi:
- Vì sao Cóc phải lên kiện Trời?
+ Đọc đoạn 2 và trả lời câu hỏi:
- Cóc sắp xếp đội ngũ như thế nào trước
khi đánh trống ?
- Kể lại cuộc chiến đấu giữa hai bên ?
- Hs chú ý nghe
- Hs đọc từng câu nối tiếp, luyện đọc từ khó:
nắng hạn, nứt nẻ, trụi trơ, náo động, nổi loạn,
- Hs nối tiếp đọc từng đoạn + L1: Ngày xưa, / có một năm nắng hạn rất
lâu, / ruộng đồng nứt nẻ, / cây cỏ trụi trơ / chim muông khát khô cả họng //
+ Lượt 2 : giải nghĩa từ: thiên đình, náo
động, lưỡi tầm sét, địch thủ, túng thế, trần gian,
- Đọc theo nhóm 4 -1hs đọc cả bài
- Hs đọc đoạn 1 và TLCH:
+ Vì Trời lâu ngày không mưa, hạ giới bị hạn lớn, muôn loài đều khổ sở.
+ý 1:Trời làm khô hạn muôn vật cần có
nước
- Hs đọc đoạn 2 và TLCH:
+ Cóc bố trí lực lượng ở những chỗ bất ngờ, phát huy được sức mạnh của mỗi con vật: Cua ở trong chum nước, Ong đợi sau cánh cửa, Cáo, Gấu và Cọp nấp hai bên cửa
+ Cóc một mình bước tới, lấy dùi gõ ba hồi trống Trời nổi giận sai Gà ra trị tội Gà vừa bay đến, Cóc ra hiệu, Cáo nhảy xổ tới, cắn cổ
Gà tha đi Trời sai Chó ra bắt Cáo, Chó vừa
Trang 3+ Đọc đoạn 3 và trả lời câu hỏi:
- Sau cuộc chiến, thái độ của Trời thay
đổi như thế nào?
Gv: Trời hẹn như vậy vì không muốn
Cóc lại kéo quân lên thiên đình
- Theo em, Cóc có những điểm gì đáng
khen ?
* Gv chốt ND: Do có quyết tâm và biết
phối hợp với nhau đấu tranh cho lẽ phải
nên Cóc và các bạn đã thắng cả đội quân
hùng hậu của Trời, buộc Trời phải làm
mưa cho hạ giới
3 Luyện đọc lại:
- Gv đọc mẫu toàn bài
- HD Hs đọc đúng trên bảng phụ từng
đoạn
- Yêu cầu Hs luyện đọc từng đoạn và cả
bài
- Luyện đọc đoạn 2
- Gọi 2-3 HS thi đọc
Kể chuyện
1 Gv nêu nhiệm vụ:
- Dưạ vào trí nhớ và tranh minh hoạ, Hs
kể lại được một đoạn câu chuyện bằng
lời của một nhân vật trong truyện Yêu
cầu lời kể tự nhiên, sinh động, thể hiện
đúng nội dung
2 Hướng dẫn Hs kể chuyện:
- Gọi Hs đọc yêu cầu k/c
- Y/C Hs kể lại một đoạn câu chuyện
bằng lời của một nhân vật trong truyện
- Gọi một Hs giỏi làm mẫu đoạn 1 trước
lớp
- Giáo viên nhận xét
- Yêu cầu Hs kể theo nhóm
ra đến cửa, Gấu đã quật Chó chết tươi, +ý 2:Cuộc chiến giữa đội quân của Cóc và
nhà Trời
- Hs đọc đoạn 3 và TLCH:
+ Trời mời Cóc vào trong thương lượng, nói rất dịu giọng, lại còn hẹn với Cóc lầ sau muốn mưa chỉ cần nghiến răng báo hiệu +ý 3:NHà Trời đã phải nhượng bộ
+ Cóc có gan lớn dám đi kiện Trời, mưu trí khi chiến đấu chống quân nhà Trời, cứng cỏi khi nói chuyện với Trời
- Hs theo dõi và nêu giọng đọc toàn bài
+ Đoạn 1: Giọng kể khoan thai + Đoạn 2: giọng hồi hộp, về cuối: giọng khẩn trương, sôi động
+ Đoạn 3: giọng phấn chấn, thể hiện niềm vui chiến thắng
- Hs luyện đọc cá nhân
- Lớp nhận xét, đánh giá
- Hs đọc yêu cầu
- 1 Hs giỏi kể mẫu
- Hs kể cá nhân
- Lớp nhận xét, đánh giá
Trang 44. Củng cố kiến thức: 3’
+ Nêu lại nội dung chính của bài
5 Chuẩn bị bài sau: 1’
- Về nhà kể lại câu chuyện cho người thân nghe Xem trước bài: Qùa của đồng nội
IV Rút kinh nghiệm; ……….
………
……….
Toán Tiết:166
Kiểm tra
I Mục tiêu: Kiểm tra Hs về:
- Đọc, viết các số có đến năm chữ số
- Thực hiện các phép tính liên quan đến số có năm chữ số
- Giải toán có hai phép tính
- Gd H tính tự giác, trung thực, cẩn thận
II.Chuẩn bị:
- GV: Đề kiểm tra kèm biểu điểm
- Hs: Giấy kiểm tra, bút, nháp
III.Tiến trình lên lớp:
1 ổn định tổ chức: 1’ vắng………
2 Kiểm tra bài cũ: 3’
- Kiểm tra sự chuẩn bị của H
3 Bài mới:
Giới thiệu bài: Nêu mục đích yêu cầu của bài
1 Đề bài: Gv phát đề cho Hs làm bài
Phần I: Mỗi bài tập dưới đây có các câu trả lời A, B, C, D
Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
1 Cho các số: 48617; 48716; 47861; 47816 Thứ tự các số
được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A 48617; 48716; 47861; 47816
B 48716; 48617; 47861; 47816
C 47816; 47861; 48617; 48716
D 48617; 48716; 47816; 47861
2 Kết quả của phép cộng 36528 + 49347 là:
A 75865 B 85865 C 75875 D 85875
3 Kết quả của phép trừ 85371 – 9046 là:
A 76325 B 86335 C 76335 D 86325
Phần II:
1 Đặt tính rồi tính:
32157 + 46902 96881 – 37012
21628 x 3 15250 : 5
2 Bài toán:
- Hs nhận đề, đọc kĩ và làm bài
Trang 5Có 45 gói kẹo xếp đều vào 5 thùng Hỏi có 70 gói kẹo thì
xếp được bao nhiêu thùng như thế?
3 Biểu điểm và đáp án:
Phần I: 3 điểm
1 Khoanh vào C: 1 điểm
2 Khoanh vào D: 1 điểm
3 Khoanh vào A: 1 điểm
Phần II: 7 điểm
1 Mỗi phép tính đúng được 1 điểm
2 Mỗi lời giải đúng: 0,5 điểm
Mỗi phép tính đúng: 1 điểm
Đáp số: 0,5 điểm
*) Lưu ý: Toàn bài có 1 điểm trình bày
4. Củng cố kiến thức: 3’
- Thu bài về chấm
- Nhận xét tiết học
5 Chuẩn bị bài sau: 1’
- Xem trước bài: Ôn tập các số đến 100 000
IV Rút kinh nghiệm; ……….
………
……….
Tự nhiên xã hội
Tiết:63
Các đới khí hậu
I Mục tiêu:
Sau bài học, Hs có khả năng:
- Kể tên các đới khí hậu trên Trái Đất
- Biết đặc điểm chính của các đới khí hậu trên Trái Đất
- Chỉ trên quả địa cầu vị trí của các đới khí hậu
- Gíup H yêu môn học, hào hứng, yêu khoa học
II.Chuẩn bị:
- Tranh SGK, quả địa cầu, phiếu, dải giấy màu
III.Tiến trình lên lớp:
1 ổn định tổ chức: 1’ vắng………
2 Kiểm tra bài cũ: 3’
- Một năm có mấy mùa? Nêu đặc điểm từng mùa?
- Gv nhận xét, đánh giá
3 Bài mới:
Giới thiệu bài: Nêu mục đích yêu cầu của bài
Trang 6Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Hoạt động 1: Làm việc theo cặp.
* Mục tiêu:
- Kể tên các đới khí hậu trên Trái Đất
* Cách tiến hành:
- Gv chia nhóm, phân công nhóm trưởng
quản lí và hướng dẫn nhóm quan sát
- Giao nhiệm vụ cho cả lớp: Quan sát hình 1
(SGK / 124) và cho biết:
+ Chỉ và nói tên các đới khí hậu ở Bắc bán
cầu và Nam bán cầu?
+ Mỗi bán cầu có mấy đới khí hậu ?
+ Kể tên các đới khí hậu từ xích đạo đến
Bắc cực và từ xích đạo đến Nam cực?
* Kết luận: Mỗi bán cầu đều có ba đới khí
hậu Từ xích đạo đến Bắc cực hay Nam cực
đều có các đới sau: nhiệt đới, ôn đới và hàn
đới
Hoạt động 2: Thực hành theo nhóm.
* Mục tiêu:
- Biết đặc điểm chính của các đới khí hậu
trên Trái Đất
- Chỉ trên quả địa cầu vị trí của các đới khí
hậu
* Cách tiến hành:
- Gv hướng dẫn Hs cách chỉ các đới khí hậu
trên quả địa cầu:
+ Tìm đường xích đạo
+ Xác định đường ranh giới giữa các đới khí
hậu ( đường - - - trên quả địa cầu)
- Gv chia nhóm, yêu cầu các nhóm thực
hành chỉ vị trí của các đới khí hậu trên quả
địa cầu
- Cử đại diện nhóm trình bày trước lớp
* Yêu cầu Hs khá giỏi chỉ vị trí của Việt
Nam trên quả địa cầu và cho biết nước ta
nằm trong đới khí hậu nào
* Kết luận: Trên Trái Đất, những nơi càng
ở gần xích đạo càng nóng, càng ở xa xích
đạo càng lạnh Nhiệt đới: thường nóng
quanh năm; Ôn đới: ôn hoà, có đủ bốn mùa;
Hàn đới: rất lạnh ở hai cực của Trái Đất
quanh năm nước đóng băng
Hoạt động 3: Chơi trò chơi: Tìm vị trí các
đới khí hậu
- Các nhóm nhận nhiệm vụ
- Hs thực hành quan sát và ghi chép nội dung thảo luận
- Đại diện nhóm báo cáo kết quả
- Có 3 đới khí hậu
- Nhiệt đới, ôn đới, hàn đới
- Hs quan sát Gv thực hành
- Các nhóm thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày trước lớp
- Việt Nam nằm trong đới khí hậu nhiệt
đới
- Hs tham gia chơi theo nhóm
Trang 7* Mục tiêu:
- Giúp Hs nắm vững các đới khí hậu
- Tạo hứng thú trong học tập
* Cách tiến hành:
- Gv phát cho Hs các hình vẽ như SGk/ 124
( không có màu) và 6 dải màu
- Yêu cầu các nhóm tự trao đổi và dán màu
vào hình vẽ sau đó dán bài trên bảng
* Kết luận:
- Gv nhận xét các nhóm hoạt động
- Các nhóm trình bày kết quả trên bảng Lớp nhận xét, đánh giá thi đua xem nhóm nào dán nhanh và đúng là thắng cuộc
4. Củng cố kiến thức: 3’
- Trái đất có mấy đới khí hậu?
5 Chuẩn bị bài sau: 1’
- Xem trước bài: Bề mặt tráI đất
IV Rút kinh nghiệm; ……….
………
……….
Ns: 30/4/2010
ễn động tỏc tung và bắt búng theo nhúm 3 người
* Trũ chơi Chuyển đồ vật
I/ MỤC TIấU: Giỳp học sinh
- ễn động tỏc tung và bắt búng theo nhúm 3 người Yờu cầu thực hiện động tỏc tương đối đỳng và nõng cao thành tớch
-Trũ chơi Chuyển đồ vật.Yờu cầu biết cỏch chơi và tham gia vào trũ chơi tương đối
chủ động
II/ ĐỊA ĐIỂM PHƯƠNG TIỆN:
- Địa điểm : Sõn trường 1 cũi , búng
III/tiến trình lên lớp:
Hoạt động của trò I/ MỞ ĐẦU
GV: Nhận lớp phổ biến nội dung yờu cầu
giờ học
- Cho H khởi động, tập bài phát triển chung
II/ CƠ BảN:
5’
20’
- Lớp trưởng tập hợp, điểm số, báo cáo GV
- HS chạy chậm xung quanh sân tập, khởi động các khớp, tập bài
Td phát triển chung 1 lần liên ồan 2 x 8 nhịp
Trang 8a Ôn động tác tung và bắt búng theo nhúm
2-3 người
G.viờn hướng dẫn và tổ chức HS luyện tập
Nhận xột
b.Trũ chơi : Chuyển đồ vật
Giỏo viờn nhắc lại cách chơI và tổ chức
cho HS chơi
Nhận xột
III/ KẾT THÚC:
Hệ thống lại bài học và nhận xột giờ học
Về nhà luyện tập tung và bắt búng cỏ nhõn
10’
10’
5’
GV
- HS chia thành các nhóm 3 người đứng theo hình tam giác thực hiện động tác tung và bắt bang qua lại cho nhau
- HS tham gia trò chơi dưới sự chỉ dẫn của GV
- HS đi lại thả lỏng, hít thở sâu
- HS chú ý lắng nghe GV hệ thống bài, nhận xét giờ học
IV.Rút kinh nghiệm:………
………
Chính tả Tiết:65
Cóc kiện Trời
I Mục tiêu:
- Nghe - viết đúng chính tả, trình bày đúng bài tóm tắt truyện Cóc kiện Trời
- Viết đúng tên 5 nước láng giềng Đông Nam á
- Điền vào chỗ trống các âm dễ lẫn: x/ s; o / ô
- GD H tính cẩn thận, kiên trì, tính them mỹ
II.Chuẩn bị:
- Bảng phụ
III.Tiến trình lên lớp:
1 ổn định tổ chức: 1’ vắng………- Gv đọc cho Hs viết: lâu năm, nứt nẻ, náo động,
- Gv nhận xét, ghi điểm
2 Kiểm tra bài cũ: 4’
- Gv đọc cho Hs viết: lâu năm, nứt nẻ, náo động,
- Gv nhận xét, ghi điểm
Trang 93 Bài mới:
Giới thiệu bài: Nêu mục đích yêu cầu của bài
1 Hướng dẫn viết chính tả:
a) Hướng dẫn học sinh chuẩn bị:
- Tìm hiểu ND và cách trình bày
+ Những chữ nào trong bài cần viết hoa?
+ Tìm những từ khó, dễ viết sai chính tả?
+ Các chữ đầu câu, đầu đoạn, và các tên riêng: Cóc, Trời, Cua, Gấu, Cọp, Ong, Cáo,
- Hs tập viết tiếng khó: quá lâu, chim muông, trần gian,
- 2 Hs viết bảng lớp
- Gv nhận xét sửa sai, phân biệt chính tả
b) Hs viết bài:
- Lưu ý Hs ngồi đúng tư thế, cầm bút
đúng
- Gv đọc thong thả từng ý, từng cụm từ
cho Hs viết
- Soát bài: Đọc bài 2 lần cho H soát, chú
ý các hiện tượng chính tả
- Hs viết bài
- Hs soát bài
c) Chấm, chữa bài.
- Giáo viên chấm 5 bài
- Nhận xét
- Hs tự chữa
2 Làm bài tập chính tả:
Bài 2(a): Đọc và viết đúng tên một số
nước Đông Nam á
+ Bài yêu cầu gì ?
- Gv nhận xét chính tả
Bài 3: Điền vào chỗ trống:
+ Bài yêu cầu gì?
- Yêu cầu Hs thảo luận nhóm và làm bài
- Gv nhận xét, chốt lời giải đúng
- 1 Hs đọc yêu cầu
- Hs làm bài, 1 Hs làm bảng phụ
- Lớp nhận xét, chữa bài
- 1 Hs đọc yêu cầu
- Hs làm bài
- Lớp nhận xét, chữa bài
cây sào, xào nấu, lịch sử, đối xử.
4. Củng cố kiến thức: 3’:
- Nhận xét tiết học
5 Chuẩn bị bài sau: 1’
- Hoàn thành bài tập
IV Rút kinh nghiệm ……….
Trang 10Luyện từ và câu
Tiết:33
Nhân hóa
I Mục tiêu:
Ôn luyện về phép nhân hoá:
- Nhận biết hiện tượng nhân hoá trong các đoạn thơ, đoạn văn; những cách nhân hoá được tác giả sử dụng
- Bước đầu nói được cảm nhận về hình ảnh nhân hoá đẹp
- Viết được một đoạn văn ngắn có hình ảnh nhân hoá
- Gd H tình yêu Tiếng Việt, yêu thích môn học
II.Chuẩn bị:
- Bảng phụ
III.Tiến trình lên lớp:
1 ổn định tổ chức: 1’ vắng………
2 Kiểm tra bài cũ: 4’
- Nhân hoá là gì?( Nhân hoá là gọi hoặc tả con vật, đồ đạc, cây cối,… bằng những từ ngữ vốn để gọi và tả con người.)
- GV nhận xét và cho điểm
3 Bài mới:
Giới thiệu bài: Nêu mục đích yêu cầu của bài
1 Hướng dẫn HS làm BT:
Bài 1: Đọc và trả lời câu ỏi
- Gọi HS đọcđề bài
+ Bài yêu cầu gì?
- Yêu cầu 2 Hs đọc nối tiếp các
đoạn văn, đoạn thơ trong bài
- GV yêu cầu HS thảo luận nhóm
và làm bài vào vở:
a) Những sự vật nào được nhân hoá
?
b) Tác giả đã nhân hoá các sự vật ấy
bằng cách nào ?
* Củng cố: Phép nhân hoá
- 1 HS đọc yêu cầu
- 2 Hs đọc nối tiếp các đoạn văn, đoạn thơ trong bài
- Hs thảo luận nhóm và ghi kết quả vào vở
- 1 Hs làm bảng phụ
- Nhận xét, chữa bài
Tênsự vật
được nhân hoá
Nhân hoá bằng các từ ngữ chỉ người, bộ phận của người
Nhân hoá bằng các từ ngữ chỉ hoạt động, đặc
điểm của người
mầm cây hạt mưa cây đào
mắt
tỉnh giấc mải miết, trốn tìm lim dim, cười
cơn dông lácây gạo cây gạo
anh em
kéo đến múa, reo, chào thảo, hiền, đứng, hát
Trang 11Bài 2: Viết một đoạn văn ngắn
trong đó có sử dụng phép nhân hoá
để tả bầu trời buổi sớm hoặc tả một
vườn cây:
+ Bài yêu cầu gì?
- Yêu cầu HS tự làm bài
* Chú ý:
+ Trong đoạn văn cần sử dụng phép
nhân hoá
+ Tìm đọc lại một số bài văn, bài
thơ có tả về cây có hình ảnh nhân
hoá, nếu chọn tả vườn cây: Quạt cho
bà ngủ, Ngày hội rừng xanh, Bài hát
trồng cây, Mặt trời xanh của tôi
- Gv chấm, chữa một số bài
* Củng cố: Phép nhân hoá.
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS đọc thầm các bài thơ, bài văn
- Hs tự làm bài, vài Hs đọc bài trước lớp
- Lớp nhận xét đánh giá
4. Củng cố kiến thức: 3’
+ Nhân hoá có tác dụng gì?
5 Chuẩn bị bài sau: 1’
- Hoàn thành bài Chuẩn bị bài tuần 34
IV Rút kinh nghiệm; ……….
………
……….
Toán Tiết:166
Ôn tập các số đến 100 000
I Mục tiêu: Giúp Hs củng cố về:
- Đọc, viết các số trong phạm vi 100 000
- Viết số thành tổng các nghìn, trăm, chục, đơn vị và ngược lại
- GD H tính tự giác, tích cực trong học tập, yêu thích môn học
II.Chuẩn bị:
- Bảng phụ
III.Tiến trình lên lớp:
1 ổn định tổ chức: 1’ vắng………
2 Kiểm tra bài cũ: 4’
- Gv nhận xét bài kiểm tra
3 Bài mới:
Giới thiệu bài: Nêu mục đích yêu cầu của bài