* Bµi 5:Cho HS xem tranh , nªu bµi to¸n råi viÕt phÐp tÝnh thÝch hîp øng víi t×nh huèng ë trong tranh.. - Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : đồi núi.[r]
Trang 1Lịch Báo Giảng 8
2
11/10/2010
SHDC HV HV ĐĐ
ua , ưa.
ua , ưa.
Gia đình em (tiết 2).
3
12/10/2010
HV HV TN-XH T
Ơn tập (bài 31).
Ơn tập (bài 31).
Ăn,uống hằng ngày.
Vẽ hình vuơng và hình chữ nhật.
4
13/10/2010
HV HV TD
T
oi , ai.
oi , ai.
Phép cộng trong phạm vi 5
5
14/10/2010
HV HV TC
T
ơi , ơi.
ơi , ơi.
Xé , dán hình cây đơn giản.
Luyện tập.
6
15/10/2010
HV HV T SHL
ui , ưi.
ui , ưi.
Số 0 trong phép cộng.
Trang 2Thứ hai , ngày 11 tháng 10 năm 2010
Tiếng Việt
( Bài 30: tiết 71-72 )
I Mục tiêu:
1 KT : H/s đọc và viết được ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ
- Đọc được câu ứng dụng: Mẹ đi chợ mua khế
2 KN: Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề giữa trưa
3.TĐ: GD h/s có ý thức học bộ môn
II Phương pháp : Quan sát, đàm thoại , thực hành
III Chuẩn bị:
1 Gv: tranh minh hoạ các từ ngữ khoá: tờ bìa, lá mía, vỉa hè tỉa lá
2 H/s: Vở BTTV – SGK – vở tập viết
IV Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
2 Kiểm tra bài cũ: (3-5’) 2 em viết: tờ bìa, lá mía, vỉa hè, tỉa
lá
1 em đọc câu ứng dụng
3 Giảng bài mới
Tiết 1:( 25-28’)
1 Giới thiệu bài:
2 Dạy vần:
UA:
a.Hoạt động 1: nhận diện vần
- vần ua được tạo nen từ âm u và a
So sánh ua với ia - giống nhau: a kết thúc
- khác nhau: ua bắt đầu bằng u
b Hoạt động 2:đánh vần
- hướng dẫn đánh vần u – a – ua - đấnh vần
- phát âm mẫu: ua - phát âm: ua
- Tiếng cua: ( chữ c đứng trước, vần
ua đứng sau)
Đánh vần: cờ – ua – cua
- Đánh vần và đọc trơn: ua, cua - đánh vần
Trang 3cua bể
*Hoạt động giữa giờ
- đọc trơn -Hát ,tập thể dục
c Hoạt động 3:Viết
- viết mẫu – ua ( lưu ý nét nối) - viết bảng con: ua
- Cua Cua
- Cua bể Cua bể
- Gv nhận xét cho bài viết của h/s
d Hoạt động 4: Đọc từ ngữ ứng dụng
ƯA: tương tự như với vần ua
Tiết 2: (28-30’) Luyện tập
a Hoạt động 1: Luyện đọc : - luyện đọc lại phần mới học ở tiết
1
- lần lượt phát âm: ua, cua, cua bể ưa, ngựa, ngựa gỗ
- đọc các từ ngữ ứng dụng
- Đọc câu ứng dụng - nhận xét tranh minh hoạ
- cho h/s đọc câu ứng
dụng
- Đọc theo bàn, nhóm, lớp
- sửa lỗi phát âm
- Đọc mẫu - 1 - 2 em đọc
b Hoạt động2: Luyện viết:
- Cho h/s mở vở tập viết - viết vào vở tập viết
ua, ưa Cua bể, Ngựa gỗ
c Hoạt động3: luyện nói: - nêu tên bài luyện nói
Gv đưa ra câu hỏi phù hợp từng đối
tượng Hs theo SGV
- thảo luận – cho ý kiến
4 Củng cố – Dặn dò:
a Trò chơi: Thi chép vần, tiếng nhanh
b GV nhận xét giờ học
c Dặn dò : về nhà ôn lại bài
Trang 4Đạo đức
Gia đình em (t2)
I Mục tiêu :
- KN : Trẻ em có quyền có gi đình ,có cha mẹ ,được cha mẹ yêu thương chăm sóc
Trẻ em có bổn phận phải lễ phép ,vâng lời ông bà ,cha mẹ và anh chị
- KN: Yêu quý gia đình của mình
Quý trọng những bạn biết lễ phép ,vâng lời ông bà ,cha mẹ
-TĐ: GD h/s biết yêu thương , kính trọng ,lễ phép với ông bà , cha mẹ
II Phương pháp: Quan sát, đàm thoại, thực hành
III.Chuẩn bị :- Các điều 5,7,9,10,18,20, 21, 27.trong CƯQT về quyền TE -Đồ dùng để hoá trang đơn giản khi chơi đóng vai
-Giấy bút vẽ hoặc ảnh chụp của gia đình
- Bài hát “ Cả nhà thương nhau ,, ( Nhạc và lời : Phan Văn Minh )
IV Tiến trình bài dạy :
1 Khởi động : (3-5’) -HS chơi trò chơi đổi nhà -GV hướng dẫn cách chơi
*Thảo luận :
-Em cảm thấy thế nào khi luôn có một
mái nhà ?
-Em sẽ ra sao khi không có một mái nhà ? - HS thảo luận và trả lời
KL: SGV
Hoạt động 1:(10- 15’) Tiểu phẩm “chuyện về bạn Long)
Cácvai? Long , mẹ Long,các bạn Long
GV hướng dẫn -Đóng vai tiểu phẩm
Thảo luận :
-Em có nhận xét gì về việc làm của bạn
Long ?(bạn Long đã vâng lời mẹ chưa ?)
-Điều gì sẽ xảy ra khi bạn Long không -HS trả lời
vâng lời mẹ ?
Hoạt động 2: (8-10’) - HS tự liên hệ
GV nêu yêu cầu
-Sống trong gia đình, em được cha mẹ
quan tâm ntn?
-Em đã làm những gì để cha mẹ vui lòng ? -Từng đôi một liên hệ
- Một số hs trình bày trước lớp -GV khen hs biết lễ phép ,vâng lời cha mẹ
và nhắc nhở cả lớp học tập các bạn
Trang 5KL: SGV
Củng cố –dặn dò ; (3-5’)
- GV nhận xét tiết học
- VN ôn bài
- Thực hành theo bài học
Thứ ba , ngày 12 tháng 10 năm 2010
Tiếng Việt
(Bài 31: tiết 73-74)
Ôn tập (2t)
I Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- H/s đọc, viết 1 cách chắc chắn các vần vừa học như vần ia, ua, ưa
- Đọc đúng các từ ngữ và đoạn thơ ứng dụng
2 Kỹ năng: Nghe hiểu và kể lại theo tranh truyện kể Khỉ và Rùa
3 GDHS: Có ý thức học tập bộ môn
II phương pháp: Quan sát, đàm thoại , thực hành
III Chuẩn bị:
1 Gv: Bảng ôn trang 64 - SGK
Tranh minh hoạ - Cho đoạn thơ ứng dụng
2 H/s: SGK - Truyện kể Khỉ và Rùa
IV Tiến trình bài dạy:
*Điều chỉnh :Giảm nhẹ yêu cầu luyện nói
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
2 Kiểm tra bài cũ: (3-5’) - Cho 2 em viết ua - ưa
- Từ khoá
- 2 em đọc từ ngữ ứng dụng: cà chua, nô đùa
- 2 em đọc câu ứng dụng: Mẹ
đi chợ
3 Giảng bài mới
Tiết 1:(28-30’)
Trang 61 Giới thiệu bài:
2 Ôn tập:
a Hoạt động 1: Các vần vừa học
( kẻ bảng ôn trong SGK – 65 lên
bảng)
- lên bảng chỉ các chữ vưa học trong tuần
- chỉ chữ và đọc vần
b Hoạt động 2:Ghép chữ và đánh vần
tiếng
- đọc các tiếng ghép từ chữ cột dọc với chữ ở dòng ngang của bảng ôn
c Hoạt động3 ; Đọc từ ngã ứng dụng
* Hoạt động giữa giờ :
-H/s đọc -Hát
d Hoạt động 4:Tập viết từ ngữ ứng
dụng
Quan sát viết bảng
Đưa chữ mẫu GT Viết vở
- Theo dõi chỉnh sửa chữ viết cho h/s,
động viên khích lệ
mùa dưa
Tiết 2:(28-30’) luyện tập
a.Hoạt động 1 : luyện tập:
-Tiết trước ta đọc ôn vần nào - Đọc bảng ôn
- Gv quan sát, sửa sai
+ Đọc từ ứng dụng
- Tranh vẽ gì? - Q/s trả lời
- Theo dõi sửa sai cho h/s - Đọc câu ứng dụng nhóm, lớp
b Hoạt động 2: Tập viết:
- GT chữ mẫu
- Viết mẫu - Q/s viết bảng
- Theo dõi sửa chữ viết cho h/s Viết vở: Ngựa tía
c Hoạt động 3: luyện đọc:
- Kể chuyện diễn cảm có tranh - theo dõi
Trang 7minh hoạ - Kể lại
* Nêu ý nghĩa: Ba hoa và cẩu thả là tính
xấu rất có hại
4 Củng cố- Dặn dò:(3-5’) - Đọc SGK
- Tìm vần vừa ôn
- VN làm BT trong vở BT
Tự nhiên - xã hội
(Tiết 8)
Ăn uống hàng ngày
I- Mục tiêu:
1 HS hiểu đợc cần phải ăn uống nh thế nào để có đợc sức khoẻ tốt.
2 Kể tên những thức ăn cần ăn trong ngày để mau lớn và khoẻ mạnh
3 GD học sinh có ý thức tự giác trong việc ăn uống cá nhân, ăn đủ no,
đủ chất
II- đồ dùng: 1 số loại thực phẩm ( bằng nhựa)
Tranh vẽ trong SGK
III Các hoạt động dạy và học:
HĐ1 Khởi động – KT bài cũ – GT bài mới-
Trò chơi: Con thỏ ăn cỏ …
HS gây hứng thú trớc khi vào bài và giới thiệu
bài
HĐ2 Động não
Việc1. : HS nhận biết và kể tên những thức ăn,
đồ uống chúng ta thờng ăn uống hàng ngày
- Hãy kể tên các loại thức ăn đồ uống hàng
ngày mà em thờng dùng?
- Cho HS chơi cả lớp ( chơi 2 lần)
Hoạt động cảt lớp
- HS kể
Trang 8Việc 2 Cho HS quan sát một số thực phẩm
- Hãy nêu tên các loại thức ăn vừa đợc quan sát
- Em thích ăn loại thức ăn nào nhất trong số
đó?
- Loại thức ăn nào em cha đợc ăn hoặc không
biết ăn?
=> KL: Nên ăn nhiều loại thức ăn sẽ có lợi
cho sức khoẻ
HĐ3: Làm việc với SGK
Giải thích tại sao phải ăn uống hàng ngày
GV giao nhiệm vụ:
- Các hình nào cho biết sự lớn lên của cơ thể?
- Hình nào cho biết các bạn đợc điểm tốt?
- Các hình nào thể hiện các bạn có SK tốt?
- Để sức khoẻ phát triển tốt, sức khoẻ tốt KQ
học tập tốt, chúng ta cần phải làm gì?
=> Chúng ta cần phải ăn uống hàng ngày để
cơ thể mau lớn
HĐ4: HS biết đợc hàng ngày phải ăn uống nh
thế nào để có sức khoẻ tốt
- Chúng ta cần phải ăn uống khi nào?
- Hàng ngày ăn mấy bữa? Vào lúc nào?
- Tại sao không nên ăn bánh kẹo trớc bữa ăn
chính?
=> KL: Chúng ta cần phải ăn uống hàng ngày
để có sức khoẻ tốt Chúng ta cần ăn khi đói và
vào lúc sáng, tra, tối Không nên ăn bánh kẹo
vào trớc bữa ăn chính để khi ăn ta ăn đợc nhiều
và ngon nmiệng
HĐ5 Hoạt động tiếp nối
Trò chơi: Đi chợ giúp mẹ
- Về ăn uống đủ chất và ăn uống đúng bữa
- Chuẩn bị bài sau
- HS nêu
- HS kể
Hoạt động nhóm 4-5
- HS quan sát hình 19 và trả lời Hoạt động cả lớp
- HS lên chỉ và nêu
- Ăn uống hàng ngày
- Ăn khi đói, uống khi khát
- 3 bữa: Sáng, tra, tối
- Để trong bữa chính ăn đợc nhiều
và ngon miệng
2 HS thực hiện việc đi chợ để chọn mua thực phẩm
Trang 9(Tiết 29) Luyện tập
I.Mục tiêu:
-KT: Củng cố về phép cộng trong phạm vi 3 và 4
-KN: Nhớ bảng cộng trong phạm vi 3 và 4
- Biết biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính thích hợp
- TĐ: GD học sinh yêu thích bộ môn
II Phương pháp: Quan sát, giảng giải, thực hành
III Chuẩn bị:
* GV : sử dụng bộ đồ dùng dạy học toán 1, mô hình phù hợp với bài học
* HS : bộ thực hành học toán 1, SGK
IV Tiến trình bài dạy:
3-5’
27-30’
5’
2.Kiểm tra
bảng cộng trong phạm vi 3,4
3 Bài mới :
*Bài 1: Gv nêu yêu cầu bài HDHS
Làm
- cho HS thực hiện bài tập
- Nhận xét
*Bài 2
cho HS nêu yêu cầu
- Gv cùng Hs nhận xét chữa bài
* Bài 3 :
- Gv cùng hs nhận xét , chữa bài
khi đổi chỗ các số trong phép cộng
thì kết quả không thay đổi
*Bài 4 :
- Cho HS nhìn tranh vẽ nêu từng bài
toán rồi viết kết quả phép tính ứng
với tình huống trong tranh
*Bài 5: Cho HS nhìn tranh nêu bài
toán
GV chấm., chữa một số bài
Tương tự với những tranh tiếp theo
4.Củng cố- Dặn dò :
- GV NX giờ
- đọc bảng cộng trong phạm
vi 3,4
- mở SGK
2 Hs TB, yếu lên bảng làm Lớp làm bảng con
Hs nêu yêu cầu bài
2 HSTB lên bảng làm Lớp làm vào SGK
3 Hs khá , giỏi lên bảng làm
- nêu yêu cầu rồi làm bài vào SGK
- thực hiện làm vào SGK
- Hs làm bài vào vở
- làm tương tự như đối với phép tính trên
Trang 10- Dặn HS : về nhà ôn lại bài
Thứ tư , ngày 13 tháng 10 năm 2010
Tiếng Việt
(Bài 32: tiết 75-76)
oi , ai (2t)
I Mục tiêu:
- H/s viết được ai, oi, nhà ngói, bé gái
- Đọc được từ ứng dụng, câu ứng dụng- Chú bói cá nghĩ gì thế?
Chú nghĩ về bữa trưa
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: sẻ, ri, bói cá, le le
- GD h/s có thói quen học tập
II Phương pháp: Quan sát, đàm thoại, thực hành
III Chuẩn bị:
Trang 111 GV : tranh minh hoạ từ khoá: Câu ứng dụng, phần luyện nói
2 HS: SGK – vở tập viết, Bộ đồ dùng tiếng việt
IV Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
2 Kiểm tra: (3-5’) - 2 em đọc viết từ ứng
dụng
- 1 em đọc câu ứng dụng
3 Giảng bài mới:
Tiết 1: (25-30’) 1.Giới thiệu bài: Quan sát tranh , trả lời câu
hỏi
2 Dạy vần:
oi ( ai)
a Hoạt động 1: Nhận diện vần
- Viết vần ai ( oi)
- Vần oi ( ai) gồm
mấy con chữ tạo thành
- 2 con chữ : o và i; ( a vài)
+ oi so với o có gì giống và khác nhau - Giống nhau : đều có o
- Khác nhau: oi có thêm
âm i + ai và oi có gì giống và khác nhau - Giống nhau: đều có i
- Khác nhau: ai có a
b Hoạt động 2: Đánh vần
- Hướng dẫn h/s đánh vần - o – i - oi
- a – i – ai
- ngói ( gái có chữ gì đứng trước - Ng, g
vần gì? vị trí dấu thanh - ai/oi – thanh sắc trên
phàn vàn Đánh vần - ngói: ngờ – oi – ngoi
– sắc - ngói
- Gái: gờ – ai – gai – sắc – gái
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp Theo dõi sửa sai
*Hoạt động giữa giờ :
- Đọc trơn: nhà ngói bé gái
-Tập thể dục
c Hoạt động 3:viết
- Viết mẫu: GT - Quan sát
- Quan, sát sửa sai - Viết bảng: oi, ngói
ai, gái
Trang 12d.Hoạt động 4: Đọc từ ngữ ứng dụng
Tiết 2:(25-30’) Luyện tập
a Hoạt động 1: Luyện đọc :
- Giờ trước ta học vần gì - oi, ai
- Đọc vần – tiếng – từ khoá
- Mở SGK từ ứng dụng:
Đọccá nhân -lớp
- Treo tranh ứng dụng:? Tranh vẽ gì - Quan sát trả lời
Nội dung tranh - Đọc câu ứng dụng cá nhân, nhóm, lớp
Đọc mẫu - 1- 2 em đọc
b Hoạt động 2: Luyện viết:
- GT bài viết
- Viết mẫu - Quan sát
- Viết mẫu từng dòng - Viết vở
- Mỗi vần một dòng
* oi - nhà ngói ; ai - bé gái - Mỗi từ một dòng
- Theo dõi - sửa tư thế ngồi
- Nhận xét tuyên dương
c Hoạt động 3:Luyện nói
Treo tranh và hỏi - H/s quan sát, trả lời
4 Củng cố- Dặn dò:(3-5’)- Gv nhận xét giờ
- Tuyên dương em có ý thức học tập tốt
- Về nhà ôn lại bài
Toán (Tiết 30) Phép cộng trong phạm vi 5
I.Mục tiêu:
- Hình thành khái niệm ban đầu về phép cộng, thành lập bảng cộng 5.
- Ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 5, biết làm tính cộng trong phạmvi 5.
- Yêu thích môn toán.
II Phương pháp: Quan sát, giảng giải, thực hành
III Chuẩn bị:
Trang 13* GV : sử dụng bộ đồ dùng dạy học toán 1, mô hình phù hợp với bài học
* HS : bộ thực hành học toán 1, SGK
IV Tiến trình bài dạy :
3-5’
27-30’
5’
2.Kiểm tra : bảng cộng trong phạm
vi 4
3 Bài mới :
a Giới thiệu phép cộng , bảng cộng
trong phạm vi 5 :
* HD HS học phép cộng 3 + 2 = 5
Cho
quan sát hình vẽ : có 3 con gà , thêm
2 con gà nữa Hỏi có tất cả mấy con
gà ?
nêu cho HS thảo luận
nêu kết quả : 3 + 2 = 5
* GV cho 1 số HS đọc phép cộng
để giúp HS ghi nhớ công thức cộng
trong phạm vi 5
b Thực hành :
*Bài 1 : HD HS cách làm bài tập rồi
chữa bài
*Bài 2: GV giới thiệu HS cách viết
phép cộng theo cột dọc ( chú ý viết
thẳng cột )
* Bài 3 : Cho HS nêu yêu cầu - Nêu
kết quả
*Bài 4 :
- cho HS nêu yêu cầu
-Gv chấm , chữa bài
4 Củng cố- Dặn dò : GV NX giờ
về nhà ôn lại bài
- đọc bảng cộng trong phạm
vi 4
- mở SGK
- nêu : có 3 con gà thêm 1 con gà bằng 4 con gà
- Nhận xét
- đọc : 3 + 2 = 5, 2 + 3 = 5
- đọc cá nhân , nhóm , lớp :
- nhận xét
Hs nêu phép tính
- đọc phép cộng :
2hs khá , giỏi lên bảng làm Lớp làm bảng con
nhận xét
2 Hs TB, khá lên bảng làm Lớp làm vào SGK
- nêu yêu cầu
2 Hs TB, yếu lên bảng làm
- Nhìn tranh nêu đề bài rồi giải
Làm vào vở
Thứ năm , ngày 14 tháng 10 năm 2010
Tiếng Việt
(Bài 33: tiết 77-78)
ôi , ơi (2t) Mục tiêu:
Trang 14- HS viết được ôi , ơi
- Đọc được từ ứng dụng, câu ứng dụng : bé trai, bé gái đi chơi với mẹ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : lễ hội
- GD HS có ý thức học tập
II Phương pháp: Quan sát, đàm thoại, thực hành
III Chuẩn bị:
1 GV: tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói
2 HS : SGK – vở tập viết, Bộ đồ dùng Tiếng Việt
IV Tiến trình bài dạy:
Thầy Trò
2 Kiểm tra bài cũ (3-5’)
3 Giảng bài mới :(25-30’)
* Tiết 1 : a GT bài :
- treo tranh minh hoạ cho HS quan
sát
b Dạy vần
+ Nhận diện vần : oi
GV cho HS so sánh vần oi với ơi
Đánh vần :
- HD đánh vần : ô - i - ôi
- HD đánh vần từ khoá và đọc trơn :
ổi
đọc trơn : trái ổi
- nhận xét cách đánh vần của HS
c Dạy viết :
- viết mẫu : ôi ( lưu ý nét nối )
- trái ổi( lưu ý dấu sắc )
- nhận xét và chữa lỗi cho HS
+ Nhận diện vần : ơi
cho HS so sánh vần ôi với ơi
Đánh vần
-1 HS đọc câu UD
- nhận xét
- quan sát tranh minh hoạ
- Vần ôi được tạo nên từ ôvà i
* Giống nhau : kết thúc = a
* Khác nhau : ôi bắt đầu = ô
- đánh vần cá nhân , nhóm , lớp
- đánh vần - đọc trơn : trái ổi
- viết bảng con : ôi
* Giống nhau : kết thúc bằng i
* Khác nhau : ơi bắt đầu = ơ
Trang 15- HD HS đánh vần ơ - i - ơi
- HD HS đánh vần và đọc trơn từ
khoá: bờ - ơi - bơi
- cho HS đọc trơn : bơi
- dạy viết vần ơi
- viết mẫu vần ơi (lưu ý nét nối )
bơi( lưu ýnét nối )
+ GV HD HS đọc từ ngữ ứng dụng
- giải thích từ ngữ
- đọc mẫu
* Tiết 2 :(25-30’) Luyện tập
+ Luyện đọc :
- Đọc câu UD
GV chỉnh sửa cho HS
GV đọc cho HS nghe
+ Luyện viết:
GV hướng dẫn
+ Luyện nói theo chủ đề:lễ hội
- Tranh vẽ gì ?
- Quê em có những lễ hội gì ?
Em đã được đi lễ hội bao giờ chưa ?
- Em đi lễ hội với ai
- nhận xét , tuyên dương 1 số em có
câu trả lời hay
4 Củng cố –Dặn dò : (3-5’)
a GV cho HS chơi trò chơi :
thi tìm tiếng chứa vần ôi - ơi vừa học
b.GV nhận xét giờ học - khen
HS có ý thức học tập tốt
ôn lại bài
- đánh vần: bờ - ơi – bơi
- đọc trơn : bơi
- viết vào bảng con : ơi
- đọc từ ngữ ƯD
- đọc các vần ở tiết 1
- đọc theo nhóm , cá nhân , lớp
- Nhận xét
- đọc câu UD
- viết vào vở tập viết
- viết 1 dòng vần ôi , 1 dòng vần ơi
- lần lượt trả lời
- Nhận xét và bổ sung ý kiến cho bạn
Hs chơi theo nhóm
Thủ công