1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án bài dạy các môn khối 1 - Tuần học 10 - Trường Tiểu Học Vân Dung A

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 272,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b¶ng Học sinh luyện đọc lại các vần đã học ViÖc 3... Trường Tiểu Học Vân Dung A.[r]

Trang 1

Trường Tiểu Học Vân Dung A Năm học 2010-2011

1

Lịch Báo Giảng Tuần 10

2

25/10/2010

SHDC HV HV ĐĐ

au – âu.

au – âu.

Lễ phép với anh chị ,nhường nhịn em nhỏ.

3

26/10/2010

HV HV TN-XH T

iu – êu.

iu – êu.

Ơn tập : Con người và sức khỏe.

Luyện tập.

4

27/10/2010

HV HV TD

T

Ơn tập giữa kỳ 1.

Ơn tập giữa kì 1.

Phép trừ trong phạm vi 4.

5

28/10/2010

HV HV TC

T

Kiểm tra định kì.

Kiểm tr định kì.

Xé , dán hình con gà con.

Luyện tập.

6

29/10/2010

HV HV T SHL

iêu – yêu.

iêu – yêu.

Phép cộng trong phạm vi 5.

Trang 2

Trường Tiểu Học Võn Dung A Năm học 2010-2011

Thứ hai , ngày 25 tháng 10 năm 2010

Tiếng Việt

(Bài 39: tiết 91-92)

au – âu

I- Mục đích-Yêu cầu:

- HS biết cấu tạo của vần au – âu, đọc và viết được cây cau, cái cầu

- Đọc được câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bà cháu

II- Đồ dùng:

- Tranh minh họa SGK

Tiết 1

HĐ1: ổn định T/C - KT Bài cũ – GT bài:

- GV đọc: chú mèo, ngôi sao

- Đọc bài SGK

- GT bài ghi bảng: au, âu

HĐ2: Dạy vần:

Việc 1: Dạy vần: au

B1 Nhận diện

- Vần au được tạo nên bởi 2 âm: a và u

- Phân tích au?

- So sánh: au với ao?

B2: Đánh vần- đọc trơn

- GV đánh vần : a-u-au

=> au.

- Muốn có tiếng “Cau” phải thêm âm gì ?

- Phân tích: tiếng cau

- GV Đánh vần-đọc trơn

Cờ – au – cau

=> cau

- GV đọc trơn mẫu

- 2 em lên bảng - Lớp viết bảng con

- Nhiều HS đọc tiếp sức

- HS theo dõi

- HS nêu lại

- Giống: Đều bắt đầu bằng a

- Khác: au kết thúc bằng u, ao kết

thúc bằng o

- HS thảo kuận N2 Đ/V

- CN + N2+ĐT

- HS lắng nghe

- HS cài au

- Âm c HS cài cau

- HS nêu

- HS đánh vần CN + ĐT

Trang 3

Trường Tiểu Học Võn Dung A Năm học 2010-2011

4

- Cho HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì?

- GV viết bảng: cây cau

- GV đọc mẫu

- GV chỉ không theo thứ tự cho HS đọc từ trên

xuống, từ dưới lên, đọc xuôi, đọc ngược

- GV chỉnh sửa cho HS khi đọc

B3 HD viết

- GV viết mẫu và nêu quy trình

au – cau – cây cau

- GV nhận xét - chữa lỗi

Việc 2: Dạy vần: âu ( Quy trình HD tương tự

vần au)

- Lưu ý: Trong Tiếng Việt â không đi một mình

được, chúng chỉ xuất hiện khi đi với chữ khác

để thể hiện vần Bài này có â trong vần âu

- Cấu tạo: âu được tạo nên từ â và u

- So sánh âu với au

HĐ3: Đọc từ ngữ ứng dụng.

- GV viết bảng từ ứng dụng

- Gọi HS lên gạch chân tiếng có vần vừa học

- GV đọc mẫu - giải nghĩa từ ngữ

HĐ4 HĐ nối tiếp:

Chơi trò chơi: Tìm nhanh tiếng có vần vừa học

Tiết 2

HĐ1: KT bài T1.

- Vừa học mấy vần ? Là những vần nào ?

HĐ2: Luyện đọc:

Việc 1: Cho HS đọc bài T1.

Việc 2: Đọc câu ứng dụng.

- Cho HS quan sát tranh

- Tranh vẽ gì ?

- GV viết bảng câu ứng dụng

- Đọc trơn: cau CN + ĐT

- HS nêu

- HS đọc trơn CN + ĐT

- HS đọc lại vần, từ, tiếng

Đọc xuôi - đọc không theo tự au–cau– cây cau

- HS theo dõi

- HS viết trong k2 + bảng con.

- Giống: Đều có au

- Khác: âu có thêm dấu mũ trên a

- HS đọc

- 3 HS lên bảng

- HS đọc CN + ĐT

- HS thi đua

- HS nêu

- HS luyện đọc bài tiết 1

- HS quan sát tranh

- HS nêu

Trang 4

Trường Tiểu Học Võn Dung A Năm học 2010-2011

- GV đọc mẫu

- GV chỉnh sửa khi HS đọc

HĐ3: Luyện viết:

- GV viết mẫu + nêu quy trình

- HD - Uốn nắn nhắc nhở khi HS viết bài

- Nhận xét bài viết

HĐ4: Luyện nói:

- Nêu tên chủ đề?

Cho HS quan sát tranh

- Tranh vẽ những ai?

- Bà đang làm gì?

- Hai cháu đang làm gì?

- Lớp mình ai còn bà?

- Bà thường dạy em những gì?

- Em có làm theo lời bà không?

- Em làm được những việc gì giúp bà?

HĐ5: Củng cố – dặn dò:

- HS đọc bài SGK

- Nhận xét giờ học

- HS luyện đọc CN + nhóm + ĐT

- 3 HS đọc lại

- HS theo dõi

- HS viết từng dòng

- 3 HS nêu

- HS quan sát tranh

- Bà và các cháu

- Bà đang kể chuyện

- Nghe bà kể chuyện

- HS nêu

- HS nêu

- HS nêu

Thứ hai , ngày 25 tháng 10 năm 2010

Đạo đức

(Tiết 10)

Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ

(Tiết 2)

I- Mục tiêu:

1 Tiếp tục giúp HS hiểu cách cư xử của anh chị em trong gia đình - XH

2 Phân biệt được hành vi nên hay không nên trong các tình huống được quan sát

và trong giao tiếp hàng ngày

3 GD tình yêu thương chăm sóc lẫn nhau

II- đồ dùng dạy học.

Trang 5

Trường Tiểu Học Võn Dung A Năm học 2010-2011

6

- Bài thơ: Làm anh

- Truyện kể: Hai chị em (SGV)

III- các hoạt động dạy học:

HĐ1: KT Bài cũ:

Anh chị em trong gia đình phải đối xử với nhau

như thế nào?

HĐ2: Hướng dẫn tìm hiểu bài:

Việc 1 Khởi động: Nghe kể chuyện:

Hai chị em Mục tiêu : Gây hứng thú tạo sự chú ý trong học tập

Tiến hành: GV kể diễn cảm câu chuyện

- Có phải chị đã hóa phép túi xanh thành túi đỏ không?

- Vậy chị đã làm gì?

- Có nên học tập cách cư xử của chị Hà không?

Việc 2 HS làm bài tập 3 Mục tiêu: HS phân biệt được những việc nên làm và không nên làm

Tiến hành: GV nêu yêu cầu và giải thích cách làm

=> GV nêu KL

HĐ3: HS chơi đóng vai.

Mục tiêu: HS thực hành cách ứng xử

Tiến hành: GV nêu yêu cầu

Lớp nhận xét: Cách cư xử của anh, chị đối với

em, em đối với anh chị đã được chưa? Vì sao?

=> GV nêu KL (SGV)

- Là anh chị cần phải cư xử với em như thế nào?

- Là em cần phải có thái độ NTN đối với anh chị?

HĐ4: HS tự liên hệ

Mục tiêu: Học tập các tấm gương về lễ phép,

2 – 3 HS nêu

- HS chú ý lắng nghe

- Không

- Đổi cho em túi đỏ của mình

- Nên

- HS làm việc cá nhân

- HS nêu bài của mình và giải thích tại sao

5 nhóm - đóng 5 tình huống theo tranh

Các nhóm lên trước lớp thể hiện

- Nhường nhịn em nhỏ

- Lễ phép vâng lời anh chị

Trang 6

Trường Tiểu Học Võn Dung A Năm học 2010-2011

nhường nhịn

Tiến hành: GV nêu yêu cầu

=> GV nêu KL chung: (SGK tr 29)

HĐ5: Củng cố - dặn dò:

- HS đọc bài trong SGK

- Về thực hành đúng theo bài học

HS tự nói về bản thân hoặc kể một tấm gương

Thứ ba , ngày 26 thỏng 10 năm 2010

Học vần

(Bài 40: tiết 93-94)

iu – êu

I- Mục đích-Yêu cầu:

- HS đọc và viết được: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu.

- Đọc được câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: ai chịu khó

II- Đồ dùng:

- Tranh minh họa các từ khóa, câu, phần luyện nói

Tiết 1

HĐ1 ổn định- Bài cũ- GT bài

- Viết và đọc: rau cải, cái cầu

- Đọc: SGK

- GT bài – ghi bảng

HĐ2 Dạy vần iu - êu

Việc1 Dạy vần: Vần iu

B1 Nhận diện: GV viết iu và nêu cấu tạo: iu

được tạo nên từ 2 âm i đứng trước, u đứng sau

- So sánh: iu với u

B2 Phát âm đánh vần:

- 2 em lên bảng - Lớp viết bảng con

- Nhiều HS đọc

- HS nêu lại

- Giống: Đều có u

- Khác: iu có thêm i đứng trước

Trang 7

Trường Tiểu Học Võn Dung A Năm học 2010-2011

8

- GV phát âm đánh vần mẫu: i-u-iu

=> Đọc trơn: iu.

- Muốn có tiếng “rìu” cài thêm âm gì ? dấu gì?

- Vừa cài được tiếng gì? GV viết bảng rìu

- Phân tích: tiếng rìu

- GV Đánh vần-đọc trơn

rờ-ui-huyền-rìu

=> rìu

- GV đọc mẫu

- HS quan sát tranh

- Tranh vẽ gì?

- GV viết bảng: lưỡi rìu

- GV đọc mẫu

- GV chỉ không theo thứ tự cho HS đọc từ trên

xuống, từ dưới lên, đọc xuôi, đọc ngược

- GV chỉnh sửa cho HS khi đọc

B3 Hướng dẫn viết

- GV viết mẫu và nêu quy trình: iu

- GV nhận xét - chữa lỗi

* Vần êu ( Quy trình tương tự )

- Cấu tạo: êu được tạo nên từ ê và u

- So sánh êu với iu

HĐ3 Đọc từ ngữ ứng dung:

- GV viết bảng các từ trong SGK

- Khi đọc từ ta đọc như thế nào?

- GV đọc mẫu - giải nghĩa từ

- Vừa học mấy vần? Là những vần nào?

HĐ4 HĐ tiếp nối:

Chơi trò chơi:- Thi tìm tiếng chứa vần vừa học

Tiết 2

HĐ1 KT Bài cũ:

- HS đánh vần, đọc trơn CN + ĐT

- HS cài iu

- Âm r và dấu huyền HS cài rìu

- HS nêu: rìu

- rìu được tạo nên từ âm r và vần iu

- HS đánh vần CN + ĐT

- HS đọc trơn CN + ĐT

- HS nêu

- HS đọc trơn CN + ĐT

- HS đọc lại vần, từ, tiếng Đọc xuôi - đọc ngược (chỉ không theo thứ tự)

iu – rìu – lưỡi rìu

- HS viết trong k2 + bảng con.

- HS nêu

- HS gạch chân, đọc tiếng có vần vừa học CN đọc

- Liền mạch (không ngắt quãng)

- 3 HS đọc lại + ĐT

- HS nêu

- HS thi đua

Trang 8

Trường Tiểu Học Võn Dung A Năm học 2010-2011

- Vừa học mấy vần là vần nào?

- Tìm tiếng có chứa vần vừa học?

HĐ2 Luyện đọc:

Việc 1: Cho HS đọc lại bài tiết 1

Việc 2: Đọc câu ứng dụng

- GV cho học sinh quan sát tranh

- Tranh minh họa những gì?

- GV tóm tắt nội dung tranh

- GV viết câu ứng dụng lên bảng

- GV đọc mẫu + hướng dẫn cách đọc

- VG uốn nắn nhắc nhở khi HS đọc

HĐ3 Luyện viết

- GV viết mẫu nêu quy trình

- HD - Uốn nắn nhắc nhở khi HS viết bài

- Nhận xét bài viết

HĐ3 Luyện nói

Y/c HS mở SGK

- Hãy nêu tên chủ đề luyện nói?

- Tranh vẽ gì?

- Ai chịu khó, tại sao?

- Ai lười nhác?

- Hàng ngày em có chịu khó học không?

- Phải làm những gì?

- Chịu khó học tập mang lại kết quả gì?

Chơi trò chơi: Đọc nhanh

HĐ3 Củng cố - dặn dò:

- đọc bài SGK

- Tìm tiếng có vần vừa học

- Về nhà đọc- viết lại bài Chuẩn bị bài sau

- HS nêu

- HS thi tìm

- HS luyện đọc bài tiết 1 CN + ĐT

- HS nêu

- HS luyện đọc CN + ĐT

- 3 HS đọc lại

- HS viết bài

- 3 HS nêu

- Người, trâu, chim, mèo, chó đều làm việc của mình

- Chuột, gà

- HS nêu

- HS nêu -HS chơi theo hướng dẫn của GV

Thứ ba , ngày 26 thỏng 10 năm 2010

Tự nhiên - xã hội

(Tiết 10)

Trang 9

Trường Tiểu Học Võn Dung A Năm học 2010-2011

10

Ôn tập Con người và sức khỏe

1 Giúp HS có KT cơ bản về các bộ phận của cơ thể và các giác quan

2 Khắc sâu hiểu biết về các h/động vệ sinh cá nhân hàng ngày để có sức khỏe tốt.

3. Tự giác thực hiện nếp sống vệ sinh - khắc phục những hành vi có hại cho sức khỏe

II- đồ dùng: Tranh ảnh về các hoạt động học tập, vui chơi

III Các hoạt động dạy và học:

HĐ1 Khởi động:

- Trò chơi: Chi chi , chành chành

- Mục tiêu: Gây hứng thú cho học sinh trước khi vào học

Tiến hành:

HĐ2 Dạy bài mới

Việc 1: Thảo luận cả lớp.

- Mục tiêu: củng cố các kiến thức cơ bản về các

bộ phận của cơ thể và các giác quan

Tiến hành:

Bước 1: Nêu câu hỏi cho cả lớp

- Hãy kể tên các bộ phận bên ngoài của cơ thể

- Nhận biết về màu sắc, hình dáng bằng gì?

- Nhận biết về mùi?

- Nhận biết về vị bằng bộ phận nào?

- Nhận biết về nóng lạnh bằng bộ phận nào?

- Nếu thấy bạn chơi súng cao su, em sẽ khuyên bạn như thế nào?

- Nếu thấy bạn lấy que cứng ngoáy tai em sẽ làm gì?

Bước 2:

- Gọi HS lên trả lời trước lớp

- GV nhắc lại khi HS không trả lời được Việc 2: Nhớ và kể lại các việc làm vệ sinh cá

nhân hàng ngày để có sức khỏe tốt

Mục tiêu: Khắc sâu hiểu biết về các hành vi vệ sinh cá nhân hàng ngày để có sức khỏe tốt

Tự giác thực hiện nếp sống vệ sinh, khắc phục

- Tay, chân, mắt, da tai

- Mắt

- Mũi

- Lưỡi

- Da

- HS nêu

- CN nhận xét - bổ sung

Trang 10

Trường Tiểu Học Võn Dung A Năm học 2010-2011

những hành vi có hại cho sức khỏe

Tiến hành:

Bước 1:

- Hãy nhớ và kể lại trong 1 ngày mình đã làm

những gì?

Gợi ý:

- Buổi sáng em thức dạy vào lúc mấy giờ?

- Buổi trưa em thường ăn gì? Có đủ no không?

- Em có đánh răng rửa mặt trước khi đi ngủ

không?

Bước 2: GV dành 2 – 3 phút để học sinh nhớ

lại

Bước 3: GV gọi HS lên bảng trả lời

- Hãy giải thích từng công việc?

- GV có thể giải thích thêm

HĐ3 Củng cố – dặn dò:

- Nhắc lại các việc vệ sinh cá nhân nên làm

hằng ngày

- Về thực hiện vệ sinh cá nhân hàng

Mỗi HS có thể kể 1 - 2 hoạt động

Hoạt động CN

- HS thực hiện theo yêu cầu của

1 - 2 em

Thứ ba , ngày 26 thỏng 10 năm 2010

Toán

(Tiết 37)

Luyện tập

I- Mục tiêu:

Giúp HS củng cố về: - Bảng trừ và làm tính trừ trong P.vi 3

- Mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép tính trừ

II- Các hoạt động dạy – học:

HĐ 1 KT bài cũ:

2 - 1 = 3 + 1 =

3 - 2 = 3 -… = 1

HĐ 2 Hướng dẫn luyện tập:

- 2 HS lên bảng – lớp làm bảng con

Trang 11

Trường Tiểu Học Võn Dung A Năm học 2010-2011

12

Bài 1: Tính

- Củng cố mối quan hệ giữa cộng và trừ?

Bài 2: Số ?

- GV hướng dẫn làm

- CN lên bảng

- Lớp làm vào SGK

Bài 3: Điền dấu: + , -

- Yêu cầu điền dấu gì?

- GV hướng dẫn làm

- CN lên bảng

- Lớp làm vào SGK

Bài 4: Viết phép tính thích hợp

- GV nêu Y/c

- GV hướng dẫn làm bài: Hãy đặt đề?

Hãy trả lời đề toán?

a Chúng ta làm phép tính gì?

b Làm tương tự

- HS nêu yêu cầu

- HS làm bảng con

- CN lên bảng

1 + 2 = 3 1 + 1= 2

2 + 3 = 4 2 – 1 = 1

1 + 4 = 5 2 + 1 = 3 1 + 2 = 3 1 + 1 + 1 = 3 3 – 1 = 1 3 – 1 – 1 = 1 3 – 1 = 2 3 – 1 + 1 = 2 - HS nêu Y/c bài - Cho HS làm và – chữa bài - 1 - 2

3 2 3 1

- 1 + 1

2 1 2 3

- HS nêu Y/c bài - Cho HS làm và – chữa bài 1 1 = 2 2 1 = 3 2 1 = 1 3 2 = 1 1 2 = 3 1 4 = 5 3 1 = 2 2 2 = 4

- HS nêu lại HS đặt đề toán HS trả lời bài toán HS Trả lời - HS đặt phép tính 2 – 1 = 1

3 – 2 = 1

HS đọc lại phép tính CN +ĐT

Trang 12

Trường Tiểu Học Võn Dung A Năm học 2010-2011

HĐ 3 Củng cố - dặn dò:

- Đọc lại bảng trừ các số trong P.vi 3

- Về học thuộc bài

- Chuẩn bị bài sau

Thứ tư ,ngày 27 thỏng 01 năm 2010

Học vần

(Tiết 95-96)

Ôn tập giữa học kì I

I- Mục tiêu:

- Hệ thống củng cố lại những âm, vần đã học

- HS đọc viết một cách chắc chắn các âm vần, tiếng từ, câu có âm vần đã học

II- Các hoạt động dạy – học:

Tiết 1

HĐ1: ổn định T/C - KT Bài cũ – GT bài:

- GV đọc: ao bèo, kì diệu, cá sấu

- Đọc bài SGK

- GT bài ghi bảng: Ôn tập

HĐ2: Hướng dẫn ôn tập:

Việc 1 Hệ thống các âm đã học

- Hãy kể các âm chữ đã học?

Việc 2 Hệ thống các vần đã học

- Hãy nêu các âm chữ đã học? HS nêu, GB viết

bảng

Việc 3 Ghép âm với vần:

- Hãy ghép âm với vần đã học để tạo thành

tiếng, từ mới?

GV ghi bảng

- 3 HS lên bảng – lớp viết bảng con

- Nhiều HS đọc

a, b, c, ch, … CN + ĐT

a, ua, ưa, au, âu….

Học sinh luyện đọc lại các vần đã học

- HS ghép và nêu

- HS luyện đọc phần vừa ghép

Trang 13

Trường Tiểu Học Võn Dung A Năm học 2010-2011

14

Tiết 2

HĐ1: KT bài T1:

- Vừa học bài gì ?

- Tìm tiếng có chứa âm, vần đã ôn?

HĐ2: Luyện đọc:

Việc 1: Cho HS đọc bài T1.

Việc 2: Đọc câu ứng dụng.

- GV lựa chọn một số bài trong SGK yêu cầu

HS đọc

- GV chỉnh sửa cho HS khi đọc

HĐ3: Luyện viết:

- GV viết mẫu – HD học sinh cách viết vào

vở ô ly

HĐ4: Trò chơi: Đọc nhanh

- GV viết bảng con 1 số âm chữ, vần, tiếng, từ

- GV nêu yêu cầu chơi

HĐ5: Củng cố – dăn dò:

- Đọc lại bài tiết 1

- Tìm tiếng, từ có vần đã học?

- Nhận xét tiết học

- HS nêu

- HS thi tìm

- HS luyện đọc

- HS đọc SGK

- HS ngồi đúng tư thế viết bài: nải chuối, buồn cười, nghỉ hưu, hươu sao, yêu quý…

- HS thi đọc nhanh

- HS nêu miệng

Thứ tư ,ngày 27 thỏng 01 năm 2010

Toán

(Tiết 38)

Phép trừ trong phạm vi 4

I- Mục đích – yêu cầu:

- Tiếp tục củng cố khái niện ban đầu về phép trừ và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 4

Trang 14

Trường Tiểu Học Võn Dung A Năm học 2010-2011

- Biết làm tính trừ trong phạm vi 4

II- đồ dùng dạy – học:

- Bộ đồ dùng học toán 1

- Các mô hình, số mẫu vật phù hợp với nội dung bài

III- Các hoạt động dạy – học:

HĐ1 Giới thiệu phép trừ trong

phạm vi 4:

Việc 1: GV đính mẫu vật và đọc đề

toán:

- Có 4 con gà thịt 1 con gà còn mấy

con gà?

- Vậy 4 bớt 1 còn mấy?

- Làm phép tính gì?

- Cho SH cài phép tính

- GV cài mẫu vật khác và hỏi tương

tự

Việc 2: Giới thiệu mối quan hệ giữa

cộng và trừ:

- GV đính mẫu vật và nêu:

Có 3 chấm tròn thêm 1 chấm tròn là

mấy?

Vậy: 4 – 1 = ?

4 – 3 = ?

- GV đính tiếp mẫu vật

- Phép trừ và phép cộng là 2 phép tính

như thế nào với nhau?

HĐ2 Thực hành:

Bài 1: Tính

Bài 2: Tính

HS đặt đề

- HS nêu ( còn 3 con)

- Còn 3

- Tính trừ

- HS cài và đọc: 4 – 1 = 3

- HS tự đặt đề và cài phép tính

4 – 2 = 2

4 – 3 = 1

HS đọc bảng trừ trong phạm vi 4

3 + 1 = 4

1 + 3 = 4

4 – 1 = 3

4 – 3 = 1

HS nêu phép tính

2 + 2 = 4

4 – 2 = 2

4 - 1 = 3 4 - 2 = 2 3 + 1 = 4

3 - 1 = 2 3 - 2 = 1 4 - 3 = 1

2 - 1 = 1 4 - 3 = 1 4 - 1 = 3

HS làm bảng con

Ngày đăng: 30/03/2021, 14:48

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w