CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: *Hoạt động của giáo viên: 1,Hoạt Thi sách vở ai đẹp động 1: Yêu cầu học sinh để sách vở lên bàn để thi.. -Giáo viên và lớp trưởng đi chấm, công bố kết quả [r]
Trang 1TUẦN 6
Thứ hai ngày 27 tháng 9 năm 2010
Tiết 1-2.Tiếng Việt: Bài 22: P – PH – NH
I MỤC TIÊU:
- Học sinh đọc và viết được p, ph, nh, phố xá, nhà lá
- Đọc được câu ứng dụng: Nhà dì na ở phố, nhà dì có chó xù
- Luyện nói từ 2 -3 câu ( HS khá giỏi nói được 4 -5 câu) theo chủ đề: Chợ, phố, thị xã
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Tranh minh họa trong sách giáo khoa
- Học sinh: Bộ ghép chữ, sách, bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
Bài cũ:
Tiết 1:
*Giới
thiệu
bài:
*Hoạt
động 1:
*GV đọc yêu cầu HS viết bảng con: củ sả , kẻ ô, rổ khế.
Gọi 1 HS đọc câu ứng dụng trong SGK
Nhận xét, ghi điểm
Dạy chữ ghi âm
+ Âm p :
-Giới thiệu bài và ghi bảng: p -Giáo viên phát âm mẫu p (Uốn đầu lưỡi về phía vòm, hơi thoát ra xát mạnh, không có tiếng thanh), -Hướng dẫn học sinh phát âm p -Hướng dẫn học sinh gắn bảng p
- Nhận dạng chữ p: Gồm nét xiên phải, nét sổ thẳng và nét móc 2 đầu
+Âm ph :
-Giới thiệu và ghi bảng ph
H: Chữ ph gồm mấy âm ghép lại?
-Hướng dẫn học sinh gắn bảng : ph
- Hướng dẫn phát âm ph -Hướng dẫn gắn tiếng phố -Hướng dẫn học sinh phân tích
*HS viết bảng con: củ sả , kẻ ô, rổ khế
1 HS đọc câu ứng dụng: Xe ô tô chở khỉ và sư tử về sở thú
HS theo dõi
Đọc cá nhân, lớp
HS phát âm p
HS gắn p
HS quan sát chữ p viết
Âm ph gồm 2 âm ghép lại: âm p và âm h
HS gắn bảng ph
HS phát âm ph Gắn bảng: phố
- Tiếng phố có âm ph đứng trước,
Trang 2*Trò
chơi
giữa
tiết:
*Hoạt
động 2:
*Hoạt
động 3:
*Nghỉ
chuyển
tiết:
tiếng phố
-Hướng dẫn học sinh đánh vần:
phờ – ô – phô – sắc – phố
-Gọi học sinh đọc : phố
-Hướng dẫn học sinh đọc phần 1
+ Âm nh :
-Treo tranh
-H :Tranh vẽ gì?
-H : Tiếng nhà có âm gì, dấu gì
học rồi? (giáo viên che âm nh)
Giới thiệu và ghi bảng : nh
-Hướng dẫn học sinh phát âm nh :
Giáo viên phát âm mẫu
-Hướng dẫn gắn : nh
-Phân biệt nh in, nh viết
-Hướng dẫn học sinh gắn : nhà
-Hướng dẫn học sinh phân tích :
nhà
-Hướng dẫn học sinh đánh vần:
nhà
- Gọi học sinh đọc: nhà
-Gọi học sinh đọc toàn bài
HS nghỉ giữa tiết
*Viết bảng con.
-Giáo viên vừa viết vừa hướng dẫn
qui trình: p, ph, nh, phố, nhà (Nêu
cách viết)
-Giáo viên nhận xét, sửa sai
-Hướng dẫn học sinh đọc
*Giới thiệu tiếng từ dụng:
-Gọi học sinh phát hiện tiếng có
âm ph – nh, giáo viên giảng từ
-Hướng dẫn học sinh đọc từ
-Hướng dẫn học sinh đọc toàn bài
ô đứng sau, dấu sắc trên âm ô
- HS đánh vần: phờ- ô –phô-sắc- phố
Đọc cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, lớp
Nhà lá
a, dấu huyền
Cá nhân, lớp
Gắn bảng nh: đọc cá nhân
nh in trong sách, nh viết để viết Gắn bảng : nhà: đọc cá nhân, lớp
- Tiếng nhà có âm nh đứng trước, âm a đứng sau, dấu huyền đánh trên âm a
HS đánh vần: nhờ – a – nha – huyền – nhà: Cá nhân, lớp
Đọc cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, lớp
HS chơi trò chơi
*Lấy bảng con
Học sinh viết bảng con
*1 HS giỏi đọc các từ ứng dụng
Học sinh yếu lên gạch chân tiếng có ph - nh: phở, phá, nho, nhổ (2
em đọc lại các tiếng có âm mới) Đọc cá nhân, lớp
Đọc đồng thanh toàn bài
Trang 3Tiết 2:
*Hoạt
động 1:
*Hoạt
động 2:
*Trò
chơi
giữa
tiết:
*Hoạt
động 3:
*Hoạt
động 4:
*Luyện đọc.
-Học sinh đọc bài tiết 1
-Treo tranh
H : Tranh vẽ gì?
Giới thiệu câu ứng dụng : Nhà dì
na ở phố, nhà dì có chó xù
-Giảng nội dung câu ứng dụng
H: Tìm tiếng có âm vừa học?
-Gọi học sinh đọc câu ứng dụng
* Luyện viết.
-Giáo viên viết mẫu vào khung và
hướng dẫn cách viết: p, ph, nh,
phố, nhà
-Giáo viên quan sát, nhắc nhờ
-Thu chấm, nhận xét
HS chơi trò chơi giữa tiết
*Luyện nói theo chủ đề: Chợ,
phố, thị xã.
-Treo tranh:
H: Tranh vẽ gì?
H: Chợ là nơi để làm gì?
H: Chợ có gần nhà em không, nhà
em ai hay đi chợ?
H: Em được đi phố chưa? Ở phố có
những gì?
H: Em có biết, nghe ở Tỉnh ta có
TP gì? Em đã đến đó chưa?
H: Em đang ở có thuộc thị xã, thị
trấn hay thành phố.ko ?
-Nhắc lại chủ đề : Chợ, phố, thị
xã
* Chơi trò chơi tìm tiếng mới có
p – ph – nh.
Đọc cá nhân, lớp
Quan sát tranh
- Nhà dì Na ở phố, nhà dì có chó xù
Đọc cá nhân: 2 em
Lên bảng dùng thước tìm và chỉ âm vừa mới học(nhà, phố)
Đọc cá nhân, lớp
* Lấy vở tập viết
Học sinh viết từng dòng vào vở tập viết HS khá giỏi yêu cầu viết hết số chữ trong vở tập viết HS yếu chỉ viết 1 nửa số chữ trong vở yêu cầu
*HS giỏi đọc chủ đề luyện nói: Chợ, phố, thị xã
HS quan sát tranh
Chợ, phố, thị xã
Mua, bán các hàng hóa phục vụ đời sống của mọi người
Tự trả lời
Tự trả lời Ở phố có nhiều nhà cửa, xe cộ, hàng quán
- Tỉnh ta có thành phố Đồng Hới
- Tự trả lời
- Nơi em ở là một xã miền núi thuộc diện khó khăn
HS nhắc lại chủ đề luyện nói: Chợ, phố, thị xã
*HS thi tìm tiếng có âm mới: Sa
Pa, phì phò, nha sĩ, nhổ cỏ, pha
Trang 4Củng
cố, dặn
dò
-Dặn HS học thuộc bài p – ph –
Tiết 3 Đạo đức: GIỮ GÌN SÁCH VỞ, ĐỒ DÙNG HỌC TẬP (T2)
I MỤC TIÊU:
- Học sinh hiểu trẻ em có quyền học hành
- Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập giúp các em thực hiện tốt quyền được học của mình
- Học sinh hiểu biết và giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập của bản thân
- HS khá giỏi biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Sách, tranh
- Học sinh: Sách bài tập, màu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
1,Hoạt
động 1:
2,Hoạt
động 2:
3,H.động
3
Thi sách vở ai đẹp
Yêu cầu học sinh để sách vở lên bàn để thi
-Giáo viên và lớp trưởng đi chấm, công bố kết quả và khen những
em giữ gìn sách vở, đồ dùng sạch đẹp
Sinh hoạt văn nghệ
-Giáo viên hát bài: “Sách bút thân yêu ơi”
-Hướng dẫn học sinh hát từng câu, cả bài
-Giáo viên theo dõi, giúp đỡ các em
Đọc thơ
-Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc câu thơ:
Muốn cho sách vở đẹp lâu Đồ dùng bền mãi, nhớ câu giữ gìn.
-Giáo viên đọc mẫu
Học sinh để sách vở, đồ dùng lên bàn để thi
Vở sạch đẹp, đồ dùng đầy đủ giữ gìn còn mới là đạt yêu cầu
Hát đồng thanh, cá nhân
Cả lớp hát lại toàn bài 2 lần
Đọc theo, đồng thanh
Đọc cá nhân
Trang 54,Hoạt
động
4:Củng
cố, dặn
dò
-Tuyên dương em đọc thuộc
Nêu kết luận chung
+ Cần phải giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
+ Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập giúp các em thực hiện tốt quyền được học của chính mình
- Gọi học sinh nhắc lại từng ý
H: Các em phải giữ gìn sách vở và đồ dùng như thế nào?
- Cần thực hiện tốt việc giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập
Lắng nghe
Mỗi ý cho 4 em nhắc lại
1 em nhắc lại kết luận chung
Khi dùng xong, em cất lại cẩn thận, không làm quăn góc sách ,vở
Tiết 4 Tự nhiên & Xã hội: CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ RĂNG
I MỤC TIÊU:
Học sinh biết cách giữ vệ sinh răng miệng để phòng sâu răng và có hàm răng khỏe, đẹp
Chăm sóc răng đúng cách
Giáo dục học sinh tự giác súc miệng sau khi ăn và đánh răng hàng ngày
- HS khá giỏi: Nhận ra sự cần thiết phải giữ vệ sinh răng miệng Nêu được những việc nên làm và không nên làm để bảo vệ răng
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Tranh, nước, kem đánh răng, mô hình răng
Học sinh: Sách, bàn chải, khăn
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
1,Hoạt
động 1: *Giới thiệu bài: Chăm sóc và bảo vệ răng
Làm việc nhóm 2 -Cho 2 em quay vào nhau quan sát hàm răng của nhau
-Gọi các nhóm trình bày: Răng của bạn em có bị sún, bị sâu không?
-Giáo viên cho học sinh quan sát
Nhắc đề
2 học sinh 1 nhóm
2 em quay vào nhau, xem hàm răng của nhau Nhận xét xem răng của bạn như thế nào?
Các nhóm trình bày
Trang 62,Hoạt
động 2:
3,Hoạt
động 3:
4,Hoạt
động 4:
mô hình răng Hàm răng trẻ em có đầy đủ là 20 chiếc gọi là răng sữa, đến tuổi thay sẽ lung lay và rụng Khi đó răng mới mọc, chắc hơn là răng vĩnh viễn Răng đó sâu, rụng sẽ không mọc lại Vì vậy giữ vệ sinh và bảo vệ răng là cần thiết
* Làm việc với sách giáo khoa.
-Yêu cầu học sinh quan sát tranh và nêu những việc nên và không nên làm để chăm sóc và bảo vệ răng
H: Nên đánh răng, súc miệng lúc nào là tốt nhất?
H: Tại sao không nên ăn nhiều bánh kẹo, đồ ngọt?
H: Phải làm gì khi răng đau hoặc
bị lung lay?
-Kết luận: Đánh răng ngày 2 lần vào buổi tối trước khi đi ngủ và buổi sáng sau khi ngủ dậy, không nên ăn nhiều bánh kẹo, không cắn vật cứng
* Hướng dẫn học sinh cách đánh răng.
-Giáo viên thực hiện trên mô hình răng
*Học sinh nêu cách chăm sóc, bảo vệ răng.
-Thực hành hàng ngày bảo vệ răng
Lắng nghe, nhắc lại
*Mở sách xem tranh trang 14, 15
2 em trao đổi Việc nào đúng, việc nào sai? Tại sao?
Lên trình bày
Đánh răng vào buổi tối, buổi sáng
Vì dễ bị sâu răng
Đi đến nha sĩ khám
HS nhắc lại
Quan sát
1 số em lên thực hành đánh răng trên mô hình răng
CHIỀU:
1.Tiếng Việt: BDHS GIỎI + GĐHS YẾU
I MỤC TIÊU:
HS giỏi đọc viết thành thạo các tiếng đã học Viết chữ đúng chuẩn
Trang 7 HS yếu đọc đúng các tiếng đã học chưa yêu cầu đọc trơn Viết đúng độ cao, độ rộng các con chữ đã học: p, ph, nh, phố xá, nhà lá
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Phấn màu , bảng kẻ sẵn ô li
Bảng con, SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1.Đọc :
Đọc bài 22: Huy, Lợi, Bảo,
Đọc bài 21: Thùy Nhung, Hồng
Nhung, Tài
HS yếu không yêu cầu đọc trơn
2 Viết bảng con:
Khế, khô, nho, nhà, phở, chè, chở, xẻ,
sẻ, thị
HS yếu yêu cầu viết đúng độ cao, độ
rộng
Sau mỗi từ GV chú ý sửa sai cho HS
Nhận xét, khen những HS viết có tiến
bộ
Tuyên dương trước lớp những HS có cố
gắng
1.Đọc :
Đọc bài 22 : Lan Nhi, Phạm Thảo, Yến
Đọc bài 21: Hiền, Ngân, Mỹ Hạnh
HS giỏi đọc trơn tiếng, từ
2 Viết bảng con
Thỏ thẻ, thứ tự, chú sẻ, chú khỉ, phố cổ, phá cỗ, tô phở, nhớ nhà, cho nhã, rổ khế
HS giỏi yêu cầu viết đúng độ cao, độ rộng, trình bày đẹp, sạch sẽ, sắc nét Sau mỗi từ GV chú ý sửa sai cho HS Nhận xét, khen những HS viết có tiến bộ
-2.Tiếng Việt: RÈN KĨ NĂNG THỰC HÀNH
I MỤC TIÊU: Sau bài học
- HS đọc và viết được âm g, gh, gà ri, ghế gỗ
- HS đọc được các tiếng, các từ ngữ và câu ứng dụng:
- Rèn kỹ năng đọc đúng, viết đúng, đẹp cho HS
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Bảng con, phấn, vở, bút
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Đọc :
Hướng dẫn HS đọc SGK
GV nhận xét chấm điểm
Khen những HS đọc to rõ ràng, bước đầu
đọc trơn được
- Đọc bài 22: 3 em (Huy, Mai, Tài)
- Đọc bài 21: 3 em ( Bảo, Lợi, Mai Thảo)
Trang 82 Viết vở âm vần:
- Hướng dẫn HS viết vở âm vần
Nhắc nhở HS ngồi viết đúng tư thế
Trong lúc HS viết GV đến từng bàn theo
dõi, sửa sai cho HS
Yêu cầu HS viết đúng độ cao, độ rộng
Nhận xét, khen những HS viết đẹp, có
tiến bộ
2 Viết vở âm vần:
- Viết 1 dòng p
- Viết 1 dòng ph
- Viết 1 dòng nh ï
- Viết 1 dòng phố xá
- Viết 1 dòng nhà lá
3 Toán: RÈN KỸ NĂNG THỰC HÀNH
I MỤC TIÊU:
- Củng cố đọc, viết số từ 0 đến 9 Đếm và so sánh số trong phạm vi 9 Nhận biết số lượng trong phạm vi 9 Vị trí của số 0 trong dãy số từ 0 đến 9
- Giáo dục cho học sinh ham học toán
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: VBT, các số 0, 1 , 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 1 số tranh, mẫu vật
- Học sinh: VBT, bộ số, vở bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
1.Giới
thiệu
bài:
*Hoạt
động 1:
Kiểm tra bài cũ: Đếm xuôi từ 1 đến 9 và ngược lại
Vận dụng thực hành.
-Hướng dẫn học sinh mở VBT
Bài 1: Viết số:
Hướng dẫn viết số 0
Bài 2: Số?
- Hướng dẫn học sinh quan sát và đếm số lượng các đồ vật có trong từng tranh để làm bài: điền kết quả vào ô trống
Bài 3:
Viết số thích hợp vào ô trống
-Điền số theo dãy số đếm xuôi và đếm ngược
Bài 4:
HS thực hành đếm: 5 học sinh
Mở vở bài tập
Viết 2 dòng số 0 vào vở theo mẫu
Nghe hướng dẫn, viết
Làm bài
2 em cạnh nhau chấm bài Điền số
2 em đổi nhau nhận xét
Học sinh làm, đọc lại
Trang 9*Hoaùt
ủoọng 2
Khoanh troứn vaứo soỏ lụựn nhaỏt theo maóu
GV laứm maóu, hửụựng daón caựch laứm
-Thu 1 soỏ baứi chaỏm, nhaọn xeựt
-Daởn hoùc sinh veà hoùc baứi
HS laứm baứi Nhaọn xeựt vaứ khoanh soỏ
a) 4 , 2 , 7 , 1 b) 8, 9 , 5 , 6
Thửự 3 ngaứy 28 thaựng 9 naờm 2010
Tieỏt 1 OÂLNK: COÙ GIAÙO VIEÂN CHUYEÂN
Tieỏt 2- 3 Tieỏng Vieọt: Baứi 23: G - GH
I MUẽC TIEÂU:
- Học sinh đọc và viết được : g, gh, và gà ri, ghế gỗ
- Đọc được các từ ngữ ứng dụng: nhà ga , gà gô, goà gheà, câu ứng dụng : Nhà bà có tủ
gỗ ghế gỗ
- Nhận ra chữ g, gh trong các tiếng của một văn bản bất kì
- Luyeọn noựi tửứ 2 -3 caõu ( HS khaự gioỷi noựi ủửụùc 4 -5 caõu) theo chủ đề : Gà ri, gà gô
II CHUAÅN Bề:
Tranh vẽ phục vụ nội dung bài học
Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng
Tranh minh hoạ cho phần luyện nói
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU:
*Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn: *Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh: Tieỏt 1:
*Giụựi thieọu
baứi: g - gh.
*Hoaùt
ủoọng 1:
Kiểm tra bài cũ.
-Yêu cầu HS đọc viết trên bảng con
1 em đọc bài trong SGK
GV nhận xét và ghi điểm
Daùy chửừ ghi aõm: g.
-Giụựi thieọu, ghi baỷng g
H: ẹaõy laứ aõm gỡ?
-Giaựo vieõn phaựt aõm maóu: g -Yeõu caàu hoùc sinh gaộn aõm g
-Giụựi thieọu chửừ g vieỏt: Neựt cong traựi vaứ neựt khuyeỏt ngửụùc
-Yeõu caàu hoùc sinh gaộn tieỏng gaứ
-Hửụựng daón phaõn tớch tieỏng gaứ
HS viết : phở bò, phá cỗ , nho khô trên bảng con
- Đọc các tiếng, từ đó
Nhaộc ủeà
g
Hoùc sinh phaựt aõm: g (gụứ): Caự nhaõn, lụựp
Thửùc hieọn treõn baỷng gaộn ẹoùc caự nhaõn, lụựp
Hoùc sinh nhaộc laùi
Thửùc hieọn treõn baỷng gaộn
Tieỏng gaứ coự aõm g ủửựng trửụực,
Trang 10*Hoạt
động 2:
*Nghỉ giữa
-Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng gà
-Hướng dẫn học sinh đọc tiếng gà
-Cho học sinh quan sát tranh
H: Em gọi tên con vật này?
Giảng từ gà ri
-Giáo viên ghi bảng, đọc mẫu gọi học sinh đọc từ: Gà ri
-Luyện đọc phần 1
*Dạy chữ ghi âm gh.
-Ghi bảng giới thiệu gh
H: Đây là âm gì?
-Ta gọi là gờ kép
H: Gờ kép có mấy âm ghép lại?
-Giáo viên phát âm mẫu: gh
-Yêu cầu học sinh gắn âm gh
-Giới thiệu chữ gh viết: g nối nét h
-Yêu cầu học sinh gắn tiếng ghế
-Hướng dẫn phân tích tiếng ghế
-Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng ghế
-Hướng dẫn học sinh đọc tiếng ghế
-Cho học sinh quan sát tranh
H: Đây là cái gì?
Giảng từ ghế gỗ được làm bằng gỗ dùng để ngồi
-Giáo viên ghi bảng, đọc mẫu gọi học sinh đọc từ: ghế gỗ
-Luyện đọc phần 2
-So sánh: g – gh
-Lưu ý: gh chỉ ghép với e – ê – i
âm a đứng sau, dấu huyền đánh trên âm a: Cá nhân
gờ – a – ga – huyền – gà: Cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Gà ri
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, lớp
HS theo dõi
gh
2 âm: g + h Cá nhân, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Học sinh nhắc lại
Thực hiện trên bảng gắn
Tiếng ghế có âm gh đứng trước, âm ê đứng sau, dấu sắc đánh trên âm ê: Cá nhân
gờ – ê – ghê – sắc – ghế: Cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Cái ghế gỗ
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, lớp
Giống: g
Khác: gh có thêm chữ h
Cá nhân, lớp
Trang 11tiết: 5
phút
*Hoạt
động 3:
*Hoạt
động 4:
*Nghỉ
chuyển
tiết:
Tiết 2:
*Hoạt
động 1:
g không ghép với e – ê – i
-Hướng dẫn học sinh đọc toàn bài
*Viết bảng con.
-Giáo viên vừa viết vừa hướng dẫn qui trình: g, gh, gà ri, ghế gỗ (Nêu cách viết)
g (rêâ): Nét cong hở phải, lia bút viết nét khuyết dưới
gh: Viết chữ g (rêâ) nối nét viết chữ
h (hát)
gà ri: Viết chữ g (rê), lia bút viết chữ a, lia bút viết dấu huyền (\) trên chữ a Cách 1 chữ o Viết chữ
r (e rờ), nối nét viết chữ i, lia bút viết dấu chấm trên chữ i
- ghế gỗ: Viết chữ g (rêâ), nối nét viết chữ h (hát), nối nét viết chữ e, lia bút viết dấu mũ trên chữ e, lia bút viết dấu sắc trên chữ ê Cách 1 chữ o Viết chữ g (rêâ), lia bút viết chữ o, lia bút viết dấu mũ trên chữ
o, lia bút viết dấu ngã trên chữ ô
-Giáo viên nhận xét, sửa sai
-Hướng dẫn học sinh đọc trên bảng con
*Giới thiệu từ ứng dụng:
-Giáo viên giảng từ
-Gọi học sinh phát hiện tiếng có âm g – gh
-Hướng dẫn học sinh đọc toàn bài
-Hướng dẫn học sinh chơi trò chơi
Luyện đọc.
-Học sinh đọc bài tiết 1
-Treo tranh
Đọc cá nhân
* HS viết bảng con
HS quan sát giáo viên viết mẫu
HS viết bảng con g
HS quan sát giáo viên viết mẫu
HS viết bảng con gh
HS quan sát giáo viên viết mẫu
HS viết bảng con gà ri
HS quan sát giáo viên viết mẫu
HS viết bảng con ghế gỗ
Học sinh phát hiện tiếng có âm
g – gh
ga, gà gô, gồ ghề, ghi
Đọc cá nhân, lớp
Thi đua 2 nhóm
Đọc cá nhân, lớp
Quan sát tranh