Bài mới: a Giới thiệu : Nghiêm trang khi cháo cờ b Hoạt động 1: Tập chào cờ Mục tiêu: Biết đứng nghiêm khi chào cờ Phương pháp: Thực hành, giảng giải Hình thức học: Lớp Caùch tie[r]
Trang 1Thứ 2 ngày 22 tháng 11 năm 2010
Tiếng Việt
Bµi 51.¤n tËp( 2 tiÕt)
A MỤC TIÊU
- Đọc được các vần có kết thúc bằng n, các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 44 - 51
- Viết được các vần, các từ ngữ ứng dụng từ bài 44 - 51.
- Nghe, hiểu và kể được một đoạn chuyên theo tranh truyện kể chia phần
B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Bảng ơn (trang 104 SGK), tranh minh họa câu ứng dụng, tranh minh họa truyện kể: Chia phần
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
I Ổn định lớp:
II Bài cũ:
- Gọi HS đọc và viết từ
- Gọi 2-3 HS đọc câu ứng dụng
- GV nhận xét bài cũ
III Bài mới:
Tiết 1
1 Giới thiệu bài:
- GV cĩ thể khai thác khung đầu bài
và hình minh họa đi kèm để vào bài
Ơn tập
- GV ghi các vần ở gĩc bảng
- GV gắn lên bảng Bảng ơn đã được
phĩng to
2 Ơn tập:
a Các vần vừa học:
GV đọc âm
b Ghép âm thành vần
c Đọc TN ứng dụng:
- GV chỉnh sửa phát âm và cĩ thể giải
thích thêm về các TN này
d Tập viết TN ứng dụng
GV chỉnh sửa chữ viết cho HS Lưu ý
HS vị trí dấu thanh và các chỗ nối
giữa các chữ trong từ vừa viết
- HS đưa ra các vần mới chưa được ơn
- HS kiểm tra bảng ơn, HS phát biểu bổ sung
- HS lên bảng chỉ Các vần vừa học trong tuần, HS chỉ vần
HS chỉ âm và đọc âm
HS đọc các vần ghép từ âm ở cột dọc với âm ở các dịng ngang
HS đọc các TN ứng dụng: nhĩm, CN, cả lớp
HS viết bảng con: cuồn cuộn, con vượn
Trang 2Tiết 2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:
Nhắc lại bài ơn ở tiết trước
GV chỉnh sửa phát âm cho HS
GV Giới thiệu các câu ứng dụng
GV chỉnh sửa phát âm, khuyến khích
HS đọc trơn
b Kể chuyện: GV dẫn vào câu
chuyện, GV kể lại diễn cảm, cĩ kèm
theo các tranh minh họa
Ý nghĩa câu chuyện: Trong cuộc sống
biết nhường nhịn thì vẫn hơn
c Luyện viết
4 CỦNG CỐ - DẶN DỊ:
- GV chỉ bảng ơn cho HS đọc theo
- Dặn: HS học bài, làm bài, tự tìm chữ
cĩ vần vừa học ở nhà; xem trước bài
52
HS lần lượt đọc các vần trong bảng ơn và các TN ứng dụng theo nhĩm, bàn, CN
HS thảo luận nhĩm về cảnh đàn gà trong tranh minh họa
HS đọc các câu ứng dụng
HS đọc tên câu chuyện
HS thảo luận nhĩm và cử đại diện thi tài
HS tập viết vào vở tập viết tập 1
Toán Tiết 49: Phép cộng trong phạm vi 7 I.Mục tiêu :
- Thuộc bảng cộng biết làm tính cộng trong phạm vi 7
- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
- HS làm bài 1, bài 2 (dịng 1), bài 3 (dịng 1), bài 4
II.Đồ dùng dạy học:
- Bộ đồ dùng toán 1, SGK, bảng …
- Các mô hình phù hợp để minh hoạ phép cộng trong phạm vi 7
III.Các hoạt động dạy học :
1 KTBC:
Hỏi tên bài
Gọi học sinh nộp vở
Gọi học sinh lên bảng làm bài tập
Làm bảng con : 5 - … = 3 (dãy 1)
Học sinh nêu: Luyện tập
Tổ 3 nộp vở
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
4 + … = 6 , 4 + … = 5
Trang 3… - 2 = 4 (dãy 2) Nhận xét KTBC
2 Bài mới:
GT bài
Hướng dẫn học sinh thành lập và
ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 7
Bước 1: Hướng dẫn học sinh thành
lập công thức 6 + 1 = 7 và 1 + 6 = 7
+ Hướng dẫn học sinh quan sát mô
hình đính trên bảng và trả lời câu
hỏi:
Giáo viên đính lên bảng 6 tam giác
và hỏi:
Có mấy tam giác trên bảng?
Có 6 tam giác thêm 1 tam giác nữa
là mấy tam giác?
Làm thế nào để biết là 7 tam giác?
Cho cài phép tính 6 +1 = 7
Giáo viên nhận xét toàn lớp
GV viết công thức : 6 + 1 = 7 trên
bảng và cho học sinh đọc
+ Giúp học sinh quan sát hình để
rút ra nhận xét: 6 hình tam giác và
1 hình tam giác cũng như 1 hình tam
giác và 6 hình tam giác Do đó 6 + 1
= 1 + 6
GV viết công thức lên bảng: 1 + 6 =
7 rồi gọi học sinh đọc
Sau đó cho học sinh đọc lại 2 công
thức:
6 + 1 = 7 và 1 + 6 = 7
… + 2 = 4 , 5 - … = 3
… + 6 = 6 , … - 2 = 4
HS nhắc lại đầu bài
Học sinh QS trả lời câu hỏi
6 tam giác
Học sinh nêu: 6 hình tam giác thêm 1 hình tam giác là 7 hình tam giác
Làm tính cộng, lấy 6 cộng 1 bằng bảy
6 + 1 = 7
Vài học sinh đọc lại 6 + 1 = 7
Học sinh quan sát và nêu:
6 + 1 = 1 + 6 = 7
Vài em đọc lại công thức
gọi vài em đọc lại, nhóm đồng thanh
Trang 4Bước 2: Hướng dẫn học sinh thành
lập các công thức còn lại: 5 + 2 = 2 +
5 = 7; 4 + 3 = 3 + 4 = 7 tương tự như
trên
Bước 3: Hướng dẫn học sinh bước
đầu ghi nhớ bảng cộng trong phạm
vi 7 và cho học sinh đọc lại bảng
cộng
Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1: Học sinh nêu YC bài tập
GV hướng dẫn học sinh sử dụng
bảng cộng trong phạm vi 7 để tìm ra
kết qủa của phép tính
Cần lưu ý học sinh viết các số phải
thật thẳng cột
Bài 2: Học sinh nêu YC bài tập
Cho học sinh tìm kết qủa của phép
tính (tính nhẩm), rồi đọc kết qủa bài
làm của mình theo từng cột (cặp
phép tính)
GV lưu ý củng cố cho học sinh về TC
giao hoán của phép cộng thông qua
ví dụ cụ thể Ví dụ: Khi đã biết 5 + 2
= 7 thì viết được ngay 2 + 5 = 7
Bài 3: Học sinh nêu YC bài tập
GV cho Học sinh nhắc lại cách tính
gía trị của biểu thức số có dạng như
trong bài tập như: 5 + 1 + 1 thì phải
lấy 5 + 1 trước, được bao nhiêu cộng
tiếp với 1
Cho học sinh làm bài và chữa bài
trên bảng lớp
Bài 4:
Học sinh nêu: 5 + 2 = 7
2 + 5 = 7
3 + 4 = 7
4 + 3 = 7 học sinh đọc lại bảng cộng vài em, nhóm
Học sinh thực hiện theo cột dọc ở bảng con
Học sinh làm miệng và nêu kết qủa:
7 + 0 = 7 6 + 1 = 7
3 + 4 = 7 0 + 7 = 7
1 + 6 = 7 4 + 3 = 7 học sinh nêu tính chất giao hoán của phép cộng
Học sinh làm vào vở bài tập
Học sinh khác nhận xét bạn làm
Học sinh chữa bài trên bảng lớp
a) Có 6 con bướm, thêm 1 con bướm nữa Hỏi có mấy con bướm?
Trang 5Hướng dẫn học sinh xem tranh rồi
nêu bài toán
Gọi học sinh lên bảng chữa bài
4.Củng cố – dặn dò:
Hỏi tên bài học
5.Dặn dò : Về nhà làm bài tập
Có 4 con chim, thêm 3 con chim nữa Hỏi có mấy con chim?
Học sinh làm bảng con:
6 + 1 = 7 (con bướm)
4 + 3 = 7 (con chim)
Học sinh nêu tên bài Học sinh lắng nghe
Thứ ba ngày 23 tháng 11 năm 2010
Tiếng Việt BÀI 52: ONG - ƠNG
I.Mục tiêu:
- Đọc được: ong , ơng , cái võng , d ịng sơng; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được: ong , ơng , cái võng , dịn g sơng.
- Luyện nĩi từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Đá bĩng
- Thái độ: Phát triển lời nĩi tự nhiên theo nội dung : Đá bĩng
II.Đồ dùng dạy học:
- GV: - Tranh minh hoạ từ khố: cái võng, dịng sơng, tranh câu ứng dụng: Sĩng nối sĩng, tranh minh hoạ phần luyện nĩi: Đá bĩng
- HS: - SGK, vở tập viết
III.Hoạt động dạy học: Tiết 1
1.Khởi động : Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc bảng và viết bảng con : cuồn cuộn, con vượn, thơn bản ( 2 – 4 em đọc)
-Đọc bài ứng dụng: “Gà mẹ dẫn đàn con ra bãi cỏ Gà con vừa chơi vừa chờ mẹ rẽ cỏ, …” -Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Trang 6Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài
2.Hoạt động 2 : Dạy vần
a.Dạy vần: ong
- Nhận diện vần : Vần ong được tạo bởi: o
và ng
GV đọc mẫu
- Hỏi: So sánh ong và on?
- Phát âm vần:
- Đọc tiếng khoá và từ khoá : võng, cái
võng
- Đọc lại sơ đồ:
ong
võng
cái võng
b Dạy vần ông: ( Qui trình tương tự)
ông
sông
dòng sông
- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng
Giải lao
c Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
con ong cây thông
vòng tròn công viên
d Hướng dẫn viết bảng con :
+ Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn qui
trình đặt bút, lưu ý nét nối)
+ Hướng dẫn viết trên không bằng ngón trỏ
Phát âm ( 2 em - đồng thanh) Phân tích vần ong Ghép bìa cài: ong
Giống: bắt đầu bằng o Khác : ong kết thúc bằng ng Đánh vần ( cá nhân - đồng thanh) Đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh) Phân tích và ghép bìa cài: võng Đánh vần và đọc trơn tiếng, từ ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh) ( cá nhân - đồng thanh)
Theo dõi qui trình
Tìm và đọc tiếng có vần vừa học Đọc trơn từ ứng dụng:
(cá nhân - đồng thanh) Viết bảng con: ong, ông, cái võng, dòng sông
Trang 7Hoạt động của GV Hoạt động của HS
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dị
Tiết 2:
1.Hoạt động 1: Khởi động
2 Hoạt động 2: Bài mới
a Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
b Đọc câu ứng dụng:
“Sĩng nối sĩng
Mãi khơng thơi
Sĩng sĩng sĩng
Đến chân trời”
c Đọc SGK:
d.Luyện nĩi:
+ Mục tiêu:Phát triển lời nĩi tự nhiên theo nội dung
“Đá bĩng”
+ Cách tiến hành :
Hỏi: - Trong tranh vẽ gì?
- Em thường xem bĩng đá ở đâu?
- Em thích cầu thủ nào nhất?
- Trong đội bĩng, em là thủ mơn hay
cầu thủ?
-Trường học em cĩ đội bĩng hay
khơng?
-Em cĩ thích đá bĩng khơng?
e.Luyện viết
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dị:
Em vừa học vần gì? tiếng gì? Luyện nói
về chủ đề gì?
Dặn về nhà học bai, chuẩn bị bài sau
Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)
Nhận xét tranh
Đọc (cnhân–đthanh)
HS mở sách Đọc cá nhân 10 em
Quan sát tranh và trả lời
Viết vở tập viết
Toán
Trang 8Tiết 50: Phép trừ trong phạm vi 7
I Mục tiêu :
- Thuộc bảng trừ biết làm tính trừ trong phạm vi 7
- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
- HS làm bài 1, bài 2, bài 3 (dịng 1), bài 4
II Đồ dùng dạy học:
- Bộ đồ dùng toán 1, VBT, SGK, bảng …
- Các mô hình phù hợp để minh hoạ phép cộng trong phạm vi 7
III Các hoạt động dạy học :
1.KTBC :
Hỏi tên bài
Gọi học sinh nộp vở
Gọi học sinh lên bảng làm bài tập
Gọi học sinh nêu bảng cộng trong phạm
vi 7
Nhận xét KTBC
2.Bài mới :
GT bài: ghi đầu bài học
Hướng dẫn học sinh thành lập và ghi
nhớ bảng trừ trong phạm vi 7
Bước 1: Hướng dẫn học sinh thành lập
công thức 7 – 1 = 6 và 7 – 6 = 1
+ Hướng dẫn học sinh quan sát mô hình
đính trên bảng và trả lời câu hỏi:
Giáo viên đính lên bảng 6 tam giác và
hỏi:
Có mấy tam giác trên bảng?
Có 7 tam giác, bớt đi 1 tam giác Còn
mấy tam giác?
Làm thế nào để biết còn 6 tam giác?
Cho cài phép tính 7 – 1 = 6
Giáo viên nhận xét toàn lớp
Học sinh nêu: Phép cộng trong phạm vi 7 Tổ 2 nộp vở
Tính:
5 + 1 + 1 = 3 + 3 + 1 =
4 + 2 + 1 = 3 + 2 + 2 =
HS nhắc lại đầu bài
Học sinh QS trả lời câu hỏi
7 tam giác
Học sinh nêu: 7 hình tam giác bớt 1 hình tam giác còn 6 hình tam giác
Làm tính trừ, lấy bảy trừ một bằng sáu
7 – 1 = 6
Trang 9GV viết công thức : 7 – 1 = 6 trên bảng
và cho học sinh đọc
+ Cho học sinh thực hiện mô hình que
tính trên bảng cài để rút ra nhận xét: 7
que tính bớt 6 que tính còn 1 que tính
Cho học sinh cài bản cài 7 – 6 = 1
GV viết công thức lên bảng: 7 – 6 = 1
rồi gọi học sinh đọc
Sau đó cho học sinh đọc lại 2 công thức:
7 – 1 = 6 và 7 – 6 = 1
Bước 2: Hướng dẫn học sinh thành lập
các công thức còn lại: 7 – 2 = 5 ; 7 – 5 =
2 ; 7 – 3 = 4 ; 7 – 4 = 3 tương tự như trên
Bước 3: Hướng dẫn học sinh bước đầu
ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 7 và cho
học sinh đọc lại bảng trừ
3.Luyện tập:
Bài 1: Học sinh nêu YC bài tập
GV hướng dẫn học sinh sử dụng bảng trừ
trong phạm vi 7 để tìm ra kết qủa của
phép tính
Cần lưu ý học sinh viết các số phải thật
thẳng cột
Bài 2: Học sinh nêu YC bài tập
Cho học sinh tìm kết qủa của phép tính
(tính nhẩm), rồi đọc kết qủa bài làm của
mình theo từng cột
Bài 3: Học sinh nêu YC bài tập
GV cho Học sinh nhắc lại cách tính gía
trị của biểu thức số có dạng trong bài tập
như: 7 – 3 - 2 thì phải lấy 7 - 3 trước,
Vài học sinh đọc lại 7 – 1 = 6
Học sinh thực hiện bảng cài của mình trên que tính và rút ra:
7 – 6 = 1 Vài em đọc lại công thức
7 – 1 = 6
7 – 6 = 1, gọi vài em đọc lại, nhóm đồng thanh
Học sinh nêu:
7 – 1 = 6 , 7 – 6 = 1
7 – 2 = 5 , 7 – 5 = 2
7 – 3 = 4 , 7 – 4 = 3 Học sinh đọc lại bảng trừ
Học sinh thực hiện theo cột dọc ở bảng con
Học sinh làm miệng và nêu kết qủa:
Học sinh khác nhận xét
7 – 3 – 2 = 2, 7 – 6 – 1 = 0, 7 – 4 – 2 = 1
7 – 5 – 1 = 1, 7 – 2 – 3 = 2, 7 – 4 – 3 = 0
Trang 10được bao nhiêu trừ tiếp đi 2.
Cho học sinh làm bài và chữa bài trên
bảng lớp
Bài 4:
Hướng dẫn học sinh xem tranh rồi đặt đề
toán tương ứng
Cho học sinh giải vào vở
Gọi học sinh lên bảng chữa bài
4 Củng cố – dặn dò:
Hỏi tên bài
5 Dặn dò : Về nhà làm bài tập, học bài,
xem bài mới
Học sinh làm phiếu học tập
Học sinh chữa bài trên bảng lớp
Học sinh khác nhận xét bạn làm
a) Có 7 quả cam, bé lấy 2 quả Hỏi còn mấy quả cam?
b) Có 7 bong bóng, thả bay 3 bong bóng Hỏi còn mấy bong bóng?
Học sinh giải:
7 – 2 = 5 (quả cam)
7 – 3 = 4 (bong bóng) Học sinh nêu tên bài
Đạo Đức Bài 6: Nghiêm trang khi chào cờ (Tiết 2)
I) Mục tiêu:
Thực hiện nghiêm trang khi chào cờ đầu tuần
Tôn kính quốc kì và yêu qúi tổ quốc Việt Nam
Học sinh biết tự hào mình là người Việt Nam
Lấy chứng cứ từ HS số 1 - 28
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
1 lá cờ Việt Nam
Bài Quốc ca
2 Học sinh:
Bút màu, giấy vẽ, vở bài tập
III Hoạt động dạy và học:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Nghiêm tranh khi chào cờ (Tiết 1) -Hát
Trang 11-Bài hát của 1 nước dùng khi chào cờ gọi là gì ?
- Em đứng như thế nào khi chào cờ
- Nhận xét
3 Bài mới:
a) Giới thiệu : Nghiêm trang khi cháo cờ
b) Hoạt động 1: Tập chào cờ
Mục tiêu: Biết đứng nghiêm khi chào cờ
Phương pháp: Thực hành, giảng giải
Hình thức học: Lớp
Cách tiến hành
- Giáo viên làm mẫu
- Gọi mỗi tổ 1 em lên tập chào cờ trước lớp
Cần nghiêm trang khi chào cờ để tỏ lòng
tôn kính
c) Hoạt động 2: Thi chào cờ giữa các tổ
Mục tiêu: Biết phân biệt hành động đúng
sai khi chào cờ
Phương pháp: Trò chơi, thi đua
Hình thức học: Lớp
Cách tiến hành
- Mỗi tổ cử 5 em lên thi theo yêu cầu của tổ
trưởng
- Tổ nào cao điểm nhất sẽ thắng
d) Hoạt động 3: Vẽ và tô màu quốc kỳ
Mục tiêu: Vẽ và tô màu đúng lá cờ tổ quốc
Việt Nam
Phương pháp: Thực hành
Hình thức học: Cá nhân
ĐDDH : Lá cờ tổ quốc, vở bài tập
Cách tiến hành
- Vẽ và tô màu lá cờ tổ quốc của mình
- Cho học sinh đọc thuộc câu cuối bài
4 Củng cố (Kết luận chung)
- Quyền của trẻ em : có quốc tịch, quốc tịch của
chúng ta là Việt Nam
- Phải nghiêm trang khi chào cờ để bày tỏ lòng
tôn kính quốc kì, thể hiện tình yêu đối với tổ
quốc Việt Nam
-Học sinh nêu
-Học sinh nêu
- Học sinh quan sát
- Học sinh thực hiện
- Học sinh thi đua chào cờ
- Học sinh đọc thuộc câu cuối bài
Trang 125 Dặn dò :
- Thực hiện đứng nghiêm khi chào cờ ở tất cả
các buổi lễ
- Chuẩn bị bài: Đi học đều và đúng giờ
Thứ 4 ngày 25 tháng 11 năm 2010
Tiếng Việt
Bài 53: ăng - âng (2 tiết )
A MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
- Đọc được: ăng, âng, măng tre, nhà tầng, từ và các câu ứng dụng
- Viết được: ăng, âng, măng tre, nhà tầng
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Vâng lời cha mẹ
B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Tranh minh họa (hoặc các mẫu vật) các từ ngữ khĩa, tranh minh họa câu ứng dụng, tranh minh họa phần luyện nĩi
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Tiết 1
I Ổn định lớp:
II Bài cũ:
- Gọi HS đọc và viết bài
- GV nhận xét cho điểm, nhận xét bài cũ
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài - ghi đề: chúng ta học vần
ăng, âng
GV viết lên bảng: ăng, âng
2 Dạy vần:
a Vần ăng:
- Vần ăng được tạo nên từ: ă và ng
- So sánh: ăng với ong
- Đánh vần:
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
- GV hd cho HS đv: á - ngờ - ăng, mờ - ăng -
măng, măng tre
- Tiếng và TN khĩa
HS đọc theo GV : ăng, âng
Giống nhau: kết thúc bằng ng
Khác nhau: ăng bắt đầu bằng ă
HS nhìn bảng, phát âm
HS trả lời vị trí của chữ và vần trong trong tiếng khố: măng (m đứng trước, ăng đứng sau) HS đánh vần và đọc trơn từ khĩa