- Thiết kế được TNo CM các điều kiện ảnh hưởng đến sự nảy mầm của hạt + Các nhóm thực vật - Biết Quyết sinh sản bằng bào tử - Giải thích vì sao thực vật hạt kín phát triển đa dạng phong [r]
Trang 1Ngày soạn:
Ngày giảng:
TuÇn 28, Tiết 55, Bài: KIỂM TRA MỘT TIẾT
(Thời gian làm bài 45 phút không kể thời gian giao đề)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
+ Hoa và sinh sản hữu tính
- Biết phân biệt, nhận biết các loại hoa
- Tìm đặc điểm của hoa phù hợp với cách thụ phấn và giải thích
+ Quả và hạt
- Phân loại được các loại quả
- Mô tả được các bộ phận của hạt
- Giải thích vì sao quả hạt của một số loài thực vật lại có thể phát tán đi xa
- Thiết kế được TNo CM các điều kiện ảnh hưởng đến sự nảy mầm của hạt
+ Các nhóm thực vật
- Biết Quyết sinh sản bằng bào tử
- Giải thích vì sao thực vật hạt kín phát triển đa dạng phong phú nhất.
- Giải thích vì sao Rêu chỉ sống được ở những nơi ẩm
2 Kĩ năng:
- Phân biệt, nhận biết các loại hoa, quả,
- Giải thích
- Thiết kế được TNo CM các điều kiện ảnh hưởng đến sự nảy mầm của hạt
II HÌNH THỨC KIỂM TRA:
- Kiểm tra trắc nghiệm + tự luận
III THIẾT LẬP MA TRẬN ĐỀ VÀ ĐỀ KIỂM TRA
A MA TRẬN ĐỀ
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao
1 Chủ đề 1:
Hoa và sinh sản
hữu tính
05 tiết
- Biết phân biệt, nhận biết các loại hoa
- Tìm đặc điểm của hoa phù hợp với cách thụ phấn và giải thích
20% = 20 điểm 1 điểm =
50%
1 điểm
= 50%
2 Chủ đề 2:
Quả và hạt
07 tiết
- Phân loại được các loại quả
- Mô tả được các
bộ phận của hạt
- Giải thích vì sao quả hạt của một số loài thực vật lại có thể phát tán đi xa
- Thiết kế được TNo CM các điều kiện ảnh hưởng đến sự nảy mầm của hạt
45%= 45 điểm 0,5 điểm
= 11,1%
2 điểm = 44,5%
0,5 điểm
= 11,1%
1,5 điểm
= 33,3%
Trang 23 Chủ đề 3:
Các nhóm thực
vật
06 tiết
- Biết Quyết sinh sản bằng bào tử - Giải thích vì sao thực vật hạt kín
phát triển đa dạng phong phú nhất.
- Giải thích vì sao Rêu chỉ sống được
ở những nơi ẩm
35%= 35 điểm 0,5 điểm
= 14,3%
0,5 điểm
= 14,3%
2,5 điểm
= 71,4%
số câu 10
số điểm 100
điểm =100 %
5 câu 4,0 điểm
40 %
3 câu 3,5 điểm
35 %
1 câu 1,5 điểm 15%
1 câu 1,0 điểm 10%
B ĐỀ KIỂM TRA
I TRẮC NGHIỆM:
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1: Trong các nhóm hoa sau nhóm nào gồm toàn hoa lưỡng tính:
A, Hoa cải, hoa đào, hoa liễu
B, Hoa bưởi, hoa mận, hoa táo tây
C, Hoa liễu, hoa bí đỏ, hoa mướp
Câu 2: Cây nào sau đây có hoa mọc thành cụm:
A, Cây mướp đắng
B, Cây rau bợ
C, Cây hoa cúc trắng
Câu 3: Nhóm quả nào sau đây gồm toàn quả khô không nẻ:
A, Quả chò, quả thì là, quả lúa
B, Quả thì là, quả táo, quả bông
C, Quả đậu hà lan, quả cải, quả chi chi
Câu 4: Vì sao Quả và hạt của một số loài thực vật có thể tự phát tán đi xa?
A, Quả khô, vỏ quả khi chín tự tách ra
B, Quả khô, có cánh hoặc có túm lông nhẹ
C, Quả có gai hoặc móc dễ vướng vào da, lông động vật
Câu 5: Quyết (cây dương xỉ) sinh sản bằng:
A, Hạt
B, Hạt và bào tử
C, Bào tử
Câu 6: Vì sao Rêu chỉ sống được ở nơi có độ ẩm cao?
A, Rêu chưa có mạch dẫn, dẫn truyền chưa hoàn chỉnh
B, Rêu chưa có mạch dẫn, việc hấp thụ nước và muối khoáng phải thực hiện bằng cách thấm qua bề mặt
C, Cả A, B
II TỰ LUẬN:
Câu 7: Những cây có hoa nở về đêm như: Nhài, Quỳnh, Dạ hương có đặc
điểm gì để thu hút sâu bọ? Giải thích?
Trang 3Cõu 8: Em hóy Thiết kế thớ nghiệm chứng minh cỏc điều kiện bờn ngoài ảnh
hưởng đến sự nảy mầm của hạt?
Cõu 9: Giải thớch vỡ sao thực vật hạt kớn phỏt triển đa dạng phong phỳ như ngày
nay?
Cõu 10: Mụ tả được cỏc bộ phận của hạt?
C HƯỚNG DẪN CHẤM
- Hoa màu trắng cú tỏc dụng làm cho hoa nổi bật ngay trong đờm 0,5 điểm
Cõu 7
- Hoa cú mựi thơm đặc biệt khớch thớch sõu bọ tỡm đến cú thể chỳng chưa thấy hoa
0,5 điểm
- Chuẩn bị: Cốc thủy tinh, Hạt, nước, bụng, hộp xốp, nước đỏ 0,5 điểm
Cõu 8
- Cho một số hạt đỗ tốt, khụ bỏ vào 4 cốc thủy tinh, mỗi cốc 10 hạt:
Cốc 1 khụng bỏ gỡ thờm, Cốc 2 đổ nước cho ngập hạt 6-7cm, Cốc 3 và Cốc 4 lút xuống dưới bụng ẩm, để cốc 1,2,3 ra chỗ mỏt, cốc 4 để vào thựng xốp cú nước đỏ Theo dừi kết quả
1,0 điểm
Cõu 9 - Căn cứ vào đặc điểm cấu tạo của cơ quan sinh dưỡng, cơ quan sinh
sản thực vật hạt kớn giải thớch
2,5 điểm
Cõu 10
IV TIẾN TRèNH BÀI GIẢNG:
1 ổn định tổ chức
- Kiểm tra sĩ số Tổng số: Vắng: Lý do:
2 Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
3 Bài học:
- Giáo viên phỏt đề kiểm tra
- Học sinh làm bài
4 Củng cố
- GV nhận xột giờ kiểm tra
5 Hướng dẫn học bài ở nhà
- Chuẩn bị bài 19 SGK và một số loại lỏ cõy: