III.Các hoạt động dạy học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò A.Kiểm tra bài cũ - HS viết bảng con: chữ hoa D, Đ - GV cùng cả lớp nhận xét.. Giới thiệu: Nêu MĐYC 2.[r]
Trang 1Tuần 7 Ngày soạn : thứ 7 ngày 3 tháng 10 năm 2009 Ngày giảng: thứ 2 ngày 5 tháng 10 năm 2009 Tiết 1: CHÀO CỜ
Tiết 2+3: TẬP ĐỌC - KỂ CHUYỆN
I Mục đích yêu cầu.
1 Tập đọc:
- HS bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật
- HS hiểu lời khuyên từ câu chuyện: Không được chơi bóng dưới lòng đường vì dễ gây tai nạn Phải tôn trọng luật giao thông., tôn trọng luật lệ quy tắc chung của cộng đồng
- HS trả lời đúng các câu hỏi trong SGK
2.Kể chuyện:
HS kể lại được từng đoạn của câu chuyện và cả câu chuyện
II.Chuẩn bị
- Tranh minh họa chuyện
- HS thực hành theo nhóm 2,4, cá nhân
III.Các hoạt động dạy học.
Tập đọc
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra 2 HS đọc thuộc lòng của đoạn
mình thích
- GV nhận xét, đánh giá điểm
B Bài mới
1.GTB: Nêu mục đích yêu cầu của tiết học.
2.Hướng dẫn học sinh luyện đọc
- Giáo viên đọc mẫu
- HS đọc từng câu và luyện phát âm tiếng
khó
- Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa
từ
-HD HS đọc đoạn 3
+ Giải nghĩa từ: cánh phải, cầu thủ, khung
thành, đối phương, húi cua
- HS luyện đọc trong nhóm
- 2 Hs đọc thuộc lòng
- 1 HS đọc phần nội dung của bài
- Học sinh lắng nghe
- Mỗi HS đọc 1 câu cho đến hết bài +
phát âm
- Đọc từng đoạn trong bài theo HD của GV
+ giải nghĩa từ
Trang 23 Tìm hiểu bài
Câu 1: Các bạn nhỏ chơi đá bóng ở đâu?
Câu 2: Vì sao trận bóng phải tạm dừng lần
đầu?
Câu 3: Chuyện gì khiến trận bóng phải
dừng hẳn?
Câu 4: Thái độ của các bạn nhỏ như thế
nào khi tai nạn xảy ra?
Câu 5: Tìm những chi tiết cho thấy Quang
rất ân hận trước tai nạn mình gây ra?
Câu 6: Câu chuyện muốn nói với em điều
gì?
* GV kết luận: Câu chuyện muốn khuyên
các em không được chơi bóng dưới lòng
đường vì sẽ gây tai nạn cho chính mình,
cho người qua đường Người lớn cũng như
trẻ con đều phải tôn trọng luật lệ giao
thông, quy tắc của cộng đồng
4 Luyện đọc lại:
1 vài HS thi đọc toàn truyện theo vai
- HS đọc đoạn trong nhóm, lần lượt từng em đọc một đoạn trong bài
- Tổ chức thi 2 nhóm đọc tiếp nối
- Mỗi tổ tiếp nối đọc đồng thanh 1 đoạn
- Các bạn nhỏ chơi đã bóng ở dưới lòng đường
- Vì Long mải đá bóng suýt tông phải
xe máy May mà bác đi xe dừng lại kịp Bác nổi nóng khiến cả bọn chạy toán loạn
- Quang sút bóng chệch lên vỉa hè, đập vào đầu một cụ già qua đường, làm cụ lảo đảo ôm đầu khụy xuống
- Cả bọn hoảng sợ bỏ chạy
+Quang nấp sau một gốc cây, lẻn nhìn sang, +Quang sợ tái cả người
+Quang nhận thấy chiếc lưng còng của ông cụ sao giống ông nội thế, Quang vừa chạy theo chiếc xích lô, vừa mếu máo Ông ơi Cụ ơi (cháu xin lỗi cụ)
- Không được đá bóng dưới lòng đường
- Lòng đường không phải là chỗ đá bóng
- Đá bóng dưới lòng đường rất nguy hiểm dễ gây tai nạn cho chính mình, cho người khác
- Không được chơi bóng sưới lòng đường vì dễ gây tai nạn Phải tôn trọng luật lệ giao thông, quy tắc chung của cộng đồng
-HS đọc phân vai : Người dẫn chuyện,
Trang 3bác đứng tuổi, Quang
- Cả lớp và GV nhận xét, bình chọn cá
nhân và nhóm đọc tốt nhất
Kể chuyện
1 GV nêu nhiệm vụ: Mỗi em sẽ nhập vai một nhân vật trong câu chuyện, kể lại một
đoạn của câu chuyện
2 Giúp HS hiểu yêu cầu của bài tập
- Câu chuyện vốn được kể theo lời ai?
- Có thể kể lại từng đoạn của câu
chuyện theo lời của những nhân vật
nào?
- GV nhắc HS thực hiện đúng yêu cầu
của kiểu bài tập nhập vai một nhân vật
để kể
+ Nhất quán từ đầu đến cuối chuyện
vai mình chộn
+ Nhất quán xưng hô đã chọn
- GV kể mẫu
- GV nhận xét lời kể
5 Củng cố dặn dò
- Em có nhận xét gì về nhân vật
Quang?
- Về nhà tập kể vcho học sinh nghe
-Người dẫn chuyện
- Kể đoạn 1: Theo lời Quang, Vũ, Long, bác đi xe máy
- Đoạn 2: Theo lời Quang, Vũ, Long, cụ già, bác đứng tuổi
- Đoạn 3: Theo lời Quang, ông cụ, bác đứng tuổi, bác xích lô
- HS nhập vai nhân vật để kể
- Nhất qúan xưng hô
- Từng cặp HS kể
- 3, 4 em thi kể chuyện
- Cả lớp bình chọn người kể hay nhất
- Quang là người biết hối hận
- Quang là ngưới giàu tinh cảm
Tiết 4 : TOÁN
$31 Bảng nhân 7
I Mục tiêu: Giúp HS
- HS lập được bảng nhân 7 và bước đầu học thuộc bảng nhân 7
- HS vận dùng bảng nhân 7 trong giải toán
- HS giải đúng các bài toán trong SGK
II Đồ dùng: - Các tấm bìa có 7 chấm tròn
- HS làm việc cá nhân r bảng con, bảng lớp
III.Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Trang 4A.Kiểm tra bài cũ
- YC học sinh làm bảng con
48 : 2 22 : 3
- GV cùng học sinh nhận xét cho điểm
B.Bài mới
1 HD lập bảng nhân 7
- GV dùng các tấm thẻ mỗi tấm có 7 chấm
tròn
- GV yêu cầu HS dùng các tấm thẻ - lấy 7
chấm tròn
+ 7 được lấy mấy lần?
+ Ta có phép chia tương ứng NTN?
- GV hướng dẫn tương tự với phép nhân
7 x 2; 7 x 3 ; 7 x 4
- Cho học sinh đọc các phép nhân vừa lập
- Nhận xét tích của 4 phép nhân vừa lập
- YC học sinh tự lập các phép chia còn lại
2 Luyện tập
Bài 1:(31) Tính nhẩm
- Những phép tính nào không có trong
bảng nhân 7? Vì sao?
- GV và lớp nhận xét
Bài 2:(31)
- HD học sinh phân tích - tóm tắt
1 tuần : 7 ngày
4 tuần: ngày ?
* Củng cố dạng toán tìm tích( cho biết một
đi tìm 4)
Bài 3:(31)
- HS nêu yêu cầu - làm bảng con, bảng lớp
48 : 2 = 24 22 : 3 = 7 ( dư 1)
7 được lấy 1 lần , ta có 7 x 1 = 7
7 được lấy 2 lần , ta có 7 x 2 = 14
7 được lấy 3 lần , ta có 7 x 3 = 21
7 được lấy 4 lần , ta có 7 x 4 = 28
- HS đọc 4 phép nhân -Trong bảng nhân 7mỗi tích tiếp liền nhau đều bằng tích liền trước cộng thêm 7
- HS thực hành cá nhân
7 x 5 = 35 7 x 8 = 56
7 x 6 = 42 7 x 9 = 63
7 x 7 = 49 7 x 10 = 70
- HS đọc thuộc lòng bảng nhân 7
- HS nêu yêu cầu- nhẩm miệng cá nhân
- HS báo cáo miệng tiếp sức
7 x 3 = 21 7 x 2 =14
7 x 5 = 35 7 x 10 = 70
7 x 9 = 63 7 x 9 = 49
7 x 8 = 56 7 x 1 = 7
7 x 6 = 42 0 x 7 = 0
7 x 4 = 28 7 x 0 = 0
- HS đọc lại các phép nhân vừa lập
- HS đọc bài ,phân tích , tóm tắt
- HS nhận dạng toán ( Tìm tích)
- HS giải bảng con, bảng lớp Bài giải
4 tuần có số ngày là
Trang 5- GV HD HS làm bài tập
+ Xác định quy luật của dãy số - điền
+ Trong dãy số này có liên quan gì đến
bảng nhân 7?
4 Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học
- VN học thuộc bảng nhân 7
7 x 4 = 28 (ngày) Đáp số : 28 ngày
- Đọc yêu cầu, thực hành +Đếm thêm 7 rồi viết kết quả vào ô trống
7, 14, 21, 28, 35, 42, 49, 56, 63, 70 + 2 số liền nhau hơn kém nhau 7 đơn vị
và đó chính là tích của bảng nhân 7
- HS đọc dãy số vừa hoàn chỉnh
CHIỀU Tiết 1: LUYỆN ĐỌC
Trận bóng dưới lòng đường
A Mục đích yêu cầu : Giúp học sinh
- Đọc tốt bài trận bóng dưới lòng đường
- Học sinh đọc diễn cảm bài văn
B Lên lớp.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Giới thiệu bài –ghi bảng.
2.HD học sinh luyện đọc cá nhân.
- GV đọc mẫu toàn bài - HD học sinh
cách đọc
+ Đọc đúng: Lòng đường, nổi nóng ,
laođến , khuỵ xuống
+ Đoạn 1: đọc đoạn văn văn vói giọng
dồn dập , nhấn giọng từ tả hành động của
các nhân vật tham gia trận đấu thái độ
hành động của nhân vật tham gia trận đấu
+ Đoạn 2: nhấn giọng các từ hò nhau, sút
rất mạnh …giọng bực tức: chỗ này là chỗ
chưoi bóng à ?
+ Đoạn 3: đọc đúng câu cảm, câu gợi tả
- Giọng bực bội: Thật là quá quắt
- Lời gọi ngắt quãng cảm động Ông ơi
…Cụ ơiCháu xin lỗi cụ!
- HS theo rõi - đọc thầm
- HS luyện đọc từng câu + phát âm
- Luyện đọc đoạn + giải nghĩa từ
- HS đọc đoạn trong nhóm 2
- Các nhóm đọc đồng thanh từng đoạn
- HS thực hành đọc diễn cảm theo đoạn
Trang 63 HD học sinh thực hành đọc diễn
cảm.
- GV lưu ý cho HS giọng đọc của từng
đoạn
- HD học sinh đọc phân vai theo nhóm 4
- GV cùng cả lớp bình chịn nhóm và cá
nhân đọc hay và đúng
4.Củng cố dặn dò.
- Nhận xét tiết học
- Về nhà luyện đọc và kể chuyện cho gia
đình nghe
- HS đọc phân vai theo nhóm 4
- Từng nhóm thi đọc trước lớp
Tiết 2: TOÁN*
Ôn luyện
I Mục tiêu : Giúp HS
- Củng cố cho học sinh bảng nhân 7 đã học
- Học sinh vận dụng làm đúng các bài tập có liên quan đến bảng nhân 7 trong vở bài tập
II Chuẩn bị : Vở bài tập, bảng con.
HS làm việc cá nhân, nhóm 2
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.GTB:GV nêu mục đích yêu cầu của tiết
học
2.HD học sinh luyện tập
Bài 1(39- VBT) Tính nhẩm
- GV viết bảng các phép nhân
- GV cùng cả lớp nhận xét
* Củng cố cho HS bảng nhân 7 và tính
chất của phép nhân 1 nhân với một số và
0 nhân với một số
Bài 2( 39- VBT) Điền số
- GV nêu yêu cầu, tổ chức cho HS làm bài
dưới hình thức trò chơi thi đua giữa các
tổ
- HS nêu yêu cầu, nhẩm miệng cá nhân
- HS báo cáo kết quả dưới hình thức trò
chơi Chuyền điện.
7 x 2 = 14 7 x 6 = 42
7 x 4 = 28 7 x 9 = 63
7 x 8 = 56 7 x 10 = 70
7 x 5 = 35 0 x 7 = 0
7 x 3 = 21 7 x 0 = 0
7 x 1 = 7 1 x 7 = 7
- HS đọc bài đã hoàn chỉnh
- HS nêu yêu cầu, thảo luận trong tổ 1 phút Cử mỗi tổ 5 bạn lên thi
7 x 5 = 6 x 10 =
Trang 7* GV cùng cả lớp nhận xét kết luận đội
thắng cuộc
Bài 3:(39- VBT)
Tóm tắt
1 tổ : 7 học sinh
5 tổ : học sinh?
Bài 4: ( 39- VBT )
- GV nêu yêu cầu - HD học sinh làm VBT
* Củng cố cho HS cách viết dãy số trên
tia số
Bài 5(39 - VBT)
- GV nêu yêu cầu , HD học sinh làm việc
nhóm 2
- GV kiểm tra kết quả làm việc của từng
nhóm
- GV cùng cả lớp nhận xét
3 Củng cố dặn dò.
- Nhận xét tiết học
- CBị bài sau
7 x 3 = 6 x 7 =
7 x 6 = 7 x 4 =
7 x 9 = 7 x 8 =
7 x 7 = 7 x 1 =
- HS đọc bài ,phân tích , nhận dạng toán
- HS nêu cách giải , HS làm bảng con , bảng lớp
Bài giải
Năm tổ có tất cả số học sinh là:
7 x 5 = 35 (học sinh) Đáp số: 35 học sinh -HS nêu yêu cầu- làm vở bài tập
0 7 14 21 28 35 42 49 56 63 70
- HS đọc dãy số đã hoàn chỉnh và nêu mối liên quan của dãy số với nội dung bài học
- HS nêu yêu cầu - học sinh làm việc theo nhóm 2
Tiết 3: THỂ DỤC
( GV bộ môn dạy)
Ngày giảng: Thứ 3 ngày 6 tháng 10 năm 1009
Trang 8
Tiết 1: TOÁN
$ 32: Luyện tập
I Mục tiêu: Giúp học sinh.
- Học thuộc bảng chia 7và vận dụng vào tính giá trị biểu thức, trong giải toán
- Nhận xét được tính chất giao hoán của phép nhân qua ví dụ cụ thể
- HS làm đúng các bài tập trong SGK
II.Chuẩn bị: - Bảng phụ + PBT
- HS làm việc theo nhóm 2, nhóm 4, cá nhân
III Các hoạt động dạy học.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1, A Kiểm tra bài cũ.
- GV nhận xét, đánh giá điểm
B.Bài mới.
Jj 1 Giới thiệu: GV nêu mục tiêu của tiết
học
2 Luyện tập:
Bài 1(32)
- Củng cố bảng nhân 7
- Em có nhận xét gì về kết quả, các thừa
số trong hai phép tính 2 x 7 và 7 x 2 (b)
* GV KL: Khi đổi chỗ các thừa số trong
một tích thì tích không thay đổi
Bài 2(32):
- Nêu yêu cầu
* Khắc sâu cho HS thứ tự thực hiện dãy
tính
Bài 3:(32)
- 2 HS đọc thuộc bảng nhân 7
- HS nêu yêu cầu, HS nhẩm trong SGK
- HS báo cáo kết quả theo nhóm 2 (1 HS đọc phép tính, 1 HS đọc kết quả)
a 7 x 1 = 7 7 x 8 = 56
7 x 2 = 14 7 x 9 = 63
7 x 3 = 21 7 x 7 = 49
b 7 x 2 = 14 4 x 7 = 28
2 x 7 = 14 7 x 4 = 28
- 2 phép tính này có tích bằng 14.Các thừa số giống nhau nhưng thứ tự viết khác nhau
Vậy 2 x 7 = 7 x 2
- Nhiều HS nhắc lại
- HS nêu yêu cầu, làm bảng con , bảng lớp
a 7 x 5 + 15 7 x 9 + 17 = 35 + 15 = 63 + 17 = 50 = 80
b 7 x 7 + 21 7 x 4 + 32 = 49 + 21 = 28 + 32 = 70 = 60
Trang 9-GV nêu yêu cầu
- GV chấm 6 - 8 bài nhận xét
Bài 4(32)
- Cả lớp và GV nhận xét, sửa sai
* Củng cố cho HS bản chất của phép
nhân
Bài 5(32):
- GV nêu yêu cầu
- Tổ chức cho HS thảo luận nhóm 4 rồi
thi đua giữa các nhóm báo cáo kết quả
* Củng cố cho HS đếm thêm 7 từ 7 đến
42 hoặc bớt đi 7 đơn vị từ 56 đến 28
3.Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học
- CB bài sau
- HS đọc bài ,phân tích, tóm tắt
- HS nhận dạng toán, nêu cách giải
- HS làm vở Tóm tắt Mỗi lọ: 7 bông hoa
5 lọ : bông hoa
Bài giải
Số bông hoa cắm trong 5 lọ là:
7 x 5 = 35 (bông hoa) Đáp số: 35 bông hoa
- HS đọc bài, nêu yêu cầu
- HS làm bài theo nhóm 2 ra PBT
a 7 x 4 = 28 (ô vuông)
b 4 x 7 = 28 (ô vuông)
- Đại diện 1 số nhóm báo cáo
- HS đọc yêu cầu bài, tìm quy luật của
dãy số, thảo luận nhóm 4
- HS báo cáo kết quả dưới hình thức thi đua giữa 2 tổ
a 14, 21, 28, 35, 42
b 56, 49, 42, 35, 28
- HS đọc dãy số vừa hoàn thành
Tiết 2: TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI
( GV bộ môn dạy)
Tiết 3: TẬP VIẾT
$7 Ôn chữ hoa E, Ê I.Mục đích yêu cầu
- HS viết đúng chữ hoa E (1dòng), chữ hoa Ê (1 dòng); viết đúng tên riêng Ê - đê(2 dòng) và 2 lần câu ứng dụng
- HS thực hành viết đúng ,đẹp sạch sẽ bài viết
II Đồ dùng dạy học:- Mẫu chữ viết hoa E, Ê và câu ứng dụng viết sẵn ra bảng phụ.
Trang 10- HS luyện viết bảng con và ra vở TV.
III.Cỏc hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ
A.Kiểm tra bài cũ
- GV cựng cả lớp nhận xột
B.Bài mới.
1 Giới thiệu: Nờu MĐYC
2 HD viết chữ hoa
- Tỡm cỏc chữ hoa cú trong bài?
- GV treo mẫu cỏc chữ viết hoa E, ấ và gọi
HS nờu quy trỡnh viết chữ hoa.
- GV viết lại mẫu cho HS quan sỏt, vừa
viết vừa nhắc lại quy trỡnh viết
- GV chỉnh sửa cho HS
3 HD viết từ ứng dụng
a Giới thiệu từ ứng dụng
- GT: ấ-đờ là một dõn tộc thiểu số, cú trờn
270 000 người sống chủ yếu ở cỏc tỉnh Đắc
Lắc, Phỳ Yờn, Khỏnh Hoà
b Quan sỏt và nhận xột
- Tờn dõn tộc ấ-đờ viết cú gỡ khỏc với tờn
riờng của người Kinh?
- Trong từ ứng dụng cỏc chữ cú chiều cao
như thế nào?
- Khoảng cỏch cỏc chữ bằng chừng nào?
c Viết bảng con.
- GV sửa lỗi cho HS
4.HD cõu ứng dụng
a GT cõu ứng dụng
- Gọi 3 HS đọc cõu ứng dụng
* Giải thớch: Cõu tục ngữ ý núi anh em
thương yờu nhau sống hoà thuận là hạnh
phỳc lớn của gia đỡnh
b Quan sỏt và nhận xột
- Trong cõu ứng dụng cỏc chữ cú độ cao
như thế nào?
c Viết bảng
- Yờu cầu HS viết từ Em trờn bảng con
- HS viết bảng con: chữ hoa D, Đ
- Cú cỏc chữ hoa: E, ấ
- HS nờu quy trỡnh viết chữ
- HS quan sỏt và viết bảng con
E Ê
- HS đọc từ ỳng dụng.Phõn tớch cấu tạo
- Giữa cỏc chữ cú dấu gạch ngang
-Chữ ấ và đ cú chiều cao 2 li rưỡi, cũn chữ ờ cao 1 li
- Bằng một chữ o
- HS viết bảng con Ê - đê
-3 HS đọc: Em thuận anh hoà là nhà cú
phỳc
Trang 11- GV chỉnh sửa cho HS
5 Viết trong vở
- Cho HS quan sát bài viết mẫu trong vở tập
viết
- GV theo dõi chỉnh sửa cho HS
6 Chấm chữa bài
- GV thu chấm từ 5 đến 7 bài ,nhận xét.
C.Củng cố dặn dò.
- Nhận xét tiết học
- VN luyện viết chữ đẹp
- Các chữ E, h, l có độ cao 2,5 li Chữ p cao 2 li, chữ t cao 1,5 li, các chữ còn lại cao 1 li
- 2 HS lên bảng viết
- Lớp viết bảng con
- HS nêu yêu cầu , viết bài vào vở.
+ 1 dòng chữ E cỡ nhỏ + 1 dòng chữ ê cỡ nhỏ + 2 dòng Ê-đê cỡ nhỏ + 5 dòng câu ứng dụng cỡ nhỏ
Tiết 4:TIẾNG ANH
(GV bộ môn dạy)
Chiều Tiết 1: ÂM NHẠC
(GV bộ môn dạy)
Tiết 2: TOÁN*
Ôn luyện
A Mục tiêu:
- Học thuộc bảng chia 7 và vận dụng vào tính giá trị biểu thức, trong giải toán
- Nhận xét được tính chất giao hoán của phép nhân qua ví dụ cụ thể
- HS làm đúng các bài tập trong VBT
II.Chuẩn bị: - VBT
- HS làm việc cá nhân
III Các hoạt động dạy học.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1, A Kiểm tra bài cũ.
- GV nhận xét, đánh giá điểm
B.Bài mới.
Jj 1 Giới thiệu: GV nêu mục tiêu của tiết
học
2 Luyện tập:
- GV cho HS làm bài vào VBT
- GV chấm đại diện mỗi tổ 2 bài.
- 2 HS đọc thuộc bảng nhân 7
* HS tự hoàn thành từng bài
- 2 bạn được chấm bài đi kiểm tra bài của các bạn trong tổ mình , rồi báo cáo kết