- Phần đọc hiểu: + Học sinh thực hiện trả lời được các câu hỏi tìm hiểu nội dung đoạn văn khổ thơ, bài đã đọc trong thời gian đến giữa học kỳ Ii.. Các hoạt động dạy - học: Nêu yêu cầu ti[r]
Trang 1ND: Thứ hai ngày 25 tháng 3 năm 2013.
Tiết 1 Chµo cê
DÆn dß ®Çu tuÇn
-Tiết 2: ¢m nh¹c
Tiết 3+4:TẬP ĐỌC : ÔN TẬP TIẾT GIỮA KỲ II(T1)
I/ Mục tiêu :
- Đọc rõ ràng, rành mạch các bài tập đọc đã học từ tuần 19 đến tuần 26 (phát âm rõ, tốc
độ đọc khoảng 45 tiếng/15 phút) ; hiểu ND của đoạn, bài ( trả lời được câu hỏi về nội dung đoạn đọc.)
- Biết đặt và trả lời câu hỏi với Khi nào ? (BT2, BT3) ; biết đáp lời cảm ơn trong tình huống giao tiếp cụ thể (1 trong 3 tình huống ở BT4)
- HS khá, giỏi biết đọc lưu loát được đoạn bài, tốc độ đọc trên 45 tiếng/ phút
II/ Đồ dùng dạy -học :
- Bảng phụ viết sẵn bài tập 3
III/ Các hoạt động dạy học :
HĐ1 Giới thiệu bài : (3’)Tuần 27 là tuần
ôn tập, củng cố kiến thức và kiểm tra kết
quả môn Tiếng Việt
HĐ2 Kiểm tra Tập đọc :(4’) Ôn lại các
bài tập đọc đã học
HĐ3 Hướng dẫn làm bài tập (25’)
Bài 2:
- Gọi Trinh đọc yêu cầu
- Yêu cầu TL nhóm 2
- Gọi các nhóm trình bày
Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- yêu cầu làm vài vở
- Gọi vài HS nêu
Bài 4: Gọi HS đọc yêu cầu
- yêu cầu TL nhóm
+ Gọi từng cặp HS thực hành đối đáp trong
- Nghe
- Luyện đọc theo nhóm
- Trinh đọc, cả lớp theo dõi bảng phụ
- HS thảo luận nhóm đôi
- Vài nhóm trình bày kết quả
Chốt ý: Bộ phận trả lời cho câu hỏi "Khi nào ?"
a Mùa hè.
b Khi hè về.
- HS đọc, cả lớp quan sát bảng phụ
- 2 em làm bài ở bảng lớp
- Cả lớp thực hành vào vở bài tập
Chốt ý :
a Khi nào dòng sông trở thành một đường
trăng lung linh dát vàng ?
b Ve nhởn nhơ ca hát khi nào ?
- Một cặp học sinh thực hành
+ HS1: Rất cảm ơn bạn đã nhặt hộ mình
Trang 2mỗi tình huống
4 Củng cố : (3’)
- Khi thực hành đáp lời cảm ơn với lời lẽ và
thái độ lịch sự, đúng nghi thức, đúng hay
sai?
a Đúng b Sai
- Hoàn thành các bài tập trong vở bài tập
quyển truyện
+ HS2: Có gì đâu
- Lần lượt từng cặp học sinh đối đáp tình huống b, c
HSG : Đáp câu dài
Tiết 4 :TẬP ĐỌC : ÔN TẬP TIẾT 2
I/ Mục tiêu :
- Mức độ yêu cầu về KN đọc như ở tiết 1
- Nắm được một số từ ngữ về bốn mùa (BT2) ; biết đặt dấu chấm vào chỗ thích hợp trong đoạn văn ngắn (BT3)
II/ Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ viết bài tập 3/SGK
III/ Các hoạt động dạy học :
HĐ1 Ôn các bài Tập đọc : (5’)
- Cho đọc theo nhóm
HĐ2 Hướng dẫn làm bài tập (25’)
- Bài 2 : Hướng dẫn HS làm việc theo nhóm
đôi.1 em nêu câu hỏi, 1 em trả lời
Bài 3
- Gọi Ý đọc yêu cầu và đoạn văn
- yêu cầu làm vào vở, bảng lớp
- Đọc theo nhóm 5
- HS thực hành đố nhau theo nhóm đôi Gợi ý :
Mùa xuân
đông Tháng 1,
2, 3
Tháng 4,
5, 6
Tháng 7,
8, 9
Tháng
10, 11, 12
Hoa mai Hoa đào
Vú sữa Quýt
Hoa phượng Măng cụt Xoài Vải
Hoa cúc Bưởi Cam Mãng cầu Nhãn
Hoa mận Dưa hấu
- Thời tiết của mỗi mùa : + Mùa xuân : ấm áp
+ Mùa hạ : nóng bức, oi nồng
+ Mùa thu : se se lạnh, mát mẻ
+ Mùa đông : mưa phùn gió bấc, giá lạnh
HSG : Tập nói hoàn chỉnh đoạn văn về từng
mùa
- hs đọc
- 1em làm bài tập ở bảng phụ., Cả lớp làm
Trang 3HĐ3 Củng cố : (3’)
- Nhận xét tiết học
- Ôn các bài Tập đọc để kiểm tra lấy điểm
vào vở bài tập
- Nhận xét, chốt lời giải đúng:
+ Trời đã vào thu Những đám mây bớt đổi màu Trời bớt nặng Gió hanh heo đã rải khắp cánh đồng Trời xanh và cao dẫn lên
NS:24/3/2013
ND:T3/26/3/2013
Tiết 1 : Toán:
SỐ 1 TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA
I/ Mục tiêu :
- Biết được số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó
- Biết số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó
- Biết số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó
II/ Đồ dùng dạy -học :
III/ Các hoạt động dạy - học :
1.Ổn định tổ chức:1’
- Kiểm tra sĩ số
2.Kiểm tra bài cũ: (4’)
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài, lớp làm
bài ra giấy nháp các bài tập sau
*Tính chu vi hình tam giác có độ dài
các cạnh lần lượt là:
a)4cm; 7cm; 9cm
b)12cm, 8 cm, 17cm
3.Bài mới: (32’)
a) Giới thiệu phép nhân có thừa số là 1
- Nêu phép nhân 1 2 và yêu cầu HS
chuyển phép nhân thành tổng tương
ứng
- Vậy 1 2 bằng mấy?
- Tiến hành tương tự với các phép tính
1 3 và 1 4
- Yêu cầu HS nhận xét về kết quả của
các phép nhân 1 với một số
- Yêu cầu HS thực hiện các phép tính
2 1; 3 1; 4 1
- Hỏi: Khi ta thực hiện phép nhân một
- Nhiều HS thực hiện: 1 2 = 1 + 1 = 2
- 1 2 = 2
- Thực hiện yêu cầu của GV
Đáp án:
1 3 = 1 + 1+ 1 = 3 Vậy 1 3 = 3
1 4 = 1 +1 +1 +1 = 4 Vậy 1 4 = 4
- Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó
- 2 1 = 2; 3 1 = 3; 4 1= 4
Trang 4số nào đó với 1 thì kết quả của phép
nhân có gì đặc biệt
b) Giới thiệu phép chia cho 1 (5’)
- Nêu phép tính 1 2 = 2
- Yêu cầu HS dựa vào phép tính nhân
trên lập hai phép tính tương ứng
- Vậy từ 1 2 = 2 ta có được phép chia
2: 1 =2
- Tiến hành tương tự với các phép chia
3: 1 = 3; 4 : 1 = 4
- Yêu cầu HS nhận xét về thương của
các phép chia có số chia là 1
- Nêu kết luận: Số nào chia cho 1 cũng
bằng chính số đó
c)Thực hành:(20’)
* Bài 1: - Gọi HS đọc, nêu yêu cầu của
đề
- Yêu cầu HS nêu cách tính nhẩm
- Yêu cầu HS nối tiếp nhau nêu phép
tính và kết quả của các phép tính
* Bài 2:- Gọi HS đọc đề bài
- Gọi 3 HS lên bảng làm bài, lớp làm
bài vào vở
- Gọi HS nhận xét
* Nếu cũn thời gian làm tiếp bài 3
4.Củng cố: (2’) Nhắc lại các kết luận
của bài
5.Dặn dò : (1’) Nhận xét tiết học
- Khi ta thực hiện phép nhân một số với 1 thì kết quả bằng chính số đó
- Nghe
- Nêu 2 phép chia: 2 : 1 = 2
2 : 2 = 1
- Nghe
- Thực hiện theo yêu cầu
- Thương bằng số bị chia
- Nhắc lại lời kết luận
- HS làm miệng
VD: 1 2 =2 1 x 3 =3 1 x 5 = 5
2 1 = 2 3 x 1 =3 5 x 1 = 5
2 : 1 = 2 3 : 1 = 3 5 : 1 = 5
- Đọc : Số?
- Thực hiện làm bài vào vở
2 =2 5 = 5 : 1 = 3
1 =2 5 : = 5 1 = 4
Tiết 2 : Toán:
SỐ O TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA
I.MỤC TIÊU:
- H/S biết số 0 nhân với số nào cũng bằng 0 Số nào nhân với 0 cũng bằng 0 0 chia cho
số nào khác 0 cũng bằng 0
- Không có phép chia cho 0
- Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 3
II/Hoạt động dạy học :
1.Ổn định tổ chức: (1’)
- Kiểm tra sĩ số
2.Kiểm tra bài cũ:(4’)
- Yêu cầu mỗi HS tự lập 2 phép tính chia, 2 phép
tính nhân ( Dạng số 1 trong phép nhân và phép
chia)
Trang 53 Bài mới: (32’)
a) Giới thiệu phép nhân có thừa số là 0 (5’)
.-Nêu phép nhân 0 2; Yêu cầu HS chuyển phép
nhân thành tổng tương ứng Vậy 0 2 bằng mấy?
- Tiến hành tương tự với phép nhân 0 3
- Từ các phép tính 0 2 = 0 ; 0 3 = 0 các em có
nhận xét gì về kết quả của các phép nhân của 0 với
một số khác?
- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện các phép tính
2 0; 3 0
- Khi ta thực hiện phép nhân của một số nào với 0
thì kết quả của phép nhân có gì đặc biệt?
b) Giới thiệu phép chia có số bị chia là 0.(5’)
- Nêu phép tính 0 x 2 = 0 Yêu cầu HS dựa vào
phép nhân lập phép chia tương ứng có số bị chia là
0
- Tiến hành tơng tự với phép tính 0 : 5 = 0
-Từ các phép tính trên em có nhận xét gì về
thư-ơng của các phép chia có số bị chia là 0?
* Kết luận: Số 0 chia cho số nào cũng bằng 0.
* Lưu ý: Không có phép chia cho 0
c)Thực hành: (20’)
* Bài 1:
- Yêu cầu HS đọc đề và nêu cách tính nhẩm
- Yêu cầu HS nối tiếp nhau nêu phép tính và kết
quả của phép tính
Bài 2: Tính nhẩm
-Yêu cầu học sinh nêu kết quả
* Bài 3: - Yêu cầu HS đọc đề
- Yêu cầu HS tính nhẩm để điền số thích hợp vào
ô trống
- Yêu cầu HS làm bài vào vở, gọi 2 HS lên bảng
làm bài Gọi HS nhận xét bài bạn làm
* Nếu cũn thời gian làm tiếp bài 4
4.Củng cố: (2’)Nhắc lại cỏc kết luạn trong sỏch
giỏo khoa
5.Dặn dò (1’) Nhận xét tiết học.
- Quan sát và thực hiện theo yêu cầu
- 0 x 2 = 2 + 2 = 0
- 0 x 2 = 0 -Thực hiện theo yêu cầu của GV để rút ra kết luận: 0 3 = 0 + 0 + 0 = 0.Vậy 0 3 = 0
- Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0
- 2 0 = 0 ; 3 0 = 0
- Khi ta thực hiện phép nhân một số với 0 thì kết quả thu được bằng 0
- Nêu phép chia: 0 : 2 = 0
- Các phép chia có số bị chia là 0 có thương bằng 0
- Nhắc lại kết luận
- Tính nhẩm, nhiều HS nêu cách tính nhẩm
- Làm bài miệng VD bài 1:
0 4 = 0 0 x 2 = 0 0 x 3= 0
4 0 = 0 2 x 0 = 0 3 x 0 =3
0 : 4 = 0 0: 2 = 0 0 : 3 =0 0: 1
=0
- Đọc điền số thích hợp vào ô trống
- 2 HS lên bảng làm bài , lớp làm bài vào vở
5 = 0 3 x = 0 : 5 = 0 : 3 = 0
Trang 6Tiết 3 : Tập đọc :ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
(Tiết 5)
I Mục tiêu:
- Đọc rõ ràng, rành mạch các bài tập đọc đã học từ tuần 19 đến tuần 26 ( phát âm rõ ràng tốc độ khoảng 45 tiếng /phút); hiểu nội dung của đoạn, bài ( trả lời được câu hỏi về nội dung đoạn đọc)
- Biết đặt và trả lời câu hỏi với như thế nào
- Biết đáp lời khảng định phủ định trong các trường hợp cụ thể (1 trong 3 tình huống
ở bài tập 4)
- Có ý thức ôn tập, vận dụng các kiến thức đã học làm tốt các bài tập
II Đồ dùng dạy - học:
- Phiếu ghi sẵn tên các bài HTL từ tuần 19 đến tuần 26
III Các hoạt động dạy - học:
1 Ổn định tổ chức.(1’)
- Kiểm tra sĩ số, HS hát tập thể
2 Kiểm tra( 4’)
3 Bài mới: (32’)
HĐ 1 Giới thiệu bài:
- Nêu yêu cầu tiết học, viết tiêu đề bài lên
bảng
HĐ 2 Kiểm tra tập đọc và học thuộc
lòng.
- Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng
- Kiểm tra đọc khoảng 7-8 em):
-Gọi từng học sinh lên bảng bốc thăm,
đọc bài tập đọc -HTL, trúng bài nào đọc
bài đó và trả lời câu hỏi đoạn, bài vừa
đọc
+ Đặt phiếu ghi tên các bài tập đọc lên
bàn giáo viên
+ Nêu từng câu hỏi ứng với nội dung
đoạn, bài HS vừa đọc
- GV theo dõi HS đọc, nhận xét và ghi
điểm
HĐ 3 Ôn luyện cách đọc và trả lời câu
hỏi: Như thế nào?
Bài tập 2
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
+ Câu hỏi “ Như thế nào ? ” dùng để hỏi
về nội dung gì ?
+ Mùa hè hai bên bờ sông hoa phượng
nở như thế nào?
- Hát đầu giờ
- Lắng nghe, nhắc lại tiêu đề bài
- HS lần lượt lên bốc thăm và về chỗ chuẩn bị
- HS đọc bài và trả lời câu hỏi
- HS theo dõi và nhận xét
- Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi: “ như thế nào” ?
- Dùng để hỏi về đặc điểm
- Mùa hè hoa phượng nở đỏ rực hai bên bờ sông
Trang 7+ Vậy bộ phận nào trả trả lời câu hỏi
“Như thế nào?
- Gọi HS lên bảng làm cả lớp làm vào
vở
Bài tập 3
- Bài tập yêu cầu điều gì ?
+ Bộ phận nào trong câu được in đậm
phần a?
+ Phải đặt câu hỏi cho bộ phận này như
thế nào ?
- Yêu cầu HS lên thực hành trước lớp
- GV nhận xét sửa sai
HĐ 4 Ôn luyện cách đáp lời khẳng
định, phủ định của người khác.
- Yêu cầu HS thực hành hỏi đáp theo cặp
- GV nhận xét, sửa sai
4 Củng cố, dặn dò: (2’)
+ Câu hỏi “Như thế nào ?” dùng để hỏi
về nội dung gì?
+ Khi đáp lại lời …chúng ta cần phải có
thái độ như thế nào?
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Đỏ rực
- 1 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở
- Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được in đậm
- Chim đậu trắng xóa trên những cành cây.
a Chim đậu như thế nào trên cành cây?
- 2, 3 cặp thực hành, lớp theo dõi, nhận xét
b Bông cúc sung sướng như thế nào?
- HS thực hiện theo cặp
Ví dụ: a Ôi thích quá ! Cảm ơn ba đã báo cho con biết./ Thế ạ? Con sẽ chờ để xem nó Cảm ơn ba ạ./…
b Thật à / Cảm ơn cậu đã báo với tớ tin vui này./ Ôi, thật thế hả ? …
c Tiếc quá, tháng sau chúng em sẽ cố gắng nhiều hơn ạ / …
- Lắng nghe và điều chỉnh
- Dùng để hỏi đặc điểm
- Thể hiện sự lịch sự đúng mực
Tiết 4: Kể chuyện
ÔN TẬP (Tiết 3) - Thông báo của thư viện vườn chim
I.Mục tiêu:
- Đọc rõ ràng, rành mạch các bài tập đọc từ tuần 19 đến tuần 26( phát âm rõ, tốc độ đọc khoảng 45 tiếng/ phút); hiểu nội dung của đoạn, bài.( trả lời được các câu hỏi về nội dung đoạn đọc)
- Biết đặt và trả lời câu hỏi “Ở đâu?”( BT2, BT3).biết đáp lời xin lỗi trong tình huống giao tiếp cụ thể( 1 trong 3 tình huống ở BT4)
- Đọc thêm bài : Thông báo của thư viện vườn chim
- Giáo dục lòng say mê học môn Tiếng Việt
II.Đồ dùng dạy học: Bảng nhóm
III./ Các hoạt động dạy và học:
1.Ổn định tổ chức:1’
- Kiểm tra sĩ số
Trang 82.Kiểm tra bài cũ:4’
- Yêu cầu HS đặt câu với mỗi từ sau:
Mùa hè, trời xanh
3 Bài mới ;32’
a Ôn tập đọc: Thực hiện tương tự như
tiết 1
b Ôn luyện cách đặt và trả lời câu hỏi :
Ở đâu?
* Bài 2: - Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Câu hỏi Ở đâu? dùng để hỏi về nội
dung gì?
- Yêu cầu HS gạch dưới bộ phận câu trả
lời cho câu hỏi Ở đâu?.
- Phát bảng nhóm, yêu cầu HS tự làm
bài
- Gọi HS nhận xét bổ sung
* Bài 3:
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS làm việc nhóm đôi
( Nội dung làm việc: 2 HS hỏi nhau để
tìm bộ phận in đậm trong câu; nêu tác
dụng của bộ phận ấy; thực hiện đặt câu
hỏi và trả lời câu hỏi)
- Gọi HS báo cáo trước lớp và nhận xét
c Ôn luyện cách đáp lời xin lỗi của
người khác
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập
- Yêu cầu HS đóng vai theo các tình
huống theo( nhóm đôi)
- Gọi HS trình bày trước lớp và nhận
xét
* Đọc thêm bài : Thông báo của thư
viện vườn chim
4.Củng cố: (2’)- Khi đáp lại lời xin lỗi
- Thực hiện đọc bài
- 1 HS đọc: Tìm bộ phận câu trả lời cho
câu hỏi Ở đâu?
- Dùng để hỏi về nội dung nơi chốn (địa điểm)
- Thực hiện theo yêu cầu bằng cách dùng bút chì gạch chân vào vở BT
- 2 HS nhận bảng nhóm làm bài, lớp làm bài vào vở
-HS trình bày bài làm trước lớp, 3HS đọc lại
Đáp án: + Hai bên bờ sông.
+ Trên những cành cây
- 1 HS đọc : Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được in đậm
- Thực hiện làm việc nhóm đôi:
HS1:Bộ phận nào trong 2 câu trên được in đậm?
HS 2: Hai bên bờ sông Trong vườn.
HS 1: Bạn đặt câu hỏi cho các bộ phận này như thế nào?
HS 2:+Hoa phượng vĩ nở đỏ rực ở đâu? + Trăm hoa khoe sắc ở đâu?
- 1HS nêu, HS khác đọc thầm -Thực hiện đóng vai, lớp nghe nhận xét
Đáp án: Không có gì Lần sau bạn nhớ cẩn thận hơn nhé./ Không có gì, mình về giặt là
áo lại trắng thôi./
- Học sinh đọc bàivà trả lời câu hỏi
Trang 9em cần cĩ thái độ như thế nào?
- Nhắc lại nội dung bài học
5.Dặn dị : Nhận xét tiết học.
Tiết 4:Luyện đọc
Tiết 5:Luyện viết
_b Buổi chiều:
Tiết 2:Lviết:
Tiết 3:Ltốn:
NS:24/3/2013
ND:Thứ tư ngày 27 tháng 3 năm 2013.
Tiết 1 : Tốn: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
Ở tiết học này, HS:
- Lập được bảng nhân 1, bảng chia 1
- Biết thực hiện phép tính cĩ số 1, số 0
- Bài tập cần làm: Bài 1, 2
II Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ.
III Các hoạt động dạy - học:
1 Ổn định tổ chức.(1’)
- Chuyển tiết
2 Kiểm tra: ( 4’)
- 2 HS lên bảng, lớp làm bảng con
Tính:
2 : 2 x 0 = 0 : 3 x 3 =
- GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới: 932’)
HĐ 1 Giới thiệu bài: (3’)
- Nêu yêu cầu tiết học, viết tiêu đề bài
lên bảng
HĐ 2 HDHS làm bài tập:(25’)
Bài 1:
- Bài tập yêu cầu làm gì ?
- Yêu cầu HS tự tính nhẩm, sau đọc nối
tiếp nhau từng phép tính của bài
- GV nhận xét ghi bảng
1 x 1 = 1 1 : 1 = 1
1 x 2 = 2 2 : 1 = 2
… ……
1 x 10 = 10 10 : 1 = 10
- 2 HS lên bảng, cả lớp bảng con
2 : 2 x 0 =1 x 0 0 : 3 x 3 = 0 x 5 = 0 = 0
- Lập bảng nhân 1, bảng chia 1
- HS thực hiện theo yêu cầu của GV
Trang 10- Gọi HS đọc bảng nhân 1 và bảng chia
1
Bài 2:
- Tính nhẩm
+ Một số cộng với 0 cho kết quả như
thế nào?
+ Một số nhân với 0 cho kết quả như
thế nào?
+ Phép chia có số bị chia là 0 thì kết
quả như thế nào?
Bài 3: Khuyến khích HS khá giỏi thực
hiện.
- Bài tập yêu cầu làm gì ?
- Tổ chức cho HS thi nối nhanh phép
tính với kết quả
- 2 đội, mỗi đội 3 HS
- GV nhận xét tuyên dương
4 Củng cố, dặn dò: (2’)
-Gọi HS lên đọc thuộc lòng bảng nhân
và chia 1
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Lớp học thuộc bảng nhân và chia 1
- Lớp làm bài vào vở
0 + 3 = 3 5 + 1 = 6 4 : 1 = 4
3 + 0 = 3 1 + 5 = 6 0 : 2 = 0
0 x 3 = 0 1 x 5 = 5 0 : 1 = 0
3 x 0 = 0 5 x 1 = 5 1 : 1 = 1
- Tìm kết quả nào là 0 kết quả nào là 1
- Chia 2 nhóm
- 3 -4 HS đọc bảng nhân và bảng chia 1
Tiết 2 : Luyện từ và câu :ÔN TẬP (Tiết 7)
- Dự báo thời tiết
I. Mục tiêu :
- Đọc rõ ràng, rành mạch các bài tập đọc từ tuần 19 đến tuần 26( phát âm rõ, tốc độ đọc khoảng 45 tiếng/ phút); hiểu nội dung của đoạn, bài.( trả lời được các câu hỏi về nội dung đoạn đọc)
- Biết cách đặt và trả lời câu hỏi với vỡ sao ? ( BT2,BT3) ; biết đáp lời đồng ý người khác trong tình huống giao tiếp cụ thể ( 1 trong 3 tỡnh huống ở BT4
- Đọc thêm bài : Gâu trắng là chúa tò mò
- Giáo dục ý thức chăm học
II Đồ dùng dạy -học Phiếu ghi tên sẵn các bài học thuộc lòng từ tuần 19 đến tuần 26
III. Các hoạt động dạy - học:
1.Ổn định tổ chức:1’
- Kiểm tra sĩ số
2.Kiểm tra bài cũ:4’
2 -2
3:3 5
-5
5:5
3 2
-1 2
1x1 2:2
:1