Giáo viên đánh vần : Ng-oi-ngoi sắc ngoùi Hướng dẫn viết: Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn caùch vieát: oi, ai, nhaø ngoùi, beù gaùi Hoïc sinh quan saùt c Hoạt động 2: Dạy vần ai [r]
Trang 1ND:12-10 Tiếng việt
Bài 30 : Vần ua – ưa (Tiết 65_66) I) Mục đích yêu cầu
Đọc được : ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ; từ và câu ứng dụng
Viết được : ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ
Luyện nói từ 2_3 câu theo chủ đề: Giữa trưa
II) Đồ dùng dạy học
*Giáo viên:
Tranh trong sách giáo khoa , bộ đồ dùng tiếng việt
*Học sinh:
Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
III )Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
ổn định:
1 Bài cũ: vần ia
Học sinh đọc bài sách giáo khoa
Cho học sinh viết bảng con: bờ bìa ,
lá mía
2 Bài mới:
a) Giới thiệu :
b) Hoạt động1: Dạy vần ua
Nhận diện vần:
Giáo viên viết chữ ua
ua được ghép từ những con chữ
nào?
So sánh ua và ia
Lấy ua ở bộ đồ dùng
Phát âm và đánh vần
Giáo viên đánh vần: u – a – ua
Giáo viên phát âm ua
Giáo viên ghi ua nêu vị trí của chữ
và đánh vần
Hướng dẫn viết:
-Hát
-Học sinh đọc bài theo yêu cầu của giáo viên -Học sinh viết bảng con
-Học sinh quan sát -Được ghép từ con chữ u và chữ a
-Học sinh thực hiện
-Học sinh đánh vần và phát âm cá nhân
-C đứng đầu , ua đứng sau
-Đánh vần: u-a-ua cờ-ua-cua
Trang 2 Giáo viên viết mẫu ua
Khi viết chữ u lia bút nối nét viết
chữ a
Cua: viết chữ c lia bút viết chữ ua
Cua bể: viết chữ cua cách 1 con
chữ o viết chữ bể
c) Hoạt động 2: Dạy vần ưa
Quy trình tương tự vần ua
-ưa tạo nên từ ư và a
-So sánh ưa với ua
d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng
Giáo viên đặt câu hỏi gợi ý để rút
ra các từ cần luyện đọc: cà chua , nô
đùa, tre nứa
Giáo viên sửa sai cho học sinh
Học sinh đọc lại toàn bảng
Giáo viên nhận xét tiết học
Hát múa chuyển tiết 2
-Học sinh quan sát
-Học sinh viết trên không, trên bàn, bảng con
-Giống a ; Khác: ư và u -Đánh vần ư-a-ưa ; Đọc trơn ngựa-ngựa gỗ
-Học sinh tìm
-Học sinh luyện đọc -Học sinh đọc
Tiếng Việt Bài 30 : Vần ua – ưa (Tiết 2)
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
1 Giới thiệu : Chúng ta học tiết 2
2 Bài mới:
a) Hoạt động 1: Luyện đọc
Giáo viên cho học sinh đọc trang trái
Cho học sinh xem tranh
Tranh vẽ gì ?
Cho học sinh đọc câu ứng dụng
Giáo viên ghi câu ứng dụng: mẹ đi chợ
-Học sinh đọc -Học sinh quan sát -Học sinh nêu -Học sinh đọc câu ứng dụng
Trang 3mua khế, mía, dừa, thị cho bé
Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho
học sinh
b) Hoạt động 2: Luyện viết
Nhắc lại tư thế ngồi viết
Nêu lại cách viết ua, ưa, cua bể, ngựa
gỗ
Giáo viên viết mẫu từng dòng
c) Hoạt động 3: Luyên nói
Giáo viên treo tranh trong sách giáo
khoa
Tranh vẽ gì?
Tại sao em biết tranh vẽ giữa trưa
mùa hè?
Giữa trưa là lúc mấy giờ?
Buổi trưa mọi người thường ở đâu và
làm gì?
Tại sao em không nên chơi đùa vào
buổi trưa?
3 Củng cố:
Tìm và đính tiếng có âm vừa học
Tổ nào đính được nhiều sau khi kết
thúc bài hát sẽ thắng
Nhận xét
4 Dặn dò:
Đọc lại bài, tìm chữ vừa học ở sách,
báo
-Học sinh nêu -Học sinh nêu cách viết -Học sinh viết vở
Thảo luận nhóm đôi luyện nói theo câu hỏi gợi ý
-Học sinh nêu
-Thi đua theo tổ -Học sinh nhận xét -Học sinh tuyên dương
Toán Tiết 29 : LUYỆN TẬP
I) Mục đích yêu cầu
Biết làm tính cộng trong phạm vi 3, phạm vi 4; tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng
Trang 4II) Chuẩn bị:
*Giáo viên:
-Bảng phụ, sách giáo khoa, tranh vẽ …
*Học sinh :
-Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán, que tính
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Khởi động :
2 Bài cũ: Phép cộng trong phạm vi 4
Đọc bảng cộng trong phạm vi 4
Giáo viên cho học sinh làm bài
1 + 1 =
2 + 1 =
1 + 2 =
1 + … = 2
… + 2 = 3
2 + … = 3
Nhận xét
3 Bài mới :
a) Giới thiệu : Luyện tập lại phép cộng
trong phạm vi 3, phạm vi 4
b) Hoạt động 1: ôn kiến thức cũ
Cho học sinh lấy 3 que tính tách
làm 2 phần nêu các phepù tính có được
Tuơng tự lấy 4 que tính, em hãy tách
thành 2 phần và lập các phép tính có
được
c) Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1 : Nêu yêu cầu bài toán
Giáo viên hướng dẫn: “ 3 thêm 1
là mấy?”
Giáo viên viết kết quả xuống
dươí
Hát
Học sinh làm bài
Học sinh nêu : 1+2=3; 2+1=3
Học sinh học thuộc
Học sinh nêu : 1+3=4 ; 3+1=4 ; 2+2=4
Học sinh đọc cá nhân, lớp
Học sinh nêu : tính
“ 3 thêm 1 bằng 4”
Học sinh làm bài
Học sinh sửa bài, nhận xét bài của b
Trang 5Âm nhạc
Bài : Lí cây xanh (Dân ca Nam Bộ)
Tiết: 8 I_Mục đích yêu cầu
_Biết bài Lí cây xanh là một bài dân ca Nam Bộ
Giáo viên đánh giá cho điểm
Bài 2 (dòng 1): Nêu yêu cầu bài
toán
Giáo viên hướng dẫn cách làm 1
cộng 1 bàng mấy ?
Giáo viên nhận xét cho điểm
Bài 3 : Nêu yêu cầu bài toán
Giáo viên treo tranh: “ Bài toán
này yêu cầu chúng ta làm gì?”
Giáo viên : từ trái qua phải , ta
lấy 2 số đầu cộng với nhau được bao
nhiêu ta cộng với số còn lại, chẳng
hạn: 1+1=2, lấy 2+1=3 kết quả
bằng 3
Giáo viên đánh giá và cho điểm
4 Củng cố
Trò chơi : ai nhanh , ai đúng
Cho học sinh cử đại diện lên thi đua
ghi nhanh, đúng dấu lớn bé bằng
3 … 2 + 1
3 … 1 + 3
1 + 2 … 4
3 + 1 … 4
Nhận xét
5 Dặn dò:
Về nhà coi lại bài vừa làm
Học thuộc bảng cộng trong phạm vi
4
Học sinh nêu : tính
Học sinh : 1+1=2
Học sinh làm bài và đọc kết quả
Học sinh nêu : tính
Học sinh làm bài
Học sinh nhận xét bài của bạn
Mỗi tổ cử 4 em thi đua, tiếp sức điền dấu vào chỗ trống
Lớp nhận xét
Tuyên dương tổ nhanh đúng
Trang 6_Hát đúng giai điệu và lời ca.
_Biết hát kết hợp gõ đệm theo bài hát
II_Đồ dùng dạy học
*Giáo viên: Thuộc bài hát
*Học sinh: 2 thanh gõ
III_ Hoạt động dạy học
1-Kiểm tra bài cũ:
4 học sinh hát bài “ Tìm bạn thân”
2_Bài mới:
*Hoạt động 1: Dạy hát
_Giáo viên hát mẫu
_Hướng dẫn học sinh đọc từng câu
(Đọc nhiều lần)
_hướng dẫn hát từng câu
Những tiếng có luyến 2 nốt nhạc
như :
“Đậu”, “trên”, “líu” : nhắc học sinh
phát âm gọn gàng, rõ tiếng…
_Chỉnh sửa cho học sinh chậm hiểu
*Hoạt động 2 : Hát kết hợp với vận
động phụ họa
_Hướng dẫn học sinh vừa hát vừa
kết hợp gõ phách đệm
_Hướng dẫn hát và gõ theo tiết tấu
lời ca(có hát có gõ)
_Hướng dẫn hát và kết hợp vận
động
( nhún chân theo nhịp: Hai tay
chống ngang hông vừa hát vừa
nhún chân, phách mạnh nhún vào
chân trái)
_Học sinh lắng nghe
_Đọc theo hướng dẫn.(đt-cn) _Hát cả lớp , tổ
_Cả lớp gõ theo đều đặn nhịp nhàng, không nhanh không chậm _Cả lớp thực hiện theo
_Cả lớp thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên
3_Củng cố dặn dò:
_Giáo viên cùng học sinh đọc câu lục bát:
“Cây xanh thì lá cũng xanh
Trang 7Chim đậu trên cành chim hót líu lo”.
_Dặn học sinh về nhà hát lại nhiều lần bài hát
ND: 13_10
Tiếng Việt Bài 31 : ÔN TẬP (Tiết 67-68)
I) Mục đích yêu cầu:
Đọc được: ia, ua, ưa; các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 28 đến bài
31
Viết được : ia, ua ưa,; các từ ngữ và câu ứng dụng
Nghe, hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Khỉ và rùa.(HS khá, giỏi kể 2_3 đoạn truyện theo tranh)
I) Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
Bảng ôn trong sách giáo khoa trang 64
2 Học sinh:
Sách giáo khoa , bảng con, bộ đồ dùng tiếng Việt
II) Hoạt động dạy và học:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ: vần ua, ưa
Cho học sinh đọc bài ở sách giáo
khoa
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Hoạt động1: Ôn các vần vừa học
Giáo viên đọc cho học sinh chỉ chữ
ở bảng ôn
Giáo viên sửa sai cho học sinh
c) Hoạt động 2: Ghép chữ thành tiếng
Cho học sinh lấy bộ chữ và ghép:
chữ ở cột dọc với chữ ở dòng ngang
Giáo viên đưa vào bảng ôn
Hát
Học sinh đọc bài cá nhân
Học sinh nêu
Học sinh làm theo yêu cầu
Học sinh ghép và nêu
Trang 8d) Hoạt động 3: Đọc từ ngữ ứng dụng
Giáo viên đặc câu hỏi rút ra các từ
ứng dụng:
Mua mía, ngựa tía Mùa dưa, trỉa đỗ
Giáo viên sửa lỗi phát âm
e) Hoạt động 4: Tập viết
Nêu tư thế ngồi viết
Giáo viên hướng dẫn viết
Mùa dưa: đặt bút dưới đường kẻ 3 viết m, lia bút viết u, a, nhấc bút đặt dấu huyền trên ua cách 1 con chữ o viết dưa
Học sinh đọc toàn bài ở lớp
Nhận xét
Hát múa chuyển tiết 2
Học sinh luyện đọc
Học sinh theo dõi
Học sinh nêu
Học sinh viết trên không, trên bàn, bảng con
Học sinh viết 1 dòng _Học sinh đọc
Tiếng việt
Bài 31 : ÔN TẬP (Tiết 2) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Giới thiệu: Chúng ta sang tiết 2
2 Bài mới:
a) Hoạt động 1: Luyện đọc
Giáo viên cho đọc các tiếng ở bảng
ôn
Đọc từ ứng dụng
Giáo viên treo tranh
Tranh vẽ gì?
giáo viên ghi câu ứng dụng
Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho
học sinh
b) Hoạt động 2: Luyện viết
Nêu lại tư thế ngồi viết
Giáo viên hướng dẫn viết
Học sinh đọc cá nhân
Học sinh quan sát
Học sinh nêu
Học sinh luyện đọc
Học sinh nêu
Học sinh viết trên vở
Trang 9 Mùa dưa: viết m lia bút viết u,a,
cách 1 con chữ o viết dưa
Ngựa tía: viết ng lia bút viết ưa,
cách 1 con chữ viết tía
Giáo viên thu vở chấm
Nhận xét
c) Hoạt động 3: Kể chuyện
Giáo viên treo từng tranh và kể
Tranh 1: rùa đến thăm nhà khỉ
Tranh 2: rùa ngậm đuôi khỉ để
lên nhà khỉ
Tranh 3: rùa mở miệng ra chào
và rơi phịch xuống đất
Tranh 4: rùa rơi xuống đất nên
mai rùa bị rạn nứt
Ba hoa là 1 tính sấu rất có hại
Truyện còn giài thích sự tích cái mai rùa
3 Củng cố:
Giáo viên chỉ bảng ôn
Nhận xét
4 Dặn dò:
Đọc lại bài đã học
Chuẩn bị bài: oi – ai
Học sinh quan sát
Học sinh lắng nghe
Học sinh nêu nội dung từng tranh
Học sinh kể theo nhóm
_HS khá, giỏi kể 2_3 đoạn theo tranh
Học sinh đọc theo
Tìm chữ và tiếng vừa học ở rổ hoa của giáo viên
Toán Tiết 30 : PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 5
Trang 10I) Mục đích yêu cầu
Thuộc bảng cộng trong phạm vi 5, biết làm tính cộng các số trong phạm vi 5; tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng
II) Chuẩn bị:
*Giáo viên:
Vật mẫu, tranh vẽ
*Học sinh :
Vở bài tập, sách giáo khoa, bộ đồ dùng học toán
III) Các hoạt dộng dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1) Khởi động :
2) Bài cũ : Luyện tập
Đọc bảng cộng trong phạm vi 3
Đọc bảng cộng trong phạm vi 4
Giáo viên nhận xét
3) Dạy và học bài mới:
a) Giới thiệu:
Học bài phép cộng trong phạm vi 5
b) Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng,
bảng cộng trong phạm vi 5
Bước 1: Hướng dẫn học sinh phép
cộng 4+1=5
Giáo viên treo tranh: có 4 con cá
thêm 1 con cá Hỏi tất cả có mấy con
cá?
Ta có thể làm phép tính gì? Bạn
nào có thể đọc phép tính và kết quả
Bước 2: Hướng dẫn học sinh phép
cộng 1+4=5
Giáo viên đưa 1 qủa lê, thêm 4 qủa
Hát
Học sinh đọc
Học sinh đọc
Học sinh : có 4 con cá, thêm 1 con cá Tất cả có 5 con cá
Học sinh nêu phép tính: 4+1=5
Học sinh đọc:
4+1=5
Học sinh trả lời
Học sinh nêu phép tính: 1+4=5
Trang 11lê nữa Hỏi tất cả có bao nhiêu qủa lê?
Bước 3: Hướng dẫn học sinh phép
cộng: 3+2=5 và 2+3=5
Các bước tương tự như trên
Bước 4: so sánh 2 phép tính 1+4=5
và 4+1=5
Vậy 4+1 và 1+4 bằng nhau
Làm tương tự với 2+3 và 3+2
Bước 5:
Giáo viên cho học sinh đọc thuộc
các phép tính trong bảng cộng 5 vừa
lập được
c) Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1 : cho học sinh nêu yêu cầu
Giáo viên hướng dẫn học sinh
làm bài
Giáo viên nhận xét và cho điểm
Bài 2 : cho học sinh nêu yêu cầu
bài toán
Lưu ý: viết kết quả sao cho thẳng
cột,
Giáo viên gọi 1 học sinh lên
bảng sửa bài
Nhận xét
Bài 4(a) : Viết phép tính thích hợp
Quan sát từng tranh và nêu bài
toán
Đổi vở để kiểm tra bài của bạn
Giáo viên nhận xét cho điểm
4) Củng cố:
Trò chơi thi đua : Tính kết qủa
Học sinh học thuộc bảng cộng
Học sinh nêu : tính
Học sinh làm bài và sửa bài
Học sinh nêu : tính
Học sinh lên bảng sửa bài
Tranh 1: có 4 con hươu , thêm 1 con hươu hỏi tất cả có mấy con hươu? 4+1 =5
Học sinh làm bài vào SGK
Học sinh chia làm 2 đội: Mỗi đội cử 5 em lên chơi
Bạn nào hoàn thành được 1 bông hoa trước
Trang 12 Chuần bị: 2 hình tròn có ghi số 5 ở
trong làm nhị hoa và một số cánh hoa ,
mỗi cánh hoa có ghi 1 phép tính cộng,
học sinh sẽ phải tính nhẩm ở các cánh
hoa xem cánh hoa nào mà phép cộng
có 1 kết qủa bằng 5 thì lấy cánh đó
gắn vào xung quanh nhị tạo thành 1
bông hoa
Nhận xét
5) Dặn dò:
Về nhà học thuộc bảng cộng trong
phạm vi 5
Chuẩn bị trước bài luyện tập
thì đội đó thắng cuộc
Học sinh tuyên dương
Đạo Đức Bài 8 : GIA ĐÌNH EM (Tiết 2)
I)Mục đích yêu cầu
Bước đầu biết được trẻ em có quyền được cha mẹ yêu thương chăm sóc
Nêu được những việc trẻ em cần làm để thể hiện sự kính trọng lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ
Lễ phép vâng lời ông bà cha mẹ
II)Đồ dùng dạy học:
*Giáo viên
Các điều: 3, 5, 7, 9, 12, 13, 16, 17, 27 trong luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em Việt Nam
*Học sinh:
Vở bài tập đạo đức
III)Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
Ôån định:
1) Bài cũ: Gia đình em (T1)
Hát
Trang 13 Em cảm thấy thế nào khi em sống
xa gia đình
Các em phải có bổn phận gì đối với
ông bà cha mẹ
2) Bài mới:
a) Khởi động : Chơi trò chơi đổi nhà
Học sinh đứng thành hình vòng tròn
điểm số 1, 2, 3 Người số 1, 3 tạo
thành mái nhà người số 2 đứng giữa
thành 1 gia đình Khi nói “đổi nhà”
những người số 2 sẽ đổi cho nhau
Gia đình là nơi em được cha mẹ và
những người trong gia đình che chở, yêu
thương, chăm sóc, nuôi dưỡng, dạy bảo
b) Hoạt động1: Tiểu phẩm chuyện của
bạn Long
Cách tiến hành
Cho 3 học sinh lên đóng vai mẹ
Long, Long, Đạt
Nội dung
Mẹ đi làm và bạn Long ở nhà
học bài và trông nhà giúp mẹ
Long ở nhà học bài thì các bạn
đến rủ Long đi đá bóng
Long lưỡng lự nhưng sau đó đã
đồng ý đi cùng các bạn
Thảo luận
Em có nhận xét gì về việc làm
của Long
Giáo viên nhận xét chốt ý: không nên
bắt chước bạn Long
c) Hoạt động 2: Liên hệ
Sống trong gia đình, con được cha
mẹ quan tâm thế nào ?
Em đã làm gì để cha mẹ vui lòng
Học sinh nêu
Các em phải có bổn phận kính trọng Lễ phép, vâng lời ông bà cha mẹ
_Lớp chơi trò chơi
Bạn cảm thấy thế nào khi luôn có 1 mái nhà
Em sẽ ra sao khi không có nhà
-3 học sinh đóng vai theo nội dung
- Lớp nhận xét
Cho 2 em ngồi cùng bàn trao đổi với nhau
Trang 14 Trẻ em có quyền có gia đình, được
sống cùng gia đình, cha mẹ, được cha mẹ
yêu thương, che chở, chăm sóc, nuôi
dưỡng dạy bảo
Cần cảm thông chia sẻ với những
bạn bị thiệt thòi không được sống cùng
gia đình
Trẻ em có bổn phận phải yêu qúi
gia đình, kính trọng lễ phép vâng lời
ông bà cha mẹ
3) Dặn dò:
Thực hiện tốt điều đã được học
Chuẩn bị bài : Lễ phép với anh chị,
nhường nhịn em nhỏ
ND: 14_10
Tiếng Việt Bài 32 : Vần oi – ai (Tiết 69_70) I) Mục đích yêu cầu
Đọc được: oi, ai, nhà ngói, bé gái; từ và các câu ứng dụng
Viết được: oi, ai, nhà ngói, bé gái
Luyện nói từ 2_3 câu theo chủ đề: Sẻ, ri, bói cá, le le
II )Đồ dùng dạy học
*Giáo viên
_Tranh trong sách giáo khoa , bộ đồ dùng tiếng việt
*Học sinh:
_Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
III ) Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
1 ổn định:
2 Bài cũ: ôn tập
Hát
Trang 15 Học sinh đọc bài sách giáo khoa
Cho học sinh viết bảng con: ngựa
tía, mùa dưa
3 Bài mới:
a) Giới thiệu :
b) Hoạt động1: Dạy vần ua
Nhận diện vần:
Giáo viên viết chữ oi
Vần oi được tạo nên từ âm nào?
So sánh oi và o
Lấy oi ở bộ đồ dùng
Phát âm và đánh vần
Giáo viên đánh vần: o – i – oi
Giáo viên phát âm oi
Phân tích tiếng ngói:
Giáo viên đánh vần : Ng-oi-ngoi sắc
ngói
Hướng dẫn viết:
Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn
cách viết: oi, ai, nhà ngói, bé gái
c) Hoạt động 2: Dạy vần ai
Quy trình tương tự như vần oi
d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng
Giáo viên đặt câu hỏi gợi ý để rút
ra các từ ngữ ứng dụng cần luyện đọc:
Ngà voi gà mái Cái còi bài vở
Giáo viên sửa sai cho học sinh
Học sinh đọc lại toàn bài
Giáo viên nhận xét tiết học
Hát múa chuyển tiết 2
Học sinh đọc bài theo yêu cầu của giáo viên
Học sinh viết bảng con
Học sinh quan sát
Học sinh: được tạo nên từ âm o và âm i
Giống nhau là đều có âm i
Khác nhau là oi có âm o đứng trước i _Học sinh thực hiện
Học sinh đánh vần
Ng đứng trước, oi đứng sau
Học sinh đánh vần
Học sinh quan sát
Học sinh viết trên không, trên bàn, bảng con
-Luyện đọc tiếng có vần mới
_Học sinh luyện đọc