Học sinh đọc câu ứng dụng Cho học sinh đọc câu ứng dụng: cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả Giáo viên ghi câu ứng dụng Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho hoïc sinh Hoïc[r]
Trang 1ND: 26_10
Tiếng Việt
Bài 39 : Vần au – âu (Tiết 75_76)
I) Mục đích yêu cầu
Đọc được: au, âu, cây cau, cái cầu; từ và các câu ứng dụng
Viết được: au, âu, cây cau, cái cầu
Luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề: Bà cháu
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
Tranh minh hoạ ở sách giáo khoa
2 Học sinh:
Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
III) Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Oån định:
2 Bài cũ: vần eo - ao
Học sinh đọc bài sách giáo khoa
Học sinh viết: cái kéo, chào cờ
3 Bài mới:
a) Giới thiệu :
b) Hoạt động1: Dạy vần au
Nhận diện vần:
Giáo viên viết chữ au
Vần au được tạo nên từ âm nào?
Lấy au ở bộ đồ dùng
Phát âm và đánh vần
Giáo viên đánh vần: a – u – au
Giáo viên đọc trơn au
Giáo viên đánh vần : cờ –au -cau
Hướng dẫn viết:
Giáo viên viết và nêu cách viết
au , cây cau
c) Hoạt động 2: Dạy vần âu
Quy trình tương tự như vần au
d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng
Giáo viên đặt câu hỏi gợi mở để rút
Hát
Học sinh đọc bài theo yêu cầu của giáo viên
Học sinh viết bảng
Học sinh quan sát
Học sinh: được tạo nên từ âm a và âm u
Học sinh thực hiện
Học sinh đánh vần
Học sinh đọc trơn
Học sinh đọc cá nhân, đồng thanh
Học sinh quan sát
Học sinh viết bảng con
Học sinh viết bảng
Trang 2ra từ cần luyện đọc
Giáo viên ghi bảng
Lau sậy châu chấu Rau cải sáo sậu
Giáo viên sửa sai cho học sinh
Giáo viên nhận xét tiết học
Hát múa chuyển tiết 2
con
Học sinh quan sát và nêu
Học sinh luyện đọc cá nhân
Học sinh đọc
Tiếng Việt
Bài 39 : Vần au – âu (Tiết 2)
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
1 Giới thiệu : Chúng ta học tiết 2
2 Bài mới:
a) Hoạt động 1: Luyện đọc
Giáo viên hướng dẫn đọc ở sách
giáo khoa
Giáo viên đính tranh trong sách giáo
khoa
Tranh vẽ gì ?
Giáo viên ghi câu ứng dụng
Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho
học sinh
b) Hoạt động 2: Luyện viết
Nhắc lại tư thế ngồi viết
Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn
viết
Viết vần au, cây cau, âu, cái cầu
c) Hoạt động 3: Luyên nói
Giáo viên treo tranh trong sách giáo
khoa
Tranh vẽ gì?
Giáo viên ghi bảng: bà cháu
Người bà đang làm gì?
Hai cháu đang làm gì?
Trong nhà em ai là người nhiều
tuổi nhất?
Em yêu quý bà nhất điều gì?
Học sinh luyện đọc
ở sách giáo khoa
Học sinh quan sát
Học sinh nêu
Học sinh đọc câu ứng dụng
Học sinh nêu
Học sinh viết vở
Học sinh quan sát
Học sinh nêu 2_3 câu theo chủ đề
Lop1.net
Trang 3 Bà thường dẫn em đi đâu
Em giúp bà điều gì?
3 Củng cố:
Trò chơi ai nhanh hơn ,đúng hơn
Cho học sinh cử địa diện lên nối cột
A với cột B thành câu có nghĩa
A B
Củ bầu Quả rau Bó ấu
Nhận xét
4 Dặn dò:
Đọc lại bài, tìm từ có vần vừa học ở
sách giáo khoa
Chuẩn bị bài vần iu – êu
Học sinh cử đại diện lên thi đua
Lớp hát
Học sinh nhận xét
Học sinh tuyên dương
Toán
Tiết 37 : LUYỆN TẬP
I) Mục tiêu:
Biết làm tính trừ trong phạm vi 3, biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ; tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép trừ
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
Vật mẫu, que tính
2 Học sinh :
Bộ đồ dùng học toán, que tính
III) Các hoạt dộng dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Khởi động :
2 Bài cũ:
Đọc phép trừ trong phạm vi 3
Cho học sinh làm bảng con
3 - 1 =
3 - 2 =
3 - 3 =
Nhận xét
3 Bài mới :
a) Giới thiệu : Luyện tập
b) Hoạt động 1: Oân kiến thức cũ
Cho học sinh lấy 3 hình tam giác
bớt đi 1 hình, lập phép tính có được
Hát
Học sinh đọc cá nhân
Học sinh làm bảng con
Trang 4 Giáo viên ghi : 3 – 1 = 2
Tương tự với : 3 – 2 = 1 ; 3 – 3 = 0
c) Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1 ( Cột 2, 3) : Nhìn tranh thực
hiện phép tính
Giáo viên giúp học sinh nhận
biết mối quan hệ giữa phép cộng và
trừ
1 + 2 = 3
3 – 1 = 2
3 – 2 = 1
Bài 2 : Tính
Bài 3 ( Cột 2, 3) : Điền số
Hướng dẫn: lấy số ở trong ô tròn
trừ hoặc cộng cho số phía mũi tên
được bao nhiêu ghi vào ô
Bài 4 :
Nhìn tranh đặt đề toán, viết phép
tính thích hợp vào ô trống
4 Củng cố:
Cho học sinh thi đua điền dấu: “ +,
– “ vào chỗ chấm
1 … 2 = 3 2 … 1 = 3
3 … 1 = 2 3 … 2 = 1
2 … 2 = 4 2 … 1 = 2
Nhận xét
5 Dặn dò:
Oân lại bảng trừ trong phạm vi 3
Chuẩn bị bài phép trừ trong phạm
vi 4
Học sinh thực hiện và nêu: 3-1=2
Học sinh đọc trên bảng , cá nhân, dãy, lớp
Học sinh nêu cách làm và làm bài
Học sinh sửa bài miệng
Học sinh làm bài, thi đua sửa ở bảng lớp
Học sinh làm bài
Học sinh sửa ở bảng lớp
Học sinh làm bài, sửa bài miệng
Học sinh cử mỗi dãy 3 em thi đua tiếp sức
Học sinh nhận xét
Học sinh tuyên dương
Âm nhạc Ôn tập 2 bài hát: Tìm bạn thân,Lí cây xanh
Tiết:10
Lop1.net
Trang 5I_Mụcđích yêu cầu
_Học sinh hát theo giai điệu và đúng lời ca (Học sinh khá giỏi thuộc lời
ca của 2 bài hát)
_Biết hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệm theo bài hát
_Biết hát kết hợp vận động phụ họa đơn giản
_ Học sinh khá giỏi biết đọc thơ 4 chữ theo tiết tấu của bài Lí cây xanh
II_Đồ dùng dạy học
*Giáo viên: Chuẩn bị nhạc cụ
III_Hoạt động dạy học
1_Kiểm tra bài cũ
Hát cá nhân một trong hai bài hát Tìm bạn thân ; Lí cây xanh
2_Bài mới:
*Hoạt động 1: Ôn tập bài hát Tìm
bạn thân
*Hoạt động 2: Ôn tập bài hát Lí
cây xanh
_Hướng dẫn tập nói thơ theo tiết
tấu của bài Lí cây xanh
_Cả lớp ôn bài hát _Tập hát vỗ tay đệm theo phách _Tập hát kết hợp vận động phụ họa _Từng nhóm hát biểu diễn trước lớp
_Thực hiện tương tự _Lấn lượt từng học sinh thực hiện _Nhận xét
3_Củng cố dặn dò:
Cả lớp đọc bài thơ Vừa đi chèo bẻo
ND: 27_10
Tiếng Việt
Bài 40 : Vần iu – êu (Tiết 85_86)
I) Mục tiêu đích yêu cầu
Đọc được: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu; từ và câu ứng dụng
Viết được: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu
Luyện nói từ 2_3 câu theo chủ đề: Ai chịu khó?
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
Tranh trong sách giáo khoa
2 Học sinh:
Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
Trang 6III) Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Oån định:
2 Bài cũ: vần au – âu
Học sinh đọc bài sách giáo khoa
Cho học sinh viết bảng con: rau cải ,
lau sậy
3 Bài mới:
a) Giới thiệu :
b) Hoạt động1: Dạy vần iu
Nhận diện vần:
Giáo viên viết chữ iu
Vần iu được tạo nên từ những chữ
nào?
Vần iu có chữ nào đứng trước chữ
nào đứng sau?
Lấy vần iu ở bộ đồ dùng
Phát âm và đánh vần
Giáo viên đánh vần: i – u – iu
Giáo viên đọc trơn iu
Đánh vần: rờ-iu-riu-huyền-rìu
Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh
Hướng dẫn viết:
Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn
cách viết
Viết chữ iu, lưỡi rìu
c) Hoạt động 2: Dạy vần êu
Quy trình tương tự như vần iu
d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng
Giáo viên đặt câu hỏi gợi mở để rút
ra từ ứng dụng
Líu lo cây nêu
Chịu khó kêu gọi
Giáo viên sửa sai cho học sinh
Giáo viên nhận xét tiết học
Hát múa chuyển tiết 2
Hát
Học sinh đọc bài theo yêu cầu của giáo viên
Học sinh viết bảng con
Học sinh quan sát
Được ghép từ con chữ i , và chữ u
Aâm i đứng trước và
u đứng sau
Học sinh thực hiện
Học sinh đánh vần
Học sinh đọc
Học sinh đọc cá nhân, đồng thanh
Học sinh quan sát
Học sinh viết bảng con
Học sinh viết bảng con
Học sinh nêu
Học sinh luyện đọc cá nhân
Lop1.net
Trang 7Tiếng Việt Bài 40 : Vần iu – êu (Tiết 2)
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
1 Giới thiệu : Chúng ta học tiết 2
2 Bài mới:
a) Hoạt động 1: Luyện đọc
Giáo viên hướng dẫn học sinh luyện
đọc ở sách giáo khoa
Giáo viên đính tranh trong sách
giáo khoa
Tranh vẽ gì ?
Cho học sinh đọc câu ứng dụng: cây
bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả
Giáo viên ghi câu ứng dụng
Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho
học sinh
b) Hoạt động 2: Luyện viết
Nhắc lại tư thế ngồi viết
Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn
viết: iu , êu, lưỡi rìu, cái phễu
c) Hoạt động 3: Luyên nói
Giáo viên treo tranh trong sách giáo
khoa
Tranh vẽ gì?
Giáo viên ghi bảng chủ đề: ai chịu
khó
Con gà bị con chó đuổi, gà có phải
là con chịu khó không? Vì sao?
Người nông dân và con trâu, ai
chịu khó?
Em đi học có chịu khó không?
Chịu khó để làm gì?
3 Củng cố:
Giáo viên gắn từ có mang vần iu,
êu lên bảng
Nhận xét
4 Dặn dò:
Tìm tiếng có mang vần vừ học ở
sách báo
Học sinh luyện đọc
Học sinh quan sát
Học sinh nêu
Học sinh đọc câu ứng dụng
Học sinh nêu
Học sinh quan sát
Học sinh viết vở từng dòng theo hướng dẫn
Học sinh nêu _Từng cặp luyện nói từ 2_3 câu theo chủ đề
Học sinh cử mỗi tổ
3 em lên thi đua đọc nhanh đúng
Học sinh nhận xét
Học sinh tuyên dương
Trang 8 Đọc lại bài , chuẩn bị bài iêu – yêu
Toán
Tiết 38 : PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4
I) Mục tiêu:
Thuộc bảng trừ và biết làm tính trừ trong phạm vi 4; biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
Sách giáo khoa, vật mẫu
2 Học sinh :
Sách giáo khoa, bộ đồ dùng học toán
III) Các hoạt dộng dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1) Khởi động :
2) Dạy và học bài mới:
a) Giới thiệu:
Phép trừ trong phạm vi 4
b) Hoạt động 1: Giới thiệu phép trừ
trong phạm vi 4
Giáo viên đính mẫu vật
Có 4 quả táo, bớt đi 1 quả, còn mấy
quả?
Cho học sinh lập phép trừ
Giáo viên ghi bảng
4 – 1 = 3
4 – 3 = 1
Thực hiện tương tự để lập được
bảng trừ:
4 – 1 = 3
4 – 3 = 1
Giáo viên xoá dần các phép tính
Hướng dẫn học sinh nhận biết mối
quan hệ giữa cộng và trừ
Giáo viên gắn sơ đồ:
1 + 3 = 4
Hát
Học sinh quan sát
Học sinh : còn 3 qủa
Học sinh lập ở bộ đồ dùng, đọc: 4 – 1= 3
Học sinh học thuộc bảng trừ trong phạm vi 4
Học sinh quan sát
sơ đồ và nêu nhận xét
Có 1 châm tròn
Lop1.net
Trang 93 + 1 = 4
4 – 1 = 3
4 – 3 = 1
Thực hiện tương tự:
2 + 2 = 4
4 – 2 = 2 c) Hoạt động 2: Thực hành
Học sinh làm trên vở bài tập
Bài 1( Cột 1, 2) : Cho 1 học sinh
nêu yêu cầu
Bài 2 : Tương tự
Lưu ý học sinh phải viêt các số
thẳng cột với nhau
Bài 3 :
Quan sát tranh nêu bài toán
Dùng phép tính gì để tính được
số bạn còn chơi?
Nhận xét
3) Củng cố:
Trò chơi: ai nhanh, ai đúng
Nhìn tranh đặt đề toán và thực hiện
các phép tính có được
Giáo viên nhận xét
4) Dặn dò:
Học thuộc bảng trừ trong phạm vi 4
Chuẩn bị bài luyện tập
thêm 3 chấm tròn được
4 chấm tròn
Có 3 thêm 1 là 4
Có 4 chấm tròn bớt
đi 1 chấm tròn là 3 chấm tròn
Có 4 bớt 3 còn 1
Học sinh làm bài
Học sinh sửa bài miệng
Thực hiện phép tính theo cột dọc
Học sinh làm bài, sửa bài trên bảng
Học sinh làm bài
Có 4 bạn đang chơi nhảy dây, 1 bạn chạy
đi, hỏi còn mấy bạn?
Tính trừ : 4-1=3
Học sinh làm vào bảng con, tổ nào làm nhanh, đúng sẽ thắng:
1 em đại diện đọc đề toán
Trang 10Đạo Đức
Bài 10 : LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ – NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ (Tiết
2)
I) Mục tiêu:
Biết : Đối với anh chị cần lễ phép , đối với em nhỏ cần nhường nhịn
Yêu quý anh chị em trong gia đình
Biết cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong cuộc sống hằng ngày
II) Chuẩn bị:
1) Giáo viên:
Tranh vẽ bài tập 3
2) Học sinh:
Vở bài tập đạo đức
III) Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
1) Oån định:
2) Bài cũ: Lễ phép với anh chị –
nhường nhịn em nhỏ (t1)
Anh chị em trong gia đình phải thế
nào với nhau?
Em cư xử thế nào với anh chị ?
Nhận xét
3) Bài mới:
a) Hoạt động 1: Học sinh làm bài tập 3
Em nối các bức tranh với chữ nên
hoặc không nên
Giáo viên cho học sinh trình bày
1/ Anh không cho em chơi chung
(không nên)
2/ Em hướng dẫn em học
3/ Hai chị em cùng làm việc nhà
4/ Chị em tranh nhau quyển truyện
5/ Anh để em để mẹ làm việc nhà
b) Hoạt động 2: Học sinh chơi đóng vai
-Giáo viên nêu yêu cầu đóng vai theo
các tình huống ở bài tập 2
Giáo viên cho học sinh nhận xét về
Hát
Anh chị em trong gia đình phải thương yêu và hoà thuận với nhau
Lễ phép với anh chị
Từng nhóm trình bày
Lớp nhận xét bổ sung
Lop1.net
Trang 11 Cách cư xử
Vì sau cư xử như vậy
Là anh chị phải nhường nhịn em nhỏ,
là em , cần phải lễ phép, vâng lời anh chị
4) Củng cố :
Em hãy kể vài tấm gương về lễ
phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ
Giáo viên nhận xét , tuyên dương
5) Dặn dò :
Thực hiện tốt các điều em đã học
Chuẩn bị: nghiêm trang khi chào cờ
Nhận xét tiết học
Học sinh đóng vai
Học sinh nhận xét
Học sinh kể
ND: 28_10
Tiếng Việt
ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I
Toán
Tiết 39 : LUYỆN TẬP
I) Mục tiêu:
Biết làm tính trừ trong phạm vi các số đã học; biết biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
Vật mẫu, que tính
2 Học sinh :
Bộ đồ dùng học toán, que tính
III) Các hoạt dộng dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Khởi động :
2 Bài cũ: Phép trừ trong phạm vi 4
Đọc phép trừ trong phạm vi 4
Nhận xét
3 Bài mới :
a) Giới thiệu : Chúng ta học bài luyện
tập
Hát
Học sinh đọc cá nhân
Trang 12b) Hoạt động 1: Oân kiến thức cũ
Giáo viên đính vật mẫu theo nhóm:
3 bông hoa, 1 bông hoa
2 que tính, 2 que tính
Giáo viên ghi bảng
4-1=3 4-2=2 4-3=1 c) Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1 : Tính
Lưu ý học sinh đặt số phải thẳng
cột
Bài 2(Dòng 1) : Tính rồi viết kết
quả vào hình tròn
Bài 3 : Tính dãy tính
4 – 1 – 1 =
Lấy 4-1 bằng 3, rồi lấy 3-1 bằng
2, ghi 2 sau dấu =
Bài 4 : Điền dấu: >, < , =
So sánh 2 kết quả rồi điền dấu
vào chỗ chấm
Bài 5(a) : Cho học sinh xem tranh
Nhìn vào tranh đặt đề bài toán và
làm bài
4 Củng cố:
Cho học sinh thi đua điền
3 + 1 = … 1 + … = 4
4 – 1 = … 4 – … = 3
… – 3 = … 4 – 3 = …
Nhận xét
5 Dặn dò:
Học thuộc bảng trừ trong phạm vi 4
Chuẩn bị bài phép trừ trong phạm
Học sinh quan sát và thực hiện thành phép tính ở bộ đồ dùng
Học sinh nêu
Học sinh đọc cá nhân, nhóm
Học sinh nêu cách làm và làm bài
Học sinh sửa lên bảng
Học sinh làm, sửa bài miệng
Học sinh làm bài, thi đua sửa ở bảng lớp
-Học sinh khá giỏi
4 – 1 < 3 + 1
3 4
Học sinh làm, sửa bảng lớp
Có 3 con vịt đang bơi, 1 con nữa chạy tới, hỏi có mấy con vịt?
Học sinh làm bài, sửa bài miệng
Lớp chia 2 nhóm, mỗi nhóm cử 3 em lên thi tiếp sức
Học sinh nhận xét
Học sinh tuyên dương
Lop1.net
Trang 13vi 5
Mĩ thuật Vẽ quả dạng tròn Tiết:10 I_Mục đích yêu cầu
Giúp học sinh:
_Biết được hình dáng, màu sắc vẻ đẹp của một vài loại quả
_Biết cách vẽ quả dạng tròn
_ Vẽ được hình một loại quả và vẽ màu theo ý thích
_Học sinh khá giỏi: Vẽ được hình một vài loại quả dạng tròn và vẽ màu theo ý thích
II_Đồ dùng dạy học
*Giáo viên: _Chuẩn bị một số quả dạng tròn
_Hình ảnh một số quả dạng tròn
*Học sinh: Vở tập vẽ, bút màu
III_Hoạt động dạy học
1_Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra chuẩn bị của học sinh
2_Bài mới:
*Hoạt động 1: Giới thiệu các loại quả
_Giới thiệu các quả và tranh đã chuẩn bị
Kết luận: Có nhiều loại quả có dạng
hình tròn với nhiều màu phong phú
*Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh cách
vẽ quả
_Giáo viên vừa vẽ vừa nêu cách vẽ
+Vẽ dạng tròn thì vẽ hình gần tròn, quả
đu đủ có thể vẽ 2 hình tròn…
*Hoạt động 3: Thực hành
_Cho học sinh nhìn quả thật để vẽ
_Yêu cầu học sinh không vẽ to quá hay
nhỏ quá
_Giúp đỡ học sinh vẽ yếu
_Quan sát, nhận xét về tên gọi, hình dạng, màu sắc
_Quan sát, nhận xét màu của quả
_Vẽ vào vở tập vẽ 1 _Tô màu theo ý thích
3_Củng cố dặn dò:
_Giáo viên và học sinh nhận xét bài vẽ
_Cho học sinh xem bài vẽ đẹp
_Giáo dục học sinh biết yêu mến vẻ đẹp của cỏ cây, hoa trái