Mục đích yêu cầu: cầu Giúp HS - Nhìn bảng, chép lại đúng bài đồng dao: Cái Bống trong khoảng 10 – 15 phút - Điền đúng vần anh , ach; chữ ng, ngh vào chỗ trống - Làm được BT 2, 3 sgk * GD[r]
Trang 126
Ngày hai Ngày 15/3/2010
1 : Chào
- - ! "#: BÀN TAY '( (2 - -*
A/
-
$ /0 12 câu . 1, 2 ( SGK )
-
+, mình,
B/
1 Giáo viên:- Tranh,
- Tranh minh
2 Học sinh: - F dùng môn
C/ Các
giáo viên sinh.
I % &' tra bài + (4').
- 85 HS bài: “Cái nhãn &JK
?
-
II Bài '0 (29').
3 4 1.
1 8B @ bài:“Bàn tay *K
SGK/55
-
2
- Giáo viên
- 8 sinh bài
Luyện đọc tiếng, từ:
*Đọc tiếng:
Trong bài
yêu 6, 6 rám 7, 89:
89:.
-
- Cho
? Nêu
-
-
- /- bài và /0 câu .
-
3 4 1.
-
- P /- E bài
- Nghe giáo viên
- /- bài
Luyện đọc tiếng, từ:
*Đọc tiếng:
- Theo dõi, E
-
-
=> Âm nh
-
Trang 2*Đọc từ:
- Cho HS
-
- Cho sinh
-
6 rám 7, 89: 89:.
-
Luyện đọc đoạn, bài:
? Theo con: Bài chia làm
- Cho
?
? Em hãy nêu cách ?
-
- Cho /B= bài
3 Ôn
- Yêu
an - at
? Tìm
? Tìm
-
- Cho sinh quan sát tranh
- W ; than, bát :'"
3 4 2.
4 Tìm
Tìm hiểu bài:
*Tìm hiểu đoạn 1+2:
-
? Bàn tay * I làm gì cho k em
Bình ?
-
*Tìm hiểu đoạn 3:
*Đọc từ:
-
- Theo dõi,
- các CN - B - N - $
- Luyện đọc đoạn, bài:
=> Bài chia làm 3
-
=>
=>
-
- bài: CN - $
- Tìm
=>
=>
+ +
-
- sinh quan sát
- W ; than, bát :'"
3 4 2.
Tìm hiểu bài:
*Tìm hiểu đoạn 1+2:
-
=>
" Q tã lót E
-
*Tìm hiểu đoạn 3:
- bài, /B= E
=> Bàn tay
Trang 3? Bàn tay
-
=>
bàn tay ! 12 lòng yêu quí
- Cho sinh /- bài
Luyện nói theo bài:
- Cho HS quan sát tranh và
nhóm ? 3(A ?B câu ; theo tranh.
? Tranh &o gì ?
?
? Ai mua
? Ai
? Ai vui khi
- 8 các nhóm lên trình bày
-
III E< F dò: (5').
- Cho sinh /- toàn bài
-
-
-
- /- bài: $ - N
Luyện nói theo bài:
- Quan sát tranh và
3(A ?B câu ; theo tranh.
=> Tranh
- Các nhóm lên trình bày 1B /B=
- /- bài: $ - CN
-
-
- -TOÁN: 3 4 101: CÁC - CÓ HAI 02 -.3
A
- Có thái " tích ( và nghiêm túc trong Q=
B J )K
1 Giáo viên:- <" ( hành Toán,
2 Học sinh:- uJ bài Q= F dùng Q=
C Các
giáo viên sinh.
1 % &' tra bài + (4').
-
*Bài 3b/135: Tính J'"
- Ghi bài
làm bài
-
2 Bài '0 (28').
a GTB:“Các 'M có hai 'MK
-
b P" dung bài:
-
*Bài 3b/135: Tính J'"
50 + 20 = 70
70 – 50 = 20
70 – 20 = 50
60cm + 10cm = 70cm 30cm + 20cm = 50cm 40cm – 20cm = 20cm
-
-
- P /- E bài
Trang 4LO 0 P các #E 23, 36, 42:
-
tính, ; bó có " y que tính
? Có bao nhiêu que tính ?
-
? Có thêm que tính 0 ?
- 1, hai bó que tính và thêm 3 que
tính 0 . sinh:
? uQ 2 y que tính và 3 que tính
0 có bao nhiêu que tính ?
&kL
- Ghi vào
H zH {P
u| u}~$ 7 H 7
ba
sáu
1 hai
- Các
c $( hành:
*Bài @R 1/136: S 4 #E"
a./- Nêu yêu E bài Q=
-
- Giáo viên 'M
b Giáo viên
-
-
-
*Bài @R 2/137: S 4 #E"
- Nêu yêu E bài Q=
-
- Cho sinh làm bài &D &J
- 8 sinh:
- HS1:
- HS2: u)
-
*Bài @R 3/137: S 4 #E"
- Nêu yêu E bài Q=
-
-
*Làm quen !0 các #E 23, 36, 42:
-
=> Có 2 y que tính
=> Có thêm 3 que tính 0
- Quan sát, theo dõi
=> $ có 23 que tính
=>
- các 'M CN - $
-
*Bài @R 1/136: S 4 #E"
- Nêu /- yêu E bài Q=
- Lên
- sinh &) 'M
20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29
-
*Bài @R 2/137: S 4 #E"
- Nêu yêu E bài Q=
- Làm bài vào &J
- Lên
30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39
-
*Bài @R 3/137: S 4 #E"
- sinh &) 'M vào &J
40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50
-
Trang 5*Bài @R 4/137: S 4 #E thích YR vào
ô (E ( .
- Nêu yêu E bài Q=
-
- Cho sinh làm bài vào &J
- Theo dõi,
-
3 E< F dò: (2').
-
-
*Bài @R 4/137: S 4 #E thích YR vào ô
- Nêu yêu E bài Q=
- Làm bài vào &J
- Lên
-
- us nhà bài xem 1B bài sau
- -45+ 46 : 3 4 26: 7' 8 VÀ XIN ;<13,3 4 1)
A/ tiêu:
-
B/ Tài ? P và R 9: P
1 Giáo viên:-
2 Học sinh:- uJ bài Q= -D C
C/ Các
giáo viên sinh.
1 % &' tra bài + (2').
? Khi
-
2 Bài '0 (25').
a 8B @ bài:
- Hôm nay cô B @ &B /B= bài:
“Cám
- Ghi
-
b Bài
Hoạt động 1: Làm bài tập 1.
-
bài 1 và
? Các
? Vì sao các
-
-
=> %4 ?@
+
h
+
- sinh /0 câu .
-
Hoạt động 1: Làm bài tập 1.
- /0 câu .
=>
=> Vì
-
-
-
Trang 6 Hoạt động 2: Làm bài tập 2:
- Cho sinh quan sát tranh BT2/SGK và
? Các
trong
? Vì sao ?
-
-
=> %4 ?@
+ Tranh 1:
+ Tranh 2:
+ Tranh 3:
+ Tranh 4:
Hoạt động 3: Liên hệ thực tế.
- Yêu E sinh ( liên @ ( ) &s
? Em (hay
ai ?
?
? Em
/;: ?
? Vì sao
? Khi nói
nào ?
-
- Khen
=> %4 ?@
+
+ Khi
3 E< F dò: (2’).
-
-
Hoạt động 2: Làm bài tập 2:
- Quan sát tranh và
- Các nhóm lên tranh
-
-
Hoạt động 3: Liên hệ thực tế.
-
- Liên @ theo các 2 ý +, giáo viên
-
- us bài 1B bài sau
Ngày
ba Ngày 16/3/2010
'> ? : 9@ CHIM VÀ HOA
(
- -Chính B ! chép: BÀN TAY '(3
A tiêu:
- Có ý C gì &J '- *=
Trang 71 Giáo viên:-
2 Học sinh:- Sách giáo khoa, &J bài Q=
C Các
giáo viên sinh.
I % &' tra bài + (2').
-
2a/SGK/51
-
II Bài '0 (25').
1 8B @ bài:
-
2 P" dung bài:
Hướng dẫn học sinh tập chép:
- Treo
-
-
-
- Cho
chân các
- Yêu
-
Hướng dẫn học sinh cách
trình bày bài:
-
+ u) tên bài vào , trang
+ H cái E dòng = &) lùi vào 1 ô
+ Tên riêng = &) hoa
Cho học sinh chép bài vào vở.
- /- bài
- Cho sinh Q= chép vào &J
- Cho sinh soát /- bài
- H, " 'M /; chính
- Thu bài !
3 Bài Q=
*Bài
-Nêu yêu
- Cho sinh làm bài
-
*Bài @R 3/57: \ ^ g hay gh ?
- Nêu yêu E bài Q=
-
? Tranh &o gì ?
- Lên
-
- P /- E bài
Nắm cách tập chép:
-
-
-
- Tìm và
-
-
Nắm cách trình bày bài:
-
Cho học sinh chép bài vào vở.
-
- Chép bài vào &J
- Soát 'Z, /; ra /s &J
- P"= bài cho giáo viên
*Bài
- yêu E bài Q=
- Làm bài vào &J
- Lên kéo
-
*Bài @R 3/57: \ ^ g hay gh ?
- Nêu yêu
=> Tranh &o nhà ga, cái )
Trang 8?
?
-
-
-
III E< F dò: (2').
? Nêu cách &) " bài chính ?
-
- $ /0 các câu .
-
- Lên
Nhà g a cái gh)
-
=> E dòng, sau # = &) hoa,
-
- -EF 91G Bài 24: TÔ 02 HOA: C - D - 43
A tiêu:
- Có ý
B
1 Giáo viên:- H &) W
2
C Các
giáo viên sinh.
I % &' tra bài + (2').
? Nêu qui trình &) ?
-
II Bài '0 (25').
1 8B @ bài:
- Ghi
-
2 P" dung:
Hướng dẫn học sinh tô chữ hoa:
-
- Treo
? H C F nét ? Các nét 12 &)
- Nêu qui trình &)
6u, nói &, tô /- trong khung)
- Cho
-
? H D F nét ? Các nét 12 &)
? H F nét ? Các nét 12 &)
- Nêu quy trình &)
-
-
- P /- E bài
Nắm cách tô chữ hoa:
- Quan sát,
=>
cong và nét
- sinh quan sát qui trình &) và Q=
-
=> H D &) hoa F 1 nét 12 &) trái
=> H &) hoa F 2 nét 12 &)
Trang 9-
- Cho sinh so sánh hoa: D,
-
Hướng dẫn học sinh viết vần, từ ứng
dụng.
-
- Cho
- Cho
-
3 Cho sinh tô và Q= &) vào &J
- Cho sinh tô các hoa: C, D,
+
+ $Q= &) các bàn tay, thóc,
# #`"
- Quan sát,
- Thu
IV E< F dò: (2').
-
( giác Q=
-
) sau
trái và 1 nét ngang
-
- Quan sát và so sánh
Nắm cách viết vần, từ ứng dụng.
-
- Quan sát các
$Q= &)
- + Các + Các # #`< bàn tay,
thóc.
-
- Tô và &) vào &J $Q= &)
- P"= bài cho giáo viên
- HS
- -TOÁN: Bài 102: CÁC - CÓ HAI 02 - ,3 4R theo).
A
- Có thái " nghiêm túc trong Q=
B J )K
1 Giáo viên:- <" F dùng #- Toán /B= 1
2 Học sinh:- uJ bài Q= F dùng Q=
C Các
giáo viên sinh.
1 % &' tra bài + (2').
-
- Giáo viên cho sinh &) 'M
-
2 Bài '0 (30').
a 8B @ bài:“Các 'M có hai 'MK
-
b P" dung bài:
LO 0 P các #E 54, 61, 68:
- Lên
=> ]B= nghe giáo viên 'M và &) 'M vào
-
- P /- E bài
*Làm quen !0 các #E 54, 61, 68:
Trang 10? Có bao nhiêu bó que tính ?
? 5 bó que tính là bao nhiêu que tính ?
-
? Có thêm que tính 0 ?
- 1, 5 bó que tính và thêm 4 que tính 0
. sinh:
? uQ 5 y que tính và 4 que tính 0
có bao nhiêu que tính ?
?
- Ghi vào
M
tám
- Các
c $( hành:
*Bài @R 1/138: S 4 #E"
- Nêu yêu E bài Q=
-
-
- HS1:
- HS2: u)
-
*Bài @R 2/139: S 4 #E"
- Nêu yêu E bài Q=
-
- Cho sinh làm bài &D &J
-
- HS1:
- HS2: u)
-
*Bài @R 3/139: S 4 #E thích YR vào ô
(E"
- Nêu yêu E bài Q=
-
-
-
- Quan sát
=> Có 5 bó que tính
=> Là 50 que tính
=> Có thêm 4 que tính 0
- Quan sát, theo dõi
=> $ có 54 que tính
=>
- các 'M CN - $
-
*Bài @R 1/138: S 4 #E"
- Nêu yêu E bài Q=
- Lên
- Nghe con
50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59
-
*Bài @R 2/139: S 4 #E"
- Nêu yêu E bài Q=
- Lên
- Nghe
60, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69, 70
-
*Bài @R 3/139: S 4 #E thích YR vào
- Nêu yêu E bài Q=
- Lên
3 0
3 1
3 2
3 3
3 4
3 5
3 6
3 7
3 8
3 9 4
0
4 1
4 2
4 3
4 4
4 5
4 6
4 7
4 8
4 9
Trang 11*Bài @R 4/139: a ghi < sai ghi s.
- Nêu yêu E bài Q=
-
- Cho sinh làm bài vào &J
- Theo dõi,
-
4 E< F dò: (2').
-
-
6 0
6 1
6 2
6 3
6 4
6 5
6 6
6 7
6 8
6 9
-
*Bài @R 4/139: a ghi < sai ghi s.
- Nêu yêu E bài Q=
- Lên
a Ba 1 sáu &) là 306 s
Ba 1 sáu &) là 36
-
- us nhà bài xem 1B bài sau
Ngày K Ngày L
EF 4M : CÁI $.N3 (2 *
A/
-
-
- $ /0 12 câu . 1, 2 ( SGK ) " lòng bài
-
B/
1 Giáo viên:- Tranh minh D- có trong bài
2 Học sinh:- Sách giáo khoa, &J bài Q=
C/ Các
giáo viên sinh.
I % &' tra bài + (4').
- 8 sinh /- bài: “Bàn tay *K
? Bàn tay
Bình ?
-
II Bài '0 (29').
3 4 1.
1
-
2
- Giáo viên
- 8 sinh bài
Luyện đọc tiếng, từ:
- /- bài và /0 câu .
-
3 4 1.
- P /- E bài
- Nghe giáo viên bài
- /- bài
Luyện đọc tiếng, từ:
Trang 12*Đọc tiếng:
=> Trong bài chúng ta
$O bang, khéo , khéo sàng, 1,
ròng.
? Nêu
- Cho
-
*Đọc từ:
-
-
- Cho sinh
-
-
Luyện đọc đoạn, bài:
*Luyện đọc từng dòng thơ.
- Cho sinh quan sát bài và .
? Bài F dòng ?
? Em hãy nêu cách
- Cho /B= bài
-
*Luyện đọc bài thơ.
- Cho
- Theo dõi,
-
3 Ôn
*Tìm tiếng trong bài có vần: anh.
? Tìm trong bài các
- Cho
-
*Nói câu chứa tiếng:
+ Có
*Đọc tiếng:
- E các
=> Âm B
- CN - N -
*Đọc từ:
-
- CN - N - $
-
Luyện đọc đoạn, bài:
*Luyện đọc từng dòng thơ.
- sinh quan sát
=> Bài F 4 dòng
=>
-
-
*Luyện đọc bài thơ.
-
- Theo dõi, 'Z, cách phát âm
*Tìm tiếng trong bài có vần: anh.
- Lên
-
-
*Nói câu chứa tiếng:
VD: Con chim Q trên cành chanh
<M em mua cho em ) m= sách
Trang 13+ Có
-
- Cho sinh quan sát tranh
- Cho sinh câu W
P1B chanh mát và T
-
3 4 2.
4 Tìm
Tìm hiểu bài:
-
- 8 sinh 2 dòng E
?
-
- 8 sinh 2 dòng M
?
-
- /- bài
- Cho sinh bài
Nói theo bài:
- Cho
nhóm
? Tranh &o gì ?
?
* ?
- 8 các nhóm lên trình bày
-
III E< F dò: (5').
- Cho sinh /- toàn bài
-
*=
-
- Quan sát và
- câu W trong sách: CN - $
-
3 4 2.
Tìm hiểu bài:
-
- 2 dòng E
=>
-
- 2 dòng M
=>
1,
-
-
- /- bài
Nói theo bài:
- Quan sát tranh và
- Nêu
- Các nhóm
-
- /- bài
-
- -R ST Bài 26: BÀI 0U IV - TRÒ 081 9E 4YN3
Toán: Bài 103: CÁC - CÓ HAI 02 - ,3 4R theo).
A
- Có thái " nghiêm túc trong Q=
B J )K
1 Giáo viên:- <" F dùng #- Toán /B= 1
Trang 14-
2 Học sinh:- uJ bài Q= F dùng Q=
C Các
giáo viên sinh.
1 % &' tra bài + (2').
-
- Giáo viên cho sinh &) 'M
-
2 Bài '0 (30').
a 8B @ bài:: “Các 'M có hai 'MK
- Ghi
-
b P" dung bài:
LO 0 P các #E 72, 84, 95:
-
? Có bao nhiêu bó que tính ?
? 7 bó que tính là bao nhiêu que tính ?
-
? Có thêm que tính 0 ?
- 1, 7 bó que tính và thêm 2 que tính 0
. sinh:
? uQ 7 y que tính và 2 que tính 0
có bao nhiêu que tính ?
?
-
- Ghi vào
- Các
hai
/b
c $( hành:
*Bài @R 1/140: S 4 #E"
- Nêu yêu E bài Q=
-
-
- HS1:
- HS2: u)
-
*Bài @R 2/140: S 4 #E thích YR vào ô
(E và
=> ]B= nghe giáo viên 'M và &)
-
-
- Ghi E bài vào &J
- P /- E bài
*Làm quen !0 các #E 72, 84, 95:
- Quan sát
=> Có 7 bó que tính
=> Là 70 que tính
=> Có thêm 2 que tính 0
- Quan sát, theo dõi
=> $ có 72 que tính
=>
- các 'M CN - $
-
*Bài @R 1/140: S 4 #E"
- Nêu yêu E bài Q=
- Lên
- Nghe
70, 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79, 80.
*Bài @R 2/140: S 4 #E thích YR
- Nêu yêu E bài Q=
Trang 15- Nêu yêu E bài Q=
-
- Cho sinh làm bài &D &J
-
-
*Bài @R 3/140: S 4 (theo 'e/"
- Nêu yêu E bài Q=
-
-
-
*Bài @R 4/140: 3(A ?B câu ; "
- Nêu yêu E bài Q=
Trong hình &o có bao nhiêu cái bát ?
Trong
&k ?
-
-
3 E< F dò: (2').
-
-
- Lên a)
b)
-
*Bài @R 3/140: S 4 (theo 'e/"
- Nêu yêu E bài Q=
- Lên a)
&k b)
&k c)
&k d)
&k
-
*Bài @R 4/140: 3(A ?B câu ; "
- Nêu yêu E bài Q=
- $ /0 các câu .
Trong hình &o có 33 cái bát
Trong
&k
-
us nhà bài xem 1B bài sau
- -$+ công: Tiêt 26: ] DÁN HÌNH VUÔNG (Tiêt 1)
A tiêu:
-
- H dán 12 hình hình vuông theo 2 cách
- Yêu thích môn có thái " sáng -D trong N Q dán hình,
B
1 Giáo viên:- $1B N bút chì, kéo, + công,
2 Học sinh:- 8 + công, F dán 1B N bút chì, kéo,
C Các
giáo viên sinh.
1 % &' tra bài + (2').
? Nêu các
-
- Nêu các
-
... H D &) hoa F nét 12 &) trái=> H &) hoa F nét 12 &)
Trang 9-. ..
-
-
- P /- E
Trang 4LO P #E 23, 36 , 42:
-
tính,... hiểu đoạn 3:
- bài, /B= E
=> Bàn tay
Trang 3< /span>? Bàn tay
-
=>