Cho học sinh mở vở bài tập: Baøi 1: - Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài - Gv hướng dẫn: Khi thuực hiện giá trị của mỗi biểu thức, em cần đọc kĩ biểu thức xem biểu thức có những dấu tính n[r]
Trang 1Tuần 16
Thứ , ngày tháng năm 200
Toán.
Tiết 76: Luyện tập chung
I/ Mục tiêu:
a) Kiến thức: Giúp Hs củng cố về:
- Biết thực hiện phép nhân, chia số có ba chữ số cho số có một chữ số
- Tìm thừa số chưa biết trong phép nhân
- Giải toán có hai phép tính liên quan đến tìm một trong các phần bằng nhau của một số
- Gấp, giảm một số đi một số lần Thêm, bớt một số đi một số đơn vị
- Góc vuông và góc không vuông
b) Kỹ năng: Rèn Hs tính các phép tính nhân, chia chính xác, thành thạo.
c) Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài.
II/ Chuẩn bị:
* GV: Bảng phụ, phấn màu
* HS: VBT, bảng con
III/ Các hoạt động:
1 Khởi động: Hát.
2 Bài cũ: Luyện tập.
- Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 1
- Ba Hs đọc bảng chia 3
- Nhận xét ghi điểm
- Nhận xét bài cũ
3 Giới thiệu và nêu vấn đề.
Giới thiệu bài – ghi tựa
4 Phát triển các hoạt động.
* Hoạt động 1: Làm bài 1
- Mục tiêu: Giúp Hs biết cách tìm thừa số, tích chưa biết
trong phép nhân
Cho học sinh mở vở bài tập
Bài 1:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv yêu cầu Hs tự làm
- Gv hỏi: Cách tìm thừ số chưa biết trong phép nhân?
- Gv mời 2 Hs lên bảng làm, cả lớp làm vào VBT
Gọi học sinh nhận xét
- Gv nhận xét
PP: Luyện tập, thực hành, thảo luận
Hs đọc yêu cầu đề bài
Ta lấy tích chia cho thừa số đã biết.
2 Hs lên bảng làm, cả lớp làm vào VBT
HS nhận xét
Trang 2 Bài 2:
- Gv mời Hs đọc yêu cầu của đề bài
- Gv yêu cầu Hs đặt tính và tính
- Gv mời 4 Hs lên bảng tính
- Gv nhận xét, chốt lại:
864 : 2 = 431 798 : 7 = 114
306 : 6 = 51 405 : 9 = 45
* Hoạt động 2: Làm bài 3
- Mục tiêu: Giúp Hs giải toán có hai phép tính liên quan
đến tìm một trong các phần bằng nhau của một số
Bài 3:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu của đề bài
- Gv cho hs thảo luận nhóm đôi Gv hỏi:
+ Trên xe tải có bao nhiêu bao gạo tẻ?
+ Số gạo nếp bằng bao nhiêu?
+ Bài toán hỏi gì?
- Gv yêu cầu cả lớp bài vào vở, 1 Hs làm bài trên bảng
lớp
- Gv nhận xét, chốt lại: Số bao gạo nếp có là:
18 : 9 = 2 (bao gạo nếp)
Số bao gạo trên xe tải có là:
18 + 2 = 20 (bao gạo)
Đáp số : 20 bao gạo.
* Hoạt động 3: Làm bài 4
- Mục tiêu: Giúp cho các em củng cố về bài toán giảm đi
một số lần
- Gv mời 1 Hs đọc cột thứ nhất trong hàng
- Gv hỏi:
+ Muốn thêm 3 đơn vị cho một số ta làm thế nào?
+ Muốn gấp một số lên 3 lần ta làm thế nào?
+ Muốn bớt đi 3 đơn vị của một số ta làm thế nào?
+ Muốn giảm một số đi 3 lần ta làm thế nào?
- Gv yêu cầu Hs làm bài vào VBT
- Gv chia Hs thành 6 nhóm cho các em chơi trò tiếp sức
- Gv nhận xét, chốt lại Tuyên dương nhóm thắng cuộc
Hs đọc yêu cầu của đề bài
Cả lớp làm vào vở
4 Hs lên bảng làm bài
Hs nhận xét
684
PP: Luyện tập, thực hành, thảo luận
Có 19 bao gạo tẻ.
Số bao gạo neap bằng 1/9 số bao gạo tẻ.
Hỏi có trên xe tải có bao nhiêu bao gạo?
Hs làm bài
Một Hs lên bảng làm
PP: Luyện tập, thực hành
Hs đọc
Ta lấy số đó cộng với 3.
Ta lấy số đó nhân với 3.
Ta lấy số đó trừ đi 3.
Ta lấy số đó chia cho 3.
Hs cả lớp làm bài vào VBT
Hs chơi trò chơi tiếp sức
Hs nhận xét
5 Tổng kết – dặn dò.
- Về tập làm lại bài
- Làm bài 2,3
Trang 3- Chuẩn bị bài: Làm quen với biểu thức.
- Nhận xét tiết học
Bổ sung :
Trang 4Thứ , ngày tháng năm 200
Toán.
Tiết 77: Làm quen với biểu thức.
I/ Mục tiêu:
a) Kiến thức:
- Làm quen với biểu thức và giá trị của biểu thức
- Tính giá trị của biểu thức đơn giản
b) Kỹ năng: Rèn Hs tính các các biểu thức, chính xác, thành thạo.
c) Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài.
II/ Chuẩn bị:
* GV: Bảng phụ, phấn màu
* HS: VBT, bảng con
III/ Các hoạt động:
1 Khởi động: Hát.
2 Bài cũ: Luyện tập chung.
- Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 2
- Ba Hs đọc bảng chia 3
- Nhận xét ghi điểm
- Nhận xét bài cũ
3 Giới thiệu và nêu vấn đề.
Giới thiệu bài – ghi tựa
4 Phát triển các hoạt động.
Trang 5:
b) Kiến thức:
- Biết thực hiện tính giá trị của biểu thức có các phép tính cộng, trừ hoặc chỉ có các phép tính nhân, chia
- Aùp dụng tính giá trị của biểu thức để giải các bài toán có lên quan
b) Kỹ năng: Rèn Hs tính các các biểu thức, chính xác, thành thạo.
c) Thái độ:.
.
* Hoạt động 1: Giới thiệu về biểu thức
- Mục tiêu: Giúp Hs làm quen với biểu thức.
a) Hướng dẫn tính giá trị của biểu thức chỉ có các phép
tính, cộng trừ.
- Gv viết lên bảng: 60 + 20 - 5 Gv yêu cầu Hs đọc biểu
thức này
- Gv yêu cầu Hs suy nghĩ để tính biểu thức:
- Gv yêu cầu Hs nhắc lại quy tắc
b) Hướng dẫn tính giá trị của biểu thức chỉ có các phép
tính nhân, chia.
Gv viết lên bảng: 49 : 7 x 5 Gv yêu cầu Hs đọc biểu thức
này
- Gv yêu cầu Hs suy nghĩ để tính biểu thức:
- Gv mời 1 Hs nhắc lại quy tắc
- Gv mời 1 Hs nhắc lại cách tính giá trị biểu thức:
49 : 7 x 5
* Hoạt động 2: Làm bài 1
- Mục tiêu: Giúp Hs biết tính giá trị biểu thức.
Cho học sinh mở vở bài tập
Bài 1:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv mời 1 Hs lên bảng làm mẫu biểu thức : 103 + 20 + 5
- Gv yêu cầu Hs nhắc lại cách làm của mình
- Gv yêu cầu Hs làm vào VBT
- Yêu cầu 4 Hs lên bảng làm
- Gv nhận xét, chốt lại:
b) 241 – 41 + 29 = 200 + 29 = 229
Giá trị của biểu thức 241 – 41 + 29 là 229
c) 156 – 10 + 30 = 146 + 30 = 176
Giá trị của biểu thức 156 – 10 + 30 là 176
d) 653 – 3 – 50 = 650 – 50 = 600
PP: Quan sát, hỏi đáp, giảng giải
Hs đọc biểu thức
Hs tính: 60 + 20 - 5
80 – 5 = 75
Hs: Khi tính giá trị biểu thức chỉ
co các phép tính cộng, trừ thì ta thực hiện các phép tính theo thứ tự trừ trái sang phải
Hs đọc biểu thức
Hs tính: 49 : 7 x 5
7 x 5 = 35
Hs: Khi tính giá trị biểu thức chỉ
co các phép tính nhân, chia thì ta thực hiện các phép tính theo thứ tự trừ trái sang phải
PP: Luyện tập, thực hành, thảo luận
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs tính: 103 + 20 + 5
123 + 5 = 128
Học sinh cả lớp làm bài vào VBT
4 Hs lên bảng làm
Hs nhận xét
Trang 6Giá trị của biểu thức 653 – 3 – 50 là 600
* Hoạt động 3: Làm bài 2
- Mục tiêu: Giúp tính giá trị biểu thức đúng So sánh các
giá trị biểu thức
Bài 2:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu của đề bài
- Gv yêu cầu cả lớp bài vào vở bài tập, 4 Hs thi làm bài
trên bảng lớp
- Gv nhận xét, chốt lại:
a) 10 x 2 x 3 = 20 x 3 = 60
Giá trị của biểu thức 10 x 2 x 3 là 60
b) 6 x 3 : 2 = 28 : 2 = 9
Giá trị của biểu thức 6 x 3 : 2 là 9
c) 84 : 2 : 2 = 42 : 2 = 21
Giá trị của biểu thức 84 : 2 : 2 là 21
d) 160 : 4 x 3 = 40 x 3 = 120
Giá trị của biểu thức 160 : 4 x 3 là 120
Bài 3:
- Gv mời Hs đọc yêu cầu của đề bài
- Gv viết: 44 : 4 x 5 ……… 52 Gv hỏi: Làm thế nào để so
sánh được 44 : 4 x 5 ……… 52
- Yêu cầu Hs tính 44 : 4 x 5
- So sánh 55 với 52?
- Gv yêu cầu Hs làm các phần còn lại
- Gv nhận xét, chốt lại:
41 ……… 68 – 20 – 7 47 ………… 80 + 8 – 40
41 = 41 47 < 48
* Hoạt động 4: Làm bài 4
- Mục tiêu: Giúp cho các em biết giải toán có lời văn.
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài
- Gv cho Hs thảo luận nhóm Câu hỏi:
+ Mỗi gói mì cân nặng bao nhiêu gam?
+ Mỗi quả trứng cân nặng bao nhiêu gam?
+ Bài toán hỏi gì?
- Gv yêu cầu Hs làm vào VBT Một em lên bảng làm
- Gv nhận xét, chốt laị
Cả 3 gói mì can nặng là:
80 x 3 = 240 (gam)
Cả 3 gói mì và 1 hộp sữa can nặng là:
240 + 50 = 290 (gam).
Đáp số: 290 gam
PP: Luyện tập, thực hành, trò chơi
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs làm bài
2 Hs lên bảng thi làm bài
Hs chữa bài đúng vào VBT
PP: Luyện tập, thực hành
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs tính: 44 : 4 x 5 = 11 x 5 = 55
Hs : 55 lớn hơn 52
Hs cả lớp làm bài vào VBT
2 Hs lên bảng làm
Hs nhận xét
PP: Thảo luận nhóm, luyện tập, thực hành
Hs thảo luận nhóm
80 gam.
50gam.
Tìm cân nặng của 3 gói mì và 1 hộp sữa.
Hs làm vào VBT Một em lên bảng làm
Hs cả lớp nhận xét
5 Tổng kết – dặn dò.
Trang 7- Về tập làm lại bài.
- Làm bài 2,3
- Chuẩn bị bài: Tính giá trị biểu thức (tiếp theo).
- Nhận xét tiết học
Bổ sung :
-
Trang 8Toán.
Tiết 79: Tính giá trị của biểu thức (tiếp theo)
I/ Mục tiêu:
a) Kiến thức:
- Biết thực hiện tính giá trị của biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia
- Aùp dụng tính giá trị của biểu thức để giải các bài toán có lên quan
b) Kỹ năng: Rèn Hs tính các các biểu thức, chính xác, thành thạo.
c) Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài.
II/ Chuẩn bị:
* GV: Bảng phụ, phấn màu
* HS: VBT, bảng con
III/ Các hoạt động:
1 Khởi động: Hát.
2 Bài cũ: Tính giá trị biểu thức.
- Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 1
- Ba Hs đọc bảng chia 3
- Nhận xét ghi điểm
- Nhận xét bài cũ
3 Giới thiệu và nêu vấn đề.
Giới thiệu bài – ghi tựa
4 Phát triển các hoạt động.
* Hoạt động 1: Giới thiệu về biểu thức
- Mục tiêu: Giúp Hs làm quen với biểu thức.
a) Hướng dẫn tính giá trị của biểu thức chỉ có các phép
tính, cộng, trừ , nhân, chia.
- Gv viết lên bảng: 60 + 35 : 5 Gv yêu cầu Hs đọc biểu
thức này
- Gv yêu cầu Hs suy nghĩ để tính biểu thức:
- Gv yêu cầu Hs nhắc lại quy tắc
- Gv yêu cầu Hs nêu lại cách tính giá trị của biểu thức
trên
- Gv yêu cầu Hs tính giá trị biểu thức: 86 – 10 x 4
- Gv yêu cầu Hs suy nghĩ để tính biểu thức:
- Gv mời 1 Hs nhắc lại quy tắc
- Gv yêu cầu Hs nhắc lại cách tính của mình
* Hoạt động 2: Làm bài 1
- Mục tiêu: Giúp Hs biết tính giá trị biểu thức.
Cho học sinh mở vở bài tập
PP: Quan sát, hỏi đáp, giảng giải
Hs đọc biểu thức
Hs tính: 60 + 35 : 5
95 – 5 = 19
Hs: Khi tính giá trị biểu thức chỉ
co các phép tính cộng, trừ , nhân, chia thì ta thực hiện các phép tính nhân, chia trước, thực hiện phép tính cộng, trừ sau
1 Hs lên bảng làm: 86 – 10 x 4
86 - 40 = 46
Hs: Ta thực hiện nhân chia trước, cộng, trừ sau
PP: Luyện tập, thực hành, thảo luận
Trang 9 Bài 1:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv yêu cầu Hs nhắc lại quy tắc tính giá trị của biểu thức
- Gv yêu cầu Hs làm vào VBT
- Yêu cầu 6 Hs lên bảng làm
- Gv nhận xét, chốt lại:
a) 172 + 10 x 2 = 172 + 20 = 192
b) 10 x 2 + 300 = 20 + 300 = 320
c) 69 – 54 : 6 = 69 – 9 = 60
d) 900 + 9 x 10 = 900 + 90 = 990
e) 20 x 6 + 70 = 120 + 70 = 190
f) 72 + 300 x 3 = 72 + 900 = 972
* Hoạt động 3: Làm bài 2
- Mục tiêu: Giúp Hs biết so sánh các các kết quả của giá
trị biểu thức để ghi Đúng hoặc Sai
Bài 2:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu của đề bài
- Gv hướng dẫn Hs thực hiện tính giá trị của biểu thức ,
sau đó đối chiếu với kết quả trong SGK
- Gv yêu cầu cả lớp bài vào vở bài tập, 4 Hs thi làm bài
trên bảng lớp
- Gv nhận xét, chốt lại:
a) 86 – 16 = 70 Đúng
b) 23 x 2 – 1 = 23 Sai
c) 250 : 5 + 5 = 25 Sai
d) 40 + 80 : 4 = 30 Sai
e) 80 + 4 : 2 = 42 Sai
g) 70 + 30 : 2 = 50 Sai
h) 90 + 30 x 3 = 180 Đúng
i) 70 + 30 : 2 = 85 Đúng
- Gv yêu cầu Hs tìm ra các nguyên nhân của các biểu thức
bị tính sai và tính lại cho đúng
* Hoạt động 4: Làm bài 4
- Mục tiêu: Giúp cho các em biết giải toán có lời văn.
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài
- Gv cho Hs thảo luận nhóm Câu hỏi:
+ Đề bài hỏi gì?
+ Đễ biết mỗi hàng có bao nhiêu bạn ta phải biết được
điều gì ?
+ Sau đó làm tiếp thế nào ?
- Gv yêu cầu Hs làm vào VBT Một em lên bảng làm
- Gv nhận xét, chốt laị
Số bạn nữ và số bạn nam:
24 + 21 = 45 (hàng)
Mỗi hàng có số bạn là:
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs nhắc lại quy tắc
Học sinh cả lớp làm bài vào VBT
6 Hs lên bảng làm
Hs nhận xét
PP: Luyện tập, thực hành, trò chơi
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs làm bài
4 Hs lên bảng thi làm bài
Hs chữa bài đúng vào VBT
Hs nêu: Do thực hiện sai quy tắc
PP: Thảo luận nhóm, luyện tập, thực hành
Hs thảo luận nhóm
Mỗi hàng có bao nhiêu bạn.
Ta phải biết số bạn nữ và nam.
Ta lấy tồng số Hs chia cho số hàng.
Hs làm vào VBT Một em lên bảng làm
Hs cả lớp nhận xét
Trang 1045 : 9 = 5 (hàng)
Đáp số: 5 hàng.
Hs chữa bài vào VBT
5 Tổng kết – dặn dò.
- Về tập làm lại bài
- Làm bài 2,3
- Chuẩn bị bài: Luyện tập.
- Nhận xét tiết học
Bổ sung :
-
Trang 11-Thứ , ngày tháng năm 200
Toán.
Tiết 80: Luyện tập.
/ Mục tiêu:
a) Kiến thức: Giúp Hs củng cố về giá trị tính biểu thức:
- Chỉ có các phép tính cộng, trừ
- Chỉ có các phép tính nhân, chia
- Co các phép tính cộng, trừ, nhân, chia
b) Kỹ năng: Rèn Hs tính các phép tính chia chính xác, thành thạo.
c) Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài.
II/ Chuẩn bị:
* GV: Bảng phụ, phấn màu
* HS: VBT, bảng con
III/ Các hoạt động:
1 Khởi động: Hát.
2 Bài cũ: Tính giá trị biểu thức (tiết 2).
- Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 1
- Một Hs sửa bài 3
- Nhận xét ghi điểm
- Nhận xét bài cũ
3 Giới thiệu và nêu vấn đề.
Giới thiệu bài – ghi tựa
4 Phát triển các hoạt động.
* Hoạt động 1: Làm bài 1, 2.
-Mục tiêu Giúp Hs tính giá trị biểu thức có cộng, trừ,
nhân, chia
Cho học sinh mở vở bài tập:
Bài 1:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài
- Gv hướng dẫn: Khi thuực hiện giá trị của mỗi biểu
thức, em cần đọc kĩ biểu thức xem biểu thức có những
dấu tính nào và áp dụng quy tắc nào cho đúng
- Yêu cầu Hs nhắc lại cách đặt tính giá trị của biểu thức
khi có phép tính cộng, trừ, nhân , chia
- Yêu cầu cả lớp làm vào VBT
- Gv mời 4 Hs lên bảng làm
- Gv nhận xét, chốt lại
a) 87 + 92 – 32= 179 – 32 = 147
b) 138 – 30 – 8 = 108 – 8 = 100
c) 30 x 2 : 3 = 60 : 3 = 20
d) 80 : 2 x 4 = 40 x 4 = 160
Bài 2:
- Mời Hs đọc yêu cầu đề bài
- Yêu cầu Hs tự làm vào VBT Bốn Hs lên bảng thi làm
PP: Luyện tập, thực hành
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs lắng nghe
Hs nhắc lại quy tắc
Hs cả lớp làm vào VBT
4 Hs lên bảng làm
Hs cả lớp nhận xét bài trên bảng
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs nêu
Trang 12bài làm
- Gv nhận xét, chốt lại:
a) 927 – 10 x 2 = 927 – 20 = 907
b) 163 + 90 : 3 = 163 + 30 = 193
c) 90 + 10 x 2 = 90 + 20 = 110
d) 106 – 80 : 4 = 106 – 20 = 86
* Hoạt động 2: Làm bài 3, 4
- Mục tiêu: Củng cố cho Hs về tính giá trị biểu thức.
Bài 3:
- Mời Hs đọc yêu cầu đề bài
- Yêu cầu Hs tự làm vào VBT Bốn Hs lên bảng thi làm
bài làm
- Gv nhận xét, chốt lại:
a) 89 + 10 x 2 = 89 + 20 = 109
b) 25 x 2 + 78 = 50 + 78 = 128
c) 46 + 7 x 2 = 46 + 14 = 60
d) 35 x 2 + 90 = 70 + 90 = 160
Bài 4:
- Gv mời Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv hướng dẫn Hs thực hiện tính giá trị của biểu thức ,
sau đó đối chiếu với kết quả trong SGK
- Gv yêu cầu cả lớp bài vào vở bài tập, 4 nhóm lên chơi
trò chơi tiếp sức
- Gv nhận xét, chốt lại:
90 : 3 : 2 = 30 : 2 = 15
50 x 3 : 5 = 150 : 5 = 30
8 + 2 x 30 = 8 + 60 = 68
80 – 5 x 7 = 80 – 35 = 45
100 + 36 : 6 = 100 + 6 = 106
4 Hs lên bảng thi làm bài làm Hs cả lớp làm vào VBT
Hs nhận xét
PP: Luyện tập, thực hành, trò chơi
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs nêu
4 Hs lên bảng thi làm bài làm Hs cả lớp làm vào VBT
Hs nhận xét
Hs đọc yêu cầu đề bài
Cả lớp làm vào VBT
4 nhóm lên chơi trò tiếp sức
5 Tổng kết – dặn dò.
- Tập làm lại bài
- Làm bài 3, 4
- Chuẩn bị bài: Luyện tập chung
- Nhận xét tiết học
Bổ sung :
-
-KHỐI DUYỆT BAN GIÁM HIỆU DUYỆT