I.Mục đích- yêu cầu: - Rèn kĩ năng nói: Biết báo cáo trước các bạn về hoạt động của tổ trong tháng vừa qua - lời lẽ rõ ràng, rành mạch, thái độ đàng hoàng, tự tin.. HĐ2:Hướng dẫn HS làm [r]
Trang 1Tuần 20
Thứ hai ngày 5 tháng 1 năm 2009
Tiết 1 - 2: Tập đọc - Kể chuyện
ở lại với chiến khu
I Mục đích, yêu cầu:
A Tập đọc
+ Rèn kỹ năng đọc
- Đọc đúng tiếng có dấu ? ~, nghĩ hơi đúng ở dấu câu, giữa các cụm từ
- Đọc phân biệt giọng kể giọng người chỉ huy và các chiến sĩ nhỏ tuổi
+ Rèn kỹ năng đọc hiểu
- Hiểu từ: Trung đoàn trưởng, lán tây, việt gian, vệ quốc quân
- Hiểu ND: Ca ngợi tinh thần yêu nước không quản ngại khó khăn gian khổ của
các chiến sĩ nhỏ tuổi trong cuộc kháng chiến chống thực dân pháp
B Kể chuyện
- Rèn kỹ năng nói Dựa vào câu hỏi kể được câu chuyện
- Rèn kỹ năng nghe Chăm chú nghe bạn kể, biết nhận xét bạn kể
II Chuẩn bị: Bảng phụ viết gợi ý của chuyện.
III Các hoạt động DH:
1 Kiểm tra bài cũ: Đọc bài Báo cáo tổng
2 Giới thiệu bài Ghi bảng.
*HĐ1: HD luyện đọc đúng.
- Đọc mẫu
- HD luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
+ Đọc từng câu: Chú ý sửa sai cho hs các
tiếng có thanh ? ~, nguyên âm đôi
- Đọc từng đoạn trước lớp: Chú ý cho hs
nghỉ hơi rõ sau dấu câu
- Giúp hs hiểu nghĩa từ
- Đọc từng đoạn trong nhóm
- Đọc cả bài
*HĐ2: Hướng đẫn tìm hiểu bài.
* Đoạn 1
- Trung đoàn trưởng gặp các chiến sĩ nhỏ
làm gì?
* Đoạn 2
+ Trước ý kiến của chỉ huy các chiến sĩ
nhỏ thấy “Ai cũng ” vì sao?
+ Thái độ của các bạn nhỏ đó ntn?
+ Vì sao Lượm và các bạn không muốn
về?
+ Lời nói của Mừng có gì cảm động?
* Đoạn 3:
- 2 hs đọc bài và trả lời câu hỏi
- Theo dõi sgk
- hs nối tiếp nhau đọc cho đến hết bài
- 4hs đọc 4 đoạn trước lớp
- Đọc mục chú giải
- Lớp chia làm 4 nhóm
- Cả lớp đọc đồng thanh
- 1 hs đọc cả bài
- Cả lớp đọc thầm
- Thông báo ý kiến cho trung đoàn
- Cả lớp đọc thầm
- Rất xúc động, bất ngờ nghĩ mình phải rời xa chiến khu
- Tha thiết xin ở lại
- Các bạn sẵn sàng chịu đựng
- Ngây thơ, chân thực
- Cả lớp đọc thầm
Trang 2+ Thái độ của trung đoàn trưởg ntn khi
nghe lời van của các bạn?
* Đoạn 4
- Tìm hình ảnh so sánh ở câu cuối bài
+ Qua câu chuyện em hiểu gì về các chiến
sĩ nhỏ vệ quốc đoàn?
*HĐ3: Luyện đọc lại.
- Đọc mẫu đoạn 2
- HD đọc đoạn 2
B Kể chuyện
1 GVnêu nhiệm vụ:
2 Kể chuyện:
*HĐ1: HĐ kể
- Treo bảng phụ
- Lưu ý cho hs đây là lời gợi ý chứ không
phải nhìn vào đây trả lời câu hỏi
*HĐ2: Kể chuyện.
- Kể theo đoạn
- Kể cả chuyện
- Khen hs có giọng kể sáng tạo
3 Củng cố, dặn dò.
+ Qua câu chuyện này em hiểu gì về các
chến sĩ nhỏ tuổi?
- Về kể chuyện cho người thân nghe
- Cảm động rơi nước mắt trước lời van xin thống thiết
- Cả lớp đọc thầm
- Tiếng hát bùng lên như ngọn lửa
- Yêu nước không quản ngại khó khăn gian khổ
- Nghe
- Nghe, nhận biết
- 4 hs kể nối tiếp nhau kể 4 đoạn của truyện
- 1hs kể
- Cả lớp bình chọn bạn kể hay nhất
- Rất yêu nước, không ngại khó không ngại khổ, sẵn sàng
Tiết 3: Toán
Điểm ở giữa - Trung điểm của đoạn thẳng
I Mục tiêu: Giúp hs hiểu:
- Thế nào là điểm giữa hai điểm cho trước
- Hiểu thế nào là trung điểm của một đoạn thẳng
- Rèn tính cẩn thận chính xác
II Các hoạt động DH:
1 Kiểm tra bài cũ: Tìm số liền trước, số
liền sau của số 2375
2 Giới thiệu bài: Ghi bảng.
*HĐ1: Giới thiệu điểm ở giữa.
- Vẽ hình như sgk lên bảng
- Nhấn mạnh: A, O, B là 3 điểm thẳng
hàng, theo thứ tự điểm A rồi đến điểm O
rồi đến điểm B
- O là điểm giữa hai điểm A và B
Lưu ý: Tìm điểm giữa hai điểm phải
thẳng hàng
- Cho vài ví dụ khác
- 2hs lên bảng, lớp làm trên bảng con
- Theo dõi
- Nêu điểm giữa
Trang 3*HĐ2: GT trung điểm của đoạn thẳng.
- Vẽ lên bảng hình như sgk
- M là điểm giữa của 2 điểm AB độ dài
AM = MB nên M được gọi là trung điểm
của đoạn thẳng AB
*HĐ3: Luyện tập.
Bài tập 1:
Lưu ý cho hs 3 điểm thẳng hàng
Bài 2: Điền Đ, S và giải thích.
Bài 3: Treo bảng phụ
Nêu cách tìm trung điểm của đoạn thẳng
*Củng cố cách tìm trung điểm của đoạn
thẳng
3 Củng cố, Dặn dò Nêu ND vừa học
- Theo dõi
- hs nhắc lại
- Tìm trung điểm
- Làm bài cá nhân
- 3 hs đọc kết quả bài làm của mình
- Làm cá nhân, 2hs đọc kết quả bài làm của mình
- Quan sát
- 1hs nêu
- Làm bài vào vở, 1 hs lên bảng
Thứ ba ngày 6 tháng 1 năm 2009
Tiết 1: Tự nhiên và xã hội
ôn tập về xã hội
I Mục tiêu: Giúp hs:
- Kể tên các kiến thức đã học về xã hội
- Kể với bạn bè về gia đình nhiều thế hệ, trường học, cuộc sống xung quanh
- Yêu quý gia đình,trường học Có ý thức bảo vệ môi trường và cộng đồng
II Chuẩn bị:
Các câu hỏi có liên quan đến chủ đề xã hội
III các hoạt động DH.
1 Kiểm tra bài cũ: Nước thải ảnh hưởng
đến sức khoẻ con người ntn nếu không xử
lý đúng?
2 Bài mới: Giới thiệu bài Ghi bảng
*HĐ1: Ôn các kiến thức xã hội.
- Nêu hình thức về ôn tập: Chơi trò chơi
“Chuyền hộp”
- Các câu hỏi đã chuẩn bị vào trong hộp
nhỏ vừa hát vừa chuyền tay nhau
- GV làm trọng tài
- Củng cố kiến thức đã học qua trò chơi
*HĐ2: HD hs vẽ tranh.
- Nêu ND tranh: Vẽ mô tả điều kiện sống
của địa phương
- Giúp hs vẽ đúng ND của bài
- Tuyên dương hs vẽ đúng đẹp
3 Củng cố dặn dò.
- 1hs trả lời
- Nghe nhận biết nhiệm vụ
- Cả lớp cùng chơi cho đến khi hết câu hỏi
- Nhận nhiệm vụ
- Vẽ vào vở BTTNXH
- Chuẩn bị cho bài sau
Trang 4
Tiết 2: Toán
Luyện tập
I Mục tiêu: Giúp hs:
- Củng cố khái niệm trung điểm của điểm của đoạn thẳng
- Biết cách xác định trung điểm của đoạn thẳng cho trước
- Chăm chỉ học tập
II Các hoạt động DH.
1 Kiểm tra bài cũ: Kẻ lên bảng 2 đoạn
thẳng vẽ các điểm cho trước
2 Bài mới Giới thiệu bài: Ghi bảng.
*HĐ1: Củng cố khái niệm trung điểm
của đoạn thẳng.
Bài 1 HD hs xác định trung điểm của
đoạn thẳng
a.Làm mẫu tìm trung điểm đoạn AB
- Bước 1: Đo độ dài cả đoạn AB
- Bước 2: Chia độ dài đoạn AB thành 2
phần bằng nhau
- Bước 3:Xác định trung điểm M của đoạn
AB
b Xác định trung điểm của đoạn thẳng
CD
- GV cùng cả lớp nhận xét, kl
*HĐ2: Thực hành gấp giấy tìm trung
điểm đoạn thẳng
Bài 2: Giúp hs thực hành đúng.
3 Củng cố - Dặn dò Nhận xét tiết học
- 1 hs lên bảng xác định điểm giữa trung
điểm của đoạn thẳng
- Theo dõi
- Làm bài cá nhân phần còn lại
- Thực hành chia đôi đoạn thẳng đã cho sau đó tìm trung điểm
- Gấp theo mẫu ở sgk
- CB bài sau
Tiết 3: Chính tả
Bài 1- Tuần 20
I Mục đích yêu cầu:
- Nhớ-viết chính xác nội dung, đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn trong bài
ở lại với chiến khu
- Giải câu đố - Làm đúng bài tập chính tả
- Viết bài cẩn thận, sạch, đẹp
II Chuẩn bị: Bảng phụ viết 2 lần bài tập 1.
III Các hoạt động DH.
1 Kiểm tra bài cũ: Đọc liên lạc, dự tiệc,
tiêu diệt.
2 Giới thiệu bài Ghi bảng.
*HĐ1: HD hs nhớ viết.
- Hướng dẫn chuẩn bị
- HS viết bảng con
Trang 5- Đọc đoạn viết chính tả.
+ Lời bài hát trong đoạn văn nói điều gì?
+ Lời bài hát trong đoạn viết ntn?
*Hướng dẫn viết bài
- Nhắc nhở hs cách trình bày
- Đọc cho hs viết
*Chấm chữa bài.Thu 7 bài chấm, chữa lỗi
cơ bản
*HĐ2: Hướng dẫn hs làm bài tập.
Bài 1b: Điền vào chỗ trống uôt hay uôc.
- Treo bảng phụ
- Kết hợp giải thích một số câu
- GV n/x, kết luận chung
4 Củng cố - Dặn dò.
- Nhận xét tiết học
- Nghe 2hs đọc, cả lớp đọc thầm ở sgk
- Tinh thần quyết tâm chiến đấu không sợ
hi sinh, gian khổ
- Đặt sau, xuống dòng, dấu hai chấm
- Viết vào bảng con những chữ dễ viết sai
- 1hs đọc lại đoạn viết chính tả
- Viết vào vở
- Tự chữa lỗi chính tả ra lề vở
- 1hs đọc yêu cầu của bài tập
- Làm bài cá nhân
- 3 hs lên bảng thi làm bài tập nhanh
- Lớp n/x chũa bài đúng vào vở
- HS viết chưa đạt về viết lại
Thứ tư ngày 7 tháng 1 năm 2009
Tiết 1: Tập đọc
Chú ở bên Bác Hồ
I Mục tiêu: Giúp hs:
+ Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:
- Đọc đúng: Kon Tum, Đắc lắc và những tiếng HS phát âm sai
- Đọc trôi chảy toàn bài, biết nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ và giữa các khổ thơ + Rèn kỹ năng đọc hiểu: Hiểu từ ngữ trong bài, biết các địa danh trong bài ND: Em bé ngây thơ nhớ chú bộ đội đã lâu không về
- Học thuộc lòng bài thơ
II Chuẩn bị:
- Tranh minh hoạ bài đọc SGK
- Bản đồ hành chính Việt Nam
III Các hoạt động DH.
*Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu 4 HS lên bảng nối tiếp nhau mỗi
em kể một đoạn câu chuyện ở lại với
chiến khu và trả lời câu hỏi về nội dung
mỗi đoạn
- GV nhận xét, cho điểm
* Bài mới:
a.Giới thiệu bài.
b.Hướng dẫn HS luyện đọc.
- GV đọc diễn cảm bài thơ: 2 khổ thơ đầu
giọng ngây thơ hồn nhiên, thể hiện băn
khoăn, thắc mắc; khổ cuối đọc nhịp chậm,
- 4 HS kể nối tiếp
Trang 6trầm lắng, thể hiện sự xúc động, nghẹn
ngào
- GV theo dõi HS đọc, phát hiện lỗi phát
âm của HS và yêu cầu HS luyện phát âm
từ khó
- Giúp HS giúp HS nắm các địa danh:
Trường Sơn, Trường Sa, Kon Tum, Đắk
Lắk (Qua bản đồ hành chính Việt Nam)
- GV treo bảng phụ ghi nội dung bài thơ
- GV chia mỗi nhóm 3HS và yêu cầu HS
luyện đọc theo nhóm
- Tổ chức cho HS thi đọc theo nhóm
c Hướng dẫn tìm hiểu bài.
- GV tiểu kết: Những chiến sĩ đó đã hiến
dâng cả cuộc đời cho hạnh phúc và sự
bình yên của nhân dân, cho độc lập tự do
của Tổ quốc Người thân của họ và nhân
dân không bao giờ quên ơn họ
d Luyện đọc thuộc lòng.
- GV treo bảng phụ
- Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng từng
khổ thơ, cả bài
*Củng cố- dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- HS đọc nối tiếp mỗi em 2 dòng thơ theo hàng dọc (hai lượt)
- HS nối tiếp nhau đọc từng khổ thơ theo hàng ngang
- HS tìm cách ngắt giọng và luyện đọc các dòng thơ trên
- Các nhóm thi đọc
- 1HS đọc thành tiếng khổ thơ1, 2 Cả lớp
đọc thầm, trả lời câu hỏi 1
- Cả lớp đọc thầm khổ thơ 3, trả lời câu hỏi 2, 3, 4
- HS thảo luận theo cặp câu hỏi 3, sau đó
đại diện HS phát biểu ý kiến
- HS nhẩm đọc thuộc lòng bài thơ theo hình thức xoá dần
- Cả lớp và GV theo dõi, bình chọn bạn
đọc bài đúng và hay nhất
- HS nhắc lại nội dung bài thơ
Tiết 2: Toán
So sánh các số trong phạm vi 10 000
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Nhận biết các dấu hiệu và cách so sánh các số trong phạm vi 10 000
- Củng cố về cách tìm số lớn nhất, số bé nhất trongmột nhóm các số, củng cố về mối quan hệ giữa một số đơn vị đo đại lượng cùng loại
II Đồ dùng dạy - học: Phấn màu.
III Các hoạt động dạy - học.
1 Kiểm tra bài cũ:
- 1HS vẽ 1 đoạn thẳng, xác định trung điểm
- GV và HS nhận xét, cho điểm
2 Dạy bài mới:
*HĐ1: GV hướng dẫn HS nhận biết dấu
Trang 7hiệu và cách so sánh hai số trong phạm vi
10 000:
a So sánh hai số có số chữ số khác nhau:
+ GV viết: 999…1000
- GV hướng dẫn HS cách nhận biết nhanh
nhất đó là đém số chữ số: 999 có 3 chữ số;
1000 có 4 chữ số, mà 3 chữ số ít hơn 4 chữ
số, vậy 999<1000
+ Viết: 9999…10 000
(Hướng dẫn tương tự như trên)
+ Qua 2 VD trên em rút ra được điều gì?
b So sánh 2 số có chữ số bằng nhau:
+ Viết số: 9000 với 8999
+ Hướng dẫn so sánh: 6579 và6580
+ Qua ví dụ trên em có nhận xét gì?
*HĐ2: Thực hành
Bài 1: >; <; = ?
GV Củng cố cách so sánh
Bài 2: >; <; = ?
GV lưu ý HS đổi về cùng 1 đơn vị sau đó
so sánh
Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời
đúng:
a Số lớn nhất trong các số:
9685,9658,9865,9856 là:
b Số bé nhất trong các số:
4502,4052,4250,4520 là:
GV Củng cố cách so sánh
Bài 4: a Đo rồi viết số đo thích hợp vào ô
chấm:
- Một HS lên bảng, lớp viết vào giấy nháp, điền dấu vào chỗ chấm Giải thích tại sao chọn dấu đó:
999 < 1000
+ 1 SH lên làm, lớp làm vào giấy nháp
- Trong 2 số có số chữ số khác nhau, số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn, số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn
- Tự nêu cách so sánh: so sánh chữ số ở hàng nghìn vì 9>8 nên 9000>8999
- Tự làm vào giấy nháp và nêu cách so sánh: So sánh từ cặp chữ số đầu tiên ở bên trái; hàng nghìn chúng đều là 6, hàng trăm chúng đều là 5, so sánh đến hàng chục, ở đây 7<8 nên 6579<6580
- Nêu nhận xét như SGK
+ Tự làm bài, chữa bài
+ 2HS lên làm, lớp nhận xét, nêu cách so sánh
a 999 < 1000 b 9999 > 9998
3000 > 2999 9998 = 9990+8
8972 = 8972 2009 < 2010 500+5 < 5005 7351 > 7153 + 2HS lên làm, nêu cách lựa chọn, lớp nhận xét
a 1kg > 999g b 59phút < 1giờ 690m< 1km 65phút > 1 giờ 800cm = 8m 60phút = 1giờ
+ 2HS lên làm, nêu cách lựa chọn, 1 số
HS nêu kết quả của mình
A 9685 B 9658
C 9865 D 9856
A 4502 B 4052
C 4250 D 4520
+ 1HS lên làm, lớp nhận xét, 1 số HS nêu bài của mình
+ Độ dài cạnh của hình vuông là: 5cm
Trang 8b Tính chu vi của HV bên.
GV Củng cố cách tính chu vi HV
+ Chấm bài, nhận xét
3 Củng cố, dặn dò:
Bài giải Chu vi của HV là:
5 x 4 = 20 (cm) Đáp số: 20cm
- Ôn lại cách so sánh các số
Tiết 3: tập viết
Bài 20
I Mục đích, yêu cầu:
- Củng cố cách viết chữ viết hoa N (Ng) thông qua BT ứng dụng:
- Viết tên riêng Nguyễn Văn Trỗi bằng chữ cỡ nhỏ
- Viết câu tục ngữ: Nhiễu điều phủ lấy giá gương / Người trong một nước phải
thương nhau cùng bằng chữ cỡ nhỏ.
- Viết đúng mẫu chữ qui định, đúng khoảng cách, trình bày sạch đẹp
II Đồ dùng dạy - học.
GV: Mẫu chữ N (Nh) Bảng lớp viết từ, câu ứng dụng
HS: Vở viết, bút, phấn, bảng con
III Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ.
- GV kiểm tra vở viết ở nhà của HS
- 1HS nhắc laị từ, câu ứng dụng tuần 19
- 2HS viết bảng lớp, lớp viết bảng con: Nhà Rồng
2 Dạy bài mới:
*HĐ1: Hướng dẫn viết chữ hoa:
a Quan sát, nêu qui trình:
- Đưa mẫu chữ Ng
- GV viết mẫu, hướng dẫn cách viết
b Viết bảng:
- GV sửa lỗi cho HS
*HĐ2: Hướng dẫn viết từ ứng dụng
a Giới thiệu từ ứng dụng:
- GV giới thiệu cho HS biết về anh hùng
Nguyễn Văn Trỗi
b Quan sát, nhận xét:
+ Khi viết tên riêng Nguyễn Văn Trỗi ta
viết như thế nào?
+ Các chữ có độ cao như thế nào?
+ Khoảng cách các chữ cách nhau bao
nhiêu?
c Viết bảng: GV sửa sai
*HĐ3: Hướng dẫn viết câu ứng dụng:
a Giới thiệu câu ứng dụng:
- Nêu chữ hoa trong bài: Ng, V, T
- Quan sát, nêu qui trình viết
- 2HS lên bảng, lớp viết bảng con
- Nêu từ ứng dụng trong bài: Nguyễn Văn Trỗi
- Viết hoa các chữ cái đầu của mỗi chữ ghi tiếng
- Chữ Ng, y, V, T cao 2 li rưỡi, các chữ còn lại cao 1 li
- Các con chữ cách nhau bằng nửa chữ o
- 1HS lên viết, lớp viết bảng con
Trang 9- GV giúp HS hiểu nội dung câu tục ngữ.
b Quan sát, nhận xét:
Hỏi: Các chữ có độ cao như thế nào?
- GV hướng dẫn khoảng cách và cách
viết liền mạch
c Viết bảng: GV nhận xét, sửa sai
*HĐ4: Hướng dẫn viết bài vào vở.
- GV yêu cầu
GV quan sát, HD HS viết đúng, đẹp
+ Chấm bài, nhận xét
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Về viết bài ở nhà
- Đọc câu: Nhiễu điều…
- Chữ Nh, ph, l, y, g, h cao 2 li rưỡi; chữ p, cao 2 li; chữ tr cao 1 li rưỡi; các chữ còn lại cao 1 li
- HS viết bảng con: Nhiễu; Người
- Viết bài vào vở
Thứ năm ngày 8 tháng 1 năm 2009
Tiết 1: Luyện từ và câu
Bài tuần 20
I Mục đích, yêu cầu:
- Mở rộng vốn từ về Tổ quốc
- Luyện tập về dấu phẩy (ngăn cách bộ phận trạng ngữ chỉ thời gian với phần còn lại của câu)
II Đồ dùng dạy - học.
- GV chuẩn bị phần tóm tắt tiểu sử của 13 vị anh hùng được nêu ở BT2
- Bảng lớp viết BT1,3
III Các hoạt động dạy - học.
1 Kiểm tra bài cũ:
- HS nêu: nhân hoá là gì?
-Nêu ví dụ về những con vật được nhân hoá trong bài "Anh Đom Đóm"
- GV và HS nhận xét, cho điểm
2 Dạy bài mới:
*HĐ1: Mở rộng vốn từ về Tổ Quốc.
Bài tập 1: Xếp các từ sau đây vào nhóm
thích hợp: đất nước, xây dựng, nước nhà, giữ
gìn, non sông, gìn giữ, kiến thiết, giang sơn
- GV và HS nhận xét, chốt lại lời giải đúng
Bài tập 2: Viết vắn tất những điều em biết…
- GV nhắc HS kể tự do, thoải mái, ngắn
+ 2HS đọc yêu cầu, lớp đọc thầm SGK
- HS làm bài vào vở, 3HS lên bảng làm
- 4HS đọc lại kết quả
+Từ cùng nghĩa với Tổ quốc: đất nước, nước nhà, non song, giang sơn
+ Từ cùng nghĩa với bảo vệ: giữ gìn, gìn giữ
+ Từ cùng nghĩa với XD: dựng xây, kiến thiết
+ 1HS đọc yêu cầu BT
Trang 10- GV và HS nhận xét
*HĐ2: Luyện tập về dấu phẩy:
Bài tâp 3: Đặt thêm dấu phẩy vào chỗ thích
hợp trong mỗi câu in nghiêng
- GV nói thêm về anh hùng Lê Lai
- GV và HS nhận xét, chốt lại lời giải đúng
+ Chấm bài, nhận xét
3 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học Biểu dương HS học
tốt
- Về tìm hiểu thêm về 13 vị anh hùng để
chuẩn bị tốt cho bài TLV tuần ôn tập giữa
học kì2
- HS thi kẻ về các gương anh hùng
- 2HS nêu yêu cầu BT và đọc đoạn văn
- Lớp đọc thầm, làm bài cá nhân
- 1HS lên làm, 1 số HS đọc kết quả
- 3HS đọc lại câu văn đã hoàn chỉnh
… Bấy giờ ở Lam Sơn có ông Lê Lợi phất cờ khởi nghĩa Trong những năm
đầu, nghĩa quân còn yếu, thường bị giặc vây Có lần, giặc vây rất ngặt, quyết bắt bằng được chủ tướng Lê Lợi…
Tiết 2: Toán
Luyện tập
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Củng cố về so sánh các số trong phạm vi 10 000, Viết 4 số theo thứ tự từ bé đến lớn và ngược lại
- Củng cố về thứ tự các số tròn trăm, tròn nghìn ( sắp xếp trên tia số) và về cách xác định trung của đoạn thẳng
II Các hoạt động dạy- học.
1 Kiểm tra bài cũ:
- 1HS lên điền dấu so sánh 2 số: 4575 <4582
- HS nêu cách lựa chọn.- GV và HS nhận xét, cho điểm
2 Dạy bài mới:
*HĐ1: Hướng dẫn HS làm BT:
- GV giúp HS hiểu nội dung yêu cầu bài
tập
*HĐ2: Học sinh làm bài:
- GV giúp HS làm bài tập:
Bài 1: >; <; = ?
GV Củng cố cách so sánh
- Đọc thầm yêu cầu BT
- 4HS nêu yêu cầu 4 BT
+ Làm bài vào vở
+ HS chữa bài
+ 2HS lên chữa bài, lớp nhận xét.1số HS nêu kết quả và lí do điền dấu
a 8998 < 9898 b 1000m = 1km
6574 > 6547 980g < 1kg
4320 = 4320 1m > 80cm
9009 > 900+9 1giờ15phút<80phút