D¹y bµi míi: Hoạt động dạy của GV Hoạt động học của HS *H§1: HD thùc hiÖn phÐp chia.. Nêu vấn đề: HS đặt tính và tính.[r]
Trang 1Tuần 23
Thứ hai ngày 9 tháng 2 năm 2009
Tiết 1 - 2: Tập đọc - kể chuyện
Nhà ảo thuật
I Mục tiêu:
A Tập đọc
1 Đọc đúng: nổi tiếng, Xô- phi, chú Lý, lỉnh kỉnh, biểu diễn, sữa, thỏ trắng.
2 Hiểu: - Từ ngữ: ảo thuật, tình cờ, chứng kiến, thán phục
- Nội dung: Hai chị em Xô- phi và Mác là những đứa trẻ ngoan, sẵn sàng
B Kể chuyện
- Dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ HS biết nhập vai kể lại chuyện bằng lời của Xô-phi
- Biết nghe và nhận xét lời kể của các bạn
II Đồ dùng dạy- học: Tranh minh hoạ truyện(SGK).
III Các hoạt động dạy- học:
A Tập đọc
1 Bài cũ: 2HS đọc và trả lời câu hỏi bài tập đọc (Chiếc máy bơm), HS khác nhận
xét, GV đánh giá, ghi điểm
2 Bài mới:
*HĐ 1: Luyện đọc:
* Đọc mẫu: Đọc toàn bài
* HD đọc từng câu và luyện phát âm từ khó
* HD đọc từng đoạn 16: lớp kết hợp giải nghĩa
từ:
- Yêu cầu HS nêu cách ngắt giọng của câu cuối
đoạn
- Giúp HS hiểu nghĩa từ: ảo thuật, tình cờ, chứng
kiến, thán phục, đại tài.
* Luyện đọc theo nhóm:
- Chia thành nhóm nhỏ, mỗi nhóm 4 HS yêu cầu
luyện đọc
* Đọc 16: lớp
* Luyện đọc đồng thanh:
*HĐ 2: Tìm hiểu bài:
+ Vì sao 2 chị em Xô-phi không đi xem ảo
thuật?
+ Hai chị em Xô-phi lại gặp điều gì?
+ Vì sao chú Lý tìm đến nhà Xô-phi và Mác?
trà?
+ Vậy chị em Xô-phi đã 6Q xem ảo thuật
- Theo dõi GV đọc
- HS đọc bài tiếp nối Mỗi HS đọc
1 câu
- 4HS đọc, mỗi HS đọc 1 đoạn
- 1HS nêu, cả lớp theo dõi và nhận xét
- 1HS đọc phần chú giải
- Mỗi HS đọc 1 đoạn trong nhóm, các bạn trong nhóm theo dõi và chỉnh sửa lỗi cho nhau
- 1 nhóm đọc bài 16: lớp, cả lớp theo dõi, nhận xét
- HS cả lớp đọc đồng thanh
- 1HS đọc lại cả bài
- Vì bố đang nằm viện
- Khi đi mua sữa đã gặp nhà ảo thuật, chú Lý đã nhờ mang đồ đạc
đến rạp xiếc
- … Chú muốn cảm ơn 2 chị em.
- Xô-phi lấy 1 chiếc bánh, đến lúc
đặt vào đĩa lại thành 2 cái …
- Xô-phi và Mác đã 6Q xem ảo
Trang 2*HĐ 3: Luyện đọc lại bài:
- Yêu cầu HS luyện đọc lại đoạn 4
- Tổ chức thi đọc
thuật tại nhà
- 2HS ngồi cạnh đọc bài cho nhau nghe
- 2-3 HS thi đọc HS khác theo dõi
và bình xét bạn đọc hay nhất
B Kể chuyện
a Xác định yêu cầu:
- Gọi HS đọc yêu cầu
b Kể mẫu:
- Treo tranh minh hoạ gọi 1 HS khá kể mẫu 1
đoạn, bằng lời của Xô-phi hoặc Mác
- Nhận xét, ghi điểm…
c Kể theo nhóm:
- Chia lớp thành các nhóm nhỏ, yêu cầu các
nhóm chọn kể theo lời của 1 trong 2 nhân vật;
Sau đó 4 HS nối tiếp nhau kể chuyện trong
nhóm
d Kể
- Gọi 2 - 3 nhóm thi kể
- Nhận xét phần kể chuyện của HS
3 Củng cố- dặn dò:
+ Câu chuyện cho em biết điều gì?
- 1HS đọc
- 1HS kể, cả lớp theo dõi nhận xét
- Tâp kể theo nhóm, HS khác theo dõi, sửa lỗi…
- Thi kể lại câu chuyện
- Cả lớp theo dõi, bình chọn bạn kể hay nhất
- Chị em Xô- phi và Mác rất ngoan, tốt bụng…
Tiết 2: Toán
Nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số (Tiếp)
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Biết thực hiện phép nhân (có nhớ 2 lần không liền nhau)
- Vận dụng phép nhân để làm tính và giải toán
II Các hoạt động dạy- học:
1 Bài cũ: Gọi 2HS lên bảng chữa bài 3 tiết 16: HS khác nhận xét GV đánh
giá, ghi điểm
2 Bài mới:
*HĐ1: HD thực hiện phép nhân:
1427 x 3 = ?
- Nêu vấn đề: Đặt tính rồi tính:
1427 x 3 = ?
- GV củng cố các =6: đặt tính và cách
tính (nêu lại quy trình lần 06Q từng 06Q
nhân)
- Gọi HS nhắc lại qui trình thực hiện trên
*HĐ2: Thực hành:
Bài 1: Tính.
- HS lắng nghe
- Qui trình thực hiện tính nhân dọc: Thực hiện lần 06Q từ phải sang trái
- 3HS làm trên bảng lớp HS cả lớp làm bài vào vở ô li
- Chữa bài, nêu cách làm:
- 1 hs đọc đề
Trang 3- Giúp HS biết cộng thêm "số nhớ" vào
kêt quả lần nhân tiếp theo
GV chốt kq đúng:
a) 2318 1092 1317 1409
x 2 x 3 x 4 x 5
4636 3276 5268 7045
Bài 2: Đặt tính rồi tính:
YC hs đọc đề
a 1107 x 6 b 1106 x 7
2319 x 4 1218 x 5
GV chốt kq đúng:
Bài 3: - Gọi HS đọc đề bài.
- Yêu cầu HS tự làm
- Rèn kĩ năng giải toán đơn về phép nhân
GV chốt kq đúng:
Bài 4:
- Gọi HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS tự làm, chữa bài
- GVcủng cố lại cách tính chu vi hình
vuông và chốt kq đúng:
Bài giải Chu vi khu đất hình vuông là:
1508 x 4 = 6032 (m)
ĐS: 6032 m
3 Củng cố - dặn dò:
Nhận xét tiết học
Dặn hs về nhà chuẩn bị bài cho tiết sau
- Hs khác nêu yêu cầu của đề
- 4 hs lên bảng làm bài
- Cả lớp làm vào vở ô li
- Lớp chữa bài và nêu cách làm
- 1HS đọc
- 4HS làm bài trên bảng, cả lớp làm bài vào bảng con
- HS đọc đề bài
- Cả lớp tự làm bài vào vở ô li
- 1hs lên bảng trình bày bài làm
- Lớp nx, chữa bài
- HS đọc đề bài
- Cả lớp tự làm bài vào vở ô li
- 1hs lên bảng trình bày bài làm
- Lớp nx, chữa bài
Thứ ba ngày 10 tháng 2 năm 2009
Tiết 1: Tự nhiên và xã hội
Lá cây
I Mục tiêu: Sau bài học HS biết:
- Mô tả sự đa dạng về màu sắc, hình dạng, độ lớn của lá
- Nêu đặc điểm chung về cấu tạo ngoài của lá cây
- Phân loại các lá cây 36 tầm 6Q
II Chuẩn bị.
- Các hình trong SGK
- <6 tầm các lá cây khác nhau
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu chức năng của rễ cây? (2HS trả lời, HS khác nhận xét GV đánh giá ghi
điểm)
2 Dạy bài mới:
*HĐ1: Thảo luận theo nhóm.
Trang 4(SGK) kết hợp quan sát những lá cây HS
mang đến lớp theo gợi ý:
+ Nói về màu sắc, hình dạng, độ lớn của lá
cây
+ Chỉ đâu là cuống lá, phiến lá
số ít có màu đỏ hoặc vàng, có nhiều hình
dạng, độ lớn khác nhau Mỗi lá có: cuống,
phiến lá, gân lá.
*HĐ 2: Làm việc với vật thật.
- Phát cho mỗi nhóm một tờ giấy khổ Ao và
băng dính rồi sắp xếp các lá cây và đính vào
khổ giấy Ao theo từng nhóm có kích 6:
- GV nhận xét, đánh giá, ghi điểm và tuyên
%@R từng nhóm
3 Củng cố- dặn dò:
- Nhận xét, tiết học
- Dặn về học bài và chuẩn bị bài sau
trong nhóm quan sát lá cây và các hình và thảo luận theo gợi ý ở bên
- Đại diện các nhóm trình bày, các nhóm khác theo dõi, bổ sung
thực hiện yêu cầu của GV
- Các nhóm giới thiệu bộ 36 tập các loại lá của mình 16: lớp
- HS nhận xét xem, bình chọn nhóm nào 36 tầm 6Q nhiều, trình bày
đẹp và nhanh
Tiết 2: Toán
Luyện tập
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Rèn luyện kĩ năng nhân có nhớ 2 lần
- Củng cố kĩ năng giải toán có 2 phép tính, tìm số bị chia
II Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Hai HS thực hiện, lớp làm vở nháp
x 4 x 5
- GV và HS nhận xét, cho điểm
2 Dạy bài mới:
*HĐ 1: Hướng dẫn HS làm bài tập:
- Giúp HS hiểu Yêu cầu BT
*HĐ 2: HS làm bài vào vở.
- Giúp HS yếu kém làm bài tập
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
GV nhận xét cách đặt tính và cách tính Chốt
kq đúng:
Bài 2: Giải toán.
GV củng cố các =6: làm
- HS đọc thầm BT
- Làm bài vào vở
- HS lên chữa bài
+ 4HS lên bảng làm, HS khác nêu kết quả Nêu cách đặt tính và cách tính
- 1 hs đọc đề bài
- HS khác nêu yêu cầu của bài
Trang 5- GV chốt kq đúng:
Mua 3 cái bút hết số tiền là:
2500 x 3 =7500 (đồng) Cô bán hàng phải trả lại số tiền là:
8 000 – 7500 = 500 (đồng)
Đáp số: 500 (đồng)
Bài 3: Tìm x
với số chia
GV chốt kq đúng:
a x : 3 = 1527 b x : 4 = 1823
x = 1527 x 3 x = 1823 x 4
x = 4581 x = 7292
Bài 4: Cho hình A,B trong đó có 1 số ô
vuông đã tô màu
Viết số thích hợp vào chỗ chấm
+ Chấm bài, nhận xét
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Ôn lại cách nhân số có 4 chữ số với số có 1
chữ số
- Cả lớp tự làm bài 1 HS lên bảng làm
- Nêu cách làm và chữa bài
+ 2HS lên làm, HS nêu kết quả và nêu lại cách tìm số bị chia
+ HS nêu miệng
- Hình A có 7 ô vuông đã tô màu Tô thêm 2 ô vuông nữa để 6Q 1 hình vuông có 9 ô
- Hình B có 8 ô vuông đã tô màu Tô thêm 4 ô vuông nữa để 6Q hình vuông có 12 ô vuông
Tiết 3: Chính tả
Bài 1 – Tuần 23
I Mục đích, yêu cầu: Rèn kĩ năng viết chính tả:
- Nghe- viết đúng bài thơ: Nghe nhạc
- Làm đúng bài tập phân biệt l/n hoặc ut/uc
II Đồ dùng dạy- học: Bảng lớp viết BT.
III Các hoạt động dạy- học:
1 Kiểm tra bài cũ: - 1 HS viết bảng, lớp viết vở nháp theo lời đọc của GV: rầu
rĩ, giục giã, dồn dập, dễ dàng.
- GV và HS nhận xét, cho điểm
2 Dạy bài mới:
*HĐ1: Hướng dẫn HS nghe - viết:
a HD học sinh chuẩn bị:
- GV đọc lần 1 bài chính tả
+ Bài thơ kể chuyện gì?
+ Trong bài ta cần viết hoa những chữ
+ 3 HS đọc lại, lớp theo dõi SGK
nhạc nổi lên, bỏ chơi bi, nhún nhảy theo tiếng nhạc Tiếng nhạc làm cho cây cối cũng lắc 06 viên bi lăn tròn rồi nằm im
Trang 6b HS viết bài:
- GV đọc lần 2 X6 ý cho HS cách trình
bày
c Chấm, chữa bài:
- GV đọc lần 3
+ Chấm bài, nhận xét
*HĐ2: HD HS làm bài tập:
Bài tập 1: Điền vào chỗ trống.
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
a l hoặc n:
náo động, hỗn láo, béo núc ních, lúc đó
b uc hay ut:
ông bụt, bục gỗ, chim út, hoa cúc
Bài tập 2: Tìm các từ chỉ hoạt động:
- GV nhận xét.
a Chứa tiếng bắt đầu bằng:
l: làm việc, loan báo, leo, lăn, …
n: nuông chiều, nấu @0 nằm, …
b Chứa tiếng có vần:
ut: Trút bỏ, thụt, sút bóng, …
uc: lục lọi, chúc mừng, đúc, …
+ Chấm bài, nhận xét
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Xem lại phần bài tập ở lớp
+ Đoc thầm bài, viết ra giấy những chữ hay sai
- Viết bài vào vở
- Soát bài, chữa lỗi sai
+ Nêu yêu cầu BT Làm bài vào vở
- 2HS lên bảng làm, lớp nhận xét
- 4HS đọc lại bài đã hoàn chỉnh
+ Nêu yêu cầu BT Làm bài vào vở, HS nêu miệng
- 4HS nhìn bảng đọc lại kết quả
- HS chú ý lắng nghe và thực hiện theo các yêu cầu của GV
Thứ
Tiết 1: Tập đọc
Chương trình xiếc đặc sắc
I Mục đích, yêu cầu:
1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
- Chú ý phát âm đúng: Xiếc, dí dỏm, điện thoại, quý khách
- Đọc chính xác các chữ số, các tỉ lệ phần trăm và số điện thoại
2 Rèn kĩ năng đọc- hiểu:
- Hiểu nội dung tờ quảng cáo trong bài
- B6: đầu có những hiểu biết về nội dung, hình thức trình bày và mục đích của một tờ quảng cáo
II Đồ dùng dạy- học:
Tranh minh hoạ tờ quảng cáo SGK
III Các hoạt động dạy- học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- 2HS đọc thuộc lòng bài: Em vẽ Bác Hồ.
- GV và HS nhận xét, cho điểm
2 Dạy bài mới:
Trang 7Hoạt động dạy của GV Hoạt động học của HS
*HĐ 1: Luyện đọc
a GV đọc toàn bài: Đọc rõ ràng, rành mạch,
vui Ngắt, nghỉ hơi dài sau mỗi nội dung thông
tin
nghĩa từ:
+ Đọc từng câu:
- GV viết bảng những con số cho HS luyện
đọc
- GV sửa lỗi phát âm cho HS
+ Đọc từng đoạn 16: lớp:
- GV chia đoạn
Đ2: Tiết mục mới
Đ3: Tiện nghi và mức giảm giá vé
Đ4: Thời gian biểu diễn Cách liên hệ và lời
mời
- GV nhắc HS ngắt, nghỉ hơi đúng
- Giúp HS hiểu từ: Tiết mục, tu bổ, mở màn,
hân hạnh.
- Giải nghĩa các số chỉ giờ 19 giờ (7 giờ tối);
15 giờ (3 giờ chiều)
+ Đọc từng đoạn trong nhóm:
*HĐ 2: Hướng dẫn tìm hiểu bài:
+ Rạp xiếc in tờ quảng cáo này để làm gì?
+ Em thích những nội dung nào trong quảng
cáo, vì sao?
+ Cách trình bày quảng cáo có gì đặc biệt?
*HĐ3: Luyện đọc lại.
GV và HS nhận xét, bình chọn bạn đọc hay
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- 1 HS đọc lại bài
- Quan sát tranh minh hoạ SGK để thấy những đặc điểm hình thức của
tờ quảng cáo
- Luyện đọc cá nhân:
- Đọc nối tiếp từng câu
- Đọc nối tiếp từng đoạn
- Đọc theo nhóm đôi để góp ý và nhận xét cho nhau
- 4 nhóm tiếp nối thi đọc 4 đoạn
- 2 HS đọc cả bài
+ Đọc thầm bản quảng cáo
xiếc
- HS nêu
- Thông báo những tin cần thiết, tiết mục, điều kiện của rạp…
- Từ quan trọng 6Q in đậm, trình bày bằng nhiều cỡ chữ, kiểu chữ khác nhau…
…
- 1 HS khá đọc toàn bài
- 4 HS thi đọc theo đoạn
- 2 HS đọc cả bài
Trang 8- Ghi nhớ nội dung và hình thức tờ quảng cáo
để thực hành viết thông báo ở cuối năm
- Chuẩn bị cho tiết Tập làm văn…
Tiết 2: Toán Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số I Mục tiêu: Giúp HS có ba chữ số - Vận dụng phép chia để làm tính và giải toán II Các hoạt động dạy- học: Hoạt động dạy của GV Hoạt động học của HS *HĐ1: Hướng dẫn thực hiện phép chia: 6369 : 3. - Nêu vấn đề, viết phép tính 6369 : 3 = ? Vậy: 6369 : 3 = 2123 - GV nêu lại cách đặt tính và quy trình thực hiện tính Lần 06Q tính từ trái sang phải hoặc từ hàng cao đến hàng thấp - T@ vậy, mỗi lần chia đều thực hiện tính nhẩm: chia, nhân, trừ *HĐ 2: HD thực hiện phép chia: 1276 : 4 GV nêu phép tính: 1276 : 4 = ? Vậy: 1276 : 4 = 319 - Củng cố lại cách đặt tính và quy trình thực hiện tính Lưu ý: Lần 1 nếu lấy 1 chữ số ở số bị chia mà bé hơn số chia thì phải lấy 2 chữ số *HĐ 3: Thực hành. Bài 1: Tính. GV nêu lại quy trình tính và chốt kq đúng: 4862 2 3369 3 2896 4 08 2431 03 1123 09 724
06 06 16
02 09 0
0 0
Bài 2: Giải toán. - 1HS lên bảng làm, lớp làm bảng con 6369 3 03 2123
06
09
0
- 1HS lên bảng thực hiện, lớp làm bảng con:
- HS nêu lại cách đặt tính, cách tính
- Tự đọc yêu cầu, làm bài vào vở Sau đó chữa bài
- 3HS lên làm, HS nêu kết quả, nhận xét, 1 số HS nêu cách tính
-1 hs đọc đề
Trang 9- GV củng cố cách làm
Bài 3: Tìm X.
- GV củng cố cách tìm thừa số: Lấy tích chia
cho thừa số đã biết.
+ Chấm bài, nhận xét
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Về ôn lại cách chia Làm bài tập thể ở SGK
vào vở ô li
- HS khác nêu yêu cầu của bài
- Cả lớp làm vào vở ô li
- 1HS lên thực hiện, lớp nêu kết quả, nhận xét
Bài giải Mỗi thùng có số bánh là:
1648 : 4 = 412 (gói)
ĐS: 412 gói bánh + 4 HS lên làm, HS khác nêu kết quả, nêu cách tìm thừa số 6' biết
a X x 2 = 1846 b 3 x X = 1578
X = 1846 : 2 X = 1578 :3
X = 932 X = 526
+ Nêu lại cách đặt tínhvà quy trình tính chia số có 4 chữ số cho số có 1 chữ số
Tiết 3: Tập viết
Bài 23
I Mục đích, yêu cầu: Củng cố cách viết chữ Q hoa thông qua bài tập ứng dụng:
- Viết tên riêng Quang Trung bằng chữ cỡ nhỏ
bắc ngang bằng chữ cỡ nhỏ
- HS viết đúng mẫu chữ, cỡ chữ Trình bày sạch, đẹp
II Đồ dùng dạy- học:
GV: Mẫu chữ hoa Q, bảng lớp viết từ, câu ứng dụng
HS: Vở viết, bút, phấn, bảng con
III Các hoạt động dạy- học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- GV kiểm tra vở viết ở nhà của HS
- 2HS viết bảng lớp, lớp viết bảng con: Phan Bội Châu
2 Dạy bài mới:
*HĐ1: HD viết chữ hoa:
a Quan sát, nêu qui trình:
- 6' mẫu chữ Q cho HS quan sát
- Viết mẫu, nêu cách viết: Q, T
b Viết bảng:
- Nhận xét, sửa sai cho HS
*HĐ 2: HD viết từ ứng dụng (tên riêng).
a Giới thiệu từ ứng dụng:
- GV giới thiệu về Quang Trung
- Nêu chữ viết hoa trong bài: Q, T, S
- Quan sát, nêu qui trình viết chữ
+ 2HS viết bảng lớp, lớp viết bảng con: Q, T
+ Đọc từ: Quang Trung
Trang 10b Quan sát, nhận xét.
nào?
thế nào?
- GV viết mẫu, HD viết
c Viết bảng:
- GV sửa sai cho HS
*HĐ 3: Hướng dẫn viết câu ứng dụng:
a Giới thiệu câu ứng dụng:
- Giúp HS hiểu nội dung câu: Tả cảnh đẹp
bình dị của một miền quê
b Quan sát, nhận xét:
giữa các chữ?
c Viết bảng:
- GV sửa lỗi cho HS
*HĐ 4: HD viết bài vào vở:
GV nêu yêu cầu HD cách trình bày
GV quan sát, giúp HS viết đúng
+ Chấm bài, nhận xét
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Về viết lại bài ở nhà
- Viết hoa con chữ đầu của mỗi chữ ghi tiếng
- Con chữ: Q,g, T,cao 2 li 165
- Các con chữ còn lại cao 1 li
- Các chữ cách nhau bằng 1 chữ o
+ 2 HS lên viết, lớp viết bảng con: Quang Trung
+ Đọc câu: Quê em… ngang.
Các chữ: Q,g,l,B cao 2 li 165 Con chữ
đ,p,d cao 2 li Các con chữ còn lại cao 1 li
+ 1HS viết bảng lớp, lớp viết bảng con: Quê, Bên
- Viết bài vào vở
- Nêu cách viết chữ Q
Thứ năm ngày 12 tháng 2 năm 2009
Tiết 1: Luyện từ và câu
Tuần 23
I Mục đích, yêu cầu:
- Củng cố hiểu biết về các cách nhân hoá
- Ôn luyện cách đặt và trả lời câu hỏi: T@ thế nào? (đã học lớp 2)
II Đồ dùng dạy- học:
- Mô hình đồng hồ có 3 kim
- Bảng lớp viết bài tập
III Các hoạt động dạy- học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- 2HS nêu miệng BT 1, 2 (tuần 22)
- 1HS nêu nhân hoá là gì? (Là gọi hoặc tả con vật, đồ đạc, cây cối…bằng những
2 Dạy bài mới:
*HĐ1: Ôn về cách nhân hoá:
Bài tập1: Đọc bài thơ… - 1HS đọc nội dung, lớp đọc thầm