- Nhóm đọc bài theo yêu cầu, cả lớp theo dâi, nhËn xÐt.. - Cả lớp đọc đồng thanh bài thơ.[r]
Trang 1Tuần 30
Thứ hai ngày 30 tháng 3 năm 2009
Tiết 1 - 2: Tập đọc - Kể chuyện
Gặp gỡ ở Lúc-xăm-bua
I Mục tiêu:
1 Đọc:
- Đọc đúng: Lúc-xăm-bua; Mô-ni-ca; Giét-xi-can; in-tơ-nét.
- Ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu
2 Nội dung: Đoàn cán bộ Việt Nam gặp gỡ thân ái với đoàn HS Tiểu học ở Lúc-xăm-bua
3 Kể chuyện:
- Kể câu chuyện bằng lời của mình
- Kể tự nhiên, đúng nội dung, nét mặt, cử chỉ
- Biết nhận xét lời kể của bạn
II Chuẩn bị: Tranh minh hoạ (SGK)
III Các HĐ dạy - học:
1 Bài cũ:
- Gọi 3HS lên đọc và trả lời câu hỏi bài: Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục.
- Nhận xét, cho điểm HS
2 Bài mới: Tập đọc
HĐ dạy của GV HĐ học của HS
*HĐ1: Luyện đọc:
* Đọc mẫu: Đọc toàn bài
* Đọc từng câu:
- Chú ý sửa sai cho HS
* Đọc từng đoạn:
- Yêu cầu HS nêu cách ngắt giọng một số câu
khó
- Gọi HS đọc chú giải
* Luyện đọc theo nhóm:
* Đọc CS) lớp:
- Gọi 3 HS bất kì đọc nối tiếp 3 đoạn
*HĐ2: Tìm hiểu bài:
- Gọi HS đọc cả bài
+
đoàn CB Việt nam đã gặp gì?
+ Khi chia tay đoàn CB Việt Nam đã thể hiện
tình cảm S thế nào?
+ Em muốn nói gì với các bạn HS?
+ Câu chuyện thể hiện điều gì?
- Cả lớp theo dõi
- HS đọc tiếp nối, mỗi HS đọc một câu
- 3HS đọc bài tiếp nối theo đoạn
- Luyện ngắt giọng (5-7 HS)
- 3HS tiếp nối đọc lại bài
- 1HS đọc
- Mỗi nhóm 3HS luyện đọc với nhau
- 3HS đọc Cả lớp theo dõi
- 1HS đọc
- HS của lớp 6A đều giới thiệu bằng tiếng Việt, hát bằng tiếng Việt; Nói
"Việt Nam Hồ Chí Minh"
- .Vì cô giáo yêu mến Việt Nam nên
đã dạy HS nói tiếng Việt
- Các bạn vẫy tay chào 6S luyến
- Cảm ơn các bạn đã yêu mến Việt Nam
- Thể hiện tình thân ái, hữu nghị giữa
Trang 2*HĐ3: Luyện đọc lại bài:
- GV đọc mẫu đoạn 3
- HD giọng đọc và các từ cần nhấn giọng
- Chia lớp thành nhóm nhỏ, mỗi nhóm 3 HS
Yêu cầu luyện đọc theo nhóm
- Tổ chức thi đọc
- Nhận xét, cho điểm HS
Việt Nam và Lúc-xăm-bua
- HS theo dõi
- Mỗi HS đọc một lần đoạn 3 trong nhóm Các bạn khác theo dõi, sửa lỗi cho nhau
- 3 -> 5 HS thi đọc đoạn 3 Cả lớp theo dõi, nhận xét, bình chọn nhóm đọc hay nhất
Kể chuyện
* Xác định yêu cầu:
- Gọi HS đọc yêu cầu
*HĐ4: HD kể chuyện:
+ Ta phải kể lại chuyện bằng lời của ai?
- Gọi 1HS đọc gợi ý nội dung đoạn 1
- Gọi HS khá kể mẫu
- Nhận xét
+ Kể theo nhóm:
- Chia lớp thành các nhóm nhỏ Mỗi nhóm 3
HS, yêu cầu các nhóm tiếp nối nhau kể trong
nhóm
+ Kể chuyện:
- Gọi 3HS kể tiếp nối câu chuyện CS) lớp
- GV nhận xét
- Gọi HS kể lại toàn bộ câu chuyện
3 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét tiết học
bị bài sau
- 1HS đọc
- .Bằng lời một CB đã đến thăm lớp 6A
- Lời của mình
- 1HS đọc
- 1HS kể
- Tập kể trong nhóm Các HS trong nhóm theo dõi, sửa lỗi cho nhau
- Cả lớp theo dõi, nhận xét
Tiết 2: Toán
Luyện tập
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Củng cố về cộng các số có đến 5 chữ số (có nhớ)
- Củng cố về giải toán tính chu vi, DT của HCN
II Các HĐ dạy- học:
1 Bài cũ: - Chữa bài 4 tiết CS) 1HS lên bảng chữa bài, HS khác nhận xét
- Đánh giá, cho điểm HS
2 Dạy bài mới:
Trang 3HĐ dạy của GV HĐ học của HS
*HĐ1: HDHS làm bài tập.
-Yêu cầu HS tự đọc các yêu cầu từng bài
tập
*HĐ2: Tổ chức cho HS làm bài rồi chữa
bài: Giao bài tập 1, 2, 3
Bài 1: Tính (theo mẫu):
Củng cố cách đặt tính và tính phép cộng có
năm chữ số:
- Gọi 1 số HS đọc kết quả để đối chiếu
- Nhận xét, cho điểm HS
Lưu ý: Thực hiện từ trái sang phải.
- Nhận xét, cho điểm HS
Bài 3: Giải toán.
Củng có giải toán tính chu vi, DT của HCN
*Lưu ý: Tính chu vi HCN: Lấy chiều dài
cộng chiều rộng nhân với 2
- Tính DT: Lấy chiều dài nhân với chiều
rộng
- Nhận xét, cho điểm HS
* Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về luyện lại bài
- HS đọc thầm yêu cầu
- 1 số HS lên bảng chữa bài
63548 23154
a +19256 b + 31028
82804 17209 71391
- 2 - 3 em đọc
- 1HS đọc yêu cầu của bài
- 1HS lên bảng chữa bài
- Cả lớp đối chiếu kết quả, chọn lời giải
đúng, hay
Bài giải Chiều rộng HCN là:
12 : 3 = 4 (cm)
a Chu vi HCN là:
( 12 + 4) x 2 = 32 (cm)
b Diện tích HCN là:
12 x 4 = 48 (cm2)
ĐS: 32cm 48cm2
Thứ ba ngày 31 tháng 3 năm 2009
Tiết 1: tự nhiên và xã hội
Trái đất - Quả địa cầu
I Mục tiêu: Giúp HS:
Sau baứi hoùc, HS coự khaỷ naờng :
- Nhaọn bieỏt ủửụùc hỡnh daùng cuỷa Traựi ẹaỏt trong khoõng gian.
- Bieỏt caỏu taùo cuỷa quaỷ ủũa caàu goàm : quaỷ ủũa caàu, giaự ủụừ, truùc gaộn quaỷ ủũa caàuvụựi giaự ủụừ.
- Chổ treõn quaỷ ủũa caàu cửùc Baộc, cửùc Nam, xớch ủaùo,Baộc baựn caàu vaứ Nam baựn caàu.
II Chuẩn bị: - Caực hỡnh trong SGK trang 112, 113.
Trang 4- Quaỷ ủũa caàu.
III Các HĐ dạy- học:
1 Bài cũ: - GV goùi 2 HS laứm baứi taọp 1, 2 / 83 (VBT)
- GV nhaọn xeựt, ghi ủieồm.
2 Bài mới:
HĐ dạy của GV HĐ học của HS
*HĐ1: Thảo luận cả lớp
Mục tiêu:
đất trong không gian
Tiến hành:
Bước 1:
? Quan sát hình 1 em thấy Trái Đất có hình
gì?
- GV nói: Trái Đất có hình cầu, hơi dẹt 2
đầu
Bước 2:
- GV giới thiệu: Quả địa cầu là mô hình
thu nhỏ của Trái Đất, các bộ phận của quả
địa cầu gồm: Quả địa cầu, giá đỡ, trục gắn
Trái Đất không có trục xuyên qua và cũng
không đặt trên giá đỡ nào cả Trái Đất nằm
lơ lửng trong không gian
- GV chỉ cho HS vị trí Việt Nam trên quả
địa cầu
- GV kết luận: Trái đất rất lớn và có dạng
hình cầu
*HĐ 2: Thực hành theo nhóm
Mục tiêu: - HS biết chỉ cực Bắc, cực Nam,
xích đạo, Bắc bán cầu và Nam bán cầu trên
quả địa cầu
- Biết tác dụng của quả địa cầu
Tiến hành:
Bước 1:
Bước 2:
Bước 3:
- Kết luận: Quả địa cầu giúp ta hình dung
- HS quan sát hình 1 SGK, Tr 112
- HS trả lời
- HS quan sát quả địa cầu
- HS quan sát
- HS quan sát hình 2 trong SGK thảo luận nhóm đôi chỉ trên hình: cực Bắc, cực Nam, xích đạo, Bắc bán cầu, Nam bán cầu
- HS lần 6SW chỉ cho nhau xem: cực Bắc, cực Nam, xích đạo, Bắc bán cầu, Nam bán cầu trên quả địa cầu
- HS đặt quả địa cầu trên bàn, chỉ trục của quả địa cầu và nhận xét trục của nó đứng thẳng hay nghiêng so với mặt bàn
- Đại diện các nhómlên chỉ trên quả địa cầu theo y/c của GV
Trang 5*HĐ 3: Trò chơi: Gắn chữ vào sơ đồ câm
Mục tiêu: Gúp HS nắm chắc vị trí của cực
Bắc, cực Nam, xích đạo, Bắc bán cầu và
Nam bán cầu
Tiến hành:
Bước 2: Các nhóm chơi trò chơi theo
Bước 3: GV tổ chức cho HS đánh giá kết
quả của hai nhóm chơi
*Củng cố, dặn dò: Nhận xét tiết học
Chuẩn bị bài sau
Tiết 2: Toán
Phép trừ các số trong phạm vi 100 000
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết thực hiện phép trừ trong phạm vi 100 000
- Củng cố giải toán bằng phép trừ, quan hệ km - m
II Chuẩn bị: Vở bài tập toán - lớp 3 tập 2.
III Các HĐ dạy- học:
1 Bài cũ: - Gọi 2HS len chữa bài 2 của tiết CS)
- Đánh giá, ghi điểm cho HS
2 Bài mới:
HĐ dạy của GV HĐ học của HS
*HĐ1: HD học sinh thực hiện phép trừ:
85674 - 58329 = ?
- GV nêu phép trừ trên bảng rồi gọi HS nêu
nhiệm vụ phải thực hiện
- Gọi HS đặt tính và tính trên bảng
- Gọi HS nêu lại cách tính DS bài học) rồi
cho HS tự viết tổng của phép trừ
+ Muốn trừ hai số có nhiều chữ số ta làm thế
nào?
*HĐ2: Thực hành:
Bài 1: Tính:
- HS tự nêu cách thực hiện phép trừ (đặt tính rồi tính)
- 1HS lên bảng thực hiện, HS ở S) làm vào vở nháp:
85674
- 58329 27345
- HS khác nhận xét, góp ý
85674 – 58329 = 27345
- 2->3 HS trả lời
(Bài học SGK)
- Đọc thầm yêu cầu, làm bài vào vở
Trang 6Củng cố phép trừ có nhiều chữ số:
Bài 2: Đặt tính rồi tính:
- Hỏi HS cách đặt tính và cách tính
Bài 3: Yêu cầu HS đọc đề bài.
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
- Gọi 1HS lên bảng chữa bài
- Nhận xét, cho điểm HS
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về luyện lại bài và chuẩn bị bài
sau
- 1 số HS , lên bảng chữa bài
92896 32484
- 65748 - 9177
37148 23317
- 3 HS lên bảng làm 1 số HS đọc kết quả Lớp nhận xét
- 1HS đọc đề bài
nhựa?
- 1HS lên chữa bài
- HS khác nhận xét, đối chiếu kết quả, tìm lời giải hay
Bài giải
25850 – 9850 = 16000 (m) = 16km
ĐS: 16km
Tiết 3: Chính tả
Bài 1 - Tuần 30
I Mục tiêu:
- Nghe- viết chính xác đoạn văn Liên Hợp Quốc, Viết đúng các chữ số: 24-10-1945; 10-2002; 191; 20- 9-1977
- Làm đúng các bài tập điền tiếng có âm đầu hoặc vần dễ lẫn: tr/ch; êt/ech Đặt câu
đúng với từ mang âm, vần trên
II Chuẩn bị: Viết lên bảng lớp bài tập 2.
III Các HĐ dạy - học:
1 Bài cũ:
- Gọi 1HS đọc cho 2HS viết trên bảng lớp: Bác sĩ, điền kinh, tin tức HS ở S) viết vào vở nháp
- Nhận xét, cho điểm HS
2 Bài mới:
HĐ dạy của GV HĐ học của HS
*HĐ1: HD viết chính tả:
* Tìm hiểu nội dung đoạn viết:
+ Việt Nam trở thành thành viên Liên hợp
quốc khi nào?
* HD cách trình bày:
- Ngày 20 - 9 - 1977
Trang 7+ Cần viết hoa chữ nào?
* HD viết từ khó:
- Yêu cầu HS tìm viết các từ khó
- Chỉnh, sửa lỗi cho HS
* Viết chính tả:
- Đọc cho HS viết đúng theo yêu cầu
* Soát lỗi:
* Chấm 1 số bài:
*HĐ2: HD học sinh làm bài tập:
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài và chữa bài
- Nhận xét, cho điểm HS
3 Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn về học và chuẩn bị bài sau
- Liên, Dây, Tính, Việt
thổ
- 3->4 em đọc, viết các từ trên ở bảng lớp
- Viết bài vào vở
- 2 HS ngồi cạnh đổi chéo vở để KT
- 1 HS đọc
- Tự làm bài, chữa bài
Buổi chiều, thuỷ triều, triều đình, chiều cao
Thứ tư ngày 1 tháng 4 năm 2009
Tiết 1: Tập đọc
Một mái nhà chung
I Mục tiêu: Giúp HS:
1 Đọc:
- Đọc đúng: Lá biếc, rập rình, tròn vo, rực rỡ.
- Ngắt, nghỉ hơi đúng nhịp thơ.Đọc bài thơ với giọng vui, thân ái, hồn nhiên
2 Hiểu:
- Từ ngữ: dím, gấc, cầu vồng.
II Chuẩn bị:
III Các HĐ dạy- học chủ yếu:
1 Bài cũ:
- Gọi 1HS đọc và trả lời câu hỏi bài tập đọc "Gặp gỡ ở Lúc-xăm-bua".
- GV đánh giá, ghi điểm cho HS
2 Bài mới:
HĐ dạy của GV HĐ học của HS
*HĐ1: HD luyện đọc:
Trang 8* HD đọc từng dòng thơ:
- Chú ý sửa sai cho HS
* HD đọc từng khổ thơ kết hợp giải nghĩa từ
- Gọi HS đọc chú giải
- Gọi 6 HS đọc nối tiếp lại bài
* Luyện đọc theo nhóm:
- Chia lớp thành nhóm nhỏ, mỗi nhóm 6 HS
- Yêu cầu 3-4 nhóm bất kì đọc bài CS) lớp
* Đọc đồng thanh
*HĐ2: Tìm hiểu bài:
- Gọi HS đọc toàn bài
+ Ba khổ thơ đầu nói lên mái nhà chung của
ai?
+ Mái nhà của muôn vật là gì?
+ Hãy tả lại mái nhà chung của muôn vật bằng
hai câu?
*HĐ3: Học thuộc lòng:
- Yêu cầu HS đọc thàm bài trên bảng phụ
- Xoá dần bảng để HS luyện đọc
- Tổ chức cho HS thi HTL bài thơ
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về học và chuẩn bị bài sau
- HS đọc nối tiếp, mỗi em đọc hai dòng
- 6HS nối tiếp nhau đọc 6 đoạn
- 1HS đọc
- 6HS đọc
- Luyện đọc trong nhóm
- Nhóm đọc bài theo yêu cầu, cả lớp theo dõi, nhận xét
- Cả lớp đọc đồng thanh bài thơ
- 1HS đọc
- Của chim, cá, dím, ốc, của em
- Là bầu trời xanh
- Là bầu trời xanh vô tận, trên mái nhà ấy có bảy sắc cầu vồng rực rỡ
- HS đọc thầm bài
- Luyện HTL
Tiết 2: Toán
Tiền Việt Nam
I Mục tiêu: Giúp HS.
- Nhận biết tờ các giấy bạc: 20000 đồng, 50000 đồng, 100000đồng
- >S) đầu biết đổi tiền
- Biết làm tính trên các số với đơn vị là đồng
II Đồ dùng dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: - 2 HS làm trên bảng lớp, lớp làm vở nháp
86210 - 48120; 78500 - 7600
2 Dạy bài mới:
HĐ dạy của GV HĐ học của HS
*HĐ 1: Giới thiệu các tờ giấy bạc.
20.000, 50.000, 100.000
quan sát
- Quan sát cả 2 mặt của từng tờ giấy bạc
và nhận xét 1 số đặc điểm S
+ Màu sắc của từng tờ giấy bạc
+ Từng tờ giấy bạc có cả phần chữ và phần số
Trang 9- GV củng cố 1 số đặc điểm của từng tờ
giấy bạc
*HĐ 2: Thực hành:
Bài 1: Mỗi ví đựng bao nhiêu tiền?
Bài 2: Giải toán.
- GV củng cố các !S) làm
Bài 3: Mỗi quyển vở giá 1200 đồng Viết số
tiền thích hợp vào ô trống trong bảng
vậy?
Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống(theo
mẫu)
- GV củng cố cách làm
+ Chấm bài, nhận xét
3 Củng cố- dặn dò.
- Nhận xét tiết học
- Về ôn để nhớ đặc điểm cũng S mệnh giá
các loại tiền đã học
- Tự làm bài và chữa bài
- Nêu miệng, lớp nhận xét
a 50000 đồng; b 90.000đồng; c 90000
đồng; d 14500đồng; e 50700đồng
- 1 HS lên làm, HS khác nêu kết quả, nhận xét
Bài giải
Mẹ mua hết số tiền là:
15.000 + 25000 = 40.000( đồng) Cô bán hàng phải trả lại số tiền là:
50000 + 40.000 = 10.000 (đồng) Đáp số: 10000 đồng
- 3 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở, nhận xét bài của bạn
Số q.vở
1 q.vở
2 q.vở
3 q.vở
4 q.vở Thành
tiền 1200đồng 2400đồng 3600đồng 4800đồng
- 3 HS lên bảng làm, lớp nhận xét
Tổng số tiền 10.000đồng 20.000đồng 50.000đồng 80.000
90.000
đồng
100.000
70.000
Tiết 3: Tập viết
Trang 10Bài 30
I Mục tiêu:
- Củng cố cách viết các chữ viết hoa thông qua bài tập ứng dụng
-Viết tên riêng Uông Bí bằng chữ cỡ nhỏ
- Viết đẹp, đúng mẫu chữ, trình bày sạch đẹp nhỏ tên riêng
II Chuẩn bị:
- Mẫu chữ cái: U
- Tên riêng và câu ứng dụng
III Các HĐ dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
HĐ dạy của GV HĐ học của HS
*HĐ1: HD viết chữ hoa:
+ Trong tên riêng và câu ứng dụng có những
chữ hoa nào?
- Yêu cầu HS viết chữ hoa U
- Nhận xét, sửa lỗi cho HS
*HĐ2 HD viết từ ứng dụng:
* Giới thiệu câu ứng dụng:
* Quan sát - nhận xét:
+ Các chữ có chiều cao thế nào?
+ Khoảng cách giữa các chữ bằng chừng nào?
* Viết bảng:
- Yêu cầu HS viết các từ ứng dụng "Uông Bí"
- Chỉnh, sửa lỗi cho HS
*HĐ3: HD viết câu ứng dụng:
* Giới thiệu câu ứng dụng:
- Gọi HS đọc câu ứng dụng: "Uông Bí"
* Quan sát và nhận xét:
+ Trong từ ứng dụng, các chữ có chiều cao thế
nào?
+ Khoảng cách giữa các chữ bằng chừng nào?
* Viết bảng:
- Yêu cầu HS viết câu ứng dụng với các từ:
Uốn, Cây, Dạy, con
*HĐ4 HD viết vào vở tập viết:
- Cho HS xem bài mẫu ở vở tập viết- lớp 3
- Theo dõi, sửa lỗi cho HS
- Thu và chấm 5-7 bài
3 Củng cố, dặn dò.
- Nhận xét tiết học và chữ viết của HS
- U; B; D
- 3 HS viết trên bảng lớp, cả lớp viết vào bảng con
- U; B; g cao 2,5 li Các chữ còn lại cao 1 li
- Bằng một con chữ o
- 3HS lên bảng viết HS S) lớp viết vào bảng con
- 1HS đọc
- Chữ U, B, g cao 2,5 li, Các chữ còn lại cao 1 li
- Bằng một con chữ o
- 2HS lên bảng viết, HS ở S) viết vào bảng con
- HS viết bài vào vở
Trang 11- Dặn HS chuẩn bị bài sau.
Thứ năm ngày 2 tháng 4 năm 2009
Tiết 1: Luyện từ và câu
Tuần 30
I Mục đích, yêu cầu:
- Đặt và trả lời câu hỏi Bằng gì? (Tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi Bằng gì? Trả lời
đúng các câu hỏi Bằng gì? Thực hành trò chơi hỏi đáp sử dụng cụm từ “Bằng gì?”
II Đồ dùng dạy- học: Bảng lớp viết nội dung BT.
III Các HĐ dạy- học:
1 Kiểm tra bài cũ: 2HS làm BT 1, 3 tiết LTVC tuần 29
2 Dạy bài mới:
HĐ dạy của GV HĐ học của HS
*HĐ1: Đặt và trả lời câu hỏi Bằng gì?
Bài tập 1: Gạch S) bộ phận trả lời cho
câu hỏi "Bằng gì"?
phận câu trả lời?
Bài tập 2: Trả lời các câu hỏi sau:
a Hằng ngày, em viết bài bằng gì?
gì?
c Cá thở bằng gì?
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
*HĐ2: Cách sử dụng dấu hai chấm:
Bài tập 3: Điền dấu câu thích hợp vào
mỗi ô trống:
- GV giảng về dùng dấu hai chấm khi
nào?
+ Chấm bài, nhận xét
- Nêu yêu cầu của BT HS tự làm bài vào vở
- 3 HS lên làm bài, HS khác nêu miệng bài của mình, lớp nhận xét
a Voi uống S) bằng vòi
nan tre dán giấy bóng kín
c Các nghệ sĩ đã chinh phục khán giả bằng tài năng của mình
- Dựa vào cách đặt câu hỏi VD: Voi uống S) bằng gì? thì câu trả lời là "bằng vòi" Vì vậy ta gạch S) từ bằng vòi
- Nêu yêu cầu BT, HS tự làm
- Hằng ngày, em viết bài bằng bút bi
- Cá thở bằng mang
- HS hỏi nhau 1 số câu khác
+ Nêu yêu cầu BT HS tự làm bài
+ 3 HS lên bảng làm:
Câu a: : Câu b: : Câu c: :
...Tiết 3: Chính tả
Bài - Tuần 30 < /h3>
I Mục tiêu:
- Nghe- viết xác đoạn văn Liên Hợp Quốc, Viết chữ số: 2 4-1 0-1 945; 1 0-2 002; 191; 2 0- 9-1 977
- Làm tập... nhóm 3HS luyện đọc với
- 3HS đọc Cả lớp theo dõi
- 1HS đọc
- HS lớp 6A giới thiệu tiếng Việt, hát tiếng Việt; Nói
& #34 ;Việt Nam Hồ Chí Minh& #34 ;
- .Vì giáo. ..
- số HS lên bảng chữa
635 48 231 54
a +19256 b + 31 028
82804 17209 7 139 1
- - em đọc
- 1HS đọc yêu cầu
- 1HS lên bảng chữa
- Cả lớp