2.Thái độ: - HS biết tự làm lấy công việc của mình trong học tập, lao động, sinh hoạt ở trường, ở nhà.. 3.Hành vi: HS có thái độ tự giác, chăm chỉ thực hiện công việc của mình.[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG Thứ
Hoạt động -TT Chào cờ ,triển khai kế hoạch tuần
Đạo đức Tự làm lấy việc của mình Tập đọc Bài tập làm văn
Kể chuyện Bài tập làm văn Thứ hai
Toán Luyện tập Toán Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số Tự nhiên xã hội Vệ sinh cơ quan bài tiết nước nước tiểu Chính tả Bài tập làm văn
Mĩ thuật Vẽ hoạ tiết và vẽ màu vào hình vuông Thứ ba
Tập viết ôn chữ hoa D, Đ ,K Tập đọc Nhớ lại buổi đầu đi học
Luyện từ và câu Từ ngữ về trường học, dấy phẩy
Toán Luyện tập
Thủ công Gấp cắt dán ngôi sao 5 cánh
Thứ tư
Chính tả Nhớ lại buổi đầu đi học
Hát nhạc Đếm sao Toán Phép chia hết và phép chia có dư
Thứ năm
Thể dục Dạy chuyên Toán Luyện tập
Tập làm văn Kể lại buổi đầu em đi học
Tự nhiên xã hội Cơ quan thần kinh
Thứ sáu
Thể dục Dạy chuyên
Thứ hai ngày 9 tháng 10 năm 2006.
Môn:Hoạt động tập thể
Trang 2Chào cờ ,Triển khai kế hoạch tuần 6.
IMUC TIÊU:Thực hiện chào cờ nghiêm túc, nắm được chỉ tiêu thi đua trong tuần
-Triển khai kế hoạch về vệ sinh ,nề nếp ,học tập,
-Giáo dục ý thức tự giác học tập, tự rèn luyện bản thân
IICHUẨÛN BỊ: Ghế chào cờ
III:CÁC HOẠT ĐỘNGDẠY –HỌC
Hoạt động 1:
Chào cờ:
Hoạt động 2:
-Triển khai kế
hoạch tuần
Hoạt động 3:
-Tổng kết giờ học
-Tập trung theo từng tổ
-Giao nhiệm vụ từng HS
-Thưc hiện nề nếp lớp
-Về học tập:
-Vệ sinh trường lớp:
-Chốt lại các ý chính -Dặn HS về thực hiện
-Dưới sự chỉ huy củïa lớp trưởng –Chào cờ dưới sự điều khiển của trường
+Thực hiện:nghe trống xếp hàng ra vào lớp,nhanh thẳng hàng
+Vào lớp :Truy bài đầu giờ +Tổ trưởng kiểm tra vệ sinh cá nhântrong tổ.Báo cáo lớp trưởng
+Học thuộc bài trước khi vào lớp
+Ra lớp hiểu bài
+Thi đua giành nhiều điểm tốt
+Tự ý thức nhặt rác trong và ngoài lớp bất cứ lúc nào
+Bảo vệ cây và hoa vườn trường
-Ghi nhớ: thực hiện
******************************************
Môn: ĐẠO ĐỨC Bài: Tự làm lấy công việc của mình I.MỤC TIÊU:
1.Giúp HS hiểu và khắc sâu kiến thức:
- Thế nào là tự làm lấy công việc của mình
- Ích lợi của việc tự làm lấy công việc của mình
- Tuỳ theo độ tuổi, trẻ em có quyền quyết định và thực hiện công việc của mình
2.Thái độ:
- HS biết tự làm lấy công việc của mình trong học tập, lao động, sinh hoạt ở trường, ở nhà 3.Hành vi: HS có thái độ tự giác, chăm chỉ thực hiện công việc của mình
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC.
-Vở bài tập đạo đức 3
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU.
Trang 3ND – TL Giáo viên Học sinh
1 Kiểm tra bài cũ
( 3’)
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài
2.2 Giảng bài
HĐ 1: Liên hệ thực
tế (12’)
MT: HS tự nhận xét
về những công việc
mà mình đã làm hoặc
chưa tự làm
HĐ 2: Đóng vai
MT: HS thực hiện
được một số hành
động và biết bày tỏ
thái độ phù hợp.(12’)
HĐ 3: Thảo luận
nhóm
MT: HS biết bày tỏ
thái độ của mình về ý
kiến liên quan 9’
3 Củng cố – dặn dò:
(2’)
Như thế nào là tự làm lấy công việc của mình?
-Tự làm lấy công việc của mình có lợi gì?
-Nhận xét – đánh giá
-Dẫn dắt –ghi tên bài học
-Giao nhiệm vụ:
-Các em tự suy nghĩ xem mình đã tự làm lấy những công việc gì của mình
-Nêu 1 số câu hỏi gợi ý
-Em đã thực hiện công việc đó như thế nào?
-Em cảm thấy thế nào khi hoàn thành công việc?
-Nhận xét khen gợi, khuyến khích
-Giao tổ 1,2 xử lí tình huống 1:
+Tổ 3,4 xử lí tình huống 2:
*KL: 1.Khuyên Hạnh tự quét nhà vì đó là công việc được giao
-Phát phiếu học tập cho HS Yêu cầu các em bày tỏ thái độ
-Ghi vào ô trống trứơc câu trả lời đúng dấu (+)Trước câu sai dấu( -)
Nhận xét kết luận
Ý kiến: a, b, đ đúng
Ý kiến: c, d, e sai
*KLchung: Tự làm lấy công việc của mình giúp em mau tiến bộ ,được mọi người yêu
- Nhận xét tiết học
-Dặn dò:
- 2 HS trả lời
- Lớp nhận xét , bổ sung
-Nhắc lại tên bài học
-HS liên hệ
-HS trình bày trước lớp
-HS khác nhận xét
-Tổ trưởng nêu tình huống
+Tổ viên suy nghĩ giải quyết
-Đọc yêu cầu bài tập 5 -Chia 4 nhóm;
2 nhóm.câu a,b,c
2 nhóm:câu d, e, g Trình bày trước lớp
* Giải thích vì sao?
*Đọc phần khung xanh trong vở bài tập
- Thực hành tự làm lấy việc của mình
**********************************************
Môn: TẬP ĐỌC – KỂ CHUYỆN.
Bài: Bài tập làm văn I.Mục đích, yêu cầu:
A.Tập đọc
Trang 41.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng: Chú ý các từ ngữ: Làm văn, loay hoay, lia lia, ngắn ngủn.
- Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ
- Đọc trôi chảy được toàn bài, biết đầu biết thay đổi giọng đọc cho phù hợp với nội dung của từng đoạn truyện
2 Rèn kĩ năng đọc – hiểu:
-Hiểu các từ ngữ trong bài: Khăn mùi soa, viết lia lịa, ngắn ngủn.
- Hiểu nội dung câu chuyện: Lời nói đi đôi với việc làm, đã nói thì cố làm được điều mình nói
-B.Kể chuyện
Rèn kĩ năng nói
- Biết sắp xếp lại các tranh theo đúng thứ tự câu chuyẹân
- Kể lại được một đoạn của câu chuyẹân bằng lời của mình
Ren ø kĩ năng nghe kể bằng lời
- Biết nghe và nhận xét lời kể của bạn
II.Đồ dùng dạy- học.
- Tranh minh hoạ bài tập đọc
- Bảng phụ nghi nội dung cần HD luyện đọc
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
1:Kiểm tra bài cũ
(3’)
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài
2.2 Luyện đọc
HD đọc và giải
nghĩa từ
18’- 20’
2.3 Tìm hiểu bài
(15’)
-Gọi HS đọc bài ,trả lời theo yêu cầu
-Dấu câu có tác dụng thế nào trong khi viết?
-Dẫn dắt – ghi tên bài -Đọc mẫu toàn bài
-HD đọc: Lui – xi – a, Cô – li –a.
-HD ngắt nghỉ
-Đọc đúng giọng câu hỏi
-Giải nghĩa: SGK
Đọc nhóm nối tíếp
-Lớp đọc thầm -Nhân vật xưng tôi trong chuyện tên là gì?
-Cô giáo ra đề văn cho cả lớp như thế nào?
-Vì sao Cô – li – a lại thấy khó viết?
-Cho thảo luận nhóm
- Đọc bài cuộc họp của chữ viết -Giúp ta hiểu được nội dung mà người viết cần bày tỏ
-HS nhắc lại tên bài học
-Lắêng nghe ,nhẩm -HS đọc cá nhân đồng thanh -Nối tiếp nhau đọc từng câu
-HS đọc nối tiếp nhau từng đoạn
-Đọc chú giải một em
-HS đặt câu với từ đó
-Đọc từng đoạn trong nhóm
-Đọc cả bài
-Đọc thầm đoạn 1 – 2
+Cô -li –a + Em đã làm gì để giúp đỡ mẹ?
-Khó kể vì thấy Cô – li – a học mẹ lại không nhờ giúp.Vì cô- li –a chẳng phải làm việc gì đỡ mẹ -Đọc thầm đoạn 3
Trang 52.4 Luyện đọc lại.
( 15 – 17’)
2.4:Kể chuyện
(20’)
3 Củng cố – dặn
dò: ( 3’)
-Vì sao thấy các bạn viết nhiều, Cô – li – a lại viết được dài ra?
-Vì sao khi mẹ bảo Cô –li –a giặt quần áo bạn lại ngạc nhiên ?
-Lúc đầu Cô –li – a ngạc nhiên sau lại vui vẻ làm?
-Bài học giúp em hiểu điều gì?
-Đọc mẫu đoạn 3 – 4
-Yêu cầu đọc
-Yêu cầu quan sát tranh, sắp xếp tranh theo thứ tự từng đoạn
-Kể lại bằng lời của mình,từng đoạn
-Kể trong nhóm kể trước lớp
-Câu chuyện vốn được kể theo lời của ai?
-Bây giờ ta kể theo lời của ai?
-Nhận xét – tuyên dương
-Em thích bạn nhỏ trong chuyện không? Vì sao?
- dặn dò:
-Thảo luận câu hỏi 3
-Trình bày
-Kể những việc thỉnh thoảng mới làm, những việc mình chưa làm và nghĩ được muốn giúp mẹ đỡ vất vả
-Đọc đoạn 4
-Việc đó chưa bao giờ làm
-Việc đó được kể trong bài tập làm văn
-Đọc thầm cả bài
“Lời nói phải đi đôi với việc làm” -HS đọc cá nhân – đồng thanh -HS thi đọc
-Đọc diễn cảm cả bài
-HS đọc lại
-Xắp xếp tranh theo thứ tự
3 – 4 – 2 – 1 -Kể lại 1 đoạn = lời của mình -HS quan sát tranh tự sắp xếp -Trình bày
HS tập kể theo cặp
-Của em Cô –li-a -Của mình
-Thi kể
-Lớp nhận xét
-Bình chọn người kể hay nhất -Tự nêu
-Về nhà tập kể
*************************************************
Môn: TOÁN Bài: Luyện tập I:Mục tiêu:
Giúp HS :
Trang 6- Thực hành tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số.
- Giải toán có liên quan đến tìm một phần bằng nhau của một số
- Rèn kỷ năng giải toán chính xác, đúng đắn Chú trọng HS đặc biệt
II:Chuẩn bị:
- Hình vẽ bài 4
III:Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài
cũ(.4’)
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài
2.2 Luyện tập
Bài 1: (10’)
-Củng cố cách tìm
một số trong các
phần bằng nhau
*Chú trọng chỉ
dẫn HS yếu
Bài 2: (8’)
-Củng cố về cách
giảitoán có lời
văn
*Rèn cách tóm tắt
,ghi lời giải đối
với emHS yếu
Bài 3:( 8’)
-Củng cố cách
giải toán
*Kiểm tra theo
dõi HS yếu có
tiến bộ không?
-Gọi HS chữa bài tập
- Nhận xét –sửa
-Dẫn dắt - ghi tên bài
-Gọi HS đọc yêu cầu bài
-Cho học sinh nêu cách tìm 1 trong các phần bằng nhau của một số
-Yêu cầu làm vở
*Hướng dẫn HS nhớ cách tìm
Ví dụ :2cái kẹo chia cho 2 bạn mỗi bạn được 1 cái đó là ½
+Em Thuỷ ,Ngự , Vân
-Chấm chữa bài
-Gọi HS đọc đề bài.Phân tích đề , tóm tắt đề
-bài toán cho biết gì?
-Bài toán hỏi gì?
- Cho đọc lại đề ,phân tích đề lần nữa,hướng dẫn bỏ các chi tiết , chỉ ghi ý chính.Dựa vào câu hỏi để ghi lời giải
- Chấm chữa
-HS đọc đề ,phân tích ,tóm tắt
-Bài toán cho biết gì?
-Bài toán hỏi gì?
-Chữa lại bài tập đã được giao về ở tiết trước
-Nhắc lại tên bài học
Bài 1 -HS đọc yêu cầu +Lấy số đã cho chia cho số phần bằng nhau
– Làm vở
a- ½ của 12 cm là: 6 cm ½ của 18 kg là: 9kg ½ của 10 lít là: 5 lít
b- 1/6 của 24 m là: 4m 1/6 của 30 giờ là: 5 giờ 1/6 của 54 ngày là: 9 ngày Chữa bảng nhận xét
-HS đọc đề
Tóm tắt:
Làm: 30 Bông hoa Tặng 1/6 số bông hoa = …bông hoa? -HS giải bảng, lớp làm bài vào vở Bài giải:
Vân tặng bạn số bông hoa là:
30 : 6 = 5 (bông ) Đáp số : 5 bông
-Đọc đề
Tóm tắt:
+Có : 28 Bạn +Tập bơi ¼ số bạn:là ?bạn
Bài giải:
Lớp 3 A có số bạn tập bơi là
28 :4 =7 (bạn )
Trang 7Bài 4: ( 6’)
- Củng cố về hình
học và 1 phần
mấy
3 Củng cố dặn
dò: (2’)
-Chấm chữa
-Treo hình vuông lên bảng
-Làm bảng con -Hỏi hình 1, 3 đã lấy 1 phần mấy
-Nhận xét – sửa
-Nhận xét tiết học
-Dặn dò:
Đáp số : 7 bạn -HS quan sát
-Lần lượt lên ghi số đã tô màu
*KL: tô màu 1/5 hình 2, 4
+Hình 1:là 1/10 Hình 2: là ½
-Về ôn lại cách tìm một phần mấy của một số
**********************************************
Thø ba ngµy 10 th¸ng 10 n¨m 2006
Môn: TOÁN Bài:Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số.
I.Mục tiêu
Giúp HS:
- Biết thực hiện phép chia (hết ở tất cả các lượt chia) số có 2 chữ số cho số có một chữ số
- Củng cố về tìm 1 trong các phần bằng nhau của một số
- Rèn tính chính xác ,đúng đắn cho HS Sự sáng tạo trong học tập
- Chú trọng đặc biệt đối với HS yếu
II.Chuẩn bị
Bảng con
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ
(3’)
2.Bài mới
2.1 Giới thiệu bài
2.2 Giảng bài
HD thực hiện phép
chia: 96: 3 ( 12’)
- Kiểm tra các bài đã giao về nhà ở tiết trước
-Nhận xét – cho điểm -Dẫn dắt – ghi tên bài học
-HD đặt tính
-Kiểm tra – ghi lại 96 : 3 -HD thực hiện chia từ trái sang phải
9: 3 = ? -Viết 3 (Ghi) -Nhân ngược lại: 3 x 3 = ? -Lấy 9- 9 = 0
- 2 HS lên làm bài 4
-HS đọc lại bảng chia
-Nhắc lại tên bài học
-Đặt tính vào bảng con
-Giơ bảng
9: 3 = 3 96 3 -HS ghi 9 32
3 x 3 = 9 0 6 6
6 : 3 = 2 0
Trang 82.3 Thực hành.
Bài 1: Tính ( 8’)
-Củng cố cách
chia số có 2 chữ số
với số có 1chữ số
Bài 2: ( 8’)
-củng cố về tìm 1
trong các phần
bằng nhau
Bài 3: ( 7’)
-Củng cố về giải
toán có lời văn
*Rèn cách ghi lời
giải cho HS yếu
3 Củng cố – dặn
dò: ( 2’)
-Hạ 6; lấy 6: 3 = ? -Viết 2 (ghi) -Nhân ngược lại
2 x 3 = ? 6 – 6 = 0 -Vậy : 96 : 3 = ?
-Ghi:
.-Gọi HS đọc yêu cầu bài
-Yêu cầu làm bảng con
-Chấm chữa
-Đọc đề bài Bài toán cho biết gì?
Bài toán hỏi gì?
-Chấm chữa
*Nêu cách làm
-Gọi HS đọc bài ,phân tích đề toán ,tóm tắt ,giải
-Bàitoán cho biết gì?Phải tìm gì?
-Muốn tìm 1/3 ta làm thế nào?
-Chấm chữa bài , nhân xét
Nhận xét tiết học, làm lại bài
Ghi
2 x 3 = 6 -Nêu lại cách chia 96: 3 = 32
-Đọc :Tính;
-HS làm bảng con
48 : 4 84: 2 66 : 6
4 1 2 8 4 2 6 1 1
08 04 06
0 0 0 -Chữa bảng lớp
-HS đọc đề bài
a- Tìm 1/3 của: 69kglà 23 kg;
b- 36m là 12 m ;93lít 31 lít
c- Tìm ½ của 24 giơ là 12 giờø, d- 48 phút là 24 phút, 44ngày là
22 ngày
-HS làm vở chữa bảng
*Lấy số đó chia cho số phần bằng nhau -HS đọc đề
Hái được: 36 quả
Biếu: 1/3 số cam= … quả?
-Lấy số quả chia cho số phần
-HS giải vở
Mẹ biếu bà số quả cam là:
36:3 = 12 (quả ) Đáp số : 12 quả
-HS nêu lại cách chia
-Về làm lại bài tập
Môn: TỰ NHIÊN XÃ HỘI Bài: Vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu.
I.Mục tiêu:
Sau bài học HS biết:
- Nêu được ích lợi của việc giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu
- Nêu được cách đề phòng một số bệnh ở cơ quan bài tiết nước tiểu
- Biết vận dụng bài học vào cuộc sống
II.Đồ dùng dạy – học
Trang 9- Các hình trong SGK.
- Hình các cơ quan bài tiết nước tiểu
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ
(3’)
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài
2.2 Giảng bài
HĐ 1: Thảo luận:
MT: Nêu được lợi
ích của cơ quan bài
tiết nước tiểu
( 17’)
HĐ 2: Quan sát thảo
luận:
MT: Nêu được cách
đề phòng một số
bệnh ở cơ quan bài
tiết nước tiểu ( 16’)
3 Củng cố ,dặn dò:
(2’)
- Nêu các bộ phận của cơ quan bài tiết nước tiểu?
-Nêu quá trình hoạt động của cơ quan bài tiết nước tiểu
-Nhận xét – đánh giá
-Dẫn dắt – ghi tên bài
-Giao nhiệm vụ: Thảo luận
-Vì sao ta lại phải giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu?
*Giữû vệ sinh cơ quan bài tiết giúp bộ phận ngoài cơ quan sạch
sẽ,không hôi hám,không ngứa ngáy ,không nhiễm trùng
-Cơ quan bài tiết nước tiểu có lợi ích gì?
-HD quan sát nhận xét
-Thảo luận cặp
-Chúng ta phải làm gì để giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu?
-Tại sao chúng ta cần uống nhiều nước hàng ngày?
-Làm việc cả lớp
*KL: Như bên HS
-Nhận xét – tiết học uyên dương
HS xây dựng bài tốt
- 2 HS trả lời
-Nhận xét – bổ xung
-Nhắc lại tên bài học
-HS thả luận theo cặp
-Đại diện trình bày
+Vì để tránh nhiểm trùng
-Giúp cơ thể đào thải những chất cặn bã ra ngoài
-Mở SGk quan sát các hình2,3,4, 5 -Thảo luận theo cặp
-Trình bày bổ xung
+ Tắm rửa thường xuyên, lau khô người, thay quần áo hàng ngày
+ Bù lại quá trình mất nước do đi tiểu và tránh sỏi thận
-Em trình bày lại ,HS khác bổ sung
*-Thực hành tắm rửa thay quần áo hàng ngày
CHÍNH TẢ (Nghe – viết) Bài Bài tập làm văn.
I.Mục đích – yêu cầu.
1 Rèn kĩ năng chính tả
- Nghe – viết chính xác đoạn bài: Bài tập làm văn Biết viết hoa tên riêng tiếng nước
ngoài
2 Làm đúng bài tập phân biệt cặp vần eo/oeo; phân biệt một số cách viết một số tiếng có âm đầu dễ lẫn s/x
3 Luyện viết đúng viết đẹp biết rèn chữ giữ vở
Trang 10II.Đồ dùng dạy – học.
- Vở bài tập
III.Các hoạt động dạy – học
1 Kiểm tra bài cũ.3’
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài
2.2 Giảng bài
HD viết chính tả
(8’)
a)Viết vở: ( 15’)
Chấm – chữa( 3’)
2.3HD làm bài tập
Bài 2: Chọn chữ điền
vào chỗ trống (4’)
Bài 3: Điền s/x
(4’)
3 Củng cố – dặn dò:
(1’)
Đọc: Nắm cơm, lắm việc, gạo nếp.
-Nhận xét bài viết trước
-Dẫn dắt – ghi tên bài học
-Đọc bài viết
Tìm tên riêng trong bài chính tả?
-Tên riêng được viết như thế nào?
-GV đọc: Cô – li – a, làm văn, giặt
quần, ngạc nhiên.
-HD ngồi viết cầm bút
-Đọc từng câu
-Đọc lại
-Chấm một số bài
Yêu cầu đọc đề bài
-Làm bài vào vở
-Chấm chữa
-Cho làm miệng , rồi làm vở
-Chấm chữa
-Nhận xét – dặn dò:
- Viết bảng con, 2 HS lên viết bảng lớp
- Đọc lại
- Nhắc lại tên bài học
-2 HS đọc lại bài
-Cô – li –a
- Viết hoa chữ cái đầu tiên và giữa các chữ có dấu gạch nối
- Viết bảng con và viết bảng lớp – đọc lại
-Ngồi viết đúng tư thế
-Viết bài vào vở
-Đổi vở soát lỗi
-5 – 8 bài
-HS đọc yêu cầu đề bài
Làm vở – chữa (miệng)
Khoeo chân, lẻo khoẻo, ngoéo tay.
-Đọc yêu cầu và làm vở
- Chữa bảng
a:Siêng, sáng.
b:trẻ ,biển ,của những
-Làm bài tập
Môn: Mĩ thuật Bài: Vẽ hoạ tiết và vẽ màu vào hình vuông.
DẠY CHUYÊN
************************************************
Thứ tư ngày11 tháng10 năm 2006
Môn: TẬP ĐỌC