Baøi 5 1Hs đọc yêu cầu đề bài , quan sát hình 2 Hs lên bảng, Hs cả lớp xếp dưới mẫu và tự xếp hình theo yêu cầu baøn Gv nhận xét chốt lại lời giải đúng 5.Toång keát – daën doø.. - Taäp[r]
Trang 1Tuần 21: Thứ…… ngày……… tháng…… năm……
Toán.
Tiết 101: Luyện tập.
I/ Mục tiêu:
- Biết cộng nhẩm các số tròn trăm , tròn chục, tròn nghìn có đến bốn chữ số và giải bài toá bằng 2 phép tính
.II/ Chuẩn bị:
* GV: Bảng phụ, phấn màu
* HS: VBT, bảng con
III/ Các hoạt động:
1 Khởi động: Hát.
2 Bài cũ: Phép cộng trong phạm vi 10.000.
- Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 2 Ba Hs đọc bảng chia 3
- Nhận xét ghi điểm Nhận xét bài cũ
3 Giới thiệu và nêu vấn đề.
Giới thiệu bài – ghi tựa
4 Phát triển các hoạt động.
* Hoạt động 1: Làm bài 1, 2,3.
- Bài 1:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
-Gv viết bảng: 4000 + 3000 =?
-Yêu cầu Hs tính nhẩm
-Gv nêu cách tính nhẩm như SGK
- Gv yêu cầu Hs tự làm vào VBT Bốn
Hs lên bảng làm bài
- Gv nhận xét
Bài 2:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
-Gv viết bảng : 6000 + 500 = ?
-Yêu cầu Hs tính nhẩm
Hs đọc yêu cầu đề bài
4000 +3000 = 7000
Hs nêu cách tính nhẩm
Hs làm bài vào VBT
4 Hs đứng lên nối tiếp nhau đọc kết quả
Hs nhận xét
6000 + 500 =6500
Trang 2-Gv nêu cách tính nhẩm như SGK và cho
Hs làm bài
-Gv nhận xét
Bài 3
-Hs nêu cách thực hiện và làm bài
-Gv nhận xét cho điểm
* Hoạt động 2: Làm bài 4.
- Bài 4:
- Gv mời Hs đọc yêu cầu đề bài
- Gv cho Hs thảo luận nhóm đôi Câu hỏi:
+ Cửu hàng buổi sáng bán được bao nhiêu
l dầu?
Buổi chiều bán được bao nhiêu so với
buổi sáng?
+ Bài toán hỏi gì?
- Gv yêu cầu cả lớp làm vào VBT Một
Hs lên bảng làm
- Gv nhận xét, chốt lại:
Giải
Buổi chiều bán được là:
432 x 2 = 864 (lít)
Cả hai đội bán được là:
Cả lớp làm vào VBT.2 Hs lên thi làm bài tiếp sức
2000 + 400 = 2400
9000 + 900 = 9900
300 +4000 = 4300
600 + 5000 = 5600
7000 + 800 = 7800
Hs nhận xét
Hs làm bài
+ 4238 + 936
+ 2634 + 6475
7461 7280
Hs nhận xét
Hs đọc yêu cầu của đề bài
Hs thảo luận nhóm đôi
Buổi sáng bán được 432 l dầu Bán được gấp đôi so với buổi sáng.
Cả hai buổi bán được bao nhiêu lít dầu?.
Hs cả lớp làm vào VBT 1 Hs lên bảng làm
Hs cả lớp nhận xét
Trang 3864 + 432 = 1926 (lít)
Đáp số: 1926 lít dầu
5 Tổng kết – dặn dò.
- Về tập làm lại bài Làm bài 2,3
- Chuẩn bị bài: Phép trừ các số trong phạm vi 10000
- Nhận xét tiết học
Bổ sung :
-
-Thứ…… ngày……… tháng…… năm……
Toán.
Tiết 102: Phép trừ các số trong phạm vi 10000.
I/ Mục tiêu:
- Biết trừ các số trong phạm vi 10.000 (bao gồm đặt tính vàtính đúng)
- Biết giải bài toán có lời văn ( có phép trừ các số trong phạm vi 10000)
II/ Chuẩn bị:
* GV: Bảng phụ, phấn màu
* HS: VBT, bảng con
III/ Các hoạt động:
1 Khởi động: Hát.
2 Bài cũ: Luyện tập.
- Gv gọi 2 Hs lên làm bài tập 2,3
- Gv nhận xét bài làm của HS
3 Giới thiệu và nêu vấn đề.
Giới thiệu bài – ghi tựa
Trang 44 Phát triển các hoạt động.
* Hoạt động 1: Giới thiệu phép trừ
- a) Giới thiệu phép trừ.
- Gv viết lên bảng phép trừ: 8652 – 3917
- Gv yêu cầu cả lớp thực hiện bài toán
b) Đặt tính và tính
- Chúng ta đặt tính như thế nào?
-Ta Bắt đầu thực hiện phép tính từ đâu
đến đâu?
* Hoạt động 2: Làm bài 1,2.
- Bài 1:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv yêu cầu Hs làm vào VBT
- Yêu 4 Hs lên bảng làm
- Gv nhận xét cho điểm, chốt lại
638 5 7365 8090 3561
- 2927 - 4908 - 7131 - 924
4431 2457 959 2637
Bài 2
-Hs làm tương tự như bài 1
- Nhận xét cho điểm Hs
* Hoạt động 3: Làm bài 3, 4.
Bài 3:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu của đề bài
- Gv yêu cầu Hs thảo luận câu hỏi
+ Cửa hàng có bao nhiêu mét vải?
+ Cửa hàng đã bán được bao nhiêu m?
Hs quan sát
Hs cả lớp thực hiện bài toán bằng cách đặt tính dọc
8652
- 3917 4735 Sao cho các số cùng 1 hàng thẳng cột với nhau
Theo thứ tự từ phải sang trái bắt đầu từ hàng đơn vị
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs cả lớp làm bài vào VBT
4 Hs lên bảng làm và nêu cách tính
Hs nhận xét
4Hs lên bảng làm bài Hs cả lớp làm vào vở BT
Hs đọc yêu cầu đề bài
Cửa hàng có4238m vải.
Cửa hàng đã bán m
Trang 5+ Bài toán hỏi gì?
- Gv nhận xét, chốt lại:
Số mét vải cửa hàng còn lại là:
4283 – 1635 = 2648 (mét)
Đáp số: 26 mét vải
Bài 4
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài
- Gv yêu cầu Hs làm vào VBT Một 2 Hs
lên bảng làm
- Gv gọi Hs nhắc lại cách tìm trung điểm
- Gv nhận xét, uyên dương bạn vẽ đẹp
Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu mét vải.
Hs làm bài vào VBT
1 Hs lên bảng làm bài
Hs chữa bài đúng vào VBT
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs cả lớp làm bài vào VBT
2 Hs lên bảng làm
Hs nhận xét
5 Tổng kết – dặn dò.
- Về tập làm lại bài
- Làm bài 2,3
- Chuẩn bị bài: Luyện tập.
- Nhận xét tiết học
Bổ sung :
-
Thứ…… ngày……… tháng…… năm……
Toán.
Tiết 103: Luyện tập.
I/ Mục tiêu:
- Biết trừ nhẩm các số tròn nghìn, tròn trăm có đến 4 chữ số
- Biết trừ các số có đến bốn chữ số và giải bài toán có lời văn bằng hai phép tính
Trang 6II/ Chuẩn bị:
* GV: Bảng phụ, phấn màu
* HS: VBT, bảng con
III/ Các hoạt động:
1 Khởi động: Hát.
2 Bài cũ: Phép trừ các số trong phạm vi 10.000
- Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 1
- Một Hs sửa bài 3
- Nhận xét ghi điểm
- Nhận xét bài cũ
3 Giới thiệu và nêu vấn đề.
Giới thiệu bài – ghi tựa
4 Phát triển các hoạt động.
*Hoạt động 1: Làm bài 1, 2,3.
Bài 1:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài
-Gv viết bảng: 8000 - 5000 =?
-Yêu cầu Hs tính nhẩm để tìm kết quả
- Yêu cầu cả lớp làm vào VBT
- Gv yêu cầu 4 Hs nối tiếp đọc kết quả
- Gv nhận xét, chốt lại
Bài 2:
- Mời Hs đọc yêu cầu đề bài
-Gv viết bảng: 5700 - 200 =?
-Yêu cầu Hs tính nhẩm để tìm kết quả
- GV yêu cầu cả lớp làm vào VBT
- Gv mời 3 Hs lên bảng làm bài
- Gv nhận xét, cho điểm Hs
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs nhẩm và nêu kết quả
8000- 5000 = 3000
Hs cả lớp làm vào VBT
4 Hs nối tiếp nhau đọc kết quả các phép trừ
Hs đọc yêu cầu của đề bài
5700 – 200 = 5500 Cả lớp làm vào VBT Ba Hs lên bảng làm
3600 – 600 = 3000
7800 – 500 = 7300
9500 – 100 = 9400
6200 – 4000 = 2200
Trang 75.Tổng kết – dặn dò.
- Tập làm lại bài
- Làm bài 4
- Chuẩn bị bài: Luyện tập chung
- Nhận xét tiết học
Bổ sung :
Bài 3
-Yêu cầu Hs đặt tính rồi tính
- Nhận xét và cho điểm Hs
* Hoạt động 2: Làm bài 4.
- Bài 4:
- Mời Hs đọc yêu cầu đề bài
+ Trong kho có bao nhiêu kg muối?
+ Người ta chuyển đi mấy lần? Mỗi lần
bao nhiêu kg?
+ Bài toán hỏi gì?
- Gv nhận xét, chốt lại
Cách 1:
Số muối còn lại sau khi chuyển lần thứ
nhất:
4720 –2000 = 2720 (kg )
Số muối còn lại là:
2720 – 1700 = 1020 (kg)
Đáp số : 1020 kg
4100 – 1000 = 3100
5800 – 5000 = 800
Hs cả lớp nhận xét
4 Hs lên bảng , Hs cả lớp làm vào VBT
7284 9061 6473 4492
- 3528 - 4503 - 5645 - 833
3756 4558 828 3659
Hs đọc yêu cầu đề bài
Có 4720 kg muối.
Chuyển đi 2 lần: lần 1: 2000kg, lần sau 1700 kg
Trong kho còn lại bao nhiêu kg?
1 Hs lên bảng bài làm Hs cả lớp làm vào VBT
Hs nhận xét
Cách 2:
Số muối cả hai lần chuyển được là:
2000 + 1700 = 3700 (kg ) Số muối còn lại là:
4720 – 3700 = 1020 (kg ) Đáp số: 1020 kg
Trang 8
-
Thứ…… ngày……… tháng…… năm……
Toán Tiết 104: Luyện tập chung. I/ Mục tiêu: - Biết cộng, trừ (nhẩm và viết) các số trong 10.000 - Giải bài toán bằng hai phép tính và tìm thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ II/ Chuẩn bị: * GV: Bảng phụ, phấn màu * HS: VBT, bảng con III/ Các hoạt động: 1 Khởi động: Hát 2 Bài cũ: Luyện tập. - Gọi 2 học sinh lên bảng sửa bài 4 - Nhận xét ghi điểm - Nhận xét bài cũ 3 Giới thiệu và nêu vấn đề. Giới thiệu bài – ghi tựa 4 Phát triển các hoạt động. * Hoạt động 1: Làm bài 1, 2. Bài 1: - 1 Hs đọc yêu cầu đề bài - Yêu cầu cả lớp làm vào VBT - Gv mời 6 Hs nối tiếp đọc kết quả Bài 2: - Hs đọc yêu cầu đề bài Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs cả lớp làm vào VBT
6 Hs nối tiếp đọc kết quả
Hs cả lớp nhận xét
Trang 9- Yêu cầu Hs tự làm vào VBT 4 Hs
lên bảng làm bài
- Gv nhận xét, chốt lại
* Hoạt động 2: Làm bài 3, 4.
Bài 3:
- Hs đọc yêu cầu đề bài
- Gv yêu cầu cả lớp làm bài vào VBT
1 Hs lên bảng làm bài
- Gv nhận xét, cho điểm Hs
Bài 4:
- Hs đọc yêu cầu đề bài
- Gv hỏi: Cách tìm số hạng chưa biết,
cách tím số bị trừ, muốm tìm số trừ ?
- Gv yêu cầu Hs cả lớp làm vào VBT
Ba Hs lên bảng làm bài
Hs đọc yêu cầu đề bài
4 Hs lên bảng làm bài làm Hs cả lớp làm vào VBT
Hs nhận xét
a) 6924 5781
+ 1536 + 636
8460 6354
b) 8493 4380
- 3663 - 792
4830 3855
Hs đọc yêu cầu của đề bài Cả lớp làm vào VBT 1 Hs lên bảng làm bài Giải Số cây trồng thêm là: 948 : 3 = 316 (cây) Số cây trồng được tất cả là: 948 + 316 = 1264 (cây) Đáp số : 1264 cây Hs chữa bài đúng vào VBT Hs đọc yêu cầu đề bài Hs đứng lên trả lời Hs cả lớp làm vào VBT Ba Hs lên bảng làm Hs nhận xét a) x + 1099 = 2050 x = 1099 - 2050 x = 951
b) x - 586 = 3705 x = 3705 + 586 x = 4291
Trang 10- Gv nhận xét, cho điểm Hs
Bài 5
1Hs đọc yêu cầu đề bài , quan sát hình
mẫu và tự xếp hình theo yêu cầu
Gv nhận xét chốt lại lời giải đúng
c) 8462 – x = 762
x = 8462 - 762
x = 7700
Hs chữa bài đúng vào VBT
2 Hs lên bảng, Hs cả lớp xếp dưới bàn
5.Tổng kết – dặn dò.
- Tập làm lại bài
- Làm bài 3, 4
- Chuẩn bị bài: Tháng – năm
- Nhận xét tiết học
Bổ sung :
-Thứ…… ngày……… tháng…… năm……
Toán.
Tiết 105: Tháng – năm
I/ Mục tiêu:
- Biết các đơn vị đo thời gian: tháng, năm
- Biết được một năm có 12 tháng
- Biết tên gọi các tháng trong một năm Biết số ngày trong từng tháng, biết xem lịch
II/ Chuẩn bị:
* GV: Bảng phụ, phấn màu Tờ lịch năm
* HS: VBT, bảng con
III/ Các hoạt động:
1 Khởi động: Hát.
2 Bài cũ: Luyện tập chung.
- Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 2
Trang 11- Một Hs sửa bài 3.
- Nhận xét ghi điểm
- Nhận xét bài cũ
3 Giới thiệu và nêu vấn đề.
Giới thiệu bài – ghi tựa
4 Phát triển các hoạt động.
* Hoạt động 1: Giới thiệu các tháng
trong năm và số ngày trong từng tháng
a) Giới thiệu tên gọi các tháng trong
năm
- Gv treo tờ lịch năm 2005 và giới
thiệu
- Gv yêu cầu Hs quan sát tờ lịch và trả
lời câu hỏi:
+ Một năm có bao nhiêu tháng?
+ Đó là các tháng nào?
-Trên tờ lịch , tên các tháng được viết
bằng số
b) Giới thiệu số ngày trong từng tháng
- Gv hướng dẫn Hs quan sát phần lịch
tháng 1 trong tờ lịch 2005 và hỏi:
+ Tháng Một có bao nhiêu ngày?
- Gv ghi lên bảng: tháng Một có 31
ngày
+ Tháng Hai có bao nhiêu ngày?
- Gv đặt câu hỏi cho Hs trả lời đến
tháng 12
- Gv mời một số Hs nhắc lại số ngày
trong từng tháng
- Lưy ý :
+ Tháng 2 có 28 hoặc 29 ngày
+ Các tháng khác mỗi tháng có 30 hoặc
31 ngày
+ Gv hướng dẫn Hs nắm bàn tay thành
Hs quan sát và lắng nghe
Hs: Một năm có 12 tháng.
Tháng 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12
Vài Hs đứng lên nhắc lại
Hs: Có 31 ngày.
Hs: Có 28 ngày.
Hs đứng lên nhắc lại số ngày trong từng tháng
Trang 12nắm đấm để trước mặt rồi tính từ trái
sang phải
* Hoạt động 2: Làm bài 1, 2.
Bài 1:
- 1 Hs đọc yêu cầu đề bài
- Yêu cầu cả lớp làm vào VBT
- Gv mời 2 Hs lên bảng làm
- Gv nhận xét, cho điểm Hs
* Hoạt động 3: Làm bài 2.
Bài 2:
- Hs đọc yêu cầu đề bài
- Gv yêu cầu Hs xem tờ lịch và trả lời
câu hỏi
+ Ngày19 tháng 8 là ngày thứ mấy?
+ Ngày cuối cùng của tháng 8 là thứ
mấy?
+ Tháng 8 có mấy ngày chủ nhật?
+ Chủ nhật cuối cùng của tháng 8 là
ngày nào?
- Gv nhận xét cho điểm Hs
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs cả lớp làm vào VBT
2 Hs lên bảng làm
Hs cả lớp nhận xét bài trên bảng
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs xem tờ lịch và trả lời câu hỏi
+ Thứ sáu + thứ tư
+ Có 4 ngày chủ nhật + Ngày 28
5.Tổng kết – dặn dò.
- Tập làm lại bài
- Chuẩn bị bài: Luyện tập
- Nhận xét tiết học
Bổ sung :
-