Tổ chức tình huống học tập: Bài 4 Ở bài học trước chúng ta đã biết để đo thể tích chất ĐO THỂ TÍCH VẬT RẮN lỏng chúng ta chỉ việc đổ phần chất lỏng cần đo vào KHÔNG THẤM NƯỚC ca đong, bì[r]
Trang 1Ngày 06.09.2009 #$% lý 6 Ngày ( 07.09.2009
BÀI 4
ĐO THỂ TÍCH VẬT RẮN KHÔNG THẤM NƯỚC
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
-%21 dùng bình chia ; bình tràn
2 Kỹ năng:
-%278 90
3 Thái độ:
- Tuân
II Chuẩn bị:
-o 1 vài $% 4 không %278 90
o Bình chia ; 1 chai có ghi M dung tích, dây >0
o Bình tràn
o Bình 02N?
o OP Q >R 5*% ER 4.1
III Tổ chức hoạt động dạy và học
Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng
* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ – tổ chức tình huống học tập (5’)
1
+ Khi %21 tích 027% &C >U bình chia 0
+ WA? bài %$I X nhà
2 Y 02N0 tình 2G 2J0 %$I
ca ; bình chia ; …
. %21 tích 0@? chúng?
Bài 4
^_ ` TÍCH #c de KHÔNG gK hib
* Hoạt động 2: Tìm hiểu cách đo thể tích vật rắn không thấm nước (17’)
- ^ %21 tích 0@? $% 4 trong 2 % 2/I
- -C $% &J% bình chia
- Không >C &J% bình chia
- Giáo viên treo tranh minh 2J? H4.2 và H4.3 trên
>R
C1: Cho
>C &J% bình chia
+ 2/I $% >C &J% bình chia Chia toàn >
2J0 sinh thành 2 dãy
I Cách đo thể tích vật rắn không thấm nước và chìm trong nước.
1 Dùng bình chia độ.
C1:- ^ %21 tích 90 ban V1
=150 cm3
- 2R chìm hòn vào bình chia ; %21 tích dâng lên V2 =
Trang 2- Dãy
- Dãy
- Em hãy xác q2 %21 tích 0@? hòn
+ ^ %21 tích 90 ban V1 =150 cm3
+ 2R chìm hòn vào bình chia ; %21 tích dâng
lên V2 = 200cm3
+ 21 tích hòn
V = V1 – V2 = 200cm3 – 150cm3 = 50cm3
C2: Cho
>U I2s pháp bình tràn
chìm hòn vào bình tràn, 2N 90 tràn ra vào
bình 02N? ^ %21 tích 90 tràn ra >U bình chia
; < là %21 tích hòn
C3: Rút ra 5*% &$
Cho
SGK
200cm3
- 21 tích hòn
V = V1 – V2 = 200cm3 – 150cm3
= 50cm3
2 Dùng bình tràn: 2/I
$% không >C &J% bình chia
C2:
C3:
%G
a Thả chìm $% < vào trong 027%
&C F trong bình chia 21 tích I2 027% &C dâng lên >U
%21 tích 0@? $%
b Khi $% 4 không >C &J% bình chia thì thả $% < vào trong
bình tràn 21 tích 0@? I2 027%
&C tràn ra >U %21 tích 0@? $%
* Hoạt động 3: Thực hành: đo thể tích vật rắn (18’)
- Giáo viên thông báo
2J0 sinh 02u >q %2F0 hành
Làm
Quan sát các nhóm
240 2x 2J0 sinh
^2 giá quá trình %2F0 hành
3 Thực hành: Đo thể tích vật rắn.
a b2u >q
b h90 &/ %21 tích 0@? $%
(cm3) và ghi vào >R
c
. %21 tích 0@? $% ghi 5*% ER vào
>R
Dụng cụ đo Vật cần đo thể tích GHĐ ĐCNN Thể tích ước lượng (cm 3 )
Thể tích đo được
(cm 3 )
* Hoạt động 4: Vận dụng (10’)
C4:
9 ({ 2J0 sinh làm C5 và C6 II Vận dụng.
C4: - Lau khô bát to %90 khi A (B
- Khi 270 ca ra, không làm Y 2|0 sánh 90 ra bát
- ^Y 2*% 90 vào bình chia ; tránh làm 90 Y ra ngoài
* Hoạt động 5: Củng cố - hướng dẫn về nhà (5’)
Trang 3- Giáo viên
+ ^1 %21 tích 0@? 8% $% 4 không %278 90
ta làm 2 %2* nào?
+ Khi
* 9 ({ X nhà:
+
câu C5 và C6
+ Làm các bài %$I 4 trong sách bài %$I
+
các công
+
...^_ ` TÍCH #c de KHƠNG gK hib
* Hoạt động 2: Tìm hiểu cách đo thể tích vật rắn khơng thấm nước (17’)
- ^ %21 tích 0@? $% 4 % 2/I
- -C $% &J%...
2J0 sinh thành dãy
I Cách đo thể tích vật rắn khơng thấm nước chìm nước.
1 Dùng bình chia độ.
C1 :- ^ %21 tích 90 ban V1...
C4: - Lau khô bát to %90 A (B
- Khi 270 ca ra, không làm Y 2|0 sánh 90 bát
- ^Y 2*% 90 vào bình chia ; tránh làm 90 Y
* Hoạt động 5: Củng cố - hướng