Dùng đèn tín hiệu có bật đèn các màu cho hs quan saùt Hoạt đông 2: Quan sát tranh ảnh chụp - Tín hiệu đèn dành cho các loại xe trong tranh maøu gì?. - Xe cộ khi đó dừng lại hay được đ[r]
Trang 1Tuần 3
Thửự Ngaứy Moõn Hoùc Tieỏt Teõn Baứi Daùy
Hai
7/9/2009
Chào cờ Đạo đức
Âm nhạc Học vần Học vần
3 3 19 20
Gọn gàng sạch sẽ Học hỏt bạn vui mỳa ca Bài 8: l – b
Tiết 2
Ba
8/9/2009
Toỏn Học vần Học vần
Mĩ thuật
9 21 22 3
Luyện tập Bài 9: o – c Tiết 2 Màu và vẽ màu vào hỡnh đơn giản
Tử
9/9/2009
Học vần Học vần Toỏn Thủ cụng
23 24 10 3
Bài 10: ụ – ơ Tiết 2
Bộ hơn- dấu <
Xộ dỏn hỡnh chữ nhật
Naờm
10/9/2009
Thể dục Toỏn Học vần Học vần
3 11 25 26
Đội hỡnh đội ngũ Lớn hơn – dấu >
Bài 11: ễn tập Tiết 2
Saựu
11/9/2009
Toỏn Tập viết Tập viết
T NXH ATGT
12 27 28 3 3
Luyện tập Bài 12: I – a Tiết 2
Nhận biết cỏc vật xung quanh Bài 3
Tuần 3 Thứ hai ngày 7 tháng 9 năm 2009
Chào cờ
Tập trung toàn trường
Đạo đức:Tiết 3:
Bài 2 : gọn gàng, sạch sẽ (tiết 1)
I.muc tiêu: Giúp học sinh biết :
-Nêu đượcmột số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng sạch sẽ
- Biết ích lợi của việc ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
-Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân ,đầu tóc gọn gàng ,sạch sẽ
II/ ẹoà duứng daùy hoùc:
- GV :ND bài , tranh minh họa , một cái lược
-HS : Bài hát: Rửa mặt như Mèo,
III.Hoat động day hoc chủ yếu:
1.Kiểm tra bài cũ:(3´)
Trang 2-Em hãy kể ngày đầu tiên đi học
của em?
-Nhận xét cho điểm
2.Bài mới : ( 30´)
Khởi động : Hát bài : Rửa mặt
như mèo
Hoạt động 1: Cho HS quan sát lớp
-Yêu cầu tìm các bạn ăn mặc sạch
sẽ gọn gàng?
- Vì sao em cho bạn đó là ăn mặc
sạch sẽ, đầu tóc gọn gàng?
-Khen HS nhận xét đúng
Hoạt động 2: ChoHS thảo luận
nhóm 2
-Giải thích yêu cầu bài tập
- ăn mặc chưa sạch sẽ gọn gàng,
em sửa lại như thế nào?
Kết luận: Khi mặc quần áo bẩn
các em phải gặt sạch sẽ, quần áo
rách phải vá ngay, đầu tóc phải
chải gọn gàng.
Hoạt động 3:
-Yêu cầu HS quan sát tranhvà nêu
nhận xét
Kết luận: Quần áo mặc đi học
phải đẹp, lành lặn, sạch sẽ gọn
gàng Không mặc quần áo rách đi
học.
3.Củng cố- dặn dò:(3´)
- nhận xét giờ học
- Nhắc nhởHS về thực hiệnăn mặc
gọn gàng,sạchsẽ
-5em kể, HS khác nhận xét
- HS nghe
- Cả lớp hát
Nêu tên và mời 1 bạn ăn mặc sạch sẽ
đứng trước lớp
-Nhận xét về cách ăn mặc của bạn
Làm việc cá nhânvà nêu
- HS nghe
-HS nêu: áo bẩn phải giặt, áo rách đưa
mẹ vá, đầu tóc chải tóc
- HS nghe và ghi nhớ
-Thảo luận
-Trình bày sự lựa chọn của mình
-Nhắc lại
- HS nghe và ghi nhớ
- HS nghe -Thực hiện mặc quần áo đẹp,gọn gang
đi học
Âm nhạc : Tieỏt 3
HOẽC HAÙT: BAỉI MễỉI BAẽN VUI MUÙA CA I.Muùc tieõu:
- Bieỏt haựt theo giai ủieọu vaứ lụứi ca
- Bieỏt haựt keỏt hụùp voó tay theo baứi haựt
II/ ẹoà duứng daùy hoùc
-Haựt chuaồn xaực baứi Mụứi baùn vui muựa ca
-Nhaùc cuù goừ ( song loan , thanh phaựch, )
III. Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc chuỷ yeỏu:
Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HSứ
Trang 31 -Ổn định tổ chức2’ ( tư thế ngồi, sỉ
số)
2 -Bài mới.28’
a Giới thiệu bài :HỌC HÁT: BÀIMỜI BẠN
VUI MÚA CA
* Hoạt động 1: Dạy bài hát : Mời bạn
vui múa ca
-Giới thiệu bài Mời bạn vui múa ca
của nhạc sĩ Phạm Tuyên mà hôm nay
các em sẽ được học
-Gv hát mẫu
-Khởi động
-Hướng dẫn đọc lời ca theo tiết tấu,
-Lưu ý chỗ lấy hơi, câu, chỗ ngâm dài
-Dạy hát từng câu
-Giáo viên lưu ý sửa sai (nếu có)
-Tương tự các câu còn lại cho đến
hết bài theo lối móc xích
-Giáo viên sửa sai cho học sinh (
nếu có)
-Giáo viên nhận xét
* Hoạt động 2 : Hát kết hợp vận
động vỗ tay theo tiết tấu lời ca theo
phách, giáo viên hướng dẫn
Phách: chim ca líu lo
Tiết tấu lời ca:
Chim ca líu lo
3.Củng cố dặn dò:3’
-Yêu cầu học sinh đứng hát vỗ tay
theo phách , tiết tấu lời ca
- Hỏi tên bài? Tác giả?
-Nhận xét : Khen những em thuộc
lời, gõ phách và biết vận động tốt
Nhắc các em, dặn học sinh về ôn lại
bài hát vừa tập
- Nghe
Nghe
- À A Á A À
- Đọc lời ca theo tiết tấu đồng thanh
-Học sinh hát cả lớp , nhóm, tổ, cá nhân luân phiên
-Luyện tập luân phiên cả lớp, nhóm, tổ, cá nhân
-Cả lớp hát nhóm nhịp nhàng
-Học sinh xem và thực hiện
- Sử dụng thanh phách gõ luân phiên tổ, cá nhân, nhóm
-Hát, gõ theo phách tiết tấu lời ca
- Mời bạn vui múa ca
- Phạm Tuyên
Häc vÇn :TiÕt 19, 20:
Bµi8: l -h
I Mơc tiªu : Giĩp HS :
- §äc,viÕt ®ỵc : l, h, lª, hÌ §äc ®ỵc tõ vµ c©u øngdơng
Trang 4- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề le le
- Yêu thích học bộ môn , chăm chỉ học bài
II/ ẹoà duứng daùy hoùc:
- GV : ND bài ,phần màu ,bộdồ dung Tiếng Việt
- HS : Bảng con ,phấn , bộđồ dùng Tiếng Việt
III Hoạt động dạyhọc chủ yếu :
1 Kiểm tra bài cũ: ( 3´)
- Gọi HS đọc, viết : v ,ê,bê , ve
- Nhận xét cho điểm
2 Bài mới: ( 30´)
a Giới thiệu bài
b Dạychữ ghi âm
* Âm l:
+ Nhận diện:
_ GV đưa âm l , gọi HS đọc
- Gọi HS nêu nhận diện âm l
+ Ghép tiếng : lê
- Cóâm l rồimuốn có tiếnglê ta thêm
âm gì ?
- Hướng dẫn HS đánh vần :
l -ê - lê
- Gọi HS phân tích tiếng lê
* Âm h ( dạỵ tương tự )
c HD đọc tiếng , từ ứng dụng :
- Gọi HS đọc
-Gọi HS tìm tiếng có chứa âm vừa học
- Gọi HS phân tích và đọc
c Hướng dẫn viếtchữ ghi âm l, h
- GV viết mẫu và hướng dẫn
-Cho HS viết trênkhông trung
-Cho hS viết bảng con , chú ý sửa nét
chữcho HS
Tiết 2:35’
3 Luyện tập :30’
a Luyện đọc :
*- Gọi HS đọc bài vừa học ở tiết 1
* HD đọc câu ứng dụng
- Cho HS quan sát tranh vẽ nêu nội
dung tranh vẽ và nêu câu ứng dụng
- Gọi HS đọc, tìm tiếng có chứa âm
- 5 HS đọc , HS khác nhận xét
- HS nghe _HS nghe
- 2 em đọc
- HS nêu : Giống nét sổ thẳng,cáithước để đứng
- HS đọc tiếp nối, nhóm, cả lớp
-HS nêu : thêm âm ê
- HS nghe
- HS nêu : Tiếng lê gồm có âm l và
âm ê , âm l đứng trước âm ê đứng
sau
- Đọc tiép nối , cả lớp
- HS đọc ,
- HS nêu: lê ,lề , lễ , he ,he , he
- Đọc cá nhân ,nhóm ,cả lớp
- HS quan sát và nghe
- Viết trên không trung
- Viết bảng con
- HS đọc ,HS khác nhận xét
- HS nghe
- Đọc tiếp nối , cả lớp
- HS quan sát và nêu: ve ve ve , hè
Trang 5vừa học
b Luyện nói :
-GọiHS nêu chủ đề luyện nói
+ Tranh vẽ gì?
+Con le le sống ở đâu ?
+ con le le giống con gì ?
c Luyện viết :
- GV hướng dẫn viết vở
- Cho HS viết vở tập viết -Chấm
bài,nhận xét
3 Củng cố- dặn dò : ( 2´)
- Gọi HS đọc bà vừa học
- Nhắc về nhà học bài
về
- Đọc cá nhân, cả lớ p
- HS nêu : le le
- Tranh vẽ hồ nước có con le le
- Con le le sống ở dưới nước
- Con lele giống con vịt
- HS nghe
- Viết vở tập viết
- HS nghe
- 2 HS nêu
- HS nghe
-Thứ ba ngày 8 tháng 9 năm 2009
Toán:Tiết 9:
Luyện tập
I mục tiêu : Giúp học sinh củng cốvề:
- Nhận biết số lượng và thứ tự các số trong phạm vi 5
- Biết đọc , viết , đếm các số trong phạm vi 5
- Có ý thức học bài , chămchỉ làm bài tập
II/ ẹoà duứng daùy hoùc:
- GV : ND bài , phấn màu
-HS : Bảngcon ,phấn
III Hoạt động dạy học chủ yếu :
1.Kiểm tra bài cũ :(3´)
-yêu cầu H viết đếm từ 1 đến 5, đọc từ
5 đến 1
-Nhận xét,cho điểm
2.Bài mới : ( 30´)
a Giới thiệu bài :Luyện tập
b.Luyện tập
Bài 1: - GV nêu yêu cầu của bài tập
- Cho HS làm bài
- Nhận xét
Bài 2:
-GV nêu yêu cầu của bài
- Cho HS làm bài, đổi bài trong
nhóm đôi kiểm tra
- Gọi HS nhận xét
Bài 3: Số?
- Cho HS nêu yêu cầu của bài
- ChoHS 3 nhóm thi đua
-2 em, HS khác nhận xét
- HS nghe
- HS nghe
Theo dõi
-Làm bài cá nhân
-Chữa bài, nhận xét
-Nêu yêu cầu bài tập
-Làm bài, chữa bài theo nhóm
- HS nghe -3nhóm thi đua : điền đúng
Trang 6- Gọi HS đọc các số
Bài 4: Viết số:
-Quan sát giúp HS viét đúng, chú ý HS
yếu viết chậm
-Chấm một số bài
-Nhận xét
*Trò chơi “Ai nhanh hơn”(5’)
-Nêu yêu cầu và cách chơi
-Cho các số từ 1 đến 5 không theo thứ
tự
-Xếp theo thứ tự từ bé đến lớn
3.Củng cố- dặn dò(2´)
-Nhận xét giờ học
-Nhắc HS về làm bài tập
-Đọc các số
-Viết các số 1; 2; 3; 4; 5
-HS nghe và ghi nhớ
-HS lắng nghe -HS chơi nhóm 5 bạn -Nhóm nào xếp đúng, nhanh nhóm đó thắng
- HS nghe
- HS nghe về nhà làm bài tập
-Học vần : Tiết 21, 22: :
Bài 9 : o - c
I Mục tiêu : Giúp HS :
- Đọc,viết được :o, c, bò cỏ Đọc được từ và câu ứngdụng
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Vó , bè
- Yêu thích học bộ môn , chăm chỉ học bài
II/ ẹoà duứng daùy hoùc:
- GV : ND bài ,phần màu ,bộdồ dung Tiếng Việt
- HS : Bảng con ,phấn , bộđồ dùng Tiếng Việt
III Hoạt động dạyhọc chủ yếu :
Tiết 1:35’
1 Kiểm tra bài cũ: ( 5´)
- Gọi HS đọc, viết : l, h,lê hè
- Nhận xét cho điểm
2 Bài mới: ( 30´)
a Giới thiệu bài
b Dạychữ ghi âm
* Âm o :
+ Nhận diện:
_ GV đưa âm o, gọi HS đọc
- Gọi HS nêu nhận diện âm o
+ Ghép tiếng :
- Có âm o rồimuốn có tiếngbò ta
thêm âm gì ?
- Hướng dẫn HS đánh vần :
b- o – bo – huyền - bò
- Gọi HS phân tích tiếng bò
-HS đọc , HS khác nhận xét
- HS nghe _HS nghe
- 2 em đọc
- HS nêu : Giống quả trứng gà
- HS đọc tiếp nối, nhóm, cả lớp
-HS nêu : thêm âm b
- HS nghe
- HS nêu : Tiếng bò gồm có âm bvà
Trang 7 Âm c ( dạy tương tự)
c Hướng dẫn viếtchữ ghi âm o, c
- GV viết mẫu và hướng dẫn
-Cho HS viết trênkhông trung
-Cho hS viết bảng con , chú ý sửa
nét chữcho HS
Tiết 2:35’
3.Luyện tập :
a Luyện đọc :
*- Gọi HS đọc bài vừa học ở tiết 1
* HD đọc câu ứng dụng
- Cho HS quan sát tranh vẽ nêu nội
dung tranh vẽ và nêu câu ứng dụng
- Gọi HS đọc , tìm tiếng có chứa âm
vừa học
b Luyện nói :
-GọiHS nêu chủ đề luyện nói
+ Tranh vẽ gì?
+Vó, bè dùng để làm gì ?
+ Vó, bè thường đặt ở đâu?
+Quê em có vó bè không?
c Luyện viết :
- GV hướng dẫn viết vở
- Cho HS viết vở tập viết
-Chấm bài,nhận xét
3 Củng cố- dặn dò : ( 2´)
- Gọi HS đọc bài vừa học
- Nhắc về nhà học bài
âm o , dấu huyền Âm b đứng trước
âm o đứng sau , dấu huyền đặt trên
đỉnh âm o
- Đọc tiép nối , cả lớp
- HS quan sát và nghe
- Viết trên không trung
- Viết bảng con
-5 HS đọc ,HS khác nhận xét
- HS nghe
- Đọc tiếp nối , cả lớp
- HS quan sát và nêu: bò bê c ó cỏ
- đọc cá nhân , cả lớp
- HS nêu : vó, bè
- Tranh vẽ vó ,bè
- Vó , bè dùng để bắt tôm cá
- Vó ,bè đặt ở ao,hồ
- HS nêu
HS nghe
- Viết vở tập viết
- HS nghe
- 2 HS nêu
- HS nghe
Mĩ thuật : Tieỏt 3
Baứi 3 : Maứu vaứ veừ maứu vaứo hỡnh ủụn giaỷn
I/ Muùc tieõu:
- HS nhaọn bieỏt ủửụùc 3 maứu cụ baỷn
- HS bieỏt veừ maứu vaứo hỡnh ủụn giaỷn
II/ ẹoà duứng daùy hoùc:
- GV chuaồn bũ moọt soỏ tranh aỷnh coự 3 maứu cụ baỷn, moọt soỏ hỡnh veừ chửa coự
maứu,baứi veừ cuỷa HSờ naờm trửụực
- HS chuaồn bũ duùng cuù hoùc taọp
III/ Hoaùt ủoọng daùy hoùc:
)
b/ Caực hoaùt ủoọng:
Trang 82p
2p
1p
4
p
1/Ổn định: Hát
2/ Kiểm tra dụng cụ học sinh
3/ Bài mới:
a.Giới thiệu bài :Màu và vẽ màu vào hình
đơn giản
HĐ 1: Quan sát nhận xét:
* MT:HS nhận biết được 3 màu cơ bản
- Cách tiến hành: Cho HS xem hình 1 vỡ ta
- Gv kể tên một số đồ vật có màu đỏ, vàng,
lam
- Gv kết luận mọi vật xung quanh chúng ta
đều có màu sắc, màu sắc làm cho mọi vật đẹp
hơn
- KL:Nhắc HS 3 màu đỏ, vàng, lam là 3 màu
cơ bản
- Màu đỏ
- Màu vàng
- Màu lam
6
p HĐ2: Cách vẽ* MT:HS biết cách vẽ màu vào hình đơn giản
- Cách tiến hành: GV đặt câu hỏi
- Lá cờ tổ quốc màu gì?
- Ngôi sao màu gì?
- Quả xoài màu gì?
- Dãy núi các em có thể vẽ màu theo ý thích
Cho một vài HS nhắc lại cách vẽ màu vào
hình đơn giản
KL:GV nhắc lại nội dung và nhắc nhở các em
vẽ màu ở xung quanh trước sau đó mới vẽ ở
trong
- Màu đỏ
- Màu vàng
- Màu xanh
HS nhắc lại
17
p
HĐ 3: Thực hành
* HS vẽ được màu vào hình đơn giản
- Cho HS vẽ màu vào hình 2, 3, 4 võ tập vẽ 1
- GV quan sát giúp đỡ HS yếu -HS vẽ thực hành.
3
p 4.Nhận xét, đánh giá:- GV nhận xét chung cho các bài vẽ
- Cho một vài HS nhắc lại các màu vừa học
- GV tóm tắt lại các màu vừa học, vẽ được
màu vào một số hình đơn giản
- GV nhận xét tiết học
-HS nhận xét lẫn nhau
Trang 9Thứ tư ngày 9 tháng 9năm200
Học vần :Tiết 23 ,24:
Bài 10 : ô - ơ
I Mục tiêu : Giúp HS :
- Đọc,viết được : ô ,ơ cô, cờ Đọc được từ và câu ứng dụng
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : bờ hồ
- Yêu thích học bộ môn , chăm chỉ học bài
II/ ẹoà duứng daùy hoùc:
- GV : ND bài ,phần màu ,bộdồ dung Tiếng Việt
- HS : Bảng con ,phấn , bộđồ dùng Tiếng Việt
III Hoạt động dạyhọc chủ yếu :
Tiết 1:35’
1 Kiểm tra bài cũ: ( 5’´)
- Gọi HS đọc, viết : o, c , bò, cỏ
- Nhận xét cho điểm
2 Bài mới: ( 30’´)
a Giới thiệu bài:
b Dạychữ ghi âm
* Âm ô:
+ Nhận diện:
_ GV đưa âm ô, gọi HS đọc
- Gọi HS nêu nhận diện âm ô
+ Ghép tiéng :cô
- Có âm ôrồi muốn có tiếngcôta thêm
âm gì ?
- Hướng dẫn HS đánh vần :
c - ô -cô
-Gọi HS phân tích
* Âm ơ ( dạỵ tương tự )
c HD đọc tiếng , từ ứng dụng :
- Gọi HS đọc
- Gọi HS nêu tiếng có chứa âm vừa
học phân tích và đọc
c Hướng dẫn viếtchữ ghi âm ô , c
- GV viết mẫu và hướng dẫn
-Cho HS viết trênkhông trung
-Cho hS viết bảng con , chú ý sửa nét
chữcho HS
Tiết 2:35’
3.Luyện tập :30’
a Luyện đọc :
*- Gọi HS đọc bài vừa học ở tiết 1
* HD đọc câu ứng dụng
- 5 HS đọc , HS khác nhận xét
- HS nghe -HS nghe
-2 em đọc -HS nêu : Giống chữ o,thêm mũ trên
đầu
- HS đọc tiếp nối, nhóm, cả lớp
-HS nêu : thêm âm c
- HS nghe
-HS nêu :Tiếng côgồm có âm cvà
âmô, âm c đứng trước âm ô đứng
sau
- Đọc tiếp nối , cả lớp
- HS đọc
- HS nêuvà phân tích
- Đọc cá nhân, bàn , cả lớp
- HS quan sát và nghe
- Viết trên không trung
- Viết bảng con
-HS đọc cỏ nhõn ,đồng thanh
Trang 10- Cho HS quan sát tranh vẽ nêu nội
dung tranh vẽ và nêu câu ứng dụng
- Gọi HS đọc, tìm tiếng có chứa âm
vừa học
b Luyện nói :
-GọiHS nêu chủ đề luyện nói
+ Tranh vẽ gì?
+Cảnh trong tranh nói về mùa nào ?
Vì sao em biết ?
+ Bờ hồ trong tranh có ích lợi gì?
+ Quê em có bờ hồ không ?
c Luyện viết :
- GV hướng dẫn viết vở
- Cho HS viết vở tập viết -Chấm
bài,nhận xét
3 Củng cố- dặn dò : ( 5´)
- Gọi HS đọc bà vừa học
- Nhắc về nhà học bài
- HS nghe
- Đọc tiếp nối , cả lớp
- HS quan sát và nêu: bé cóvở vẽ
- Đọc cá nhân, cả lớ p,
- HS nêu: hè
- HS nêu : bờ hồ
- Tranh vẽ bờ hồ
- Cảnh trong tranh nói về mùa
- Bờ hồ để mọi người người nghỉ ngơi , vui chơi sau giờ làmviệc
- HS nêu
- HS nghe
- Viết vở tập viết
- HS nghe
- 2 HS nêu
- HS nghe
Toán : Tiết 1o
Bé hơn- dấu <
I Mục tiêu: Giúp học sinh :
- Bước đầu biết so sánh số lượng và sử dụng từ “ bé hơn” và dấu < khi so
sánh các số
- Thực hành so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ bé hơn
- Yêuthích học bộ môn , chăm chỉ làm bài tập.
II/ ẹoà duứng daùy hoùc:
- GV: ND bài , bộ đồdùng Toán
- HS : Bảng con , phấn , bộ đồ dùngToán
III.Hoạt độngdạy học chủ yếu :
1.Kiểm tra bài cũ: (4´)
-Đọc cho HS viết các số 4; 5
- Nhận xét, cho điểm
2 Bài mới:(28’´)
a Giới thiệu bài :Bé hơn- dấu <
b.Nhận biết quan hệ bé hơn
Yêu cầu HS quan sát SGK
- Tranh 1 có mấy ô tô?
- Tranh 2 ở bên phải có mấy ô tô?
- Một ô tô có ít hơn 2 ô tô không?
Các hình vẽ ở dưới hỏi tương tự để HS
- Viết số: 4; 5
- HS nghe
-Quan sát từng nhóm đồ vật SGK
Có 1 ô tô
Có 2 ô tô
1 ô tô ít hơn 2 ô tô
-Nhắc lại 1 ít hơn 2