Hướng dẫn HS làm bài tập: Bài 1 : Viết vào chỗ trống các từ cho dưới đây thành cặp có nghĩa trái ngược nhau: - 1 HS nêu yêu cầu của bài... - Yêu cầu dưới lớp so sánh đối chiếu..[r]
Trang 1TUẦN 32
Ngày soạn: 14 / 4 / 2012
Ngày dạy: Thứ hai ngày 16 tháng 4 năm 2012
Tập đọc
I MỤC TIÊU:
- Đọc trơn toàn bài, đọc đúng các từ: lạy van, ngập lụt, biển nước, lấy làm lạ, lao
xao, lần lượt; Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài; Biết
đọc với giọng kể phù hợp với nội dung mỗi đoạn
- Hiểu nghĩa các từ khó được chú giải cuối bài học Hiểu nội dung: Các dân tộc trên đất nước Việt Nam là anh em một nhà, có chung một tổ tiên
- Giáo dục và bồi dưỡng tình cảm yêu quý các dân tộc anh em cho học sinh
II ĐỒ DÙNG:
- Tranh minh họa nội dung bài đọc trong SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Tiết 1
A/ KIỂM TRA BÀI CŨ:
- Gọi 2 HS lên bảng đọc thuộc bài cũ và trả
lời các câu hỏi trong bài: Cây và hoa bên
lăng Bác
- GV nhận xét, đánh giá
B/ BÀI MỚI:
1 Giới thiệu chủ điểm và bài đọc:
- GV giới thiệu trực tiếp vào chủ điểm và bài
2 Luyện đọc:
a Đọc mẫu:
- Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài văn
- Khái quát chung cách đọc Đoạn 1: đọc với
giọng kể chậm rãi Đoạn 2: giọng nhanh hơn,
căng thẳng Đoạn 3: thể hiện sự ngạc nhiên
b Hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ:
* Đọc từng câu:
- Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc từng câu
trong bài
- Luyện đọc từ khó
- 2 HS lên bảng đọc thuộc bài cũ
và trả lời các câu hỏi trong bài:
Cây và hoa bên lăng Bác
- HS nhận xét, bổ sung
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong bài
Trang 2
+ lạy van, ngập lụt, biển nước, lấy làm lạ, lao
xao, lần lượt.
* Đọc từng đoạn trước lớp:
- Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
- GV hướng dẫn HS luyện đọc câu dài
Hai người vừa chuẩn bị xong thì sấm chớp đùng
đùng, / mây đen ùn ùn kéo đến // Mưa to, / gió lớn, /
nước ngập mênh mông // Muôn loài đều chết chìm
trong biển nước //
- Giảng từ khó trong bài
* Đọc từng đoạn trong nhóm:
- Yêu cầu từng HS trong nhóm đọc
- Các HS khác nghe, góp ý
* Thi đọc giữa các nhóm:
- Gọi đại diện các nhóm thi đọc từng đoạn
- GVnhận xét - đánh giá
- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1 của
bài
- HS luyện phát âm
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
- HS đọc lại câu dài
- HS đọc chú giải SGK
- Từng HS trong nhóm đọc
- Các HS khác nghe, góp ý
- Đại diện các nhóm thi đọc từng đoạn
- Lớp nhận xét
- Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1 của bài
Tiết2
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài:
* Đọan 1
? Con dúi làm gì khi hai vợ chồng người đi
rừng bắt được?
? Con dúi mách hai vợ chồng người đi rừng
điều gì ?
- Giảng từ: Lạy van
=> Con dúi trả ơn:
* Đoạn 2
? Haivợ chồng làm gì để thoát nạn lụt ?
? Hai vợ chồng nhìn thấy mặt đất như thế nào
sau nạn lụt ?
- Giảng từ: Vắng tanh
- 1 HS đọc đọan 1, cả lớp theo dõi
- Lạy van xin tha, hứa sẽ nói điều
bí mật
- Sắp có mưa to, gió lớn ngập lụt khắp miền, khuyên hai vợ chồng cách phòng lụt
- 1 HS đọc đoạn 2, cả lớp đọc thầm theo
- Làm theo lời khuyên của dúi: lấy khúc gỗ to khoét rỗng, chuẩn
bị thức ăn đủ 7 ngày rồi chui vào
đó bịt kín miệng gỗ bằng sáp ong, hết 7 ngày mới chui ra
- Cỏ cây vàng úa, mặt đất vắng tanh không một bóng người
Trang 3=>Hai vợ chồng thoát nạn:
* Đoạn 3
? Có chuyện gì xảy ra với hai vợ chồng sau
nạn lụt ?
? Những người đó là tổ tiên của những dân
tộc nào ?
=> Chuyện xảy ra sau nạn lụt:
? Kể tên các dân tộc khác mà em biết ?
? Đặt tên khác cho truyện ?
=> Tuy không ở cùng một nhà nhưng các dân
tộc Việt Nam đều chung một ngôi nhà lớn
- Vậy mỗi chúng ta cần đối xử như thế nào để
thể tình đoàn kết các dân tộc ?
4 Luyện đọc lại:
- Gọi HS đọc bài cá nhân
– GV nhận xét
5 Củng cố, dặn dò:
? Câu chuyện giúp em hiểu điều gì ?
- GVNX giờ học Khen ngợi những em đọc
tốt, hiểu bài
- Nhắc HS về nhà đọc lại bài và tập kể lại câu
chuyện
- 1 HS đọc đoạn 3, cả lớp theo dõi
- Người vợ sinh ra một quả bầu, đem cất lên giàn bếp, từ trong quả bầu những con người nhỏ bé bước ra
- Khơ-mú; Thái; Mường; Dao; HMông; Ba-na; Kinh
- Gia-rai; Ê-đê; Khơ-me; Sán chay; Tày, Nùng, Cơ-ho; Thổ; Chăm; Cống; Si La,
- Cùng là anh em; Anh em cùng một mẹ; Anh em cùng một tổ tiên; Nguồn gốc các dân tộc trên đất nước Việt Nam,
- Đoàn kết yêu thương giúp đỡ, đùm bọc
- HS đọc cá nhân
- Nhận xét
- Các dân tộc trên đất nước ta đều
là anh em một nhà, có chung một
tổ tiên Phải yêu thương, giúp đỡ nhau
Toán
Tiết156: Luyện tập
I MỤC TIÊU:
- Giúp HS biết cách so sánh số có 3 chữ số Làm tính cộng, trừ ( không nhớ ) các
số trong phạm vi 1000,trừ có nhớ trong phạm vi 100 Củng cố tìm thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ
- Rèn kĩ năng so sánh số có 3 chữ số Cộng, trừ ( không nhớ ) các số trong phạm vi
1000, trừ có nhớ trong phạm vi 100 Biết cách tìm thành phần chưa biết của phép tính
Trang 4
- Học sinh vận dụng vào cuộc sống hàng ngày
II ĐỒ DÙNG DẠY VÀ HỌC:
- Gv: Bảng phụ
- Hs: Vở bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1) Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2HS lên bảng, lớp làm nháp
351 + 216 427 + 142
676 – 231 999 - 542
- GV nhận xét, đánh giá
2) Bài mới:
a) Giới thiệu bài
- GV giới thiệu và ghi tên bài
b) Thực hành
Bài 1( 166) >,<,=
? Bài tập yêu cầu làm gì?
- GV cho 2 HS làm bảng lớp, cả lớp làm
bài vào VBT
- Gv nhận xét, chốt bài làm đúng
937 …739 200 + 30 … 230
600….599 500 + 60 + 7 … 597
398 … 405 500 + 50 … 649
? Nêu cách so sánh số có 3 chữ số ?
-> GV: Rèn kĩ năng so sánh các số có ba
chữ số
Bài 1( 167) / ( c) : Đặt tính rồi tính.
- Gọi Hs đọc yêu cầu bài tập
- Gọi 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm
vở
- GV nhận xét, chốt bài làm đúng
+ -
_
796 20
? Nêu cách thực hiện phép cộng, phép trừ
-> Rèn kĩ năng đặt tính rồi tính
Bài 5: Tìm x.
- Gọi Hs đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu Hs làm bài cá nhân, 1 Hs làm
- 2HS lên bảng làm, lớp làm nháp Kết quả:
351 + 216 = 567 427 + 142 = 569
676 – 231 = 445 999 – 542 = 457
- Hs nhận xét
- Hs đọc yêu cầu
- HS nêu yêu cầu của bài
- 2 HS làm bảng, cả lớp làm bài vào VBT
- Lớp nhận xét
- Nêu cách so sánh số
- HS đổi chéo vở kiểm tra bài cho nhau
- Đọc yêu cầu bài tập
- Làm bài cá nhân, 1 Hs làm bảng
- Lớp nhận xét
- Nêu cách thực hiện
- Đọc yêu cầu bài tập
- Làm bài cá nhân, 1 Hs làm bảng
- Lớp nhận xét
Trang 5trên bảng
- Gv nhận xét, chốt bài làm đúng
x + 700 = 1000 700 – x = 400
x = 1000 – 700 x = 700 – 400
x = 300 x = 300
? Nêu cách tìm thành phần chưa biết của
phép cộng, phép trừ
->Rèn kĩ năng tìm số hạng, số trừ
3) Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
- Nhắc HS về nhà ôn tập và hoàn thành bài
tập
- HS nêu cách tìm
Ngày soạn: 15/4/2012
Ngày dạy: Thứ tư ngày 18 tháng 4 năm 2012
Luyện từ và câu
Tiết 32: Từ trái nghĩa Dấu chấm, dấu phẩy
I MỤC TIÊU:
- Bước đầu làm quen với khái niệm Từ trái nghĩa Củng cố về cách sử dụng dấu
chấm, dấu phẩy
- Biết xếp các từ có nghĩa trái ngược nhau ( từ trái nghĩa) theo từng cặp Điền đúng dấu chấm, dấu phẩy vào đoạn văn có chỗ trống
- Giáo dục học sinh yêu quí và đoàn kết các đồng bào dân tộc anh em Việt Nam
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Vở bài tập Tiếng Việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1/ KIỂM TRA BÀI CŨ:
- Gọi 2 HS viết trên bảng, lớp viết ra nháp
một số từ ngữ ca ngợi Bác Hồ
- GV nhận xét, đánh giá
2/ BÀI MỚI:
a GTB: GV nêu mục tiêu của giờ học.
b Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1 : Viết vào chỗ trống các từ cho dưới
đây thành cặp có nghĩa trái ngược nhau:
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu của bài
- Gọi 3 HS làm bài trên bảng, lớp làm vào
VBT
- 2 HS viết trên bảng, lớp viết ra nháp một số từ ngữ ca ngợi Bác Hồ
+ sáng suốt, tài ba, nhân hậu, giản dị, yêu nước, thông minh,
- Dưới lớp nhận xét, bổ sung
- 1 HS nêu yêu cầu của bài.
- 3 HS làm bài trên bảng, lớp làm vào VBT
Trang 6
- Yêu cầu dưới lớp so sánh đối chiếu
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng
a đẹp - xấu nóng - lạnh
ngắn - dài thấp - cao
b lên - xuống khen - chê
yêu - ghét
c trời - đất trên – dưới
đêm - ngày
? Thế nào là từ trái nghĩa?
(Hai từ có ý nghĩa trái ngược nhau)
? Tìm một cặp từ trái nghĩa khác mà em biết
( bẩn – sạch )
Bài 2: Chọn dấu chấm, dấu phẩy điền vào
mỗi ô trống trong đoạn văn sau
- Gọi 1 HS chữa trên bảng, lớp làm vào
VBT
- GV nhận xét, chốt câu trả lời đúng
“Chủ tịch Hồ Chí Minh nói: Đồng bào Kinh hay
Tày, Mường hay Dao, Gia – rai hay Ê- đê, Xơ -
đăng hay Ba – na và các dân tộc ít người khác đều
là con cháu Việt Nam, đều là anh em ruột thịt
Chúng ta sống chết có nhau, sướng khổ cùng nhau,
no đói giúp nhau.”
- Gọi 2 HS đọc lại bài làm
? Qua bài văn em hiểu Bác Hồ muốn dạy
chúng ta điều gì ?
3 Củng cố, dặn dò:
? Tìm một cặp từ trái nghĩa mà em biết ?
- GV nhận xét giờ học
- Đọc và nhận xét bài trên bảng
- Dưới lớp so sánh đối chiếu
- 1 HS đọc yêu cầu của bài
- 1 HS chữa trên bảng, lớp làm vào VBT
- HS nhận xét, chữa bài
- 2 HS đọc lại bài làm
Toán
Tiết158 : Luyện tập chung
I MỤC TIÊU:
- Giúp HS củng cố về: So sánh và sắp thứ tự các số có ba chữ số.Thực hành cộng, trừ (nhẩm) các số có ba chữ số (không nhớ)
- Học sinh cộng trừ số có 3 chữ số theo các trăm, chục, đơn vị; cộng, trừ nhẩm
chính xác các số tròn chục, tròn trăm có kèm đơn vị đo Sắp xếp hình nhanh, đúng
- Phát triển trí tưởng tượng qua xếp hình
II ĐỒ DÙNG:
Trang 7- Bảng phụ.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.KTBC:
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài làm bài, lớp
làm vào nháp
- GV nhận xét, cho điểm
2.Bài mới:
a.GTB: GV giới thiệu trực tiếp vào bài.
b Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1: (VBT/78) > , < , = ?
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu của bài
- Gọi 2 HS chữa bài trên bảng, lớp làm vào
VBT
- Chữa bài :
859 958 300 + 7 307
700 698 600 + 80 + 4 648
599 601 300 + 76 386
+ Nêu cách làm bài
+ Dưới lớp so sánh đối chiếu kết quả
GV: Rèn kĩ năng so sánh các số có ba chữ
số
Bài 2: (VBT/78)
- Gọi 1HS nêu yêu cầu của bài
a) Khoanh vào số bé nhất:
672, 762, 567, 576
b) Viết các số 497, 794, 503, 378 theo thứ
tự từ bé đến lớn:
378, 497, 503, 794
- Chữa bài :
+ Nhận xét bài trên bảng
+ Giải thích cách làm bài
GV: Vận dụng cách so sánh các số có ba
chữ số để làm bài
Bài 3: (VBT/78) Đặt tính rồi tính
- Gọi 1HS nêu yêu cầu của bài
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào
VBT
- Chữa bài :
426 + 252 625 + 72 749 – 215 618 – 103
- 2 HS lên bảng làm bài làm bài, lớp làm vào nháp
* Điền dấu >, < , = ?
672 < 682
518 < 618
424 > 244
1000 > 900 + 90 + 9
- HS nhận xét, chữa bài
- 1 HS nêu yêu cầu của bài
- 2 HS chữa bài trên bảng, lớp làm vào VBT
+ Nhận xét Đ - S
1HS nêu yêu cầu của bài
- 2 HS làm trên bảng, lớp làm vào VBT
+ Dưới lớp đổi chéo vở kiểm tra
- 1HS nêu yêu cầu của bài
- 2 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào VBT
Trang 8
426 625 749 618
+ +
252 72 215 103
678 697 534 515
+ Nhận xét Đ - S + Nêu cách đặt tính và tính miệng GV: Củng cố kĩ năng đặt tính và tính phép tính cộng, trừ không nhớ trong phạm vi 1000
Bài 4: (VBT/78) - 1HS đọc yêu cầu của bài Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng Đồ vật nào cao 1m ? A Cái ca nước B Cái ghế tựa C Hộp sữa D Cái nhà - GV nhận xét thống nhất kết quả GV: Củng cố kĩ năng ước lượng đơn vị đo độ dài 3 Củng cố dặn dò: - HS nêu các nội dung luyện tập - GVNX giờ học - HS thảo luận theo nhóm bàn trong vòng 1 phút - Đại diện các nhóm trình bày kết quả - HS nhận xét
Chính tả (Nghe – viết) Tiết 63: Chuyện quả bầu I MỤC TIÊU: - Chép lại chính xác đoạn trích trong bài “Chuyện quả bầu” Qua bài chép biết viết hoa tên các dân tộc Làm bài tập chính tả phân biệt l/n
- Học sinh trình bày đúng đẹp một đoạn văn, đảm bảo tốc độ viết và viết đúng chính tả
- Giáo dục và bồi dưỡng tình cảm yêu quý các dân tộc anh em cho học sinh
II ĐỒ DÙNG:
- Bảng phụ viết sẵn nội dung BT2a
- Vở bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A/ KIỂM TRA BÀI CŨ:
- Gọi 2 HS làm bài trên bảng, lớp làm ra
nháp
* Viết 3 từ có tiếng bắt đầu:
+ R: ra vào, ròng rã, rì rào
- 2 HS làm bài trên bảng, lớp làm
ra nháp
- Lớp nhận xét, chữa bài
Trang 9+ D: da thịt, day dứt, dây dưa.
+ Gi: gió, gia đình, giấy
- GV nhận xét, đánh giá
B/ BÀI MỚI:
1 GTB: GV nêu mục tiêu giờ học và ghi
bảng
2 Hướng dẫn nghe viết:
a Củng cố nội dung bài:
- GV đọc bài chính tả 1 lần
? Bài chính tả này nói lên điều gì ?
b) Nhận xét hiện tượng chính tả
+
? Tìm tên riêng trong bài chính tả ?
- Yêu cầu HS viết từ khó vào bảng con các
tên riêng
3 HS viết bài:
- GV đọc cho HS viết bài vào vở
- GV theo dõi uốn nắn tư thế ngồi, cách cầm
bút
c Chấm, chữa bài:
- HS tự chữa lỗi bằng bút chì
- GV chấm bài 5 em
- Nhận xét, rút kinh nghiệm
3 Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
Bài 2:
- 1 HS đọc yêu cầu
- 1 HS lên bảng điền từ, lớp làm vào VBT
- HS nhận xét, chữa bài
- GV nhận xét, chốt câu trả lời đúng
- 2 HS đọc lại đoạn văn trên bảng
Bài 3:
- 1 HS nêu yêu cầu của bài
– 2 HS đọc lại
- Giải thích nguồn gốc các dân tộc trên đất nước ta
- Khơ-mú, Thái, Tày, Nùng, Mường, Dao, Hmông, Ê-đê, Ba-na, Kinh,
- HS viết từ khó vào bảng con các tên riêng
- HS viết bài vào vở
Bài 2: Điền vào chỗ trống
a) l hoặc n:
Bác làm nghề chở đò đã năm
năm nay Với chiếc thuyền nan
lênh đênh mặt nước, ngày này qua
tháng khác, bác chăm lo đưa khách qua lại trên sông.
Trang 10
- 1 HS đọc nghĩa các từ
- GV nêu từng nghĩa – HS tìm từ
- HS nhận xét – GV chốt ý đúng
4 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét chung bài viết
- GV nhận xét giờ học
Bài 3: Tìm các từ:
a) Chứa tiếng bắt đầu bằng n hoặc
l có nghĩa như sau :
- Vật dùng để nấu cơm: Nồi
- Đi qua chỗ có nước: Lội
- Sai sót, khuyết điểm: Lỗi
Đạo đức
Tiết 32 : Thực hành giữ vệ sinh trường lớp
I MỤC TIÊU:
- Hình thành chuẩn mực, hành vi đạo đức cho HS
- HS biết cách vệ sinh trường ,lớp
- Giáo dục HS yêu thích lao động làm cho trường, lớp học sạch sẽ
II, ĐỒ DÙNG:
GV: - Phiếu thảo luận nhóm
HS : VBT
III, CÁC HOẠT ĐỘNG:
KTBC
2 Bài mới :
a) Giới thiệu:
b) Hoạt động 1: Quan sát tranh thảo
luận
Mục tiêu: HS biết cách giữ vệ sinh
trường lớp
Cách tiến hành:
- GV cho HS quan sát tranh các bạn HS
đang vệ sinh lớp học
+ Các bạn đang làm gì?
+ Vì sao các bạn làm như vậy?
c) Hoạt động 2: Liên hệ thực tế.
Mục tiêu: HS biết liên hệ thực tế xem
trường , lớp đã sạch sẽ chưa
Cách tiến hành:
- Yêu cầu HS nhận xét trường, lớp học
của mình
GV kết luận:
- Hằng ngày em đã làm gì để lớp học
sạch đẹp?
3 Củng cố - Dặn dò
- Nhận xét tiết học
- VN thực hiện: những điều đã học
- HS quan sát thảo luận nội dung tranh
- Vệ sinh lớp học
- Các bạn làm như vậy để cho trường lớp sạch đẹp Các em ngồi học tiếp thu bài tốt hơn
- HS nhận xét
- Quét vệ sinh sạch sẽ, kê bàn ghế ngay ngắn
- Không vứt rác bừa bãi