1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án giảng dạy môn khối 1 - Tuần thứ 9 năm 2009

18 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 246,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động dạy – học: A.ổn định tổ chức B.Bµi cò Gọi 1,2HS đọc bảng cộng trong phạm vi 3 GV nhân xét sửa sai C.Bµi míi GV hướng dẫn và tổ chức cho HS làm các bài tập trong SGK Bµi 1: HS n[r]

Trang 1

Tuần 9

Thứ hai ngày 19 tháng 10 năm 2009

học vần

Bài 35: uôi , ươi

A Mục tiêu:

- HS đọc và viết được: uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi

- Đọc được câu ứng dụng: Buổi tối, chị Kha…

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: chuối, bưởi, vú sữa

B Đồ dùng dạy học

- GV: Tranh minh hoạ các từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói

- HS: Bộ đồ dùng TV1

C Hoạt động dạy học

I ổn định

II Kiểm tra bài cũ

- HS viết, đọc: cái túi, vui vẻ, gửi quà, ngửi mùi

- HS đọc câu ứng dụng bài 34

- GV nhận xét cho điẻm

III bài mới

Tiết 1

1 Giới thiệu bài: Hôn nay, cô giáo giới thiệu với các em vần mới uôi, ươi Đây là vần có âm

đôi rất khó GV viết bảng 2 HS nhắc lại

2 Dạy vần

*uôi

a Nhận diện vần

- HS tìm vần uôi trong bộ chữ

- HS phân tích vần uôi: vần uôi gồm có âm uô, i hgép lại , âm uô đứng trước, âm i đứng sau

? So sánh vần uôi với ôi?( giống: cùng có âm i đứng cuối; Khác: vần uôi được bắt đầu bởi " uô"

b Đánh vần

- GV phát âm HS phát âm đánh vần: uô- i -uôiđọc trơnghép vần

- HS nêu cách ghép tiếng “chuối”(2 em) HS ghép tiếng “chuối”

- GV giới thiệu tiếng mới, ghi bảng HS phân tích, đánh vần:  ch- uôi- chuôi- sắc - chuối, đọc trơn( chuối)

- HS quan sát tranh GV giới thiệu và ghi bảng từ khoá:

- HS đọc từ, tìm tiếng có vần mới

- HS đọc toàn bài kết hợp phân tích tiếng

c Hướng dẫn viết

- GV lần lượt vừa viết mẫu vừa hướng dẫn quy trình viết : uôi, chuối HS viết bảng 

conNhận xét, chỉnh sửa chữ viết cho HS

* ươi

(Quy trình tương tự)

- HS so sánh ơi với uơi( giống: cùng có i đứng cuối; Khác: vần ươi bắt đầu bởi âm ư

d Đọc từ ngữ ứng dụng

- GV ghi bảng: buổi tối, tuổi thơ, túi lưới, tươi cười HS nhẩm đọc

Trang 2

- HS tìm tiếng có vần mới học

- HS luyện đọc từng từ

-GV kết hợp giải nghĩa từ khó: + túi lưới: Trực quan

+ Tuổi thơ: thời kì còn nhỏ

- GV đọc mẫu HS đọc theo yêu cầu của GV

3 Củng cố dặn dò: - HS khá đọc lại bài

- GV nhắc lại vần mới học , nhận xét tiết học

Tiết 2

3 Luyện tập

a Luyện đọc

- HS đọc lại bài tiết 1

- GV giới thiệu: + Trong tranh vẽ cảnh gì? ( Hai chị em đang chơi với bộ chữ)

+ Hai chị em đang chơi vào thời gian nào? ( buổi tối vì ngoài trời có trăng sao)

-GV ghi bảng câu ứng dụng: Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi trò đố chữ HS nhẩm đọc

- 2 HS khá đọc cả câu

- HS tìm tiếng có vần mới học GV gạch chân 

- HS luyện đọc tiếng mới, tiếng khó

- GV đọc mẫu, hướng dẫn cách ngắt nghỉ: Khi đọc có dấu phẩy phải ngắt hơi

- HS luyện đọc cả câu

- HS cầm SGK đọc bài(6-7 em)

b Luyện viết: GV hướng dẫn HS viết bài trong vở Tập viết

HS viết bài, GV quan sát, uốn nắn cho HS

GV chấm 1 số bài, nhận xét

c Luyện nói

- HS đọc tên bài luyện nói

- GV gợi ý:

+ Trong tranh vẽ gì?

+ Trong 3 thứ quả này em thích quả nào nhất?

+ Vườn nhà em trồng cây gì?

+ Chuối chín có màu gì?

+ Vú sữa chín có màu gì?

+ Bưởi thường có nhiều vào mùa nào?

- 1 số cặp HS trình bày trớc lớp

III Củng cố, dặn dò

- HS đọc bài trong SGK

- HS tìm chữ vừa học

- Dặn HS học bài ở nhà, chuẩn bị bài 36

Đạo đức

Bài 5 :Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ( tiết 1)

I.Mục tiêu

- Học sinh hiểu :đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần nhường nhịn Có như vây

anh em mới hoà thuận cha mẹ vui lòng

- Học sinh biết cư sử lễ phép với anh chị nhường nhịn em nhỏ trong gia dình.trong cuộc

sống hằng ngày

Trang 3

-Biết phân biệt các hành vi, việc làm phù hợp và chưa phù hợp về lễ phép với anh chị,nhường nhịn em nhỏ

II.Tài liệu và phương tiện

Vở BT đạo đức,đồ dùng để chơi đóng vai,các chuyện ,tấm gương bài thơ bài hát ca dao tục ngữ về chủ đề bài học

III.Các hoạt động dạy- học

1 ÔĐTC

2 KTBC Anh chị em trong gia đình phải sống với nhau như thế nào?

3 Bài mới

a Giới thiệu bài

*HĐ1: xem tranh và nhận xét việc làm của các bạn nhỏ trong bài 1

-Từng HS trao đổi về nội dung mỗi tranh

-HS nhận xét việc làm của bạn nhỏ trong tranh

-Cả lớp trao đôỉ bổ xung

Gv chốt lại nội dung anh em trong nhà phải thương yêu và hoà thuận vói nhau

*HĐ 2: Thảo luận phân tích tình huống bài tập 2

*GV nêu câu hỏi

+Tranh vẽ gì?

+Theo em bạn Lan ở trong tranh 1 có thể có những các giải quyết nào trong tình huống đó + Nếu em là bạn Lan em sẽ giải quyết như thế nào?

GV chia nhóm HS có cùng sở thích và yêu cầu các nhóm thảo luận vì sao các em lại chọn các giải quyết đó

*HS thảo luận nhóm đôi

Đại diện HS trình bày

HS khác nhận xét – bổ xung

GV chốt lại: nhường cho em bé chọn trước là thể hiện chị yêu em nhất, biết nhường nhịn em nhỏ

IV/ Củng cố dặn dò

- GV tóm tắt nội dung vừa học

-Yêu cầu HS thực hiện tốt

- Hướng dẫn chuẩn bị bài sau

Mĩ thuật

Bài 9: Xem tranh phong cảnh

I Mục tiêu:

- Giúp HS: + Có cảm nhận đượcvẻ đẹp của tranh phong cảnh

+ Mô tả được những hình vẽ và màu sắc chinh trong tranh

+ Yêu mến cảnh đẹp quê hương

II Đồ dùng dạy hoc.

- GV:+ Một số tranh, ảnh phong cảnh của thiếu nhi và tranh ở VTV1

- HS: + Sưu tầm tranh phong cảnh

+ Vở tập vẽ 1

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu

A.ổn định lớp

B.Kiểm tra đồ dùng

Trang 4

C.Bài mới.( 25 phút )

1.Giới thiệu bài

2.Nội dung bài:

1.Giới thiệu tranh phong cảnh.

- Phong cảnh chùa Một Cột

- GV cho HS xem tranh(đã chuẩn bị trước) để HS quan sát - Giới thiệu với HS:

+ Tranh phong cảnh thường vẽ nhà, cây, đường, ao, hồ…

+ Trong tranh phong cảnh còn có thể vẽ thêm người và các con vật cho sinh động

+ Có thể vẽ tranh phong cảnh bằng chì màu, sáp màu, bút dạ…

2 Hướng dẫn HS xem tranh.

- Tranh Đêm hội

- GV hướng dẫn HS xem tranh và trả lời câu hỏi :

- GV treo tranh mẫu đã chuẩn bị - Đặt câu hỏi gợi ý dẫn dắt HS tiếp cận nội dung tranh:

+ Bức tranh vẽ những gì?

+ Em nhận xét gì về tranh Đêm hội?

- GV tóm tắt: Tranh Đêm hội của bạn Hoàng Chương là tranh đẹp màu sắc tươi vui

- GV đặt câu hỏi HS trả lời:

+ Tranh của bạn Hoàng Phong vẽ ban ngày hay đêm? Tranh vẽ cảnh ở đâu? Màu sắc của tranh như thế nào?

- GV gợi ý: Đây là bức tranh đẹp có những hình ảnh quen thuộc, màu sắc rực rỡ gợi nhớ đến buổi chiều hè ở nông thôn

- GV tóm tắt: Tranh phong cảnh là tranh vẽ về cảnh có nhiều loại cảnh khác nhau, có thể dùng màu thích hợp để vẽ cảnh vào buổi sáng, trưa, chiều, tối

4 Nhận xét đánh giá

- GV nhận xét chung về nội dung bài học, ý thức học tập của HS

IV Củng cố - dặn dò ( 3phút )

- Về nhà: + Quan sát cây và các con vật, sưu tầm tranh phong cảnh

+ Chuẩn bị bài sau: Vở tập vẽ, bút chì, màu…

Thứ ba ngày 20 tháng 10 năm 2009

học vần

Bài 36: ay, â, ây

A Mục tiêu:

- Đọc và viết được ay,â, ây, máy bay, nhảy dây

- Đọc được câu ứng dụng

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Chạy, bay, đi bộ, đi xe

B Đồ dùng dạy – học

- GV: Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói

- HS: Bộ đồ dùng học TV1

C Hoạt động dạy – học:

I ổn định

II.Bài cũ

- HS viết, đọc 4 từ trong bài 35

Trang 5

- HS đọc câu ứng dụng bài 35

II Dạy – học bài mới

Tiết 1

1 Giới thiệu bài:

2 Dạy vần:

* ay

a Nhận diện vần:

- HS phân tích vần ay

- So sánh ay với ai: ( giống: đều có a; Khác: ay có y còn ai có i)

b Đánh vần:

- HS đánh vần  đọc trơn  ghép vần ay

- HS ghép tiếng “ bay”  phân tích  đánh vần  đọc trơn

- HS quan sát tranh minh hoạ  GV giới thiệu từ “ máy bay”  ghi bảng

- HS đọc từ, tiếng, vần,phân tích

- GV tô màu vần mới

c Viết:

- GV vừa viết mẫu vừa hướng dẫn viết ay, ây, bay

- Học sinh viết bảng con  nhận xét, chỉnh sửa

* ây ( Quy trình tương tự)

- So sánh ây với ay(Giống kết thúc bằng y; Khác: ây bắt đầu bằng â)

d Đọc từ ứng dụng:

- GV viết - HS nhẩm đọc

- GV gọi 2 HS đọc

- Đọc tiếng có vần mới

- Đọc từng từ, GV giải nghĩa từ

- GV đọc mẫu  HS luyện đọc

Tiết 2

3 Luyện tập

a Luyện đọc:

- HS đọc lại bài tiết 1

- GV giới thiệu câu ứng dụng

+ Gọi 2 HS đọc cả câu

+ HS đọc tiếng có vần mới

+ GV đọc mẫu – HS luyện đọc

+ HS quan sát tranh minh hoạ  nhận xét tranh

- HS luyện đọc bài trong SGK

b Luyện viết:

- GV hướng dẫn HS viết bài vào vở tập viết

- HS viết, GV quan sát, uốn nắn cho HS

- GV chấm điểm 1 số bài, nhận xét

c Luyện nói:

- GV gợi ý: Trong tranh vẽ gì?( Bạn trai đang chạy , bạn gái đang đi bộ, bạn nhỏ đang

đi xe, máy bay đang bay)

Em gọi tên từng hoạt động trong tranh?

Khi nào phải đi máy bay?

Hàng ngày em đi bộ hay đi xe đến lớp?

Trang 6

Bố mẹ em đi làm bằng gì?

Ngoài các cách đã vẽ trong tranh,để đi từ chỗ này đến chỗ khác ta còn dùng các cách nào nữa?

III Củng cố, dặn dò ( Trò chơi)

- HS đọc lại bài trong SGK 1 lần

- HS tìm tiếng có vần mới học

- GV nhắc HS học lại bài, xem trớc bài sau

toán ( Tiết 33)

Luyện tập

I Mục tiêu:

- Củng cố về phép cộng một số với 0, bảng cộng trong phạm vi 3, tính chất của phép cộng

-Học sinh cần làm bài 1,2,3

II Đồ dùng dạy – học

- Vở bài tập

- Hộp số

III Hoạt động dạy – học:

A.ổn định tổ chức

B.Bài cũ

Gọi 1,2HS đọc bảng cộng trong phạm vi 3 GV nhân xét sửa sai

C.Bài mới

GV hướng dẫn và tổ chức cho HS làm các bài tập trong SGK

Bài 1:

HS nêu cách làm  làm bài vào vở  đổi chéo vở để kiểm tra kết quả

Bài 2:

HS tự làm bài

HS nhận xét kết quả để nhận ra: 1+2= 3 và 2+1= 3 Khi biết 1+2= 3 thì viết ngay được2+1= 3

Bài 3:

HS điền dấu thích hợp( >, <, =)vào chỗ chấm

GV cho HS nêu cách làm, HS làm GV chữa

Bài 4

GV hướng dẫn cách làm, làm mẫu 1 ô

HS thi đua tính nhanh kết quả rồi điền số

GV nhận xét

III Củng cố, dặn dò:

- GV củng cố kiến thức cho HS

- Nhận xét tiết học, dặn HS chuẩn bị bài sau

Thuỷ coõng : Tieỏt soỏ 9

Xeự, daựn: HèNH CAÂY ẹễN GIAÛN (tieỏt 2)

A MUẽC TIEÂU:

- Bieỏt xeự daựn hỡnh caõy ủụn giaỷn

Trang 7

- Xeự ủửụùc hỡnh caõy ủụn giaỷn vaứ daựn cho caõn ủoỏi phang

- Co the xeự daựn hỡnh caõy ủụn giaỷn

B CHUAÅN Bề:

1 GV: Baứi maóu xeự daựn hỡnh caõy ủụn giaỷn Giaỏy thuỷ coõng

2 HS: Giaỏy maứu, buựt chỡ, thửụực keỷ, keựo daựn

C CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU

1.OÅn ủũnh

2.Kieồm tra - Yeõu caàu hs ủaởt duùng cuù leõn baứn quan saựt vaứ nhaọn xeựt

3 Baứi mụựi:

a Giụựi thieọu baứi

b.Caực hoaùt ủoọng:

* Hoaùt ủoọng 1: Quan saựt vaứ nhaọn xeựt

- Cho hs xem maóu vaứ hoỷi:

?Em haừy neõu hỡnh daựng cuỷa caõy (thaõn, taựn), maứu saộc cuỷa noự nhử theỏ naứo?

* Hoaùt ủoọng 2:

? Neõu laùi caựch veừ vaứ xeự: hỡnh thaõn caõy, hỡnh taựn laự troứn, hỡnh taựn laự daứi

- Daựn hỡnh: Daựn thaõn, taựn laự.

* Hoaùt ủoọng 3: Thửùc haứnh:

- GV hửụựng daón HS laứm vieọc caự nhaõn

- GV bao quaựt lụựp

4 Nhaọn xeựt:

- GV nhaọn xeựt giụứ hoùc ẹaựnh giaự saỷn phaồm

- HS thu doùn lụựp hoùc

5 Daởn doứ:

- Chuaồn bũ tieỏt sau: hoaứn thaứnh baứi xeự, daựn: hỡnh caõy ủụn giaỷn

Thứ tư ngày 21 tháng 10 năm 2009

học vần

Bài 37: ôn tập

A Mục tiêu:

- HS đọc, viết một cách chắc chắn các vần có kết thúc bằng i, y

- Đọc đúng các từ ngữ và đoạn thơ ứng dụng

- Nghe, hiểu và kể lại 1 đoạn truyện theo truyện: Cây khế

B Đồ dùng dạy – học:

- GV: Tranh minh hoạ đoạn thơ ứng dụng

- HS: Tự ôn SGK

C Hoạt động dạy – học:

I.OÅn ủũnh

II Kiểm tra bài cũ:

- HS viết  đọc: cối xay, ngày hội, vây cá, cây cối

- HS đọc: Giờ ra chơi,…

Trang 8

II Dạy – học bài mới:

Tiết 1

1 Giới thiệu bài:

2 Ôn tập

a Các vần vừa học:

- GV đọc âm , HS chỉ chữ

- HS chỉ âm và đọc chữ

b Ghép chữ thành âm

- HS đọc các vần ghép được trong bảng ôn

c Đọc từ ngữ ứng dụng

- HS tự đọc các từ: đôi đũa, tuổi thơ, máy bay

- GV chỉnh sửa phát âm

d Tập viết từ ngữ ứng dụng

- HS viết bảng con: tuổi thơ

- GV chỉnh sửa chữ viết cho HS

- HS viết bài vào vở tập viết

Tiết 2

3 Luyện tập

a Luyện đọc

- HS đọc trong bảng ôn

- Đọc các từ ngữ ứng dụng

- Đọc đoạn thơ:

+ GV ghi bảng - HS nhẩm đọc + 1  2 HS đọc cả đoạn

+ HS luyện đọc tiếng khó + GV đọc mẫu  HS luyện đọc + HS quan sát tranh minh hoạ  nhận xét tranh

- HS đọc toàn bài trong SGK

b Luyện viết: HS viết nốt các từ còn lại vào vở tập viết

c Kể truyện: Cây khế

- Gọi 2 HS đọc tên truyện

- GV kể lần 1

- GV kể lần 2 kết hợp tranh minh hoạ

- HS kể theo nhóm

- Các nhóm cử đại diện thi tài: ( Kể nối tiếp từng đoạn trong tranh )

+ Tranh 1: Ngời anh lấy vợ xa ở riêng, chia cho em một cây khế ở góc vườn

Người em ra làm nhà cạnh cây khế và ngày ngày chăm sóc cây Cây ra rất nhiều trái to và ngọt

+ Tranh 2: Một hôm, có 1 con đại bàng bay từ đâu tới Đại bàng ăn khế và hứa

sẽ đưa người em ra 1 hòn đảo có rất nhiều vàng bạc, châu báu

+ Tranh 3: Người em theo đại bàng bay đến hòn đảo đó và nghe lời đại bàng,

chỉ nhặt 1 ít vàng bạc Trở về, người em trở nên giàu có

+ Tranh 4: Ngời anh sau khi nghe chuyện của em liền bắt em đổi cây khế lấy

nhà cửa, ruộng vườn của mình

Rồi 1 hôm, con đại bàng lại bay đến ăn khế

Trang 9

+ Tranh 5: Nhưng khác với em, người anh lấy quá nhiều vàng bạc khi bay

ngang qua biển, đại bàng đuối sức vì chở quá nặng Nó xã cánh, người anh bị rơi xuống biển

ý nghĩa câu chuyện: Không nên tham lam

* Trò chơi:GV gọi 5 HS xung phong kể lại từng câu chuyện theo tranh

- GV và HS nhận xét

III Củng cố, dặn dò

- GV chỉ bảng ôn, HS theo dõi và đọc theo

- HS tìm chữ có vần vừa ôn

- GV dặn HS học lại bài, xem trước bài 38

_

Toán : Tiết 34

Luyện tập chung

I Mục tiêu:

Củng cố về bảng cộng và làm phép tính cộng trong phạm vi các số đã học, phép cộng một số với 0

HS cần làm bài tập 1,2,4

II Đồ dùng dạy – học

- Vở bài tập

- Hộp số

III Hoạt động dạy – học:

A.ổn định tổ chức

B.Bài cũ

Gọi 1,2HS đọc bảng cộng trong phạm vi 4,5 GV nhận xét sửa sai

C.Bài mới

GV hướng dẫn và tổ chức cho HS làm các bài tập trong SGK

Bài 1: HS nêu cách làm

HS làm bài vào vở  chữa bài ( Yêu cầu HS viết số thẳng cột )

Bài 2: HS nêu cách tính

HS tự làm  đổi chéo vở để kiểm tra kết quả

Bài 3: HS đọc thầm  nêu cách làm và tự làm: 2+1 = 1+2

HS điền dấu, không tính kết quả

Bài 4: HS quan sát tranh  thảo luận , nêu bài toán

HS tự viết phép tính thích hợp

*Trò chơi: Nối phép tính với kết quả đúng

III Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét giờ học, nhắc HS về nhà học lại các công thức về các phép cộng đã học

Thể dục (tiết 9)

Bài thể dục rèn luyện tư thế cơ bản

A/ Mục tiêu:

- Bước đầu biết cỏch thực hiện Học đứng đưa hai tay dang ngang , đứng đưa hai tay lên cao chếch chữ V

- Thực hiện bắt chước theo GV

B/ Địa điểm, phương tiện

Trang 10

* Địa điểm: Ngoài sân bãi- Dọn vệ sinh an toàn nơi tập, kẻ sân để chơi trò chơi

* Phương tiện: 1 còi nhỏ

C/ Nội dung và phương pháp lên lớp

1) Phần mở đầu:

- GV tập hợp HS thành 3 hàng dọc (mỗi tổ một hàng dọc) Sau đó cho HS xoay từ hàng dọc thành hàng ngang

- Kiểm tra sức khoẻ

- GV phổ biến yêu cầu và nội dung giờ học

- Yêu cầu HS tự chấn chỉnh lại trang phục

- Cho HS đi chạy nhẹ nhàng theo đội hình hàng dọc trên địa hình tự nhiên ở sân trường30 –

40 m

- Đi theo vòng tròn và hít thở sâu ( dang tay ngang hít vào bằng mũi, buông tay xuống thở ra bằng miệng)

-Trò chơi: “ Diệt các con vật có hại” 2 phút theo đội hình hàng ngang hoặc vòng tròn

2) Phần cơ bản:

* Ôn tư thế đứng cơ bản 2 lần theo đội hình vòng tròn

- GV chọn vị trí và hô từng tổ tập hợp, sau đó cùng cả lớp nhận xét, đánh giá xếp loại

- HS tập xong GV nhận xét đánh gía chung

+ Ôn đứng đưa hai tay ra trước 2- 3 lần

* Học đứng đưa hai tay dang ngang: 2- 3 lần

- Lần 1: - GV nêu tên độngtác

- GV vừa làm mẫu vừa giải thích động tác Sau đó dùng khẩu lệnh “ Đứng theo tư thế cơ bản

"bắt đầu!” – HS thực hiện động tác, GV kiểm tra uốn nắn HS Sau đó dùng khẩu lệnh “ Thôi” để kết thúc

Nhịp 1: Từ TTĐCB đưa hai tay ra trước

Nhịp 2: Về TTĐCB

.Nhịp 3: Đứng đưa hai tay dang ngang ( Bàn tay sấp)

Nhịp 4: Về TTĐCB

- Lần 2 HS tự tập – GV quan sát uốn nắn thêm

- Lần 3 Tổ chức thi giữa các tổ

* Đứng đưa hai lên cao chếch chữ V: 2- 3 lần.( Hướng dẫn như tư thế đứng cơ bản)

- Lần 1: - GV nêu tên động tác

- GV vừa làm mẫu vừa giải thích động tác Sau đó dùng khẩu lệnh “ Đứng theo tư thế cơ bản

"bắt đầu!” – HS thực hiện động tác, GV kiểm tra uốn nắn HS Sau đó dùng khẩu lệnh “ Thôi” để kết thúc

Nhịp 1: Từ TTĐCB đưa hai tay ra trước

Nhịp 2: Về TTĐCB

.Nhịp 3: Đứng đưa hai tay lên cao chếch chữ V

NHịp 4: Về TTĐCB

- Lần 2 HS tự tập – GV quan sát uốn nắn thêm

Lần 3 Tổ chức thi giữa các tổ

* Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng nghiêm, đứng nghỉ

- Từ đội hình vòng tròn tập thể dục RLTTCB GV cho HS giải tán sau đó tập hợp để tập

- Lần 2 tổ chức dưỡi hình thức thi đua giữa các tổ

3) Phần kết thúc:

- HS đứng vỗ tay và hát 1 bài

- GV – HS cùng hệ thống lại bài Tổ chức trò chơi hồi tĩnh : Diệt các con vật có hại

Ngày đăng: 30/03/2021, 14:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w