1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Giáo án lớp 7 môn Toán học - Tuần 11 đến tuần 16

14 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 200,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu: - Ôn tập củng cố lại các kiến thức về tiên đề Ơ clit về đường thẳng song song - Biết vận dụng kiến thức vào để giải một số bài toán cụ thể.. ChuÈn bÞ: GV: Bảng phụ, thước thẳng[r]

Trang 1

Tuần 11 Ngày soạn: 20/10/2010

Ngày dạy: 25/10/2010

A Mục tiêu:

- Ôn tập củng cố lại các kiến thức về tỷ lệ thức: định nghĩa, tính chất của tỷ lệ thức

- Biết vận dụng kiến thức vào để giải một số bài toán cụ thể

B Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ

C Tiến trình lên lớp:

?Nhắc lại định nghĩa tỷ lệ thức?

? Nêu các tính chất của tỷ lệ thức?

GV treo bảng phụ đã ghi sẵn đề bài

? Từ tỷ lệ thức ta ruy ra được tích nào

bằng nhau?

? Từ đó hãy suy ra các tỷ lệ thức ?

I Lý thuyết:

1 Định nghĩa :

Tỷ lệ thức là đẳng thức của hai tỷ số

d

c b

a 

2 Tính chất:

a, Tính chất 1:

Nếu thì a.d=b.c

d

c b

a 

b, Tính chất 2:

Nếu a.d=b.c và a,b,c,d # 0 thì ta có các tỷ lệ thức:

, , ,

d

c b

a 

d

b c

a 

a

c b

d 

a

b c

d 

II Bài tập:

Bài 1:

Lập tất cả các tỷ lệ thức có thể được từ tỷ lệ thức sau:

9 , 11

5 , 3 1 , 5

15 

* Giải:

Từ tỷ lệ thức:

9 , 11

5 , 3 1 , 5

15 

Ta suy ra: (-1,5).11,9 = 5,1.(-3,5)

Do đó ta có:

; 9 , 11

1 , 5 5 , 3

5 ,

1 

1 , 5

5 , 1 9 , 11

5 , 3

; 5 , 1

1 , 5 5 , 3

9 ,

Trang 2

GV treo bảng phụ ghi sẵn đề bài 2.

Lập tất cả các tỷ lệ thức có thể được từ

các đẳng thức sau:

a, 7 (-28) = (-49).4

b, 0,36 4,25 = 0,9 1,7

GV treo bảng phụ ghi sẵn bài 3

Bài 3:

Tìm x trong các tỷ lệ thức sau:

a, 3,8: (2x) =

2

1 2 : 4 1

b, (0,25x): 3= : 0 , 125

6 5

? Hãy đổi các hỗn số ra phân số và viết

lại các tỷ lệ thức?

* Hướng dẫn học ở nhà:

- Ôn lại định nghĩa và tính chất của tỷ lệ

thức

- Xem lại các bài tập đã giải mẫu

- Làm các bài tập trong SBT

5 , 1

5 , 3 1 , 5

9 , 11

Bài 2:

Lập tất cả các tỷ lệ thức có thể được từ các đẳng thức sau:

a, 7 (-28) = (-49).4

b, 0,36 4,25 = 0,9 1,7

* Giải:

a, Từ đẳng thức 7 (-28) = (-49).4

ta suy ra:

4

7 28

49

; 7

49 4

28

; 28

49 4

7

; 28

4 49

b, Từ đẳng thức: 0,36 4,25 = 0,9 1,7

ta suy ra:

36 , 0

9 , 0 7 , 1

25 , 4

; 36 , 0

7 , 1 9 , 0

25 , 4

; 25 , 4

9 , 0 7 , 1

36 , 0

; 25 , 4

7 , 1 9 , 0

36 ,

Bài 3:

Tìm x trong các tỷ lệ thức sau:

3,8: (2x) =

2

1 2 : 4 1

* Giải:

3,8: (2x) =

2

1 2 : 4 1

3,8 : (2x) =

2

5 : 4 1

19 2

10 8 , 3 2

10 8 , 3 10

1 5

2 4 1 2

54

1 2

8 , 3

x

Trang 3

Tuần 12 Ngày soạn25/10/2010

Ngày dạy: 01/11/2010

bằng nhau.

A Mục tiêu:

- Ôn tập củng cố lại các kiến thức về tính chất của dãy tỷ số bằng nhau

- Biết vận dụng kiến thức vào để giải một số bài toán cụ thể

B Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ

C Tiến trình lên lớp:

? Nêu các tính chất của dãy tỷ số bằng nhau?

GV treo bảng phụ đã ghi sẵn đề bài

? Hãy đổi các hỗn số ra phân số và viết lại các

tỷ lệ thức?

? Từ tỷ lệ thức ta ruy ra được tích nào bằng

nhau?

I Lý thuyết:

Tính chất:

Từ dãy tỷ số bằng nhau

f

e d

c b

a

f

e d

c b

a

f d b

e c a f d b

e c a

II Bài tập:

Bài 1:

Tìm x trong các tỷ lệ thức sau:

a,

5

2 : 4

3 1 3

2 : ) 3

1

b, 4,5: 0,3 = 2,25 : (0,1 x)

* Giải:

a,

8

35 6

3 2

5 4

7 2

3

x

70 3

210 210

6 35 8

Vậy x= 70

b, 4,5: 0,3 = 2,25 : (0,1 x)

5 , 1 45 , 0

675 , 0

675 , 0 45 , 0 25 , 2 3 , 0 1 0 5 , 4 1 , 0

25 , 2 3 , 0

5 , 4

x

x x

x

Trang 4

? Hãy lập thành các tỷ lệ thức?

?Hãy đổi các hỗn số ra phân số và viết lại các

tỷ lệ thức?

GV treo bảng phụ ghi sẵn bài 2

Tìm 3 số x ,y và z biết:

10

; 5

4

;

3

2xy yz xyz

* Hướng dẫn học ở nhà:

- Ôn lại định nghĩa và tính chất của tỷ lệ thức

- Xem lại các bài tập đã giải mẫu

- Làm các bài tập trong SBT

Vậy x = 1,5

c, 2 : 0 , 02

4

1 :

x

32 , 0 100

32

100 32

100 4 8 4

100 8

4 100 1 8 100 4

8

02 , 0

2 4 : 8

x x

x x

x x

x

Vậy x = 0,32

d,  6 x

4

3 4

1 2 :

4

18 4

7 :

21

8 63

24 24

2 12 9 7

2

9 7

12 2

9 7

4 3

x x

x x

* Bài 2:Tìm 3 số x ,y và z biết:

10

; 5 4

; 3

2xy yz xyz

* Giải: Ta có :

5 3 2 3 2

y x y x y

x  

 2x= 3y do đó x= 3/2y 5y= 4z do đó z = 5/4y Thay vào x +y -z = 10 ta được:

8 5

4 10 4

5 : 10 10

4 5

10 4

5 1 2

3 10 4

5 2

3

  

y y

y y

y y

Từ đó ta suy ra: x= 3/2.8 =12

z = 5/4.8 = 10 Vậy x = 12; y = 8; z = 10

Trang 5

Tuần 13 Ngày soạn: 01/11/2010

Ngày dạy: 08/11/2010

thẳng song song.

A Mục tiêu:

- Ôn tập củng cố lại các kiến thức về tiên đề Ơ clit về đường thẳng song song

- Biết vận dụng kiến thức vào để giải một số bài toán cụ thể

- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình

B Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ, thước thẳng

C Tiến trình lên lớp:

?Nhắc lại tiên đề Ơ clit về đường thẳng song

song?

? Nêu các tính chất của hai đường thẳng song

song?

*Bài 1:

Cho a // b, 0

4  40

A

a, Tính B1

b, So sánh A1; B 4

c, Tính B2

? Em có nhận xét gì về số đo của các góc A4

và B1?

I Lí thuyết:

1.Tiên đề Ơ clit:

Qua một điểm ở ngoài đường thẳng chỉ có một

đường thẳng song song với đường thẳng đó.

a

b

2 Tính chất của hai đường thẳng song song:

Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì:

a, Hai góc so le trong bằng nhau.

b, Hai góc đồng vị bằng nhau.

c, Hai góc trong cùng phía bù nhau.

II Bài tập:

* Bài 1: A 3 2

4 1

2 B 1

3 4

a,Ta có 0( vì là cặp góc so le

1

4    40

Trang 6

? Góc A4 và góc A1 có mối quan hệ như thế

nào với nhau?

? Góc B4 và góc B1 có mối quan hệ như thế

nào với nhau?

? So sánh số đo góc A1 và B4 em có nhận xét

gì?

? Tính số đo góc B2 bằng cách nào?

* Bài 2:

Xem các hình sau đây và cho biết trong mỗi

trường hợp đó hai đường thẳng a và b có song

song với nhau hay không? Vì sao?

b B 360

1440

a A

c

a)

b B 350

a 350 A

c b)

b B

550

1150

a A

c) c

* Hướng dẫn học ở nhà:

- Ôn lại Tiên đề Ơ clit

- Xem lại các bài tập đã giải mẫu

- Làm các bài tập trong SBT

trong)

4

0

1  180    180  40  140

góc kề bù)

(vì đó là hai

0 0

0 1

0

4  180    180  40  140

góc kề bù) Vậy A1  B4

c, 0(vì đó là hai góc đối đỉnh)

4

2    140

* Bài 2:

Hình a:

2 0 0

0 1

0

B        

Vậy a//b vì có cặp góc đồng vị bằng nhau

Hình b:

Ta có 0 ( vì là hai góc đối đỉnh)

1

3    35

0 1

1    35

Vậy a// b vì nó tạo ra cặp góc đồng vị bằng nhau

Hình c:

2  180  115  65

A

4

2# B

A

Do đó a không song song song với b vì chúng không tạo ra cặp góc đồng vị bằng nhau

Trang 7

Tuần 9 Ngày soạn: 07/10/2010

Ngày dạy: 11/10/2010

đường thẳng cắt hai đường thẳng.

A Mục tiêu:

- Ôn tập củng cố các kiến thức đã học về các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng

- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình và sử dụng ngôn ngữ của môn học để diễn đạt

B Chuẩn bị:

GV: Thước thẳng, thước đo góc

C Tiến trình lên lớp:

* ổn định tổ chức:

* Tổ chức luyện tập:

? Vẽ đường thẳng xy cắt hai đường thẳng zt

và uv tại A và B

a) Viết tên hai sặp góc so le trong

b) Viết tên 4 cặp góc đồng vị

? Nêu tính chất của các góc tạo bởi một

đường thẳng cắt hai đường thẳng ?

* Bài 1:

Cho hai đường thẳng xx' và yy' vuông góc

I Lí thuyết :

1 Góc so le trong, góc đồng vị: y

3 2

x 4 A1

3 B 2

z 4 1 t

a, Hai cặp góc so le trong là A1; B 3và

2

4; B

A

b, Bốn cặp góc đồng vị là:

A1 và B1; A2và B2; A3 và B3; A 4 và B4

2 Tính chất :

II Bài tập:

* Bài 1

Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a, b

và trong các góc tạo thành có một cặp góc

so le trong bằng nhau thì:

a, Hai góc so le trong còn lại bằng nhau.

b, Hai góc đồng vị bằng nhau.

Trang 8

với nhau tại O Trong số những câu trả lời

sau thì câu nào sai câu nào đúng?

A Hai đường thẳng xx' và yy' cắt nhau tại

O

B Hai đường thẳng xx' và yy' tạo thành bốn

góc vuông

C Mồi đường thẳng là đường phân giác của

một góc bẹt

GV yêu cầu HS vẽ hình xx' yy'

? Theo hình vẽ bên em hãy xét xem câu trả

lời nào đúng câu trả lời nào sau?

* Bài 2:

Cho hình vẽ sau Hãy điền số đo các góc

còn lại

1150

1150

GV gọi HS lên điền và yêu cầu HS giải

thích

* Hướng dẫn học ở nhà:

- Xem lại tính chất của các góc tạo bởi một

đường thẳng cắt hai đường thẳng

- Làm thêm các bài tập trong SBT

y

x O x'

y' Các câu A, B, C đều đúng

Bài 2

650 1150

1150

650

650

1150

1150

650

Trang 9

Tuần 14 Ngày soạn: 10/11/2010

Ngày dạy: 15/11/2010

đến song song.

A Mục tiêu:

- Ôn tập củng cố lại cho HS các kiến thức về quan hệ giữa tính vuông góc với tính song song, tính chất ba đường thẳng song song

- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, kĩ năng sử dụng ngôn ngữ để diễn đạt

- GD HS tính cẩn thận khi vẽ hình

B Chuẩn bị:

GV: Thước thẳng, thước đo góc

HS: Thước thẳng, thước đo góc

C Tiến trình lên lớp:

Hoạt động của GV & HS Nội dung kiến thức

* ổn định tổ chức

? Phát biểu 2 tính chất về quan hệ giữa tính

vuông góc với tính song song?

? Nêu tính chất ba đường thẳng song song?

GV treo bảng phụ ghi sẵn bài tập 1

Xem hình vẽ dưới đây và điền vào chỗ

trống(….):

Nếu a b và b c thì …… 

I Lí thuyết:

1 Quan hệ giữa tính vuông góc với tính song song:

2 Ba đường thẳng song song:

II Bài tập:

* Bài 1:

- Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.

- Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó cũng vuông góc với đường thẳng kia.

Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.

Trang 10

Nếu a // b và c a thì ……

c

a

b

* Bài 2:

a, Vẽ x y

b, Vẽ z  x Hỏi y có song song với z

không? Vì sao?

c, Phát biểu tính chất đó bằng lời

* Hướng dẫn học ở nhà:

- Ôn lại các kiến thức đã học

- Làm thêm bài tập sau:

Cho hình vẽ, biết a // b,A 90 0,

0

130

C

Tính B, D? 

A D a

?

B ? 1300 b

C

Nếu a b và b c thì a // b 

Nếu a // b và c a thì c b 

Bài 2:

x y

z

y //z theo tính chất về mối quan hệ giữa tính song song với tính vuông góc

Trang 11

Tuần 15 Ngày soạn:20/11/2010

Ngày dạy: 22/11/2010

hữu hạn.

A Mục tiêu:

- Ôn tập củng cố lại kiên sthức về số thạp phân hữu hạn, cách đổi một phân số ra số thập phân hữu hạn và ngược lại

- Nhận biết được những phân số nào thì có thể viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn

- Rèn luyện kỹ năng tính toán cẩn thận

B Chuẩn bị:

GV : Bảng phụ

C Tiến trình lên lớp:

Hoạt động của GV & HS Nội dung kiến thức

* ổn định tổ chức

*

? Phân số có mẫu như thế nào thì viết được

dưới dạng số thập pân hữu hạn?

GV treo bảng phụ ghi sẵn bài tập1

Bài 1:

Trong các phân số sau đây phân số nào viết

được dưới dạng số thập phân hữu hạn? Viết

dạng thập phân của phân số đó.

35

14

; 22

15

; 11

4

; 20

3

; 8

5

; 4

1

; 40

14

;

40

11

;

125

2

;

16

Gọi 1 HS khá lên bảng làm mẫu 1 VD sau

đó gọi HS trung bình lên làm

I Lý thuyết:

- Nếu một phân số tối giản với mẫu dương

mà vẫn không có ước nguyên tố khác 2 và 5 thì phân số đó viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn

II Bài tập:

Bài 1:Trong các phân số sau đây phân số nào viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn? Viết dạng thập phân của phân số đó.

35

14

; 22

15

; 11

4

; 20

3

; 8

5

; 4

1

; 40

14

; 40

11

; 125

2

; 16

* Giải:

Các phân số viết được dưới dạng sô thập phân hữu hạn là:

; 20

3

; 8

5

; 4

1

; 40

14

; 40

11

; 125

2

; 16

Ta có:

275 , 0 40 11

016 , 0 125 2

4375 , 0 16 7

Trang 12

* Bài 2:Viết các số thập phân hữu hạn sau

đây dưới dạng phân số tối giản:

a, 0,32

b, - 0,124

c, 1,28

d, - 3,12

GV hướng dẫn HS viết các số thập phân đó

dưới dạng phân số thập phân

* Hướng dấn học ở nhà:

- Xem lại các bài tập giải mẫu

- Làm thêm các bài tập trong SBT

15 , 0 20 3

625 , 0 8 5

25 , 0 4 1

35 , 0 40 14

* Bài 2:Viết các số thập phân hữu hạn sau

đây dưới dạng phân số tối giản:

a, 0,32

b, - 0,124

c, 1,28

d, - 3,12

* Giải:

25

8 100

32 32 ,

25

78 100

312 12

, 3

25

32 100

128 28 , 1

125

21 1000

124 124

, 0

Bài 3: Viết đầy đủ vào các câu dưới đây để

được khẳng định đúng:

A, Phân số viết dưới dạng số thập phân

5 1

là……….

B, Số 0,(4) là số………

C, Phân số có thể viết được dưới dạng

99 1

số ………

D, Số thập phân 0,125 viết dưới dạng phân

số là ………

Trang 13

Tuần 16 Ngày soạn:23/11/2010

Ngày dạy:29/11/2010

A Mục tiêu:

- Ôn tập cách làm tròn số, quy ước làm tròn số

- Biết vận dụng quy tắc làm tròn số để làm tròn số

- Rèn luyện kỹ năng tính toán cẩn thận, chính xác

B Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ, phấn màu

HS: Bảng nhóm

C Tiến trình lên lớp:

Hoạt động của GV & HS Nội dung kiến thức

* ổn định tổ chức

? Nêu quy ước làm tròn số?

* Bài 1:

Làm tròn các số sau đến chữ số thập phân thứ

hai:

7,923; 17,418; 79,1364; 50,401;

0,155; 60,996

? Hãy xem chữ số thập phân thứ hai bằng bao

nhiêu và so sánh chữ số đầu tiên trong phần

bị bỏ đi với 5?

I Quy ước làm tròn số:

Trường hợp 1:nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn5 ta giữ nguyên bọ phận còn lại Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị

bỏ đi bằng các chữ số 0.

Trường hợp 2: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại Trong trường hợp

số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0.

II Bài tập:

* Bài 1:

- Số 7,923 có chữ số thập phân thứ hai là

2 Chữ số đầu tiên bị bỏ đi là 3 ( nhỏ hơn 5) nên ta giữ nguyên bộ phận còn lại Ta

được 7,923 7,92

- Số 17,418 có chữ số thập phân thứ hai

là 1 Chữ số đầu tiên bị bỏ đi là 8 ( lớn hơn 5) nên ta phải cộng thêm 1 vào 1 Ta

được 17,418 17,42

- Số 79,1364 có chữ số thập phân thứ hai

là 3 Chữ số đầu tiên bị bỏ đi là 6 ( lớn hơn 5) nên ta phải cộng thêm 1 vào 3 Ta

Trang 14

* Bài 2:

Hết học kì I, điểm Toán của bạn Cường như

sau:

Hệ số 1: 7; 8; 6; 10 8

Hệ số 2: 7; 5; 5,5; 9

Hệ số 3: 8,5

Em hãy tính điểm trung bình môn Toán học

kì I của bạn Cường ( làm tròn chữ số thập

phân thứ nhất)

*Hướng dẫn học ở nhà:

- Học thuộc quy ước làm tròn số

- Xem lại các bài tập đã giải mẫu

- Làm thêm các bài tập sau:

+ Bài 1:Làm tròn các số sau đây:

a, Tròn chục: 5032,6; 991,23

b, Tròn trăm: 59436,21; 56873

c, Tròn nghìn: 107506; 288097,3

+ Bài 2:Tính chu vi và diện tích của một sân

hình vuông có cạnh đo được là 12,4 m

được 79,1364 79,14

- Số 50,401 có chữ số thập phân thứ hai

là 0 Chữ số đầu tiên bị bỏ đi là 1 ( nhỏ hơn 5) nên ta giữ nguyên bộ phận còn lại Ta được 50,401 50,40

- Số 0,155 có chữ số thập phân thứ hai là

5 Chữ số đầu tiên bị bỏ đi là 5 (bằng 5) nên ta phải cộng thêm 1 vào 5 Ta được 0,155 0,16

- Số 60,996 có chữ số thập phân thứ hai

là 9 Chữ số đầu tiên bị bỏ đi là 6 ( lớn hơn 5) nên ta phải cộng thêm 1 vào 9 Ta

được 60,996 61,00

* Bài 2:

TBM =

TS

HS HS

HS1  ( 2 * 2 )  ( 3 * 3 )

Điểm trung bình môn Toán của bạn Cường là:

392857 ,

8 13

3

* 5 , 8 2

* ) 9 5 , 5 5 7 ( 8 10 6 8 7

Số 8,392857 có chữ số thập phân thứ nhất là 3 chữ số đàu tiên trong phần bị bỏ

đi là 9 (lớn hơn 5) nên ta phải cộng thêm

1 vào 3 ta được:

8,392857 8,4

Vây điểm trung bình môn Toán học kì I của bạn Cường là 8,4

Ngày đăng: 30/03/2021, 14:31

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm