III- Hoạt động dạy học: TiÕt I: Gi¸o viªn: NguyÔn ThÞ Hång Nhung Lop1.net... - GV viÕt mÉu - HS viÕt trong vë tËp viÕt.[r]
Trang 1Giáo viên: Nguyễn Thị Hồng Nhung 1
Tuần 6
Thứ hai ngày 28 tháng 9 năm 2009
Tiếng Việt:
âm p- ph-nh
I- Mục tiêu:
-HS nhận biết được chữ p - ph - nh trong các tiếng bất kỳ
- Đọc , viết được âm p - ph- nh Phố xá, nhà lá
- Đọc được các từ ngữ và câu ứng dụng trong bài
- Phát triển lời nói tự nhiên từ 2 đến 3 câu theo chủ đề: Chợ , phố , thị xã
II- Chuẩn bị:
- GV: Bảng cài chữ , SGK, tranh minh hoạ: phố xá, nhà lá
- HS : Bảng con , vở viết , bút chì , SGK, bảng cài chữ
III- Hoạt động dạy học:
Tiết I:
Thứ 2/28/9 Tiếng việt(2 tiết)
Toán Đạo đức
Ôn toán
Ôn tiếng việt
Âm P, PH, NH
Số 10 Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập(t2)
Thứ 3/29/9 Tiếng việt(2 tiết)
Toán
Mỹ thuật
Âm G, GH Luyện tập
Vẽ quả dạng tròn
Thứ 4/ 30/9 Tiếng việt(2 tiết)
Toán
Âm nhạc
Ôn toán
Ôn tiếng việt
Âm Q, QU, GI Luyện tập chung Tìm bạn thân
Thứ 5/ 1/10 Tiếng việt(2 tiết)
Toán Thể dục
Âm NG, NGH Luyện tập chung
ĐHĐN- Trò chơi
Thứ 6/ 2/10 Tiếng việt(2 tiết)
Tự nhiên xã hội Thủ công
Ôn toán
Ôn tiếng việt HĐTT
Tập viết tuần 5+6 Chăm sóc và bảo vệ răng
Xé dán hình quả cam
Trang 2HĐ1: Kiểm tra bài cũ :
- Viết các từ: xe chỉ, rổ khế vào bảng con :
- 2 HS lên bảng viết - Lớp viết bảng con
- Đọc bài ôn tập trang 44 (4em đọc )
HĐ2 : Nhận diện âm p- ph- nh.
- GV đưa tranh : phố xá - HS nhận xét : -Tranh vẽ cảnh phố xá
+ Tiếng phố có âm gì đã học? ( âm ô)
- Giới thiệu âm p:
- HS gài âm p- Phát âm mẫu -Nêu cách phát âm
- HS phát âm: p ( cá nhân - nhóm - đồng thanh )
+ Muốn có âm ph ta thêm âm gì? ( h)
- HS gài âm ph: - phát âm mẫu - Nêu cách phát âm
- So sánh p - ph : Đồng thanh
+Muốn có tiếng phố ta thêm âm gì ? dấu thanh gì? ( ô thanh / )
- HS gài phố: - Đánh vần - đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)
+Tiếng phố gồm có mấy âm ? Những âm gì?( 2 âm : ph- ô)
+ Muốn có từ : phố xá - ta thêm tiếng gì?( xá )
+ Âm gì ta vừa học ?(p - ph)- GV ghi đầu bài
- Dạy âm nh- nhà- nhà lá (Thực hiện tương tự các bước trên)
- So sánh ph- nh: Đồng thanh
+Bài hôm nay học mấy âm ?( 3 âm p- ph- nh )
- HS đọc toàn bài trên bảng( 2em lên bảng chỉ- đọc )
*Hs nghỉ giải lao 3 phút
HĐ3: Đọc tiếng - từ ứng dụng :
- 1em đọc tiếng có ph
- 1em đọc tiếng có nh
- HS đọc nối tiếp các từ ứng dụng - Đồng thanh cả bài
- Hs tìm vần vừa học có trong các tiếng trong từ ứng dụng
- Giảng từ : phá cỗ , nho khô
HĐ4: Luyện đọc
- Đọc SGK Trang46 ( cá nhân - đồng thanh.)
- Đọc SGK trang 47: quan sát tranh : Nhà dì na ở phố - Nhận xét
- Cá nhân - đọc mẫu -đồng thanh
Tiết II:
HĐ1: HD viết bảng con : p, ph, nh, phố xá, nhà lá.
- GV đưa bảng viết mẫu: -HS nhận xét cỡ chữ - khoảng cách các con chữ ph- ô, nh-a
- GV viết mẫu - Nêu cách đưa bút từ điểm bắt đầu đến kết thúc con chữ
- HS viết trên không - Viết vào bảng con - GV chữa lỗi cho HS
HĐ2: Luyện nói: Chợ , phố, thị xã
- GV đặt câu hỏi - HS trả lời câu hỏi theo tranh trang 47( SGK)
*Hs nghỉ giải lao 3 phút
HĐ3: Luyện viết vào vở: p, ph, nh, phố xá, nhà lá.
- GV viết mẫu - HS viết trong vở tập viết
Trang 3Giáo viên: Nguyễn Thị Hồng Nhung 3
HĐ4: Trò chơi : Thi tìm chữ ph, nh ( Hình thức thi đua tương tự tiết k- kh)
IV- Củng cố:
- Chấm bài - chữa lỗi - Nhận xét bài viết
- Tìm tiếng có âm ph, nh trong sách báo , văn bản
V- Dặn dò: Về nhà luyện đọc,viết chữ p, ph, nh.
-Toán:
Số 10
I- Mục tiêu:
- HS có khái niệm ban đầu về số 10, biết 9 thêm 1 được 10
- HS biết đọc , viết số 10, đếm và so sánh các số trong phạm vi 10
- Nhận biết số lượng trong phạm vi 10, vị trí của số 10 trong dãy số từ 0 - 10
II- Chuẩn bị:
GV: Bộ đồ dùng dạy toán lớp 1, SGK, vở bài tập toán 1
HS : Bảng con , vở bài tập toán 1, bút,bộ cài toán lớp 1
III- Hoạt động dạy học:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ :
-1 em đếm - đọc số từ 0 - 10, 10- 0
- Điền dấu <, >, = : 8 0 0 2 8 0 0 6
-2 em lên bảng – Lớp làm bảng con
HĐ2 : Giới thiệu số 10:
a Lập số :
GV gài 9 chấm tròn : Có mấy chấm tròn ?( 9 chấm tròn)- 1 em đếm số chấm tròn
GVgài 1 chấm tròn :Cô gài thêm mấy chấm tròn?( 1 chấm tròn)- 1 em đếm số chấm tròn
Có tất cả mấy chấm tròn?( 10 chấm tròn ) - 1 em đếm số chấm tròn
HS đọc : Có 10 chấm tròn - Đồng thanh
GV đưa ra 1 số nhóm vật khác có số lượng là 10 cho HS nhận xét :
Các nhóm vật này đều có số lượng là 10
Ta dùng chữ số 10 để biểu thị số lượng các nhóm vật này
- HS gài số 10 : đọc cá nhân - đồng thanh: số 10
GV Giới thiệu số 10 in
GV viết số 10- Nêu cách viết chữ số 10
So sánh số 10 in và viết –HS đọc cá nhân - đồng thanh
b Nhận biết thứ tự của số 10 trong dãy số từ 0- 10
HS cầm que tính và đếm , đọc các số từ 0- 10 và từ 10- 0
Các số từ 0-10 số nào bé nhất?(số 0 )Số nào lớn nhất? (số 10)
Số 0 bé hơn những số nào?( 1,2,3,4,5,6,7,8,9)
Số 10 lớn hơn những số nào? (0,1,2,3,4,5,6,7,8,9)
HS cầm 10 que tính tách làm 2 phần để nhận biết cấu tạo số 10
*Hs nghỉ giải lao 3 phút
HĐ3: Thực hành – Luyện tập:
Bảng con : Viết số 10:
Trang 4- GV viết mẫu – Nêu cách viết số10 em lên bảng – lớp viết vào bảng con- đọc số.
HS giở SGK trang36 : Nêu yêu cầu bài tập – Làm bài
Bài 1: Viết số 10:- GV lưu ý cách trình bày vào vở HS làm bài vào vở- 1 em lên bảng
viết các số
Bài 2: Viết số :
HS đếm số vật và ghi chữ số tương ứng HS làm bài – 1 em lên bảng chữa bài
1 em nêu cấu tạo số 9 - Nhận xét
Bài 3: Viết số :
HS đếm số chấm tròn và ghi chữ số tương ứng.( số 10)
HS làm bài – 1 em lên bảng chữa bài
1 em nêu cấu tạo số 10- Nhận xét
Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống:Dựa vào ô trống HS viết số theo thứ tự đếm -
đọc.1,2,3,4,5,6,7,8,9, 10 10,9,8,7,6,5,4,3,2,1
HS làm bài – 1 em lên bảng chữa bài - Nhận xét
IV- Củng cố:- Chấm bài –Chữa bài - Nhận xét.
Trò chơi : Nhận biết nhanh các chữ số đã học :
GV đọc số – HS giơ tấm bìa có chữ số tương ứng
GV đưa số vật – HS đọc số
-Đạo đức :
Giữ gìn sách vở , đồ dùng học tập ( Tiết 2)
I Mục tiêu:
- Biết được tác dụng của sách vở, đồ dùng học tập
- Nêu được lợi ích của việc giữ gìn sách vở , đồ dùng học tập
- Thực hiện giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập của bản thân Biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện giữ gìn sách vở
II- Chuẩn bị :
GV: SGV, vở bài tập đạo đức
HS: Vở bài tập đạo đức, bút màu
III- Các hoạt động dạy học :
HĐ1: Kiểm tra bài cũ:
- Ăn mặc sạch sẽ , gọn gàng , sạch sẽ có lợi gì?( 1 em trả lời)
- Lớp nhận xét - Bổ sung
HĐ2: Thảo luận (Bài tập 3):Nêu những bạn biết giữ gìn sách , vở , đồ dùng học tập trong
tranh
+ HS làm việc theo nhóm : Trao đổi kết quả với nhau
+ HĐ cả lớp :
- Đại diện 1 số cặp trình bày trước lớp - Lớp bổ sung - Nhận xét
- Kết luận : Những bạn ở các tranh 1,2,6 biết giữ gìn đồ dùng học tập , lau cặp sạch
sẽ , thước để vào hộp , treo cặp đúng nơi quy định
*Hs nghỉ giải lao 3 phút
HĐ3 : Hoạt động cả lớp( Bài tập 4): Thi sách , vở , đồ dùng ai đẹp nhất?
- HS xếp sách , vở lên bàn
Trang 5Giáo viên: Nguyễn Thị Hồng Nhung 5
- Ban giám khảo :GV, lớp trưởng , tổ trưởng
- Đánh giá: Sách vở đầy đủ và sạch đẹp
- Chọn mỗi tổ 1 bộ đẹp nhất trưng bày trên bàn GV
IV - Củng cố: - Nhận xét chung và trao phần thởng.
- HS đọc phần ghi nhớ
V - Dặn dò: Sửa sang đồ dùng , sách vở.
-Về nhà làm các bài tập SGK
-Buổi chiều
Ôn Toán
1.Mục tiêu:
-Tiếp tục giúp học sinh nhận biết số lượng trong phạm vi 10
- HS đọc , viết , so sánh các số trong phạm vi 10
- Nắm chắc cấu tạo số 10
II- Hoạt động dạy học:
Bài 1 : Điền dấu <, > = 1 1; 2 1; 8 8 10 9; 7 1;
10 1; 2 10; 4 8 8 9; 5 1;
1 em lên bảng – lớp làm bảng con
Bài 2: Vẽ thêm cho đủ 10 chấm tròn:
HS vẽ thêm cho đủ mỗi ô là 10 chấm tròn
HS làm bài – 1 em lên bảng chữa bài - Nhận xét
Bài 3 : Số 10 lớn hơn những số nào?(0,1,2,3,4,5,6,7,8,9)
-Số 0 bé hơn những số nào? (1,2,3,4,5,6,7,8,9,10)
Trò chơi : Gài nhanh phép tính so sánh:
GVnêu phép tính – HS gài nhanh phép tính so sánh
III/.Củng cố:- Chấm bài –Chữa bài - Nhận xét.
-Về nhà làm các bài tập SGK
-Ôn Tiếng Việt ( 2 tiết )
I- Mục tiêu:
- Tiếp tục ôn HS nhận biết được chữ p - kh - nh trong các tiếng bất kỳ
- Đọc , viết được âm p - ph- nh
II- Hoạt động dạy học:
HĐ1: Luyện đọc
-Đọc SGK Trang46 ( cá nhân - đồng thanh.)
-Đọc SGK trang 47: quan sát tranh : Nhà dì na ở phố - Nhận xét
- Cá nhân - đọc mẫu -đồng thanh
HĐ2: Luyện viết vào vở: p, ph, nh, phố xá, nhà lá.
- GV viết mẫu - HS viết trong vở tập viết
HĐ3: Trò chơi : Thi tìm chữ ph, nh ( Hình thức thi đua)
III- Củng cố:
- Chấm bài - chữa lỗi - Nhận xét bài viết
Trang 6- Tìm tiếng có âm ph, nh trong sách báo , văn bản
-Về nhà luyện đọc,viết chữ p, ph, nh
-Thứ ba ngày 29 tháng 9 năm 2009
Tiếng Việt:
Âm g - gh
I- Mục tiêu:
-HS nhận biết được chữ g- gh trong các tiếng bất kỳ
- Đọc , viết được âm g - gh Gà ri, ghế gỗ
- Đọc được các từ ngữ và câu ứng dụng trong bài
- Phát triển lời nói tự nhiên từ 2 đến 3 câu theo chủ đề: Gà ri , gà gô
II- Chuẩn bị:
- GV: Bảng cài chữ , SGK, tranh minh hoạ: Gà ri , ghế gỗ
- HS : Bảng con , vở viết , bút chì , SGK, bảng cài chữ
III- Hoạt động dạy học:
Tiết I:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ :
- Viết các chữ p, ph, nh, phố xá, nhà lá vào bảng con :
- 2 HS lên bảng viết - Lớp viết bảng con
- Đọc bài p, ph, nh trang 46(4em đọc )
- Nhận xét - cho điểm
HĐ2 : Nhận diện âm g, gh:
- GV đưa tranh : gà ri- HS nhận xét : -Tranh vẽ đàn gà ri
+ Tiếng gà có âm gì đã học? ( âm a)
- Giới thiệu âm g:
- HS gài âm g- Phát âm mẫu -Nêu cách phát âm
- HS phát âm: g ( cá nhân - nhóm - đồng thanh )
+Muốn có tiếng gà ta thêm âm gì ?( a )
- HS gài gà: - Đánh vần - đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)
+Tiếng gà gồm có mấy âm ? Những âm gì?( 2 âm : g- a)
+Âm gì ta vừa học ?(g)- GV ghi đầu bài
- Dạy âm gh- ghế- ghế gỗ (Thực hiện tương tự các bước trên)
+Bài hôm nay học mấy âm ?( 2 âm g- gh )
- HS đọc toàn bài trên bảng( 2em lên bảng chỉ- đọc )
*Hs nghỉ giải lao 3 phút
HĐ3: Đọc tiếng - từ ứng dụng :
- 1em đọc tiếng có g
- 1em đọc tiếng có gh
-HS đọc nối tiếp các từ ngữ ứng dụng - Đồng thanh cả bài
- Giảng từ : nhà ga, gồ ghề, gà gô
HĐ4: Luyện đọc
-Đọc SGK Trang48 ( cá nhân - đồng thanh.)
-Đọc SGK trang 49: quan sát tranh : Nhà bà có tủ gỗ - Nhận xét
Trang 7Giáo viên: Nguyễn Thị Hồng Nhung 7
- Cá nhân - đọc mẫu -đồng thanh
Tiết II:
HĐ1: HD viết bảng con : g, gh, gà ri , ghế gỗ.
- GV đưa bảng viết mẫu: -HS nhận xét cỡ chữ - khoảng cách các con chữ g- a, gh-ê
- GV viết mẫu - Nêu cách đưa bút từ điểm bắt đầu đến kết thúc con chữ
- HS viết trên không - Viết vào bảng con - GV chữa lỗi cho HS
HĐ2: Luyện nói: gà ri, gà gô.
- GV đặt câu hỏi - HS trả lời câu hỏi theo tranh trang 49( SGK)
*Hs nghỉ giải lao 3 phút
HĐ3: Luyện viết vào vở: g, gh, gà ri , ghế gỗ.
- GV viết mẫu - HS viết trong vở tập viết
HĐ4: Trò chơi : Thi tìm chữ g, gh ( Hình thức thi đua tương tự các tiết trước)
IV- Củng cố:
- Chấm bài - chữa lỗi - Nhận xét bài viết
- Tìm tiếng có âm g, gh trong sách báo , văn bản
V- Dặn dò: Về nhà luyện đọc,viết chữ g, gh.
-Toán
Luyện tập
I/Mục tiêu:
-HS nhận biết số lượng trong phạm vi 10
- HS đọc , viết , so sánh các số trong phạm vi 10
- Nắm chắc cấu tạo số 10
II- Chuẩn bị:
GV: Bộ đồ dùng dạy toán lớp 1, SGK, vở bài tập toán 1
HS : Bảng con , vở bài tập toán 1, bút,bộ cài toán lớp 1
III- Hoạt động dạy học:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ :
Điền dấu >, <, = : 5…10; 10 2 3…10; 4…10
2 em lên bảng – lớp viết bảng con
HĐ2: Thực hành – Luyện tập:
Điền dấu <, > = :10 1; 2 10; 8 8 3 9; 7 1; 10 2
1 em lên bảng – lớp làm bảng con
HS giở SGK trang 38: Nêu yêu cầu bài tập – Làm bài
Bài 1:Nối( theo mẫu):
HS đếm số con vật và nối với số tương ứng
HS làm bài vào vở- 1 em lên bảng viết các số
*Hs nghỉ giải lao 3 phút
Bài 2: Vẽ thêm cho đủ 10 chấm tròn:
HS vẽ thêm cho đủ mỗi ô là 10 chấm tròn
HS làm bài – 1 em lên bảng chữa bài - Nhận xét
Bài 3: Có mấy hình tam giác ?
HS đếm số hình tam giác và viết số tương ứng ( 10 hình)
Trang 8Bài 4:Điền dấu <, >, =:
0 < 1 8 > 7 1 < 2
IV/Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn học sinh học và chuẩn bị bài học sau
-Thứ tư ngày 30 tháng 9 năm 2009
Tiếng Việt:
Âm q - qu - gi
I- Mục tiêu:
-HS nhận biết được chữ q - qu - gi trong các tiếng bất kỳ
- Đọc , viết được âm q - qu- gi Chợ quê, cụ già
- Đọc được các từ ngữ và câu ứng dụng trong bài
- Phát triển lời nói tự nhiên từ 2 đến 3 câu theo chủ đề: Quà quê
II- Chuẩn bị:
- GV: Bảng cài chữ , SGK, tranh minh hoạ: chợ quê, cụ già
- HS : Bảng con , vở viết , bút chì , SGK, bảng cài chữ
III- Hoạt động dạy học:
Tiết I:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ :
- Viết các chữ g, gh, nhà ga, ghi nhớ :
- 2 HS lên bảng viết - Lớp viết bảng con
- Đọc bài g, gh trang 48(4em đọc )
- Nhận xét - cho điểm
HĐ2 : Nhận diện âm q- qu- gi.
- GV đưa tranh : chợ quê - HS nhận xét : -Tranh vẽ cảnh họp chợ ở quê
+ Tiếng quê có âm gì đã học? ( âm ê)
- Giới thiệu âm q:
- HS gài âm q- Phát âm mẫu -Nêu cách phát âm
- HS phát âm: q ( cá nhân - nhóm - đồng thanh )
+ Muốn có âm qu ta thêm âm gì? ( u)
- HS gài âm qu: - phát âm mẫu - Nêu cách phát âm
- So sánh q - qu : Đồng thanh
+Muốn có tiếng quê ta thêm âm gì ?( ê )
- HS gài quê: - Đánh vần - đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)
+Tiếng quê gồm có mấy âm ? Những âm gì?( 2 âm : qu- ê)
+ Muốn có từ :chợ quê - ta thêm tiếng gì?( chợ )
- HS gài từ chợ quê : - Đánh vần - đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)
+Âm gì ta vừa học ?(q- qu)- GV ghi đầu bài
- Dạy âm gi- già- cụ già (Thực hiện tương tự các bước trên)
+Bài hôm nay học mấy âm ?( 3 âm q- qu- gi )
- HS đọc toàn bài trên bảng( 2em lên bảng chỉ- đọc )
*Hs nghỉ giải lao 3 phút
Trang 9Giáo viên: Nguyễn Thị Hồng Nhung 9
HĐ3: Đọc tiếng - từ ứng dụng :
- 1em đọc tiếng có qu
- 1em đọc tiếng có gi
-HS đọc nối tiếp các từ ngữ ứng dụng - Đồng thanh cả bài
- Giảng từ : qua đò , giã giò
HĐ4: Luyện đọc
-Đọc SGK Trang50 ( cá nhân - đồng thanh.)
-Đọc SGK trang 51: quan sát tranh : Chú tư ghé qua nhà- Nhận xét
- Cá nhân - đọc mẫu -đồng thanh
Tiết II:
HĐ1: HD viết bảng con : q, qu, gi, chợ quê, cụ già.
- GV đưa bảng viết mẫu: -HS nhận xét cỡ chữ - khoảng cách các con chữ qu- ê, gi-a
- GV viết mẫu - Nêu cách đưa bút từ điểm bắt đầu đến kết thúc con chữ
- HS viết trên không - Viết vào bảng con - GV chữa lỗi cho HS
HĐ2: Luyện nói: Quà quê.
- GV đặt câu hỏi - HS trả lời câu hỏi theo tranh trang 50( SGK)
*Hs nghỉ giải lao 3 phút
HĐ3: Luyện viết vào vở: q, qu, gi, chợ quê, cụ già.
- GV viết mẫu - HS viết trong vở tập viết
HĐ4: Trò chơi : Thi tìm chữ qu, gi ( Hình thức thi đua tương tự các tiết trước)
IV- Củng cố:
- Chấm bài - chữa lỗi - Nhận xét bài viết
- Tìm tiếng có âm qu, gi trong sách báo , văn bản
V- Dặn dò: Về nhà luyện đọc,viết chữ q, qu, gi.
-Toán:
Luyện tập chung.
I - Mục tiêu:
- HS nhận biết số lượng trong phạm vi 10
- HS đọc , viết , so sánh các số trong phạm vi 10
- Nắm chắc thứ tự của mỗi số trong dãy số từ 0-10
II- Chuẩn bị:
GV: Bộ đồ dùng dạy toán lớp 1, SGK, vở bài tập toán 1
HS : Bảng con , vở bài tập toán 1, bút,bộ cài toán lớp 1
III- Hoạt động dạy học:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ :
- 1 em đếm , đọc số từ 0-10 và 10- 0
Điền dấu >, <, = : 9…3; 8 2 3…7; 4…10
2 em lên bảng – lớp viết bảng con
HĐ2: Thực hành – Luyện tập:
Bảng con :1 1; 6 3; 10 9 3 8; 10 1; 7 2
1 em lên bảng – lớp làm bảng con
HS giở SGK trang 40: Nêu yêu cầu bài tập – Làm bài
Trang 10Bài 1:Nối theo mẫu:
HS đếm số lượng đồ vật mỗi nhóm và ghi số tương ứng:
HS làm bài vào vở- 1 em lên bảng nối số
*Hs nghỉ giải lao 3 phút
Bài 2: Viết các số từ 0 – 10: 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9,10.
HS làm bài – 1 em lên bảng chữa bài - Nhận xét
Bài 3:Viết số:
HS viết số theo thứ tự đếm:0,1,2,3,4,5,6,7,8,9,10
HS làm bài – 1 em lên bảng chữa bài - Nhận xét
Bài 4:Viết các số : 6,1,3,7,10.
Từ bé đến lớn: 1,3,6,7,10
Từ lớn đến bé: 10,7,6,3,1
HS làm bài – 1 em lên bảng chữa bài - Nhận xét
Bài 5:Xếp hình( theo mẫu )
HS tự xếp hình – 1 em lên bảng xếp hình- Nhận xét
Kiểm tra kết quả sau khi làm: HS đổi vở cho nhau để kiểm tra
IV- Củng cố- Dặn dò:
-Về nhà làm các bài tập SGK
-Buổi chiều
Ôn Tiếng Việt (2tiết)
Luyện đọc , viết các âm q- qu - gi
I- Mục tiêu:
- Tiếp tục giúp HS nhận biết được chữ q - qu - gi trong các tiếng bất kỳ
- Đọc , viết được âm q - qu- gi
II- Hoạt động dạy học:
HĐ1: Luyện đọc
-Đọc SGK Trang50 ( cá nhân - đồng thanh.)
-Đọc SGK trang 51: quan sát tranh : Chú tư ghé qua nhà- Nhận xét
- Cá nhân - đọc mẫu -đồng thanh
HĐ2: Luyện viết vào vở: q, qu, gi, chợ quê, cụ già.
- GV viết mẫu - HS viết trong vở tập viết
HĐ3: Trò chơi : Thi tìm chữ qu, gi ( Hình thức thi đua)
III- Củng cố:
- Chấm bài - chữa lỗi - Nhận xét bài viết
- Tìm tiếng có âm qu, gi trong sách báo , văn bản
-Ôn Toán
I/Mục tiêu
- Giúp học sinh ôn luyện các số từ 1đến 10
- HS đọc thông viết thạo các số từ 0 đến 10
-HS biết so sánh các số trong phạm vi 10