1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Thiết kế bài dạy lớp 1 - Trường Tiểu học Tùng Lâm - Tuần 6 đến tuần 10

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 186,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III- Hoạt động dạy học: TiÕt I: Gi¸o viªn: NguyÔn ThÞ Hång Nhung Lop1.net... - GV viÕt mÉu - HS viÕt trong vë tËp viÕt.[r]

Trang 1

Giáo viên: Nguyễn Thị Hồng Nhung 1

Tuần 6

Thứ hai ngày 28 tháng 9 năm 2009

Tiếng Việt:

âm p- ph-nh

I- Mục tiêu:

-HS nhận biết được chữ p - ph - nh trong các tiếng bất kỳ

- Đọc , viết được âm p - ph- nh Phố xá, nhà lá

- Đọc được các từ ngữ và câu ứng dụng trong bài

- Phát triển lời nói tự nhiên từ 2 đến 3 câu theo chủ đề: Chợ , phố , thị xã

II- Chuẩn bị:

- GV: Bảng cài chữ , SGK, tranh minh hoạ: phố xá, nhà lá

- HS : Bảng con , vở viết , bút chì , SGK, bảng cài chữ

III- Hoạt động dạy học:

Tiết I:

Thứ 2/28/9 Tiếng việt(2 tiết)

Toán Đạo đức

Ôn toán

Ôn tiếng việt

Âm P, PH, NH

Số 10 Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập(t2)

Thứ 3/29/9 Tiếng việt(2 tiết)

Toán

Mỹ thuật

Âm G, GH Luyện tập

Vẽ quả dạng tròn

Thứ 4/ 30/9 Tiếng việt(2 tiết)

Toán

Âm nhạc

Ôn toán

Ôn tiếng việt

Âm Q, QU, GI Luyện tập chung Tìm bạn thân

Thứ 5/ 1/10 Tiếng việt(2 tiết)

Toán Thể dục

Âm NG, NGH Luyện tập chung

ĐHĐN- Trò chơi

Thứ 6/ 2/10 Tiếng việt(2 tiết)

Tự nhiên xã hội Thủ công

Ôn toán

Ôn tiếng việt HĐTT

Tập viết tuần 5+6 Chăm sóc và bảo vệ răng

Xé dán hình quả cam

Trang 2

HĐ1: Kiểm tra bài cũ :

- Viết các từ: xe chỉ, rổ khế vào bảng con :

- 2 HS lên bảng viết - Lớp viết bảng con

- Đọc bài ôn tập trang 44 (4em đọc )

HĐ2 : Nhận diện âm p- ph- nh.

- GV đưa tranh : phố xá - HS nhận xét : -Tranh vẽ cảnh phố xá

+ Tiếng phố có âm gì đã học? ( âm ô)

- Giới thiệu âm p:

- HS gài âm p- Phát âm mẫu -Nêu cách phát âm

- HS phát âm: p ( cá nhân - nhóm - đồng thanh )

+ Muốn có âm ph ta thêm âm gì? ( h)

- HS gài âm ph: - phát âm mẫu - Nêu cách phát âm

- So sánh p - ph : Đồng thanh

+Muốn có tiếng phố ta thêm âm gì ? dấu thanh gì? ( ô thanh / )

- HS gài phố: - Đánh vần - đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)

+Tiếng phố gồm có mấy âm ? Những âm gì?( 2 âm : ph- ô)

+ Muốn có từ : phố xá - ta thêm tiếng gì?( xá )

+ Âm gì ta vừa học ?(p - ph)- GV ghi đầu bài

- Dạy âm nh- nhà- nhà lá (Thực hiện tương tự các bước trên)

- So sánh ph- nh: Đồng thanh

+Bài hôm nay học mấy âm ?( 3 âm p- ph- nh )

- HS đọc toàn bài trên bảng( 2em lên bảng chỉ- đọc )

*Hs nghỉ giải lao 3 phút

HĐ3: Đọc tiếng - từ ứng dụng :

- 1em đọc tiếng có ph

- 1em đọc tiếng có nh

- HS đọc nối tiếp các từ ứng dụng - Đồng thanh cả bài

- Hs tìm vần vừa học có trong các tiếng trong từ ứng dụng

- Giảng từ : phá cỗ , nho khô

HĐ4: Luyện đọc

- Đọc SGK Trang46 ( cá nhân - đồng thanh.)

- Đọc SGK trang 47: quan sát tranh : Nhà dì na ở phố - Nhận xét

- Cá nhân - đọc mẫu -đồng thanh

Tiết II:

HĐ1: HD viết bảng con : p, ph, nh, phố xá, nhà lá.

- GV đưa bảng viết mẫu: -HS nhận xét cỡ chữ - khoảng cách các con chữ ph- ô, nh-a

- GV viết mẫu - Nêu cách đưa bút từ điểm bắt đầu đến kết thúc con chữ

- HS viết trên không - Viết vào bảng con - GV chữa lỗi cho HS

HĐ2: Luyện nói: Chợ , phố, thị xã

- GV đặt câu hỏi - HS trả lời câu hỏi theo tranh trang 47( SGK)

*Hs nghỉ giải lao 3 phút

HĐ3: Luyện viết vào vở: p, ph, nh, phố xá, nhà lá.

- GV viết mẫu - HS viết trong vở tập viết

Trang 3

Giáo viên: Nguyễn Thị Hồng Nhung 3

HĐ4: Trò chơi : Thi tìm chữ ph, nh ( Hình thức thi đua tương tự tiết k- kh)

IV- Củng cố:

- Chấm bài - chữa lỗi - Nhận xét bài viết

- Tìm tiếng có âm ph, nh trong sách báo , văn bản

V- Dặn dò: Về nhà luyện đọc,viết chữ p, ph, nh.

-Toán:

Số 10

I- Mục tiêu:

- HS có khái niệm ban đầu về số 10, biết 9 thêm 1 được 10

- HS biết đọc , viết số 10, đếm và so sánh các số trong phạm vi 10

- Nhận biết số lượng trong phạm vi 10, vị trí của số 10 trong dãy số từ 0 - 10

II- Chuẩn bị:

GV: Bộ đồ dùng dạy toán lớp 1, SGK, vở bài tập toán 1

HS : Bảng con , vở bài tập toán 1, bút,bộ cài toán lớp 1

III- Hoạt động dạy học:

HĐ1: Kiểm tra bài cũ :

-1 em đếm - đọc số từ 0 - 10, 10- 0

- Điền dấu <, >, = : 8 0 0 2 8 0 0 6

-2 em lên bảng – Lớp làm bảng con

HĐ2 : Giới thiệu số 10:

a Lập số :

GV gài 9 chấm tròn : Có mấy chấm tròn ?( 9 chấm tròn)- 1 em đếm số chấm tròn

GVgài 1 chấm tròn :Cô gài thêm mấy chấm tròn?( 1 chấm tròn)- 1 em đếm số chấm tròn

Có tất cả mấy chấm tròn?( 10 chấm tròn ) - 1 em đếm số chấm tròn

HS đọc : Có 10 chấm tròn - Đồng thanh

GV đưa ra 1 số nhóm vật khác có số lượng là 10 cho HS nhận xét :

Các nhóm vật này đều có số lượng là 10

Ta dùng chữ số 10 để biểu thị số lượng các nhóm vật này

- HS gài số 10 : đọc cá nhân - đồng thanh: số 10

GV Giới thiệu số 10 in

GV viết số 10- Nêu cách viết chữ số 10

So sánh số 10 in và viết –HS đọc cá nhân - đồng thanh

b Nhận biết thứ tự của số 10 trong dãy số từ 0- 10

HS cầm que tính và đếm , đọc các số từ 0- 10 và từ 10- 0

Các số từ 0-10 số nào bé nhất?(số 0 )Số nào lớn nhất? (số 10)

Số 0 bé hơn những số nào?( 1,2,3,4,5,6,7,8,9)

Số 10 lớn hơn những số nào? (0,1,2,3,4,5,6,7,8,9)

HS cầm 10 que tính tách làm 2 phần để nhận biết cấu tạo số 10

*Hs nghỉ giải lao 3 phút

HĐ3: Thực hành – Luyện tập:

Bảng con : Viết số 10:

Trang 4

- GV viết mẫu – Nêu cách viết số10 em lên bảng – lớp viết vào bảng con- đọc số.

HS giở SGK trang36 : Nêu yêu cầu bài tập – Làm bài

Bài 1: Viết số 10:- GV lưu ý cách trình bày vào vở HS làm bài vào vở- 1 em lên bảng

viết các số

Bài 2: Viết số :

HS đếm số vật và ghi chữ số tương ứng HS làm bài – 1 em lên bảng chữa bài

1 em nêu cấu tạo số 9 - Nhận xét

Bài 3: Viết số :

HS đếm số chấm tròn và ghi chữ số tương ứng.( số 10)

HS làm bài – 1 em lên bảng chữa bài

1 em nêu cấu tạo số 10- Nhận xét

Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống:Dựa vào ô trống HS viết số theo thứ tự đếm -

đọc.1,2,3,4,5,6,7,8,9, 10 10,9,8,7,6,5,4,3,2,1

HS làm bài – 1 em lên bảng chữa bài - Nhận xét

IV- Củng cố:- Chấm bài –Chữa bài - Nhận xét.

Trò chơi : Nhận biết nhanh các chữ số đã học :

GV đọc số – HS giơ tấm bìa có chữ số tương ứng

GV đưa số vật – HS đọc số

-Đạo đức :

Giữ gìn sách vở , đồ dùng học tập ( Tiết 2)

I Mục tiêu:

- Biết được tác dụng của sách vở, đồ dùng học tập

- Nêu được lợi ích của việc giữ gìn sách vở , đồ dùng học tập

- Thực hiện giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập của bản thân Biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện giữ gìn sách vở

II- Chuẩn bị :

GV: SGV, vở bài tập đạo đức

HS: Vở bài tập đạo đức, bút màu

III- Các hoạt động dạy học :

HĐ1: Kiểm tra bài cũ:

- Ăn mặc sạch sẽ , gọn gàng , sạch sẽ có lợi gì?( 1 em trả lời)

- Lớp nhận xét - Bổ sung

HĐ2: Thảo luận (Bài tập 3):Nêu những bạn biết giữ gìn sách , vở , đồ dùng học tập trong

tranh

+ HS làm việc theo nhóm : Trao đổi kết quả với nhau

+ HĐ cả lớp :

- Đại diện 1 số cặp trình bày trước lớp - Lớp bổ sung - Nhận xét

- Kết luận : Những bạn ở các tranh 1,2,6 biết giữ gìn đồ dùng học tập , lau cặp sạch

sẽ , thước để vào hộp , treo cặp đúng nơi quy định

*Hs nghỉ giải lao 3 phút

HĐ3 : Hoạt động cả lớp( Bài tập 4): Thi sách , vở , đồ dùng ai đẹp nhất?

- HS xếp sách , vở lên bàn

Trang 5

Giáo viên: Nguyễn Thị Hồng Nhung 5

- Ban giám khảo :GV, lớp trưởng , tổ trưởng

- Đánh giá: Sách vở đầy đủ và sạch đẹp

- Chọn mỗi tổ 1 bộ đẹp nhất trưng bày trên bàn GV

IV - Củng cố: - Nhận xét chung và trao phần thởng.

- HS đọc phần ghi nhớ

V - Dặn dò: Sửa sang đồ dùng , sách vở.

-Về nhà làm các bài tập SGK

-Buổi chiều

Ôn Toán

1.Mục tiêu:

-Tiếp tục giúp học sinh nhận biết số lượng trong phạm vi 10

- HS đọc , viết , so sánh các số trong phạm vi 10

- Nắm chắc cấu tạo số 10

II- Hoạt động dạy học:

Bài 1 : Điền dấu <, > = 1 1; 2 1; 8 8 10 9; 7 1;

10 1; 2 10; 4 8 8 9; 5 1;

1 em lên bảng – lớp làm bảng con

Bài 2: Vẽ thêm cho đủ 10 chấm tròn:

HS vẽ thêm cho đủ mỗi ô là 10 chấm tròn

HS làm bài – 1 em lên bảng chữa bài - Nhận xét

Bài 3 : Số 10 lớn hơn những số nào?(0,1,2,3,4,5,6,7,8,9)

-Số 0 bé hơn những số nào? (1,2,3,4,5,6,7,8,9,10)

Trò chơi : Gài nhanh phép tính so sánh:

GVnêu phép tính – HS gài nhanh phép tính so sánh

III/.Củng cố:- Chấm bài –Chữa bài - Nhận xét.

-Về nhà làm các bài tập SGK

-Ôn Tiếng Việt ( 2 tiết )

I- Mục tiêu:

- Tiếp tục ôn HS nhận biết được chữ p - kh - nh trong các tiếng bất kỳ

- Đọc , viết được âm p - ph- nh

II- Hoạt động dạy học:

HĐ1: Luyện đọc

-Đọc SGK Trang46 ( cá nhân - đồng thanh.)

-Đọc SGK trang 47: quan sát tranh : Nhà dì na ở phố - Nhận xét

- Cá nhân - đọc mẫu -đồng thanh

HĐ2: Luyện viết vào vở: p, ph, nh, phố xá, nhà lá.

- GV viết mẫu - HS viết trong vở tập viết

HĐ3: Trò chơi : Thi tìm chữ ph, nh ( Hình thức thi đua)

III- Củng cố:

- Chấm bài - chữa lỗi - Nhận xét bài viết

Trang 6

- Tìm tiếng có âm ph, nh trong sách báo , văn bản

-Về nhà luyện đọc,viết chữ p, ph, nh

-Thứ ba ngày 29 tháng 9 năm 2009

Tiếng Việt:

Âm g - gh

I- Mục tiêu:

-HS nhận biết được chữ g- gh trong các tiếng bất kỳ

- Đọc , viết được âm g - gh Gà ri, ghế gỗ

- Đọc được các từ ngữ và câu ứng dụng trong bài

- Phát triển lời nói tự nhiên từ 2 đến 3 câu theo chủ đề: Gà ri , gà gô

II- Chuẩn bị:

- GV: Bảng cài chữ , SGK, tranh minh hoạ: Gà ri , ghế gỗ

- HS : Bảng con , vở viết , bút chì , SGK, bảng cài chữ

III- Hoạt động dạy học:

Tiết I:

HĐ1: Kiểm tra bài cũ :

- Viết các chữ p, ph, nh, phố xá, nhà lá vào bảng con :

- 2 HS lên bảng viết - Lớp viết bảng con

- Đọc bài p, ph, nh trang 46(4em đọc )

- Nhận xét - cho điểm

HĐ2 : Nhận diện âm g, gh:

- GV đưa tranh : gà ri- HS nhận xét : -Tranh vẽ đàn gà ri

+ Tiếng gà có âm gì đã học? ( âm a)

- Giới thiệu âm g:

- HS gài âm g- Phát âm mẫu -Nêu cách phát âm

- HS phát âm: g ( cá nhân - nhóm - đồng thanh )

+Muốn có tiếng gà ta thêm âm gì ?( a )

- HS gài gà: - Đánh vần - đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)

+Tiếng gà gồm có mấy âm ? Những âm gì?( 2 âm : g- a)

+Âm gì ta vừa học ?(g)- GV ghi đầu bài

- Dạy âm gh- ghế- ghế gỗ (Thực hiện tương tự các bước trên)

+Bài hôm nay học mấy âm ?( 2 âm g- gh )

- HS đọc toàn bài trên bảng( 2em lên bảng chỉ- đọc )

*Hs nghỉ giải lao 3 phút

HĐ3: Đọc tiếng - từ ứng dụng :

- 1em đọc tiếng có g

- 1em đọc tiếng có gh

-HS đọc nối tiếp các từ ngữ ứng dụng - Đồng thanh cả bài

- Giảng từ : nhà ga, gồ ghề, gà gô

HĐ4: Luyện đọc

-Đọc SGK Trang48 ( cá nhân - đồng thanh.)

-Đọc SGK trang 49: quan sát tranh : Nhà bà có tủ gỗ - Nhận xét

Trang 7

Giáo viên: Nguyễn Thị Hồng Nhung 7

- Cá nhân - đọc mẫu -đồng thanh

Tiết II:

HĐ1: HD viết bảng con : g, gh, gà ri , ghế gỗ.

- GV đưa bảng viết mẫu: -HS nhận xét cỡ chữ - khoảng cách các con chữ g- a, gh-ê

- GV viết mẫu - Nêu cách đưa bút từ điểm bắt đầu đến kết thúc con chữ

- HS viết trên không - Viết vào bảng con - GV chữa lỗi cho HS

HĐ2: Luyện nói: gà ri, gà gô.

- GV đặt câu hỏi - HS trả lời câu hỏi theo tranh trang 49( SGK)

*Hs nghỉ giải lao 3 phút

HĐ3: Luyện viết vào vở: g, gh, gà ri , ghế gỗ.

- GV viết mẫu - HS viết trong vở tập viết

HĐ4: Trò chơi : Thi tìm chữ g, gh ( Hình thức thi đua tương tự các tiết trước)

IV- Củng cố:

- Chấm bài - chữa lỗi - Nhận xét bài viết

- Tìm tiếng có âm g, gh trong sách báo , văn bản

V- Dặn dò: Về nhà luyện đọc,viết chữ g, gh.

-Toán

Luyện tập

I/Mục tiêu:

-HS nhận biết số lượng trong phạm vi 10

- HS đọc , viết , so sánh các số trong phạm vi 10

- Nắm chắc cấu tạo số 10

II- Chuẩn bị:

GV: Bộ đồ dùng dạy toán lớp 1, SGK, vở bài tập toán 1

HS : Bảng con , vở bài tập toán 1, bút,bộ cài toán lớp 1

III- Hoạt động dạy học:

HĐ1: Kiểm tra bài cũ :

Điền dấu >, <, = : 5…10; 10 2 3…10; 4…10

2 em lên bảng – lớp viết bảng con

HĐ2: Thực hành – Luyện tập:

Điền dấu <, > = :10 1; 2 10; 8 8 3 9; 7 1; 10 2

1 em lên bảng – lớp làm bảng con

HS giở SGK trang 38: Nêu yêu cầu bài tập – Làm bài

Bài 1:Nối( theo mẫu):

HS đếm số con vật và nối với số tương ứng

HS làm bài vào vở- 1 em lên bảng viết các số

*Hs nghỉ giải lao 3 phút

Bài 2: Vẽ thêm cho đủ 10 chấm tròn:

HS vẽ thêm cho đủ mỗi ô là 10 chấm tròn

HS làm bài – 1 em lên bảng chữa bài - Nhận xét

Bài 3: Có mấy hình tam giác ?

HS đếm số hình tam giác và viết số tương ứng ( 10 hình)

Trang 8

Bài 4:Điền dấu <, >, =:

0 < 1 8 > 7 1 < 2

IV/Củng cố dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Dặn học sinh học và chuẩn bị bài học sau

-Thứ tư ngày 30 tháng 9 năm 2009

Tiếng Việt:

Âm q - qu - gi

I- Mục tiêu:

-HS nhận biết được chữ q - qu - gi trong các tiếng bất kỳ

- Đọc , viết được âm q - qu- gi Chợ quê, cụ già

- Đọc được các từ ngữ và câu ứng dụng trong bài

- Phát triển lời nói tự nhiên từ 2 đến 3 câu theo chủ đề: Quà quê

II- Chuẩn bị:

- GV: Bảng cài chữ , SGK, tranh minh hoạ: chợ quê, cụ già

- HS : Bảng con , vở viết , bút chì , SGK, bảng cài chữ

III- Hoạt động dạy học:

Tiết I:

HĐ1: Kiểm tra bài cũ :

- Viết các chữ g, gh, nhà ga, ghi nhớ :

- 2 HS lên bảng viết - Lớp viết bảng con

- Đọc bài g, gh trang 48(4em đọc )

- Nhận xét - cho điểm

HĐ2 : Nhận diện âm q- qu- gi.

- GV đưa tranh : chợ quê - HS nhận xét : -Tranh vẽ cảnh họp chợ ở quê

+ Tiếng quê có âm gì đã học? ( âm ê)

- Giới thiệu âm q:

- HS gài âm q- Phát âm mẫu -Nêu cách phát âm

- HS phát âm: q ( cá nhân - nhóm - đồng thanh )

+ Muốn có âm qu ta thêm âm gì? ( u)

- HS gài âm qu: - phát âm mẫu - Nêu cách phát âm

- So sánh q - qu : Đồng thanh

+Muốn có tiếng quê ta thêm âm gì ?( ê )

- HS gài quê: - Đánh vần - đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)

+Tiếng quê gồm có mấy âm ? Những âm gì?( 2 âm : qu- ê)

+ Muốn có từ :chợ quê - ta thêm tiếng gì?( chợ )

- HS gài từ chợ quê : - Đánh vần - đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)

+Âm gì ta vừa học ?(q- qu)- GV ghi đầu bài

- Dạy âm gi- già- cụ già (Thực hiện tương tự các bước trên)

+Bài hôm nay học mấy âm ?( 3 âm q- qu- gi )

- HS đọc toàn bài trên bảng( 2em lên bảng chỉ- đọc )

*Hs nghỉ giải lao 3 phút

Trang 9

Giáo viên: Nguyễn Thị Hồng Nhung 9

HĐ3: Đọc tiếng - từ ứng dụng :

- 1em đọc tiếng có qu

- 1em đọc tiếng có gi

-HS đọc nối tiếp các từ ngữ ứng dụng - Đồng thanh cả bài

- Giảng từ : qua đò , giã giò

HĐ4: Luyện đọc

-Đọc SGK Trang50 ( cá nhân - đồng thanh.)

-Đọc SGK trang 51: quan sát tranh : Chú tư ghé qua nhà- Nhận xét

- Cá nhân - đọc mẫu -đồng thanh

Tiết II:

HĐ1: HD viết bảng con : q, qu, gi, chợ quê, cụ già.

- GV đưa bảng viết mẫu: -HS nhận xét cỡ chữ - khoảng cách các con chữ qu- ê, gi-a

- GV viết mẫu - Nêu cách đưa bút từ điểm bắt đầu đến kết thúc con chữ

- HS viết trên không - Viết vào bảng con - GV chữa lỗi cho HS

HĐ2: Luyện nói: Quà quê.

- GV đặt câu hỏi - HS trả lời câu hỏi theo tranh trang 50( SGK)

*Hs nghỉ giải lao 3 phút

HĐ3: Luyện viết vào vở: q, qu, gi, chợ quê, cụ già.

- GV viết mẫu - HS viết trong vở tập viết

HĐ4: Trò chơi : Thi tìm chữ qu, gi ( Hình thức thi đua tương tự các tiết trước)

IV- Củng cố:

- Chấm bài - chữa lỗi - Nhận xét bài viết

- Tìm tiếng có âm qu, gi trong sách báo , văn bản

V- Dặn dò: Về nhà luyện đọc,viết chữ q, qu, gi.

-Toán:

Luyện tập chung.

I - Mục tiêu:

- HS nhận biết số lượng trong phạm vi 10

- HS đọc , viết , so sánh các số trong phạm vi 10

- Nắm chắc thứ tự của mỗi số trong dãy số từ 0-10

II- Chuẩn bị:

GV: Bộ đồ dùng dạy toán lớp 1, SGK, vở bài tập toán 1

HS : Bảng con , vở bài tập toán 1, bút,bộ cài toán lớp 1

III- Hoạt động dạy học:

HĐ1: Kiểm tra bài cũ :

- 1 em đếm , đọc số từ 0-10 và 10- 0

Điền dấu >, <, = : 9…3; 8 2 3…7; 4…10

2 em lên bảng – lớp viết bảng con

HĐ2: Thực hành – Luyện tập:

Bảng con :1 1; 6 3; 10 9 3 8; 10 1; 7 2

1 em lên bảng – lớp làm bảng con

HS giở SGK trang 40: Nêu yêu cầu bài tập – Làm bài

Trang 10

Bài 1:Nối theo mẫu:

HS đếm số lượng đồ vật mỗi nhóm và ghi số tương ứng:

HS làm bài vào vở- 1 em lên bảng nối số

*Hs nghỉ giải lao 3 phút

Bài 2: Viết các số từ 0 – 10: 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9,10.

HS làm bài – 1 em lên bảng chữa bài - Nhận xét

Bài 3:Viết số:

HS viết số theo thứ tự đếm:0,1,2,3,4,5,6,7,8,9,10

HS làm bài – 1 em lên bảng chữa bài - Nhận xét

Bài 4:Viết các số : 6,1,3,7,10.

Từ bé đến lớn: 1,3,6,7,10

Từ lớn đến bé: 10,7,6,3,1

HS làm bài – 1 em lên bảng chữa bài - Nhận xét

Bài 5:Xếp hình( theo mẫu )

HS tự xếp hình – 1 em lên bảng xếp hình- Nhận xét

Kiểm tra kết quả sau khi làm: HS đổi vở cho nhau để kiểm tra

IV- Củng cố- Dặn dò:

-Về nhà làm các bài tập SGK

-Buổi chiều

Ôn Tiếng Việt (2tiết)

Luyện đọc , viết các âm q- qu - gi

I- Mục tiêu:

- Tiếp tục giúp HS nhận biết được chữ q - qu - gi trong các tiếng bất kỳ

- Đọc , viết được âm q - qu- gi

II- Hoạt động dạy học:

HĐ1: Luyện đọc

-Đọc SGK Trang50 ( cá nhân - đồng thanh.)

-Đọc SGK trang 51: quan sát tranh : Chú tư ghé qua nhà- Nhận xét

- Cá nhân - đọc mẫu -đồng thanh

HĐ2: Luyện viết vào vở: q, qu, gi, chợ quê, cụ già.

- GV viết mẫu - HS viết trong vở tập viết

HĐ3: Trò chơi : Thi tìm chữ qu, gi ( Hình thức thi đua)

III- Củng cố:

- Chấm bài - chữa lỗi - Nhận xét bài viết

- Tìm tiếng có âm qu, gi trong sách báo , văn bản

-Ôn Toán

I/Mục tiêu

- Giúp học sinh ôn luyện các số từ 1đến 10

- HS đọc thông viết thạo các số từ 0 đến 10

-HS biết so sánh các số trong phạm vi 10

Ngày đăng: 30/03/2021, 14:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w