- Đọc tiếng khoá và từ khoá : xóm, làng xóm - Đọc lại bài: om xoùm laøng xoùm b.Dạy vần am: Qui trình tương tự am traøm rừng tràm - Đọc lại bài trên bảng Giaûi lao - Hướng dẫn đọc từ [r]
Trang 1SHTT
SINH HOẠT LỚP - TỔNG KẾT TUẦN 15
I Kiểm điểm công tác tuần qua:
- Học sinh đi học đầy đủ , đúng giờ
- Một số em còn quên sách vở, đồ dùng học tập
-Quần áo, đầu tóc gọn gàng
-Chưa tự giác làm vệ sinh lớp học
II Công tác tuần đến:
- Thực hiện chương trình tuần 16
- Oân tập thi cuối HKI
- Rèn viết chữ đẹp và thi giải toán qua mạng
- Khắc phục tình trạng quên ĐDHT
- Thực hiện tốt tự giác,tích cực học tập
- GD học sinh ý thức tự giác làm vệ sinh
- Thực hiện tốt nề nếp chào cờ, truy bài, thể dục
III Tổ chức vui chơi:
-Hát múa tập thể
Trang 2Ngày dạy :
Học vần Bài 62 : ÔM - ƠM I.Mục tiêu:
- Đọc được: ôm, ơm, con tôm, đống rơm; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được: ôm, ơm, con tôm, đống rơm
- Luyện nói từ 1-3 câu theo chủ đề: Bữa cơm
II.Đồ dùng dạy học:
- GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: con tôm, đống rơm
-Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nói
- HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
1.Khởi động : Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết bảng con : tăm tre, đỏ thắm, mầm non, đường hầm( 2 – 4 em đọc) -Đọc câu ứng dụng: “Con suối sau nhà rì rầm chảy Đàn dê cắm cúi gặm cỏ bên sườn đồi “
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay cô giới thiệu
cho các em vần mới:ôm, ơm – Ghi bảng
2.Hoạt động 2 :Dạy vần:
a.Dạy vần: ăm
-Nhận diện vần:Vần ôm được tạo bởi: ô và
m
- GV đọc mẫu
Hỏi: So sánh ôm và om?
- Phát âm vần:
- Đọc tiếng khoá và từ khoá : tôm, con tôm
- Đọc lại bài:
ôm
tôm
con tôm
b.Dạy vần ơm: ( Qui trình tương tự)
ơm
rơm
- Phát âm ( 2 em - đồng thanh)
- Phân tích và ghép bìa cài: ôm Giống: kết thúc bằng m
Khác : ôm bát đầu bằng ô
- Đánh vần đọc trơn (cnh - đth)
- Phân tích và ghép bìa cài: tôm
- Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ (cá nhân - đồng thanh)
- Đọc ( cá nhân - đồng thanh)
- Đọc ( cá nhân - đồng thanh)
Trang 3đống rơm
- Đọc lại bài trên bảng
Giải lao
- Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
chó đốm sáng sớm
chôm chôm mùi thơm
- Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu (Hướng dẫn cách đặt bút, lưu ý
nét nối)
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Tiết 2:
1.Hoạt động 1: Khởi động
2 Hoạt động 2: Bài mới:
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của
HS
b.Đọc câu ứng dụng:
“Vàng mơ như trái chín
Chùm giẻ treo nơi nào
Gió đưa hương thơm lạ
Đường tới trường xôn xao”
c.Đọc SGK:
Giải lao d.Luyện viết:
e.Luyện nói:
Hỏi:-Bức tranh vẽ gì?
-Mỗi bữa thường có những món gì?
-Em thích ăn những món gì? Mỗi bữa ăn
mấy bát?
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
- Đọc SGK
- Tìm tiếng có vần vừa học
- Nhận xét tiết học
- Đọc( cá nhân - đồng thanh)
- Tìm và đọc tiếng có vần vừa học
- Đọc trơn từ ứng dụng:
(c nhân - đ thanh)
- Theo dõi qui trình.Viết b.con: ôm, ơm, con tôm, đống rơm
- Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)
- Nhận xét tranh
- Đọc (cnhân–đthanh)
- HS mở sách Đọc cá nhân 10 em
- Viết vở tập viết
- Quan sát tranh và trả lời
RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 4Ngày dạy :
Học vần Bài 63 : EM - ÊM I.Mục tiêu:
- Đọc được: em, êm, con tem, sao đêm; từ và các câu ứng dụng
-Viết được: em, êm, con tem, sao đêm
- Luyện nói từ 1-3 câu theo chủ đề: Anh chị em trong nhà
II.Đồ dùng dạy học:
- GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: con tem, sao đêm, câu ứng dụng và minh hoạ phần luyện nói
- HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
1.Khởi động : Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết bảng con : chó đốm, chôm chôm, sáng sớm, mùi thơm ( 2 – 4 em đọc)
-Đọc câu ứng dụng: “ Vàng mơ như trái chín
Chùm giẻ treo nơi nào…”
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay cô giới thiệu
cho các em vần mới:em, êm – Ghi bảng
2.Hoạt động 2 :Dạy vần:
+ Mục tiêu: nhận biết: em, êm, con tem, sao
đêm + Cách tiến hành :
a.Dạy vần: em
- Nhận diện vần:Vần em được tạo bởi: e và m
- GV đọc mẫu
Hỏi: So sánh em và am ?
- Phát âm vần:
- Đọc tiếng khoá và từ khoá : tem, con tem
- Đọc lại sơ đồ: em
tem
- Phát âm ( 2 em - đồng thanh)
- Phân tích và ghép bìa cài: em Giống: kết thúc bằng m
Khác : em bát đầu bằng e -Đánh vần, đọc trơn (c nh-đ.th)
- Phân tích và ghép bìa cài: tem
- Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)
- Đọc ( cá nhân - đồng thanh)
- Đọc ( c nh - đth)
Trang 5con tem
b.Dạy vần êm: ( Qui trình tương tự)
êm
đêm
sao đêm
- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng
Giải lao
- Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
trẻ em ghế đệm
que kem mềm mại
- Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu ( Hướng dẫn cách đặt bút, lưu ý
nét nối)
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Tiết 2:
1.Hoạt động 1: Khởi động
2 Hoạt động 2: Bài mới:
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
b.Đọc câu ứng dụng:
“Con cò mà đi ăn đêm
Đậu phải cành mềm lộn cổ xuống ao”
c.Đọc SGK:
Giải lao d.Luyện viết:
e.Luyện nói:
-Anh chị em trong nhà còn gọi gì ?
-Nếu em là anh thì phải đối xử với em của
mình ntn?
-Bố mẹ thích anh chị em trong nhà phải đối
xử nhau thế nào?
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Đọc ( cá nhân - đồng thanh)
- Tìm và đọc tiếng có vần vừa học
- Đọc trơn từ ứng dụng:
(c nhân - đ thanh)
- Theo dõi qui trình
- Viết b.con: em, êm, con tem,…
- Đọc (cnhân 10 em – đ thanh)
- Nhận xét tranh
- Đọc (cnhân–đthanh)
- HS mở sách Đọc cá nhân 10 em
- Viết vở tập viết
- Quan sát tranh và trả lời
- Anh chị em ruột
- Nhường nhịn
- Phải thương yêu nhau
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 6Ngày dạy :
Học vần Bài 60 : OM - AM I.Mục tiêu:
- Đọc được: om, am, làng xóm, rừng tràm; từ và các câu ứng dụng
- Viết được: om, am, làng xóm, rừng tràm
- Luyện nói từ 1-3 câu theo chủ đề: Nói lời cảm ơn
II.Đồ dùng dạy học:
- GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: làng xóm, rừng tràm
-Tranh các câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nói
- HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.Hoạt động dạy học: Tiết 1
1.Khởi động : Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ :
- Đọc và viết bảng con : bình minh, nhà rông, nắng chang chang( 2 – 4 em đọc)
- Đọc câu ứng dụng: “Trên trời mây trắng như bông
Ở dưới cánh đồng bông trắng như mây
Mấy cô má đỏ hây hây
Đội mây như thể đội mây về làng “
- Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay cô giới thiệu cho
các em vần mới : om, am – Ghi bảng
2.Hoạt động 2 :Dạy vần:
a.Dạy vần: om
- Nhận diện vần:Vần om được tạo bởi: o và m
GV đọc mẫu
Hỏi: So sánh om và on?
- Phát âm vần:
- Phát âm ( 2 em - đồng thanh)
- Phân tích và ghép bìa cài:om Giống: bắt đầu bằng o
Khác : om kết thúc bằng m
- Đánh vần đọc trơn ( c nh - đth)
- Phân tích và ghép bìa cài: xóm
Trang 7- Đọc tiếng khoá và từ khoá : xóm, làng xóm
- Đọc lại bài:
om
xóm
làng xóm
b.Dạy vần am: ( Qui trình tương tự)
am
tràm
rừng tràm
- Đọc lại bài trên bảng
Giải lao
- Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
chòm râu quả trám
đom đóm trái cam
- Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn qui trình
đặt bút, lưu ý nét nối)
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Tiết 2:
1.Hoạt động 1: Khởi động
2 Hoạt động 2: Bài mới:
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
b.Đọc câu ứng dụng:
“Mưa tháng bảy gãy cành trám
Nắng tháng tám rám trái bòng”
c.Đọc SGK:
Giải lao d.Luyện viết:
e.Luyện nói:
Hỏi:- Bức tranh vẽ gì?
- Tại sao em bé lại cảm ơn chị?
- Em đã bao giờ nói: “ Em xin cảm ơn” chưa?
- Khi nào ta phải cảm ơn?
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
- Đọc SGK
- Tìm tiếng có vần vừa học
- Nhận xét tiết học
- Đánh vần và đọc trơn tiếng, từ ( cá nhân - đồng thanh)
- Đọc ( cá nhân - đồng thanh)
- Đọc ( cá nhân - đồng thanh)
- Đọc( cá nhân - đồng thanh)
- Tìm và đọc tiếng có vần vừa học
- Đọc trơn từ ứng dụng:
(c nhân - đ thanh)
- Theo dõi qui trình
- Viết b.con: om, am, làng xóm, rừng tràm
- Đọc (c nhân 10 em – đthanh)
- Nhận xét tranh
- Đọc (cnhân–đthanh)
- HS mở sách Đọc cá nhân 10 em
- Viết vở tập viết
- Quan sát tranh và trả lời
RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 8Ngày dạy :
Học vần Bài 64 : IM - UM I.Mục tiêu:
- Đọc được: im, um, chim câu, trùm khăn; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được: im, um, chim câu, trùm khăn
- Luyện nói từ 1-3 câu theo chủ đề: Xanh, đỏ, tím, vàng
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: chim câu, trùm khăn ,câu ứng dụng và minh hoạ phần luyện nói
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
1.Khởi động : Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết bảng con : trẻ em, que kem, ghế đệm, mềm mại ( 2 – 4 em đọc) -Đọc câu ứng dụng: “Con cò mà đi ăn đêm
Đậu phải cành mềm lộn cổ xuống ao”
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
:Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay cô giới thiệu cho
các em vần mới:im, um – Ghi bảng
2.Hoạt động 2 :Dạy vần:
a.Dạy vần: im
- Nhận diện vần:Vần im được tạo bởi: i và m
- GV đọc mẫu
- Hỏi: So sánh im và am?
- Phát âm vần:
- Phát âm ( 2 em - đồng thanh)
- Phân tích và ghép bìa cài: im
- Giống: kết thúc bằng m
- Khác : im bát đầu bằng i
- Đánh vần, đọc trơn ( c nh - đth)
- Phân tích và ghép bìa cài: chim
Trang 9- Đọc tiếng khoá và từ khoá : chim, chim câu
- Đọc lại: im
chim
chim câu
b.Dạy vần um: ( Qui trình tương tự)
um
trùm
trùm khăn
- Đọc lại bài trên bảng
Giải lao
- Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
con nhím tủm tỉm
trốn tìm mũm mĩm
- Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu ( Hướng dẫn cách đặt bút, lưu ý nét
nối)
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Tiết 2:
1.Hoạt động 1: Khởi động
2 Hoạt động 2: Bài mới:
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
b.Đọc câu ứng dụng:
“Khi đi em hỏi
Khi về em chào
Miệng em chúm chím
Mẹ có yêu không nào”
c.Đọc SGK:
Giải lao d.Luyện viết:
e.Luyện nói:
Hỏi:-Em biết vật gì có màu đỏ? màu xanh?
màu tím? màu vàng? màu đen, trắng,…?
-Tất cả các màu trên được gọi là gì?
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
- Đọc SGK
- Tìm tiếng có vần vừa học
- Nhận xét tiết học
- Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)
- Đọc ( cá nhân - đ thanh)
- Đọc ( c nh - đ th)
- Đọc( cá nhân - đồng thanh)
- Tìm và đọc tiếng có vần vừa học
- Đọc trơn từ ứng dụng:
(c nhân - đ thanh)
- Theo dõi qui trình
- Viết b.con: im, um, chim câu, trùm khăn
- Đọc (cá nhân – đthanh)
- Nhận xét tranh
- Đọc (cá nhân– đồng thanh)
- HS mở sách Đọc cá nhân 10 em
- Viết vở tập viết
- Quan sát tranh và trả lời
- Màu sắc
Trang 10RÚT KINH NGHIỆM
Ngày dạy :
Học vần Bài 65 : IÊM - YÊM I.Mục tiêu:
- Đọc được: iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm; từ và các câu ứng dụng
- Viết được: iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm
- Luyện nói từ 1-3 câu theo chủ đề: Điểm mười
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: dừa xiêm, cái yếm, câu ứng dụng và minh hoạ phần luyện nói -HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
1.Khởi động : Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết bảng con : con nhím, trốn tìm, tủm tỉm, mũm mĩm ( 2 – 4 em đọc)
-Đọc câu ứng dụng: “Khi đi em hỏi
Khi về em chào ….”
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Trang 11Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay cô giới thiệu cho các
em vần mới:iêm, yêm – Ghi bảng
2.Hoạt động 2 :Dạy vần:
a.Dạy vần: iêm
- Nhận diện vần:Vần iêm được tạo bởi: i , ê và m
- GV đọc mẫu
Hỏi: So sánh iêm và êm?
- Phát âm vần:
-Đọc tiếng khoá và từ khoá : xiêm, dừa xiêm
- Đọc lại bài: iêm
xiêm
dừa xiêm
b.Dạy vần yêm: ( Qui trình tương tự)
yêm
yếm
cái yếm
- Đọc lại hai bài trên bảng
Giải lao
- Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
thanh kiếm âu yếm
quý hiếm cái yếm
- Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu ( Hướng dẫn cách đặt bút, lưu ý nét nối)
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Tiết 2:
1.Hoạt động 1: Khởi động
2 Hoạt động 2: Bài mới:
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
b.Đọc câu ứng dụng:
“Ban ngày, Sẻ mải đi kiếm ăn cho cả nhà Tối
- Phát âm ( 2 em - đồng thanh)
- Phân tích và ghép bìa cài:
iêm Giống: kết thúc bằng m Khác : iêm bát đầu bằng iê
- Đánh vần, đọc trơn (c nh -
đ th)
- Phân tích và ghép bìa cài:
xiêm
- Đánh vần và đọc trơn tiếng, từ ( cá nhân - đồng thanh)
- Đọc ( cá nhân - đ thanh)
- Đọc ( c nh - đ th)
- Đọc( cá nhân - đồng thanh)
- Tìm và đọc tiếng có vần vừa học
- Đọc trơn từ ứng dụng:
(c nhân - đ thanh)
- Theo dõi qui trình.Viết b.con: iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm
- Đọc (c nhân – đthanh)
Trang 12đến, Sẻ mới có thời gian âu yếm đàn con.”
c.Đọc SGK:
Giải lao
d.Luyện viết:
e.Luyện nói:
-Nhận được điểm mười , em khoe ai đầu tiên?
-Học thế nào thì mới được điểm mười?
-Em đã được mấy điểm mười?
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
- Đọc SGK
- Tìm tiếng có vần vừa học
- Nhận xét tiết học
- Nhận xét tranh
- Đọc (cá nhân– đồng thanh)
- HS mở sách Đọc cá nhân
10 em
- Viết vở tập viết
- Quan sát tranh và trả lời
RÚT KINH NGHIỆM
Ngày dạy :
Học vần Bài 66 : UÔM - ƯƠM I.Mục tiêu:
- Đọc được: uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm; từ và các câu ứng dụng
- Viết được: uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm
- Luyện nói từ 1-3 câu theo chủ đề: Ong, bướm chim, cá cảnh
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: Tranh minh hoạ từ khoá:cánh buồm, đàn bướm ,câu ứng dụng và minh hoạ luyện nói -HS: SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
1.Khởi động : Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết bảng con : thanh kiếm, quý hiếm, âu yếm, yếm dãi ( 2 – 4 em đọc) -Đọc câu ứng dụng: “Ban ngày, Sẻ mải đi kiếm ăn cho cả nhà.Tối đến, Sẻ mới có… -Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Trang 13Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay cô giới thiệu cho các
em vần mới:uôm, ươm – Ghi bảng
2.Hoạt động 2 :Dạy vần
a.Dạy vần: uôm
- Nhận diện vần:Vần uôm được tạo bởi: u,ô và m
GV đọc mẫu
Hỏi: So sánh uôm và iêm?
- Phát âm vần:
- Đọc tiếng khoá và từ khoá : buồm, cánh buồm
- Đọc lại bài: uôm
buồm
cánh buồm
b.Dạy vần ươm: ( Qui trình tương tự)
ươm
bướm
đàn bướm
- Đọc lại hai bài trên bảng
Giải lao
- Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
ao chuôm vườn ươm
nhuộm vải cháy đượm
- Hướng dẫn viết bảng con
+Viết mẫu ( Hướng dẫn cách đặt bút, lưu ý nét nối)
+ Chỉnh sửa chữ sai
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Tiết 2:
1.Hoạt động 1: Khởi động
2 Hoạt động 2: Bài mới:
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
b.Đọc câu ứng dụng:
- Phát âm ( 2 em - đ thanh)
- Phân tích và ghép bìa cài: uôm
- Giống: kết thúc bằng m -Khác : uôm bắt đầu bằng uô
- Đánh vần, đọc trơn ( c nh- đth)
- Phân tích và ghép bìa cài: buồm
- Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)
- Đọc ( cá nhân - đồng thanh)
- Đọc ( cá nhân - đồng thanh)
- Đọc( cá nhân - đồng thanh)
- Tìm và đọc tiếng có vần vừa học
- Đọc trơn từ ứng dụng: (c nhân - đ thanh)
- Theo dõi qui trình
- Viết b.con: uôm, ươm,cánh buồm, đàn bướm